Gói thầu: Gói thầu số 1: Thu gom, vận chuyển, tiêu huỷ triệt để bao bì, vỏ chai thuốc bảo vệ thực vật
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220880708-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục trồng trọt và bảo vệ thực vật Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thu gom, vận chuyển, tiêu huỷ triệt để bao bì, vỏ chai thuốc bảo vệ thực vật |
| Số hiệu KHLCNT | 20220421362 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-25 17:27:00 đến ngày 2022-09-05 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 438,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,358,000 VNĐ ((Sáu triệu ba trăm năm mươi tám nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là438.500.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 109.625.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng "tiêu huỷ chất thải nguy hại. Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng tiêu hủy bao bì, vỏ chai thuốc bảo vệ thực vật" (tài liệu chứng minh: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn GTGT lập theo khối lượng nghiệm nghiệm thu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.052.400.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, chuyên ngành môi trường, có hợp động lao động hoặc hợp đồng “thuê lao động” với nhà thầu;- Được đào tạo và cấp Chứng chỉ An toàn lao động, Chứng chỉ An toàn hóa chất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cao đẳng, chuyên ngành môi trường, có hợp động lao động hoặc hợp đồng “thuê lao động” với nhà thầu;- Được đào tạo và cấp Chứng chỉ An toàn lao động, |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân công thu gom |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Lao động phổ thông, có hợp động lao động hoặc hợp đồng “thuê lao động” với nhà thầu;- Được đào tạo và cấp Chứng chỉ An toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục trồng trọt và bảo vệ thực vật Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thu gom, vận chuyển, tiêu huỷ triệt để bao bì, vỏ chai thuốc bảo vệ thực vật “Thu gom xử lý bao bì, lọ chai thuốc bảo vệ thực vật” của Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sự nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1) Giấy chứng nhận ĐKKD có ngành nghề kinh doanh phù hợp với gói thầu đang xét (Gói thầu số 1: Thu gom, vận chuyển, tiêu huỷ triệt để bao bì, vỏ chai thuốc bảo vệ thực vật); 2) Giấy phép đủ điều kiện xử lý chất thải nguy hại được Bộ Tài nguyên Môi trường cấp, còn hiệu lực. |
| E-CDNT 15.2 | Thư bảo lãnh của Ngân hàng, số tiền tối thiểu 3% giá trị trúng thầu; thời gian hiệu lực tối thiểu 90 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.358.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Tên: Chi cục trồng trọt và bảo vệ thực vật Nghệ An;
+ Địa chỉ: Số 19, đường Trần Phú, thành phố Vinh, Nghệ An;
+ Điện thoại: 02383843220. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Sở Nông nghiệp và PTNT Nghệ An; + Địa chỉ: Số 129 - Lê Hồng Phong - TP Vinh - Nghệ An; + Điện thoại: (0238)3 835 993 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng HC-TH Chi cục trồng trọt và bảo vệ thực vật Nghệ An; + Địa chỉ: Số 19, đường Trần Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Điện thoại: 02383843220. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở Kế hoạch & Đầu tư Nghệ An + Địa chỉ: 20 Trường Thi, Thành phố Vinh, Nghệ An; + Điện thoại: 0238 3844 636 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuê mặt bằng làm bãi tập kết | Chi phí mặt bằng làm bãi tập kết | Điểm | 1 | |
| 2 | Tiền thuê xe đi thu gom | Chi phí thuê xe đi thu gom bao bì vỏ chai thuốc Bảo vệ thực vật trên đồng ruộng tại các xã thuộc 2 huyện Quỳnh Lưu và Diễn Châu, tỉnh Nghệ An. | Ngày | 15 | |
| 3 | Thuê người đi thu gom bao bì thuốc BVTV | Chi phí thuê nhân công thu gom bao bì vỏ chai thuốc Bảo vệ thực vật trên đồng ruộng tại các xã thuộc 2 huyện Quỳnh Lưu và Diễn Châu, tỉnh Nghệ An. | Kg | 6.000 | |
| 4 | Chi phí bốc xuống | Chi phí bốc, dỡ bao bao bì, vỏ chai thuốc bảo vệ thực vật tại điểm tập kết | Kg | 6.000 | |
| 5 | Chỉ phí bốc lên | Chi phí bốc lên, sắp xếp bao bao bì vỏ chai thuốc BVTV trên xe tại điểm tập kết | Kg | 6.000 | |
| 6 | Chi phí vận chuyển bằng xe chuyên dụng từ vị trí tập kết đến nhà máy xử lý | Chi phí thê xe vận chuyển từ vị trí tập kết đến nhà máy xử lý | Kg | 6.000 | |
| 7 | Chi phí tiêu hủy, triệt để | Chi phí xử lý bao bì, vỏ chai thuốc Bảo vệ thực vật trên đồng ruộng (được thu gom tại các xã thuộc 2 huyện Quỳnh Lưu và Diễn Châu, tỉnh Nghệ An ) | Kg | 6.000 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.385E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 109.625.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là438.500.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 109.625.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng "tiêu huỷ chất thải nguy hại. Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng tiêu hủy bao bì, vỏ chai thuốc bảo vệ thực vật" (tài liệu chứng minh: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn GTGT lập theo khối lượng nghiệm nghiệm thu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.052.400.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật trưởng | 1 | - Đại học, chuyên ngành môi trường, có hợp động lao động hoặc hợp đồng “thuê lao động” với nhà thầu;- Được đào tạo và cấp Chứng chỉ An toàn lao động, Chứng chỉ An toàn hóa chất. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật viên | 1 | - Cao đẳng, chuyên ngành môi trường, có hợp động lao động hoặc hợp đồng “thuê lao động” với nhà thầu;- Được đào tạo và cấp Chứng chỉ An toàn lao động, | 3 | 2 |
| 3 | Nhân công thu gom | 4 | - Lao động phổ thông, có hợp động lao động hoặc hợp đồng “thuê lao động” với nhà thầu;- Được đào tạo và cấp Chứng chỉ An toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi