Gói thầu: Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220872648-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 09:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Kỹ thuật Cảnh sát biển |
| Tên gói thầu | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô |
| Số hiệu KHLCNT | 20220872563 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng - Kinh phí nghiệp vụ năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-25 09:38:00 đến ngày 2022-09-05 09:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 837,241,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,500,000 VNĐ ((Mười hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.250.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 250.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 544.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Thợ vận hành bảo dưỡng sửa chữa ô tô |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Thợ vận hành bảo dưỡng sửa chữa ô tô |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Thợ cơ khí máy gầm |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Kỹ thuật Cảnh sát biển |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng - Kinh phí nghiệp vụ năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. File Scan photo công chứng thời hạn theo quy định hiện hành Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với gói thầu đang xét. 2. File Scan bản gốc Bảo lãnh dự thầu. 3. File Scan photo công chứng thời hạn theo quy định hiện hành Hợp đồng tương tự về quy mô, tính chất có giá trị ≥65% giá trị gói thầu đang xét. 4. File scan báo cáo tài chính 3 năm gần nhất (2019, 2020, 2021), Tờ khai quyết toán thuế điện tử, văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế 5. Bản cam kết phạm vi đáp ứng yêu cầu kỹ thuật; Đáp ứng quy trình bảo dưỡng sửa chữa, nghiệm thu vật tư thay thế; nghiệm thu vật tư trước khi đưa vào sửa chữa thay 6. Nhà thầu phải có xưởng ga ra sửa chữa ô tô có diện tích mặt bằng rộng. Trong xưởng phải có ít nhất 4 cầu trụ đứng và 02 cầu nâng thuỷ lực hoạt động liên tục; 01 Máy ra vào lốp, 01 máy rửa xe áp lực cao; 01 Thùng dụng cụ đồ nghề; 02 súng vặn ốc ... có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế. Bảng mô tả đặc tính kỹ thuật tại Bảng số 01, Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT này. 8. Bản cam kết đủ năng lực tài chính thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 15.2 | * Nhà thầu phải có xưởng gara sửa chữa ô tô (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nhiệm vụ về bảo dưỡng, sửa chữa thay thế phụ tùng cho xe con và xe tải cũng như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, thay thế phụ tùng hoặc cung cấp các dịch vụ sau sửa chữa khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về phạm vi cung cấp. Nhà thầu phải nộp bảo lãnh thực hiện hợp đồng bằng thư bảo lãnh tại ngân hàng giá trị là 12.500.000 đồng tương đương 3% giá trị gói thầu trong vòng 5 ngày kể từ ngày hợp đồng được hai bên ký kết. Hợp đồng có hiệu lực từ khi nhà thầu đóng bảo lãnh thực hiện hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển, địa chỉ: Km6+825 đại lộ Thăng Long, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. ĐT/fax: (024) 33554376/ (024) 33554376 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển, địa chỉ: Km6+825 đại lộ Thăng Long, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. ĐT: 069.567.258 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Kế hoạch và đầu tư/Bộ Tham mưu/Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển, địa chỉ: Km6+825 đại lộ Thăng Long, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. ĐT: 069.567.197 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Tham mưu/Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển, địa chỉ: Km6+825 đại lộ Thăng Long, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. ĐT: 069.567.197; Fax: 069.567.197 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thay lốp xe 285/65R17 | Mã vật tư: DL285/65R17 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 | Cái | 4 | Xe ô tô Toyota Landcrusier V8 |
| 2 | Thay dầu máy | - Mã vật tư: CS 15W40 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Lít | 8 | Xe ô tô Toyota Landcrusier V8 |
| 3 | Thay lọc dầu | - Mã vật tư: 23390-51030 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 1 | Xe ô tô Toyota Landcrusier V8 |
| 4 | Thay lọc gió động cơ | - Mã vật tư: 17801-38030 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 1 | Xe ô tô Toyota Landcrusier V8 |
| 5 | Thay dầu cầu sau | - Mã vật tư: VT000150 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Lít | 1,5 | Xe ô tô Toyota Landcrusier V8 |
| 6 | Thay dầu số tự động | - Mã vật tư: SP 6W Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | lít | 10 | Xe ô tô Toyota Landcrusier V8 |
| 7 | Thay má phanh trước | - Mã vật tư: 04465-60280 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Bộ | 1 | Xe ô tô Toyota Landcrusier V8 |
| 8 | Thay má phanh sau | - Mã vật tư: 446560160 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | bộ | 1 | Xe ô tô Toyota Landcrusier V8 |
| 9 | Thay lọc xăng | - Mã vật tư: 2330050110 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 1 | Xe ô tô Toyota Landcrusier V8 |
| 10 | Thay đĩa phanh sau bên lái | - Mã vật tư: 4243160281 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 1 | Xe ô tô Toyota Landcrusier V8 |
| 11 | Thay đĩa phanh sau bên phụ | - Mã vật tư: 4243160281 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 1 | Xe ô tô Toyota Landcrusier V8 |
| 12 | Thay má phanh tay phía sau | - Mã vật tư: 446660070 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 1 | Xe ô tô Toyota Landcrusier V8 |
| 13 | Thay càng A trên bên lái | - Mã vật tư: 48610-60060 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 1 | Xe ô tô Toyota Landcrusier V8 |
| 14 | Thay càng A trên bên phụ | - Mã vật tư: 48610-60060 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 1 | Xe ô tô Toyota Landcrusier V8 |
| 15 | Thay càng A dưới bên lái | - Mã vật tư: 4806860010 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 1 | Xe ô tô Toyota Landcrusier V8 |
| 16 | Thay càng A dưới bên phụ | - Mã vật tư: 4806860010 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Quả | 1 | Xe ô tô Toyota Landcrusier V8 |
| 17 | Thay rô tuyn cân bằng động trước | - Mã vật tư: 488100K010 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 2 | Xe ô tô Toyota Landcrusier V8 |
| 18 | Thay ắc cao su cân bằng động trước | - Mã vật tư: 4881560070 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 2 | Xe ô tô Toyota Landcrusier V8 |
| 19 | Thay chân máy bên phụ | - Mã vật tư: 12361-75071 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 2 | Xe ô tô Toyota Landcrusier V8 |
| 20 | Thay chân máy bên lái | - Mã vật tư: 12361-17011 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 2 | Xe ô tô Toyota Landcrusier V8 |
| 21 | Thay bi cát đăng cầu sau | - Mã vật tư: 371106A310 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Vòng | 2 | Xe ô tô Toyota Landcrusier V8 |
| 22 | Thay cao su đúc giằng ngang | - Mã vật tư: 4870260090 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 2 | Xe ô tô Toyota Landcrusier V8 |
| 23 | Thay thanh giằng dọc giữ cầu trên | - Mã vật tư: 4871060070 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 2 | Xe ô tô Toyota Landcrusier V8 |
| 24 | Thay bi cát đăng cầu trước | - Mã vật tư: 437122010 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 2 | Xe ô tô Toyota Landcrusier V8 |
| 25 | Thay rô tuyn lái trong | - Mã vật tư: 45503-60040 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | quả | 2 | Xe ô tô Toyota Landcrusier V8 |
| 26 | Thay rô tuyn lái ngoài | - Mã vật tư: 45046-69195 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Quả | 2 | Xe ô tô Toyota Landcrusier V8 |
| 27 | Thay ốp cao su cân bằng động trước | - Mã vật tư: 4881560380 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 2 | Xe ô tô Toyota Landcrusier V8 |
| 28 | Bảo dưỡng toàn bộ gầm+ căn chỉnh toàn bộ hệ thống lái | Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất, đảm bảo chất lượng sản phẩm tốt công suất danh định máy làm việc ổn định | Xe | 1 | Xe ô tô Toyota Landcrusier V8 |
| 29 | Thông xúc họng hút+ vệ sinh kim phun bằng dung dịch hoá chất | Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất, đảm bảo chất lượng sản phẩm tốt công suất danh định máy làm việc ổn định | Xe | 1 | Xe ô tô Toyota Landcrusier V8 |
| 30 | Bảo dưỡng motor lên xuống kính | Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất, đảm bảo chất lượng sản phẩm tốt công suất danh định máy làm việc ổn định | Cửa | 4 | Xe ô tô Toyota Landcrusier V8 |
| 31 | Láng đĩa phanh trước | Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất, đảm bảo chất lượng sản phẩm tốt công suất danh định máy làm việc ổn định | Cái | 2 | Xe ô tô Toyota Landcrusier V8 |
| 32 | Dung dịch vệ sinh máy + vệ sinh đường xăng | Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất, đảm bảo chất lượng sản phẩm tốt công suất danh định máy làm việc ổn định | Lọ | 2 | Xe ô tô Toyota Landcrusier V8 |
| 33 | Vệ sinh bơm bơm mỡ | Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất, đảm bảo chất lượng sản phẩm tốt công suất danh định máy làm việc ổn định | xe | 1 | Xe ô tô Toyota Landcrusier V8 |
| 34 | Thay bình ắc quy 12v-80Ah | - Mã vật tư: 95D31R Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Bình | 1 | Xe ô tô Toyota Landcrusier V8 |
| 35 | Lắp mới bộ kích đèn xenon + bóng 2 bên | - Mã vật tư: 28265 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Bộ | 2 | Xe ô tô Toyota Landcrusier V8 |
| 36 | Thay Chổi gạt mưa | - Mã vật tư: DDS-026 DDS-020 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Đôi | 1 | Xe ô tô Toyota Landcrusier V8 |
| 37 | Thay Compa lên xuống kính cửa trước bên lái | - Mã vật tư: 6980206160 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | cái | 1 | Xe ô tô Toyota Landcrusier V8 |
| 38 | Thay Lọc gió điều hòa | - Mã vật tư: 87139-30040 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 1 | Xe ô tô Toyota Landcrusier V8 |
| 39 | Thay phin lọc gas | - Mã vật tư: 4459101150EXHoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 1 | Xe ô tô Toyota Landcrusier V8 |
| 40 | Thay lốc lạnh điều hòa | - Mã vật tư: 8832060680Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 1 | Xe ô tô Toyota Landcrusier V8 |
| 41 | Thay dàn lạnh trước | - Mã vật tư: 88501-60361Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 1 | Xe ô tô Toyota Landcrusier V8 |
| 42 | Thay dàn nóng | - Mã vật tư: 88460-60903Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 1 | Xe ô tô Toyota Landcrusier V8 |
| 43 | Thay quạt dàn nóng | - Mã vật tư: 88550-60110Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 1 | Xe ô tô Toyota Landcrusier V8 |
| 44 | Nạp gas hệ thống điều hòa | - Mã vật tư: 3MHoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Xe | 1 | Xe ô tô Toyota Landcrusier V8 |
| 45 | Bọc lại toàn bộ ghế da | Bọc loại da công nghiệp dày, may loại da màu đen có các viền chỉ màu đỏ. | Chiếc | 5 | Xe ô tô Toyota Landcrusier V8 |
| 46 | Hàn vá, sửa chữa đuôi tai xe, nắn chỉnh ba đờ xốc | Vệ sinh sạch sẽ, hàn chắc chắn, cân nắn chỉnh đúng phom theo nguyên bản | Xe | 1 | Xe ô tô Toyota Landcrusier V8 |
| 47 | Sơn lại toàn bộ xe trừ nóc xe ( vật tư , keo bả, dầu bóng dupont ) | Vệ sinh sạch sẽ, đánh sạch sơn cũ, bả ba tít, sơn 2 nước, một nước chống dỉ và nước sơn tĩnh điện. | Xe | 1 | Xe ô tô Toyota Landcrusier V8 |
| 48 | Đánh bóng xe | Sáng bóng, không tì vết | Xe | 1 | Xe ô tô Toyota Landcrusier V8 |
| 49 | Thay màn hình camera | Loại màn 35 inch chất lượng uy tín, chuyên nghiệp; Khởi động nhanh, ổn định, Full chức năng giải trí trên xe; có khe cắm sim 3G, 4G, 5G kết nối internet mọi lúc mọi nơi, chia se wifi; ra lệnh mở ứng dụng bằng giọng nói thể hiện đẳng cấp khác biệt; Cài fullapp: Vietmap, navitel, youtube, googel map, chrom, video trình nghe nhạc, kết nối bluettooth qua điện thoại, dùng dưỡng zin và giắc cắm zin. Dễ dàng lắp đặt, không ảnh hưởng đến kết cấu của xe. | Bộ | 1 | Xe ô tô Toyota Landcrusier V8 |
| 50 | Dán kính 6M | Phim cách nhiệt 6M- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Mét | 4 | Xe ô tô Toyota Landcrusier V8 |
| 51 | Dọn nội thất xe | Thổi bụi, hút bụi làm sạch trước khi dọn. Các vị trí như da, nhựa, cao su làm sạch không được biến dạng, mất màu, các khe kẽ phải dược sạch sẽ. Sau khi làm sạch xong các bề mặt như cao su, nhựa, da phải có lớp hoá chất dưỡng bề mặt chống nào hoá | Xe | 1 | Xe ô tô Toyota Landcrusier V8 |
| 52 | Công thợ tháo, lắp toàn bộ xe | Công toàn bộ tháo, lắp, sửa chữa | Xe | 1 | Xe ô tô Toyota Landcrusier V8 |
| 53 | Thay dầu máy | - Mã vật tư: CS 15W40 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Lít | 8 | Xe Toyota Fortuner |
| 54 | Nước làm mát động cơ | - Mã vật tư: 23390-0L041 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 1 | Xe Toyota Fortuner |
| 55 | Nước làm mát động cơ | - Mã vật tư: CA94804 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Lít | 6 | Xe Toyota Fortuner |
| 56 | Thay dầu hộp số tự động | - Mã vật tư: SP 6W Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Lít | 8 | Xe Toyota Fortuner |
| 57 | Thay lọc gió động cơ | - Mã vật tư: 17801-0L040 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 1 | Xe Toyota Fortuner |
| 58 | Thay còi | - Mã vật tư: COIDENSO Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 1 | Xe Toyota Fortuner |
| 59 | Thay dây cu roa tổng | - Mã vật tư: 90916T2033 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 1 | Xe Toyota Fortuner |
| 60 | Thay dầu cầu sau | Độ nhớt: w50 dầu gốc tổng hợp, Thời gian sử dụng ≥ 10.000Km | Lít | 1,5 | Xe Toyota Fortuner |
| 61 | Thay dầu số tự động | Độ nhớt: w50 dầu gốc tổng hợp, Thời gian sử dụng ≥ 10.000Km | Lít | 10 | Xe Toyota Fortuner |
| 62 | Thay bu gi | - Mã vật tư: C67 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 6 | Xe Toyota Fortuner |
| 63 | Thay má phanh trước | - Mã vật tư: 044650K090 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Bộ | 1 | Xe Toyota Fortuner |
| 64 | Thay má phanh sau | - Mã vật tư: 044950K120 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Bộ | 1 | Xe Toyota Fortuner |
| 65 | Thay đĩa phanh trước | - Mã vật tư: 435120K060 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 2 | Xe Toyota Fortuner |
| 66 | Thay đĩa phanh sau | - Mã vật tư: 04466-47051 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 2 | Xe Toyota Fortuner |
| 67 | Dầu phanh | - Màu sắc quan sát: Hổ phách - Độ nhớt động học ở 40 0C, cSt 1.5 - Điểm sôi hồi lưu ướt trung bình 0C > 155 - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | lít | 1 | Xe Toyota Fortuner |
| 68 | Thay lọc xăng | - Mã vật tư: 2330075140 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 1 | Xe Toyota Fortuner |
| 69 | Cảm biến nhiên liệu | - Mã vật tư: 4990006121 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | cái | 1 | Xe Toyota Fortuner |
| 70 | Thay rô tuyn cân bằng động trước | - Mã vật tư: 488100K010 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 2 | Xe Toyota Fortuner |
| 71 | Thay ắc cao su cân bằng động trước | - Mã vật tư: 488150K011 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | cái | 2 | Xe Toyota Fortuner |
| 72 | Thay Moay ơ trước bên phụ | - Mã vật tư: 2DUF054N-2C Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | cái | 1 | Xe Toyota Fortuner |
| 73 | Thay Moay ơ trước bên lái | - Mã vật tư: 2DUF054N Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 1 | Xe Toyota Fortuner |
| 74 | BD họng hút kim phun bằng dung dịch 3m | Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất, đảm bảo chất lượng sản phẩm tốt công suất danh định máy làm việc ổn định | Xe | 1 | Xe Toyota Fortuner |
| 75 | Vệ sinh buồng đốt bằng khí hdrô | Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất, đảm bảo chất lượng sản phẩm tốt công suất danh định máy làm việc ổn định | Xe | 1 | Xe Toyota Fortuner |
| 76 | Thay Chổi gạt mưa | - Mã vật tư: DDS-026 DDS-020 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Đôi | 1 | Xe Toyota Fortuner |
| 77 | Thay Lọc gió điều hòa | - Mã vật tư: 87139-0N010 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 1 | Xe Toyota Fortuner |
| 78 | Bảo dưỡng motor lên xuống kính | Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất, đảm bảo chất lượng sản phẩm tốt công suất danh định máy làm việc ổn định | Cái | 4 | Xe Toyota Fortuner |
| 79 | Thay Rơ le ngắt lạnh | - Mã vật tư: 0092458200 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 1 | Xe Toyota Fortuner |
| 80 | Thay phin lọc gas | - Mã vật tư: 445910-1150 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 1 | Xe Toyota Fortuner |
| 81 | Nạp gas hệ thống điều hòa | Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất, đảm bảo chất lượng sản phẩm tốt công suất danh định máy làm việc ổn định | Xe | 1 | Xe Toyota Fortuner |
| 82 | Sơn lại một số vị trí đá bắn ( vật tư , keo bả, dầu bóng dupont ) | Vệ sinh sạch sẽ, đánh sạch sơn cũ, bả ba tít, sơn 2 nước, một nước chống dỉ và nước sơn tĩnh điện. | Xe | 1 | Xe Toyota Fortuner |
| 83 | Dọn nội thất xe | Thổi bụi, hút bụi làm sạch trước khi dọn. Các vị trí như da, nhựa, cao su làm sạch không được biến dạng, mất màu, các khe kẽ phải dược sạch sẽ. Sau khi làm sạch xong các bề mặt như cao su, nhựa, da phải có lớp hoá chất dưỡng bề mặt chống nào hoá | Xe | 1 | Xe Toyota Fortuner |
| 84 | Đánh bóng | Sáng bóng, không tỳ vết | xe | 1 | Xe Toyota Fortuner |
| 85 | Công thợ tháo, lắp toàn bộ xe | Công tháo, lắp, sửa chữa | Xe | 1 | Xe Toyota Fortyner |
| 86 | Bảo dưỡng toàn bộ gầm + căn chỉnh toàn bộ hệ thống lái | Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất, đảm bảo chất lượng sản phẩm tốt công suất danh định máy làm việc ổn định | Xe | 1 | Xe Toyota Innova |
| 87 | Thông xúc họng hút + vệ sinh kim phun bằng dung dịch hóa chất | Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất, đảm bảo chất lượng sản phẩm tốt công suất danh định máy làm việc ổn định | Xe | 1 | Xe Toyota Innova |
| 88 | Thay Dầu máy | - Mã vật tư: CS 15W40 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Lít | 5 | Xe Toyota Innova |
| 89 | Lọc dầu | - Mã vật tư: 90915-YZZD4 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | cái | 1 | |
| 90 | Thay Lọc gió động cơ | - Mã vật tư: 17801-0L040 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 1 | Xe Toyota Innova |
| 91 | Thay Dây curoa tổng | - Mã vật tư: 7PK2300 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 1 | |
| 92 | Lọc xăng | - Mã vật tư: 23300-75140 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 1 | Xe Toyota Innova |
| 93 | Thay Dầu số tự động | - Mã vật tư: SP 6W Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Lít | 10 | |
| 94 | Thay Má phanh trước | - Mã vật tư: 044650K380 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Bộ | 1 | Xe Toyota Innova |
| 95 | May ơ trước bên phụ | - Mã vật tư: 43502-0K010 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 1 | |
| 96 | Thay May ơ trước bên lái | - Mã vật tư: 90366-T0007 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 1 | Xe Toyota Innova |
| 97 | Thay Giảm sóc trước | - Mã vật tư: 4851009Y40 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 2 | |
| 98 | Thay Đĩa phanh trước bên lái | - Mã vật tư: 41512-0K010 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 1 | Xe Toyota Innova |
| 99 | Đĩa phanh trước bên phụ | - Mã vật tư: 435120k020 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 1 | |
| 100 | Thay Tăng bua sau bên lái | - Mã vật tư: 42431-0K100 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 1 | Xe Toyota Innova |
| 101 | Thay Tăng bua sau bên phụ | - Mã vật tư: 424310K190 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 1 | Xe Toyota Innova |
| 102 | Thay Càng A trên bên lái | - Mã vật tư: 48068-0K010 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 1 | |
| 103 | Càng A trên bên phụ | - Mã vật tư: 48630-0K010 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 1 | Xe Toyota Innova |
| 104 | Thay Càng A dưới bên lái | - Mã vật tư: 48069-0K010 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 1 | |
| 105 | Thay Càng A dưới bên phụ | - Mã vật tư: 48069-0K010 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 1 | |
| 106 | Thay Rô tuyn cân bằng động trước | - Mã vật tư: 48820-0K010 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Quả | 2 | Xe Toyota Innova |
| 107 | Bi cát đăng cầu sau | - Mã vật tư: 90366T0028 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Vòng | 2 | |
| 108 | Cao su đúc giằng dọc | - Mã vật tư: 487020K070 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Quả | 4 | |
| 109 | Thay Rôtuyn lái trong | - Mã vật tư: 5503-09331 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Quả | 2 | Xe Toyota Innova |
| 110 | Thay Rôtuyn lái ngoài | - Mã vật tư: 4504609261 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Quả | 2 | |
| 111 | Ốp cao su cân bằng động trước | - Mã vật tư: 488150K020-01 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Quả | 2 | |
| 112 | Thay Bình ắc quy 12v-50Ah | - Mã vật tư: 65B24LS Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Bình | 1 | Xe Toyota Innova |
| 113 | Chổi gạt mưa | - Mã vật tư: 85222-0K070 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Đôi | 1 | |
| 114 | Bảo dưỡng máy phát điện | Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất, đảm bảo chất lượng sản phẩm tốt công suất danh định máy làm việc ổn định | Xe | 1 | |
| 115 | Bảo dưỡng máy khởi động | Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất, đảm bảo chất lượng sản phẩm tốt công suất danh định máy làm việc ổn định | Xe | 1 | Xe Toyota Innova |
| 116 | Thay Thay bu gi | - Mã vật tư: 90919-01191 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 4 | |
| 117 | Lọc gió điều hòa | - Mã vật tư: 62312-0K030 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 1 | |
| 118 | Thay Phin lọc gas | - Mã vật tư: 8847412020 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 1 | Xe Toyota Innova |
| 119 | Nạp gas hệ thống điều hòa | Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất, đảm bảo chất lượng sản phẩm tốt công suất danh định máy làm việc ổn định | Xe | 1 | |
| 120 | Dọn nội thất xe | Thổi bụi, hút bụi làm sạch trước khi dọn. Các vị trí như da, nhựa, cao su làm sạch không được biến dạng, mất màu, các khe kẽ phải dược sạch sẽ. Sau khi làm sạch xong các bề mặt như cao su, nhựa, da phải có lớp hoá chất dưỡng bề mặt chống nào hoá | Xe | 1 | |
| 121 | Đánh bóng xe | Sáng bóng, khôg tỳ vết | Xe | 1 | |
| 122 | Công thợ tháo, lắp toàn bộ xe | Công tháo lắp, thay thế vật tư toàn bộ xe | Xe | 1 | Xe Toyota Innova |
| 123 | Thay Dầu máy | - Mã vật tư: CS 15W40 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Lít | 10 | Xe YAZ 31514 |
| 124 | Lọc dầu | - Mã vật tư: 94771044 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 1 | Xe YAZ 31514 |
| 125 | Thay Dầu trợ lực | - Mã vật tư: TTH 313 hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Lít | 1 | |
| 126 | Cảm biến nhiên liệu | - Mã vật tư: LGRS232 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 1 | Xe YAZ 31514 |
| 127 | Thay Dầu phanh | - Màu sắc quan sát: Hổ phách- Độ nhớt động học ở 40 0C, cSt 1.5- Điểm sôi hồi lưu ướt trung bình 0C > 155- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Lít | 1 | |
| 128 | Dầu cầu | - Mã vật tư: EP 85W/140 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Lít | 8 | |
| 129 | Thay Dầu hộp số | - Mã vật tư: SP 6W Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Lít | 4 | Xe YAZ 31514 |
| 130 | Dầu trợ lực lái | - Mã vật tư: TTH 313Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Lít | 1 | |
| 131 | Thay Mỡ đầu trục | - Mã vật tư: 310-250 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Kg | 4 | |
| 132 | Đệm Ami ăng | - Mã vật tư: VT000156 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Mét | 0,5 | Xe YAZ 31514 |
| 133 | Thay Rô tuyn lái | - Mã vật tư: 3034005001 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 4 | |
| 134 | Nước làm mát động cơ | - Mã vật tư: LLC2001 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Lít | 6 | |
| 135 | Thay gioăng cao su giàn cò | - Mã vật tư: 2244104050 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 1 | |
| 136 | Thay Bu gi | - Mã vật tư: VT000162 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 4 | Xe YAZ 31514 |
| 137 | Bơm xăng | - Mã vật tư: T3591 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 1 | |
| 138 | Sửa chữa chạm mát bộ chia điện | Đảm bảo chất lượng sản phẩm | Cái | 1 | |
| 139 | Tăng điện | - Mã vật tư: VT000163 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 1 | |
| 140 | Thay TK 350 | - Mã vật tư: VT000182 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 1 | Xe YAZ 31514 |
| 141 | Sửa chữa máy khởi động mất từ | Đạt chất lượng tốt, máy hoạt động hiệu quả cao | Cái | 1 | |
| 142 | Thay Còi sên | - Mã vật tư: VT000164 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 1 | |
| 143 | Dây cu roa tổng | - Mã vật tư: 6PK1257 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 2 | |
| 144 | Hàn thùng xăng | Đảm bảo hàn kín, chắc chắn không dò dỉ | Cái | 1 | Xe YAZ 31514 |
| 145 | Vệ sinh đánh rỉ, hàn vá sườn xe, tai xe, cánh cửa | Hàn vá chắc chắn, cân chỉnh trở lại hình phom xe nguyên bản+ cả bả ba tít có thẩm mỹ cao | Xe | 1 | |
| 146 | Thay Công tắc AC | - Mã vật tư: VT000165 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 1 | |
| 147 | Lọc ga | - Mã vật tư: VT000160 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 1 | |
| 148 | Bổ sung ga điều hòa | - Mã vật tư: R134A Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Xe | 1 | Xe YAZ 31514 |
| 149 | Thay Rơ le còi | - Mã vật tư: VT000183 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 1 | |
| 150 | Khóa pha cos | - Mã vật tư: 551623 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 1 | Xe YAZ 31514 |
| 151 | Thay Gáo đèn | - Mã vật tư: 226537HH5 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 2 | Xe YAZ 31514 |
| 152 | Cao su mõ nhíp | - Mã vật tư: VT000152 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 24 | |
| 153 | Thay Cao su giằng dọc sau | - Mã vật tư: VT000166 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 2 | |
| 154 | Má phanh | - Mã vật tư: VT000161 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | bộ | 4 | Xe YAZ 31514 |
| 155 | Thay Lò so hồi vị má phanh | - Mã vật tư: VT000167 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 4 | |
| 156 | Bơm con phanh bánh xe | - Mã vật tư: UU219661V5 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 4 | |
| 157 | Thay Cúp pen 32 | - Mã vật tư: VT000168 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 10 | Xe YAZ 31514 |
| 158 | Thay Bơm con côn | - Mã vật tư: VT000169 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 1 | |
| 159 | Láng tang bua | Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất, đảm bảo chất lượng sản phẩm tốt công suất danh định máy làm việc ổn định | Cái | 4 | |
| 160 | Thông rửa két nước | Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất, đảm bảo chất lượng sản phẩm tốt công suất danh định máy làm việc ổn định | Cái | 1 | Xe YAZ 31514 |
| 161 | Bảo dưỡng quạt gió két nước | Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất, đảm bảo chất lượng sản phẩm tốt công suất danh định máy làm việc ổn định | Xe | 1 | |
| 162 | Thay Cao su gạt mưa | - Mã vật tư: 85222-0K070 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 2 | |
| 163 | Công thay thế phụ tùng, BDSC | Công thay thế BDSC tháo lắp | Xe | 1 | Xe YAZ 31514 |
| 164 | Thay Dầu động cơ | - Mã vật tư: CS 15W40 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Lít | 4 | Xe Hyundai Grastarex |
| 165 | Lọc dầu | - Mã vật tư: 31973-59000 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 1 | |
| 166 | Thay Dầu trợ lực | - Mã vật tư: TTH 313 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Lít | 1 | |
| 167 | Dầu phanh | - Màu sắc quan sát: Hổ phách - Độ nhớt động học ở 40 0C, cSt 1.5 - Điểm sôi hồi lưu ướt trung bình 0C > 155 - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Lít | 1 | Xe Hyundai Grastarex |
| 168 | Thay Nước làm mát động cơ | - Mã vật tư: LLC 2001 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Hộp | 1 | |
| 169 | Lọc gió động cơ | - Mã vật tư: 28113-4H000 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 1 | |
| 170 | Thay Lọc xăng | - Mã vật tư: 319102H000 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 1 | Xe Hyundai Grastarex |
| 171 | Xúc rửa HT nhiên liệu | Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất, đảm bảo chất lượng sản phẩm tốt công suất danh định máy làm việc ổn định | Xe | 1 | |
| 172 | Thay Cụm tăng dây cu roa tổng | - Mã vật tư: 252814A600 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 2 | |
| 173 | Thay Dầu số | Lít | Lít | 10 | Xe Hyundai Grastarex |
| 174 | Thay Rô tuyn lái trong | - Mã vật tư: 45503-09331 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Quả | 2 | |
| 175 | Thay Rô tuyn lái ngoài | - Mã vật tư: 568204A600 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Quả | 2 | |
| 176 | Thay Cao su cân bằng sau | - Mã vật tư: 555134H100 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 2 | |
| 177 | Thay Giảm sóc trước | - Mã vật tư: 546504H050 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 2 | Xe Hyundai Grastarex |
| 178 | Giảm sóc sau | - Mã vật tư: 553004H050 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 2 | |
| 179 | Thay Cao su giằng dọc sau | - Mã vật tư: 556304H000 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 2 | |
| 180 | Thay Má phanh trước | - Mã vật tư: 581014HA50 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Bộ | 1 | |
| 181 | Thay Má phanh sau | - Mã vật tư: 583024HA00 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Bộ | 1 | Xe Hyundai Grastarex |
| 182 | Thay Xi lanh bánh trước | - Mã vật tư: 584204A210 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Bộ | 2 | |
| 183 | Thay Xi lanh bánh sau | - Mã vật tư: 583304H000 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Bộ | 2 | |
| 184 | Thay Cuppen phanh bánh trước | - Mã vật tư: D1120JR70 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Bộ | 2 | |
| 185 | Thay Cuppen phanh bánh sau | - Mã vật tư: 5810237A10 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Bộ | 2 | Xe Hyundai Grastarex |
| 186 | Xử lý chảy dầu đáy cát te | Tháo đáy cát te, nắn lại phần lồi lõm, xử lý chỗ chảy dầu rốn xả | Xe | 1 | |
| 187 | Bảo dưỡng họng hút kim phun bằng dung dịch 3m | Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất, đảm bảo chất lượng sản phẩm tốt công suất danh định máy làm việc ổn định | Xe | 1 | |
| 188 | Bảo dưỡng quạt gió két nước | Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất, đảm bảo chất lượng sản phẩm tốt công suất danh định máy làm việc ổn định | Xe | 1 | |
| 189 | Thay Thay cao su gạt mưa | - Mã vật tư: 85222-0K070 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 2 | Xe Hyundai Grastarex |
| 190 | Thay Lọc gió điều hòa | - Mã vật tư: 976174H000 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 1 | |
| 191 | Bảo dưỡng máy phát điện | Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất, đảm bảo chất lượng sản phẩm tốt công suất danh định máy làm việc ổn định | Xe | 1 | |
| 192 | Bảo dưỡng máy khởi động | Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất, đảm bảo chất lượng sản phẩm tốt công suất danh định máy làm việc ổn định | Xe | 1 | |
| 193 | Thay Thay ắc quy 12v-70Ah | - Mã vật tư: 85D26R 12V 70AH Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Bình | 1 | Xe Hyundai Grastarex |
| 194 | Thay Rơ le ngắt lạnh | - Mã vật tư: 977523A000 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 1 | |
| 195 | Thay Phin lọc ga | - Mã vật tư: 977014A450P Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 1 | |
| 196 | Nạp ga + dầu ga | - Mã vật tư: 449101150 C173 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Xe | 1 | |
| 197 | Vệ sinh dàn nóng | Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất, đảm bảo chất lượng sản phẩm tốt công suất danh định máy làm việc ổn định | Xe | 1 | Xe Hyundai Grastarex |
| 198 | Thay Thay van tiết lưu | - Mã vật tư: 979164H000 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Xe | 1 | |
| 199 | Thay dầu lốc lạnh | - Mã vật tư: 977304H000 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Lít | 1 | |
| 200 | Thay quạt két nước, điều hoà | Loại quạt 5 cánh, đường kính cánh 52, đường kính lỗ 16. Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 1 | Xe Hyundai Grastarex |
| 201 | Sơn sửa các vị trí xước cánh cửa, gầm xe ( vật tư , keo bả, dầu bóng dupont ) | Vệ sinh sạch sẽ, đánh sạch sơn cũ, bả ba tít, sơn 2 nước, một nước chống dỉ và nước sơn tĩnh điện. | Xe | 1 | Xe Hyundai Grastarex |
| 202 | Dọn nội thất xe | Thổi bụi, hút bụi làm sạch trước khi dọn. Các vị trí như da, nhựa, cao su làm sạch không được biến dạng, mất màu, các khe kẽ phải dược sạch sẽ. Sau khi làm sạch xong các bề mặt như cao su, nhựa, da phải có lớp hoá chất dưỡng bề mặt chống nào hoá | Xe | 1 | |
| 203 | Đánh bóng xe | Sáng bóng, không tỳ vết | Xe | 1 | |
| 204 | Công thay thế phụ tùng, BDSC | Công thay thế BDSC toàn bộ xe | Xe | 1 | Xe Hyundai Grastarex |
| 205 | Thay dầu nhớt | - Mã vật tư: CS 15W40 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Lít | 8 | Xe HINO FC9JLSW |
| 206 | Thay lọc dầu nhớt | - Mã vật tư: 2631145001 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 1 | Xe HINO FC9JLSW |
| 207 | Thay lọc gió động cơ | - Mã vật tư: 17801-3380 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 1 | |
| 208 | Thay lọc dầu thuỷ lực | - Mã vật tư: VT000170 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 1 | |
| 209 | Thông xúc họng hút + vệ sinh kim phun bằng dung dịch hoá chất | Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất, đảm bảo chất lượng sản phẩm tốt công suất danh định máy làm việc ổn định | Xe | 1 | Xe HINO FC9JLSW |
| 210 | Thay lọc dầu nhiên liệu thô | - Mã vật tư: 23304-78420 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 1 | |
| 211 | Thay lọc dầu nhiên liệu tinh | - Mã vật tư: 23304-EV400Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 1 | |
| 212 | Thay Dầu phanh | - Màu sắc quan sát: Hổ phách- Độ nhớt động học ở 40 0C, cSt 1.5- Điểm sôi hồi lưu ướt trung bình 0C > 155- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Lít | 1 | |
| 213 | Thay Nước làm mát động cơ | Mã vật tư: LLC2001 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | lít | 10 | Xe HINO FC9JLSW |
| 214 | Thay Nước rửa kính | - Mã vật tư: INOCY Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Hộp | 1 | |
| 215 | Thay Cảm biến tốc độ | - Mã vật tư: S8319-01511 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 1 | |
| 216 | Bảo dưỡng 4 moay ơ + bơm mỡ hệ thống gầm và rotuyn | Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất, đảm bảo chất lượng sản phẩm tốt công suất danh định máy làm việc ổn định | Bánh | 4 | |
| 217 | Thay mỡ may ơ 4 bánh | Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất, đảm bảo chất lượng sản phẩm tốt công suất danh định máy làm việc ổn định | Kg | 4 | Xe HINO FC9JLSW |
| 218 | Thay bi may ơ trước | - Mã vật tư: VT000171 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Vòng | 4 | |
| 219 | Thay phớt may ơ trong, ngoài | - Mã vật tư: VT000184 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 4 | |
| 220 | Thay vế nhíp bên phụ | - Mã vật tư: VT000185 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Vế | 1 | |
| 221 | Thay Dây cu roa tổng | - Mã vật tư: 172010201070 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 2 | Xe HINO FC9JLSW |
| 222 | Thay Rơ le điều khiển xi nhan | - Mã vật tư: VT000186 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 1 | |
| 223 | Bảo dưỡng cáp cẩu | Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất, đảm bảo chất lượng sản phẩm tốt công suất danh định máy làm việc ổn định | Xe | 1 | |
| 224 | Dầu điêzen rửa cáp cẩu | Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất, đảm bảo chất lượng sản phẩm tốt công suất danh định máy làm việc ổn định | Lít | 5 | Xe HINO FC9JLSW |
| 225 | Thay puly dẫn hướng cáp cẩu | - Mã vật tư: VT000187 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 1 | |
| 226 | Thay dầu thuỷ lực (Đặc biệt) | - Mã vật tư: VT0001701 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | lít | 10 | |
| 227 | Sửa chữa bản lề thành sau | Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất, đảm bảo chất lượng sản phẩm tốt công suất danh định máy làm việc ổn định | Cái | 2 | |
| 228 | Thay Ốp gió bên phụ | - Mã vật tư: VT000188 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 1 | Xe HINO FC9JLSW |
| 229 | Thay Ốp gió bên tài | - Mã vật tư: VT000189 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 1 | |
| 230 | Sửa chữa giảm sóc trước | Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất, đảm bảo chất lượng sản phẩm tốt công suất danh định máy làm việc ổn định | Cái | 2 | |
| 231 | Sửa chữa khung thành, sàn xe | Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất, đảm bảo chất lượng sản phẩm tốt công suất danh định máy làm việc ổn định | Xe | 1 | |
| 232 | Bảo dưỡng giảm sóc sau | Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất, đảm bảo chất lượng sản phẩm tốt công suất danh định máy làm việc ổn định | Bộ | 2 | Xe HINO FC9JLSW |
| 233 | Thay cao su óc quang nhíp | - Mã vật tư: VT0092211 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 2 | |
| 234 | Thay Má phanh sau | - Mã vật tư: VT000173 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Bộ | 2 | |
| 235 | Sơn lại các vị trí đã sửa chữa, hàn vá | Vệ sinh sạch sẽ, đánh sạch sơn cũ, bả ba tít, sơn 2 nước, một nước chống dỉ và nước sơn tĩnh điện. | Xe | 1 | |
| 236 | Sửa chữa máy khởi động mất từ | Đảm bảo chất lượng cao | Cái | 1 | |
| 237 | Sửa chữa mạch đồng hồ Km | Đảm bảo chất lượng cao | Cái | 1 | Xe HINO FC9JLSW |
| 238 | Thay Rơ le ngắt lạnh | - Mã vật tư: VT000190 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 1 | |
| 239 | Thay Phin lọc ga | - Mã vật tư: VT000191 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 1 | |
| 240 | Nạp ga + dầu ga | - Mã vật tư: R134A Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Xe | 1 | |
| 241 | Vệ sinh dàn nóng | Sạch sẽ, thông mát lạnh có độ mát sâu | Xe | 1 | Xe HINO FC9JLSW |
| 242 | Thay Cần gạt mưa+cao su | - Mã vật tư: DDS-026 DDS-020 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 2 | |
| 243 | Thay Đèn xi nhan bên trái | - Mã vật tư: 923016A002 hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 1 | |
| 244 | Thay Đèn xi nhan bên phải | - Mã vật tư: 923016A002 hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 1 | |
| 245 | Bình ắc quy 12v-50Ah | - Mã vật tư: 65B24LS Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Bình | 1 | |
| 246 | Thay Chổi gạt mưa | - Mã vật tư: DDS-026 DDS-020 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Đôi | 1 | Xe HINO FC9JLSW |
| 247 | Thay Lọc gió điều hòa | - Mã vật tư: VT000174 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 1 | |
| 248 | Thay Phin lọc gas | - Mã vật tư: VT000192 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 1 | |
| 249 | Nạp gas hệ thống điều hòa | - Mã vật tư: R134A Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Xe | 1 | |
| 250 | Dọn nội thất xe | Thổi bụi, hút bụi làm sạch trước khi dọn. Các vị trí như da, nhựa, cao su làm sạch không được biến dạng, mất màu, các khe kẽ phải dược sạch sẽ. Sau khi làm sạch xong các bề mặt như cao su, nhựa, da phải có lớp hoá chất dưỡng bề mặt chống nào hoá | Xe | 1 | Xe HINO FC9JLSW |
| 251 | Đánh bóng xe | Sáng bóng, không tỳ vết | Xe | 1 | Xe HINO FC9JLSW |
| 252 | Công thợ tháo, lắp BDSC | Công BDSC, thay thế vật tư toàn bộ xe | Xe | 1 | Xe HINO FC9JLSW |
| 253 | Thay cảm biến lưu lượng khí nạp động cơ | - Mã vật tư: 2816427800 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 1 | Xe KIA K2700II |
| 254 | Thay tuy ô cao áp con số 1,5 | - Mã vật tư: 0K5018840 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 2 | |
| 255 | Thay đường dầu hồi | - Mã vật tư: 61125-998 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 1 | |
| 256 | Thay bơm dầu con cao áp | - Mã vật tư: 22301-54460 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 1 | Xe KIA K2700II |
| 257 | Thay nước làm mát động cơ | - Mã vật tư: LLC2001 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Lít | 10 | |
| 258 | Thay nước rửa kính | - Mã vật tư: INOCY Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Hộp | 1 | |
| 259 | Thay dây cu roa tổng | - Mã vật tư: 252124A600 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 2 | |
| 260 | Thay Puly tăng đưa dây cu roa | - Mã vật tư: 0K01732940 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 1 | Xe KIA K2700II |
| 261 | Thay bạc đạn treo láp | - Mã vật tư: 664004E510 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 1 | |
| 262 | Thay rô tuyn ba đờ xốc ngang | - Mã vật tư: 0K71032240 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 1 | |
| 263 | Thay cao su chân máy | - Mã vật tư: 0K61A-39-040A Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 4 | |
| 264 | Sửa chữa bơm nước động cơ kêu | Hoạt động tốt | Cái | 1 | |
| 265 | Thay thay cao su óc quang nhíp | - Mã vật tư: 0K42A39940 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 2 | Xe KIA K2700II |
| 266 | Thay khóa mát | - Mã vật tư: VT000193 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 1 | |
| 267 | Thay dầu máy | - Mã vật tư: CS 15W40 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Lít | 6 | |
| 268 | Thay lọc dầu | - Mã vật tư: 26300420302 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 1 | |
| 269 | Thay dầu số | - Mã vật tư: VT000170 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Lít | 8 | |
| 270 | Thay má phanh trước | - Mã vật tư: 0K60A3328ZA Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Bộ | 1 | Xe KIA K2700II |
| 271 | Thay má phanh sau | - Mã vật tư: 0K7562638ZA Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Bộ | 1 | |
| 272 | Thay xi lanh phanh bánh trước | - Mã vật tư: 0K42A26610 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Bộ | 2 | |
| 273 | Thay xi lanh phanh bánh sau | - Mã vật tư: 0K42A26610 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Bộ | 2 | |
| 274 | Thay cuppen phanh bánh trước | - Mã vật tư: 0K40D33698 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | bộ | 2 | |
| 275 | Thay cuppen phanh bánh sau | - Mã vật tư: 0K40D33698 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Bộ | 2 | Xe KIA K2700II |
| 276 | Thay dầu phanh | - Màu sắc quan sát: Hổ phách- Độ nhớt động học ở 40 0C, cSt 1.5- Điểm sôi hồi lưu ướt trung bình 0C > 155- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Lít | 1 | |
| 277 | Thay rô tuyn lái trong | - Mã vật tư: CRKK30 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Quả | 2 | |
| 278 | Thay rô tuyn lái ngoài | - Mã vật tư: 0K710 32240 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Quả | 2 | |
| 279 | Thay giảm sóc trước | - Mã vật tư: TL000225 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 2 | |
| 280 | Thay giảm sóc sau | - Mã vật tư: TL000225 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 2 | Xe KIA K2700II |
| 281 | Thay bi cát đăng | - Mã vật tư: 0K43A10480A Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Vòng | 2 | |
| 282 | Sửa chữa thay dầm ngang thành xe, hàn vá sàn xe, vá nắp ca bô, chắn bùn, sơn gầm thành toàn bộ | Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất, đảm bảo chất lượng sản phẩm tốt công suất danh định máy làm việc ổn định | Xe | 1 | |
| 283 | Bảo dưỡng 4 may ơ + tra mỡ + bơm mỡ hệ thống gầm và rotuyn | Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất, đảm bảo chất lượng sản phẩm tốt công suất danh định máy làm việc ổn định | Bánh | 4 | |
| 284 | Thông xúc họng hút + vệ sinh kim phun bằng dung dịch hóa chất | Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất, đảm bảo chất lượng sản phẩm tốt công suất danh định máy làm việc ổn định | Xe | 1 | |
| 285 | Thay Li tâm quạt động cơ | - Mã vật tư: 0K43A10480A Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Chiếc | 1 | Xe KIA K2700II |
| 286 | Bảo dưỡng hệ thống điều hòa | Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất, đảm bảo chất lượng sản phẩm tốt công suất danh định máy làm việc ổn định | Xe | 1 | |
| 287 | Thay dầu lốc lạnh | - Mã vật tư: R134A Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Lít | 1 | |
| 288 | Thay phin lọc gas | - Mã vật tư: VT000194 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Chiếc | 1 | |
| 289 | Nạp Gas điều hòa | - Mã vật tư: R134A Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Xe | 1 | |
| 290 | Thay Cần gạt mưa+cao su | - Mã vật tư: DDS-026 DDS-020 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 2 | |
| 291 | Công thợ thay thê, tháo lắp BDSC | Công BDSC thay thế toàn bộ xe | Xe | 1 | Xe KIA K2700II |
| 292 | Bảo dưỡng 4 may ơ + bơm mỡ hệ thống gầm và rotuyn | Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất, đảm bảo chất lượng sản phẩm tốt công suất danh định máy làm việc ổn định | Bánh | 4 | Xe KIA K2700II |
| 293 | Thông xúc họng hút + vệ sinh kim phun bằng dung dịch hóa chất | Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất, đảm bảo chất lượng sản phẩm tốt công suất danh định máy làm việc ổn định | Xe | 1 | |
| 294 | Thay Dầu nhớt | - Mã vật tư: CS 15W40 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Lít | 12 | |
| 295 | Thay Lọc dầu nhớt | - Mã vật tư: 2631145001 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 1 | |
| 296 | Thay Lọc gió | - Mã vật tư: 28130-5H000 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 2 | Xe KIA K2700II |
| 297 | ThayLọc nhiên liệu | - Mã vật tư: 31945-7L001 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 1 | |
| 298 | Thay mỡ may ơ 4 bánh | - Mã vật tư: NLGL 2 LI Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Kg | 4 | |
| 299 | Thay phớt may ơ trước + sau | - Mã vật tư: 5281045000 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 4 | |
| 300 | Thay Phớt đầu hộp số | - Mã vật tư: 4313439011 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Chiếc | 1 | Xe KIA K2700II |
| 301 | Thay Dầu số sàn | - Mã vật tư: EP 85W/140 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Lít | 8 | Xe KIA K2700II |
| 302 | Thay Phớt láp | - Mã vật tư: 4313439011 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Chiếc | 4 | |
| 303 | Thay Bi may ơ trước | - Mã vật tư: 5175246020 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Vòng | 4 | |
| 304 | Thay Bi may ơ sau | - Mã vật tư: 5270173500 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Vòng | 4 | |
| 305 | Thay Tổng phanh trên | - Mã vật tư: 586205L000 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Bộ | 1 | Xe KIA K2700II |
| 306 | Thay Má phanh trước | - Mã vật tư: 581015ha30 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Bộ | 1 | |
| 307 | Thay Má phanh sau | - Mã vật tư: 581015HA00 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Bộ | 1 | |
| 308 | Thay Đĩa phanh trước | - Mã vật tư: 5176145020 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Chiếc | 2 | |
| 309 | Thay Xi lanh phanh bánh trước | - Mã vật tư: VT000195 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Quả | 4 | Xe KIA K2700II |
| 310 | Thay Xi lanh phanh bánh sau | - Mã vật tư: VT000196 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Quả | 4 | |
| 311 | Thay Dầu phanh | - Màu sắc quan sát: Hổ phách- Độ nhớt động học ở 40 0C, cSt 1.5- Điểm sôi hồi lưu ướt trung bình 0C > 155- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Lít | 1 | |
| 312 | Thay Dây phanh tay | - Mã vật tư: 89721332360 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Dây | 1 | |
| 313 | Thay Dầu trợ lực lái | - Mã vật tư: VT000170 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Lít | 4 | Xe KIA K2700II |
| 314 | Thay Cao su ắc nhíp trước | - Mã vật tư: 541464500 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Vế | 2 | |
| 315 | Thay Cao su ắc nhíp sau | - Mã vật tư: 541464500 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Vế | 2 | |
| 316 | Thay Lá nhíp trước (lá cái + lá nhì) | - Mã vật tư: 5423046050 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Lá | 4 | |
| 317 | Thay Lá côn | - Mã vật tư: 411005K100 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 1 | Xe KIA K2700II |
| 318 | Thay Bi tê côn | - Mã vật tư: 414205H510 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 1 | |
| 319 | Thay Bi đuôi bánh đà | - Mã vật tư: 2525752000 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Vòng | 1 | |
| 320 | Thay Dây curoa máy | - Mã vật tư: 25210-48510 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Xe | 1 | |
| 321 | Thay Máy phát | - Mã vật tư: 3730041751 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 1 | |
| 322 | Thay Bi cát đăng | - Mã vật tư: 497105A020 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Vòng | 2 | |
| 323 | Thay Quạt két nước , điều hòa | - Mã vật tư: KG300720 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Chiếc | 1 | |
| 324 | Thay Mô tơ gạt mưa | - Mã vật tư: 981405A200 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Chiếc | 1 | Xe KIA K2700II |
| 325 | Thay Cụm Công tắc xi nhan, pha , cốt | - Mã vật tư: 981107A001 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Chiếc | 1 | |
| 326 | Thay Mô tơ bơm nước rửa kính | - Mã vật tư: 983705A000 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Chiếc | 1 | |
| 327 | Thay Mô tơ lên xuống kính cánh cửa | - Mã vật tư: 988005H000 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Chiếc | 1 | |
| 328 | Bảo dưỡng hệ thống điều hòa | Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất, đảm bảo chất lượng sản phẩm tốt công suất danh định máy làm việc ổn định | Xe | 1 | Xe KIA K2700II |
| 329 | Thay Dầu lốc lạnh | - Mã vật tư: R134A Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Lít | 1 | |
| 330 | Thay Phin lọc gas | - Mã vật tư: 36242008 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Chiếc | 1 | |
| 331 | Thay Van tiết lưu | - Mã vật tư: 36241007 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Chiếc | 1 | |
| 332 | Thay Gas điều hòa | - Mã vật tư: R134A Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | xe | 1 | |
| 333 | Thay Dàn nóng | - Mã vật tư: 9215039600 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Chiếc | 1 | |
| 334 | Công thợ thay thế, tháo lắp | Công BDSC thay thế toàn bộ xe | Xe | 1 | Xe KIA K2700II |
| 335 | Thay Van hằng nhiệt | - Mã vật tư: 2551041000 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 1 | Xe ô tô Toyota Sienna 2010 xe nhập nguyên chiếc |
| 336 | Thay Nắp cửa két nước | - Mã vật tư: 255w-641000 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 1 | |
| 337 | Đường ống dẫn vào két nước số 1 | - Mã vật tư: 2544242610 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 1 | |
| 338 | Thay Đường ống dẫn vào két nước số 2 | - Mã vật tư: 2544242610 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 1 | Xe ô tô Toyota Sienna 2010 xe nhập nguyên chiếc |
| 339 | Thay Phớt chặn dầu | - Mã vật tư: 5183045000 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 2 | |
| 340 | CLIP, HOSE phi 60 | - Mã vật tư: VT000154 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 10 | |
| 341 | Thay Nước làm mát siêu bền | - Mã vật tư: NRK LLC2001 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 3 | |
| 342 | Thay Giắc nối điện | - Mã vật tư: VT000197 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 6 | Xe ô tô Toyota Sienna 2010 xe nhập nguyên chiếc |
| 343 | Dầu nhớt | - Mã vật tư: CS15W40 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Lít | 6 | |
| 344 | Thay Long đền xả nhớt động cơ | - Mã vật tư: 2151323001 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 1 | |
| 345 | Hóa chất vệ sinh phanh | - Mã vật tư: SHIMA+ Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 1 | |
| 346 | Thay Lõi lọc dầu | - Mã vật tư: 26311-45001 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 1 | Xe ô tô Toyota Sienna 2010 xe nhập nguyên chiếc |
| 347 | Dầu phanh | - Màu sắc quan sát: Hổ phách- Độ nhớt động học ở 40 0C, cSt 1.5- Điểm sôi hồi lưu ướt trung bình 0C > 155- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Lít | 1,5 | |
| 348 | Thay Dầu hộp số tự động | - Mã vật tư: SP 6W Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Lít | 2 | |
| 349 | Dầu vi sai | - Mã vật tư: GL-5 75w-85Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Lít | 3 | |
| 350 | Thay Đường ống thông hơi động cơ | - Mã vật tư: 4526423601 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 1 | Xe ô tô Toyota Sienna 2010 xe nhập nguyên chiếc |
| 351 | Thay Đường ống dẫn khí điều hòa | - Mã vật tư: 39300 84400 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 1 | Xe ô tô Toyota Sienna 2010 xe nhập nguyên chiếc |
| 352 | Thay Chốt nhựa | - Mã vật tư: VT000175 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 2 | |
| 353 | Kẹp nhựa | - Mã vật tư: QL221-LQ222 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 2 | |
| 354 | Thay Bu gi | - Mã vật tư: 36710-45001 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 6 | |
| 355 | Lọc gió | - Mã vật tư: 28130-5H001 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 1 | Xe ô tô Toyota Sienna 2010 xe nhập nguyên chiếc |
| 356 | Thay Bộ lọc & bơm & phao xăng | - Mã vật tư: 25100 45004 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 1 | |
| 357 | Thay Đầu lọc gió điều hòa | - Mã vật tư: 300005100 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 1 | |
| 358 | Cao su rung kim phun | - Mã vật tư: VT000153 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 1 | |
| 359 | Thay Ống tuy ô nước | - Mã vật tư: VT000198 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 1 | Xe ô tô Toyota Sienna 2010 xe nhập nguyên chiếc |
| 360 | Vòng đệm | - Mã vật tư: VT000151 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 1 | |
| 361 | Thông rửa hệ thống làm mát | Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất, đảm bảo chất lượng sản phẩm tốt công suất danh định máy làm việc ổn định | HT | 1 | |
| 362 | Bảo dưỡng hệ thống bôi trơn | Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất, đảm bảo chất lượng sản phẩm tốt công suất danh định máy làm việc ổn định | HT | 1 | |
| 363 | Bảo dưỡng hệ thống phối khí | Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất, đảm bảo chất lượng sản phẩm tốt công suất danh định máy làm việc ổn định | HT | 1 | Xe ô tô Toyota Sienna 2010 xe nhập nguyên chiếc |
| 364 | Thay Bộ cupen phanh bánh xe | - Mã vật tư: 58114 37500 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 1 | |
| 365 | Má phanh trước | - Mã vật tư: 581015HA00 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 1 | |
| 366 | Thay Má phanh sau | - Mã vật tư: 581015HA00 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 1 | |
| 367 | Bộ cupen phanh bánh trước | - Mã vật tư: 58113 37500 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 1 | |
| 368 | Thay Đĩa phanh trước | - Mã vật tư: 5176145020 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 1 | Xe ô tô Toyota Sienna 2010 xe nhập nguyên chiếc |
| 369 | Đĩa phanh sau | - Mã vật tư: 5276159000 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 1 | |
| 370 | Thay Dầu hộp số tự động | - Mã vật tư: SP 6W Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Lít | 16 | |
| 371 | Thay Đai ốc | - Mã vật tư: VT000176 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 2 | |
| 372 | Phốt láp ngang trước phải | - Mã vật tư: 5281045000 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | cái | 1 | |
| 373 | Thay Phớt chặn dầu trục láp | - Mã vật tư: EX5861105L000 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 1 | |
| 374 | Rô tuyn lái bên trái | - Mã vật tư: R230069 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 1 | Xe ô tô Toyota Sienna 2010 xe nhập nguyên chiếc |
| 375 | Thay Gioăng bơm trợ lực lái | - Mã vật tư: 660247599 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 1 | |
| 376 | Kẹp giữ ống dầu | - Mã vật tư: 46321-23001 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 1 | |
| 377 | Thay Lọc dầu hộp số tự động | - Mã vật tư: VT000159 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 1 | |
| 378 | Gioăng cửa vào két nước | - Mã vật tư: 054-76 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 1 | |
| 379 | Bảo dưỡng gầm, bơm mỡ | Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất, đảm bảo chất lượng sản phẩm tốt công suất danh định máy làm việc ổn định | Xe | 1 | Xe ô tô Toyota Sienna 2010 xe nhập nguyên chiếc |
| 380 | Bảo dưỡng đầu trục, phanh | Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất, đảm bảo chất lượng sản phẩm tốt công suất danh định máy làm việc ổn định | Bộ | 4 | |
| 381 | Thay Còi xe cao cấp | - Mã vật tư: VT000177 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 1 | |
| 382 | Đế dưới hộp cầu chì | - Mã vật tư: VT000157 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | cái | 1 | |
| 383 | Thay Nắp hộp cầu chì | - Mã vật tư: 7154-8434 NA-1>PP-T10 | Cái | 1 | Xe ô tô Toyota Sienna 2010 xe nhập nguyên chiếc |
| 384 | Rơ le hệ thống điện động cơ | - Mã vật tư: VT000199 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 1 | |
| 385 | Thay RELAY | - Mã vật tư: VT000200 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 2 | |
| 386 | Rơ le 14 | - Mã vật tư: VT000201 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 1 | |
| 387 | Thay Rơ le 9 | - Mã vật tư: VT000202 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 1 | |
| 388 | Thay Rơ le 16,17 | - Mã vật tư: VT000203 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 2 | Xe ô tô Toyota Sienna 2010 xe nhập nguyên chiếc |
| 389 | Thay Rơ le 10 | - Mã vật tư: VT000204 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 1 | |
| 390 | Thay Rơ le điều hòa | - Mã vật tư: VT000205 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 1 | |
| 391 | Thay BLOCK ASSY. FUSIBLE | - Mã vật tư: VT000178 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 1 | |
| 392 | Đế dưới hộp lọc gió | - Mã vật tư: VT000158 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 1 | |
| 393 | Bảo dưỡng hệ thống điện | Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất, đảm bảo chất lượng sản phẩm tốt công suất danh định máy làm việc ổn định | HT | 1 | Xe ô tô Toyota Sienna 2010 xe nhập nguyên chiếc |
| 394 | Thay Phin lọc | - Mã vật tư: VT000206 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 1 | |
| 395 | Thay Lọc gió điều hòa | - Mã vật tư: VT000179 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 1 | |
| 396 | Thay Ga lạnh | - Mã vật tư: R134A Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Xe | 1 | |
| 397 | Nhớt lạnh | - Mã vật tư: Zep OLL 1300 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Xe | 1 | Xe ô tô Toyota Sienna 2010 xe nhập nguyên chiếc |
| 398 | Thay Ống tuy ô điều hòa | - Mã vật tư: VT000207 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 1 | |
| 399 | Bảo dưỡng hệ thống điều hòa | Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất, đảm bảo chất lượng sản phẩm tốt công suất danh định máy làm việc ổn định | HT | 1 | |
| 400 | Thay Chụp cao su angten | - Mã vật tư: VT000180 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 1 | Xe ô tô Toyota Sienna 2010 xe nhập nguyên chiếc |
| 401 | Nẹp lông mi cửa trước trái phía ngoài | - Mã vật tư: 82220 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 1 | Xe ô tô Toyota Sienna 2010 xe nhập nguyên chiếc |
| 402 | Keo sicoon dán kính | - Mã vật tư: AHP 669 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Hộp | 1 | |
| 403 | Thay Gioăng kính chắn gió trước | - Mã vật tư: VT000181 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 1 | |
| 404 | Công tắc mở cốp sau | - Mã vật tư: VT000155 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 1 | Xe ô tô Toyota Sienna 2010 xe nhập nguyên chiếc |
| 405 | Ốp ray trượt cửa lùa trái | - Mã vật tư: VT000208 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 1 | |
| 406 | Dán phim cách nhiệt kính chắn gió | - Mã vật tư: 6M Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Mét | 3,5 | |
| 407 | Lắp màn hình DVD | Loại màn 35 inch chất lượng uy tín, chuyên nghiệp; Khởi động nhanh, ổn định, Full chức năng giải trí trên xe; có khe cắm sim 3G, 4G, 5G kết nối internet mọi lúc mọi nơi, chia se wifi; ra lệnh mở ứng dụng bằng giọng nói thể hiện đẳng cấp khác biệt; Cài fullapp: Vietmap, navitel, youtube, googel map, chrom, video trình nghe nhạc, kết nối bluettooth qua điện thoại, dùng dưỡng zin và giắc cắm zin. Dễ dàng lắp đặt, không ảnh hưởng đến kết cấu của xe. | Bộ | 1 | Xe ô tô Toyota Sienna 2010 xe nhập nguyên chiếc |
| 408 | Thay lốp xe 215/65R16 | - Mã vật tư: MC 215/65R16 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 4 | |
| 409 | Đánh bóng xe | Sáng bóng, không tỳ vết | Xe | 1 | |
| 410 | Dọn nội thất xe | Thổi bụi, hút bụi làm sạch trước khi dọn. Các vị trí như da, nhựa, cao su làm sạch không được biến dạng, mất màu, các khe kẽ phải dược sạch sẽ. Sau khi làm sạch xong các bề mặt như cao su, nhựa, da phải có lớp hoá chất dưỡng bề mặt chống nào hoá | Xe | 1 | Xe ô tô Toyota Sienna 2010 xe nhập nguyên chiếc |
| 411 | Rô tuyn lái bên phụ | - Mã vật tư: R230069 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay | Cái | 1 | Xe ô tô Toyota Sienna 2010 xe nhập nguyên chiếc |
| 412 | Vá mọt chắn bùn 4 bánh | Đảm bảo chắc chắn đẹp | Cái | 4 | Xe HINO FC9JLSW |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.25E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 250.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.250.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 250.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 544.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | Kỹ sư | 7 | 7 |
| 2 | Thợ vận hành bảo dưỡng sửa chữa ô tô | 1 | Cao đẳng | 7 | 7 |
| 3 | Thợ vận hành bảo dưỡng sửa chữa ô tô | 1 | Cao đẳng | 5 | 5 |
| 4 | Thợ cơ khí máy gầm | 2 | Cao đẳng | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi