Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220879366-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220878411
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-25 15:39:00 đến ngày 2022-09-05 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,406,649,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5609E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.566023E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng xây mới cấp III trở lên có hạng mục hệ thống PCCC.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7,284 tỷ đồng(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.284.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.568.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình) hoặc có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên các chuyên ngành điện, hệ thống điện, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên các chuyên ngành cấp thoát nước, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trởi lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực; đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy thủy bình hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
Trường mầm non xã Quỳnh Hoa
365 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình , địa chỉ: Số 36B6 đường Nguyễn Văn Năng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Hoa (xã Quỳnh Hoa, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Cường Phát (Số nhà 43 phố Đoàn Nguyễn Tuấn, tổ 13 thị trấn Quỳnh Côi, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình). + Thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quỳnh Phụ (Trụ sở UBND huyện Quỳnh Phụ, thị trấn Vũ Thư, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam – Chi nhánh Thái Bình (Số 36B6 đường Nguyễn Văn Năng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). + Tư vấn thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Trường An Phát (Số 68 ngõ 70 phố Đỗ Lý Khiêm, phường Bồ Xuyên, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình)


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình , địa chỉ: Số 36B6 đường Nguyễn Văn Năng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Hoa (xã Quỳnh Hoa, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; Lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (theo nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ) - Năng lực hoạt động trong lĩnh vực thi công hệ thống PCCC (theo Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 quy định chi tiết thi hành một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy chữa cháy và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy chữa cháy)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Hoa (xã Quỳnh Hoa, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Hoa - Địa chỉ: Xã Quỳnh Hoa, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình (Số 233 phố Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 2 TẦNG, 8 PHÒNG HỌC, PHÒNG CHỨC NĂNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I1,6251m3
2Mua cọc túyp D48 dầy 1,9ly dài 2,5m mạ kẽm (bao gồm cả lắp dựng)13cọc
3Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB301,625m3
4Gia công hàng rào lưới thép70,92m2
5Thu dọn mặt bằng, cây dại15công
6Ép cọc cừ larsen (phần không ngập đất)0,12100m
7Ép cọc cừ larsen (phần ngập đất)0,96100m
8Nhổ cọc cừ larsen0,96100m
9Khấu hao thanh chống Larsen loại III (thi công móng trong thời gian 2 tháng)67,392kg
10Đóng cọc tre, dài >2,5m - Cấp đất I3,44100m
11Đào móng, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất I12,948100m3
12Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất I143,8668m3
13Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất I10,3334100m3
14Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I25,6178100m
15Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I486,7384100m
16Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình11,3197100m2
17Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,954,5418100m3
18Đắp nền móng công trình50,465m3
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,4675100m2
20Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB3060,0404m3
21Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy1,5257100m2
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật1,309100m2
23Ván khuôn xà dầm, giằng2,4036100m2
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp0,2208100m2
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm6,1105tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m2,122tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,6498tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m4,5412tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2343tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m3,1892tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,6424tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m3,2574tấn
33Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,3614tấn
34Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40298,0487m3
35Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB3011,5921m3
36Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB4039,5088m3
37Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn4,32m3
38Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30138,3129m3
39Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,958,617100m3
40Đắp nền móng công trình96,9649m3
41Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,954,0553100m3
42Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB3032,3076m2
43Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB3090,4624m2
44Đánh bóng bể bằng xi măng tinh122,77m2
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg40cấu kiện
46Trải nilong chống mất nước xi măng551,5575m2
47Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB3055,1558m3
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,5441tấn
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,2217tấn
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m1,9729tấn
51Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật2,0538100m2
52Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB3012,4623m3
53Ván khuôn xà dầm, giằng0,6741100m2
54Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0364100m2
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0307tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1715tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,6673tấn
58Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB305,6179m3
59Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB300,2545m3
60Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3082,3926m3
61Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB309,7609m3
62Ván khuôn xà dầm, giằng4,3102100m2
63Ván khuôn cầu thang thường0,4554100m2
64Ván khuôn sàn mái5,35100m2
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m1,7461tấn
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,3302tấn
67Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m7,3025tấn
68Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m6,7488tấn
69Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,6184tấn
70Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB4036,8304m3
71Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB4076,4551m3
72Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB3047,5916m2
73Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,5394tấn
74Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,9077tấn
75Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m1,5781tấn
76Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật1,9624100m2
77Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB4011,8822m3
78Ván khuôn xà dầm, giằng0,6539100m2
79Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0727100m2
80Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0307tấn
81Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1715tấn
82Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,6673tấn
83Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB3081,2046m3
84Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB3010,6555m3
85Ván khuôn xà dầm, giằng4,3625100m2
86Ván khuôn sàn mái5,8636100m2
87Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,7623tấn
88Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,2435tấn
89Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m7,3924tấn
90Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m7,26tấn
91Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB4034,6696m3
92Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB4081,8258m3
93Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30107,1268m2
94Ngâm nước xi măng 3kg/1m2 trong 1 tuần99,8552m2
95Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,7031100m2
96Ván khuôn xà dầm, giằng0,6464100m2
97Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp0,0504100m2
98Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0883tấn
99Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,3622tấn
100Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,3834tấn
101Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm0,0376tấn
102Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB303,8672m3
103Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB305,0721m3
104Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn0,2772m3
105Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB3023,6544m3
106Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB3010,4341m3
107Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤35kg151 cấu kiện
108Gia công xà gồ thép2,7984tấn
109Gia công lắp đặt thép D10 liên kết xà gồ với tường thu hồi272cái
110Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ204,1392m2
111Lắp dựng xà gồ thép2,7984tấn
112Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ6,8801100m2
113Nẹp chống bão3.402,32cái
114Xây bạc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB3017,9969m3
115Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB302,449m3
116Đóng lưới thép mắt cáo thép mạ kẽm d1mm tiếp giáp giữa tường cột, dầm tường631,2m2
117Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB301.305,4808m2
118Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB301.390,7392m2
119Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30367,5598m2
120Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30667,1958m2
121Trát trần, vữa XM M75, PCB301.144,9156m2
122Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30163,5m
123Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30197,1m
124Trát đắp đấu trụ6cái
125Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30210,18m
126Trát granitô trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M75, XM PCB30148,1646m2
127Lát nền, sàn - gạch 600x600, vữa XM M75, PCB301.014,3931m2
128Lát nền, sàn gạch - gạch chống trơn 400x400, vữa XM M75, PCB3061,876m2
129Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30208,6312m2
130Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 60x12cm50,664m2
131Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.673,0406m2
132Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2.943,5554m2
133Mua vật liệu ống D60 dày 1.9mm, D34 dày 34 dày 1.6mm1.468,69kg
134Gia công lan can1,4687tấn
135Sơn tĩnh điện thép ống lan can, lan can cầu thang1.468,69kg
136Sản xuất cửa đi pano kính, cửa nhựa lõi thép upvc bao gồm phụ kiện198,816m2
137Sản xuất cửa sổ kính, cửa nhựa lõi thép (upvc) bao gồm phụ kiên103,652m2
138Sản xuất, lắp đặt cửa thép bưng tôn1,2m2
139Lắp dựng lan can sắt85,796m2
140Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm302,468m2
141Lắp đặt quạt trần40cái
142Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng108bộ
143Lắp đặt quạt thông gió trên tường8cái
144Lắp đặt đèn sát trần có chụp45bộ
145Lắp đặt đèn LED 40W27bộ
146Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm600m
147Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm1.000m
148Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm21.260m
149Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2564m
150Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2220m
151Lắp đặt công tắc 1 hạt208cái
152Lắp đặt ổ cắm ba92cái
153Lắp đặt các automat 1 pha 20A114cái
154Lắp đặt các automat 1 pha 100A3cái
155Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 10x10cm64hộp
156Lắp đặt đế âm tường458hộp
157Lắp đặt linh kiện chống điện giật4bộ
158Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch48cái
159Lắp đặt dây đồng trần 70mm231m
160Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m1cái
161Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm16m
162Đóng cọc chống sét đã có sẵn6cọc
163Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm1,8100m
164Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm40cái
165Lắp đặt bể nước Inox 2,5m31bể
166Lắp đặt xí bệt8bộ
167Lắp đặt giá treo8cái
168Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục4bộ
169Lắp đặt hộp đựng xà phòng8cái
170Lắp đặt vòi rửa 1 vòi24bộ
171Lắp đặt gương soi4cái
172Lắp đặt vòi rửa vệ sinh24cái
173Lắp đặt phao tự ngắt1cái
174Lắp đặt vòi rửa 2 vòi24bộ
175Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm0,1100m
176Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm8cái
177Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm0,2100m
178Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm10cái
179Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm0,9100m
180Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm80cái
181Lắp đặt van ren - Đường kính 50mm2cái
182Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm0,4100m
183Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm0,4100m
184Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 100mm32cái
185Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 65mm32cái
186Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm16cái
187Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I5,80561m3
188Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,5225100m3
189Bê tông móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB300,486m3
190Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB301,7438m3
191Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB3025,632m2
192Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0242tấn
193Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn0,3072m3
194Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg6cấu kiện
195Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm1,5954100m
196Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 200mm19cái
197Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,5062100m3
B HẠNG MỤC: TƯỜNG BAO, SÂN
1Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch22,165m3
2Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông7,6725m3
3Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch56,2883m3
4Đào xúc đất - Cấp đất IV0,8613100m3
5Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IV0,8613100m3
6Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I7,938m3
7Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,7144100m3
8Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I25,2801100m
9Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB3010,179m3
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB3025,1124m3
11Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB3042,7997m3
12Ván khuôn xà dầm, giằng0,6399100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1791tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,7821tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB308,9826m3
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3013,3998m3
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3011,6985m3
18Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB304,5738m3
19Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30346,736m2
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3072,192m2
21Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB3087,785m2
22Đắp trát đấu trụ30cái
23Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu524,713m2
24Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,903,3264100m3
25Đắp nền móng công trình74,48m3
26Trải nilon chống mất nước xi măng744,8m2
27Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB4069,63m3
28Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB304,83m3
29Đánh bóng mặt bê tông sân bằng xi măng nguyên chất696,5m2
30Cắt mạch sân180md
31Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB4048,3m2
32Sản xuất khoang đầu thép hộp 20x40x1,4ly103,416kg
33Sơn tĩnh điện103,416kg
34Lắp dựng lan can sắt11,232m2
35Mua + lắp đặt đầu chụp53cái
C HẠNG MỤC: CẦU THANG THOÁT HIỂM, NHÀ BƠM, BỂ NƯỚC CỨU HỎA
1Đóng cọc tre, dài >2,5m - Cấp đất I16,2100m
2Đào móng, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất I2,9863100m3
3Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất I33,1816m3
4Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất I3,3181100m3
5Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I94,5023100m
6Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB3015,4696m3
7Ván khuôn móng dài0,1808100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm3,6842tấn
9Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB4037,3679m3
10Ván khuôn xà dầm, giằng0,3818100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1057tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,4785tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB306,299m3
14Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB3028,2221m3
15Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB301,9127m3
16Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30115,2m2
17Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB3083,52m2
18Đánh màu bằng xi măng tinh83,52m2
19Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB3063,0672m2
20Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB306,7716m3
21Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB3037,076m2
22Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu37,076m2
23Lát gạch Terazo 30x30cm, vữa XM mác 7542,948m2
24Mua vật liệu ống thép mạ kẽm851,9696kg
25Gia công lan can0,852tấn
26Sơn tĩnh điện851,9696kg
27Lắp dựng lan can sắt68,304m2
28Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I11,581m3
29Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB301,4705m3
30Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0084100m2
31Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB302,2638m3
32Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB304,2157m3
33Ván khuôn xà dầm, giằng0,0888100m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0211tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0994tấn
36Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB301,3992m3
37Đắp nền móng công trình3,172m3
38Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB301,586m3
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB309,9528m3
40Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,04100m2
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0312tấn
42Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB300,2778m3
43Ván khuôn xà dầm, giằng0,0563100m2
44Ván khuôn sàn mái0,2473100m2
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0189tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1112tấn
47Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1416tấn
48Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB300,4884m3
49Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB302,701m3
50Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB3026,002m2
51Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,594m3
52Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB3046,92m2
53Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB3065,616m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3010,406m2
55Trát trần, vữa XM M75, PCB3025,882m2
56Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB3027,84m
57Sản xuất lắp đặt cửa thép bưng tôn6,84m2
58Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I15,85621m3
59Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB302,4464m3
60Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB306,1933m3
61Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB305,2569m3
62Ván khuôn xà dầm, giằng0,2019100m2
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,062tấn
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,2462tấn
65Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB303,5957m3
66Đắp nền móng công trình7,598m3
67Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB301,5196m3
68Sản xuất lắp đặt bu lông chân cột nở 16 -D20 dài 20080cái
69Sản xuất lắp đặt bản mã chân cột, đầu KT 220*250*10172,7kg
70Gia công cột bằng thép hình1,9492tấn
71Gia công xà gồ thép1,0548tấn
72Lắp cột thép các loại1,966tấn
73Lắp dựng xà gồ thép1,0547tấn
74Sản xuất bậc thang bằng tôn nhám dầy 3ly900,194kg
75Sản xuất lắp đặt bulong M1680cái
76Sản xuất lắp đặt bulong M12272cái
77Sản xuất lắp đặt lan can bằng thép ống mạ kẽm D60x1.9 và D34x1.6467,2736kg
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ216,4322m2
79Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB3021,5908m2
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 kênh11 trung tâm
2Ổn áp Lioa1cái
3Điện trở cuối kênh4cái
4Đầu báo cháy khói quang24cái
5Đầu báo nhiệt gia tăng6cái
6Đế đầu báo30cái
7Chuông đèn báo cháy kết hợp4cái
8Đèn báo phòng8cái
9Nút ấn báo cháy4cái
10Dây tín hiệu báo cháy 2x1mm2600m
11Cáp tín hiệu báo cháy chuyên dụng 10x0.75mm2120m
12Ống gen cứng D16 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệu600m
13Ống gen mềm D20 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệu120m
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
15Cọc tiếp địa, dây tiếp địa cho tủ TT báo cháy1cọc
16Hộp đấu nối kỹ thuật, cầu đấu dây chuyên dùng2hộp
17Nguồn dự phòng 24V/DC2cái
18Hộp chia ngả D1624cái
19Hộp chia ngả D204cái
20Đai nẹp ống gen D16300cái
21Đai nẹp ống gen D2060cái
22Khớp nối ống gen D16207cái
23Khớp nối ống gen D2041cái
24Cút trơn nối ống gen D16300cái
25Cút trơn nối ống gen D208cái
26Kiểm tra, hiệu chỉnh, cài đặt vận hành1Hệ thống
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐÈN EXIT & CHIẾU SÁNG SỰ CỐ
1Đèn exit chỉ dẫn lối thoát nạn5cái
2Đèn chiếu sáng sự cố5cái
3Dây cấp nguồn đèn 2x1mm2400m
4Ống gen cứng D16 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệu400m
5Hộp đấu nối kỹ thuật, cầu đấu dây chuyên dùng2hộp
6Ổ cắm đơn gồm đế + mặt10cái
7Hộp chia ngả D1610cái
8Đai nẹp ống gen D16200cái
9Khớp nối ống gen D16138cái
10Cút trơn nối ống gen D16133cái
F HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Lắp đặt máy bơm chữa cháy21 máy
2Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy11 máy
3Đồng hồ áp lực 0-25kg/cm21cái
4Bình nước mồi 100l1bình
5Y lọc D1002cái
6Van 1 chiều D802cái
7Van chặn D1002cái
8Van chặn D802cái
9Van chặn D253cái
10Rọ hút D1002cái
11Khớp nối mềm chống rung D1002cái
12Khớp nối mềm chống rung D802cái
13Cáp cấp nguồn máy bơm 3c x 16mm2 + 1c x10mm2 (từ tủ về bơm)18m
14Ống HDPE luồn dây cáp D32/2518m
15Bích thép mù DN100; (kèm bu lông và giăng cao su)2cái
16Bích thép DN100; (kèm bu lông và giăng cao su)24cái
17Bích thép DN80; (kèm bu lông và giăng cao su)20cái
18Ống thép tráng kẽm DN100, dày 3,2mm120m
19Ống thép tráng kẽm DN65, dày 2,9mm36m
20Ống thép trãng kẽm DN50, dày 2,6mm6m
21Ống thép tráng kẽm DN25, dày 2,3mm6m
22Thử áp lực đường ống D100120m
23Thử áp lực đường ống D48m
24Cút thép DN10020cái
25Cút thép DN6510cái
26Cút thép DN5010cái
27Tê thép DN1003cái
28Tê thép DN100/652cái
29Tê thép DN65/502cái
30Côn thu D65/502cái
31Hộp đựng phương tiện chữa cháy (Kt:1100x600x180)4tủ
32Cuộn vòi chữa cháy D50-20m4cái
33Lăng phun D504cái
34Van góc chữa cháy chuyên dụng D504cái
35Khớp nối ren trong D504cái
36Khớp nối đầu vòi D508cái
37Hộp đựng phương tiện chữa cháy (kt: 700x600x200)1tủ
38Cuộn vòi chữa cháy D65-20m2cái
39Khớp nối ren trong D652cái
40Khớp nối đầu vòi D654cái
41Lăng phun D652cái
42Trụ chữa cháy ngoài nhà DN651cái
43Họng tiếp nước ngoài nhà DN651cái
44Bình chữa cháy ABC-MFZL412bình
45Bình chữa cháy CO2-MT36bình
46Nội quy tiêu lệnh chữa cháy6bảng
47Giá đựng bình chữa cháy2cái
48Sơn đường ống chữa cháy46,4m2
49Ubolt D656cái
50Thép V4 đỡ ống60m
51Dụng cụ phá dỡ thông thường (Kìm cộng lực, cưa tay, xà beng)1Bộ
52Kiểm tra vận hành kết nối chạy thử hệ thống chữa cháy1Hệ thống
G HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC
1Tủ trung tâm báo cháy 4 kênh, xuất xứ: Advanced/Anh (hoặc tương đương)1tủ
2Máy bơm điện chữa cháy Q=22.5l/s, H=37m.c.h, xuất xứ: Versar/Singapore/Malaysia (hoặc tương đương)1cái
3Máy bơm diezel chữa cháy Q=22.5l/s, H=37m.c.h, xuất xứ: Versar/Singapore/Malaysia (hoặc tương đương)1cái
4Tủ điều khiểm bơm chữa cháy1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5609E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.566023E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng xây mới cấp III trở lên có hạng mục hệ thống PCCC.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7,284 tỷ đồng(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.284.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.568.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình) hoặc có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 2 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình)32
3 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên các chuyên ngành điện, hệ thống điện, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình)32
4 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên các chuyên ngành cấp thoát nước, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình)32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp cao đẳng trởi lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực; đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi Còn sử dụng tốt2
2 Đầm bàn Còn sử dụng tốt2
3 Máy uốn cắt thép Còn sử dụng tốt2
4 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt2
5 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
6 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt2
7 Máy đào Còn sử dụng tốt2
8 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
9 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt2
10 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt2
11 Máy hàn Còn sử dụng tốt2
12 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt2
13 Máy thủy bình hoặc toàn đạc Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->