Gói thầu: Chăm sóc cây xanh, thảm cỏ, duy trì cây cảnh tại Trung tâm hành chính Bù Gia Mập năm 2022-2023

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220872290-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Đội Quản lý công trình Đô thị huyện Bù Gia Mập
Tên gói thầu Chăm sóc cây xanh, thảm cỏ, duy trì cây cảnh tại Trung tâm hành chính Bù Gia Mập năm 2022-2023
Số hiệu KHLCNT 20220865807
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp kinh tế
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-25 09:35:00 đến ngày 2022-09-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,019,660,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là13.935.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.180.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng chăm sóc cây xanh bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.503.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.006.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;kèm theo Phụ lục khối lượng theo hợp đồng+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;kèm theo Phụ lục khối lượng theo hợp đồng+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.503.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.006.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô, tính chất gói thầu. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng (hoặc cán bộ kỹ thuật) hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng (hoặc cán bộ kỹ thuật); Quyết định phê duyệt dự án (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự án);(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên.(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc Bảo hộ lao động;+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách nghiệm thu thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học chuyên ngành Kinh tế hoặc Kế toán hoặc Kinh tế xây dựng;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệm thu hoàn công, thanh quyết toán công trình xây dựng.(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Đội Quản lý công trình Đô thị huyện Bù Gia Mập
E-CDNT 1.2 Chăm sóc cây xanh, thảm cỏ, duy trì cây cảnh tại Trung tâm hành chính Bù Gia Mập năm 2022-2023
Chăm sóc cây xanh, thảm cỏ, duy trì cây cảnh tại Trung tâm hành chính Bù Gia Mập năm 2022-2023
365 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp kinh tế
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Đội Quản lý công trình đô thị huyện Bù Gia Mập. Địa chỉ: Thôn Khắc Khoan, Xã Phú Nghĩa, Huyện Bù Gia Mập, Tỉnh Bình Phước..
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu long Bình Phước. Địa chỉ: thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Bom Bo. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu long Bình Phước. Địa chỉ: thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Bom Bo. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.


- Bên mời thầu: Đội Quản lý công trình Đô thị huyện Bù Gia Mập , địa chỉ: Thôn Khắc Khoan, xã Phú Nghĩa, huyện Bù Gia Mập, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Đội Quản lý công trình đô thị huyện Bù Gia Mập. Địa chỉ: Thôn Khắc Khoan, Xã Phú Nghĩa, Huyện Bù Gia Mập, Tỉnh Bình Phước..


E-CDNT 10.7
Nhà thầu đính kèm theo file scan bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, hoá đơn, BCTC,... và các tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để BMT có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 35 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Đội Quản lý công trình đô thị huyện Bù Gia Mập. Địa chỉ: Thôn Khắc Khoan, Xã Phú Nghĩa, Huyện Bù Gia Mập, Tỉnh Bình Phước..
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bù Gia Mập. Địa chỉ: Xã Phú Nghĩa, huyện Bù Gia Mập, tỉnh Bình Phước.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 Quốc lộ 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đội Quản lý công trình đô thị huyện Bù Gia Mập. Địa chỉ: Thôn Khắc Khoan, Xã Phú Nghĩa, Huyện Bù Gia Mập, Tỉnh Bình Phước.
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (160 lần/ 1 năm) Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 m²/lần 11.125,6
2 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 (50 lần/ 1 năm) Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 m²/lần 3.476,75
3 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (4 lần/năm) Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 m²/lần 278,14
4 Xén lề cỏ lá tre (4 lần/năm) Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 m²/lần 45,62
5 Xén lề cỏ nhung (4 lần/năm) Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 m²/lần 17,26
6 Làm cỏ tạp (4 lần/năm) Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 m²/lần 278,14
7 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (4 lần/năm) Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 m²/lần 278,14
8 Bón phân thảm cỏ (2 lần/ 1 năm) Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 m²/lần 139,07
9 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (160 lần/ 1 năm) Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 m²/lần 1.277,92
10 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 (50 lần/ 1 năm) Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 m²/lần 399,35
11 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 m²/năm 2,72
12 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 m²/năm 5,27
13 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (160 lần/ 1 năm) Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 cây/lần 388,8
14 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 8m3 (50 lần/ 1 năm) Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 cây/lần 121,5
15 Duy trì cây cảnh tạo hình Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 cây/năm 2,43
16 Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/ 1 năm) Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 chậu/lần 67,2
17 Thay đất, phân chậu cảnh, bằng đất màu phù sa Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 chậu/lần 0,32
18 Duy trì cây cảnh trồng chậu Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 chậu/năm 0,32
19 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m Đáp ứng theo yêu cầu chương V 1 cây/năm 43
20 Duy trì cây bóng mát loại 2 Đáp ứng theo yêu cầu chương V 1 cây/năm 132
21 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Đáp ứng theo yêu cầu chương V 1 cây 43
22 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Đáp ứng theo yêu cầu chương V 1 cây 132
23 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (160 lần/ 1 năm) Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 m²/lần 14.914,4
24 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 (50 lần/ 1 năm) Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 m²/lần 4.660,75
25 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (4 lần/năm) Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 m²/lần 372,86
26 Xén lề cỏ lá tre (4 lần/năm) Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 m²/lần 48,46
27 Xén lề cỏ nhung (4 lần/năm) Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 m²/lần 14,8
28 Làm cỏ tạp (4 lần/năm) Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 m²/lần 372,86
29 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (4 lần/năm) Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 m²/lần 372,86
30 Bón phân thảm cỏ (2 lần/ 1 năm) Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 m²/lần 186,43
31 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (160 lần/ 1 năm) Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 m²/lần 1.515,36
32 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 (50 lần/ 1 năm) Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 m²/lần 473,55
33 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 m²/năm 4,08
34 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 m²/năm 5,39
35 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (160 lần/ 1 năm) Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 cây/lần 708,8
36 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 8m3 (50 lần/ 1 năm) Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 cây/lần 221,5
37 Duy trì cây cảnh tạo hình Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 cây/năm 4,43
38 Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/ 1 năm) Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 chậu/lần 86,1
39 Thay đất, phân chậu cảnh, bằng đất màu phù sa Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 chậu/lần 0,41
40 Duy trì cây cảnh trồng chậu Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 chậu/năm 0,41
41 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m Đáp ứng theo yêu cầu chương V 1 cây/năm 49
42 Duy trì cây bóng mát loại 2 Đáp ứng theo yêu cầu chương V 1 cây/năm 134
43 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Đáp ứng theo yêu cầu chương V 1 cây 49
44 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Đáp ứng theo yêu cầu chương V 1 cây 134
45 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (160 lần/ 1 năm) Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 m²/lần 9.430,72
46 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 (50 lần/ 1 năm) Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 m²/lần 2.947,1
47 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (4 lần/năm) Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 m²/ lần 235,77
48 Xén lề cỏ lá tre (4 lần/năm) Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 m²/ lần 33,98
49 Xén lề cỏ nhung (4 lần/năm) Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 m²/ lần 2,76
50 Làm cỏ tạp (4 lần/năm) Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 m²/ lần 235,77
51 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (4 lần/năm) Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 m²/ lần 235,77
52 Bón phân thảm cỏ (2 lần/ 1 năm) Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 m²/ lần 117,88
53 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (160 lần/ 1 năm) Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 m²/ lần 881,41
54 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 (50 lần/ 1 năm) Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 m²/ lần 275,44
55 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 m²/ năm 1,44
56 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 m²/ năm 4,07
57 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (160 lần/ 1 năm) Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 cây/ lần 304
58 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 8m3 (50 lần/ 1 năm) Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 cây/ lần 95
59 Duy trì cây cảnh tạo hình Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 cây/ năm 1,9
60 Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/ 1 năm) Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 chậu/lần 50,4
61 Thay đất, phân chậu cảnh, bằng đất màu phù sa Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 chậu/lần 0,24
62 Duy trì cây cảnh trồng chậu Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 chậu/năm 0,24
63 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m Đáp ứng theo yêu cầu chương V 1 cây/ năm 40
64 Duy trì cây bóng mát loại 2 Đáp ứng theo yêu cầu chương V 1 cây/ năm 64
65 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Đáp ứng theo yêu cầu chương V 1 cây 40
66 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Đáp ứng theo yêu cầu chương V 1 cây 64
67 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/ 1 năm) Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 m²/ lần 6.713,39
68 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (4 lần/năm) Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 m²/ lần 127,87
69 Xén lề cỏ lá tre (4 lần/năm) Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 m²/lần 20
70 Xén lề cỏ nhung (4 lần/năm) Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 m²/lần 5,52
71 Làm cỏ tạp (4 lần/năm) Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 m²/lần 127,87
72 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (4 lần/năm) Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 m²/ lần 127,87
73 Bón phân thảm cỏ (2 lần/ 1 năm) Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 m²/ lần 63,94
74 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/ 1 năm) Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 m²/ lần 286,71
75 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 m²/ năm 1,37
76 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/ 1 năm) Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 cây/ lần 174,3
77 Duy trì cây cảnh tạo hình Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 cây/ năm 0,83
78 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m Đáp ứng theo yêu cầu chương V 1 cây/ năm 16
79 Duy trì cây bóng mát loại 2 Đáp ứng theo yêu cầu chương V 1 cây/ năm 58
80 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Đáp ứng theo yêu cầu chương V 1 cây 16
81 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Đáp ứng theo yêu cầu chương V 1 cây 58
82 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/ 1 năm). (Khu vực có hệ thống tưới bằng béc xoay BK 5m - Đơn giá tính bằng 50% giá theo định mức) Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 m²/ lần 8.459,85
83 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/ 1 năm) Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 m²/ lần 3.625,65
84 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (4 lần/năm) Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 m²/ lần 230,2
85 Xén lề cỏ lá tre (4 lần/năm) Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 m²/lần 35,56
86 Xén lề cỏ nhung (4 lần/năm) Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 m²/lần 3,92
87 Làm cỏ tạp (4 lần/ 1 năm) Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 m²/lần 230,2
88 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (4 lần/năm) Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 m²/ lần 230,2
89 Bón phân thảm cỏ (2 lần/ 1 năm) Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 m²/ lần 115,1
90 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/ 1 năm) Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 m²/ lần 490,77
91 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 m²/ năm 2,34
92 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/ 1 năm) Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 cây/ lần 121,8
93 Duy trì cây cảnh tạo hình Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 cây/ năm 0,58
94 Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/ 1 năm) Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 chậu/lần 21
95 Thay đất, phân chậu cảnh, bằng đất màu phù sa Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 chậu/lần 0,1
96 Duy trì cây cảnh trồng chậu Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 chậu/năm 0,1
97 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m Đáp ứng theo yêu cầu chương V 1 cây/ năm 132
98 Duy trì cây bóng mát loại 2 Đáp ứng theo yêu cầu chương V 1 cây/ năm 26
99 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Đáp ứng theo yêu cầu chương V 1 cây 132
100 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Đáp ứng theo yêu cầu chương V 1 cây 26
101 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (160 lần/ 1 năm) Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 m²/ lần 1.059,62
102 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 (50 lần/ 1 năm) Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 m²/ lần 331,13
103 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (4 lần/năm) Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 m²/ lần 26,49
104 Làm cỏ tạp (4 lần/năm) Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 m²/lần 26,49
105 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (4 lần/năm) Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 m²/ lần 26,49
106 Bón phân thảm cỏ (2 lần/ 1 năm) Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 m²/ lần 13,25
107 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (160 lần/ 1 năm) Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 cây/ lần 16
108 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 8m3 (50 lần/ 1 năm) Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 cây/ lần 5
109 Duy trì cây cảnh tạo hình Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 cây/ năm 0,1
110 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m Đáp ứng theo yêu cầu chương V 1 cây/ năm 14
111 Duy trì cây bóng mát loại 2 Đáp ứng theo yêu cầu chương V 1 cây/ năm 1
112 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Đáp ứng theo yêu cầu chương V 1 cây 14
113 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Đáp ứng theo yêu cầu chương V 1 cây 1
114 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (160 lần/ 1 năm). (Khu vực có hệ thống tưới bằng béc xoay BK 5m - Đơn giá tính bằng 50% giá theo định mức) Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 m²/ lần 10.746,79
115 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (160 lần/ 1 năm) Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 m²/ lần 4.605,77
116 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (160 lần/ 1 năm) Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 m²/ lần 2.002
117 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 (50 lần/ 1 năm) Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 m²/ lần 5.423,3
118 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 (210 lần/ 1 năm) Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 m²/ lần 7.463,4
119 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (4 lần/năm) Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 m²/ lần 576,02
120 Xén lề cỏ lá tre (4 lần/năm) Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 m²/lần 9,38
121 Xén lề cỏ nhung (4 lần/năm) Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 m²/lần 39,2
122 Làm cỏ tạp (4 lần/năm) Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 m²/lần 576,02
123 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (4 lần/năm) Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 m²/ lần 576,02
124 Bón phân thảm cỏ (2 lần/ 1 năm) Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 m²/ lần 288,01
125 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (160 lần/ 1 năm) Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 m²/ lần 832,66
126 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 (50 lần/ 1 năm) Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 m²/ lần 260,21
127 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 m²/ năm 2,9
128 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 m²/ năm 2,3
129 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (160 lần/ 1 năm) Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 cây/ lần 664
130 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 8m3 (50 lần/ 1 năm) Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 cây/ lần 207,5
131 Duy trì cây cảnh tạo hình Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 cây/ năm 4,15
132 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m Đáp ứng theo yêu cầu chương V 1 cây/ năm 118
133 Duy trì cây bóng mát loại 2 Đáp ứng theo yêu cầu chương V 1 cây/ năm 126
134 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Đáp ứng theo yêu cầu chương V 1 cây 118
135 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Đáp ứng theo yêu cầu chương V 1 cây 126
136 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (160 lần/ 1 năm) Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 m²/ lần 14.531,28
137 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 (50 lần/ 1 năm) Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 m²/ lần 4.541,03
138 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (4 lần/năm) Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 m²/ lần 363,28
139 Xén lề cỏ nhung (4 lần/năm) Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 m²/lần 28,92
140 Làm cỏ tạp (4 lần/năm) Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 m²/lần 363,28
141 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (4 lần/năm) Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 m²/ lần 363,28
142 Bón phân thảm cỏ (2 lần/ 1 năm) Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 m²/ lần 181,64
143 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (160 lần/ 1 năm) Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 m²/ lần 709,98
144 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 (50 lần/ 1 năm) Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 m²/ lần 221,87
145 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 m²/ năm 4,44
146 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (160 lần/ 1 năm) Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 cây/ lần 232
147 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 8m3 (50 lần/ 1 năm) Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 cây/ lần 72,5
148 Duy trì cây cảnh tạo hình Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 cây/ năm 1,45
149 Duy trì cây bóng mát loại 2 Đáp ứng theo yêu cầu chương V 1 cây/ năm 90
150 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Đáp ứng theo yêu cầu chương V 1 cây 90
151 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 (210 lần/ 1 năm) Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 m²/ lần 10.450,86
152 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 m²/ năm 49,77
153 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 8m3 (210 lần/ 1 năm) Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 cây/ lần 1.491
154 Duy trì cây cảnh tạo hình Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 cây/ năm 7,1
155 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m Đáp ứng theo yêu cầu chương V 1 cây/ năm 235
156 Duy trì cây bóng mát loại 2 Đáp ứng theo yêu cầu chương V 1 cây/ năm 304
157 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Đáp ứng theo yêu cầu chương V 1 cây 235
158 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Đáp ứng theo yêu cầu chương V 1 cây 304
159 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m Đáp ứng theo yêu cầu chương V 1 cây/ năm 81
160 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Đáp ứng theo yêu cầu chương V 1 cây 81
161 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m Đáp ứng theo yêu cầu chương V 1 cây/ năm 41
162 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Đáp ứng theo yêu cầu chương V 1 cây 41
163 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m Đáp ứng theo yêu cầu chương V 1 cây/ năm 39
164 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Đáp ứng theo yêu cầu chương V 1 cây 39
165 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 (210 lần/ 1 năm) Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 m²/ lần 674,1
166 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (4 lần/năm) Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 m²/ lần 12,84
167 Xén lề cỏ nhung (4 lần/năm) Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 m²/lần 16,04
168 Làm cỏ tạp (4 lần/năm) Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 m²/lần 12,84
169 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (4 lần/năm) Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 m²/ lần 12,84
170 Bón phân thảm cỏ (2 lần/ 1 năm) Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 m²/ lần 6,42
171 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 (210 lần/ 1 năm) Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 m²/ lần 449,4
172 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 m²/ năm 2,14
173 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 8m3 (210 lần/ 1 năm) Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 cây/ lần 37,8
174 Duy trì cây cảnh tạo hình Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 cây/ năm 0,18
175 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m Đáp ứng theo yêu cầu chương V 1 cây/ năm 18
176 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Đáp ứng theo yêu cầu chương V 1 cây 18
177 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m Đáp ứng theo yêu cầu chương V 1 cây/ năm 43
178 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Đáp ứng theo yêu cầu chương V 1 cây 43
179 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m Đáp ứng theo yêu cầu chương V 1 cây/ năm 129
180 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Đáp ứng theo yêu cầu chương V 1 cây 129
181 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 (210 lần/ 1 năm) Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 m²/ lần 891,14
182 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (4 lần/năm) Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 m²/ lần 16,97
183 Xén lề cỏ lá tre (4 lần/năm) Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 m²/lần 13,32
184 Làm cỏ tạp (4 lần/năm) Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 m²/lần 16,97
185 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (4 lần/năm) Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 m²/ lần 16,97
186 Bón phân thảm cỏ (2 lần/năm) Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 m²/ lần 8,49
187 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 (210 lần/ 1 năm) Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 m²/ lần 595,56
188 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 m²/ năm 2,84
189 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 8m3 (210 lần/ 1 năm) Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 cây/ lần 54,6
190 Duy trì cây cảnh tạo hình Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 cây/ năm 0,26
191 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m Đáp ứng theo yêu cầu chương V 1 cây/ năm 31
192 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Đáp ứng theo yêu cầu chương V 1 cây 31
193 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 (210 lần/ 1 năm) Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 m²/ lần 1.228,31
194 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (4 lần/năm) Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 m²/ lần 23,4
195 Làm cỏ tạp (4 lần/năm) Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 m²/lần 23,4
196 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (4 lần/năm) Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 m²/ lần 23,4
197 Bón phân thảm cỏ (2 lần/ 1 năm) Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 m²/ lần 11,7
198 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 8m3 (210 lần/ 1 năm) Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 cây/ lần 344,4
199 Duy trì cây cảnh tạo hình Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 cây/ năm 1,64
200 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m Đáp ứng theo yêu cầu chương V 1 cây/ năm 108
201 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Đáp ứng theo yêu cầu chương V 1 cây 108
202 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 (210 lần/ 1 năm) Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 m²/ lần 4.054,55
203 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (4 lần/năm) Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 m²/ lần 77,23
204 Xén lề cỏ lá tre (4 lần/năm) Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 m²/lần 33,84
205 Làm cỏ tạp (4 lần/năm) Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 m²/lần 77,23
206 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (4 lần/năm) Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 m²/ lần 77,23
207 Bón phân thảm cỏ (2 lần/ 1 năm) Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 m²/ lần 38,62
208 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 (210 lần/ 1 năm) Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 m²/ lần 2.665,09
209 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 m²/ năm 2,36
210 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 m²/ năm 10,33
211 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 8m3 (210 lần/ 1 năm) Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 cây/ lần 308,7
212 Duy trì cây cảnh tạo hình Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 cây/ năm 1,47
213 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m Đáp ứng theo yêu cầu chương V 1 cây/ năm 89
214 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Đáp ứng theo yêu cầu chương V 1 cây 89
215 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m Đáp ứng theo yêu cầu chương V 1 cây/ năm 89
216 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Đáp ứng theo yêu cầu chương V 1 cây 89
217 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (160 lần/ 1 năm). (Khu vực có hệ thống tưới bằng béc xoay BK 5m - Đơn giá tính bằng 50% giá theo định mức) Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 m²/ lần 2.618,72
218 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 (50 lần/ 1 năm) Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 m²/ lần 818,35
219 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (4 lần/năm) Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 m²/ lần 65,47
220 Xén lề cỏ lá tre (4 lần/năm) Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 m²/lần 4,68
221 Làm cỏ tạp (4 lần/năm) Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 m²/lần 65,47
222 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (4 lần/năm) Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 m²/ lần 65,47
223 Bón phân thảm cỏ (2 lần/năm) Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 m²/ lần 32,73
224 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (160 lần/ 1 năm) Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 m²/ lần 54,24
225 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 (50 lần/ 1 năm) Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 m²/ lần 16,95
226 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 m²/ năm 0,34
227 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (160 lần/ 1 năm) Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 cây/ lần 35,2
228 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 8m3 (50 lần/ 1 năm) Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 cây/ lần 11
229 Duy trì cây cảnh tạo hình Đáp ứng theo yêu cầu chương V 100 cây/ năm 0,22
230 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m Đáp ứng theo yêu cầu chương V 1 cây/ năm 3
231 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Đáp ứng theo yêu cầu chương V 1 cây 3
232 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m Đáp ứng theo yêu cầu chương V 1 cây/ năm 95
233 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Đáp ứng theo yêu cầu chương V 1 cây 95
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.3935E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.180.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là13.935.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.180.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng chăm sóc cây xanh bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.503.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.006.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;kèm theo Phụ lục khối lượng theo hợp đồng+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;kèm theo Phụ lục khối lượng theo hợp đồng+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.503.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.006.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô, tính chất gói thầu. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng (hoặc cán bộ kỹ thuật) hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng (hoặc cán bộ kỹ thuật); Quyết định phê duyệt dự án (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự án);(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên.(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc Bảo hộ lao động;+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách nghiệm thu thanh quyết toán 1 + Trình độ Đại học chuyên ngành Kinh tế hoặc Kế toán hoặc Kinh tế xây dựng;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệm thu hoàn công, thanh quyết toán công trình xây dựng.(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->