Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220878976-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Tiên Lãng |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220852499 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-25 14:19:00 đến ngày 2022-09-06 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,694,033,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.08E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông, cầu đường bộ hạng III còn hiệu lực hoặc đã từng làm thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông ≥ 7,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn cắt thép ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào gầu ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ ≥ 2tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy kinh vỹ, máy thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân thị trấn Tiên Lãng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 01: Thi công xây dựng Sửa chữa mặt đường khu dân cư khu 4, thị trấn Tiên Lãng 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực; 3. Báo cáo tài chính 2019÷2021 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A; 4. Xác nhận của cơ quan thuế về nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu trong năm 2021; 5. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15; 6. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: - Hợp đồng tương tự + Phụ lục kèm theo (nếu có); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/hoặc Biên bản thanh lý/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc Xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành/hoặc tài liệu tương đương chứng minh giá trị hoàn thành (Có xác nhận của hai bên); 7. Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A); 8. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định; - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng cho thuê (bản gốc) + Tài liệu sở hữu thiết bị của bên cho thuê; 9. Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT (kèm theo các tài liệu chứng minh). * Lưu ý: - Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thị trấn Tiên Lãng. Địa chỉ: thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, TP Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, TP Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 1 Đinh Tiên Hoàng - quận Hồng Bàng - TP. Hải Phòng. Điện thoại: 02253.842.614 Fax: 02253.842.021 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| B | Phá dỡ rãnh cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 27,146 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,938 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 31,433 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,7052 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,7052 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, phế thải | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,7052 | 100m3/1km |
| 7 | Xúc bùn lòng rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,875 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1588 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1588 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, bùn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1588 | 100m3/1km |
| C | Ga thu nước | |||
| 1 | Đào móng ga thủ công, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,4707 | m3 |
| 2 | Đào móng ga bằng máy, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2224 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,311 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,621 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,123 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,65 | m3 |
| 7 | Trát tường ga, dày 1.5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,346 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,179 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cổ ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,141 | 100m2 |
| 10 | Láng ga, dày 1.5cm, vữa XM 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,88 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,37 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,082 | tấn |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,622 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,622 | tấn |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,925 | tấn |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,925 | tấn |
| 18 | Vận chuyển cấu kiện bê tông tấm đan, cự ly vận chuyển | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0925 | 10 tấn/1km |
| 19 | Lắp dựng tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | cấu kiện |
| 20 | Đắp đất hố ga bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8236 | m3 |
| 21 | Đắp đất hố ga bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0741 | 100m3 |
| 22 | Vật liệu cấp phối đất núi đắp ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,0596 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2471 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2471 | 100m3/1km |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2471 | 100m3/1km |
| D | Cửa thu | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,296 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,736 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cửa thu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,138 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,258 | tấn |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cấu kiện |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển cửa thu bê tông bằng ô tô, cự ly vận chuyển | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,184 | 10 tấn/1km |
| 9 | Lắp dựng cửa thu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cấu kiện |
| 10 | Cung cấp lắp đặt ghi chắn rác gang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| E | Cống thoát nước D300 | |||
| 1 | Cắt mặt đường hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,792 | 10m |
| 2 | Phá mặt đường hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,9738 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0997 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0997 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, phế thải | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0997 | 100m3/1km |
| 6 | Đào cống, bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,3471 | m3 |
| 7 | Đào móng cống, bằng máy, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4812 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,415 | m3 |
| 9 | Ván khuôn lót móng cống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,643 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đế cống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,304 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đế cống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,106 | tấn |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 53 | cấu kiện |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 53 | cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4108 | 10 tấn/1km |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đế cống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 53 | cấu kiện |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D300mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,5 | đoạn ống |
| 18 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | mối nối |
| 19 | Chít vữa mối nối | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | mối nối |
| 20 | Đắp đất đường cống bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,085 | m3 |
| 21 | Đắp đất đường cống bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0977 | 100m3 |
| 22 | Vật liệu cấp phối đất núi đắp cống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,935 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5347 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5347 | 100m3/1km |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5347 | 100m3/1km |
| F | Rãnh B500 xây mới | |||
| 1 | Đào móng rãnh, bằng máy, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,9105 | 100m3 |
| 2 | Đào móng rãnh bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,1178 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,0117 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,0117 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,0117 | 100m3/1km |
| 6 | Đắp đất móng rãnh bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,4075 | m3 |
| 7 | Đắp đất móng rãnh bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2167 | 100m3 |
| 8 | Vật liệu cấp phối đất núi đắp cống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26,4825 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,963 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,297 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 36,594 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 45,903 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 240,75 | m2 |
| 14 | Láng đáy rãnh, dày 1.5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 73,83 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,754 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cổ rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,284 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép cổ rãnh D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,098 | tấn |
| 18 | Cốt thép cổ rãnh D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,427 | tấn |
| 19 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,77 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,235 | m3 |
| 21 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,836 | tấn |
| 22 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28,0875 | tấn |
| 23 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28,0875 | tấn |
| 24 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,8088 | 10 tấn/1km |
| 25 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 321 | cấu kiện |
| G | Rãnh B500 cải tạo | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,882 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 63,1 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21,139 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cổ rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,524 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép cổ rãnh D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,192 | tấn |
| 6 | Cốt thép cổ rãnh D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,839 | tấn |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,514 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,085 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,609 | tấn |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 55,2125 | tấn |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 55,2125 | tấn |
| 12 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,5213 | 10 tấn/1km |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 631 | cấu kiện |
| 14 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 631 | cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2373 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2373 | 100m3/1km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, phế thải | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2373 | 100m3/1km |
| 18 | Xúc bùn lòng rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 31,55 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3155 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3155 | 100m3/1km |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, bùn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3155 | 100m3/1km |
| H | Rãnh B400 cải tạo | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,38 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 58 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,295 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cổ rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,16 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép cổ rãnh D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,088 | tấn |
| 6 | Cốt thép cổ rãnh D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,386 | tấn |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,638 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,7 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,52 | tấn |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21,75 | tấn |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21,75 | tấn |
| 12 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,175 | 10 tấn/1km |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 290 | cấu kiện |
| 14 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 145 | cấu kiện |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá tường rãnh hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,784 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0974 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0974 | 100m3/1km |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, phế thải | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0974 | 100m3/1km |
| 19 | Xúc bùn lòng rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,6 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,116 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,116 | 100m3/1km |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, bùn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,116 | 100m3/1km |
| I | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,2681 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2941 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3268 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3268 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3268 | 100m3/1km |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1808 | 100m3 |
| 7 | Vật liệu cấp phối đất núi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,4315 | m3 |
| 8 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,265 | 100m3 |
| 9 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3852 | 100m3 |
| 10 | Lớp bạt dứa chống mất nước bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24,6479 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 563,726 | m3 |
| 12 | Ván khuôn đường bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,4705 | 100m2 |
| 13 | Đánh bóng mặt đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2.464,787 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.08E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông, cầu đường bộ hạng III còn hiệu lực hoặc đã từng làm thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật giao thông | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông ≥ 7,5 kW | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn cắt thép ≥5kW | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Máy hàn ≥23kW | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥250l | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 8 | Máy đào gầu ≤ 0,8m3 | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥ 2tấn | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 10 | Máy lu tĩnh | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 11 | Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy kinh vỹ, máy thủy bình) | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi