Gói thầu: Sửa chữa, sơn lại toàn bộ các nhà chòi ngoài công viên và sửa chữa, thay thế các thiết bị hư hỏng hệ thống nhà vệ sinh phía sau hội trường Trung tâm Hội nghị và Tổ chức sự kiện tỉnh Đồng Nai

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220869830-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KHẢI NGUYÊN
Tên gói thầu Sửa chữa, sơn lại toàn bộ các nhà chòi ngoài công viên và sửa chữa, thay thế các thiết bị hư hỏng hệ thống nhà vệ sinh phía sau hội trường Trung tâm Hội nghị và Tổ chức sự kiện tỉnh Đồng Nai
Số hiệu KHLCNT 20220853187
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Dự toán chi không thường xuyên năm 2022 đã giao cho trung tâm hội nghị và tổ chức sự kiện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 1 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-25 15:45:00 đến ngày 2022-09-05 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 283,875,093 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng+ Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KHẢI NGUYÊN
E-CDNT 1.2 Sửa chữa, sơn lại toàn bộ các nhà chòi ngoài công viên và sửa chữa, thay thế các thiết bị hư hỏng hệ thống nhà vệ sinh phía sau hội trường Trung tâm Hội nghị và Tổ chức sự kiện tỉnh Đồng Nai
Sửa chữa, sơn lại toàn bộ các nhà chòi ngoài công viên và sửa chữa, thay thế các thiết bị hư hỏng hệ thống nhà vệ sinh phía sau hội trường Trung tâm Hội nghị và Tổ chức sự kiện tỉnh Đồng Nai
1 Tháng
E-CDNT 3 Dự toán chi không thường xuyên năm 2022 đã giao cho trung tâm hội nghị và tổ chức sự kiện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Chủ đầu tư: Trung tâm Hội nghị và Tổ chức sự kiện tỉnh Đồng Nai địa chỉ: Số 01 đường Nguyễn Ái Quốc, phường Tân Phong, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: - Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập, thẩm tra E-HSMT: - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Khải Nguyên, địa chỉ: Số 68C/88, tổ 10, KP 3A, Phường Long Bình Tân, Thành Phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai. - Tư vấn thẩm tra E-HSMT: + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu: - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Khải Nguyên, địa chỉ: Số 68C/88, tổ 10, KP 3A, Phường Long Bình Tân, Thành Phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KHẢI NGUYÊN , địa chỉ: Số 68C/88, tổ 10, KP 3A, Phường Long Bình Tân, Thành phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Trung tâm Hội nghị và Tổ chức sự kiện tỉnh Đồng Nai địa chỉ: Số 01 đường Nguyễn Ái Quốc, phường Tân Phong, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Trung tâm Hội nghị và Tổ chức sự kiện tỉnh Đồng Nai địa chỉ: Số 01 đường Nguyễn Ái Quốc, phường Tân Phong, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng UBND tỉnh Đồng Nai; Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị - P. Thanh Bình - TP. Biên Hòa – Tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Khải Nguyên, địa chỉ: Số 68C/88, tổ 10, KP 3A, Phường Long Bình Tân, Thành Phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - 2 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (0251).3822505 - Fax:(0251).3822505
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Sửa chữa các nhà chòi ngoài công viên
1Tháo dỡ ván sànMô tả kỹ thuật theo chương V144m2
2Lợp mái bằng gỗ ván công nghiệpMô tả kỹ thuật theo chương V144m2
3Cạo bỏ lớp sơn hệ khung sắt máiMô tả kỹ thuật theo chương V50,238m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V45m2
5Sơn sắt thép - hệ khung sắt máiMô tả kỹ thuật theo chương V50,238m2
6Sơn sắt thép - Chân ghế ngồiMô tả kỹ thuật theo chương V45m2
7Tháo dỡ ván sànMô tả kỹ thuật theo chương V24m2
8Cung cấp tấm ván ép sơn giả gỗ ghế ngồiMô tả kỹ thuật theo chương V24m2
9Cung cấp tấm cemboat đỡ tấm ván ngồiMô tả kỹ thuật theo chương V24m2
10Kiểm tra, cung cấp lắp dựng ốc vít định vị ghế ngồiMô tả kỹ thuật theo chương V60ốc vít
11Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V39m2
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39m2
13Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V39m2
14Vận chuyển xà bầnMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
15Vệ sinh toàn bộ công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
B Hạng mục: Khu vệ sinh 1 kích thước (6,3m x 4,3m)
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Tháo dỡ vòi senMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
4Tháo dỡ vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Tháo dỡ phễu thuMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
6Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9bộ xả chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
10Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
13Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
14Vệ sinh gạch lát nền hiện hữu bằng dung dịch tẩy rửaMô tả kỹ thuật theo chương V25,8m2
15Vệ sinh gạch ốp tường bằng dung dịch tẩy rửaMô tả kỹ thuật theo chương V37,08m2
16Hút hầm tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
C Hạng mục: Khu vệ sinh 2 kích thước (10m x 4,0m)
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Tháo dỡ vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
4Tháo dỡ cảm biến bồn tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6m2
5Tháo dỡ ống cấp thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
6Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,78m2
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
10Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
11Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
12Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
13Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
14Cung cấp cảm biến tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
16Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
17Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
18Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V3,78m2
19Vệ sinh gạch lát nền hiện hữu bằng dung dịch tẩy rửaMô tả kỹ thuật theo chương V56m2
20Vệ sinh gạch ốp tường bằng dung dịch tẩy rửaMô tả kỹ thuật theo chương V40m2
21Hút hầm tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
D Hạng mục: Khu vệ sinh 2 kích thước (8m x 4,0m)
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Tháo dỡ vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,26m2
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
7Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
8Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
9Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
11Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
12Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
13Vệ sinh gạch lát nền hiện hữu bằng dung dịch tẩy rửaMô tả kỹ thuật theo chương V48m2
14Vệ sinh gạch ốp tường bằng dung dịch tẩy rửaMô tả kỹ thuật theo chương V32m2
E Hạng mục: Khu vệ sinh 3 kích thước (4.1m x 3,7m)
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Tháo dỡ vòi senMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
4Tháo dỡ vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Tháo dỡ phễu thuMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
6Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9bộ xả chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
10Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
13Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
14Vệ sinh gạch lát nền hiện hữu bằng dung dịch tẩy rửaMô tả kỹ thuật theo chương V25,8m2
15Vệ sinh gạch ốp tường bằng dung dịch tẩy rửaMô tả kỹ thuật theo chương V37,08m2
16Hút hầm tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ thi công 1 + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng+ Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->