Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị giáo dục đào tạo, dạy nghề Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công –Nông nghiệp Quảng Bình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220862555-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao đẳng kỹ thuật Công Nông nghiệp Quảng Bình
Tên gói thầu Mua sắm trang thiết bị giáo dục đào tạo, dạy nghề Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công –Nông nghiệp Quảng Bình
Số hiệu KHLCNT 20220862490
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-27 09:36:00 đến ngày 2022-09-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,177,125,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0766E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị tương tự như gói thầu đang xét. (Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, danh mục hàng hóa theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc và các tài liệu khác để chứng minh nội dung này).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.024.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian bảo hành, bảo trì thiết bị tối thiểu: 12 tháng, tại nơi sử dụng.- Nhà thầu có cam kết có mặt xử lý sự cố trong vòng 24 giờ khi được thông báo của Chủ đầu tư;- Nhà thầu cam kết trong thời gian bảo hành nếu thiết bị hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất nhưng không khắc phục sự cố được thì Nhà thầu phải thay mới 100%. - Nhà thầu cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì duy tu bảo dưỡng sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế cho thiết bị chào thầu. Nhà thầu có tài liệu chứng minh có đại lý (hoặc đại diện) đáp ứng được thực hiện việc bảo hành thiết bị trong suốt thời gian bảo hành.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý điều hành chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành thiết bị, Điện, Điện tử, cơ khí, công nghệ ô tô hoặc tương đương;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thi công lắp đặt và chuyển giao công nghệ
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 02 Kỹ sư chuyên ngành cơ khí, điện, điện tử, công nghệ thông tin, cơ khí, công nghệ ô tô hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Kế toán, Tài chính, kinh tế
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Cao đẳng kỹ thuật Công Nông nghiệp Quảng Bình
E-CDNT 1.2 Mua sắm trang thiết bị giáo dục đào tạo, dạy nghề Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công –Nông nghiệp Quảng Bình
Mua sắm trang thiết bị giáo dục đào tạo, dạy nghề Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công –Nông nghiệp Quảng Bình
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn Ngân sách tỉnh và Nguồn vốn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp năm 2022 của nhà trường
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công –Nông nghiệp Quảng Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư Giáo dục và Y tế Việt Nam, Địa chỉ: Số nhà 34, ngõ 9, phố Hà Trì, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu qua mạng Quốc gia; NO07D-LK05, Khu đất dịch vụ Vạn Phúc, phường Vạn Phúc, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Trường Cao đẳng kỹ thuật Công Nông nghiệp Quảng Bình , địa chỉ: Số 1 Trần Nhật Duật, Đức Ninh, Đồng Hới, Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công –Nông nghiệp Quảng Bình


E-CDNT 10.1(a)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa tại mục E-CDNT 10.2 (c). - Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021), kèm theo văn bản xác nhận nộp Báo cáo tài chính qua mạng điện tử ký điện tử bởi Tổng cục Thuế. Có văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế ít nhất từ ngày 01/01/2019 đến hết Quý II/2022 của cơ quan quản lý thuế; - Và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: a). Bảng liệt kê chi tiết hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V – của E-HSMT. b). Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT. c). Tiêu chuẩn kỹ thuật, chất lượng hàng hóa chào thầu - Cam kết hàng hóa mới 100%, được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây (ngoại trừ mô hình, động cơ ô tô) , thời hạn bảo hành tối thiểu 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao. - Tất cả các hàng hóa phải nêu rõ tên hàng hóa, kỹ mã hiệu, các thông số kỹ thuật, nguồn gốc xuất xứ. - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu khi giao hàng; - Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật thể hiện thông số và hình ảnh đối với hàng hóa có đánh dấu (**) theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh hàng hóa đạt tiêu chuẩn ISO; TCVN và IEC …. (hoặc tương đương) theo yêu cầu chi tiết tại chương V-của E-HSMT và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; - Hệ thống phần mềm đào tạo động cơ ô tô: Đề nghị nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh phần mềm được đăng ký bản quyền tại Cục bản quyền tác giả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT; - Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp cam kết hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành, bảo trì và các dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối hợp pháp (nếu là Đại lý phân phối thì phải có giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương giữa nhà sản xuất và Đại lý phân phối) đối với hàng hóa có đánh dấu (**) theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT - Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về hàng hóa do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hóa không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong HSDT, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường.
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam là giá được vận chuyển đến Trường Cao đẳng kỹ thuật Công – Nông nghiệp Quảng Bình quy định tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV
E-CDNT 14.3 Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng không ít hơn 12 tháng kể từ ngày bàn giao, nghiệm thu hàng hóa cung cấp và đáp ứng yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 15.2
- Các tài liệu theo quy định tại CDNT 10.2 (c) - Các tài liệu có liên quan khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công –Nông nghiệp Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình Địa chỉ: Hùng Vương, Đồng Hới, Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch đầu tư tỉnh Quảng Bình Địa chỉ: Đường 23/8 - TP. Đồng Hới - Tỉnh Quảng Bình
E-CDNT 36

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cabin lắp đặt điện (**)4BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
2Mô hình điện mặt trời (**)1Mô hìnhThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
3Mô hình điện gió (**)1Mô hìnhThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
4Bộ thực hành nhà thông minh (**)2BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
5Mô hình dàn trải trang bị điện hệ thống lạnh (**)1Mô hìnhThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
6Mô hình dàn trải hệ thống lạnh (**)3Mô hìnhThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
7Mô hình dàn trải máy điều hòa không khí ô tô1Mô hìnhThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
8Bộ mẫu vật liệu điện lạnh1BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
9Máy điều hòa không khí hai cụm treo tường4BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
10Mô hình động cơ phun xăng điện tử hoạt động được (**)1BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
11Mô hình hệ thống điều hòa ô tô điều khiển qua ECU (**)1BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
12Động cơ phun xăng điều khiển đa chức năng (**)1BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
13Động cơ phun xăng điện tử I6 dùng thực tập tháo lắp (**)1BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
14Động cơ phun xăng điện tử đa điểm, 4 xi lanh, sử dụng hệ thống đánh lửa trực tiếp bô bin đơn hoạt động (**)1BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
15Động cơ 4 xi lanh sử dụng hệ thống nhiên liệu EDC, điều khiển điện tử hoạt động 3C-TE (**)1BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
16Động cơ Diesel sử dụng hệ thống cung cấp nhiên liệu điều khiển điện tử Commonrail ( Động cơ nổ được) (**)1BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
17Mô hình hộp số tự động dọc dùng thực tập tháo lắp (**)1BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
18Mô hình hệ thống lái trợ lực điện (**)1BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
19Mô hình hệ thống phanh ABS (**)1BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
20Mô hình hệ thống phanh khí nén (**)1BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
21Mô hình hệ thống phun xăng điện tử - đa điểm sử dụng cảm biến MAP & hệ thống đánh lửa 5A-FE (**)1BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
22Cỏ nhân tạo sân bóng (Đã bao gồm cỏ trắng và cỏ vàng)2.000m2Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
23Hoàn thiện mặt cỏ2.000m2Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
24Cát sạch đã sàng70m3Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
25Bộ đèn chiếu sáng24CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
26Trụ điện bê tông cao 10m8TrụThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
27Móng trụ điện bê tông8MóngThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
28Cần đèn chữ T10CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
29Hoàn thiện hệ thống dây điện đi nổi trong sân bao gồm đấu nối đến nguồn điện1Trọn bộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
30Khung thành sân 52BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
31Lưới khung thành sân 52BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
32Khung thành sân 71BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
33Lưới khung thành sân 71BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
34Lưới vây quanh sân cao 8m1.756m2Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
35Hoàn thiện hệ thống lưới,cáp bao xung quanh1sânThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
36Cáp 8 bọc nhựa1.500mThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
37Tăng Đơ-ốc xiết1Trọn bộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
38Cổng ra vào4CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0766E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị tương tự như gói thầu đang xét. (Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, danh mục hàng hóa theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc và các tài liệu khác để chứng minh nội dung này).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.024.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian bảo hành, bảo trì thiết bị tối thiểu: 12 tháng, tại nơi sử dụng.- Nhà thầu có cam kết có mặt xử lý sự cố trong vòng 24 giờ khi được thông báo của Chủ đầu tư;- Nhà thầu cam kết trong thời gian bảo hành nếu thiết bị hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất nhưng không khắc phục sự cố được thì Nhà thầu phải thay mới 100%. - Nhà thầu cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì duy tu bảo dưỡng sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế cho thiết bị chào thầu. Nhà thầu có tài liệu chứng minh có đại lý (hoặc đại diện) đáp ứng được thực hiện việc bảo hành thiết bị trong suốt thời gian bảo hành.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý điều hành chung 1 - Kỹ sư chuyên ngành thiết bị, Điện, Điện tử, cơ khí, công nghệ ô tô hoặc tương đương;53
2 Cán bộ thi công lắp đặt và chuyển giao công nghệ 2 - 02 Kỹ sư chuyên ngành cơ khí, điện, điện tử, công nghệ thông tin, cơ khí, công nghệ ô tô hoặc tương đương32
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Kế toán, Tài chính, kinh tế32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->