Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công cọc xi măng đất, kè cừ ván dự ứng lực và đảm bảo an toàn giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220878635-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG CHUẨN VIỆT
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Thi công cọc xi măng đất, kè cừ ván dự ứng lực và đảm bảo an toàn giao thông
Số hiệu KHLCNT 20220878477
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách TP Sa Đéc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-25 14:23:00 đến ngày 2022-09-14 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 87,609,792,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,600,000,000 VNĐ ((Hai tỷ sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.42122E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7521E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: + Gia cố nền đất yếu bằng cọc xi măng đất; Đường giao thông kết cấu mặt đường bê tông nhựa; Vỉa hè lát gạch; Cống thoát nước BTCT.+ Kè bê tông cốt thép dự ứng lực kết cấu cừ ván.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 59.252.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.3)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 59.252.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục kè
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi hoặc thủy công hoặc công trình thủy.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cọc xi măng đất
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành địa chất hoặc địa kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát công trình địa chất hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm, quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý, máy móc, thiết bị thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Máy xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý môi trường xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (phục vụ vận chuyển vật tư, vật liệu) (*)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy ép cọc (*)
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 130 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Dây chuyền thiết bị thi công cọc xi măng đất theo phương pháp trộn ướt bao gồm: Máy khoan cọc xi măng đất (2 cần) (*); Máy bơm vữa xi măng (*); Máy trộn vữa xi măng.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công cọc xi măng đất bao gồm:- Máy khoan cọc xi măng đất (2 cần), đường kính ≥ 600mm- Máy bơm vữa xi măng, năng suất ≥ 32m3/h- Máy trộn vữa xi măng, dung tích ≥ 1600 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Dây chuyền thiết bị thi công cọc xi măng đất theo phương pháp Jet - Grouting bao gồm: Máy khoan phụt (*); Máy khuấy; Máy phát điện; Máy bơm cao áp.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công cọc xi măng đất bao gồm:- Máy khoan phụt, công suất ≥ 14Kw- Máy khuấy, năng suất ≥ 22m3/h- Máy phát điện, công suất ≥ 150 kVA- Máy bơm cao áp, công suất ≥ 55Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Sà lan (*)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 200 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Tàu kéo (*)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 150 CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Búa rung (*)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 50Kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tưới nước (*)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 05 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần cẩu (*)
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng hoặc tải trọng ≥ 50 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
10-Cần cẩu (*)
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng hoặc tải trọng ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đào (*)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đào (*)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu bánh hơi (*)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu bánh thép (*)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu rung (*)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy phun tưới nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa (*)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 190CV (đối với máy phun nhựa đường) hoặc tải trọng hàng ≥ 7 tấn (đối với ô tô tưới nhựa)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy rải bê tông nhựa (*)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 130 CV
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy ủi (*)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc (**)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
21-Bộ thiết bị sơn kẻ vạch đường
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG CHUẨN VIỆT
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 7: Thi công cọc xi măng đất, kè cừ ván dự ứng lực và đảm bảo an toàn giao thông
Xử lý sụt lún mặt đường Nguyễn Huệ (đoạn từ đường Nguyễn Du đến đường Hoàng Diệu) và kết hợp chỉnh trang đô thị
450 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách TP Sa Đéc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG CHUẨN VIỆT , địa chỉ: Số 46 đường Lê Đức Thọ, phường 7, quận Gò Vấp, TP. HCM
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc. Địa chỉ: Số 375C Nguyễn Sinh Sắc, Khóm 2, Phường 2, thành phố Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Kỹ thuật Thuận Việt. Địa chỉ: Số 71/36 đường Phú Thọ, phường Phú Thọ, quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn trường Đại học Thuỷ lợi. Địa chỉ: Số 175 Tây Sơn, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tổ thẩm định thuộc Ban Quản lý Dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc. Địa chỉ: Số 375C Nguyễn Sinh Sắc, Khóm 2, Phường 2, thành phố Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Chuẩn Việt. Địa chỉ: Số 46 Lê Đức Thọ, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định thuộc Ban Quản lý Dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc. Địa chỉ: Số 375C Nguyễn Sinh Sắc, Khóm 2, Phường 2, thành phố Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG CHUẨN VIỆT , địa chỉ: Số 46 đường Lê Đức Thọ, phường 7, quận Gò Vấp, TP. HCM
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc. Địa chỉ: Số 375C Nguyễn Sinh Sắc, Khóm 2, Phường 2, thành phố Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc. Địa chỉ: Số 375C Nguyễn Sinh Sắc, Khóm 2, Phường 2, thành phố Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Sa Đéc. Địa chỉ: Số 530A đường Nguyễn Sinh Sắc, Phường 1, thành phố Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: Số 11 đường Võ Trường Toản, Phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Sa Đéc. Địa chỉ: Số 530A đường Nguyễn Sinh Sắc, Phường 1, thành phố Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM: THI CÔNG VÀ THÍ NGHIỆM CỌC XI MĂNG ĐẤT
B I. THI CÔNG VÀ THÍ NGHIỆM CỌC XI MĂNG ĐẤT
C *Thí nghiệm xác định hàm lượng xi măng
1Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m. Cấp đất đá I -IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế82m khoan
2Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m. Cấp đất đá I -IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế31m khoan
3Ép mẫu mẫu vữa lập phương 70,7 x 70,7 x 70,7 (mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế601 chỉ tiêu
D *Thi công thử nghiệm
1Thi công cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 350kg/m3 .Theo chương V và hồ sơ thiết kế652m
2Khoan xoay lấy mẫu chiều sâu mẫu từ 0 đến 60mTheo chương V và hồ sơ thiết kế186m khoan
3Khoan xoay lấy mẫu chiều sâu mẫu từ 0 đến 30m (Trộn ướt)Theo chương V và hồ sơ thiết kế466m khoan
4Thí nghiệm nén 1 trục lõi cọc XMD trong điều kiện có nở hôngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1151 chỉ tiêu
5Hoàn trả lỗ khoan, vữa xi măng M50Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,508m3
E *Thi công đại trà
1Đào lỗ qua kết cấu áo đường thi công cọc xi măng đất (đã tính cào bóc 5cm mặt đường)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,3859100m3
2Thi công cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 350kg/m3 .Theo chương V và hồ sơ thiết kế60.374m
F *THI CÔNG VÀ THÍ NGHIỆM CỌC XI MĂNG ĐẤT (PHƯƠNG PHÁP XÓI TRỘN VỮA CAO ÁP)
G *Thí nghiệm xác định hàm lượng xi măng (đã thực hiện ở trên)
H *Thi công thử nghiệm
1Khoan tạo lỗ bằng máy khoan phụt cao áp (Jet-Grouting) trên cạn, đất cấp I-II. Đường kính lỗ khoan ≤ 100mm ( QĐ 3222- BNN-XD)Theo chương V và hồ sơ thiết kế3110m
2Phụt vữa tạo cọc xi măng đất bằng máy khoan phụt cao áp (Jet-Grouting), trên cạn, đường kính cọc xi măng đất Theo chương V và hồ sơ thiết kế3110m
3Khoan xoay lấy mẫu chiều sâu mẫu từ 0 đến 60mTheo chương V và hồ sơ thiết kế310m khoan
4Thí nghiệm nén 1 trục lõi cọc XMD trong điều kiện có nở hôngTheo chương V và hồ sơ thiết kế501 chỉ tiêu
5Hoàn trả lỗ khoan, vữa xi măng M50Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,192m3
I *Thi công đại trà
1Đào lỗ qua kết cấu áo đường thi công cọc xi măng đất (đã tính cào bóc 5cm mặt đường)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2565100m3
2Khoan tạo lỗ bằng máy khoan phụt cao áp (Jet-Grouting) trên cạn, đất cấp I-II. Đường kính lỗ khoan ≤ 100mm ( QĐ 3222- BNN-XD)Theo chương V và hồ sơ thiết kế685,110m
3Phụt vữa tạo cọc xi măng đất bằng máy khoan phụt cao áp (Jet-Grouting), trên cạn, đường kính cọc xi măng đất Theo chương V và hồ sơ thiết kế685,110m
J II. THI CÔNG KÈ
1Đục gỡ đá hộc mái kèTheo chương V và hồ sơ thiết kế125,052m3
2Phá dỡ bê tông cốt thép mái kèTheo chương V và hồ sơ thiết kế207,213m3
3Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi 180CV - Hoàn trả một phần mái kèTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,0212100m3
4Phá dỡ cột lan can kè BTCTTheo chương V và hồ sơ thiết kế12,24m3
5Tháo dỡ thanh lan can thép ốngTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,436tấn
6Tháo dỡ trụ biển báo (giữ lại tận dụng)Theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
7Tháo dỡ cần đènTheo chương V và hồ sơ thiết kế10cần đèn
8Lắp đặt cần đènTheo chương V và hồ sơ thiết kế10cần đèn
K II.1 Thi công kè
1Cung cấp cừ BTCT DUL SW600B; L=24mTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.704m
2Cung cấp cừ BTCT DUL SW600B; L=25mTheo chương V và hồ sơ thiết kế4.825m
3Cung cấp cừ BTCT DUL SW600B; L=27mTheo chương V và hồ sơ thiết kế3.348m
4Đóng cừ BTCT DUL SW600mm dưới nước kết hợp xói nước đầu cọc, ngập đấtTheo chương V và hồ sơ thiết kế92,3758100m
5Đóng cừ BTCT DUL SW600mm dưới nước kết hợp xói nước đầu cọc, không ngập đất (NC,M*0,75)Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,3942100m
6Cung cấp cừ larsenTheo chương V và hồ sơ thiết kế102,735tấn
7Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực, ngập đấtTheo chương V và hồ sơ thiết kế12,5835100m
8Ép cừ larsen, không ngập đất (NC*0.75, M*0.75)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,9165100m
9Cắt cọc ván thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế1861mạch
10Nối cừ larsen dưới nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế223mối nối
L II.2 Thi công dầm mũ
1Bê tông lót đá 1x2, f'c=12MPa, mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,104m3
2Đổ bê tông dầm mũ, gờ lan can đá 1x2, f'c=30MPa, M350Theo chương V và hồ sơ thiết kế494,748m3
3Gia công lắp dựng cốt thép dầm mũ, đường kính 6mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,009tấn
4Gia công lắp dựng cốt thép dầm mũ, đường kính 8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,034tấn
5Gia công lắp dựng cốt thép dầm mũ, đường kính 12mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế41,82tấn
6Gia công lắp dựng cốt thép dầm mũ, đường kính 16mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,452tấn
7Sản xuất gia công thép tấm dày 2mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,01tấn
8Sản xuất gia công thép tròn DB32 làm thanh chống cắtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,038tấn
9Trám bitumTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,005m3
M II.2Thi công lan can kè
1Cung cấp thép lan can mạ kẽm, thép ống D108x3.2mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,333tấn
2Cung cấp thép lan can mạ kẽm, thép ống D88.3x3.2mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,22tấn
3Cung cấp thép lan can mạ kẽm, thép hộp 100x50x3.2mTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,76tấn
4Cung cấp thép lan can mạ kẽm, thép hộp 80x40x3.2mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,368tấn
5Cung cấp thép lan can mạ kẽm, thép hộp 25x25x1.2mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,183tấn
6Cung cấp thép lan can mạ kẽm, thép tấm dày 6mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,035tấn
7Cung cấp thép lan can mạ kẽm, thép tấm dày 8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,356tấn
8Cung cấp thép lan can mạ kẽm, thép tấm dày 10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,379tấn
9Cung cấp thép lan can mạ kẽm, thép tấm dày 12mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,953tấn
10Vữa đệm M100Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,104m3
11Cung cấp bu cùm U M18, dài 535mm (bao gồm vòng đệm và đai ốc)Theo chương V và hồ sơ thiết kế450bộ
12Gia công lan canTheo chương V và hồ sơ thiết kế18,949tấn
13Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,638tấn
14Lắp dựng lan can sắtTheo chương V và hồ sơ thiết kế381,43m2
15Cung cấp joint cao su dày 3mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế117,294m
16Cung cấp joint cao su dày 9mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế70,94m
N III. THI CÔNG CẦU THANG
O III.1 Phụ trợ thi công cầu thang
1Đóng cọc thép hình I300x150x6.5x9 dưới nước, ngập đấtTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,1374100m
2Đóng cọc thép hình I300x150x6.5x9 dưới nước, không ngập đất (NC*0.75,M*0.75)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,7426100m
3Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,1374100m cọc
4Gia công hệ khung dànTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,9479tấn
5Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,8958tấn
6Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,8958tấn
7Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcTheo chương V và hồ sơ thiết kế12,7887100m
8ÉP cọc cừ larsen dưới nước, không ngập đất(NC*0.75; M*0.75)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,9713100m
9Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcTheo chương V và hồ sơ thiết kế12,7887100m
P III.2 Thi công cầu thang
1Cung cấp cọc BTLT D400Theo chương V và hồ sơ thiết kế244m
2Đóng cọc BTLT D400, cọc thẳngTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,44100m
3Sản xuất thép đặt sẵn trong bê tông, thép tấm dày 1.5mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,004tấn
4Sản xuất thép đặt sẵn trong bê tông, thép tấm dày 5mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0013tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0054tấn
6Cốt thép nối cọc vào bệTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,1415tấn
7Bê tông nối cọc vào bệ, đá 1x2, M350Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,376m3
8Nối cọc D400Theo chương V và hồ sơ thiết kế12mối nối
9Cắt cọc thửTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,5121m
10Bê tông bịt đáy bệ cầu thang đá 1x2, f'c=16MPaTheo chương V và hồ sơ thiết kế10,2m3
11Đổ bê tông cầu thang đá 1x2, f'c=30MPa M350Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,628m3
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính 8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,051tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính 10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,131tấn
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính 12mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,04tấn
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính 16mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,459tấn
16Lát bậc cầu thang, vữa XM mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế28,752m2
17Xây gạch bậc thang, vữa XM mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,576m3
18Cung cấp thép ống mạ kẽm khung cầu thang Ống thép D59.9x3mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,112tấn
19Cung cấp thép ống mạ kẽm khung cầu thang Ống thép D21.2x1.8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,12tấn
20Cung cấp trụ cầu thang ống thép D113.5x5mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,939tấn
21Gia công lan canTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,177tấn
22Lắp dựng lan can sắtTheo chương V và hồ sơ thiết kế34,056m2
Q *Cung cấp thép lan can trên chiếu nghỉ
1Cung cấp thép lan can mạ kẽm, thép ống D108x3.2mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,012tấn
2Cung cấp thép lan can mạ kẽm, thép ống D88.3x3.2mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,001tấn
3Cung cấp thép lan can mạ kẽm, thép hộp 100x50x3.2mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,021tấn
4Cung cấp thép lan can mạ kẽm, thép hộp 25x25x1.2mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,003tấn
5Cung cấp thép lan can mạ kẽm, thép tấm dày 8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,036tấn
6Cung cấp thép lan can mạ kẽm, thép tấm dày 10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,016tấn
7Cung cấp thép lan can mạ kẽm, thép tấm dày 12mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,012tấn
8Vữa đệm M100Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,001m3
9Cung cấp cùm U M18, dài 535mm (bao gồm vòng đệm và đai ốc)Theo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
10Gia công lan canTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,088tấn
11Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,013tấn
12Lắp dựng lan can sắtTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,468m2
R IV. HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG, VỈA HÈ, AN TOÀN GIAO THÔNG KHAI THÁC
S IV.1 Hoàn trả mặt đường, vỉa hè
1Đào đất kiểm tra kích thước cọc XMĐTheo chương V và hồ sơ thiết kế652,465m3
2Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo chương V và hồ sơ thiết kế11,4925100m2
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,4768100m3
4Đá mi bụi, đầm chặt K95Theo chương V và hồ sơ thiết kế11,908100m3
5Cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới, 17cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,2585100m3
6Cấp phối đá dăm loại 2 lớp trên, 17cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,3062100m3
7Cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên, 17cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,4019100m3
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,6833100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19) dày 5cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,6833100m2
10Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2Theo chương V và hồ sơ thiết kế31,1766100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế32,8851100m2
12Cào bóc mặt đường hiện hữu dày 5cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế17,9973100m2
13Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,4238100m3
14Cày xới mặt đường hiện hữuTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,6908100m2
T *Vỉa hè
1Tháo dỡ vỉa hè hiện hữuTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.309,048m2
2Bê tông lót đá 1x2, f'c=12MPa, mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế241,333m3
3Lát gạch vỉa hè, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế2.051,013m2
4Cung cấp Gạch đá xanh rêu băm mặt kích thước 300x600x30mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.786,967m2
5Gạch đá xanh rêu băm mặt kẻ rãnh kích thước 300x600x30mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế264,046m2
U *Bó vỉa
1Phá dỡ bó vỉa hiện hữuTheo chương V và hồ sơ thiết kế35,877m3
2Đổ bê tông lót đá 1x2, f;c=12Mpa, M150Theo chương V và hồ sơ thiết kế13,285m3
3Đổ bê tông bó vỉa đá 1x2, f'c=20Mpa, M250Theo chương V và hồ sơ thiết kế49,045m3
V *Hoàn trả bồn cây
1Di dời cây xanhTheo chương V và hồ sơ thiết kế34gốc cây
W *Hoàn trả hầm ga, hố thu
1Tháo dỡ khuôn hầm, nắp hầm ga hiện hữu (Theo chương V và hồ sơ thiết kế33cấu kiện
2Lắp khuôn hầm, nắp hầm ga, hố thu hiện hữu (Theo chương V và hồ sơ thiết kế33cấu kiện
3Bê tông hầm ga (bù cao độ)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,162m3
X *Cống hiện hữu
1Phá dỡ cầu bến (tạm tính)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,874m3
2Đào đất đặt cống và hầm gaTheo chương V và hồ sơ thiết kế18,5275100m3
3Đắp hoàn trả đầm chặt K95Theo chương V và hồ sơ thiết kế17,3517100m3
4Cốt thép gối cốngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,215tấn
5Bê tông gối cống đá 1x2, f'c= 20MPa (Mác 250 )Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,822m3
Y *Lắp đặt cống D300 vỉa hè
1Ống cống vỉa hè d=300mm, dài 1mTheo chương V và hồ sơ thiết kế1đoạn ống
2Ống cống vỉa hè d=300mm, dài 2mTheo chương V và hồ sơ thiết kế2đoạn ống
3Ống cống vỉa hè d=300mm, dài 4mTheo chương V và hồ sơ thiết kế2đoạn ống
4Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2mối nối
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,004m2
Z *Lắp đặt cống D400 vỉa hè
1Ống cống vỉa hè d=400mm, dài 4mTheo chương V và hồ sơ thiết kế55đoạn ống
2Ống cống vỉa hè d=400mm, dài 3mTheo chương V và hồ sơ thiết kế3đoạn ống
3Ống cống vỉa hè d=400mm, dài 2mTheo chương V và hồ sơ thiết kế3đoạn ống
4Ống cống vỉa hè d=400mm, dài 1mTheo chương V và hồ sơ thiết kế12đoạn ống
5Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế54mối nối
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,125m2
AA *Lắp đặt cống D800 vỉa hè
1Ống cống vỉa hè d=800mm, dài 2mTheo chương V và hồ sơ thiết kế2đoạn ống
AB *Tấm đan đáy hố ga
1Cốt thép bản đáyTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,204tấn
2Bê tông bản đáy đúc sẵn, đá 1x2, f'c= 16MPa (Mác 200)Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,533m3
3Lắp đặt tấm đan đáyTheo chương V và hồ sơ thiết kế34cái
AC *Hầm ga
1Thép bậc thang d16mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,086tấn
2Bê tông hầm ga, đá 1x2, f'c= 16MPa (Mác 200)Theo chương V và hồ sơ thiết kế42,379m3
AD *Khuôn hầm
1Cốt thép khuôn hầmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,192tấn
2Bê tông khuôn hầm đúc sẵn , đá 1x2, f'c= 20MPa (Mác 250)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,658m3
3Sản xuất thép hình V50x50x5mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,338tấn
4Lắp đặt thép hình V50x50x5mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,338tấn
5Lắp đặt khuôn hầmTheo chương V và hồ sơ thiết kế17cái
AE *Nắp đan
1Cốt thép nắp đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,188tấn
2Bê tông nắp đan đúc sẵn , đá 1x2, f'c= 20MPa (Mác 250)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,997m3
3Sản xuất thép hình V50x50x5mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,311tấn
4Lắp đặt thép hình V50x50x5mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,311tấn
5Lắp đặt nắp đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế17cái
AF IV.2 An toàn giao thông khai thác Đường bộ
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế102,3m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế0,144m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,307m3
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
5Cung cấp trụ đỡ biển báo D90mm, L=3m và nút bịt đầu trụTheo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
7Cung cấp biển báo tròn D700mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
8Cung cấp thép hình V40x4Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,84kg
9Cung cấp bulong D10Theo chương V và hồ sơ thiết kế16con
10Trồng lại trụ biển báo (chỉ tính bê tông)Theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
AG IV.3 An toàn giao thông khai thác Đường Thủy
1Biển báo hình vuông cạnh 1200mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
2Lắp đặt biển báo vuông 1200mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
3Trụ biển báo D120, dài L=6,5mTheo chương V và hồ sơ thiết kế2trụ
4Lắp đặt Trụ biển báo D120, dài L=6,5mTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
5Đào móng trụ biển báoTheo chương V và hồ sơ thiết kế2m3
6Bê tông móng trụ biển báo, f'c=16MPaTheo chương V và hồ sơ thiết kế2m3
7Thép L40x40x4mm, trụ biển báo L=400mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,004tấn
8Gia công kết cấu thép đỡ biển báoTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,004tấn
9Lắp đặt kết cấu thép đỡ biển báoTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,004tấn
10Cung cấp bu long D10Theo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
AH HM: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG ĐƯỜNG THỦY THI CÔNG
1Phao dẫn hướng phân luồng (KH:1,5%* 18 tháng sd+5%* 1 lần tháo lắp)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
2Cung cấp biển báo tam giác cạnh 1200((KH:1,5%* 18 tháng sd+5%* 1 lần tháo lắp)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
3Đèn báo hiệu ((KH:1,5%* 18 tháng sd+5%* 1 lần tháo lắp)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
4Lắp đặt, tháo dỡ biển báo tam giác lên phaoTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
5Cung cấp biển báo hình vuông cạnh 1200mm (KH:1,5%* 18 tháng sd+5%* 1 lần tháo lắp)Theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
6Lắp đặt, tháo dỡ biển báo vuông 1200mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
7Biển hình tam giác 1200x700 (mm(KH:1,5%* 18 tháng sd+5%* 6 lần tháo lắp)Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
8Lắp đặt, tháo dỡ biển hình tam giácTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
9Cung cấp trụ biển báo D120, L=6.5m (KH:1,5%* 18 tháng sd+5%* 6 lần tháo lắp)Theo chương V và hồ sơ thiết kế4trụ
10Lắp đặt, tháo dỡ trụ biển báoTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
11Đào móng trụ biển báoTheo chương V và hồ sơ thiết kế4m3
12Bê tông trụ biển báoTheo chương V và hồ sơ thiết kế4m3
13Tàu công tác 30CV nổ máy hoạt động: 2 chiếc x1,5h/ca x 240 ngàyTheo chương V và hồ sơ thiết kế90ca
14Xuồng cao tốc 25CV nổ máy hoạt động: 2 chiếc x1,5h/ca x 120 ngàyTheo chương V và hồ sơ thiết kế90ca
15Chỉ huy điều tiết (bậc 4/7-nhóm 2)Theo chương V và hồ sơ thiết kế240ca
16Nhân viên điều tiết (bậc 3/7-nhóm 2)Theo chương V và hồ sơ thiết kế960ca
17Bảng hiệu báo trạm (KH:1,5%* 8 tháng sd)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
18Loa pin cầm tay (KH:1,5%* 8 tháng sd)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
19Cờ hiệu (KH:1,5%* 8 tháng sd)Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
20Bộ đàm (KH:1,5%* 8 tháng sd)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
21Đèn pha sạc (KH:1,5%* 8 tháng sd)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
22Ống nhòm (KH:1,5%* 8 tháng sd)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
AI HM: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ THI CÔNG
AJ 1. Rào chắn
1Sản xuất Thanh thép hộp (25x25x2mm) rào chắn (KH:1,5%* 18 tháng sd+5%* 6 lần tháo lắp)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,493tấn
2Sản xuất Thanh thép hộp (40x40x1.6mm) rào chắn (KH:1,5%* 18 tháng sd+5%* 6 lần tháo lắp)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0218tấn
3Gia công các kết cấu thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,5148tấn
4Lắp đặt kết cấu thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,0463tấn
5Tháo dỡ kết cấu thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,0463tấn
6Tấm tole sóng 0.26mm (25x25x2mm) rào chắn (KH:1.55* 18 tháng sd+5%* 6 lần tháo lắp)Theo chương V và hồ sơ thiết kế240,165m2
7Vít bắn tole đầu lục giác, L=20mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế162cái
8Bulong M5Theo chương V và hồ sơ thiết kế162cái
9Lắp dựng tônTheo chương V và hồ sơ thiết kế14,232100m2
10Tháo dỡ tônTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.423,2m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,486m3
12Sơn vạch phản quang hàng ràoTheo chương V và hồ sơ thiết kế20,25m2
13Đèn báo hiệu ((KH:1.5%* 18 tháng sd+5%* 6 lần tháo lắp)Theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
14Biển báo hình tròn (đk D=700mm) (KH:1.55* 18 tháng sd+5%* 6 lần tháo lắp)Theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
15Lắp đặt, tháo dỡ biển báo tròn D700mm lên hàng ràoTheo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
AK 2. Biển báo đảm bảo giao thông bộ
1Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang (1300x900)mm (KH:1.5%* 18 tháng sd+5%* 6 lần tháo lắp)Theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
2Lắp đặt biển báo chữ nhật (1300x900)mm (NC*0,5)Theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
3Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang (1200x800)mm (KH:1.5%* 18 tháng sd+5%* 6 lần tháo lắp)Theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
4Lắp đặt biển báo chữ nhật (1200x800)mm (NC*0,5)Theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
5Biển hình tam giác (cạnh D=700mm) (KH:1.5%* 18 tháng sd+5%* 6 lần tháo lắp)Theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
6Lắp đặt biển hình tam giác cạnh D=700mm (NC*0,5)Theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
7Cung cấp trụ biển báo D90, L=3,0m (KH:1.5%* 18 tháng sd+5%* 6 lần tháo lắp)Theo chương V và hồ sơ thiết kế30trụ
8Lắp đặt trụ biển báo D90, L=3m (NC*0,5)Theo chương V và hồ sơ thiết kế30cái
9Đào móng trụ biển báoTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,08m3
10Đổ bê tông móng cọc trụ biển báo đá 1x2, M200Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,08m3
11Thép L40x40x4mm, trụ biển báo L=1000mm ((KH:1.5%* 18 tháng sd+5%* 6 lần tháo lắp)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0465tấn
12Cung cấp bulong D10Theo chương V và hồ sơ thiết kế192con
13Gia công kết cấu thép đỡ biển báoTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0465tấn
14Lắp đặt kết cấu thép đỡ biển báoTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0465tấn
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh3,5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.42122E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7521E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: + Gia cố nền đất yếu bằng cọc xi măng đất; Đường giao thông kết cấu mặt đường bê tông nhựa; Vỉa hè lát gạch; Cống thoát nước BTCT.+ Kè bê tông cốt thép dự ứng lực kết cấu cừ ván.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 59.252.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.3)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 59.252.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.75
2 Cán bộ KCS 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.75
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục kè 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi hoặc thủy công hoặc công trình thủy.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cọc xi măng đất 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành địa chất hoặc địa kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát công trình địa chất hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
5 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục giao thông 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
6 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
7 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
8 Cán bộ phụ trách thí nghiệm, quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
9 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
10 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
11 Cán bộ phụ trách quản lý, máy móc, thiết bị thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Máy xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
12 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
13 Cán bộ phụ trách quản lý môi trường xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (phục vụ vận chuyển vật tư, vật liệu) (*) Tải trọng hàng ≥ 10 tấn4
2 Máy ép cọc (*) Lực ép ≥ 130 tấn2
3 Dây chuyền thiết bị thi công cọc xi măng đất theo phương pháp trộn ướt bao gồm: Máy khoan cọc xi măng đất (2 cần) (*); Máy bơm vữa xi măng (*); Máy trộn vữa xi măng. Thiết bị thi công cọc xi măng đất bao gồm:- Máy khoan cọc xi măng đất (2 cần), đường kính ≥ 600mm- Máy bơm vữa xi măng, năng suất ≥ 32m3/h- Máy trộn vữa xi măng, dung tích ≥ 1600 lít2
4 Dây chuyền thiết bị thi công cọc xi măng đất theo phương pháp Jet - Grouting bao gồm: Máy khoan phụt (*); Máy khuấy; Máy phát điện; Máy bơm cao áp. Thiết bị thi công cọc xi măng đất bao gồm:- Máy khoan phụt, công suất ≥ 14Kw- Máy khuấy, năng suất ≥ 22m3/h- Máy phát điện, công suất ≥ 150 kVA- Máy bơm cao áp, công suất ≥ 55Kw1
5 Sà lan (*) Tải trọng ≥ 200 tấn2
6 Tàu kéo (*) Công suất ≥ 150 CV1
7 Búa rung (*) Công suất ≥ 50Kw2
8 Ô tô tưới nước (*) Dung tích ≥ 05 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn1
9 Cần cẩu (*) Sức nâng hoặc tải trọng ≥ 50 tấn3
10 Cần cẩu (*) Sức nâng hoặc tải trọng ≥ 25 tấn2
11 Máy đào (*) Dung tích gàu ≥ 0,8 m32
12 Máy đào (*) Dung tích gàu ≥ 1,25 m31
13 Máy lu bánh hơi (*) Tải trọng ≥ 16 tấn1
14 Máy lu bánh thép (*) Tải trọng ≥ 10 tấn1
15 Máy lu rung (*) Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn1
16 Máy phun tưới nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa (*) Công suất ≥ 190CV (đối với máy phun nhựa đường) hoặc tải trọng hàng ≥ 7 tấn (đối với ô tô tưới nhựa)1
17 Máy rải bê tông nhựa (*) Công suất ≥ 130 CV1
18 Máy ủi (*) Công suất ≥ 110 CV2
19 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc (**) Không yêu cầu2
20 Máy trộn bê tông Không yêu cầu5
21 Bộ thiết bị sơn kẻ vạch đường Không yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->