Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công cọc xi măng đất, kè cừ ván dự ứng lực và đảm bảo an toàn giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220878635-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG CHUẨN VIỆT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Thi công cọc xi măng đất, kè cừ ván dự ứng lực và đảm bảo an toàn giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220878477 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách TP Sa Đéc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-25 14:23:00 đến ngày 2022-09-14 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 87,609,792,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,600,000,000 VNĐ ((Hai tỷ sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.42122E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7521E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: + Gia cố nền đất yếu bằng cọc xi măng đất; Đường giao thông kết cấu mặt đường bê tông nhựa; Vỉa hè lát gạch; Cống thoát nước BTCT.+ Kè bê tông cốt thép dự ứng lực kết cấu cừ ván.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 59.252.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.3)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 59.252.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục kè |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi hoặc thủy công hoặc công trình thủy.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cọc xi măng đất |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành địa chất hoặc địa kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát công trình địa chất hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm, quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý, máy móc, thiết bị thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Máy xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý môi trường xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (phục vụ vận chuyển vật tư, vật liệu) (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy ép cọc (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥ 130 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Dây chuyền thiết bị thi công cọc xi măng đất theo phương pháp trộn ướt bao gồm: Máy khoan cọc xi măng đất (2 cần) (*); Máy bơm vữa xi măng (*); Máy trộn vữa xi măng. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công cọc xi măng đất bao gồm:- Máy khoan cọc xi măng đất (2 cần), đường kính ≥ 600mm- Máy bơm vữa xi măng, năng suất ≥ 32m3/h- Máy trộn vữa xi măng, dung tích ≥ 1600 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Dây chuyền thiết bị thi công cọc xi măng đất theo phương pháp Jet - Grouting bao gồm: Máy khoan phụt (*); Máy khuấy; Máy phát điện; Máy bơm cao áp. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công cọc xi măng đất bao gồm:- Máy khoan phụt, công suất ≥ 14Kw- Máy khuấy, năng suất ≥ 22m3/h- Máy phát điện, công suất ≥ 150 kVA- Máy bơm cao áp, công suất ≥ 55Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Sà lan (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 200 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Tàu kéo (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 150 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Búa rung (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 50Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tưới nước (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 05 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần cẩu (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng hoặc tải trọng ≥ 50 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Cần cẩu (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng hoặc tải trọng ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đào (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đào (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu bánh hơi (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu bánh thép (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lu rung (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy phun tưới nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 190CV (đối với máy phun nhựa đường) hoặc tải trọng hàng ≥ 7 tấn (đối với ô tô tưới nhựa) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy rải bê tông nhựa (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 130 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy ủi (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc (**) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 21-Bộ thiết bị sơn kẻ vạch đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG CHUẨN VIỆT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 7: Thi công cọc xi măng đất, kè cừ ván dự ứng lực và đảm bảo an toàn giao thông Xử lý sụt lún mặt đường Nguyễn Huệ (đoạn từ đường Nguyễn Du đến đường Hoàng Diệu) và kết hợp chỉnh trang đô thị 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách TP Sa Đéc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc. Địa chỉ: Số 375C Nguyễn Sinh Sắc, Khóm 2, Phường 2, thành phố Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Sa Đéc. Địa chỉ: Số 530A đường Nguyễn Sinh Sắc, Phường 1, thành phố Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: Số 11 đường Võ Trường Toản, Phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Sa Đéc. Địa chỉ: Số 530A đường Nguyễn Sinh Sắc, Phường 1, thành phố Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM: THI CÔNG VÀ THÍ NGHIỆM CỌC XI MĂNG ĐẤT | |||
| B | I. THI CÔNG VÀ THÍ NGHIỆM CỌC XI MĂNG ĐẤT | |||
| C | *Thí nghiệm xác định hàm lượng xi măng | |||
| 1 | Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m. Cấp đất đá I -III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 82 | m khoan |
| 2 | Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m. Cấp đất đá I -III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31 | m khoan |
| 3 | Ép mẫu mẫu vữa lập phương 70,7 x 70,7 x 70,7 (mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | 1 chỉ tiêu |
| D | *Thi công thử nghiệm | |||
| 1 | Thi công cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 350kg/m3 . | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 652 | m |
| 2 | Khoan xoay lấy mẫu chiều sâu mẫu từ 0 đến 60m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 186 | m khoan |
| 3 | Khoan xoay lấy mẫu chiều sâu mẫu từ 0 đến 30m (Trộn ướt) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 466 | m khoan |
| 4 | Thí nghiệm nén 1 trục lõi cọc XMD trong điều kiện có nở hông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 115 | 1 chỉ tiêu |
| 5 | Hoàn trả lỗ khoan, vữa xi măng M50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,508 | m3 |
| E | *Thi công đại trà | |||
| 1 | Đào lỗ qua kết cấu áo đường thi công cọc xi măng đất (đã tính cào bóc 5cm mặt đường) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,3859 | 100m3 |
| 2 | Thi công cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 350kg/m3 . | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60.374 | m |
| F | *THI CÔNG VÀ THÍ NGHIỆM CỌC XI MĂNG ĐẤT (PHƯƠNG PHÁP XÓI TRỘN VỮA CAO ÁP) | |||
| G | *Thí nghiệm xác định hàm lượng xi măng (đã thực hiện ở trên) | |||
| H | *Thi công thử nghiệm | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bằng máy khoan phụt cao áp (Jet-Grouting) trên cạn, đất cấp I-II. Đường kính lỗ khoan ≤ 100mm ( QĐ 3222- BNN-XD) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31 | 10m |
| 2 | Phụt vữa tạo cọc xi măng đất bằng máy khoan phụt cao áp (Jet-Grouting), trên cạn, đường kính cọc xi măng đất | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31 | 10m |
| 3 | Khoan xoay lấy mẫu chiều sâu mẫu từ 0 đến 60m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 310 | m khoan |
| 4 | Thí nghiệm nén 1 trục lõi cọc XMD trong điều kiện có nở hông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | 1 chỉ tiêu |
| 5 | Hoàn trả lỗ khoan, vữa xi măng M50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,192 | m3 |
| I | *Thi công đại trà | |||
| 1 | Đào lỗ qua kết cấu áo đường thi công cọc xi măng đất (đã tính cào bóc 5cm mặt đường) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2565 | 100m3 |
| 2 | Khoan tạo lỗ bằng máy khoan phụt cao áp (Jet-Grouting) trên cạn, đất cấp I-II. Đường kính lỗ khoan ≤ 100mm ( QĐ 3222- BNN-XD) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 685,1 | 10m |
| 3 | Phụt vữa tạo cọc xi măng đất bằng máy khoan phụt cao áp (Jet-Grouting), trên cạn, đường kính cọc xi măng đất | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 685,1 | 10m |
| J | II. THI CÔNG KÈ | |||
| 1 | Đục gỡ đá hộc mái kè | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 125,052 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông cốt thép mái kè | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 207,213 | m3 |
| 3 | Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi 180CV - Hoàn trả một phần mái kè | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0212 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ cột lan can kè BTCT | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,24 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ thanh lan can thép ống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,436 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ trụ biển báo (giữ lại tận dụng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 7 | Tháo dỡ cần đèn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cần đèn |
| 8 | Lắp đặt cần đèn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cần đèn |
| K | II.1 Thi công kè | |||
| 1 | Cung cấp cừ BTCT DUL SW600B; L=24m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.704 | m |
| 2 | Cung cấp cừ BTCT DUL SW600B; L=25m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4.825 | m |
| 3 | Cung cấp cừ BTCT DUL SW600B; L=27m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.348 | m |
| 4 | Đóng cừ BTCT DUL SW600mm dưới nước kết hợp xói nước đầu cọc, ngập đất | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 92,3758 | 100m |
| 5 | Đóng cừ BTCT DUL SW600mm dưới nước kết hợp xói nước đầu cọc, không ngập đất (NC,M*0,75) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,3942 | 100m |
| 6 | Cung cấp cừ larsen | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 102,735 | tấn |
| 7 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực, ngập đất | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,5835 | 100m |
| 8 | Ép cừ larsen, không ngập đất (NC*0.75, M*0.75) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9165 | 100m |
| 9 | Cắt cọc ván thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 186 | 1mạch |
| 10 | Nối cừ larsen dưới nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 223 | mối nối |
| L | II.2 Thi công dầm mũ | |||
| 1 | Bê tông lót đá 1x2, f'c=12MPa, mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,104 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông dầm mũ, gờ lan can đá 1x2, f'c=30MPa, M350 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 494,748 | m3 |
| 3 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm mũ, đường kính 6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,009 | tấn |
| 4 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm mũ, đường kính 8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,034 | tấn |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm mũ, đường kính 12mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41,82 | tấn |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm mũ, đường kính 16mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,452 | tấn |
| 7 | Sản xuất gia công thép tấm dày 2mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 8 | Sản xuất gia công thép tròn DB32 làm thanh chống cắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,038 | tấn |
| 9 | Trám bitum | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,005 | m3 |
| M | II.2Thi công lan can kè | |||
| 1 | Cung cấp thép lan can mạ kẽm, thép ống D108x3.2mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,333 | tấn |
| 2 | Cung cấp thép lan can mạ kẽm, thép ống D88.3x3.2mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,22 | tấn |
| 3 | Cung cấp thép lan can mạ kẽm, thép hộp 100x50x3.2m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,76 | tấn |
| 4 | Cung cấp thép lan can mạ kẽm, thép hộp 80x40x3.2m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,368 | tấn |
| 5 | Cung cấp thép lan can mạ kẽm, thép hộp 25x25x1.2mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,183 | tấn |
| 6 | Cung cấp thép lan can mạ kẽm, thép tấm dày 6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,035 | tấn |
| 7 | Cung cấp thép lan can mạ kẽm, thép tấm dày 8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,356 | tấn |
| 8 | Cung cấp thép lan can mạ kẽm, thép tấm dày 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,379 | tấn |
| 9 | Cung cấp thép lan can mạ kẽm, thép tấm dày 12mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,953 | tấn |
| 10 | Vữa đệm M100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,104 | m3 |
| 11 | Cung cấp bu cùm U M18, dài 535mm (bao gồm vòng đệm và đai ốc) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 450 | bộ |
| 12 | Gia công lan can | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,949 | tấn |
| 13 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,638 | tấn |
| 14 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 381,43 | m2 |
| 15 | Cung cấp joint cao su dày 3mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 117,294 | m |
| 16 | Cung cấp joint cao su dày 9mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70,94 | m |
| N | III. THI CÔNG CẦU THANG | |||
| O | III.1 Phụ trợ thi công cầu thang | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình I300x150x6.5x9 dưới nước, ngập đất | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,1374 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình I300x150x6.5x9 dưới nước, không ngập đất (NC*0.75,M*0.75) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7426 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,1374 | 100m cọc |
| 4 | Gia công hệ khung dàn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,9479 | tấn |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,8958 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,8958 | tấn |
| 7 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,7887 | 100m |
| 8 | ÉP cọc cừ larsen dưới nước, không ngập đất(NC*0.75; M*0.75) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,9713 | 100m |
| 9 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,7887 | 100m |
| P | III.2 Thi công cầu thang | |||
| 1 | Cung cấp cọc BTLT D400 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 244 | m |
| 2 | Đóng cọc BTLT D400, cọc thẳng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,44 | 100m |
| 3 | Sản xuất thép đặt sẵn trong bê tông, thép tấm dày 1.5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,004 | tấn |
| 4 | Sản xuất thép đặt sẵn trong bê tông, thép tấm dày 5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0013 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0054 | tấn |
| 6 | Cốt thép nối cọc vào bệ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1415 | tấn |
| 7 | Bê tông nối cọc vào bệ, đá 1x2, M350 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,376 | m3 |
| 8 | Nối cọc D400 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | mối nối |
| 9 | Cắt cọc thử | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,512 | 1m |
| 10 | Bê tông bịt đáy bệ cầu thang đá 1x2, f'c=16MPa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,2 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông cầu thang đá 1x2, f'c=30MPa M350 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,628 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính 8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,051 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,131 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính 12mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,04 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính 16mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,459 | tấn |
| 16 | Lát bậc cầu thang, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,752 | m2 |
| 17 | Xây gạch bậc thang, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,576 | m3 |
| 18 | Cung cấp thép ống mạ kẽm khung cầu thang Ống thép D59.9x3mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,112 | tấn |
| 19 | Cung cấp thép ống mạ kẽm khung cầu thang Ống thép D21.2x1.8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,12 | tấn |
| 20 | Cung cấp trụ cầu thang ống thép D113.5x5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,939 | tấn |
| 21 | Gia công lan can | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,177 | tấn |
| 22 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,056 | m2 |
| Q | *Cung cấp thép lan can trên chiếu nghỉ | |||
| 1 | Cung cấp thép lan can mạ kẽm, thép ống D108x3.2mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,012 | tấn |
| 2 | Cung cấp thép lan can mạ kẽm, thép ống D88.3x3.2mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,001 | tấn |
| 3 | Cung cấp thép lan can mạ kẽm, thép hộp 100x50x3.2m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,021 | tấn |
| 4 | Cung cấp thép lan can mạ kẽm, thép hộp 25x25x1.2mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,003 | tấn |
| 5 | Cung cấp thép lan can mạ kẽm, thép tấm dày 8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,036 | tấn |
| 6 | Cung cấp thép lan can mạ kẽm, thép tấm dày 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,016 | tấn |
| 7 | Cung cấp thép lan can mạ kẽm, thép tấm dày 12mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,012 | tấn |
| 8 | Vữa đệm M100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,001 | m3 |
| 9 | Cung cấp cùm U M18, dài 535mm (bao gồm vòng đệm và đai ốc) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 10 | Gia công lan can | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,088 | tấn |
| 11 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,013 | tấn |
| 12 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,468 | m2 |
| R | IV. HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG, VỈA HÈ, AN TOÀN GIAO THÔNG KHAI THÁC | |||
| S | IV.1 Hoàn trả mặt đường, vỉa hè | |||
| 1 | Đào đất kiểm tra kích thước cọc XMĐ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 652,465 | m3 |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,4925 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4768 | 100m3 |
| 4 | Đá mi bụi, đầm chặt K95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,908 | 100m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới, 17cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2585 | 100m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 2 lớp trên, 17cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3062 | 100m3 |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên, 17cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4019 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,6833 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19) dày 5cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,6833 | 100m2 |
| 10 | Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,1766 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,8851 | 100m2 |
| 12 | Cào bóc mặt đường hiện hữu dày 5cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,9973 | 100m2 |
| 13 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4238 | 100m3 |
| 14 | Cày xới mặt đường hiện hữu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,6908 | 100m2 |
| T | *Vỉa hè | |||
| 1 | Tháo dỡ vỉa hè hiện hữu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.309,048 | m2 |
| 2 | Bê tông lót đá 1x2, f'c=12MPa, mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 241,333 | m3 |
| 3 | Lát gạch vỉa hè, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.051,013 | m2 |
| 4 | Cung cấp Gạch đá xanh rêu băm mặt kích thước 300x600x30mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.786,967 | m2 |
| 5 | Gạch đá xanh rêu băm mặt kẻ rãnh kích thước 300x600x30mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 264,046 | m2 |
| U | *Bó vỉa | |||
| 1 | Phá dỡ bó vỉa hiện hữu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35,877 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót đá 1x2, f;c=12Mpa, M150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,285 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bó vỉa đá 1x2, f'c=20Mpa, M250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49,045 | m3 |
| V | *Hoàn trả bồn cây | |||
| 1 | Di dời cây xanh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34 | gốc cây |
| W | *Hoàn trả hầm ga, hố thu | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn hầm, nắp hầm ga hiện hữu ( | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33 | cấu kiện |
| 2 | Lắp khuôn hầm, nắp hầm ga, hố thu hiện hữu ( | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33 | cấu kiện |
| 3 | Bê tông hầm ga (bù cao độ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,162 | m3 |
| X | *Cống hiện hữu | |||
| 1 | Phá dỡ cầu bến (tạm tính) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,874 | m3 |
| 2 | Đào đất đặt cống và hầm ga | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,5275 | 100m3 |
| 3 | Đắp hoàn trả đầm chặt K95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,3517 | 100m3 |
| 4 | Cốt thép gối cống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,215 | tấn |
| 5 | Bê tông gối cống đá 1x2, f'c= 20MPa (Mác 250 ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,822 | m3 |
| Y | *Lắp đặt cống D300 vỉa hè | |||
| 1 | Ống cống vỉa hè d=300mm, dài 1m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | đoạn ống |
| 2 | Ống cống vỉa hè d=300mm, dài 2m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | đoạn ống |
| 3 | Ống cống vỉa hè d=300mm, dài 4m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | đoạn ống |
| 4 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | mối nối |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,004 | m2 |
| Z | *Lắp đặt cống D400 vỉa hè | |||
| 1 | Ống cống vỉa hè d=400mm, dài 4m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 55 | đoạn ống |
| 2 | Ống cống vỉa hè d=400mm, dài 3m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | đoạn ống |
| 3 | Ống cống vỉa hè d=400mm, dài 2m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | đoạn ống |
| 4 | Ống cống vỉa hè d=400mm, dài 1m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54 | mối nối |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,125 | m2 |
| AA | *Lắp đặt cống D800 vỉa hè | |||
| 1 | Ống cống vỉa hè d=800mm, dài 2m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | đoạn ống |
| AB | *Tấm đan đáy hố ga | |||
| 1 | Cốt thép bản đáy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,204 | tấn |
| 2 | Bê tông bản đáy đúc sẵn, đá 1x2, f'c= 16MPa (Mác 200) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,533 | m3 |
| 3 | Lắp đặt tấm đan đáy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| AC | *Hầm ga | |||
| 1 | Thép bậc thang d16mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,086 | tấn |
| 2 | Bê tông hầm ga, đá 1x2, f'c= 16MPa (Mác 200) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,379 | m3 |
| AD | *Khuôn hầm | |||
| 1 | Cốt thép khuôn hầm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,192 | tấn |
| 2 | Bê tông khuôn hầm đúc sẵn , đá 1x2, f'c= 20MPa (Mác 250) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,658 | m3 |
| 3 | Sản xuất thép hình V50x50x5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,338 | tấn |
| 4 | Lắp đặt thép hình V50x50x5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,338 | tấn |
| 5 | Lắp đặt khuôn hầm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| AE | *Nắp đan | |||
| 1 | Cốt thép nắp đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,188 | tấn |
| 2 | Bê tông nắp đan đúc sẵn , đá 1x2, f'c= 20MPa (Mác 250) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,997 | m3 |
| 3 | Sản xuất thép hình V50x50x5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,311 | tấn |
| 4 | Lắp đặt thép hình V50x50x5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,311 | tấn |
| 5 | Lắp đặt nắp đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| AF | IV.2 An toàn giao thông khai thác Đường bộ | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 102,3 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,144 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,307 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 5 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D90mm, L=3m và nút bịt đầu trụ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Cung cấp biển báo tròn D700mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Cung cấp thép hình V40x4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,84 | kg |
| 9 | Cung cấp bulong D10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | con |
| 10 | Trồng lại trụ biển báo (chỉ tính bê tông) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| AG | IV.3 An toàn giao thông khai thác Đường Thủy | |||
| 1 | Biển báo hình vuông cạnh 1200mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt biển báo vuông 1200mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 3 | Trụ biển báo D120, dài L=6,5m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | trụ |
| 4 | Lắp đặt Trụ biển báo D120, dài L=6,5m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Đào móng trụ biển báo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | m3 |
| 6 | Bê tông móng trụ biển báo, f'c=16MPa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | m3 |
| 7 | Thép L40x40x4mm, trụ biển báo L=400mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,004 | tấn |
| 8 | Gia công kết cấu thép đỡ biển báo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,004 | tấn |
| 9 | Lắp đặt kết cấu thép đỡ biển báo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,004 | tấn |
| 10 | Cung cấp bu long D10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| AH | HM: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG ĐƯỜNG THỦY THI CÔNG | |||
| 1 | Phao dẫn hướng phân luồng (KH:1,5%* 18 tháng sd+5%* 1 lần tháo lắp) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp biển báo tam giác cạnh 1200((KH:1,5%* 18 tháng sd+5%* 1 lần tháo lắp) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Đèn báo hiệu ((KH:1,5%* 18 tháng sd+5%* 1 lần tháo lắp) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt, tháo dỡ biển báo tam giác lên phao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp biển báo hình vuông cạnh 1200mm (KH:1,5%* 18 tháng sd+5%* 1 lần tháo lắp) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt, tháo dỡ biển báo vuông 1200mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 7 | Biển hình tam giác 1200x700 (mm(KH:1,5%* 18 tháng sd+5%* 6 lần tháo lắp) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt, tháo dỡ biển hình tam giác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 9 | Cung cấp trụ biển báo D120, L=6.5m (KH:1,5%* 18 tháng sd+5%* 6 lần tháo lắp) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | trụ |
| 10 | Lắp đặt, tháo dỡ trụ biển báo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 11 | Đào móng trụ biển báo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | m3 |
| 12 | Bê tông trụ biển báo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | m3 |
| 13 | Tàu công tác 30CV nổ máy hoạt động: 2 chiếc x1,5h/ca x 240 ngày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 90 | ca |
| 14 | Xuồng cao tốc 25CV nổ máy hoạt động: 2 chiếc x1,5h/ca x 120 ngày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 90 | ca |
| 15 | Chỉ huy điều tiết (bậc 4/7-nhóm 2) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 240 | ca |
| 16 | Nhân viên điều tiết (bậc 3/7-nhóm 2) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 960 | ca |
| 17 | Bảng hiệu báo trạm (KH:1,5%* 8 tháng sd) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Loa pin cầm tay (KH:1,5%* 8 tháng sd) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Cờ hiệu (KH:1,5%* 8 tháng sd) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 20 | Bộ đàm (KH:1,5%* 8 tháng sd) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Đèn pha sạc (KH:1,5%* 8 tháng sd) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Ống nhòm (KH:1,5%* 8 tháng sd) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| AI | HM: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ THI CÔNG | |||
| AJ | 1. Rào chắn | |||
| 1 | Sản xuất Thanh thép hộp (25x25x2mm) rào chắn (KH:1,5%* 18 tháng sd+5%* 6 lần tháo lắp) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,493 | tấn |
| 2 | Sản xuất Thanh thép hộp (40x40x1.6mm) rào chắn (KH:1,5%* 18 tháng sd+5%* 6 lần tháo lắp) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0218 | tấn |
| 3 | Gia công các kết cấu thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5148 | tấn |
| 4 | Lắp đặt kết cấu thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,0463 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,0463 | tấn |
| 6 | Tấm tole sóng 0.26mm (25x25x2mm) rào chắn (KH:1.55* 18 tháng sd+5%* 6 lần tháo lắp) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 240,165 | m2 |
| 7 | Vít bắn tole đầu lục giác, L=20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 162 | cái |
| 8 | Bulong M5 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 162 | cái |
| 9 | Lắp dựng tôn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,232 | 100m2 |
| 10 | Tháo dỡ tôn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.423,2 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,486 | m3 |
| 12 | Sơn vạch phản quang hàng rào | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,25 | m2 |
| 13 | Đèn báo hiệu ((KH:1.5%* 18 tháng sd+5%* 6 lần tháo lắp) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 14 | Biển báo hình tròn (đk D=700mm) (KH:1.55* 18 tháng sd+5%* 6 lần tháo lắp) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt, tháo dỡ biển báo tròn D700mm lên hàng rào | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| AK | 2. Biển báo đảm bảo giao thông bộ | |||
| 1 | Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang (1300x900)mm (KH:1.5%* 18 tháng sd+5%* 6 lần tháo lắp) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt biển báo chữ nhật (1300x900)mm (NC*0,5) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 3 | Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang (1200x800)mm (KH:1.5%* 18 tháng sd+5%* 6 lần tháo lắp) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt biển báo chữ nhật (1200x800)mm (NC*0,5) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 5 | Biển hình tam giác (cạnh D=700mm) (KH:1.5%* 18 tháng sd+5%* 6 lần tháo lắp) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt biển hình tam giác cạnh D=700mm (NC*0,5) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 7 | Cung cấp trụ biển báo D90, L=3,0m (KH:1.5%* 18 tháng sd+5%* 6 lần tháo lắp) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | trụ |
| 8 | Lắp đặt trụ biển báo D90, L=3m (NC*0,5) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 9 | Đào móng trụ biển báo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,08 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông móng cọc trụ biển báo đá 1x2, M200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,08 | m3 |
| 11 | Thép L40x40x4mm, trụ biển báo L=1000mm ((KH:1.5%* 18 tháng sd+5%* 6 lần tháo lắp) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0465 | tấn |
| 12 | Cung cấp bulong D10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 192 | con |
| 13 | Gia công kết cấu thép đỡ biển báo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0465 | tấn |
| 14 | Lắp đặt kết cấu thép đỡ biển báo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0465 | tấn |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3,5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.42122E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7521E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: + Gia cố nền đất yếu bằng cọc xi măng đất; Đường giao thông kết cấu mặt đường bê tông nhựa; Vỉa hè lát gạch; Cống thoát nước BTCT.+ Kè bê tông cốt thép dự ứng lực kết cấu cừ ván.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 59.252.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.3)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 59.252.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ KCS | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 7 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục kè | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi hoặc thủy công hoặc công trình thủy.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cọc xi măng đất | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành địa chất hoặc địa kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát công trình địa chất hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục giao thông | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm, quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 10 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 11 | Cán bộ phụ trách quản lý, máy móc, thiết bị thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Máy xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 12 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 13 | Cán bộ phụ trách quản lý môi trường xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (phục vụ vận chuyển vật tư, vật liệu) (*) | Tải trọng hàng ≥ 10 tấn | 4 |
| 2 | Máy ép cọc (*) | Lực ép ≥ 130 tấn | 2 |
| 3 | Dây chuyền thiết bị thi công cọc xi măng đất theo phương pháp trộn ướt bao gồm: Máy khoan cọc xi măng đất (2 cần) (*); Máy bơm vữa xi măng (*); Máy trộn vữa xi măng. | Thiết bị thi công cọc xi măng đất bao gồm:- Máy khoan cọc xi măng đất (2 cần), đường kính ≥ 600mm- Máy bơm vữa xi măng, năng suất ≥ 32m3/h- Máy trộn vữa xi măng, dung tích ≥ 1600 lít | 2 |
| 4 | Dây chuyền thiết bị thi công cọc xi măng đất theo phương pháp Jet - Grouting bao gồm: Máy khoan phụt (*); Máy khuấy; Máy phát điện; Máy bơm cao áp. | Thiết bị thi công cọc xi măng đất bao gồm:- Máy khoan phụt, công suất ≥ 14Kw- Máy khuấy, năng suất ≥ 22m3/h- Máy phát điện, công suất ≥ 150 kVA- Máy bơm cao áp, công suất ≥ 55Kw | 1 |
| 5 | Sà lan (*) | Tải trọng ≥ 200 tấn | 2 |
| 6 | Tàu kéo (*) | Công suất ≥ 150 CV | 1 |
| 7 | Búa rung (*) | Công suất ≥ 50Kw | 2 |
| 8 | Ô tô tưới nước (*) | Dung tích ≥ 05 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn | 1 |
| 9 | Cần cẩu (*) | Sức nâng hoặc tải trọng ≥ 50 tấn | 3 |
| 10 | Cần cẩu (*) | Sức nâng hoặc tải trọng ≥ 25 tấn | 2 |
| 11 | Máy đào (*) | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3 | 2 |
| 12 | Máy đào (*) | Dung tích gàu ≥ 1,25 m3 | 1 |
| 13 | Máy lu bánh hơi (*) | Tải trọng ≥ 16 tấn | 1 |
| 14 | Máy lu bánh thép (*) | Tải trọng ≥ 10 tấn | 1 |
| 15 | Máy lu rung (*) | Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn | 1 |
| 16 | Máy phun tưới nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa (*) | Công suất ≥ 190CV (đối với máy phun nhựa đường) hoặc tải trọng hàng ≥ 7 tấn (đối với ô tô tưới nhựa) | 1 |
| 17 | Máy rải bê tông nhựa (*) | Công suất ≥ 130 CV | 1 |
| 18 | Máy ủi (*) | Công suất ≥ 110 CV | 2 |
| 19 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc (**) | Không yêu cầu | 2 |
| 20 | Máy trộn bê tông | Không yêu cầu | 5 |
| 21 | Bộ thiết bị sơn kẻ vạch đường | Không yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi