Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220879366-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220878411 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-25 15:39:00 đến ngày 2022-09-05 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,406,649,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5609E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.566023E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng xây mới cấp III trở lên có hạng mục hệ thống PCCC.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7,284 tỷ đồng(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.284.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.568.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình) hoặc có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên các chuyên ngành điện, hệ thống điện, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên các chuyên ngành cấp thoát nước, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trởi lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực; đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy thủy bình hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị Trường mầm non xã Quỳnh Hoa 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; Lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (theo nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ) - Năng lực hoạt động trong lĩnh vực thi công hệ thống PCCC (theo Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 quy định chi tiết thi hành một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy chữa cháy và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy chữa cháy) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Hoa (xã Quỳnh Hoa, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Hoa - Địa chỉ: Xã Quỳnh Hoa, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình (Số 233 phố Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 2 TẦNG, 8 PHÒNG HỌC, PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 1,625 | 1m3 | |
| 2 | Mua cọc túyp D48 dầy 1,9ly dài 2,5m mạ kẽm (bao gồm cả lắp dựng) | 13 | cọc | |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,625 | m3 | |
| 4 | Gia công hàng rào lưới thép | 70,92 | m2 | |
| 5 | Thu dọn mặt bằng, cây dại | 15 | công | |
| 6 | Ép cọc cừ larsen (phần không ngập đất) | 0,12 | 100m | |
| 7 | Ép cọc cừ larsen (phần ngập đất) | 0,96 | 100m | |
| 8 | Nhổ cọc cừ larsen | 0,96 | 100m | |
| 9 | Khấu hao thanh chống Larsen loại III (thi công móng trong thời gian 2 tháng) | 67,392 | kg | |
| 10 | Đóng cọc tre, dài >2,5m - Cấp đất I | 3,44 | 100m | |
| 11 | Đào móng, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất I | 12,948 | 100m3 | |
| 12 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | 143,8668 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | 10,3334 | 100m3 | |
| 14 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | 25,6178 | 100m | |
| 15 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | 486,7384 | 100m | |
| 16 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 11,3197 | 100m2 | |
| 17 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | 4,5418 | 100m3 | |
| 18 | Đắp nền móng công trình | 50,465 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,4675 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | 60,0404 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,5257 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 1,309 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 2,4036 | 100m2 | |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | 0,2208 | 100m2 | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 6,1105 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 2,122 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,6498 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 4,5412 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2343 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 3,1892 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,6424 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 3,2574 | tấn | |
| 33 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,3614 | tấn | |
| 34 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | 298,0487 | m3 | |
| 35 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB30 | 11,5921 | m3 | |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | 39,5088 | m3 | |
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | 4,32 | m3 | |
| 38 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 138,3129 | m3 | |
| 39 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | 8,617 | 100m3 | |
| 40 | Đắp nền móng công trình | 96,9649 | m3 | |
| 41 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 4,0553 | 100m3 | |
| 42 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | 32,3076 | m2 | |
| 43 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 90,4624 | m2 | |
| 44 | Đánh bóng bể bằng xi măng tinh | 122,77 | m2 | |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | 40 | cấu kiện | |
| 46 | Trải nilong chống mất nước xi măng | 551,5575 | m2 | |
| 47 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | 55,1558 | m3 | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,5441 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,2217 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 1,9729 | tấn | |
| 51 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 2,0538 | 100m2 | |
| 52 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | 12,4623 | m3 | |
| 53 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,6741 | 100m2 | |
| 54 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0364 | 100m2 | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0307 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1715 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,6673 | tấn | |
| 58 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | 5,6179 | m3 | |
| 59 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | 0,2545 | m3 | |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 82,3926 | m3 | |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 9,7609 | m3 | |
| 62 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 4,3102 | 100m2 | |
| 63 | Ván khuôn cầu thang thường | 0,4554 | 100m2 | |
| 64 | Ván khuôn sàn mái | 5,35 | 100m2 | |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 1,7461 | tấn | |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,3302 | tấn | |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 7,3025 | tấn | |
| 68 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 6,7488 | tấn | |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,6184 | tấn | |
| 70 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | 36,8304 | m3 | |
| 71 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | 76,4551 | m3 | |
| 72 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 47,5916 | m2 | |
| 73 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,5394 | tấn | |
| 74 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,9077 | tấn | |
| 75 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 1,5781 | tấn | |
| 76 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 1,9624 | 100m2 | |
| 77 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | 11,8822 | m3 | |
| 78 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,6539 | 100m2 | |
| 79 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0727 | 100m2 | |
| 80 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0307 | tấn | |
| 81 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1715 | tấn | |
| 82 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,6673 | tấn | |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 81,2046 | m3 | |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 10,6555 | m3 | |
| 85 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 4,3625 | 100m2 | |
| 86 | Ván khuôn sàn mái | 5,8636 | 100m2 | |
| 87 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,7623 | tấn | |
| 88 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,2435 | tấn | |
| 89 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 7,3924 | tấn | |
| 90 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 7,26 | tấn | |
| 91 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | 34,6696 | m3 | |
| 92 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | 81,8258 | m3 | |
| 93 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | 107,1268 | m2 | |
| 94 | Ngâm nước xi măng 3kg/1m2 trong 1 tuần | 99,8552 | m2 | |
| 95 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,7031 | 100m2 | |
| 96 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,6464 | 100m2 | |
| 97 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | 0,0504 | 100m2 | |
| 98 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0883 | tấn | |
| 99 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,3622 | tấn | |
| 100 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,3834 | tấn | |
| 101 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | 0,0376 | tấn | |
| 102 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | 3,8672 | m3 | |
| 103 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | 5,0721 | m3 | |
| 104 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | 0,2772 | m3 | |
| 105 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 23,6544 | m3 | |
| 106 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 10,4341 | m3 | |
| 107 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤35kg | 15 | 1 cấu kiện | |
| 108 | Gia công xà gồ thép | 2,7984 | tấn | |
| 109 | Gia công lắp đặt thép D10 liên kết xà gồ với tường thu hồi | 272 | cái | |
| 110 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 204,1392 | m2 | |
| 111 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,7984 | tấn | |
| 112 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 6,8801 | 100m2 | |
| 113 | Nẹp chống bão | 3.402,32 | cái | |
| 114 | Xây bạc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 17,9969 | m3 | |
| 115 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 2,449 | m3 | |
| 116 | Đóng lưới thép mắt cáo thép mạ kẽm d1mm tiếp giáp giữa tường cột, dầm tường | 631,2 | m2 | |
| 117 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 1.305,4808 | m2 | |
| 118 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 1.390,7392 | m2 | |
| 119 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 367,5598 | m2 | |
| 120 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 667,1958 | m2 | |
| 121 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 1.144,9156 | m2 | |
| 122 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | 163,5 | m | |
| 123 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 197,1 | m | |
| 124 | Trát đắp đấu trụ | 6 | cái | |
| 125 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | 210,18 | m | |
| 126 | Trát granitô trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | 148,1646 | m2 | |
| 127 | Lát nền, sàn - gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30 | 1.014,3931 | m2 | |
| 128 | Lát nền, sàn gạch - gạch chống trơn 400x400, vữa XM M75, PCB30 | 61,876 | m2 | |
| 129 | Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30 | 208,6312 | m2 | |
| 130 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 60x12cm | 50,664 | m2 | |
| 131 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.673,0406 | m2 | |
| 132 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.943,5554 | m2 | |
| 133 | Mua vật liệu ống D60 dày 1.9mm, D34 dày 34 dày 1.6mm | 1.468,69 | kg | |
| 134 | Gia công lan can | 1,4687 | tấn | |
| 135 | Sơn tĩnh điện thép ống lan can, lan can cầu thang | 1.468,69 | kg | |
| 136 | Sản xuất cửa đi pano kính, cửa nhựa lõi thép upvc bao gồm phụ kiện | 198,816 | m2 | |
| 137 | Sản xuất cửa sổ kính, cửa nhựa lõi thép (upvc) bao gồm phụ kiên | 103,652 | m2 | |
| 138 | Sản xuất, lắp đặt cửa thép bưng tôn | 1,2 | m2 | |
| 139 | Lắp dựng lan can sắt | 85,796 | m2 | |
| 140 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 302,468 | m2 | |
| 141 | Lắp đặt quạt trần | 40 | cái | |
| 142 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 108 | bộ | |
| 143 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | 8 | cái | |
| 144 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 45 | bộ | |
| 145 | Lắp đặt đèn LED 40W | 27 | bộ | |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | 600 | m | |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | 1.000 | m | |
| 148 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 1.260 | m | |
| 149 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 564 | m | |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 220 | m | |
| 151 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 208 | cái | |
| 152 | Lắp đặt ổ cắm ba | 92 | cái | |
| 153 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | 114 | cái | |
| 154 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | 3 | cái | |
| 155 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 10x10cm | 64 | hộp | |
| 156 | Lắp đặt đế âm tường | 458 | hộp | |
| 157 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật | 4 | bộ | |
| 158 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | 48 | cái | |
| 159 | Lắp đặt dây đồng trần 70mm2 | 31 | m | |
| 160 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m | 1 | cái | |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | 16 | m | |
| 162 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 6 | cọc | |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | 1,8 | 100m | |
| 164 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 40 | cái | |
| 165 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | 1 | bể | |
| 166 | Lắp đặt xí bệt | 8 | bộ | |
| 167 | Lắp đặt giá treo | 8 | cái | |
| 168 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | 4 | bộ | |
| 169 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 8 | cái | |
| 170 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 24 | bộ | |
| 171 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 172 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 24 | cái | |
| 173 | Lắp đặt phao tự ngắt | 1 | cái | |
| 174 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | 24 | bộ | |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm | 0,1 | 100m | |
| 176 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm | 8 | cái | |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | 0,2 | 100m | |
| 178 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | 10 | cái | |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | 0,9 | 100m | |
| 180 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | 80 | cái | |
| 181 | Lắp đặt van ren - Đường kính 50mm | 2 | cái | |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | 0,4 | 100m | |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | 0,4 | 100m | |
| 184 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 100mm | 32 | cái | |
| 185 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 65mm | 32 | cái | |
| 186 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 16 | cái | |
| 187 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 5,8056 | 1m3 | |
| 188 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,5225 | 100m3 | |
| 189 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | 0,486 | m3 | |
| 190 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 1,7438 | m3 | |
| 191 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 25,632 | m2 | |
| 192 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0242 | tấn | |
| 193 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | 0,3072 | m3 | |
| 194 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | 6 | cấu kiện | |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | 1,5954 | 100m | |
| 196 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 200mm | 19 | cái | |
| 197 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,5062 | 100m3 | |
| B | HẠNG MỤC: TƯỜNG BAO, SÂN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | 22,165 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | 7,6725 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | 56,2883 | m3 | |
| 4 | Đào xúc đất - Cấp đất IV | 0,8613 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IV | 0,8613 | 100m3 | |
| 6 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 7,938 | m3 | |
| 7 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,7144 | 100m3 | |
| 8 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | 25,2801 | 100m | |
| 9 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 10,179 | m3 | |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | 25,1124 | m3 | |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 42,7997 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,6399 | 100m2 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1791 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,7821 | tấn | |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 8,9826 | m3 | |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 13,3998 | m3 | |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 11,6985 | m3 | |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 4,5738 | m3 | |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 346,736 | m2 | |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 72,192 | m2 | |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 87,785 | m2 | |
| 22 | Đắp trát đấu trụ | 30 | cái | |
| 23 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | 524,713 | m2 | |
| 24 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 3,3264 | 100m3 | |
| 25 | Đắp nền móng công trình | 74,48 | m3 | |
| 26 | Trải nilon chống mất nước xi măng | 744,8 | m2 | |
| 27 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | 69,63 | m3 | |
| 28 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 4,83 | m3 | |
| 29 | Đánh bóng mặt bê tông sân bằng xi măng nguyên chất | 696,5 | m2 | |
| 30 | Cắt mạch sân | 180 | md | |
| 31 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | 48,3 | m2 | |
| 32 | Sản xuất khoang đầu thép hộp 20x40x1,4ly | 103,416 | kg | |
| 33 | Sơn tĩnh điện | 103,416 | kg | |
| 34 | Lắp dựng lan can sắt | 11,232 | m2 | |
| 35 | Mua + lắp đặt đầu chụp | 53 | cái | |
| C | HẠNG MỤC: CẦU THANG THOÁT HIỂM, NHÀ BƠM, BỂ NƯỚC CỨU HỎA | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài >2,5m - Cấp đất I | 16,2 | 100m | |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất I | 2,9863 | 100m3 | |
| 3 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | 33,1816 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | 3,3181 | 100m3 | |
| 5 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | 94,5023 | 100m | |
| 6 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | 15,4696 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng dài | 0,1808 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 3,6842 | tấn | |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | 37,3679 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,3818 | 100m2 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1057 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,4785 | tấn | |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 6,299 | m3 | |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 28,2221 | m3 | |
| 15 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 1,9127 | m3 | |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | 115,2 | m2 | |
| 17 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 83,52 | m2 | |
| 18 | Đánh màu bằng xi măng tinh | 83,52 | m2 | |
| 19 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 63,0672 | m2 | |
| 20 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | 6,7716 | m3 | |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 37,076 | m2 | |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | 37,076 | m2 | |
| 23 | Lát gạch Terazo 30x30cm, vữa XM mác 75 | 42,948 | m2 | |
| 24 | Mua vật liệu ống thép mạ kẽm | 851,9696 | kg | |
| 25 | Gia công lan can | 0,852 | tấn | |
| 26 | Sơn tĩnh điện | 851,9696 | kg | |
| 27 | Lắp dựng lan can sắt | 68,304 | m2 | |
| 28 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 11,58 | 1m3 | |
| 29 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,4705 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0084 | 100m2 | |
| 31 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | 2,2638 | m3 | |
| 32 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 4,2157 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0888 | 100m2 | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0211 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0994 | tấn | |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,3992 | m3 | |
| 37 | Đắp nền móng công trình | 3,172 | m3 | |
| 38 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,586 | m3 | |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 9,9528 | m3 | |
| 40 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,04 | 100m2 | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0312 | tấn | |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 0,2778 | m3 | |
| 43 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0563 | 100m2 | |
| 44 | Ván khuôn sàn mái | 0,2473 | 100m2 | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0189 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1112 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1416 | tấn | |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,4884 | m3 | |
| 49 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 2,701 | m3 | |
| 50 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | 26,002 | m2 | |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,594 | m3 | |
| 52 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 46,92 | m2 | |
| 53 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 65,616 | m2 | |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 10,406 | m2 | |
| 55 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 25,882 | m2 | |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 27,84 | m | |
| 57 | Sản xuất lắp đặt cửa thép bưng tôn | 6,84 | m2 | |
| 58 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 15,8562 | 1m3 | |
| 59 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 2,4464 | m3 | |
| 60 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | 6,1933 | m3 | |
| 61 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 5,2569 | m3 | |
| 62 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2019 | 100m2 | |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,062 | tấn | |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2462 | tấn | |
| 65 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 3,5957 | m3 | |
| 66 | Đắp nền móng công trình | 7,598 | m3 | |
| 67 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | 1,5196 | m3 | |
| 68 | Sản xuất lắp đặt bu lông chân cột nở 16 -D20 dài 200 | 80 | cái | |
| 69 | Sản xuất lắp đặt bản mã chân cột, đầu KT 220*250*10 | 172,7 | kg | |
| 70 | Gia công cột bằng thép hình | 1,9492 | tấn | |
| 71 | Gia công xà gồ thép | 1,0548 | tấn | |
| 72 | Lắp cột thép các loại | 1,966 | tấn | |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,0547 | tấn | |
| 74 | Sản xuất bậc thang bằng tôn nhám dầy 3ly | 900,194 | kg | |
| 75 | Sản xuất lắp đặt bulong M16 | 80 | cái | |
| 76 | Sản xuất lắp đặt bulong M12 | 272 | cái | |
| 77 | Sản xuất lắp đặt lan can bằng thép ống mạ kẽm D60x1.9 và D34x1.6 | 467,2736 | kg | |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 216,4322 | m2 | |
| 79 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | 21,5908 | m2 | |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 kênh | 1 | 1 trung tâm | |
| 2 | Ổn áp Lioa | 1 | cái | |
| 3 | Điện trở cuối kênh | 4 | cái | |
| 4 | Đầu báo cháy khói quang | 24 | cái | |
| 5 | Đầu báo nhiệt gia tăng | 6 | cái | |
| 6 | Đế đầu báo | 30 | cái | |
| 7 | Chuông đèn báo cháy kết hợp | 4 | cái | |
| 8 | Đèn báo phòng | 8 | cái | |
| 9 | Nút ấn báo cháy | 4 | cái | |
| 10 | Dây tín hiệu báo cháy 2x1mm2 | 600 | m | |
| 11 | Cáp tín hiệu báo cháy chuyên dụng 10x0.75mm2 | 120 | m | |
| 12 | Ống gen cứng D16 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệu | 600 | m | |
| 13 | Ống gen mềm D20 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệu | 120 | m | |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 15 | Cọc tiếp địa, dây tiếp địa cho tủ TT báo cháy | 1 | cọc | |
| 16 | Hộp đấu nối kỹ thuật, cầu đấu dây chuyên dùng | 2 | hộp | |
| 17 | Nguồn dự phòng 24V/DC | 2 | cái | |
| 18 | Hộp chia ngả D16 | 24 | cái | |
| 19 | Hộp chia ngả D20 | 4 | cái | |
| 20 | Đai nẹp ống gen D16 | 300 | cái | |
| 21 | Đai nẹp ống gen D20 | 60 | cái | |
| 22 | Khớp nối ống gen D16 | 207 | cái | |
| 23 | Khớp nối ống gen D20 | 41 | cái | |
| 24 | Cút trơn nối ống gen D16 | 300 | cái | |
| 25 | Cút trơn nối ống gen D20 | 8 | cái | |
| 26 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, cài đặt vận hành | 1 | Hệ thống | |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐÈN EXIT & CHIẾU SÁNG SỰ CỐ | |||
| 1 | Đèn exit chỉ dẫn lối thoát nạn | 5 | cái | |
| 2 | Đèn chiếu sáng sự cố | 5 | cái | |
| 3 | Dây cấp nguồn đèn 2x1mm2 | 400 | m | |
| 4 | Ống gen cứng D16 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệu | 400 | m | |
| 5 | Hộp đấu nối kỹ thuật, cầu đấu dây chuyên dùng | 2 | hộp | |
| 6 | Ổ cắm đơn gồm đế + mặt | 10 | cái | |
| 7 | Hộp chia ngả D16 | 10 | cái | |
| 8 | Đai nẹp ống gen D16 | 200 | cái | |
| 9 | Khớp nối ống gen D16 | 138 | cái | |
| 10 | Cút trơn nối ống gen D16 | 133 | cái | |
| F | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy | 2 | 1 máy | |
| 2 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | 1 | 1 máy | |
| 3 | Đồng hồ áp lực 0-25kg/cm2 | 1 | cái | |
| 4 | Bình nước mồi 100l | 1 | bình | |
| 5 | Y lọc D100 | 2 | cái | |
| 6 | Van 1 chiều D80 | 2 | cái | |
| 7 | Van chặn D100 | 2 | cái | |
| 8 | Van chặn D80 | 2 | cái | |
| 9 | Van chặn D25 | 3 | cái | |
| 10 | Rọ hút D100 | 2 | cái | |
| 11 | Khớp nối mềm chống rung D100 | 2 | cái | |
| 12 | Khớp nối mềm chống rung D80 | 2 | cái | |
| 13 | Cáp cấp nguồn máy bơm 3c x 16mm2 + 1c x10mm2 (từ tủ về bơm) | 18 | m | |
| 14 | Ống HDPE luồn dây cáp D32/25 | 18 | m | |
| 15 | Bích thép mù DN100; (kèm bu lông và giăng cao su) | 2 | cái | |
| 16 | Bích thép DN100; (kèm bu lông và giăng cao su) | 24 | cái | |
| 17 | Bích thép DN80; (kèm bu lông và giăng cao su) | 20 | cái | |
| 18 | Ống thép tráng kẽm DN100, dày 3,2mm | 120 | m | |
| 19 | Ống thép tráng kẽm DN65, dày 2,9mm | 36 | m | |
| 20 | Ống thép trãng kẽm DN50, dày 2,6mm | 6 | m | |
| 21 | Ống thép tráng kẽm DN25, dày 2,3mm | 6 | m | |
| 22 | Thử áp lực đường ống D100 | 120 | m | |
| 23 | Thử áp lực đường ống D | 48 | m | |
| 24 | Cút thép DN100 | 20 | cái | |
| 25 | Cút thép DN65 | 10 | cái | |
| 26 | Cút thép DN50 | 10 | cái | |
| 27 | Tê thép DN100 | 3 | cái | |
| 28 | Tê thép DN100/65 | 2 | cái | |
| 29 | Tê thép DN65/50 | 2 | cái | |
| 30 | Côn thu D65/50 | 2 | cái | |
| 31 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy (Kt:1100x600x180) | 4 | tủ | |
| 32 | Cuộn vòi chữa cháy D50-20m | 4 | cái | |
| 33 | Lăng phun D50 | 4 | cái | |
| 34 | Van góc chữa cháy chuyên dụng D50 | 4 | cái | |
| 35 | Khớp nối ren trong D50 | 4 | cái | |
| 36 | Khớp nối đầu vòi D50 | 8 | cái | |
| 37 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy (kt: 700x600x200) | 1 | tủ | |
| 38 | Cuộn vòi chữa cháy D65-20m | 2 | cái | |
| 39 | Khớp nối ren trong D65 | 2 | cái | |
| 40 | Khớp nối đầu vòi D65 | 4 | cái | |
| 41 | Lăng phun D65 | 2 | cái | |
| 42 | Trụ chữa cháy ngoài nhà DN65 | 1 | cái | |
| 43 | Họng tiếp nước ngoài nhà DN65 | 1 | cái | |
| 44 | Bình chữa cháy ABC-MFZL4 | 12 | bình | |
| 45 | Bình chữa cháy CO2-MT3 | 6 | bình | |
| 46 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | 6 | bảng | |
| 47 | Giá đựng bình chữa cháy | 2 | cái | |
| 48 | Sơn đường ống chữa cháy | 46,4 | m2 | |
| 49 | Ubolt D65 | 6 | cái | |
| 50 | Thép V4 đỡ ống | 60 | m | |
| 51 | Dụng cụ phá dỡ thông thường (Kìm cộng lực, cưa tay, xà beng) | 1 | Bộ | |
| 52 | Kiểm tra vận hành kết nối chạy thử hệ thống chữa cháy | 1 | Hệ thống | |
| G | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 4 kênh, xuất xứ: Advanced/Anh (hoặc tương đương) | 1 | tủ | |
| 2 | Máy bơm điện chữa cháy Q=22.5l/s, H=37m.c.h, xuất xứ: Versar/Singapore/Malaysia (hoặc tương đương) | 1 | cái | |
| 3 | Máy bơm diezel chữa cháy Q=22.5l/s, H=37m.c.h, xuất xứ: Versar/Singapore/Malaysia (hoặc tương đương) | 1 | cái | |
| 4 | Tủ điều khiểm bơm chữa cháy | 1 | tủ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5609E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.566023E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng xây mới cấp III trở lên có hạng mục hệ thống PCCC.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7,284 tỷ đồng(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.284.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.568.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình) hoặc có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 2 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên các chuyên ngành điện, hệ thống điện, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên các chuyên ngành cấp thoát nước, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trởi lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực; đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy uốn cắt thép | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy đào | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi