Gói thầu: Khám sức khỏe định kỳ năm 2022 cho công chức, viên chức và người lao động trực thuộc Văn phòng BHXH tỉnh Lâm Đồng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220880680-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BẢO HIỂM XÃ HỘI TỈNH LÂM ĐỒNG |
| Tên gói thầu | Khám sức khỏe định kỳ năm 2022 cho công chức, viên chức và người lao động trực thuộc Văn phòng BHXH tỉnh Lâm Đồng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220805499 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi quản lý BHXh, BHTN, BHYT năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-25 17:13:00 đến ngày 2022-09-05 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 228,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là228.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 68.400.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: 03 (ba) hoặc khác 03 (ba) hợp đồng cung cấp dịch vụ khám sức khỏe cho cán bộ, nhân viên, người lao động. Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 160.000.000 VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 480.000.000 VNĐ. Nhà thầu kê khai và chuẩn bị sẵn file scan các tài liệu sau để chứng minh: 1. Hợp đồng tương tự. 2. Các tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành: xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (có xác nhận giá trị hoàn thành). 3. Hóa đơn VAT;(Trường hợp thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì chỉ tính phần công việc do nhà thầu phụ thực hiện và phải có xác nhận của chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 480.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Tiến sĩ hoặc bác sĩ chuyên khoa II trong lĩnh vực khám chữa bệnh trở lên và có chứng chỉ hành nghề phù hợp.Nhà thầu cung cấp tài liệu sau:1. Văn bằng, chứng chỉ/chứng nhận.2. Tài liệu chứng minh huy động nhân sự cho gói thầu này (hợp đồng lao động, hợp đồng chuyên gia,…).3. Bảng kê khai kinh nghiệm;4. Giấy chứng minh nhân dân hoặcthẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Nhân sự chịu trách nhiệm ký kết quả xét nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Bác sĩ chuyên khoa I trở lên hoặc tương đương, chuyên khoa xét nghiệm và có chứng chỉ hành nghề phù hợp.Nhà thầu cung cấp tài liệu sau:1. Văn bằng, chứng chỉ/chứng nhận.2. Tài liệu chứng minh huy động nhân sự cho gói thầu này (hợp đồng lao động, hợp đồng chuyên gia,…).3. Bảng kê khai kinh nghiệm;4. Giấy chứng minh nhân dân hoặcthẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự chịu trách nhiệm thực hiện xét nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cử nhân trở lên, chuyên ngành xét nghiệm và có chứng chỉ hành nghề phù hợp.Nhà thầu cung cấp tài liệu sau:1. Văn bằng, chứng chỉ/chứng nhận.2. Tài liệu chứng minh huy động nhân sự cho gói thầu này (hợp đồng lao động, hợp đồng chuyên gia,…).3. Bảng kê khai kinh nghiệm;4. Giấy chứng minh nhân dân hoặcthẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự chịu trách nhiệm về kết luận |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Bác sỹ chuyên khoa I trở lên hoặc tương tương và có chứng chỉ hành nghề phù hợp.Nhà thầu cung cấp tài liệu sau:1. Văn bằng, chứng chỉ/chứng nhận.2. Tài liệu chứng minh huy động nhân sự cho gói thầu này (hợp đồng lao động, hợp đồng chuyên gia,…).3. Bảng kê khai kinh nghiệm;4. Giấy chứng minh nhân dân hoặcthẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự chịu trách nhiệm siêu âm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Bác sỹ chuyên khoa I trở lên hoặc tương tương và có chứng chỉ hành nghề phù hợp.Nhà thầu cung cấp tài liệu sau:1. Văn bằng, chứng chỉ/chứng nhận.2. Tài liệu chứng minh huy động nhân sự cho gói thầu này (hợp đồng lao động, hợp đồng chuyên gia,…).3. Bảng kê khai kinh nghiệm;4. Giấy chứng minh nhân dân hoặcthẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự thực hiện khám phụ khoa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Bác sỹ chuyên khoa I trở lên hoặc tương tương và có chứng chỉ hành nghề phù hợp.Nhà thầu cung cấp tài liệu sau:1. Văn bằng, chứng chỉ/chứng nhận.2. Tài liệu chứng minh huy động nhân sự cho gói thầu này (hợp đồng lao động, hợp đồng chuyên gia,…).3. Bảng kê khai kinh nghiệm;4. Giấy chứng minh nhân dân hoặcthẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | BẢO HIỂM XÃ HỘI TỈNH LÂM ĐỒNG |
| E-CDNT 1.2 |
Khám sức khỏe định kỳ năm 2022 cho công chức, viên chức và người lao động trực thuộc Văn phòng BHXH tỉnh Lâm Đồng Quyết định về việc phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu gói thầu Khám sức khỏe định kì năm 2022 cho công chức, viên chức và người lao động trực thuộc Văn phòng bảo hiểm xã hội tỉnh Lâm Đồng 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi quản lý BHXh, BHTN, BHYT năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu gốc để phục vụ đối chiếu khi yêu cầu gồm: tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo hiểm xã hội tỉnh Lâm Đồng, địa chỉ: 19 Tôn Thất Tùng- Phường 8- TP Đà Lạt- tỉnh Lâm Đồng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh Lâm Đồng, địa chỉ: 19 Tôn Thất Tùng- Phường 8- TP Đà Lạt- tỉnh Lâm Đồng; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Gói khám sức khỏe định kỳ cho nam công chức, viên chức, người lao động | Xem chi tiết tại Chương V, HSYC | Người Nam | 27 | |
| 2 | Gói khám sức khỏe định kỳ cho nam công chức, viên chức, người lao động | Xem chi tiết tại Chương V, HSYC | Người Nữ | 48 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.28E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 68.400.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là228.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 68.400.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: 03 (ba) hoặc khác 03 (ba) hợp đồng cung cấp dịch vụ khám sức khỏe cho cán bộ, nhân viên, người lao động. Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 160.000.000 VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 480.000.000 VNĐ. Nhà thầu kê khai và chuẩn bị sẵn file scan các tài liệu sau để chứng minh: 1. Hợp đồng tương tự. 2. Các tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành: xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (có xác nhận giá trị hoàn thành). 3. Hóa đơn VAT;(Trường hợp thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì chỉ tính phần công việc do nhà thầu phụ thực hiện và phải có xác nhận của chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 480.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách quản lý | 1 | Trình độ Tiến sĩ hoặc bác sĩ chuyên khoa II trong lĩnh vực khám chữa bệnh trở lên và có chứng chỉ hành nghề phù hợp.Nhà thầu cung cấp tài liệu sau:1. Văn bằng, chứng chỉ/chứng nhận.2. Tài liệu chứng minh huy động nhân sự cho gói thầu này (hợp đồng lao động, hợp đồng chuyên gia,…).3. Bảng kê khai kinh nghiệm;4. Giấy chứng minh nhân dân hoặcthẻ căn cước công dân. | 10 | 7 |
| 2 | Nhân sự chịu trách nhiệm ký kết quả xét nghiệm | 1 | Trình độ Bác sĩ chuyên khoa I trở lên hoặc tương đương, chuyên khoa xét nghiệm và có chứng chỉ hành nghề phù hợp.Nhà thầu cung cấp tài liệu sau:1. Văn bằng, chứng chỉ/chứng nhận.2. Tài liệu chứng minh huy động nhân sự cho gói thầu này (hợp đồng lao động, hợp đồng chuyên gia,…).3. Bảng kê khai kinh nghiệm;4. Giấy chứng minh nhân dân hoặcthẻ căn cước công dân. | 5 | 5 |
| 3 | Nhân sự chịu trách nhiệm thực hiện xét nghiệm | 1 | Trình độ cử nhân trở lên, chuyên ngành xét nghiệm và có chứng chỉ hành nghề phù hợp.Nhà thầu cung cấp tài liệu sau:1. Văn bằng, chứng chỉ/chứng nhận.2. Tài liệu chứng minh huy động nhân sự cho gói thầu này (hợp đồng lao động, hợp đồng chuyên gia,…).3. Bảng kê khai kinh nghiệm;4. Giấy chứng minh nhân dân hoặcthẻ căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 4 | Nhân sự chịu trách nhiệm về kết luận | 1 | Trình độ Bác sỹ chuyên khoa I trở lên hoặc tương tương và có chứng chỉ hành nghề phù hợp.Nhà thầu cung cấp tài liệu sau:1. Văn bằng, chứng chỉ/chứng nhận.2. Tài liệu chứng minh huy động nhân sự cho gói thầu này (hợp đồng lao động, hợp đồng chuyên gia,…).3. Bảng kê khai kinh nghiệm;4. Giấy chứng minh nhân dân hoặcthẻ căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 5 | Nhân sự chịu trách nhiệm siêu âm | 1 | Trình độ Bác sỹ chuyên khoa I trở lên hoặc tương tương và có chứng chỉ hành nghề phù hợp.Nhà thầu cung cấp tài liệu sau:1. Văn bằng, chứng chỉ/chứng nhận.2. Tài liệu chứng minh huy động nhân sự cho gói thầu này (hợp đồng lao động, hợp đồng chuyên gia,…).3. Bảng kê khai kinh nghiệm;4. Giấy chứng minh nhân dân hoặcthẻ căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 6 | Nhân sự thực hiện khám phụ khoa | 1 | Trình độ Bác sỹ chuyên khoa I trở lên hoặc tương tương và có chứng chỉ hành nghề phù hợp.Nhà thầu cung cấp tài liệu sau:1. Văn bằng, chứng chỉ/chứng nhận.2. Tài liệu chứng minh huy động nhân sự cho gói thầu này (hợp đồng lao động, hợp đồng chuyên gia,…).3. Bảng kê khai kinh nghiệm;4. Giấy chứng minh nhân dân hoặcthẻ căn cước công dân. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi