Gói thầu: Mua sắm vật tư chính, vật tư phụ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220885767-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2022 06:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ MÁY A42 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư chính, vật tư phụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220849699 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-27 10:07:00 đến ngày 2022-09-07 06:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,149,556,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,500,000 VNĐ ((Mười một triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.724334E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.299112E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3 (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 804.689.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.609.378.400 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý, đại diện hoặc cam kết Nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế theo các yêu cầu như sau:- Cơ chế giải quyết các hư hại phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành:+Thời gian Nhà thầu thực hiện bảo hành, khắc phục sự cố kể từ khi nhận được thông báo bằng văn bản (kể cả fax) là 03 ngày (trừ những trường hợp bất khả kháng như thiên tai, bão lụt, dịch bệnh, ..., khi đó sẽ thực hiện bằng văn bản với sự thống nhất của cả hai bên).+Trường hợp phát hiện ra lỗi hàng hóa không đảm bảo chất lượng, Bên mời thầu sẽ thông báo cho Nhà thầu. Nếu quá thời gian 03 ngày (trừ trường hợp bất khả kháng như bão lụt, thiên tai, dịch bệnh, ...) kể từ khi nhận được thông báo bằng văn bản và kế hoạch khắc phục, mà Nhà thầu không có mặt và không hoàn thành việc khắc phục sự cố thì Bên mời thầu có thể thuê đơn vị thứ 3 cung cấp. Mọi chi phí phát sinh do Bên B chịu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | NHÀ MÁY A42 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư chính, vật tư phụ Mua sắm hàng hóa VTKT phục vụ tăng hạn, sửa chữa các sản phẩm G21 theo LSX số 05, 37 năm 2022 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | -Bảo lãnh dự thầu -Cam kết thực hiện gói thầu -Biện pháp tổ chức thực hiện -Cam kết chất lượng hàng hóa -Các điều khoản thương mại -Cam kết khả năng thích ứng của hàng hóa về địa lý, môi trường -Bản thông số kỹ thuật chi tiết hàng hóa chào thầu -Xác nhận khả năng tài chính cho gói thầu -Cam kết về thực hiện bảo hành -Các tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền gồm: giấy ủy quyền; điều lệ công ty, quyết định thành lập chi nhánh, quyết định bổ nhiệm. -Báo cáo tài chính trong 03 năm gần nhất (2019 - 2021). -Các hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự như hàng hóa chào thầu đã thực hiện kể từ năm 2019 |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu mô tả chi tiết theo từng khoản mục về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng cơ bản của hàng hóa và dịch vụ liên quan, qua đó chứng minh sự đáp ứng cơ bản của hàng hóa, dịch vụ so với các yêu cầu của HSMT phù hợp với yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V- yêu cầu kỹ thuật, và một bảng kê những điểm sai khác và ngoại lệ (nếu có) so với quy định tại Chương IV - Phạm vi cung cấp; |
| E-CDNT 12.2 | Nếu hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến giao tại kho,…), trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 5 năm (đối với danh mục hàng hóa từ mục 1 đến mục 23 thuộc CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT) |
| E-CDNT 15.2 | -Cam kết về khả năng thực hiện bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy A42/QC PK-KQ; Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa - Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy A42/QC PK-KQ; Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa - Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia Nhà máy A42/QC PK-KQ; Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa - Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ chuyên gia Nhà máy A42/QC PK-KQ; Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa - Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đệm bảo hiểm | 2300A-250-2 (hoặc tương đương) | 192 | chiếc | Đệm bảo hiểm tai mèo (6 tai, 2 chân gữ) được thiết kế để giữ đai ốc tự nới lỏng. Dùng cho chi tiết có ren M5; Vật liệu chế tạo tương đương thép 12X; Độ dày đệm 1mm, đường kính ngoài 7,5mm, chiều dài tổng thể 18mm; HSD: ≥ 5 năm. | Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 2 | Đệm bảo hiểm | 2300A-248-2 (hoặc tương đương) | 240 | chiếc | Đệm bảo hiểm tai mèo (6 tai, 2 chân gữ) được thiết kế để giữ đai ốc tự nới lỏng. Dùng cho chi tiết có ren M4; Vật liệu chế tạo tương đương thép 12X; Độ dày đệm 1mm, đường kính ngoài 6mm, chiều dài tổng thể 16mm; HSD: ≥ 5 năm. | Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 3 | Đệm bảo hiểm | 2187A-178 (hoặc tương đương) | 144 | chiếc | Đệm bảo hiểm tai mèo (6 tai, 1 chân giữ) được thiết kế để giữ đai ốc tự nới lỏng. Dùng cho chi tiết có ren M8; Vật liệu chế tạo tương đương thép 18X; Độ dày đệm 1,5mm, đường kính ngoài 10mm, chiều dài tổng thể 17mm; HSD: ≥ 5 năm. | Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 4 | Đệm bảo hiểm | 3402A-0,5-1,6-2,5 (hoặc tương đương) | 144 | chiếc | Đệm bảo hiểm tai mèo (2 tai, 1 chân giữ) được thiết kế để giữ đai ốc tự nới lỏng. Dùng cho chi tiết có ren M5; Vật liệu chế tạo tương đương thép 12X; Độ dày đệm 0,5mm, đường kính ngoài 7,5mm, độ rộng phần chân giữ 2,5mm; chiều dài tổng thể 16mm; HSD: ≥ 5 năm. | Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 5 | Đệm bảo hiểm | 3402A-1-1,6-2,5 (hoặc tương đương) | 72 | chiếc | Đệm bảo hiểm tai mèo (2 tai, 1 chân giữ) được thiết kế để giữ đai ốc tự nới lỏng. Dùng cho chi tiết có ren M5; Vật liệu chế tạo tương đương thép 12X; Độ dày đệm 1mm, đường kính ngoài 7,5mm, độ rộng phần chân giữ 2,5mm; chiều dài tổng thể 16mm; HSD: ≥ 5 năm. | Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 6 | Đệm bảo hiểm | 3402A-0,8-1,6-2,5 (hoặc tương đương) | 120 | chiếc | Đệm bảo hiểm tai mèo (2 tai, 1 chân giữ) được thiết kế để giữ đai ốc tự nới lỏng. Dùng cho chi tiết có ren M5; Vật liệu chế tạo tương đương thép 12X; Độ dày đệm 0,8mm, đường kính ngoài 7,5mm, độ rộng phần chân giữ 2,5mm; chiều dài tổng thể 16mm; HSD: ≥ 5 năm. | Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 7 | Đệm bảo hiểm | 3402A-0,6-1,6-2,6 (hoặc tương đương) | 120 | chiếc | Đệm bảo hiểm tai mèo (2 tai, 1 chân giữ) được thiết kế để giữ đai ốc tự nới lỏng. Dùng cho chi tiết có ren M5; Vật liệu chế tạo tương đương thép 12X; Độ dày đệm 0,6mm, đường kính ngoài 7,5mm, độ rộng phần chân giữ 2,5mm; chiều dài tổng thể 16mm; HSD: ≥ 5 năm. | Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 8 | Đệm bảo hiểm | 2187A-17 (hoặc tương đương) | 72 | chiếc | Đệm bảo hiểm tai mèo (6 tai, 1 chân giữ) được thiết kế để giữ đai ốc tự nới lỏng. Dùng cho chi tiết có ren M6; Vật liệu chế tạo tương đương thép 18X; Độ dày đệm 1,5mm, đường kính ngoài 8mm, chiều dài tổng thể 15mm; HSD: ≥ 5 năm. | Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 9 | Đệm bảo hiểm | 64K-12,2-16-0,5 (hoặc tương đương) | 96 | chiếc | Đệm bảo hiểm tai mèo (4 tai, 1 chân giữ) được thiết kế để giữ đai ốc tự nới lỏng. Dùng cho chi tiết có ren M6; Vật liệu chế tạo tương đương thép 18X; Độ dày đệm 1,5mm, đường kính ngoài 8,5mm, chiều dài tổng thể 16mm; HSD: ≥ 5 năm. | Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 10 | Vít | 3182A-5-10 (hoặc tương đương) | 96 | chiếc | Vít đầu chìm 90° có rãnh. Vật liệu chế tạo tương đương thép 30Х; sử dụng lắp ghép với chi tiết có ren trong M5; đường kính đầu mũ 10mm, độ dày 2,5mm; độ dài vít 10mm; mạ cadimi; HSD: ≥ 5 năm. | Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 11 | Vít | 3164A-5-8 (hoặc tương đương) | 120 | chiếc | Vít có đầu hình trụ và lỗ để khóa ở đầu. Vật liệu chế tạo tương đương thép 30Х; sử dụng lắp ghép với chi tiết có ren trong M5; đường kính đầu mũ 8mm, độ dày 4,5mm; độ dài vít 8mm; mạ cadimi; HSD: ≥ 5 năm. | Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 12 | Vít | 3164-5-12 (hoặc tương đương) | 120 | chiếc | Vít có đầu hình trụ và lỗ để khóa ở đầu. Vật liệu chế tạo tương đương thép 30Х; sử dụng lắp ghép với chi tiết có ren trong M5; đường kính đầu mũ 8mm, độ dày 4,5mm; độ dài vít 12mm; mạ cadimi; HSD: ≥ 5 năm. | Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 13 | Vít | 3164A-5-24 (hoặc tương đương) | 96 | chiếc | Vít có đầu hình trụ và lỗ để khóa ở đầu. Vật liệu chế tạo tương đương thép 30Х; sử dụng lắp ghép với chi tiết có ren trong M5; đường kính đầu mũ 8mm, độ dày 4,5mm; độ dài vít 24mm; mạ cadimi; HSD: ≥ 5 năm. | Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 14 | Vít | 3156A-5-10 (hoặc tương đương) | 48 | chiếc | Vít đầu lục giác. Vật liệu chế tạo tương đương thép 30Х; sử dụng lắp ghép với chi tiết có ren trong M5; độ rộng giữa 2 góc đầu mũ 8,8mm, độ rộng giữa 2 cạnh đầu mũ 8mm; độ dày mũ 3mm; độ dài vít 10mm; mạ cadimi; HSD: ≥ 5 năm. | Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 15 | Vít | 3156A-5-14 (hoặc tương đương) | 48 | chiếc | Vít đầu lục giác. Vật liệu chế tạo tương đương thép 30Х; sử dụng lắp ghép với chi tiết có ren trong M5; độ rộng giữa 2 góc đầu mũ 8,8mm, độ rộng giữa 2 cạnh đầu mũ 8mm; độ dày mũ 3mm; độ dài vít 14mm; mạ cadimi; HSD: ≥ 5 năm. | Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 16 | Vít | 3156A-5-28 (hoặc tương đương) | 48 | chiếc | Vít đầu lục giác. Vật liệu chế tạo tương đương thép 30Х; sử dụng lắp ghép với chi tiết có ren trong M5; độ rộng giữa 2 góc đầu mũ 8,8mm, độ rộng giữa 2 cạnh đầu mũ 8mm; độ dày mũ 3mm; độ dài vít 28mm; mạ cadimi; HSD: ≥ 5 năm. | Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 17 | bulong | 3051А-4-14 (hoặc tương đương) | 144 | chiếc | Bu lông có đầu hình bán nguyệt, rãnh vặn chữ nhất. Vật liệu chế tạo tương đương thép 30Х; bu lông sử dụng lắp ghép với đai ốc M4; đầu hình bán nguyệt đường kính 7mm, độ dày 2,4mm; độ dài bu lông 14mm; mạ cadimi; ; HSD: ≥ 5 năm. | Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 18 | bulong | 3051А-5-14 (hoặc tương đương) | 144 | chiếc | Bu lông có đầu hình bán nguyệt, rãnh vặn chữ nhất. Vật liệu chế tạo tương đương thép 30Х; bu lông sử dụng lắp ghép với đai ốc M5; đầu hình bán nguyệt đường kính 9mm, độ dày 3mm; độ dài bu lông 14mm; mạ cadimi; HSD: ≥ 5 năm. | Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 19 | bulong | 3051А-6-18 (hoặc tương đương) | 144 | chiếc | Bu lông có đầu hình bán nguyệt, rãnh vặn chữ nhất. Vật liệu chế tạo tương đương thép 30Х; bu lông sử dụng lắp ghép với đai ốc M6; đầu hình bán nguyệt đường kính 10mm, độ dày 3,5mm; độ dài bu lông 18mm; mạ cadimi; HSD: ≥ 5 năm. | Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 20 | Đệm kim loại | 3405А-1,5-6-10 (hoặc tương đương) | 96 | chiếc | Vòng đệm tròn. Vật liệu chế tạo tương đương thép 20; độ dày 1,5mm, đường kính trong 6mm, đường kính ngoài 10mm; mạ cadimi; HSD: ≥ 5 năm. | Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 21 | Đệm kim loại | 3405А-2,5-6-12 (hoặc tương đương) | 48 | chiếc | Vòng đệm tròn. Vật liệu chế tạo tương đương thép 20; độ dày 2,5mm, đường kính trong 6mm, đường kính ngoài 12mm; mạ cadimi; HSD: ≥ 5 năm. | Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 22 | Đệm kim loại | 3420А-10 (hoặc tương đương) | 48 | chiếc | Vòng đệm tròn hở. Vật liệu chế tạo tương đương thép 20; độ dày 1,5mm, đường kính trong 19mm, đường kính ngoài 21,30mm; độ hở vòng 10mm; HSD: ≥ 5 năm. | Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 23 | Đệm kim loại | 5-11532-74 (hoặc tương đương) | 48 | chiếc | Vòng đệm vênh; vật liệu chế tạo: Vật liệu chế tạo tương đương thép 30Х; kích thước: Đường kính trong (d): 5mm, Đường kính ngoài (D) 6,14mm, độ dày (S): 1,4mm, độ vênh trạng thái tự do (H) 2,8mm, khe hở giữa 2 mép đệm khi ép chặt (m) 0,98mm, độ vát của mép đệm (R) 15 độ; HSD: ≥ 5 năm. | Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 24 | Xăng công nghiệp | 720 | lít | Là dung môi không màu, mùi nhẹ, không hòa tan trong nước. Được sử dụng phổ biến và ứng dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp như sơn, tẩy rửa làm sạch các bề mặt vật liệu. Điểm sôi ban đầu: 78 ° C, Nhiệt độ đông: -75 ° C (-103 ° F), Áp suất hơi: 8.65 kPa ở 20 ° C, Tỷ trọng: 0,725 ở 15 ° C, Mật độ hơi (không khí = 1): 4.90, Nhiệt độ tự bốc cháy: 200 ° C; HSD: ≥ 12 tháng. | Bảo hành 6 tháng kể từ ngày bàn giao | |
| 25 | Dầu rửa công nghiệp | 720 | lít | Dạng lỏng, lượng chì ít, Chỉ số Octan (RON) thấp, dễ bay hơi, dễ hòa tan với các loại dầu mỡ công nghiệp, làm bong các lớp bám dính, bụi bẩn. có thể sử dụng làm nhiêu liệu đốt cho các loại động cơ công suất lớn, thử nghiệm lượng các thiết bị phù hợp với loại động cơ sử dụng; Trọng lượng phân tử: ≈180 , Điểm chớp cháy, tối thiểu: 38 ° C , Áp suất hơi: 0,52 mm Hg (10 ° C) 1,8 mm Hg (28 ° C) , Trọng lượng riêng, kg / L, 15 ° C: 0,775, Mật độ (15 ° C) g / cc: 0,775 - 0,84, Độ nhớt, tối đa ở -20 ° C: 8 ; Thành phần cơ bản các chất: Chất thơm (benzen, ankyl benzen, toluen, xylen, indenes, naphtalen )(%): 18-25, lưu huỳnh (%): 0.002, Hydrogen (%): 13,4-18, ...; HSD: ≥ 12 tháng. | Bảo hành 6 tháng kể từ ngày bàn giao | |
| 26 | Axêtôn | 480 | lít | là hợp chất hữu cơ, có dạng lỏng, không màu và có mùi, có công thức cấu tạo là CH3COCH3, dùng làm dung môi để pha loãng nhựa polieste, dùng trong các chất tẩy rửa, dụng cụ làm sạch, pha keo epoxy 2 thành phần trước khi đóng rắn và cũng được sử dụng như một thành phần dễ bay hơi của một số loại sơn và vecni; HSD: ≥ 12 tháng. | Bảo hành 6 tháng kể từ ngày bàn giao | |
| 27 | Cồn công nghiệp | 240 | lít | Công thức : C2H6O hoặc C2H5OH, là chất lỏng không màu, trong suốt, dùng trong công nghiệp: tẩy rửa,vệ sinh nhà xưởng, linh kiện, thiết bị. Nồng độ: 96% v/v (96 độ), Điểm nóng chảy: -114 ° C, Điểm sôi: 78,5 ° C, Khối lượng riêng: 0,8, Điểm chớp cháy: 9-11 ° C. Tỷ trọng (so với nước) : 0,799 ÷ 0,8; HSD: ≥ 12 tháng. | Bảo hành 6 tháng kể từ ngày bàn giao | |
| 28 | Sơn lót cách điện | 48 | lít | Sơn lót độ bền cao, màu xám đục. Khả năng cách điện >50 kV/mm ( 2.5 kV at 40microns DFT), Tính chất vẫn ổn định ở nhiệt độ đến 2000C, chống tia cực tím rất tốt khi sử dụng ngoài trời, chịu được dầu máy biến áp rất tốt, chống trầy và va đập, chịu được các loại axit, chất kiềm, các hóa chất khác và môi trường nhiễm mặn; HSD: ≥ 12 tháng. | Bảo hành 6 tháng kể từ ngày bàn giao | |
| 29 | Sơn nhũ chịu nhiệt | 96 | lít | Sơn phủ bề mặt kim loại dạng nhũ bông, màu bạc. Độ bám dính cao trong môi trường nhiệt độ đến 600oC, hoạt động ổn định trong thời gian dài, Màng sơn cứng, Chịu thời tiết khắc nghiệt, UV và hóa chất ăn mòn, Phản xạ ánh sáng cao, cách nhiệt. Độ dày màng sơn tiêu chuẩn (Màng sơn khô): 60 µ /lớp, Độ che phủ: 8.10 m2/lít/ lớp, Thời gian sử dụng sau khi pha trộn: 10-30 độ C/10-6 giờ, Thời gian khô (Khô cứng): 10-30 độ C/16-2 giờ; HSD: ≥ 12 tháng. | Bảo hành 6 tháng kể từ ngày bàn giao | |
| 30 | Chất pha sơn | 48 | lít | Chất xúc tác dùng trộn lẫn với sơn chịu nhiệt theo tỷ lệ thích hợp tạo màng sơn bám tốt, cứng.; HSD: ≥ 12 tháng. | Bảo hành 6 tháng kể từ ngày bàn giao | |
| 31 | Keo chịu nhiệt | 96 | Hộp | Là loại silicone một thành phần. Keo có độ bám dính tốt, tạo thành gioăng cao su có độ bền cao, chịu nhiệt tốt thích hợp cho các công việc làm gioăng máy và bít kín các khe hở; Không ăn mòn kim loại, Khả năng kháng dầu tốt, Chịu nhiệt độ cao tới 399°C, Nhiệt độ thi công rộng (-20°C đến +50°C).; HSD: ≥ 12 tháng. | Bảo hành 6 tháng kể từ ngày bàn giao | |
| 32 | Vải lau may viền | 240 | cái | Giẻ lau màu trắng, bằng vải chất liệu 100% cotton, KT: 40x40cm, mềm mại, thấm nhanh dầu mỡ, thấm nước tốt, dùng lau chùi máy móc, thiết bị các loại, sản phẩm dầu mỡ bám nhiều..; HSD: ≥ 12 tháng. | Bảo hành 6 tháng kể từ ngày bàn giao | |
| 33 | Giẻ lau vệ sinh | 48 | kg | Loại vải tận dụng sử dụng vào công việc vệ sinh máy móc thiết bị. Chất liệu vải 100% cotton.; HSD: ≥ 12 tháng. | Bảo hành 6 tháng kể từ ngày bàn giao | |
| 34 | Găng tay vải bông | 120 | Đôi | Chất liệu: vải sợi cotton 100%. sợi dệt Kim 7 hoặc Kim 10 đảm bảo vừa khít với các kích cỡ bàn tay, các ngón tay dài và co giãn. Găng sợi có độ bền cao; HSD: ≥ 12 tháng. | Bảo hành 6 tháng kể từ ngày bàn giao | |
| 35 | Chổi quét sơn | 48 | chiếc | Chổi dạng dẹt, chất liệu cán gỗ, đầu chổi bằng sợi tổng hợp polyme cứng, Chiều dài cán chổi: 20cm; Độ rộng đầu chổi: 7,5cm; Sợi chổi dài: 5,5cm; HSD: ≥ 12 tháng. | Bảo hành 6 tháng kể từ ngày bàn giao | |
| 36 | Bàn chải sắt | 72 | chiếc | Chất liệu tay cầm Gỗ; chiều dài 250mm rộng 35mm cao 31mm, phần chải bằng kẽm không rỉ cấy vào thân gỗ gồm 7 hàng ; HSD: ≥ 12 tháng. | Bảo hành 6 tháng kể từ ngày bàn giao | |
| 37 | Bút đỏ (loại to) | 24 | chiếc | Bút lông dầu không xóa được; Đầu cứng Fine 1mm; ường kính ruột bút: 12mm, Màu đỏ; khô nhanh, có thể viết trực tiếp được lên bề mặt ẩm, dầu mỡ.; HSD: ≥ 12 tháng. | Bảo hành 6 tháng kể từ ngày bàn giao | |
| 38 | Khẩu trang | 120 | Cái | Thiết kế ôm sát cằm, vừa khít với mọi khuôn mặt. lớp lọc bụi P2, Lớp phủ bên trong mềm mại, có lớp carbon hoạt hóa, Dây đeo vải sợi qua tai rất dễ dàng khi sử dụng. ; HSD: ≥ 12 tháng. | Bảo hành 6 tháng kể từ ngày bàn giao | |
| 39 | Xà bông | 48 | kg | Chất tẩy rửa dạng bột, chứa kiềm, dùng tẩy rửa các bề mặt bẩn dầu mỡ, bụi bẩn, trung hòa các hóa chất bám bẩn, các loại keo trung tính; HSD: ≥ 12 tháng. | Bảo hành 6 tháng kể từ ngày bàn giao | |
| 40 | Găng tay cao su | 120 | đôi | Găng tay Cao Su chịu dầu; Chất Liệu: Cao su nhân tạo; Độ Dài: Min 240 mm; Độ Dài Lòng Tay: Min 0.07 mm; Độ Dài ngón tay: Min 0.08 mm; Độ dài cổ tay: Min 0.06 mm; Sức Căng: Trước lão hoá: 18 Mpa; Min Sau lão hoá: 14 Mpa Min; Độ Giãn: Trước lão hoá: 50% Min Sau lão hoá: 500% Min; HSD: ≥ 12 tháng. | Bảo hành 6 tháng kể từ ngày bàn giao | |
| 41 | Ni lông tấm | 48 | m2 | Chất liêu bằng PE, khổ lớn, dạng nilong mỏng, trong suốt, mềm, không gãy khi gập. Dùng che chắn, bao gói hàng hóa, Qui cách: khổ 1200mm, độ dày 0,3mm; HSD: ≥ 12 tháng. | Bảo hành 6 tháng kể từ ngày bàn giao | |
| 42 | Dây gai | 24 | Cuộn | Chất liệu bông dù bện, chịu dầu, đương kính sợi 2mm; HSD: ≥ 12 tháng. | Bảo hành 6 tháng kể từ ngày bàn giao | |
| 43 | Giấy pharafin | 120 | m2 | Giấy kraft có màu nâu; Khổ ngang: 100 cm; Độ hút nước Cobb60, 9/m2:11; HSD: ≥ 12 tháng. | Bảo hành 6 tháng kể từ ngày bàn giao | |
| 44 | Hạt chống ẩm | 48 | Kg | Kích thước: có dạng hình cầu tròn, đường kính hạt 2mm – 4mm, Khả năng khó vỡ vụn và chống thấm cao;Không có tính ăn mòn và không gây độc hại, thân thiện với môi trường;Không dính bụi, không xơ và không rò rỉ; Luôn khô thoáng thậm chí ngay cả khi thấm nước; Khả năng hút ẩm trong điều kiện độ ẩm tương đối cao có thể lên đến 40%; HSD: ≥ 12 tháng. | Bảo hành 6 tháng kể từ ngày bàn giao | |
| 45 | Túi đựng hạt chống ẩm | 144 | Chiếc | Chất liệu vải bông trơn, màu trắng, 2 lớp. Miệng túi may nút thắt có dây. Kích thước 15x25mm; HSD: ≥ 12 tháng. | Bảo hành 6 tháng kể từ ngày bàn giao | |
| 46 | Băng keo ni lông bọc dây điện | 24 | cuộn | Được làm từ chất liệu màng nhựa có tính đàn hổi và có khả năng cách điện tốt, chịu được nhiệt độ cao, màng được phủ một lớp keo. độ co giãn cao, khả năng chống cháy, chống thấm nước. Độ rộng băng keo: 2,5cm; . Dễ dán dính và bám chắc trong 1 thời gian dài trong các môi trường nhiệt độ khác nhau, Độ giãn đạt tới 200% khi bị kéo giãn; HSD: ≥ 12 tháng. | Bảo hành 6 tháng kể từ ngày bàn giao | |
| 47 | Dây kẽm bảo hiểm | 24 | kg | Chất liệu dây bằng inox 304, đường kính Ф 0,5mm; có tính bền nhiệt cao, độ bền, độ dẻo dai, khả năng chịu được tải trọng kéo xoắn, chịu được tác động của môi trường và các loại hóa chất, không rỉ sét; HSD: ≥ 12 tháng. | Bảo hành 6 tháng kể từ ngày bàn giao | |
| 48 | Chất tẩy rửa | 480 | Lít | Đặc tính: Khả năng chống gỉ hoàn hảo. Ngăn chặn sự ăn mòn kim loại. Không gây ăn mòn kể cả trong một thời gian dài (24 giờ); HSD: ≥ 12 tháng. | Bảo hành 6 tháng kể từ ngày bàn giao | |
| 49 | Chất khử bọt | 120 | kg | Là hợp chất của silicone, màu trắng hoặc vàng nâu, được sử dụng để loại bỏ lớp bọt được tạo ra trong quá trình sản xuất hay thử nghiệm kiểm tra thiết bị có sử dụng chất bazơ; HSD: ≥ 12 tháng. | Bảo hành 6 tháng kể từ ngày bàn giao | |
| 50 | Bột từ đen | 24 | kg | Dạng: Bột từ khả kiến dạng bột khô mịn, Màu sắc: Đen, Kích thước hạt: | Bảo hành 6 tháng kể từ ngày bàn giao | |
| 51 | Chất tiếp âm | 28 | kg | Chất kiểm tra phát hiện khuyết tật vết nứt bề mặt kim loại, mối hàn trong môi trường từ tính; dạng ướt, Thành phần: gồm hỗn hợp hạt từ màu đen đặc biệt và dầu; HSD: ≥ 12 tháng. | Bảo hành 6 tháng kể từ ngày bàn giao | |
| 52 | Chất kiểm tra phát hiện khuyết tật bằng từ tính | 28 | Bộ | Dùng để kiểm tra vết nứt, rãnh vết nứt trên thiết bị kim loại, bề mặt kim loại bằng phương pháp từ tính; bộ gồm 3 chai: chất làm sạch bề mặt kim loại: 450ml/chai; hạt từ 450ml/chai; chất tương phản 450ml/chai; HSD: ≥ 12 tháng. | Bảo hành 6 tháng kể từ ngày bàn giao | |
| 53 | Chất kiểm tra phát hiện khuyết tật bằng màu | 28 | Bộ | Dùng để kiểm tra vết nứt, rãnh vết nứt trên thiết bị kim loại, bề mặt kim loại; bộ gồm 3 chai, gồm: Chất làm sạch bề mặt kim loại: 450ml/chai, chất thẩm thấu bề mặt kim loại 450ml/chai, chất hiện hình vết nứt kim loại 450ml/chai; HSD: ≥ 12 tháng. | Bảo hành 6 tháng kể từ ngày bàn giao | |
| 54 | Chất kiểm tra tiếp xúc | 28 | Bộ | Dung dịch dạng mỡ nhờn, dùng bôi đều một lớp rất mỏng trên bề mặt (mỏng hơn phim) phần tiếp xúc giữa các bánh răng trục để kiểm tra diện tích tiếp xúc bề mặt làm việc. bộ gồm 2 chai, bao gồm: Chất làm sạch bề mặt kim loại: 450ml/chai, Dung dịch dạng mỡ nhờn 250g/chai; HSD: ≥ 12 tháng. | Bảo hành 6 tháng kể từ ngày bàn giao | |
| 55 | Bột mài | 2 | kg | Dạng hợp chất kim cương có tính dầu gồm hạt kim cương tinh thể pha với dung dịch pha loãng; Kích thước hạt 11~20µm; chuyên dụng để mài mòn giúp làm mờ các vết xước các bề mặt vật liệu bằng kim loại bằng các cạnh sắc nhọn của hạt.; HSD: ≥ 12 tháng. | Bảo hành 6 tháng kể từ ngày bàn giao | |
| 56 | Bột mài | 2 | kg | Dạng hợp chất kim cương có tính dầu gồm hạt kim cương tinh thể pha với dung dịch pha loãng; Kích thước hạt 25~35µm; chuyên dụng để mài mòn giúp làm mờ các vết xước các bề mặt vật liệu bằng kim loại bằng các cạnh sắc nhọn của hạt.; HSD: ≥ 12 tháng. | Bảo hành 6 tháng kể từ ngày bàn giao | |
| 57 | Bột mài | 4 | kg | Dạng hợp chất kim cương có tính dầu gồm hạt kim cương tinh thể pha với dung dịch pha loãng; Kích thước hạt 57~88µm; chuyên dụng để mài mòn giúp làm mờ các vết xước các bề mặt vật liệu bằng kim loại bằng các cạnh sắc nhọn của hạt.; HSD: ≥ 12 tháng. | Bảo hành 6 tháng kể từ ngày bàn giao | |
| 58 | Bột đánh bóng | 4 | kg | Dạng bột nhão tồn tại dưới dạng dung dịch màu nâu nhẹ, tan trong nước. có tính năng tẩy sạch và làm bóng kim loại, không gây biến tính bề mặt, không gây biến màu kim loại, tạo độ bóng sáng cao, thụ động hóa, bảo vệ bề mặt kimloại tốt; HSD: ≥ 12 tháng. | Bảo hành 6 tháng kể từ ngày bàn giao | |
| 59 | Giấy nhám | 96 | Tờ | Kích thước 23x28cm, độ mịn P400, hạt nhám một bề mặt, dùng được trong môi trường khô và ướt,; HSD: ≥ 12 tháng. | Bảo hành 6 tháng kể từ ngày bàn giao | |
| 60 | Giấy nhám | 96 | Tờ | Kích thước 23x28cm, độ mịn P600, hạt nhám một bề mặt, dùng được trong môi trường khô và ướt,; HSD: ≥ 12 tháng. | Bảo hành 6 tháng kể từ ngày bàn giao |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.724334E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.299112E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3 (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 804.689.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.609.378.400 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý, đại diện hoặc cam kết Nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế theo các yêu cầu như sau:- Cơ chế giải quyết các hư hại phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành:+Thời gian Nhà thầu thực hiện bảo hành, khắc phục sự cố kể từ khi nhận được thông báo bằng văn bản (kể cả fax) là 03 ngày (trừ những trường hợp bất khả kháng như thiên tai, bão lụt, dịch bệnh, ..., khi đó sẽ thực hiện bằng văn bản với sự thống nhất của cả hai bên).+Trường hợp phát hiện ra lỗi hàng hóa không đảm bảo chất lượng, Bên mời thầu sẽ thông báo cho Nhà thầu. Nếu quá thời gian 03 ngày (trừ trường hợp bất khả kháng như bão lụt, thiên tai, dịch bệnh, ...) kể từ khi nhận được thông báo bằng văn bản và kế hoạch khắc phục, mà Nhà thầu không có mặt và không hoàn thành việc khắc phục sự cố thì Bên mời thầu có thể thuê đơn vị thứ 3 cung cấp. Mọi chi phí phát sinh do Bên B chịu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi