Gói thầu: Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220872648-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 09:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Kỹ thuật Cảnh sát biển
Tên gói thầu Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô
Số hiệu KHLCNT 20220872563
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng - Kinh phí nghiệp vụ năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-25 09:38:00 đến ngày 2022-09-05 09:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 837,241,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,500,000 VNĐ ((Mười hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.250.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 250.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 544.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Thợ vận hành bảo dưỡng sửa chữa ô tô
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Thợ vận hành bảo dưỡng sửa chữa ô tô
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Thợ cơ khí máy gầm
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
E-CDNT 1.1 Cục Kỹ thuật Cảnh sát biển
E-CDNT 1.2 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô
Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng - Kinh phí nghiệp vụ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển, địa chỉ: Km6+825 đại lộ Thăng Long, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. ĐT/fax: (024) 33554376/ (024) 33554376
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Cục Kỹ thuật Cảnh sát biển , địa chỉ: Km6+825 Đại lộ Thăng Long, phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm
- Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển, địa chỉ: Km6+825 đại lộ Thăng Long, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. ĐT/fax: (024) 33554376/ (024) 33554376


E-CDNT 10.7
1. File Scan photo công chứng thời hạn theo quy định hiện hành Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với gói thầu đang xét. 2. File Scan bản gốc Bảo lãnh dự thầu. 3. File Scan photo công chứng thời hạn theo quy định hiện hành Hợp đồng tương tự về quy mô, tính chất có giá trị ≥65% giá trị gói thầu đang xét. 4. File scan báo cáo tài chính 3 năm gần nhất (2019, 2020, 2021), Tờ khai quyết toán thuế điện tử, văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế 5. Bản cam kết phạm vi đáp ứng yêu cầu kỹ thuật; Đáp ứng quy trình bảo dưỡng sửa chữa, nghiệm thu vật tư thay thế; nghiệm thu vật tư trước khi đưa vào sửa chữa thay 6. Nhà thầu phải có xưởng ga ra sửa chữa ô tô có diện tích mặt bằng rộng. Trong xưởng phải có ít nhất 4 cầu trụ đứng và 02 cầu nâng thuỷ lực hoạt động liên tục; 01 Máy ra vào lốp, 01 máy rửa xe áp lực cao; 01 Thùng dụng cụ đồ nghề; 02 súng vặn ốc ... có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế. Bảng mô tả đặc tính kỹ thuật tại Bảng số 01, Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT này. 8. Bản cam kết đủ năng lực tài chính thực hiện gói thầu.
E-CDNT 15.2
* Nhà thầu phải có xưởng gara sửa chữa ô tô (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nhiệm vụ về bảo dưỡng, sửa chữa thay thế phụ tùng cho xe con và xe tải cũng như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, thay thế phụ tùng hoặc cung cấp các dịch vụ sau sửa chữa khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về phạm vi cung cấp. Nhà thầu phải nộp bảo lãnh thực hiện hợp đồng bằng thư bảo lãnh tại ngân hàng giá trị là 12.500.000 đồng tương đương 3% giá trị gói thầu trong vòng 5 ngày kể từ ngày hợp đồng được hai bên ký kết. Hợp đồng có hiệu lực từ khi nhà thầu đóng bảo lãnh thực hiện hợp đồng.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển, địa chỉ: Km6+825 đại lộ Thăng Long, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. ĐT/fax: (024) 33554376/ (024) 33554376
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển, địa chỉ: Km6+825 đại lộ Thăng Long, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. ĐT: 069.567.258
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Kế hoạch và đầu tư/Bộ Tham mưu/Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển, địa chỉ: Km6+825 đại lộ Thăng Long, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. ĐT: 069.567.197
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Tham mưu/Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển, địa chỉ: Km6+825 đại lộ Thăng Long, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. ĐT: 069.567.197; Fax: 069.567.197
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Thay lốp xe 285/65R17 Mã vật tư: DL285/65R17 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 Cái 4 Xe ô tô Toyota Landcrusier V8
2 Thay dầu máy - Mã vật tư: CS 15W40 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Lít 8 Xe ô tô Toyota Landcrusier V8
3 Thay lọc dầu - Mã vật tư: 23390-51030 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 1 Xe ô tô Toyota Landcrusier V8
4 Thay lọc gió động cơ - Mã vật tư: 17801-38030 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 1 Xe ô tô Toyota Landcrusier V8
5 Thay dầu cầu sau - Mã vật tư: VT000150 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Lít 1,5 Xe ô tô Toyota Landcrusier V8
6 Thay dầu số tự động - Mã vật tư: SP 6W Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay lít 10 Xe ô tô Toyota Landcrusier V8
7 Thay má phanh trước - Mã vật tư: 04465-60280 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Bộ 1 Xe ô tô Toyota Landcrusier V8
8 Thay má phanh sau - Mã vật tư: 446560160 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay bộ 1 Xe ô tô Toyota Landcrusier V8
9 Thay lọc xăng - Mã vật tư: 2330050110 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 1 Xe ô tô Toyota Landcrusier V8
10 Thay đĩa phanh sau bên lái - Mã vật tư: 4243160281 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 1 Xe ô tô Toyota Landcrusier V8
11 Thay đĩa phanh sau bên phụ - Mã vật tư: 4243160281 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 1 Xe ô tô Toyota Landcrusier V8
12 Thay má phanh tay phía sau - Mã vật tư: 446660070 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 1 Xe ô tô Toyota Landcrusier V8
13 Thay càng A trên bên lái - Mã vật tư: 48610-60060 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 1 Xe ô tô Toyota Landcrusier V8
14 Thay càng A trên bên phụ - Mã vật tư: 48610-60060 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 1 Xe ô tô Toyota Landcrusier V8
15 Thay càng A dưới bên lái - Mã vật tư: 4806860010 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 1 Xe ô tô Toyota Landcrusier V8
16 Thay càng A dưới bên phụ - Mã vật tư: 4806860010 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Quả 1 Xe ô tô Toyota Landcrusier V8
17 Thay rô tuyn cân bằng động trước - Mã vật tư: 488100K010 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 2 Xe ô tô Toyota Landcrusier V8
18 Thay ắc cao su cân bằng động trước - Mã vật tư: 4881560070 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 2 Xe ô tô Toyota Landcrusier V8
19 Thay chân máy bên phụ - Mã vật tư: 12361-75071 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 2 Xe ô tô Toyota Landcrusier V8
20 Thay chân máy bên lái - Mã vật tư: 12361-17011 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 2 Xe ô tô Toyota Landcrusier V8
21 Thay bi cát đăng cầu sau - Mã vật tư: 371106A310 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Vòng 2 Xe ô tô Toyota Landcrusier V8
22 Thay cao su đúc giằng ngang - Mã vật tư: 4870260090 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 2 Xe ô tô Toyota Landcrusier V8
23 Thay thanh giằng dọc giữ cầu trên - Mã vật tư: 4871060070 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 2 Xe ô tô Toyota Landcrusier V8
24 Thay bi cát đăng cầu trước - Mã vật tư: 437122010 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 2 Xe ô tô Toyota Landcrusier V8
25 Thay rô tuyn lái trong - Mã vật tư: 45503-60040 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay quả 2 Xe ô tô Toyota Landcrusier V8
26 Thay rô tuyn lái ngoài - Mã vật tư: 45046-69195 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Quả 2 Xe ô tô Toyota Landcrusier V8
27 Thay ốp cao su cân bằng động trước - Mã vật tư: 4881560380 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 2 Xe ô tô Toyota Landcrusier V8
28 Bảo dưỡng toàn bộ gầm+ căn chỉnh toàn bộ hệ thống lái Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất, đảm bảo chất lượng sản phẩm tốt công suất danh định máy làm việc ổn định Xe 1 Xe ô tô Toyota Landcrusier V8
29 Thông xúc họng hút+ vệ sinh kim phun bằng dung dịch hoá chất Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất, đảm bảo chất lượng sản phẩm tốt công suất danh định máy làm việc ổn định Xe 1 Xe ô tô Toyota Landcrusier V8
30 Bảo dưỡng motor lên xuống kính Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất, đảm bảo chất lượng sản phẩm tốt công suất danh định máy làm việc ổn định Cửa 4 Xe ô tô Toyota Landcrusier V8
31 Láng đĩa phanh trước Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất, đảm bảo chất lượng sản phẩm tốt công suất danh định máy làm việc ổn định Cái 2 Xe ô tô Toyota Landcrusier V8
32 Dung dịch vệ sinh máy + vệ sinh đường xăng Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất, đảm bảo chất lượng sản phẩm tốt công suất danh định máy làm việc ổn định Lọ 2 Xe ô tô Toyota Landcrusier V8
33 Vệ sinh bơm bơm mỡ Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất, đảm bảo chất lượng sản phẩm tốt công suất danh định máy làm việc ổn định xe 1 Xe ô tô Toyota Landcrusier V8
34 Thay bình ắc quy 12v-80Ah - Mã vật tư: 95D31R Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Bình 1 Xe ô tô Toyota Landcrusier V8
35 Lắp mới bộ kích đèn xenon + bóng 2 bên - Mã vật tư: 28265 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Bộ 2 Xe ô tô Toyota Landcrusier V8
36 Thay Chổi gạt mưa - Mã vật tư: DDS-026 DDS-020 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Đôi 1 Xe ô tô Toyota Landcrusier V8
37 Thay Compa lên xuống kính cửa trước bên lái - Mã vật tư: 6980206160 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay cái 1 Xe ô tô Toyota Landcrusier V8
38 Thay Lọc gió điều hòa - Mã vật tư: 87139-30040 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 1 Xe ô tô Toyota Landcrusier V8
39 Thay phin lọc gas - Mã vật tư: 4459101150EXHoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 1 Xe ô tô Toyota Landcrusier V8
40 Thay lốc lạnh điều hòa - Mã vật tư: 8832060680Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 1 Xe ô tô Toyota Landcrusier V8
41 Thay dàn lạnh trước - Mã vật tư: 88501-60361Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 1 Xe ô tô Toyota Landcrusier V8
42 Thay dàn nóng - Mã vật tư: 88460-60903Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 1 Xe ô tô Toyota Landcrusier V8
43 Thay quạt dàn nóng - Mã vật tư: 88550-60110Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 1 Xe ô tô Toyota Landcrusier V8
44 Nạp gas hệ thống điều hòa - Mã vật tư: 3MHoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Xe 1 Xe ô tô Toyota Landcrusier V8
45 Bọc lại toàn bộ ghế da Bọc loại da công nghiệp dày, may loại da màu đen có các viền chỉ màu đỏ. Chiếc 5 Xe ô tô Toyota Landcrusier V8
46 Hàn vá, sửa chữa đuôi tai xe, nắn chỉnh ba đờ xốc Vệ sinh sạch sẽ, hàn chắc chắn, cân nắn chỉnh đúng phom theo nguyên bản Xe 1 Xe ô tô Toyota Landcrusier V8
47 Sơn lại toàn bộ xe trừ nóc xe ( vật tư , keo bả, dầu bóng dupont ) Vệ sinh sạch sẽ, đánh sạch sơn cũ, bả ba tít, sơn 2 nước, một nước chống dỉ và nước sơn tĩnh điện. Xe 1 Xe ô tô Toyota Landcrusier V8
48 Đánh bóng xe Sáng bóng, không tì vết Xe 1 Xe ô tô Toyota Landcrusier V8
49 Thay màn hình camera Loại màn 35 inch chất lượng uy tín, chuyên nghiệp; Khởi động nhanh, ổn định, Full chức năng giải trí trên xe; có khe cắm sim 3G, 4G, 5G kết nối internet mọi lúc mọi nơi, chia se wifi; ra lệnh mở ứng dụng bằng giọng nói thể hiện đẳng cấp khác biệt; Cài fullapp: Vietmap, navitel, youtube, googel map, chrom, video trình nghe nhạc, kết nối bluettooth qua điện thoại, dùng dưỡng zin và giắc cắm zin. Dễ dàng lắp đặt, không ảnh hưởng đến kết cấu của xe. Bộ 1 Xe ô tô Toyota Landcrusier V8
50 Dán kính 6M Phim cách nhiệt 6M- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Mét 4 Xe ô tô Toyota Landcrusier V8
51 Dọn nội thất xe Thổi bụi, hút bụi làm sạch trước khi dọn. Các vị trí như da, nhựa, cao su làm sạch không được biến dạng, mất màu, các khe kẽ phải dược sạch sẽ. Sau khi làm sạch xong các bề mặt như cao su, nhựa, da phải có lớp hoá chất dưỡng bề mặt chống nào hoá Xe 1 Xe ô tô Toyota Landcrusier V8
52 Công thợ tháo, lắp toàn bộ xe Công toàn bộ tháo, lắp, sửa chữa Xe 1 Xe ô tô Toyota Landcrusier V8
53 Thay dầu máy - Mã vật tư: CS 15W40 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Lít 8 Xe Toyota Fortuner
54 Nước làm mát động cơ - Mã vật tư: 23390-0L041 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 1 Xe Toyota Fortuner
55 Nước làm mát động cơ - Mã vật tư: CA94804 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Lít 6 Xe Toyota Fortuner
56 Thay dầu hộp số tự động - Mã vật tư: SP 6W Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Lít 8 Xe Toyota Fortuner
57 Thay lọc gió động cơ - Mã vật tư: 17801-0L040 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 1 Xe Toyota Fortuner
58 Thay còi - Mã vật tư: COIDENSO Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 1 Xe Toyota Fortuner
59 Thay dây cu roa tổng - Mã vật tư: 90916T2033 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 1 Xe Toyota Fortuner
60 Thay dầu cầu sau Độ nhớt: w50 dầu gốc tổng hợp, Thời gian sử dụng ≥ 10.000Km Lít 1,5 Xe Toyota Fortuner
61 Thay dầu số tự động Độ nhớt: w50 dầu gốc tổng hợp, Thời gian sử dụng ≥ 10.000Km Lít 10 Xe Toyota Fortuner
62 Thay bu gi - Mã vật tư: C67 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 6 Xe Toyota Fortuner
63 Thay má phanh trước - Mã vật tư: 044650K090 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Bộ 1 Xe Toyota Fortuner
64 Thay má phanh sau - Mã vật tư: 044950K120 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Bộ 1 Xe Toyota Fortuner
65 Thay đĩa phanh trước - Mã vật tư: 435120K060 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 2 Xe Toyota Fortuner
66 Thay đĩa phanh sau - Mã vật tư: 04466-47051 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 2 Xe Toyota Fortuner
67 Dầu phanh - Màu sắc quan sát: Hổ phách - Độ nhớt động học ở 40 0C, cSt 1.5 - Điểm sôi hồi lưu ướt trung bình 0C > 155 - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay lít 1 Xe Toyota Fortuner
68 Thay lọc xăng - Mã vật tư: 2330075140 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 1 Xe Toyota Fortuner
69 Cảm biến nhiên liệu - Mã vật tư: 4990006121 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay cái 1 Xe Toyota Fortuner
70 Thay rô tuyn cân bằng động trước - Mã vật tư: 488100K010 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 2 Xe Toyota Fortuner
71 Thay ắc cao su cân bằng động trước - Mã vật tư: 488150K011 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay cái 2 Xe Toyota Fortuner
72 Thay Moay ơ trước bên phụ - Mã vật tư: 2DUF054N-2C Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay cái 1 Xe Toyota Fortuner
73 Thay Moay ơ trước bên lái - Mã vật tư: 2DUF054N Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 1 Xe Toyota Fortuner
74 BD họng hút kim phun bằng dung dịch 3m Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất, đảm bảo chất lượng sản phẩm tốt công suất danh định máy làm việc ổn định Xe 1 Xe Toyota Fortuner
75 Vệ sinh buồng đốt bằng khí hdrô Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất, đảm bảo chất lượng sản phẩm tốt công suất danh định máy làm việc ổn định Xe 1 Xe Toyota Fortuner
76 Thay Chổi gạt mưa - Mã vật tư: DDS-026 DDS-020 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Đôi 1 Xe Toyota Fortuner
77 Thay Lọc gió điều hòa - Mã vật tư: 87139-0N010 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 1 Xe Toyota Fortuner
78 Bảo dưỡng motor lên xuống kính Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất, đảm bảo chất lượng sản phẩm tốt công suất danh định máy làm việc ổn định Cái 4 Xe Toyota Fortuner
79 Thay Rơ le ngắt lạnh - Mã vật tư: 0092458200 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 1 Xe Toyota Fortuner
80 Thay phin lọc gas - Mã vật tư: 445910-1150 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 1 Xe Toyota Fortuner
81 Nạp gas hệ thống điều hòa Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất, đảm bảo chất lượng sản phẩm tốt công suất danh định máy làm việc ổn định Xe 1 Xe Toyota Fortuner
82 Sơn lại một số vị trí đá bắn ( vật tư , keo bả, dầu bóng dupont ) Vệ sinh sạch sẽ, đánh sạch sơn cũ, bả ba tít, sơn 2 nước, một nước chống dỉ và nước sơn tĩnh điện. Xe 1 Xe Toyota Fortuner
83 Dọn nội thất xe Thổi bụi, hút bụi làm sạch trước khi dọn. Các vị trí như da, nhựa, cao su làm sạch không được biến dạng, mất màu, các khe kẽ phải dược sạch sẽ. Sau khi làm sạch xong các bề mặt như cao su, nhựa, da phải có lớp hoá chất dưỡng bề mặt chống nào hoá Xe 1 Xe Toyota Fortuner
84 Đánh bóng Sáng bóng, không tỳ vết xe 1 Xe Toyota Fortuner
85 Công thợ tháo, lắp toàn bộ xe Công tháo, lắp, sửa chữa Xe 1 Xe Toyota Fortyner
86 Bảo dưỡng toàn bộ gầm + căn chỉnh toàn bộ hệ thống lái Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất, đảm bảo chất lượng sản phẩm tốt công suất danh định máy làm việc ổn định Xe 1 Xe Toyota Innova
87 Thông xúc họng hút + vệ sinh kim phun bằng dung dịch hóa chất Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất, đảm bảo chất lượng sản phẩm tốt công suất danh định máy làm việc ổn định Xe 1 Xe Toyota Innova
88 Thay Dầu máy - Mã vật tư: CS 15W40 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Lít 5 Xe Toyota Innova
89 Lọc dầu - Mã vật tư: 90915-YZZD4 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay cái 1
90 Thay Lọc gió động cơ - Mã vật tư: 17801-0L040 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 1 Xe Toyota Innova
91 Thay Dây curoa tổng - Mã vật tư: 7PK2300 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 1
92 Lọc xăng - Mã vật tư: 23300-75140 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 1 Xe Toyota Innova
93 Thay Dầu số tự động - Mã vật tư: SP 6W Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Lít 10
94 Thay Má phanh trước - Mã vật tư: 044650K380 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Bộ 1 Xe Toyota Innova
95 May ơ trước bên phụ - Mã vật tư: 43502-0K010 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 1
96 Thay May ơ trước bên lái - Mã vật tư: 90366-T0007 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 1 Xe Toyota Innova
97 Thay Giảm sóc trước - Mã vật tư: 4851009Y40 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 2
98 Thay Đĩa phanh trước bên lái - Mã vật tư: 41512-0K010 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 1 Xe Toyota Innova
99 Đĩa phanh trước bên phụ - Mã vật tư: 435120k020 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 1
100 Thay Tăng bua sau bên lái - Mã vật tư: 42431-0K100 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 1 Xe Toyota Innova
101 Thay Tăng bua sau bên phụ - Mã vật tư: 424310K190 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 1 Xe Toyota Innova
102 Thay Càng A trên bên lái - Mã vật tư: 48068-0K010 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 1
103 Càng A trên bên phụ - Mã vật tư: 48630-0K010 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 1 Xe Toyota Innova
104 Thay Càng A dưới bên lái - Mã vật tư: 48069-0K010 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 1
105 Thay Càng A dưới bên phụ - Mã vật tư: 48069-0K010 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 1
106 Thay Rô tuyn cân bằng động trước - Mã vật tư: 48820-0K010 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Quả 2 Xe Toyota Innova
107 Bi cát đăng cầu sau - Mã vật tư: 90366T0028 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Vòng 2
108 Cao su đúc giằng dọc - Mã vật tư: 487020K070 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Quả 4
109 Thay Rôtuyn lái trong - Mã vật tư: 5503-09331 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Quả 2 Xe Toyota Innova
110 Thay Rôtuyn lái ngoài - Mã vật tư: 4504609261 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Quả 2
111 Ốp cao su cân bằng động trước - Mã vật tư: 488150K020-01 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Quả 2
112 Thay Bình ắc quy 12v-50Ah - Mã vật tư: 65B24LS Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Bình 1 Xe Toyota Innova
113 Chổi gạt mưa - Mã vật tư: 85222-0K070 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Đôi 1
114 Bảo dưỡng máy phát điện Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất, đảm bảo chất lượng sản phẩm tốt công suất danh định máy làm việc ổn định Xe 1
115 Bảo dưỡng máy khởi động Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất, đảm bảo chất lượng sản phẩm tốt công suất danh định máy làm việc ổn định Xe 1 Xe Toyota Innova
116 Thay Thay bu gi - Mã vật tư: 90919-01191 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 4
117 Lọc gió điều hòa - Mã vật tư: 62312-0K030 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 1
118 Thay Phin lọc gas - Mã vật tư: 8847412020 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 1 Xe Toyota Innova
119 Nạp gas hệ thống điều hòa Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất, đảm bảo chất lượng sản phẩm tốt công suất danh định máy làm việc ổn định Xe 1
120 Dọn nội thất xe Thổi bụi, hút bụi làm sạch trước khi dọn. Các vị trí như da, nhựa, cao su làm sạch không được biến dạng, mất màu, các khe kẽ phải dược sạch sẽ. Sau khi làm sạch xong các bề mặt như cao su, nhựa, da phải có lớp hoá chất dưỡng bề mặt chống nào hoá Xe 1
121 Đánh bóng xe Sáng bóng, khôg tỳ vết Xe 1
122 Công thợ tháo, lắp toàn bộ xe Công tháo lắp, thay thế vật tư toàn bộ xe Xe 1 Xe Toyota Innova
123 Thay Dầu máy - Mã vật tư: CS 15W40 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Lít 10 Xe YAZ 31514
124 Lọc dầu - Mã vật tư: 94771044 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 1 Xe YAZ 31514
125 Thay Dầu trợ lực - Mã vật tư: TTH 313 hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Lít 1
126 Cảm biến nhiên liệu - Mã vật tư: LGRS232 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 1 Xe YAZ 31514
127 Thay Dầu phanh - Màu sắc quan sát: Hổ phách- Độ nhớt động học ở 40 0C, cSt 1.5- Điểm sôi hồi lưu ướt trung bình 0C > 155- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Lít 1
128 Dầu cầu - Mã vật tư: EP 85W/140 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Lít 8
129 Thay Dầu hộp số - Mã vật tư: SP 6W Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Lít 4 Xe YAZ 31514
130 Dầu trợ lực lái - Mã vật tư: TTH 313Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Lít 1
131 Thay Mỡ đầu trục - Mã vật tư: 310-250 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Kg 4
132 Đệm Ami ăng - Mã vật tư: VT000156 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Mét 0,5 Xe YAZ 31514
133 Thay Rô tuyn lái - Mã vật tư: 3034005001 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 4
134 Nước làm mát động cơ - Mã vật tư: LLC2001 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Lít 6
135 Thay gioăng cao su giàn cò - Mã vật tư: 2244104050 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 1
136 Thay Bu gi - Mã vật tư: VT000162 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 4 Xe YAZ 31514
137 Bơm xăng - Mã vật tư: T3591 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 1
138 Sửa chữa chạm mát bộ chia điện Đảm bảo chất lượng sản phẩm Cái 1
139 Tăng điện - Mã vật tư: VT000163 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 1
140 Thay TK 350 - Mã vật tư: VT000182 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 1 Xe YAZ 31514
141 Sửa chữa máy khởi động mất từ Đạt chất lượng tốt, máy hoạt động hiệu quả cao Cái 1
142 Thay Còi sên - Mã vật tư: VT000164 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 1
143 Dây cu roa tổng - Mã vật tư: 6PK1257 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 2
144 Hàn thùng xăng Đảm bảo hàn kín, chắc chắn không dò dỉ Cái 1 Xe YAZ 31514
145 Vệ sinh đánh rỉ, hàn vá sườn xe, tai xe, cánh cửa Hàn vá chắc chắn, cân chỉnh trở lại hình phom xe nguyên bản+ cả bả ba tít có thẩm mỹ cao Xe 1
146 Thay Công tắc AC - Mã vật tư: VT000165 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 1
147 Lọc ga - Mã vật tư: VT000160 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 1
148 Bổ sung ga điều hòa - Mã vật tư: R134A Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Xe 1 Xe YAZ 31514
149 Thay Rơ le còi - Mã vật tư: VT000183 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 1
150 Khóa pha cos - Mã vật tư: 551623 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 1 Xe YAZ 31514
151 Thay Gáo đèn - Mã vật tư: 226537HH5 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 2 Xe YAZ 31514
152 Cao su mõ nhíp - Mã vật tư: VT000152 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 24
153 Thay Cao su giằng dọc sau - Mã vật tư: VT000166 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 2
154 Má phanh - Mã vật tư: VT000161 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay bộ 4 Xe YAZ 31514
155 Thay Lò so hồi vị má phanh - Mã vật tư: VT000167 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 4
156 Bơm con phanh bánh xe - Mã vật tư: UU219661V5 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 4
157 Thay Cúp pen 32 - Mã vật tư: VT000168 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 10 Xe YAZ 31514
158 Thay Bơm con côn - Mã vật tư: VT000169 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 1
159 Láng tang bua Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất, đảm bảo chất lượng sản phẩm tốt công suất danh định máy làm việc ổn định Cái 4
160 Thông rửa két nước Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất, đảm bảo chất lượng sản phẩm tốt công suất danh định máy làm việc ổn định Cái 1 Xe YAZ 31514
161 Bảo dưỡng quạt gió két nước Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất, đảm bảo chất lượng sản phẩm tốt công suất danh định máy làm việc ổn định Xe 1
162 Thay Cao su gạt mưa - Mã vật tư: 85222-0K070 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 2
163 Công thay thế phụ tùng, BDSC Công thay thế BDSC tháo lắp Xe 1 Xe YAZ 31514
164 Thay Dầu động cơ - Mã vật tư: CS 15W40 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Lít 4 Xe Hyundai Grastarex
165 Lọc dầu - Mã vật tư: 31973-59000 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 1
166 Thay Dầu trợ lực - Mã vật tư: TTH 313 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Lít 1
167 Dầu phanh - Màu sắc quan sát: Hổ phách - Độ nhớt động học ở 40 0C, cSt 1.5 - Điểm sôi hồi lưu ướt trung bình 0C > 155 - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Lít 1 Xe Hyundai Grastarex
168 Thay Nước làm mát động cơ - Mã vật tư: LLC 2001 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Hộp 1
169 Lọc gió động cơ - Mã vật tư: 28113-4H000 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 1
170 Thay Lọc xăng - Mã vật tư: 319102H000 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 1 Xe Hyundai Grastarex
171 Xúc rửa HT nhiên liệu Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất, đảm bảo chất lượng sản phẩm tốt công suất danh định máy làm việc ổn định Xe 1
172 Thay Cụm tăng dây cu roa tổng - Mã vật tư: 252814A600 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 2
173 Thay Dầu số Lít Lít 10 Xe Hyundai Grastarex
174 Thay Rô tuyn lái trong - Mã vật tư: 45503-09331 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Quả 2
175 Thay Rô tuyn lái ngoài - Mã vật tư: 568204A600 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Quả 2
176 Thay Cao su cân bằng sau - Mã vật tư: 555134H100 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 2
177 Thay Giảm sóc trước - Mã vật tư: 546504H050 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 2 Xe Hyundai Grastarex
178 Giảm sóc sau - Mã vật tư: 553004H050 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 2
179 Thay Cao su giằng dọc sau - Mã vật tư: 556304H000 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 2
180 Thay Má phanh trước - Mã vật tư: 581014HA50 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Bộ 1
181 Thay Má phanh sau - Mã vật tư: 583024HA00 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Bộ 1 Xe Hyundai Grastarex
182 Thay Xi lanh bánh trước - Mã vật tư: 584204A210 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Bộ 2
183 Thay Xi lanh bánh sau - Mã vật tư: 583304H000 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Bộ 2
184 Thay Cuppen phanh bánh trước - Mã vật tư: D1120JR70 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Bộ 2
185 Thay Cuppen phanh bánh sau - Mã vật tư: 5810237A10 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Bộ 2 Xe Hyundai Grastarex
186 Xử lý chảy dầu đáy cát te Tháo đáy cát te, nắn lại phần lồi lõm, xử lý chỗ chảy dầu rốn xả Xe 1
187 Bảo dưỡng họng hút kim phun bằng dung dịch 3m Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất, đảm bảo chất lượng sản phẩm tốt công suất danh định máy làm việc ổn định Xe 1
188 Bảo dưỡng quạt gió két nước Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất, đảm bảo chất lượng sản phẩm tốt công suất danh định máy làm việc ổn định Xe 1
189 Thay Thay cao su gạt mưa - Mã vật tư: 85222-0K070 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 2 Xe Hyundai Grastarex
190 Thay Lọc gió điều hòa - Mã vật tư: 976174H000 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 1
191 Bảo dưỡng máy phát điện Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất, đảm bảo chất lượng sản phẩm tốt công suất danh định máy làm việc ổn định Xe 1
192 Bảo dưỡng máy khởi động Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất, đảm bảo chất lượng sản phẩm tốt công suất danh định máy làm việc ổn định Xe 1
193 Thay Thay ắc quy 12v-70Ah - Mã vật tư: 85D26R 12V 70AH Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Bình 1 Xe Hyundai Grastarex
194 Thay Rơ le ngắt lạnh - Mã vật tư: 977523A000 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 1
195 Thay Phin lọc ga - Mã vật tư: 977014A450P Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 1
196 Nạp ga + dầu ga - Mã vật tư: 449101150 C173 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Xe 1
197 Vệ sinh dàn nóng Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất, đảm bảo chất lượng sản phẩm tốt công suất danh định máy làm việc ổn định Xe 1 Xe Hyundai Grastarex
198 Thay Thay van tiết lưu - Mã vật tư: 979164H000 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Xe 1
199 Thay dầu lốc lạnh - Mã vật tư: 977304H000 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Lít 1
200 Thay quạt két nước, điều hoà Loại quạt 5 cánh, đường kính cánh 52, đường kính lỗ 16. Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 1 Xe Hyundai Grastarex
201 Sơn sửa các vị trí xước cánh cửa, gầm xe ( vật tư , keo bả, dầu bóng dupont ) Vệ sinh sạch sẽ, đánh sạch sơn cũ, bả ba tít, sơn 2 nước, một nước chống dỉ và nước sơn tĩnh điện. Xe 1 Xe Hyundai Grastarex
202 Dọn nội thất xe Thổi bụi, hút bụi làm sạch trước khi dọn. Các vị trí như da, nhựa, cao su làm sạch không được biến dạng, mất màu, các khe kẽ phải dược sạch sẽ. Sau khi làm sạch xong các bề mặt như cao su, nhựa, da phải có lớp hoá chất dưỡng bề mặt chống nào hoá Xe 1
203 Đánh bóng xe Sáng bóng, không tỳ vết Xe 1
204 Công thay thế phụ tùng, BDSC Công thay thế BDSC toàn bộ xe Xe 1 Xe Hyundai Grastarex
205 Thay dầu nhớt - Mã vật tư: CS 15W40 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Lít 8 Xe HINO FC9JLSW
206 Thay lọc dầu nhớt - Mã vật tư: 2631145001 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 1 Xe HINO FC9JLSW
207 Thay lọc gió động cơ - Mã vật tư: 17801-3380 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 1
208 Thay lọc dầu thuỷ lực - Mã vật tư: VT000170 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 1
209 Thông xúc họng hút + vệ sinh kim phun bằng dung dịch hoá chất Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất, đảm bảo chất lượng sản phẩm tốt công suất danh định máy làm việc ổn định Xe 1 Xe HINO FC9JLSW
210 Thay lọc dầu nhiên liệu thô - Mã vật tư: 23304-78420 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 1
211 Thay lọc dầu nhiên liệu tinh - Mã vật tư: 23304-EV400Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 1
212 Thay Dầu phanh - Màu sắc quan sát: Hổ phách- Độ nhớt động học ở 40 0C, cSt 1.5- Điểm sôi hồi lưu ướt trung bình 0C > 155- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Lít 1
213 Thay Nước làm mát động cơ Mã vật tư: LLC2001 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay lít 10 Xe HINO FC9JLSW
214 Thay Nước rửa kính - Mã vật tư: INOCY Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Hộp 1
215 Thay Cảm biến tốc độ - Mã vật tư: S8319-01511 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 1
216 Bảo dưỡng 4 moay ơ + bơm mỡ hệ thống gầm và rotuyn Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất, đảm bảo chất lượng sản phẩm tốt công suất danh định máy làm việc ổn định Bánh 4
217 Thay mỡ may ơ 4 bánh Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất, đảm bảo chất lượng sản phẩm tốt công suất danh định máy làm việc ổn định Kg 4 Xe HINO FC9JLSW
218 Thay bi may ơ trước - Mã vật tư: VT000171 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Vòng 4
219 Thay phớt may ơ trong, ngoài - Mã vật tư: VT000184 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 4
220 Thay vế nhíp bên phụ - Mã vật tư: VT000185 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Vế 1
221 Thay Dây cu roa tổng - Mã vật tư: 172010201070 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 2 Xe HINO FC9JLSW
222 Thay Rơ le điều khiển xi nhan - Mã vật tư: VT000186 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 1
223 Bảo dưỡng cáp cẩu Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất, đảm bảo chất lượng sản phẩm tốt công suất danh định máy làm việc ổn định Xe 1
224 Dầu điêzen rửa cáp cẩu Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất, đảm bảo chất lượng sản phẩm tốt công suất danh định máy làm việc ổn định Lít 5 Xe HINO FC9JLSW
225 Thay puly dẫn hướng cáp cẩu - Mã vật tư: VT000187 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 1
226 Thay dầu thuỷ lực (Đặc biệt) - Mã vật tư: VT0001701 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay lít 10
227 Sửa chữa bản lề thành sau Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất, đảm bảo chất lượng sản phẩm tốt công suất danh định máy làm việc ổn định Cái 2
228 Thay Ốp gió bên phụ - Mã vật tư: VT000188 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 1 Xe HINO FC9JLSW
229 Thay Ốp gió bên tài - Mã vật tư: VT000189 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 1
230 Sửa chữa giảm sóc trước Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất, đảm bảo chất lượng sản phẩm tốt công suất danh định máy làm việc ổn định Cái 2
231 Sửa chữa khung thành, sàn xe Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất, đảm bảo chất lượng sản phẩm tốt công suất danh định máy làm việc ổn định Xe 1
232 Bảo dưỡng giảm sóc sau Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất, đảm bảo chất lượng sản phẩm tốt công suất danh định máy làm việc ổn định Bộ 2 Xe HINO FC9JLSW
233 Thay cao su óc quang nhíp - Mã vật tư: VT0092211 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 2
234 Thay Má phanh sau - Mã vật tư: VT000173 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Bộ 2
235 Sơn lại các vị trí đã sửa chữa, hàn vá Vệ sinh sạch sẽ, đánh sạch sơn cũ, bả ba tít, sơn 2 nước, một nước chống dỉ và nước sơn tĩnh điện. Xe 1
236 Sửa chữa máy khởi động mất từ Đảm bảo chất lượng cao Cái 1
237 Sửa chữa mạch đồng hồ Km Đảm bảo chất lượng cao Cái 1 Xe HINO FC9JLSW
238 Thay Rơ le ngắt lạnh - Mã vật tư: VT000190 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 1
239 Thay Phin lọc ga - Mã vật tư: VT000191 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 1
240 Nạp ga + dầu ga - Mã vật tư: R134A Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Xe 1
241 Vệ sinh dàn nóng Sạch sẽ, thông mát lạnh có độ mát sâu Xe 1 Xe HINO FC9JLSW
242 Thay Cần gạt mưa+cao su - Mã vật tư: DDS-026 DDS-020 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 2
243 Thay Đèn xi nhan bên trái - Mã vật tư: 923016A002 hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 1
244 Thay Đèn xi nhan bên phải - Mã vật tư: 923016A002 hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 1
245 Bình ắc quy 12v-50Ah - Mã vật tư: 65B24LS Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Bình 1
246 Thay Chổi gạt mưa - Mã vật tư: DDS-026 DDS-020 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Đôi 1 Xe HINO FC9JLSW
247 Thay Lọc gió điều hòa - Mã vật tư: VT000174 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 1
248 Thay Phin lọc gas - Mã vật tư: VT000192 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 1
249 Nạp gas hệ thống điều hòa - Mã vật tư: R134A Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Xe 1
250 Dọn nội thất xe Thổi bụi, hút bụi làm sạch trước khi dọn. Các vị trí như da, nhựa, cao su làm sạch không được biến dạng, mất màu, các khe kẽ phải dược sạch sẽ. Sau khi làm sạch xong các bề mặt như cao su, nhựa, da phải có lớp hoá chất dưỡng bề mặt chống nào hoá Xe 1 Xe HINO FC9JLSW
251 Đánh bóng xe Sáng bóng, không tỳ vết Xe 1 Xe HINO FC9JLSW
252 Công thợ tháo, lắp BDSC Công BDSC, thay thế vật tư toàn bộ xe Xe 1 Xe HINO FC9JLSW
253 Thay cảm biến lưu lượng khí nạp động cơ - Mã vật tư: 2816427800 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 1 Xe KIA K2700II
254 Thay tuy ô cao áp con số 1,5 - Mã vật tư: 0K5018840 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 2
255 Thay đường dầu hồi - Mã vật tư: 61125-998 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 1
256 Thay bơm dầu con cao áp - Mã vật tư: 22301-54460 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 1 Xe KIA K2700II
257 Thay nước làm mát động cơ - Mã vật tư: LLC2001 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Lít 10
258 Thay nước rửa kính - Mã vật tư: INOCY Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Hộp 1
259 Thay dây cu roa tổng - Mã vật tư: 252124A600 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 2
260 Thay Puly tăng đưa dây cu roa - Mã vật tư: 0K01732940 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 1 Xe KIA K2700II
261 Thay bạc đạn treo láp - Mã vật tư: 664004E510 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 1
262 Thay rô tuyn ba đờ xốc ngang - Mã vật tư: 0K71032240 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 1
263 Thay cao su chân máy - Mã vật tư: 0K61A-39-040A Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 4
264 Sửa chữa bơm nước động cơ kêu Hoạt động tốt Cái 1
265 Thay thay cao su óc quang nhíp - Mã vật tư: 0K42A39940 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 2 Xe KIA K2700II
266 Thay khóa mát - Mã vật tư: VT000193 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 1
267 Thay dầu máy - Mã vật tư: CS 15W40 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Lít 6
268 Thay lọc dầu - Mã vật tư: 26300420302 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 1
269 Thay dầu số - Mã vật tư: VT000170 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Lít 8
270 Thay má phanh trước - Mã vật tư: 0K60A3328ZA Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Bộ 1 Xe KIA K2700II
271 Thay má phanh sau - Mã vật tư: 0K7562638ZA Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Bộ 1
272 Thay xi lanh phanh bánh trước - Mã vật tư: 0K42A26610 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Bộ 2
273 Thay xi lanh phanh bánh sau - Mã vật tư: 0K42A26610 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Bộ 2
274 Thay cuppen phanh bánh trước - Mã vật tư: 0K40D33698 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay bộ 2
275 Thay cuppen phanh bánh sau - Mã vật tư: 0K40D33698 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Bộ 2 Xe KIA K2700II
276 Thay dầu phanh - Màu sắc quan sát: Hổ phách- Độ nhớt động học ở 40 0C, cSt 1.5- Điểm sôi hồi lưu ướt trung bình 0C > 155- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Lít 1
277 Thay rô tuyn lái trong - Mã vật tư: CRKK30 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Quả 2
278 Thay rô tuyn lái ngoài - Mã vật tư: 0K710 32240 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Quả 2
279 Thay giảm sóc trước - Mã vật tư: TL000225 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 2
280 Thay giảm sóc sau - Mã vật tư: TL000225 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 2 Xe KIA K2700II
281 Thay bi cát đăng - Mã vật tư: 0K43A10480A Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Vòng 2
282 Sửa chữa thay dầm ngang thành xe, hàn vá sàn xe, vá nắp ca bô, chắn bùn, sơn gầm thành toàn bộ Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất, đảm bảo chất lượng sản phẩm tốt công suất danh định máy làm việc ổn định Xe 1
283 Bảo dưỡng 4 may ơ + tra mỡ + bơm mỡ hệ thống gầm và rotuyn Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất, đảm bảo chất lượng sản phẩm tốt công suất danh định máy làm việc ổn định Bánh 4
284 Thông xúc họng hút + vệ sinh kim phun bằng dung dịch hóa chất Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất, đảm bảo chất lượng sản phẩm tốt công suất danh định máy làm việc ổn định Xe 1
285 Thay Li tâm quạt động cơ - Mã vật tư: 0K43A10480A Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Chiếc 1 Xe KIA K2700II
286 Bảo dưỡng hệ thống điều hòa Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất, đảm bảo chất lượng sản phẩm tốt công suất danh định máy làm việc ổn định Xe 1
287 Thay dầu lốc lạnh - Mã vật tư: R134A Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Lít 1
288 Thay phin lọc gas - Mã vật tư: VT000194 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Chiếc 1
289 Nạp Gas điều hòa - Mã vật tư: R134A Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Xe 1
290 Thay Cần gạt mưa+cao su - Mã vật tư: DDS-026 DDS-020 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 2
291 Công thợ thay thê, tháo lắp BDSC Công BDSC thay thế toàn bộ xe Xe 1 Xe KIA K2700II
292 Bảo dưỡng 4 may ơ + bơm mỡ hệ thống gầm và rotuyn Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất, đảm bảo chất lượng sản phẩm tốt công suất danh định máy làm việc ổn định Bánh 4 Xe KIA K2700II
293 Thông xúc họng hút + vệ sinh kim phun bằng dung dịch hóa chất Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất, đảm bảo chất lượng sản phẩm tốt công suất danh định máy làm việc ổn định Xe 1
294 Thay Dầu nhớt - Mã vật tư: CS 15W40 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Lít 12
295 Thay Lọc dầu nhớt - Mã vật tư: 2631145001 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 1
296 Thay Lọc gió - Mã vật tư: 28130-5H000 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 2 Xe KIA K2700II
297 ThayLọc nhiên liệu - Mã vật tư: 31945-7L001 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 1
298 Thay mỡ may ơ 4 bánh - Mã vật tư: NLGL 2 LI Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Kg 4
299 Thay phớt may ơ trước + sau - Mã vật tư: 5281045000 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 4
300 Thay Phớt đầu hộp số - Mã vật tư: 4313439011 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Chiếc 1 Xe KIA K2700II
301 Thay Dầu số sàn - Mã vật tư: EP 85W/140 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Lít 8 Xe KIA K2700II
302 Thay Phớt láp - Mã vật tư: 4313439011 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Chiếc 4
303 Thay Bi may ơ trước - Mã vật tư: 5175246020 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Vòng 4
304 Thay Bi may ơ sau - Mã vật tư: 5270173500 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Vòng 4
305 Thay Tổng phanh trên - Mã vật tư: 586205L000 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Bộ 1 Xe KIA K2700II
306 Thay Má phanh trước - Mã vật tư: 581015ha30 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Bộ 1
307 Thay Má phanh sau - Mã vật tư: 581015HA00 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Bộ 1
308 Thay Đĩa phanh trước - Mã vật tư: 5176145020 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Chiếc 2
309 Thay Xi lanh phanh bánh trước - Mã vật tư: VT000195 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Quả 4 Xe KIA K2700II
310 Thay Xi lanh phanh bánh sau - Mã vật tư: VT000196 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Quả 4
311 Thay Dầu phanh - Màu sắc quan sát: Hổ phách- Độ nhớt động học ở 40 0C, cSt 1.5- Điểm sôi hồi lưu ướt trung bình 0C > 155- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Lít 1
312 Thay Dây phanh tay - Mã vật tư: 89721332360 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Dây 1
313 Thay Dầu trợ lực lái - Mã vật tư: VT000170 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Lít 4 Xe KIA K2700II
314 Thay Cao su ắc nhíp trước - Mã vật tư: 541464500 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Vế 2
315 Thay Cao su ắc nhíp sau - Mã vật tư: 541464500 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Vế 2
316 Thay Lá nhíp trước (lá cái + lá nhì) - Mã vật tư: 5423046050 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay 4
317 Thay Lá côn - Mã vật tư: 411005K100 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 1 Xe KIA K2700II
318 Thay Bi tê côn - Mã vật tư: 414205H510 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 1
319 Thay Bi đuôi bánh đà - Mã vật tư: 2525752000 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Vòng 1
320 Thay Dây curoa máy - Mã vật tư: 25210-48510 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Xe 1
321 Thay Máy phát - Mã vật tư: 3730041751 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 1
322 Thay Bi cát đăng - Mã vật tư: 497105A020 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Vòng 2
323 Thay Quạt két nước , điều hòa - Mã vật tư: KG300720 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Chiếc 1
324 Thay Mô tơ gạt mưa - Mã vật tư: 981405A200 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Chiếc 1 Xe KIA K2700II
325 Thay Cụm Công tắc xi nhan, pha , cốt - Mã vật tư: 981107A001 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Chiếc 1
326 Thay Mô tơ bơm nước rửa kính - Mã vật tư: 983705A000 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Chiếc 1
327 Thay Mô tơ lên xuống kính cánh cửa - Mã vật tư: 988005H000 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Chiếc 1
328 Bảo dưỡng hệ thống điều hòa Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất, đảm bảo chất lượng sản phẩm tốt công suất danh định máy làm việc ổn định Xe 1 Xe KIA K2700II
329 Thay Dầu lốc lạnh - Mã vật tư: R134A Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Lít 1
330 Thay Phin lọc gas - Mã vật tư: 36242008 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Chiếc 1
331 Thay Van tiết lưu - Mã vật tư: 36241007 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Chiếc 1
332 Thay Gas điều hòa - Mã vật tư: R134A Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay xe 1
333 Thay Dàn nóng - Mã vật tư: 9215039600 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Chiếc 1
334 Công thợ thay thế, tháo lắp Công BDSC thay thế toàn bộ xe Xe 1 Xe KIA K2700II
335 Thay Van hằng nhiệt - Mã vật tư: 2551041000 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 1 Xe ô tô Toyota Sienna 2010 xe nhập nguyên chiếc
336 Thay Nắp cửa két nước - Mã vật tư: 255w-641000 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 1
337 Đường ống dẫn vào két nước số 1 - Mã vật tư: 2544242610 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 1
338 Thay Đường ống dẫn vào két nước số 2 - Mã vật tư: 2544242610 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 1 Xe ô tô Toyota Sienna 2010 xe nhập nguyên chiếc
339 Thay Phớt chặn dầu - Mã vật tư: 5183045000 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 2
340 CLIP, HOSE phi 60 - Mã vật tư: VT000154 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 10
341 Thay Nước làm mát siêu bền - Mã vật tư: NRK LLC2001 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 3
342 Thay Giắc nối điện - Mã vật tư: VT000197 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 6 Xe ô tô Toyota Sienna 2010 xe nhập nguyên chiếc
343 Dầu nhớt - Mã vật tư: CS15W40 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Lít 6
344 Thay Long đền xả nhớt động cơ - Mã vật tư: 2151323001 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 1
345 Hóa chất vệ sinh phanh - Mã vật tư: SHIMA+ Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 1
346 Thay Lõi lọc dầu - Mã vật tư: 26311-45001 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 1 Xe ô tô Toyota Sienna 2010 xe nhập nguyên chiếc
347 Dầu phanh - Màu sắc quan sát: Hổ phách- Độ nhớt động học ở 40 0C, cSt 1.5- Điểm sôi hồi lưu ướt trung bình 0C > 155- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Lít 1,5
348 Thay Dầu hộp số tự động - Mã vật tư: SP 6W Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Lít 2
349 Dầu vi sai - Mã vật tư: GL-5 75w-85Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Lít 3
350 Thay Đường ống thông hơi động cơ - Mã vật tư: 4526423601 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 1 Xe ô tô Toyota Sienna 2010 xe nhập nguyên chiếc
351 Thay Đường ống dẫn khí điều hòa - Mã vật tư: 39300 84400 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 1 Xe ô tô Toyota Sienna 2010 xe nhập nguyên chiếc
352 Thay Chốt nhựa - Mã vật tư: VT000175 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 2
353 Kẹp nhựa - Mã vật tư: QL221-LQ222 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 2
354 Thay Bu gi - Mã vật tư: 36710-45001 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 6
355 Lọc gió - Mã vật tư: 28130-5H001 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 1 Xe ô tô Toyota Sienna 2010 xe nhập nguyên chiếc
356 Thay Bộ lọc & bơm & phao xăng - Mã vật tư: 25100 45004 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 1
357 Thay Đầu lọc gió điều hòa - Mã vật tư: 300005100 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 1
358 Cao su rung kim phun - Mã vật tư: VT000153 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 1
359 Thay Ống tuy ô nước - Mã vật tư: VT000198 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 1 Xe ô tô Toyota Sienna 2010 xe nhập nguyên chiếc
360 Vòng đệm - Mã vật tư: VT000151 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 1
361 Thông rửa hệ thống làm mát Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất, đảm bảo chất lượng sản phẩm tốt công suất danh định máy làm việc ổn định HT 1
362 Bảo dưỡng hệ thống bôi trơn Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất, đảm bảo chất lượng sản phẩm tốt công suất danh định máy làm việc ổn định HT 1
363 Bảo dưỡng hệ thống phối khí Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất, đảm bảo chất lượng sản phẩm tốt công suất danh định máy làm việc ổn định HT 1 Xe ô tô Toyota Sienna 2010 xe nhập nguyên chiếc
364 Thay Bộ cupen phanh bánh xe - Mã vật tư: 58114 37500 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 1
365 Má phanh trước - Mã vật tư: 581015HA00 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 1
366 Thay Má phanh sau - Mã vật tư: 581015HA00 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 1
367 Bộ cupen phanh bánh trước - Mã vật tư: 58113 37500 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 1
368 Thay Đĩa phanh trước - Mã vật tư: 5176145020 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 1 Xe ô tô Toyota Sienna 2010 xe nhập nguyên chiếc
369 Đĩa phanh sau - Mã vật tư: 5276159000 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 1
370 Thay Dầu hộp số tự động - Mã vật tư: SP 6W Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Lít 16
371 Thay Đai ốc - Mã vật tư: VT000176 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 2
372 Phốt láp ngang trước phải - Mã vật tư: 5281045000 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay cái 1
373 Thay Phớt chặn dầu trục láp - Mã vật tư: EX5861105L000 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 1
374 Rô tuyn lái bên trái - Mã vật tư: R230069 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 1 Xe ô tô Toyota Sienna 2010 xe nhập nguyên chiếc
375 Thay Gioăng bơm trợ lực lái - Mã vật tư: 660247599 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 1
376 Kẹp giữ ống dầu - Mã vật tư: 46321-23001 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 1
377 Thay Lọc dầu hộp số tự động - Mã vật tư: VT000159 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 1
378 Gioăng cửa vào két nước - Mã vật tư: 054-76 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 1
379 Bảo dưỡng gầm, bơm mỡ Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất, đảm bảo chất lượng sản phẩm tốt công suất danh định máy làm việc ổn định Xe 1 Xe ô tô Toyota Sienna 2010 xe nhập nguyên chiếc
380 Bảo dưỡng đầu trục, phanh Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất, đảm bảo chất lượng sản phẩm tốt công suất danh định máy làm việc ổn định Bộ 4
381 Thay Còi xe cao cấp - Mã vật tư: VT000177 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 1
382 Đế dưới hộp cầu chì - Mã vật tư: VT000157 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay cái 1
383 Thay Nắp hộp cầu chì - Mã vật tư: 7154-8434 NA-1>PP-T10 Cái 1 Xe ô tô Toyota Sienna 2010 xe nhập nguyên chiếc
384 Rơ le hệ thống điện động cơ - Mã vật tư: VT000199 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 1
385 Thay RELAY - Mã vật tư: VT000200 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 2
386 Rơ le 14 - Mã vật tư: VT000201 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 1
387 Thay Rơ le 9 - Mã vật tư: VT000202 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 1
388 Thay Rơ le 16,17 - Mã vật tư: VT000203 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 2 Xe ô tô Toyota Sienna 2010 xe nhập nguyên chiếc
389 Thay Rơ le 10 - Mã vật tư: VT000204 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 1
390 Thay Rơ le điều hòa - Mã vật tư: VT000205 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 1
391 Thay BLOCK ASSY. FUSIBLE - Mã vật tư: VT000178 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 1
392 Đế dưới hộp lọc gió - Mã vật tư: VT000158 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 1
393 Bảo dưỡng hệ thống điện Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất, đảm bảo chất lượng sản phẩm tốt công suất danh định máy làm việc ổn định HT 1 Xe ô tô Toyota Sienna 2010 xe nhập nguyên chiếc
394 Thay Phin lọc - Mã vật tư: VT000206 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 1
395 Thay Lọc gió điều hòa - Mã vật tư: VT000179 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 1
396 Thay Ga lạnh - Mã vật tư: R134A Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Xe 1
397 Nhớt lạnh - Mã vật tư: Zep OLL 1300 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Xe 1 Xe ô tô Toyota Sienna 2010 xe nhập nguyên chiếc
398 Thay Ống tuy ô điều hòa - Mã vật tư: VT000207 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 1
399 Bảo dưỡng hệ thống điều hòa Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất, đảm bảo chất lượng sản phẩm tốt công suất danh định máy làm việc ổn định HT 1
400 Thay Chụp cao su angten - Mã vật tư: VT000180 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 1 Xe ô tô Toyota Sienna 2010 xe nhập nguyên chiếc
401 Nẹp lông mi cửa trước trái phía ngoài - Mã vật tư: 82220 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 1 Xe ô tô Toyota Sienna 2010 xe nhập nguyên chiếc
402 Keo sicoon dán kính - Mã vật tư: AHP 669 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Hộp 1
403 Thay Gioăng kính chắn gió trước - Mã vật tư: VT000181 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 1
404 Công tắc mở cốp sau - Mã vật tư: VT000155 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 1 Xe ô tô Toyota Sienna 2010 xe nhập nguyên chiếc
405 Ốp ray trượt cửa lùa trái - Mã vật tư: VT000208 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 1
406 Dán phim cách nhiệt kính chắn gió - Mã vật tư: 6M Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Mét 3,5
407 Lắp màn hình DVD Loại màn 35 inch chất lượng uy tín, chuyên nghiệp; Khởi động nhanh, ổn định, Full chức năng giải trí trên xe; có khe cắm sim 3G, 4G, 5G kết nối internet mọi lúc mọi nơi, chia se wifi; ra lệnh mở ứng dụng bằng giọng nói thể hiện đẳng cấp khác biệt; Cài fullapp: Vietmap, navitel, youtube, googel map, chrom, video trình nghe nhạc, kết nối bluettooth qua điện thoại, dùng dưỡng zin và giắc cắm zin. Dễ dàng lắp đặt, không ảnh hưởng đến kết cấu của xe. Bộ 1 Xe ô tô Toyota Sienna 2010 xe nhập nguyên chiếc
408 Thay lốp xe 215/65R16 - Mã vật tư: MC 215/65R16 Hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 4
409 Đánh bóng xe Sáng bóng, không tỳ vết Xe 1
410 Dọn nội thất xe Thổi bụi, hút bụi làm sạch trước khi dọn. Các vị trí như da, nhựa, cao su làm sạch không được biến dạng, mất màu, các khe kẽ phải dược sạch sẽ. Sau khi làm sạch xong các bề mặt như cao su, nhựa, da phải có lớp hoá chất dưỡng bề mặt chống nào hoá Xe 1 Xe ô tô Toyota Sienna 2010 xe nhập nguyên chiếc
411 Rô tuyn lái bên phụ - Mã vật tư: R230069 Hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ năm 2021 đến nay Cái 1 Xe ô tô Toyota Sienna 2010 xe nhập nguyên chiếc
412 Vá mọt chắn bùn 4 bánh Đảm bảo chắc chắn đẹp Cái 4 Xe HINO FC9JLSW
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.25E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 250.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.250.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 250.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 544.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý chung 1 Kỹ sư77
2 Thợ vận hành bảo dưỡng sửa chữa ô tô 1 Cao đẳng77
3 Thợ vận hành bảo dưỡng sửa chữa ô tô 1 Cao đẳng55
4 Thợ cơ khí máy gầm 2 Cao đẳng55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->