Gói thầu: Di dời thiết bị khác
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220862895-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Mua sắm tập trung tỉnh Tiền Giang |
| Tên gói thầu | Di dời thiết bị khác |
| Số hiệu KHLCNT | 20220859737 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí thực hiện nhiệm vụ không thường xuyên năm 2022 do Bệnh viện đa khoa Trung tâm quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 07 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-25 10:35:00 đến ngày 2022-09-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,401,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.401.400.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 420.420.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự là hợp đồng di dời và lắp đặt thiết bị văn phòng hoặc di dời và lắp đặt thiết bị tin học mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (Hợp đồng hoàn thành là hợp đồng đã được chủ đầu tư nghiệm thu toàn bộ các hạng mục, nội dung công việc trong hợp đồng hoặc hợp đồng đã được thanh lý. Thời điểm xác nhận hợp đồng hoàn thành để xác định hợp đồng tương tự là thời điểm toàn bộ các hạng mục, nội dung công việc trong hợp đồng (không bao gồm nghĩa vụ bảo hành) được hoàn thành, nghiệm thu theo đúng quy định mà không căn cứ vào thời gian ký kết hợp đồng) hoặc hoàn thành phần lớn là ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ. Trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu cung cấp 3 hợp đồng di dời và lắp đặt thiết bị văn phòng hoặc di dời và lắp đặt thiết bị tin học thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Đính kèm bản sao hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý và hoá đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 980.980.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.942.940.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự quản lý, giám sát địa điểm đi và địa điểm đến |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên các ngành như công nghệ thông tin/kỹ thuật máy tính/ điện tử viễn thông/tự động hóa/điện, điện tử/cơ khí/ điện lạnh hoặc chuyên ngành kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Trung cấp trở lên các ngành như công nghệ thông tin/kỹ thuật máy tính/ điện tử viễn thông/tự động hóa/điện, điện tử/cơ khí/ điện lạnh hoặc chuyên ngành kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Mua sắm tập trung tỉnh Tiền Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Di dời thiết bị khác Dự toán Di dời thiết bị y tế lớn cần tháo lắp và kiểm định, thiết bị y tế kỹ thuật cao không cần tháo lắp và thiết bị khác về cơ sở mới của Bệnh viện Đa khoa Trung tâm 07 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí thực hiện nhiệm vụ không thường xuyên năm 2022 do Bệnh viện đa khoa Trung tâm quản lý |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Giấy phép đăng ký kinh doanh, Báo cáo tài chính 3 năm 2019, 2020 và 2021 và Hợp đồng tương tự và các tài liệu khác có liên quan theo quy định của E-HSMT. * Trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên trong liên danh phải có đầy đủ các giấy tờ nêu trên và đáp ứng tất cả các tiêu chí tại mục 2- Chương 3. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 97 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa Trung tâm Tiền Giang, địa chỉ: Số 02, Hùng Vương, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 0273.3872.363.
Bên mời thầu: Trung tâm Mua sắm tập trung tỉnh Tiền Giang, địa chỉ: Số 40, Hùng Vương, phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 0273.3872.797. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Tiền Giang. Địa chỉ: Số 23, đường 30 tháng 4, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 02733.977.184. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tiền Giang, Địa chỉ: Số 38, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 0273.3873.381. Fax: 0273.3875.487. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Y tế tỉnh Tiền Giang. Địa chỉ: Số 373, đường Hùng Vương, xã Đạo Thạnh, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 02733.872.350. Fax: 0273.3878.106 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phòng kế hoạch tổng hợp | Tháo dỡ, di dời, lắp đặt hoàn chỉnh | Chuyến | 42 | |
| 2 | Phòng trang thiết bị | Tháo dỡ, di dời, lắp đặt hoàn chỉnh | Chuyến | 6 | |
| 3 | Phòng điều dưỡng | Tháo dỡ, di dời, lắp đặt hoàn chỉnh | Chuyến | 4 | |
| 4 | Phòng tổ chức cán bộ | Tháo dỡ, di dời, lắp đặt hoàn chỉnh | Chuyến | 6 | |
| 5 | Phòng Hành chính quản trị | Tháo dỡ, di dời, lắp đặt hoàn chỉnh | Chuyến | 14 | |
| 6 | Phòng Tài chính kế toán | Tháo dỡ, di dời, lắp đặt hoàn chỉnh | Chuyến | 15 | |
| 7 | Khoa nội tim mạch | Tháo dỡ, di dời, lắp đặt hoàn chỉnh | Chuyến | 15 | |
| 8 | Khoa nội thần kinh | Tháo dỡ, di dời, lắp đặt hoàn chỉnh | Chuyến | 17 | |
| 9 | Khoa nội tiết | Tháo dỡ, di dời, lắp đặt hoàn chỉnh | Chuyến | 15 | |
| 10 | Khoa nội tổng quát | Tháo dỡ, di dời, lắp đặt hoàn chỉnh | Chuyến | 35 | |
| 11 | Khoa chấn thương | Tháo dỡ, di dời, lắp đặt hoàn chỉnh | Chuyến | 35 | |
| 12 | Khoa ung bướu | Tháo dỡ, di dời, lắp đặt hoàn chỉnh | Chuyến | 35 | |
| 13 | Khoa PT-GMHS | Tháo dỡ, di dời, lắp đặt hoàn chỉnh | Chuyến | 22 | |
| 14 | Phòng Công tác xã hội | Tháo dỡ, di dời, lắp đặt hoàn chỉnh | Chuyến | 1 | |
| 15 | Phòng Quản lý chất lượng | Tháo dỡ, di dời, lắp đặt hoàn chỉnh | Chuyến | 1 | |
| 16 | Phòng công nghệ thông tin | Tháo dỡ, di dời, lắp đặt hoàn chỉnh | Chuyến | 4 | |
| 17 | Khoa khám bệnh | Tháo dỡ, di dời, lắp đặt hoàn chỉnh | Chuyến | 21 | |
| 18 | Khoa cấp cứu | Tháo dỡ, di dời, lắp đặt hoàn chỉnh | Chuyến | 22 | |
| 19 | Khoa hồi sức tích cực chống độc | Tháo dỡ, di dời, lắp đặt hoàn chỉnh | Chuyến | 14 | |
| 20 | Khoa nội B | Tháo dỡ, di dời, lắp đặt hoàn chỉnh | Chuyến | 40 | |
| 21 | Khoa ngoại thần kinh | Tháo dỡ, di dời, lắp đặt hoàn chỉnh | Chuyến | 33 | |
| 22 | Khoa bỏng da liễu | Tháo dỡ, di dời, lắp đặt hoàn chỉnh | Chuyến | 10 | |
| 23 | Khoa nhi | Tháo dỡ, di dời, lắp đặt hoàn chỉnh | Chuyến | 20 | |
| 24 | Khoa ICU | Tháo dỡ, di dời, lắp đặt hoàn chỉnh | Chuyến | 7 | |
| 25 | Khoa nhiễm | Tháo dỡ, di dời, lắp đặt hoàn chỉnh | Chuyến | 7 | |
| 26 | Khoa tai mũi họng | Tháo dỡ, di dời, lắp đặt hoàn chỉnh | Chuyến | 15 | |
| 27 | Khoa răng hàm mặt | Tháo dỡ, di dời, lắp đặt hoàn chỉnh | Chuyến | 15 | |
| 28 | Khoa chuẩn đoán hình ảnh | Tháo dỡ, di dời, lắp đặt hoàn chỉnh | Chuyến | 14 | |
| 29 | Khoa xét nghiệm | Tháo dỡ, di dời, lắp đặt hoàn chỉnh | Chuyến | 18 | |
| 30 | Khoa dược | Tháo dỡ, di dời, lắp đặt hoàn chỉnh | Chuyến | 23 | |
| 31 | Khoa giải phẫu | Tháo dỡ, di dời, lắp đặt hoàn chỉnh | Chuyến | 5 | |
| 32 | Khoa kiểm soát nhiễm khuẩn | Tháo dỡ, di dời, lắp đặt hoàn chỉnh | Chuyến | 19 | |
| 33 | Khoa dinh dưỡng | Tháo dỡ, di dời, lắp đặt hoàn chỉnh | Chuyến | 5 | |
| 34 | Tổ kế toán, văn phòng đảng uỷ | Tháo dỡ, di dời, lắp đặt hoàn chỉnh | Chuyến | 2 | |
| 35 | Hội trường | Tháo dỡ, di dời, lắp đặt hoàn chỉnh | Chuyến | 23 | |
| 36 | Phòng công đoàn | Tháo dỡ, di dời, lắp đặt hoàn chỉnh | Chuyến | 4 | |
| 37 | Chi phí tháo dỡ và lắp đặt | Tháo dỡ và lắp đặt | Trọn gói | 1 | |
| 38 | Chi phí đóng gói thiết bị | Đóng gói thiết bị | Trọn gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.4014E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 420.420.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.401.400.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 420.420.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự là hợp đồng di dời và lắp đặt thiết bị văn phòng hoặc di dời và lắp đặt thiết bị tin học mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (Hợp đồng hoàn thành là hợp đồng đã được chủ đầu tư nghiệm thu toàn bộ các hạng mục, nội dung công việc trong hợp đồng hoặc hợp đồng đã được thanh lý. Thời điểm xác nhận hợp đồng hoàn thành để xác định hợp đồng tương tự là thời điểm toàn bộ các hạng mục, nội dung công việc trong hợp đồng (không bao gồm nghĩa vụ bảo hành) được hoàn thành, nghiệm thu theo đúng quy định mà không căn cứ vào thời gian ký kết hợp đồng) hoặc hoàn thành phần lớn là ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ. Trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu cung cấp 3 hợp đồng di dời và lắp đặt thiết bị văn phòng hoặc di dời và lắp đặt thiết bị tin học thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Đính kèm bản sao hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý và hoá đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 980.980.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.942.940.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự quản lý, giám sát địa điểm đi và địa điểm đến | 2 | Trình độ Đại học trở lên các ngành như công nghệ thông tin/kỹ thuật máy tính/ điện tử viễn thông/tự động hóa/điện, điện tử/cơ khí/ điện lạnh hoặc chuyên ngành kỹ thuật | 4 | 3 |
| 2 | Nhân sự kỹ thuật | 4 | Trình độ Trung cấp trở lên các ngành như công nghệ thông tin/kỹ thuật máy tính/ điện tử viễn thông/tự động hóa/điện, điện tử/cơ khí/ điện lạnh hoặc chuyên ngành kỹ thuật | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi