Gói thầu: Gói số 1: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220877622-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc
Tên gói thầu Gói số 1: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220765284
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-25 14:21:00 đến ngày 2022-09-06 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,144,532,997 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 121,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6231E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.028E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng và Phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng (bản photocopy được chứng thực); + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (chứng thực)+ Các tài liệu khác có liên quan như: Quyết định phê duyệt dự án; quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tự.Ghi chú: các hợp đồng tương tự xét theo ngày nghiệm thu khối lượng hoặc nghiệm thu hoàn thành hoặc nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.360.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Văn bằng, chứng chỉ:+ Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất (công trình dân dụng) và quy mô tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh là file scan đính kèm gồm:+ Các Quyết định phê duyệt: dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu có tính chất tương tự liên quan để chứng minh năng lực, kinh nghiệm cá nhân+ Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình (nêu rõ quy mô của công trình, gói thầu…) hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng (Scan bản gốc).+ Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, CMND hoặc căn cước công dân…..(Scan bản gốc).+ Tài liệu khác chứng minh về năng lực, kinh nghiệm cá nhân.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm xét theo bằng tốt nghiệp; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng về Phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Văn bằng, chứng chỉ:+ Tốt nghiệp từ Trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hoạt động và đã được cấp Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy.+ Có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy, còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: Đã tham gia thực hiện thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy ít nhất 01 dự án, công trình hoặc hạng mục công trình đã được cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy ( quy mô tương tự gói thầu)Tài liệu chứng minh là file scan đính kèm gồm:+ Các Quyết định phê duyệt: dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu có tính chất tương tự liên quan để chứng minh năng lực, kinh nghiệm cá nhân+ Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình (nêu rõ quy mô của công trình, gói thầu…) hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng (Scan bản gốc).+ Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, CMND hoặc căn cước công dân…..(Scan bản gốc).+ Tài liệu khác chứng minh về năng lực, kinh nghiệm cá nhân.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm xét theo bằng tốt nghiệp; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công (01 kỹ sư xây dựng dân dung; (01 kỹ sư cấp điện; 01 kỹ sư cấp thoát nước)
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Văn bằng, chứng chỉ:+ Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Năng lực kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình có tính chất (công trình dân dụng) và quy mô tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh là file scan đính kèm gồm:+ Các Quyết định phê duyệt: dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu có tính chất tương tự liên quan để chứng minh năng lực, kinh nghiệm cá nhân+ Xác nhận của chủ đầu tư (nêu rõ quy mô của công trình, gói thầu…) hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên cá nhân (Scan bản gốc).+ Bằng cấp, CMND hoặc căn cước công dân…..(Scan bản gốc).+ Tài liệu khác chứng minh về năng lực, kinh nghiệm cá nhân.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm xét theo bằng tốt nghiệp; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trách an toàn lao động – vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ an toàn lao động và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh là file scan đính kèm gồm:+ Các Quyết định phê duyệt: dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu có tính chất tương tự liên quan để chứng minh năng lực, kinh nghiệm cá nhân+ Xác nhận của chủ đầu tư (nêu rõ quy mô của công trình, gói thầu…) hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên cá nhân (Scan bản gốc).+ Bằng cấp, CMND hoặc căn cước công dân…..(Scan bản gốc).+ Tài liệu khác chứng minh về năng lực, kinh nghiệm cá nhân.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm xét theo bằng tốt nghiệp; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch, đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
6-Cần trục tháp 25T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng01
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
10-Vận thăng 3T hoặc thiết bị có tính năng tương tự
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng. Có giấy chứng nhận về an toàn, vệ sinh lao động đối với các loại máy, thiết bị có yêu cầu kiểm định an toàn, vệ sinh lao động theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng. Có giấy chứng nhận về an toàn, vệ sinh lao động đối với các loại máy, thiết bị có yêu cầu kiểm định an toàn, vệ sinh lao động theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy mài 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng. Có giấy chứng nhận về an toàn, vệ sinh lao động đối với các loại máy, thiết bị có yêu cầu kiểm định an toàn, vệ sinh lao động theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng. Có giấy chứng nhận về an toàn, vệ sinh lao động đối với các loại máy, thiết bị có yêu cầu kiểm định an toàn, vệ sinh lao động theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc
E-CDNT 1.2 Gói số 1: Chi phí xây dựng
Xây dựng trường THCS Hồng Bàng
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc , địa chỉ: Số 02 Hồng Bàng, phường I, thành phố Bảo Lộc
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc. - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc Địa chỉ: số 02 Hồng Bàng, thành phố Bảo Lộc; Điện thoại: 02633 863 482
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc. -Tư vấn lập, thẩm tra: Công ty TNHH TVĐT XD&TM Đại Phúc. - Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị Bảo Lộc. - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc - Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc , địa chỉ: Số 02 Hồng Bàng, phường I, thành phố Bảo Lộc
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc. - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc Địa chỉ: số 02 Hồng Bàng, thành phố Bảo Lộc; Điện thoại: 02633 863 482


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Yêu cầu về điều kiện năng lực hoạt động xây dựng: Nhà thầu hoặc từng thành viên liên danh sẽ tham gia gói thầu này phải là tổ chức có năng lực hoạt động Thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên (căn cứ theo Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp). - Đối với hạng mục thi công phòng cháy chữa cháy, chống sét: Nhà thầu hoặc từng thành viên liên danh sẽ tham gia phải là tổ chức có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; có đầy đủ các điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC theo quy định tại Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy và chữa cháy và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 121.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc. - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc Địa chỉ: số 02 Hồng Bàng, thành phố Bảo Lộc; Điện thoại: 02633 863 482
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Bảo Lộc Địa chỉ: số 02 Hồng Bàng, thành phố Bảo Lộc.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc Địa chỉ: số 02 Hồng Bàng, thành phố Bảo Lộc Điện thoại: 02633 863 492
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc Địa chỉ: số 02 Hồng Bàng, thành phố Bảo Lộc Điện thoại: 02633 863 482 Cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đặng Quốc Bảo - ĐT 0902450887
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ, 04 PHÒNG BỘ MÔN, THƯ VIỆN,
CÁC PHÒNG HỖ TRỢ HỌC TẬP
B PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,992100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V18,696m3
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,129tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,979100 m2
5Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V63,25m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,738100 m2
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,21tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,057tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,959tấn
10Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,665m3
11Bê tông cột tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,695m3
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,279m3 đất nguyên thổ
13Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,443m3
14Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40, Mô tả kỹ thuật theo chương V7,164m3
15Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40, > cote tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V2,579m3
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,451tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,414tấn
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,054100 m2
19Gia công, lắp dựng bạt lót đáy đà kiềng (đoạn không có móng đá)Mô tả kỹ thuật theo chương V45,023m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V21,56m3
21Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,134100 m3
22Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,529100 m3
23Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V33,49m3
C PHẦN THÂN
1Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m_tầng trệtMô tả kỹ thuật theo chương V0,298tấn
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m_tầng trệtMô tả kỹ thuật theo chương V1,327tấn
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m_tầng trệtMô tả kỹ thuật theo chương V1,43tấn
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m_lầu 1&2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,575tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m_lầu 1&2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,933tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m_lầu 1&2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,079tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m, trệt -> lầu 2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,334100 m2
8Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2_tầng trệtMô tả kỹ thuật theo chương V11,317m3
9Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2_lầu 1&2Mô tả kỹ thuật theo chương V22,677m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m_lầu 1&2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,432100 m2
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m_lầu 1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,673tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m_lầu 1Mô tả kỹ thuật theo chương V3,278tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m_lầu 1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,299tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m_lầu 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,698tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m_lầu 2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,308tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m_lầu 2&3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,349tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2_lầu 1Mô tả kỹ thuật theo chương V26,672m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2_lầu 227,174m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m_lầu 1&2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,646100 m2
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m_lầu 1&2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,197tấn
21Bê tông sàn vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2_lầu 1&2Mô tả kỹ thuật theo chương V76,289m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng cầu thang, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,503100 m2
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản thang, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,986100 m2
24Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m_tầng trệtMô tả kỹ thuật theo chương V0,339tấn
25Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m_tầng trệtMô tả kỹ thuật theo chương V0,808tấn
26Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m_lầu 1&2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,356tấn
27Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m_lầu 1&2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,808tấn
28Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V17,155m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,794100 m2
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ô văng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,661100 m2
31Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m_tầng trệtMô tả kỹ thuật theo chương V0,201tấn
32Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m_tầng trệtMô tả kỹ thuật theo chương V0,693tấn
33Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m_lầu 1&2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,777tấn
34Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m_lầu 1,2&3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,173tấn
35Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V21,682m3
36Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn_lam thông gió cửaMô tả kỹ thuật theo chương V0,163tấn
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn_lam thông gió cửaMô tả kỹ thuật theo chương V0,162100 m2
38Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2_lam thông gió cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu_lam thông gió cửaMô tả kỹ thuật theo chương V56cấu kiện
40Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40_tầng trệtMô tả kỹ thuật theo chương V47,429m3
41Xây tường thẳng bằng gạch ống nung tuynel 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40_tường bao tầng trệtMô tả kỹ thuật theo chương V18,481m3
42Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40_tầng trệtMô tả kỹ thuật theo chương V7,693m3
43Xây tường thẳng bằng gạch ống nung tuynel 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40_hộp gen tầng trệtMô tả kỹ thuật theo chương V3,137m3
44Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40_lầu 1&2Mô tả kỹ thuật theo chương V68,431m3
45Xây tường thẳng bằng gạch ống nung tuynel 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40_tường bao lầu 1&2Mô tả kỹ thuật theo chương V40,983m3
46Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40_lầu 1&2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,059m3
47Xây tường thẳng bằng gạch ống nung tuynel 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40_lầu 1&2Mô tả kỹ thuật theo chương V19,279m3
48Xây tường gạch thông gió, gạch 20x20cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,24m2
D PHẦN MÁI
1Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,043tấn
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,227tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,294100 m2
4Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,471m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,017100 m2
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,916tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,664tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,348tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V36,376m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,613100 m2
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,166tấn
12Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V37,361m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,037100 m2
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
15Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22m3
16Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,849m3
17Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,438m3
18Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,844tấn
19Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,844tấn
20Lợp mái bằng tôn múi kẽm mạ màu dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,806100 m2
E PHẦN CỬA
1Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V5,307tấn
2Lắp dựng các loại cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V270,04m2
3Gia công, lắp dựng cửa khung nhôm hệ 700, thanh nhôm dày 1.2mm, kính mờ 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V221,77m2
4Gia công, lắp dựng khung nhôm hệ 700, thanh nhôm dày 1.4mm, kính cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V18m2
5Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mm vào cửaMô tả kỹ thuật theo chương V169,771m2
6Gia công, lắp dựng ổ khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
7Gia công, lắp dựng bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V924cái
8Gia công, lắp dựng hệ tay kéo, chốt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
9Gia công, lắp dựng chốt dọc cửa (chốt ngắn)Mô tả kỹ thuật theo chương V76cái
10Gia công, lắp dựng chốt dọc cửa (chốt dài)Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
11Gia công, lắp dựng chốt khửu cửa lậtMô tả kỹ thuật theo chương V152cái
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V541,573m2
F PHẦN HOÀN THIỆN
1Bê tông gạch vỡ vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,55m3
2Lát nền, sàn bằng đá khò nhám tiết diện đá ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,36m2
3Lát gạch granite nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V820,74m2
4Lát gạch granite nhám mặt nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V412,052m2
5Ốp gạch chân tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,06m2 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V67,431m2
6Lát gạch ceramic nền, sàn WC, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,595m2
7Ốp gạch ceramic tường, trụ, cột WC, tiết diện gạch ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V49,5m2
8Ốp đá rối trang trí, tiết diện đá ≤ 0,05m2 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,85m2
9Lát gạch granite nhám mặt chiếu nghỉ, thành bậc cầu thang, bậc cấp, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V85,646m2
10Lát gạch granite nhám mặt soi rãnh, bo cạnh mặt bậc cầu thang, bậc cấp tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V116,003m2
11Ốp gạch tay vịn lan can, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,276m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.230,206m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.284,535m2
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V423,384m2
15Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V489,948m2
16Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.209,514m2
17Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V512,36m2
18Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V141,752m2
19Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V141,752m2
20Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V244,1m
21Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V68,4m
22Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V1.284,536m2
23Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V1.184,778m2
24Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2.122,846m2
25Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V512,36m2
26Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.693,407m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.407,382m2
28Gia công, lắp dựng vách Compact WC cao 2m, tấm dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,3m2
29Gia công, lắp dựng tay vịn INOX 304 D42Mô tả kỹ thuật theo chương V70,8m
30Gia công, lắp dựng V30 nhôm nẹp cạnh tường vị trí khe lúnMô tả kỹ thuật theo chương V104,8m
G PHẦN CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt đèn LED tuýp dài 1.2m, 1x20WMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
2Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học LED tuýp 1.2m, 1x20W (có cần, máng phản quang)Mô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
3Lắp đặt đèn chiếu bảng LED tuýp 1.2m, 1x20W (có cần, máng phản quang)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
4Lắp đặt đèn LED tròn ốp trần 14W, D220mmMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
5Lắp đặt đèn LED gắn tường 1x5W (D GT03L V/5W)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
6Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần D1400, 60WMô tả kỹ thuật theo chương V43cái
7Cung cấp, lắp đặt dimmer điều khiển quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
8Lắp đặt công tắc 1 chiều mặt đơn + đế âm + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
9Lắp đặt công tắc 1 chiều mặt đôi + đế âm + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
10Lắp đặt công tắc 1 chiều mặt ba + đế âm + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt công tắc 1 chiều mặt bốn + đế âm + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Lắp đặt công tắc 2 chiều mặt đơn + đế âm + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
13Lắp đặt công tắc 2 chiều mặt đôi + đế âm + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
14Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + đế âm + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
15Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.760m
16Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
17Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V320m
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.050m
19Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
20Cung cấp, lắp đặt điện 14-18 modulMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
21Cung cấp, lắp đặt điện 8-12 modulMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
22Cung cấp, lắp đặt tủ điện 2-4 modulMô tả kỹ thuật theo chương V16tủ
23Lắp đặt MCB 1P-10A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
24Lắp đặt MCB 1P-16A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
25Lắp đặt MCB 2P-32A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
26Lắp đặt MCB 2P-63A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Gia công, lắp đặt bộ tiếp địa tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
H PHẦN THÔNG TIN LIÊN LẠC
1Cung cấp, lắp đặt bộ layer switch_LAYER SWITCH 24 PORT CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Cung cấp, lắp đặt OUTLET máy tínhMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
3Cung cấp, lắp đặt tủ chứa thiết bị1tủ
4Cung cấp, lắp đặt UPS 2000VAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Lắp đặt dây cáp mạng 4P CAT 6 UTPMô tả kỹ thuật theo chương V890m
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V130m
7Lắp đặt máng cáp nhựa 50x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V135m
8Cung cấp, lắp đặt ổ cắm điện thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
9Lắp đặt dây cáp điện thoại UTP CAT-5eMô tả kỹ thuật theo chương V500m
I PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,19100 m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100 m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100 m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100 m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100 m
6Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100 m
7Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100 m
8Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, D168mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100 m
9Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
10Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
11Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
14Lắp đặt cút nhựa 135 độ uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Lắp đặt cút nhựa 135 độ uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
16Lắp đặt cút nhựa 135 độ uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
17Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
19Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D90-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt T nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Lắp đặt T giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D42-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt cút giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
24Lắp đặt T giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
25Lắp đặt T giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D90-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
26Lắp đặt nối đều nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Lắp đặt nối đều nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
28Lắp đặt nối đều nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
29Lắp đặt thông tắc nhựa, D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Lắp đặt thông tắc nhựa, D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
32Gia công, lắp đặt cầu chắn rác INOX D100Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
33Lắp đặt van khóa nhựa uPVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Lắp đặt van khóa nhựa uPVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Lắp đặt chụp thông hơi nhựa, D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
37Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
38Lắp đặt chậu tiểu nam loại đặt sànMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
39Lắp đặt lavabo (loại có chân)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
40Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (lavabo)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
41Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
42Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
43Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
44Lắp đặt vòi nhựa rửa sànMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
45Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
46Gia công, lắp đặt hệ thống phao tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
J HẦM TỰ HOẠI, GIẾNG THẤM (01CK)
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,132100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,756m3
3Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,134m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100 m2
5Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,667m3
6Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,327m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,08m2
8Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,72m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2m2
10Quét dung dịch chống thấm hầmMô tả kỹ thuật theo chương V26,92m2
11Bê tông khuôn hầm, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,339m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn khuôn hầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100 m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,051tấn
14Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,77m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100 m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V5cấu kiện
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgMô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
18Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, D168mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100 m
19Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100 m
20Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100 m
22Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100 m
23Lắp đặt ống sành đục lỗ, đoạn ống dài 0.64m bằng thủ công, đường kính ống 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1đoạn
24Thi công tầng lọc sỏi 40x60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,224m3
25Thi công tầng lọc sỏi 20x40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168m3
26Thi công tầng lọc than củiMô tả kỹ thuật theo chương V0,213m3
27Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011100 m3
28Đào giếng thấm thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,038m3 đất nguyên thổ
29Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,113m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100 m2
31Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,154m3
32Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
K LÁNG HÈ - SÂN BÃI
1Bê tông nền vữa mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,92m3
2Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V132m2
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V25,3m3
4Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,54m3
L PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY VÀ CHỐNG SÉT
M NHÀ CHỨA MÁY BƠM
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,162m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100 m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,448m3
8Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,173m3
9Xây tường gạch thông gió, gạch 20x20cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m2
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,023100 m2
13Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096m3
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,011100 m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,087m3
17Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
18Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
19Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,119100 m2
20Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,667m3
21Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,467m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,636m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,404m2
24Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V27,636m2
25Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V25,404m2
26Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V27,636m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V25,404m2
28Gia công, lắp dựng cửa kéo xếp thép Đài LoanMô tả kỹ thuật theo chương V5,5m2
29Lắp đặt đèn tuýp LED dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
30Lắp đặt hạt công tắc 1 chiều mặt đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 (dây 1,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
32Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V5m
33Lắp đặt MCB 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
N BỂ NƯỚC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,243100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,464m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,664100 m2
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,372tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,56tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,962tấn
7Bê tông xà dầm chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,193m3
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,044tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,345tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,099100 m2
11Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,956m3
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,072tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,736tấn
14Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,403m3
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,466tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,232tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,238100 m2
18Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,045m3
19Gia công, lắp đặt băng cản nước PVC vị trí mạch ngừng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V35,2m
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,678100 m2
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,855tấn
22Bê tông nắp bể vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,878m3
23Quét dung dịch chống thấm bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V132,88m2
24Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V72,18m2
25Láng thành bể nước dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V71,34m2
26Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,214100 m3
O HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Trung tâm xử lý báo cháy loại 8 vùngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1trung tâm
3Lắp đặt linh kiện báo cháy_Nút nhấn khẩn thườngMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
4Lắp đặt linh kiện báo cháy_Chuông báo cháy chuyên dùngMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
5Lắp đặt linh kiện báo cháy_Đèn báo cháy chuyên dùngMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
6Lắp đặt linh kiện báo cháy_Đầu báo khói thườngMô tả kỹ thuật theo chương V90bộ
7Lắp đặt cáp tín hiệu Cu/fr (2x0,75)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V600m
10Lắp đặt nẹp nhựa 20x10 đặt nổi bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V250m
11Cung cấp, Lắp đặt Ác quy 12V7.2AHMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Cung cấp, Lắp đặt Điện trở cuối tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
13Bình chữa cháy MFZ8Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
14Bình chữa cháy MT5Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
15Kệ để 2 bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
16Cung cấp, Lắp đặt Bảng tiêu lệnh và nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
17Lắp đặt linh kiện báo cháy_Đèn chỉ lối thoát hiểm rẽ trái, kèm bộ lưu điện duy trì 2 giờMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
18Lắp đặt linh kiện báo cháy_Đèn chiếu sáng khẩn 2x5W, acquy lưu điện 2 giờMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
P HỆ THỐNG CHỮA CHÁY BẰNG NƯỚC
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,456100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V12,15m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100 m2
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,552m3
5Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,334100 m3
6Lắp đặt ống thép STK bằng phương pháp hàn, D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100 m
7Lắp đặt cút thép STK nối bằng phương pháp hàn, D114mm10cái
8Lắp đặt T thép STK không rỉ nối bằng phương pháp hàn, D114mm2cái
9Lắp đặt BU thép D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Lắp đặt BU BB gang D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
11Cung cấp, Lắp đặt trụ lấy nước chữa cháy D100 2 cửa D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt Họng tiếp nước chữa cháy D100 2 cửa D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt khớp nối mềm D114BBMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Cung cấp, Lắp đặt CREPHIN ĐỒNG D114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Cung cấp, Lắp đặt công tắc áp suấtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Cung cấp, Lắp đặt cảm biến mực nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Cung cấp, Lắp đặt đồng hồ đo áp suấtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Lắp đặt van bướm BB D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Lắp đặt van bi D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Lắp đặt van 1 chiều BB D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt lọc Y BB D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Lắp đặt HAMELON thép D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
23Cung cấp, Lắp thép U80x50x5 (L=0.4m)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
24Cung cấp, Lắp thép U80x50x5 (L=0.8m)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
25Cung cấp, Lắp đặt nở sắt 8x120Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
26Cung cấp, Lắp đặt thép tấm 150x150x10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
27Cung cấp, Lắp đặt Bulong chữ U sắt 8Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
28Cung cấp, Lắp đặt Ecu sắt 8Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
29Cung cấp, Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm động cơ DieselMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Bơm chữa cháy ly tâm trục ngang (ĐIEZEN) Q>=63m3/H, H>=50mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Cung cấp, Lắp đặt tủ đựng thiết bị chữa cháy ngoài nhà 550x1100x200, đã bao gồm thiết bị (02 cuộn vòi, 02 Lăng phun, 02 đầu khớp nối...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Cung cấp, Lắp đặt tủ đựng thiết bị chữa cháy vách tường 450x650x230 đã bao gồm thiết bị (02 cuộn vòi, 02 Lăng phun, 02 đầu khớp nối...)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
33Lắp đặt van góc D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
34Lắp đặt ống thép STK nối bằng phương pháp hàn, D80mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100 m
35Lắp đặt ống thép STK nối bằng phương pháp hàn, D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100 m
36Lắp đặt cút thép STK nối bằng phương pháp hàn, D80mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Lắp đặt T giảm thép STK nối bằng phương pháp hàn, D80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Lắp đặt T giảm thép STK nối bằng phương pháp hàn, D114-80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Lắp đặt cút giảm thép STK nối bằng phương pháp hàn, D80-50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Lắp đặt T giảm thép STK nối bằng phương pháp hàn, D80-50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V43,206m2
Q PHẦN HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét tiên đạo, Rv=100MMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Gia công, lắp dựng Trụ đỡ kim thu sét Inox cao 5m và bộ chân đếMô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
3Kéo rải dây cáp đồng bọc 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
4Kéo rải dây cáp đồng trần 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
5Gia công, đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng, L=2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
6Cung cấp, lắp đặt Kẹp cọc tiếp địa (Collier)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Cung cấp, lắp đặt Kẹp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V6mối
9Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,075100 m3 đất nguyên thổ
10Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075100 m3
11Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2m
12Cung cấp, lắp đặt Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
13Cung cấp, lắp đặt giá đỡ dây thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
14Cung cấp, lắp đặt Cô dê kẹp ống PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Cung cấp, lắp đặt Bộ đếm sét CDR 401Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Gia công, lắp đặt hệ thống chống sét lan truyềnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
R CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC, THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ, TỔNG HỢP VẬN CHUYỂN ĐẤT ĐI ĐỔ
S CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1Lắp đặt dây dẫn 2x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
2Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
3Lắp đặt MCB 2P-125AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt MCB 2P-63AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Cung cấp, lắp đặt VRAC + SỨ + BULOONMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
T CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào mương đặt ống bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,252100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,7m3
3Đắp đất rãnh mương bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,423100 m3
4Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,06100 m
5Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Lắp đặt T nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt nối đều nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
U THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ_MƯƠNG XÂY ĐÁ CHẺ
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,115m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,914m3
4Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V42,75m2
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,277100 m2
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,591m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,233tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V171cấu kiện
V THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ_HỐ THU NƯỚC
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,64m3
4Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,24m2
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100 m2
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,404m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V9cấu kiện
W TỔNG HỢP ĐÀO ĐẮP ĐẤT VẬN CHUYỂN
1Đào xúc đất lên xê đi đổ, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,625100 m3 đất nguyên thổ
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,627100 m3 đất nguyên thổ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6231E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.028E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng và Phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng (bản photocopy được chứng thực); + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (chứng thực)+ Các tài liệu khác có liên quan như: Quyết định phê duyệt dự án; quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tự.Ghi chú: các hợp đồng tương tự xét theo ngày nghiệm thu khối lượng hoặc nghiệm thu hoàn thành hoặc nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.360.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Văn bằng, chứng chỉ:+ Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất (công trình dân dụng) và quy mô tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh là file scan đính kèm gồm:+ Các Quyết định phê duyệt: dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu có tính chất tương tự liên quan để chứng minh năng lực, kinh nghiệm cá nhân+ Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình (nêu rõ quy mô của công trình, gói thầu…) hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng (Scan bản gốc).+ Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, CMND hoặc căn cước công dân…..(Scan bản gốc).+ Tài liệu khác chứng minh về năng lực, kinh nghiệm cá nhân.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm xét theo bằng tốt nghiệp; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.85
2 Chỉ huy trưởng về Phòng cháy chữa cháy 1 - Văn bằng, chứng chỉ:+ Tốt nghiệp từ Trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hoạt động và đã được cấp Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy.+ Có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy, còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: Đã tham gia thực hiện thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy ít nhất 01 dự án, công trình hoặc hạng mục công trình đã được cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy ( quy mô tương tự gói thầu)Tài liệu chứng minh là file scan đính kèm gồm:+ Các Quyết định phê duyệt: dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu có tính chất tương tự liên quan để chứng minh năng lực, kinh nghiệm cá nhân+ Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình (nêu rõ quy mô của công trình, gói thầu…) hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng (Scan bản gốc).+ Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, CMND hoặc căn cước công dân…..(Scan bản gốc).+ Tài liệu khác chứng minh về năng lực, kinh nghiệm cá nhân.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm xét theo bằng tốt nghiệp; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.64
3 Cán bộ kỹ thuật thi công (01 kỹ sư xây dựng dân dung; (01 kỹ sư cấp điện; 01 kỹ sư cấp thoát nước) 3 - Văn bằng, chứng chỉ:+ Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Năng lực kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình có tính chất (công trình dân dụng) và quy mô tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh là file scan đính kèm gồm:+ Các Quyết định phê duyệt: dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu có tính chất tương tự liên quan để chứng minh năng lực, kinh nghiệm cá nhân+ Xác nhận của chủ đầu tư (nêu rõ quy mô của công trình, gói thầu…) hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên cá nhân (Scan bản gốc).+ Bằng cấp, CMND hoặc căn cước công dân…..(Scan bản gốc).+ Tài liệu khác chứng minh về năng lực, kinh nghiệm cá nhân.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm xét theo bằng tốt nghiệp; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn53
4 Cán bộ phụ trách trách an toàn lao động – vệ sinh lao động 1 Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ an toàn lao động và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh là file scan đính kèm gồm:+ Các Quyết định phê duyệt: dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu có tính chất tương tự liên quan để chứng minh năng lực, kinh nghiệm cá nhân+ Xác nhận của chủ đầu tư (nêu rõ quy mô của công trình, gói thầu…) hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên cá nhân (Scan bản gốc).+ Bằng cấp, CMND hoặc căn cước công dân…..(Scan bản gốc).+ Tài liệu khác chứng minh về năng lực, kinh nghiệm cá nhân.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm xét theo bằng tốt nghiệp; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0.8m3 Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng.1
2 Máy hàn 23kW Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng2
3 Máy cắt gạch, đá 1,7kW Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng2
4 Máy trộn bê tông 250l Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng2
5 Máy trộn vữa 150l Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng2
6 Cần trục tháp 25T Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng1
7 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng011
8 Máy đầm dùi 1,5 kW Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng2
9 Máy cắt uốn 5 kW Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng2
10 Vận thăng 3T hoặc thiết bị có tính năng tương tự Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng. Có giấy chứng nhận về an toàn, vệ sinh lao động đối với các loại máy, thiết bị có yêu cầu kiểm định an toàn, vệ sinh lao động theo quy định.1
11 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng. Có giấy chứng nhận về an toàn, vệ sinh lao động đối với các loại máy, thiết bị có yêu cầu kiểm định an toàn, vệ sinh lao động theo quy định.2
12 Máy mài 2,7kW Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng. Có giấy chứng nhận về an toàn, vệ sinh lao động đối với các loại máy, thiết bị có yêu cầu kiểm định an toàn, vệ sinh lao động theo quy định.2
13 Ô tô tự đổ 7T Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng. Có giấy chứng nhận về an toàn, vệ sinh lao động đối với các loại máy, thiết bị có yêu cầu kiểm định an toàn, vệ sinh lao động theo quy định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->