Gói thầu: Toàn bộ chi phí xây lắp (duy trì, chăm sóc)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220877887-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Bảo Lâm |
| Tên gói thầu | Toàn bộ chi phí xây lắp (duy trì, chăm sóc) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220875542 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-25 10:55:00 đến ngày 2022-09-05 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 954,900,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là954.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 286.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản photo) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan, kỹ thuật hoa viên, nông học hoặc Lâm Nghiệp;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ về kỹ thuật trồng, chăm sóc và bảo dưỡng cây xanh;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng chuyên ngành phù hợp hoẵc đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng tối thiểu 2 công trình Trồng hoặc chăm sóc cây xanh tương tự.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh lao động còn hiệu lực(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng kèm theo văn bản chứng minh nhân sự đã từng làm chỉ huy trưởng công trình và có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc lâm nghiệp hoặc kỹ sư khoa học cây trồng- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ trong lĩnh vực quản lý và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh hoặc liên quan đến cây xanh hoặc tương đương- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 1 công trình Trồng hoặc chăm sóc cây xanh.(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng kèm theo văn bản chứng minh nhân sự đã từng làm cán bộ kỹ thuật công trình và có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên, lâm nghiệp, nông học hoặc xây dựng.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ trong lĩnh vực quản lý và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh hoặc liên quan đến cây xanh hoặc tương đương- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng kèm theo văn bản chứng minh nhân sự đã từng tham gia thi công công trình và có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Bảo Lâm |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ chi phí xây lắp (duy trì, chăm sóc) Duy trì và chăm sóc cây xanh, thảm cỏ trên địa bàn huyện Bảo Lâm giai đoạn 1 năm 2022 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Bảo Lâm; Số 09 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bảo Lâm, Địa chỉ Thị trấn Bảo Lâm huyện Bảo Lâm tỉnh Lâm Đồng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC-KH huyện Bảo Lâm, Địa chỉ: Số 02 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH huyện Bảo Lâm, Địa chỉ: Số 02 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Duy trì cây bóng mát loại 1 (cây không có bồn cỏ gốc cây) (tính cho 4 tháng) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 cây/năm | 1.929 | |
| 2 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1 vào mùa mưa hạn chế cành cây gãy trong trường hợp khẩn cấp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 cây | 17 | |
| 3 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 cây | 17 | |
| 4 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 cây | 1.929 | |
| 5 | Duy trì cây bóng mát loại 2 (cây không có bồn cỏ gốc cây) (tính cho 4 tháng) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 cây/năm | 487 | |
| 6 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 cây | 6 | |
| 7 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 cây | 6 | |
| 8 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 cây | 487 | |
| 9 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (57 lần/4 tháng) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 cây/ lần | 126,54 | |
| 10 | Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng bơm điện (57 lần/4 tháng) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 cây/ lần | 34,2 | |
| 11 | Duy trì cây cảnh tạo hình (tính cho 4 tháng) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 cây/ năm | 2,82 | |
| 12 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (57 lần/4 tháng) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100m2/ lần | 657,816 | |
| 13 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng bơm điện (57 lần/4 tháng) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100m2/ lần | 398,0709 | |
| 14 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100m2/ năm | 9,7024 | |
| 15 | Duy trì bồn cảnh lá mầu, công viên không có hàng rào (tính cho 4 tháng) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100m2/ năm | 8,8221 | |
| 16 | Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng bơm điện (57 lần/4 tháng) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100chậu/lần | 26,22 | |
| 17 | Duy trì cây cảnh trồng chậu (tính cho 4 tháng) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100chậu/năm | 0,46 | |
| 18 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (57 lần/4 tháng) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100m2/ lần | 1.159,6855 | |
| 19 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện (57 lần/4 tháng) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100m2/ lần | 2.020,1484 | |
| 20 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chuẩn (2 lần cho 4 tháng) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100m2/ lần | 111,5731 | |
| 21 | Làm cỏ tạp (4 lần cho 4 tháng) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100m2/ lần | 223,1462 | |
| 22 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (2 lần cho 4 tháng) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100m2/ lần | 111,5731 | |
| 23 | Bón phân thảm cỏ (2 lần cho 4 tháng) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100m2/ lần | 111,5731 | |
| 24 | Xén lề cỏ lá gừng, cỏ lông heo (2 lần cho 4 tháng) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100md/ lần | 82,2816 | |
| 25 | Xén lề cỏ nhung (2 lần cho 4 tháng) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100md/ lần | 20,8128 | |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt bó vỉa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 1.488,751 | |
| 27 | Sơn bó vỉa không bả bằng sơn các loại 1 nước | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 1.488,751 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.54E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 286.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là954.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 286.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản photo) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan, kỹ thuật hoa viên, nông học hoặc Lâm Nghiệp;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ về kỹ thuật trồng, chăm sóc và bảo dưỡng cây xanh;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng chuyên ngành phù hợp hoẵc đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng tối thiểu 2 công trình Trồng hoặc chăm sóc cây xanh tương tự.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh lao động còn hiệu lực(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng kèm theo văn bản chứng minh nhân sự đã từng làm chỉ huy trưởng công trình và có xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc lâm nghiệp hoặc kỹ sư khoa học cây trồng- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ trong lĩnh vực quản lý và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh hoặc liên quan đến cây xanh hoặc tương đương- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 1 công trình Trồng hoặc chăm sóc cây xanh.(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng kèm theo văn bản chứng minh nhân sự đã từng làm cán bộ kỹ thuật công trình và có xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên, lâm nghiệp, nông học hoặc xây dựng.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ trong lĩnh vực quản lý và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh hoặc liên quan đến cây xanh hoặc tương đương- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng kèm theo văn bản chứng minh nhân sự đã từng tham gia thi công công trình và có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi