Gói thầu: Gói thầu số DV-041 22-DA DVN v v Dịch vụ hỗ trợ hành chính văn phòng, vận hành bảo dưỡng công trình thiết bị dầu khí
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220875808-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Xí nghiệp khai thác dầu khí thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| Tên gói thầu | Gói thầu số DV-041 22-DA DVN v v Dịch vụ hỗ trợ hành chính văn phòng, vận hành bảo dưỡng công trình thiết bị dầu khí |
| Số hiệu KHLCNT | 20220875752 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Dịch vụ bên ngoài |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-24 17:38:00 đến ngày 2022-09-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,335,093,518 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là14.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Xí nghiệp khai thác dầu khí thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số DV-041 22-DA DVN v v Dịch vụ hỗ trợ hành chính văn phòng, vận hành bảo dưỡng công trình thiết bị dầu khí Kế hoạch mua sắm vật tư thiết bị và thuê dịch vụ của Liên doanh Việt – Nga Vietsovpetro năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Dịch vụ bên ngoài |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | + File scan Đề xuất kỹ thuật đính kèm các chứng từ tài liệu theo yêu cầu Chương V của E-HSMT. + File scan Đề xuất thương mại có thể hiện mức thuế suất áp dụng cho dịch vụ. + File scan lý lịch nhân sự tham gia thực hiện dịch vụ. + Để có cơ sở đánh giá năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, đề nghị nhà thầu khi tham gia chào thầu bắt buộc phải kê khai thông tin năng lực tài chính, kinh nghiệm theo yêu cầu quy định tại BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM của E-HSMT ( nhà thầu kê khai thông tin theo biểu mẫu số 12-15 của E-HSMT). Có thể đính kèm báo cáo tài chính các năm để làm cơ sở tham chiếu đánh giá. |
| E-CDNT 15.2 | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Liên doanh Việt - Nga Vietsovpetro
Địa chỉ: 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, Thành phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
Số điện thoại: 0254 - 3839 871
Fax: 0254 – 3857.499 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Việt Dũng - Giám đốc Xí nghiệp Khai Thác Dầu Khí Địa chỉ: 15 Lê Quang Định, Phường Thắng Nhất, Thành phố Vũng Tàu Điện thoại: 0254 - 3839 871 ; Ext: 5608 Fax: 0254-3857499. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dịch vụ hỗ trợ hành chính văn phòng tại Ban khai thác tàu dầu | Xem chi tiết tại mục 4 - Chương V v/v “Yêu cầu kỹ thuật” của E-HSMT. | Người/tháng | 12 | - Số lượng người tham gia dịch vụ là 01 người - Định mức trung bình thời gian làm việc: là 21 ngày/tháng tương đương 252 ngày/năm. - Chế độ thời gian làm việc: 8 giờ/ngày và 40 giờ/tuần, từ thứ 2- thứ 6. - Số tháng dự kiến thuê dịch vụ là 12 tháng. (Xem chi tiết tại mục 2- Chương V v/v “Yêu cầu kỹ thuật” của E-HSMT) |
| 2 | Dịch vụ hỗ trợ hành chính văn phòng tại Ban KTLG&KSG | Xem chi tiết tại mục 4 - Chương V v/v “Yêu cầu kỹ thuật” của E-HSMT. | Người/tháng | 12 | - Số lượng người tham gia dịch vụ là 01 người- Định mức trung bình thời gian làm việc: là 21 ngày/tháng tương đương 252 ngày/năm.- Chế độ thời gian làm việc: 8 giờ/ngày và 40 giờ/tuần, từ thứ 2- thứ 6.- Số tháng dự kiến thuê dịch vụ là 12 tháng.(Xem chi tiết tại mục 2- Chương V v/v “Yêu cầu kỹ thuật” của E-HSMT) |
| 3 | Dịch vụ hỗ trợ hành chính văn phòng tại Ban TSL KT dầu và Coiled tubing | Xem chi tiết tại mục 4 - Chương V v/v “Yêu cầu kỹ thuật” của E-HSMT. | Người/tháng | 12 | - Số lượng người tham gia dịch vụ là 01 người- Định mức trung bình thời gian làm việc: là 21 ngày/tháng tương đương 252 ngày/năm.- Chế độ thời gian làm việc: 8 giờ/ngày và 40 giờ/tuần, từ thứ 2- thứ 6.- Số tháng dự kiến thuê dịch vụ là 12 tháng.(Xem chi tiết tại mục 2- Chương V v/v “Yêu cầu kỹ thuật” của E-HSMT) |
| 4 | Dịch vụ hỗ trợ hành chính văn phòng tại Phòng Cơ khí | Xem chi tiết tại mục 4 - Chương V v/v “Yêu cầu kỹ thuật” của E-HSMT. | Người/tháng | 12 | - Số lượng người tham gia dịch vụ là 01 người- Định mức trung bình thời gian làm việc: là 21 ngày/tháng tương đương 252 ngày/năm.- Chế độ thời gian làm việc: 8 giờ/ngày và 40 giờ/tuần, từ thứ 2- thứ 6.- Số tháng dự kiến thuê dịch vụ là 12 tháng.(Xem chi tiết tại mục 2- Chương V v/v “Yêu cầu kỹ thuật” của E-HSMT) |
| 5 | Dịch vụ hỗ trợ hành chính văn phòng tại Phòng Địa chất | Xem chi tiết tại mục 4 - Chương V v/v “Yêu cầu kỹ thuật” của E-HSMT. | Người/tháng | 12 | - Số lượng người tham gia dịch vụ là 01 người- Định mức trung bình thời gian làm việc: là 21 ngày/tháng tương đương 252 ngày/năm.- Chế độ thời gian làm việc: 8 giờ/ngày và 40 giờ/tuần, từ thứ 2- thứ 6.- Số tháng dự kiến thuê dịch vụ là 12 tháng.(Xem chi tiết tại mục 2- Chương V v/v “Yêu cầu kỹ thuật” của E-HSMT) |
| 6 | Dịch vụ hỗ trợ hành chính văn phòng tại Phòng KSSC các CT biển, bờ | Xem chi tiết tại mục 4 - Chương V v/v “Yêu cầu kỹ thuật” của E-HSMT. | Người/tháng | 12 | - Số lượng người tham gia dịch vụ là 01 người- Định mức trung bình thời gian làm việc: là 21 ngày/tháng tương đương 252 ngày/năm.- Chế độ thời gian làm việc: 8 giờ/ngày và 40 giờ/tuần, từ thứ 2- thứ 6.- Số tháng dự kiến thuê dịch vụ là 12 tháng.(Xem chi tiết tại mục 2- Chương V v/v “Yêu cầu kỹ thuật” của E-HSMT) |
| 7 | Dịch vụ hỗ trợ hành chính văn phòng tại Phòng Kỹ thuật sản xuất | Xem chi tiết tại mục 4 - Chương V v/v “Yêu cầu kỹ thuật” của E-HSMT. | Người/tháng | 12 | - Số lượng người tham gia dịch vụ là 01 người- Định mức trung bình thời gian làm việc: là 21 ngày/tháng tương đương 252 ngày/năm.- Chế độ thời gian làm việc: 8 giờ/ngày và 40 giờ/tuần, từ thứ 2- thứ 6.- Số tháng dự kiến thuê dịch vụ là 12 tháng.(Xem chi tiết tại mục 2- Chương V v/v “Yêu cầu kỹ thuật” của E-HSMT) |
| 8 | Dịch vụ hỗ trợ hành chính văn phòng tại Phòng NL-TĐH | Xem chi tiết tại mục 4 - Chương V v/v “Yêu cầu kỹ thuật” của E-HSMT. | Người/tháng | 12 | - Số lượng người tham gia dịch vụ là 01 người- Định mức trung bình thời gian làm việc: là 21 ngày/tháng tương đương 252 ngày/năm.- Chế độ thời gian làm việc: 8 giờ/ngày và 40 giờ/tuần, từ thứ 2- thứ 6.- Số tháng dự kiến thuê dịch vụ là 12 tháng.(Xem chi tiết tại mục 2- Chương V v/v “Yêu cầu kỹ thuật” của E-HSMT) |
| 9 | Dịch vụ hỗ trợ lưu trữ tại Phòng Tổ chức nhân sự | Xem chi tiết tại mục 4 - Chương V v/v “Yêu cầu kỹ thuật” của E-HSMT. | Người/tháng | 12 | - Số lượng người tham gia dịch vụ là 01 người- Định mức trung bình thời gian làm việc: là 21 ngày/tháng tương đương 252 ngày/năm.- Chế độ thời gian làm việc: 8 giờ/ngày và 40 giờ/tuần, từ thứ 2- thứ 6.- Số tháng dự kiến thuê dịch vụ là 12 tháng.(Xem chi tiết tại mục 2- Chương V v/v “Yêu cầu kỹ thuật” của E-HSMT) |
| 10 | Dịch vụ hỗ trợ thư ký tại Phòng Tổ chức nhân sự | Xem chi tiết tại mục 4 - Chương V v/v “Yêu cầu kỹ thuật” của E-HSMT. | Người/tháng | 12 | - Số lượng người tham gia dịch vụ là 01 người- Định mức trung bình thời gian làm việc: là 21 ngày/tháng tương đương 252 ngày/năm.- Chế độ thời gian làm việc: 8 giờ/ngày và 40 giờ/tuần, từ thứ 2- thứ 6.- Số tháng dự kiến thuê dịch vụ là 12 tháng.(Xem chi tiết tại mục 2- Chương V v/v “Yêu cầu kỹ thuật” của E-HSMT) |
| 11 | Dịch vụ hỗ trợ hành chính văn phòng tại Xưởng hậu cần | Xem chi tiết tại mục 4 - Chương V v/v “Yêu cầu kỹ thuật” của E-HSMT. | Người/tháng | 12 | - Số lượng người tham gia dịch vụ là 01 người- Định mức trung bình thời gian làm việc: là 21 ngày/tháng tương đương 252 ngày/năm.- Chế độ thời gian làm việc: 8 giờ/ngày và 40 giờ/tuần, từ thứ 2- thứ 6.- Số tháng dự kiến thuê dịch vụ là 12 tháng.(Xem chi tiết tại mục 2- Chương V v/v “Yêu cầu kỹ thuật” của E-HSMT) |
| 12 | Dịch vụ hỗ trợ hành chính văn phòng tại Phòng Vật tư | Xem chi tiết tại mục 4 - Chương V v/v “Yêu cầu kỹ thuật” của E-HSMT. | Người/tháng | 12 | - Số lượng người tham gia dịch vụ là 01 người- Định mức trung bình thời gian làm việc: là 21 ngày/tháng tương đương 252 ngày/năm.- Chế độ thời gian làm việc: 8 giờ/ngày và 40 giờ/tuần, từ thứ 2- thứ 6.- Số tháng dự kiến thuê dịch vụ là 12 tháng.(Xem chi tiết tại mục 2- Chương V v/v “Yêu cầu kỹ thuật” của E-HSMT) |
| 13 | Dịch vụ hàn tại Xưởng DVSX | Xem chi tiết tại mục 4 - Chương V v/v “Yêu cầu kỹ thuật” của E-HSMT. | Người/tháng | 24 | - Số lượng người tham gia dịch vụ là 02 người- Định mức trung bình thời gian làm việc: 165 ngày/năm trên công trình biển và 26 ngày làm trong bờ /năm - làm việc không thường xuyên theo ca trên công trình biển.- Chế độ thời gian làm việc: 12 giờ/ngày trên công trình biển, 8 giờ/ngày trong bờ.(Xem chi tiết tại mục 2- Chương V v/v “Yêu cầu kỹ thuật” của E-HSMT)Ghi chú: đơn giá ngày biển và đơn giá ngày bờ áp dụng |
| 14 | Dịch vụ vận hành máy chuyên dụng tại Xưởng DVSX (bậc 4) | Xem chi tiết tại mục 4 - Chương V v/v “Yêu cầu kỹ thuật” của E-HSMT. | Người/tháng | 12 | - Số lượng người tham gia dịch vụ là 01 người- Định mức trung bình thời gian làm việc: 165 ngày/năm trên công trình biển và 26 ngày làm trong bờ /năm - làm việc không thường xuyên theo ca trên công trình biển.- Chế độ thời gian làm việc: 12 giờ/ngày trên công trình biển, 8 giờ/ngày trong bờ. (Xem chi tiết tại mục 2- Chương V v/v “Yêu cầu kỹ thuật” của E-HSMT) |
| 15 | Dịch vụ vận hành máy chuyên dụng tại Xưởng DVSX (bậc 3) | Xem chi tiết tại mục 4 - Chương V v/v “Yêu cầu kỹ thuật” của E-HSMT. | Người/tháng | 12 | - Số lượng người tham gia dịch vụ là 01 người- Định mức trung bình thời gian làm việc: 165 ngày/năm trên công trình biển và 26 ngày làm trong bờ /năm - làm việc không thường xuyên theo ca trên công trình biển.- Chế độ thời gian làm việc: 12 giờ/ngày trên công trình biển, 8 giờ/ngày trong bờ. (Xem chi tiết tại mục 2- Chương V v/v “Yêu cầu kỹ thuật” của E-HSMT)Ghi chú: đơn giá ngày biển và đơn giá ngày bờ áp dụng |
| 16 | Dịch vụ nguội-lắp ráp tại Xưởng DVSX (bậc 5) | Xem chi tiết tại mục 4 - Chương V v/v “Yêu cầu kỹ thuật” của E-HSMT. | Người/tháng | 60 | - Số lượng người tham gia dịch vụ là 05 người- Định mức trung bình thời gian làm việc: 165 ngày/năm trên công trình biển và 26 ngày làm trong bờ /năm - làm việc không thường xuyên theo ca trên công trình biển.- Chế độ thời gian làm việc: 12 giờ/ngày trên công trình biển, 8 giờ/ngày trong bờ. (Xem chi tiết tại mục 2- Chương V v/v “Yêu cầu kỹ thuật” của E-HSMT)Ghi chú: đơn giá ngày biển và đơn giá ngày bờ áp dụng |
| 17 | Dịch vụ giám sát vận hành và bảo dưỡng tại Xưởng DVSX | Xem chi tiết tại mục 4 - Chương V v/v “Yêu cầu kỹ thuật” của E-HSMT. | Người/tháng | 12 | - Số lượng người tham gia dịch vụ là 01 người- Định mức trung bình thời gian làm việc: 165 ngày/năm trên công trình biển và 26 ngày làm trong bờ /năm - làm việc không thường xuyên theo ca trên công trình biển.- Chế độ thời gian làm việc: 12 giờ/ngày trên công trình biển, 8 giờ/ngày trong bờ. (Xem chi tiết tại mục 2- Chương V v/v “Yêu cầu kỹ thuật” của E-HSMT)Ghi chú: đơn giá ngày biển và đơn giá ngày bờ áp dụng |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.4E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là14.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi