Gói thầu: Xây lắp + Đảm bảo giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220837475-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án công trình quản lý bảo trì đường bộ nguồn vốn địa phương, Sở giao thông vận tải Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Xây lắp + Đảm bảo giao thông
Số hiệu KHLCNT 20220825373
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế ngân sách tỉnh và nguồn ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu cho ngân sách tỉnh năm 2022 (kinh phí bảo trì đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-25 14:11:00 đến ngày 2022-09-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,181,411,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.07721165E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1544233E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.026.987.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.053.975.400 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành xây dựng Cầu đường hoặc Công nghệ kỹ thuật giao thông, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng IV, có tài liệu chứng minh tổng số năm kinh nghiệm và số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành xây dựng Cầu đường Công nghệ kỹ thuật giao thông, có tài liệu chứng minh tổng số năm kinh nghiệm và số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng toàn bộ ≥7T, có đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu ô tô hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê ô tô của các cá nhân, đơn vị khác còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥8T, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu thiết bị hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê máy của các cá nhân, đơn vị khác còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥10T, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu thiết bị hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê máy của các cá nhân, đơn vị khác còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥16T, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu thiết bị hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê máy của các cá nhân, đơn vị khác còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥140CV, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu thiết bị hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê máy của các cá nhân, đơn vị khác còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥110CV, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu thiết bị hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê máy của các cá nhân, đơn vị khác còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥0,4m3, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu thiết bị hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê máy của các cá nhân, đơn vị khác còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu thiết bị hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê máy của các cá nhân, đơn vị khác còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Bộ thiết bị sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu thiết bị hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê máy của các cá nhân, đơn vị khác còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tải thùng
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng toàn bộ ≥2T, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu thiết bị hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê máy của các cá nhân, đơn vị khác còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥6T, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu thiết bị hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê máy của các cá nhân, đơn vị khác còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Thể tích thùng ≥5m3, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu thiết bị hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê máy của các cá nhân, đơn vị khác còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án công trình quản lý bảo trì đường bộ nguồn vốn địa phương, Sở giao thông vận tải Vĩnh Phúc
E-CDNT 1.2 Xây lắp + Đảm bảo giao thông
Sửa chữa ĐT.302B đoạn Km15+400 (nút giao với ĐT.310) đến Km16+300 (nút giao ĐT.302) và đoạn trục trung tâm thị trấn Gia Khánh
120 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp kinh tế ngân sách tỉnh và nguồn ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu cho ngân sách tỉnh năm 2022 (kinh phí bảo trì đường bộ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án công trình quản lý bảo trì đường bộ nguồn vốn địa phương, Sở giao thông vận tải Vĩnh Phúc , địa chỉ: Số 9, đường Mê Linh, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án công trình quản lý bảo trì đường bộ nguồn vốn địa phương, Sở GTVT Vĩnh Phúc; Địa chỉ: Số 9 - Phố Mê Linh, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02113.862.544. Fax: 02113.862.544
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế Giao thông và Xây dựng Vĩnh Phúc; Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và Thương mại Minh Cường; Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty CP Hưng Dũng


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án công trình quản lý bảo trì đường bộ nguồn vốn địa phương, Sở giao thông vận tải Vĩnh Phúc , địa chỉ: Số 9, đường Mê Linh, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án công trình quản lý bảo trì đường bộ nguồn vốn địa phương, Sở GTVT Vĩnh Phúc; Địa chỉ: Số 9 - Phố Mê Linh, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02113.862.544. Fax: 02113.862.544


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan Bảo lãnh dự thầu và Bản scan cam kết nguồn vốn
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án công trình quản lý bảo trì đường bộ nguồn vốn địa phương, Sở GTVT Vĩnh Phúc; Địa chỉ: Số 9 - Phố Mê Linh, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02113.862.544. Fax: 02113.862.544
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phùng Ngọc Tuân – Phó Giám đốc Sở Giao thông vận tải Vĩnh Phúc. ĐT: 02113.862.544
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Công trình quản lý, bảo trì đường bộ, nguồn vốn địa phương; Địa chỉ: Số 9 - Phố Mê Linh, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02113.862.544. Fax: 02113.862.544
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Đinh Mạnh Dũng. SĐT: 0979.961.818; Địa chỉ: Số 9 - Phố Mê Linh, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào đấtĐào, xúc lên ô tô và vận chuyển đổ bỏ, đất cấp I0,2886100m3
2Đào đấtĐào, xúc lên ô tô và vận chuyển đổ bỏ, đất cấp II0,3100m3
3Đắp đấtĐộ chặt yêu cầu K=0,95119,99m3
4Cắt mặt đường cũCắt mặt đường BT Asphalt, chiều dày lớp cắt 227m
5Cắt mặt đường cũCắt mặt đường BTXM, chiều dày mặt đường 27,16m
6Đào mặt đường cũĐào, xúc lên ô tô và vận chuyển đổ bỏ42,62m3
7Tưới nhựa dính bám mặt đườngBằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2530m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19)Sản xuất (hoặc mua) BTN, vận chuyển, rải thảm, lu lèn lớp bù vênh có chiều dày theo HS Bản vẽ Thiết kế530m2
9Móng cấp phối đá dămLớp trên, dày 18cm0,75m3
10Bê tông mặt đườngĐổ bê tông mặt đường M300, đá 1x237,575m3
11Tưới nhựa dính bám mặt đườngBằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m24.106,21m2
12Rải vải địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinhBằng vải địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh4.106,21m2
13Tưới nhựa dính bám mặt đườngBằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m215.912,56m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CSản xuất (hoặc mua) BTN, vận chuyển, rải thảm, lu lèn dày 5cm và lớp bù vênh theo HS Bản vẽ Thiết kế7.816,73m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CSản xuất (hoặc mua) BTN, vận chuyển, rải thảm, lu lèn dày 5cm8.095,83m2
16Bê tông rãnh tam giácĐổ bê tông 250, đá 1x211,2454m3
B AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ vạch mặt đường dày 2mmTheo quy định của QCVN 41:2019/BGTVT1.154,51m2
2Sơn kẻ vạch mặt đường dày 5mmTheo quy định của QCVN 41:2019/BGTVT262m2
3Biển tam giác + Cột đỡ biểnKT: (90x90x90) cm18biển
4Biển hình tròn + Cột đỡ biểnD90 cm2biển
5Biển hình tròn + Cột đỡ biểnD90 cm (tận dụng)4biển
6Biển tam giác + Cột đỡ biểnKT: (90x90x90) cm (tận dụng)3biển
7Biển vuông + Cột đỡ biểnKT: (70x70)cm (tận dụng)2biển
8Cọc tiêuĐổ BTCT, sơn, dán phản quang13cọc
9Cọc tiêuDi chuyển, sơn, dán phản quang (tận dụng)21cọc
10Cọc tiêuSơn, dán phản quang (tận dụng)34cọc
11Thao dỡ mắt phản quang44cái
12Gắn mắt phản quangGắn vào lan can cầu + tôn hộ lan 2 đầu cầu112cái
13Sơn gờ lan can cầu13,2m2
14Đào đấtĐào đất móng tường đầu cầu, đất cấp III0,2323m3
15Xây tườngXây tường đầu cầu, vữa XM mác 750,2323m3
16Trát tườngTrát dày 1,5cm, vữa XM mác 751,76m2
C THOÁT NƯỚC NGANG
1Cắt mặt đường cũCắt mặt đường BTXM, chiều dày mặt đường 11m
2Đào mặt đường cũĐào, xúc lên ô tô và vận chuyển đổ bỏ8,75m3
3Đào móngĐào đất đất cấp III25,2m3
4Đá dămĐá dăm đệm móng1,2958m3
5Bê tông móngBê tông mác 150, đá 1x21,32m3
6Bê tông thân tường đầuBê tông mác 200, đá 2x41,97m3
7Bê tông móng tường đầuBê tông mác 200, đá 1x22,52m3
8Cống hộpỐng cống BTCT M300 KT 0,8x0,8m7m
9Bê tông móng hố thuBê tông mác 150, đá 2x40,24m3
10Xây hố thuXây gạch đất sét nung vữa XM mác 751,26m3
11Trát tườngTrát tường xây gạch dày 2cm, vữa XM mác 753,44m2
12Bê tông mũ tườngBê tông đá 1x2 mác 2000,22m3
13Nắp đanTấm đan KT 100x50x15cm, BTCT mác 2502cấu kiện
14Lớp cấp phối đá dăm hoàn trả mặt đườngCấp phối đá dăn cấp trên2,38m3
15Bê tông mặt đườngBê tông xi măng mác 250, đá 2x45,0875m3
D THOÁT NƯỚC DỌC
1Đào BTXMĐào, xúc lên ô tô và vận chuyển đổ bỏ3,75m3
2Đào đất móng rãnhĐào, xúc lên ô tô và vận chuyển đổ bỏ đất cấp III357,1m3
3Đá dămĐá dăm đệm móng36,38m3
4Bê tông móngBê tông mác 150, đá 2x454,56m3
5Xây rãnhXây gạch đất sét nung vữa XM mác 7587,38m3
6Trát tườngTrát tường xây gạch dày 1,5cm, vữa XM mác 75397,5m2
7Bê tông mũ tường rãnhBTCT mác 200, đá 1x231,69m3
8Nắp đanTấm đan KT 100x70x15cm, BTCT mác 250 đá 1x2375cấu kiện
9Nắp đanTấm đan KT 120x60x10cm, BTCT mác 250 đá 1x212cấu kiện
10Nắp đanTấm đan KT 86x39x8cm, BTCT mác 250 đá 1x212cấu kiện
11Nắp đanTấm đan KT 100x100x10cm, BTCT mác 250 đá 1x27cấu kiện
12Nắp đanTấm đan KT 140x70x15cm, BTCT mác 250 đá 1x22cấu kiện
13Phá dỡPhá dỡ kết cấu bê tông xi măng, vận chuyển đổ bỏ0,292m3
14Bê tông rãnh thoát nướcBê tông mác 200 đá 1x20,362m3
15Đào bùnBùn lẫn rác, vận chuyển đổ bỏ4,48m3
16Bó vỉa hèBê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 20x30x100cm, vữa mác 754m
17Tấm chắn rácKT: 860x430 bằng composit6bộ
E ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Đảm bảo giao thôngĐảm bảo an toàn giao giao thông trong suốt quá trình thi công1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.07721165E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1544233E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.026.987.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.053.975.400 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành xây dựng Cầu đường hoặc Công nghệ kỹ thuật giao thông, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng IV, có tài liệu chứng minh tổng số năm kinh nghiệm và số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự32
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành xây dựng Cầu đường Công nghệ kỹ thuật giao thông, có tài liệu chứng minh tổng số năm kinh nghiệm và số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng toàn bộ ≥7T, có đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu ô tô hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê ô tô của các cá nhân, đơn vị khác còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu4
2 Máy lu bánh thép Tải trọng ≥8T, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu thiết bị hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê máy của các cá nhân, đơn vị khác còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu1
3 Máy lu bánh thép Tải trọng ≥10T, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu thiết bị hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê máy của các cá nhân, đơn vị khác còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu1
4 Máy lu bánh lốp Tải trọng ≥16T, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu thiết bị hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê máy của các cá nhân, đơn vị khác còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu1
5 Máy rải BTN Công suất ≥140CV, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu thiết bị hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê máy của các cá nhân, đơn vị khác còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu1
6 Máy ủi Công suất ≥110CV, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu thiết bị hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê máy của các cá nhân, đơn vị khác còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu1
7 Máy đào Dung tích gầu ≥0,4m3, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu thiết bị hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê máy của các cá nhân, đơn vị khác còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu1
8 Ô tô tưới nhựa Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu thiết bị hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê máy của các cá nhân, đơn vị khác còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu1
9 Bộ thiết bị sơn kẻ đường Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu thiết bị hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê máy của các cá nhân, đơn vị khác còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu1
10 Ô tô tải thùng Tải trọng toàn bộ ≥2T, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu thiết bị hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê máy của các cá nhân, đơn vị khác còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu1
11 Cần trục ô tô ≥6T, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu thiết bị hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê máy của các cá nhân, đơn vị khác còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu1
12 Ô tô tưới nước Thể tích thùng ≥5m3, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu thiết bị hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê máy của các cá nhân, đơn vị khác còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->