Gói thầu: Dịch vụ lắp đặt, swap thiết bị 3G 4G mạng Vinaphone

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220878483-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án công trình thông tin 1 - Viễn thông Hà Nội
Tên gói thầu Dịch vụ lắp đặt, swap thiết bị 3G 4G mạng Vinaphone
Số hiệu KHLCNT 20220874259
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao tài sản cố định
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-25 16:50:00 đến ngày 2022-09-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,338,991,609 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.338.992.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 701.697.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng Lắp đặt, swap thiết bị 3G/4G
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.637.294.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.274.588.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện tử/thông tin/viễn thông/tin học trở lên.- Đã trực tiếp tham gia lắp đặt, swap thiết bị 3G/4G ít nhất 02 gói thầu (dự án) có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý hành chính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Quản lý kỹ thuật (tại trụ sở)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện tử/thông tin/viễn thông/tin học trở lên.- Đã trực tiếp tham gia lắp đặt, swap thiết bị 3G/4G ít nhất 02 gói thầu (dự án) có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý kỹ thuật (tại hiện trường)
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện tử/thông tin/viễn thông/tin học trở lên.- Đã trực tiếp tham gia lắp đặt, swap thiết bị 3G/4G ít nhất 02 gói thầu (dự án) có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện tử/thông tin/viễn thông/tin học trở lên.- Đã trực tiếp tham gia lắp đặt, swap thiết bị 3G/4G ít nhất 02 gói thầu (dự án) có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công (tối thiểu 05 đội, mỗi đội có 01 đội trưởng)
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ tối thiểu công nhân bậc 3/7 trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện tử/thông tin/viễn thông/tin học trở lên.- Đã trực tiếp tham gia lắp đặt, swap thiết bị 3G/4G ít nhất 02 gói thầu (dự án) có tính chất tương tự.- Có chứng chỉ an toàn leo cao/làm việc trên cao trong xây dựng phù hợp thi công xây dựng công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý các dự án công trình thông tin 1 - Viễn thông Hà Nội
E-CDNT 1.2 Dịch vụ lắp đặt, swap thiết bị 3G 4G mạng Vinaphone
Khảo sát, lắp đặt thiết bị cho các trạm swap NSN pha 7 năm 2022 tại VNPT Hà Nội – giai đoạn 2
120 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao tài sản cố định
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án công trình thông tin 1 - Viễn thông Hà Nội , địa chỉ: 75 Đinh Tiên Hoàng- Q.Hoàn Kiếm- Hà Nội (Phòng 303 nhà B)
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Viễn thông Hà Nội-CN Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam, Số 75 Đinh Tiên Hoàng- Phường Tràng Tiền- Quận Hoàn Kiếm - TP Hà Nội; ện thoại: (84-24) 3 6686868; Fax: (84-24) 3 6686888. + Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án công trình thông tin 1– Viễn thông Hà Nội, Phòng 201 – Nhà G – 75 Đinh Tiên Hoàng- Phường Tràng Tiền- Quận Hoàn Kiếm - TP Hà Nội. Điện thoại: (84-24) 39362828; Fax: (84-24) 38241903
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Cụ thể: Tư vấn lâp, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Ban Quản lý các dự án công trình thông tin 1 - Viễn thông Hà Nội tự tổ chức lập Báo cáo đầu tư trình Giám đốc Viễn thông Hà Nội phê duyệt (Phòng Đầu tư Viễn thông Hà Nội thẩm định); + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tổ chuyên gia -Ban Quản lý các dự án công trình thông tin 1 tự tổ chức lập E-HSMT và trình Giám đốc Ban Quản lý các dự án Công trình thông tin 1 phê duyệt theo uỷ quyền của chủ đầu tư; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Viễn thông Hà Nội (tự tổ chức thực hiện trên cơ sở giao nhiệm vụ cho các đơn vị bộ phận chuyên môn trực thuộc Viễn thông Hà Nội, bao gồm: Tổ chuyên gia - Ban Quản lý các dự án công trình thông tin 1 (đánh giá), Phòng Đầu tư (Thẩm định).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án công trình thông tin 1 - Viễn thông Hà Nội , địa chỉ: 75 Đinh Tiên Hoàng- Q.Hoàn Kiếm- Hà Nội (Phòng 303 nhà B)
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Viễn thông Hà Nội-CN Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam, Số 75 Đinh Tiên Hoàng- Phường Tràng Tiền- Quận Hoàn Kiếm - TP Hà Nội; ện thoại: (84-24) 3 6686868; Fax: (84-24) 3 6686888. + Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án công trình thông tin 1– Viễn thông Hà Nội, Phòng 201 – Nhà G – 75 Đinh Tiên Hoàng- Phường Tràng Tiền- Quận Hoàn Kiếm - TP Hà Nội. Điện thoại: (84-24) 39362828; Fax: (84-24) 38241903


E-CDNT 10.7
- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Bản sao công chứng/chứng thực hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư có giá trị hoàn thành dịch vụ, tiến độ triển khai; hóa đơn tài chính theo quy định của pháp luật… cho hợp đồng đó. - Hồ sơ kinh nghiệm nhân sự: Bản sao công chứng/chứng thực hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề chuyên môn của các nhân sự chủ chốt được kê khai trong E-HSDT
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Viễn thông Hà Nội-CN Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam, Số 75 Đinh Tiên Hoàng- Phường Tràng Tiền- Quận Hoàn Kiếm - TP Hà Nội; ện thoại: (84-24) 3 6686868; Fax: (84-24) 3 6686888. + Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án công trình thông tin 1– Viễn thông Hà Nội, Phòng 201 – Nhà G – 75 Đinh Tiên Hoàng- Phường Tràng Tiền- Quận Hoàn Kiếm - TP Hà Nội. Điện thoại: (84-24) 39362828; Fax: (84-24) 38241903
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viễn thông Hà Nội-CN Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam, Số 75 Đinh Tiên Hoàng- Phường Tràng Tiền- Quận Hoàn Kiếm - TP Hà Nội. + Điện thoại: (84-24) 3 6686868; Fax: (84-24) 3 6686888.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý các dự án công trình thông tin 1– Viễn thông Hà Nội, Phòng 201 – Nhà G – 75 Đinh Tiên Hoàng- Phường Tràng Tiền- Quận Hoàn Kiếm - TP Hà Nội. + Điện thoại: (84-24) 8241901; Fax: (84-24) 38241903.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Đầu tư - Viễn thông Hà Nội, Phòng 301 – Nhà G – 75 Đinh Tiên Hoàng- Phường Tràng Tiền- Quận Hoàn Kiếm - TP Hà Nội, Điện thoại: (84-24) 38 254 403; Fax: (84-24) 38 243 973.
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Trạm L900 (new RRU), có lắp anten mới (bao gồm tháo dỡ, thu hồi phần outdoor sau swap) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0.0 0
2 Lắp đặt bảng đất Outdoor Mô tả kỹ thuật theo Chương V bảng 162
3 Lắp đặt Anten kèm bộ gá Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 486
4 Lắp đặt RRU Mô tả kỹ thuật theo Chương V thiết bị 486
5 Lắp đặt dây nhảy outdoor Mô tả kỹ thuật theo Chương V dây nhảy 1.944
6 Lắp đặt dây quang, dây nguồn, dây đất (Bao gồm các loại dây khác như điều khiển anten, dây cảnh báo các loại,…) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10m 3.110,4
7 Kiểm tra, dán nhãn, đánh dấu các hướng sector, chụp ảnh thiết bị Mô tả kỹ thuật theo Chương V trạm 162
8 Lắp đặt DCDU Mô tả kỹ thuật theo Chương V thiết bị 162
9 Lắp đặt thiết bị chống sét cho nguồn của RRU Mô tả kỹ thuật theo Chương V thiết bị 162
10 Lắp đặt BBU Mô tả kỹ thuật theo Chương V thiết bị 0
11 Lắp đặt dây nguồn, dây đất, dây cảnh báo các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V trạm 162
12 Dán nhãn, kiểm tra tổng thể; vệ sinh trong và ngoài phòng máy. Chụp ảnh thiết bị Mô tả kỹ thuật theo Chương V trạm 162
13 Lắp đặt giá DDF Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ giá 162
14 Lắp đặt phiến đấu dây các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V phiến 324
15 Tháo dỡ thu hồi bảng đất outdoor Mô tả kỹ thuật theo Chương V bảng 162
16 Tháo dỡ thu hồi Anten Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 486
17 Tháo dỡ thu hồi RRU Mô tả kỹ thuật theo Chương V thiết bị 486
18 Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor Mô tả kỹ thuật theo Chương V trạm 162
19 Tháo dỡ thu hồi dây quang, dây nguồn, dây đất (Bao gồm các loại dây khác như điều khiển anten, dây cảnh báo các loại,…) Mô tả kỹ thuật theo Chương V trạm 162
20 Trạm L900 (new RRU), không lắp anten mới (bao gồm tháo dỡ, thu hồi phần outdoor sau swap) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0.0 0
21 Lắp đặt bảng đất Outdoor Mô tả kỹ thuật theo Chương V bảng 42
22 Lắp đặt Anten kèm bộ gá Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 0
23 Lắp đặt RRU Mô tả kỹ thuật theo Chương V thiết bị 126
24 Lắp đặt dây nhảy outdoor Mô tả kỹ thuật theo Chương V dây nhảy 504
25 Lắp đặt dây quang, dây nguồn, dây đất (Bao gồm các loại dây khác như điều khiển anten, dây cảnh báo các loại,…) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10m 806,4
26 Kiểm tra, dán nhãn, đánh dấu các hướng sector, chụp ảnh thiết bị Mô tả kỹ thuật theo Chương V trạm 42
27 Lắp đặt DCDU Mô tả kỹ thuật theo Chương V thiết bị 42
28 Lắp đặt thiết bị chống sét cho nguồn của RRU Mô tả kỹ thuật theo Chương V thiết bị 42
29 Lắp đặt BBU Mô tả kỹ thuật theo Chương V thiết bị 0
30 Lắp đặt dây nguồn, dây đất, dây cảnh báo các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V trạm 42
31 Dán nhãn, kiểm tra tổng thể; vệ sinh trong và ngoài phòng máy. Chụp ảnh thiết bị Mô tả kỹ thuật theo Chương V trạm 42
32 Lắp đặt giá DDF Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ giá 42
33 Lắp đặt phiến đấu dây các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V phiến 84
34 Tháo dỡ thu hồi bảng đất outdoor Mô tả kỹ thuật theo Chương V bảng 42
35 Tháo dỡ thu hồi Anten Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 126
36 Tháo dỡ thu hồi RRU Mô tả kỹ thuật theo Chương V thiết bị 126
37 Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor Mô tả kỹ thuật theo Chương V trạm 42
38 Tháo dỡ thu hồi dây quang, dây nguồn, dây đất (Bao gồm các loại dây khác như điều khiển anten, dây cảnh báo các loại,…) Mô tả kỹ thuật theo Chương V trạm 42
39 Loại trạm U21/L18-4T4R (swap thiết bị), có lắp anten mới-loại 4 sector (bao gồm tháo dỡ, thu hồi phần outdoor sau swap) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0.0 0
40 Lắp đặt bảng đất Outdoor Mô tả kỹ thuật theo Chương V bảng 8
41 Lắp đặt Anten kèm bộ gá Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 24
42 Lắp đặt RRU Mô tả kỹ thuật theo Chương V thiết bị 32
43 Lắp đặt dây nhảy outdoor Mô tả kỹ thuật theo Chương V dây nhảy 128
44 Lắp đặt dây quang, dây nguồn, dây đất (Bao gồm các loại dây khác như điều khiển anten, dây cảnh báo các loại,…) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10m 204,8
45 Kiểm tra, dán nhãn, đánh dấu các hướng sector, chụp ảnh thiết bị Mô tả kỹ thuật theo Chương V trạm 8
46 Lắp đặt DCDU Mô tả kỹ thuật theo Chương V thiết bị 8
47 Lắp đặt thiết bị chống sét cho nguồn của RRU Mô tả kỹ thuật theo Chương V thiết bị 8
48 Lắp đặt BBU Mô tả kỹ thuật theo Chương V thiết bị 8
49 Lắp đặt dây nguồn, dây đất, dây cảnh báo các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V trạm 8
50 Dán nhãn, kiểm tra tổng thể; vệ sinh trong và ngoài phòng máy. Chụp ảnh thiết bị Mô tả kỹ thuật theo Chương V trạm 8
51 Lắp đặt giá DDF Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ giá 8
52 Lắp đặt phiến đấu dây các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V phiến 16
53 Tháo dỡ thu hồi bảng đất outdoor Mô tả kỹ thuật theo Chương V bảng 8
54 Tháo dỡ thu hồi Anten Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 24
55 Tháo dỡ thu hồi RRU Mô tả kỹ thuật theo Chương V thiết bị 24
56 Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor Mô tả kỹ thuật theo Chương V trạm 8
57 Tháo dỡ thu hồi dây quang, dây nguồn, dây đất (Bao gồm các loại dây khác như điều khiển anten, dây cảnh báo các loại,…) Mô tả kỹ thuật theo Chương V trạm 8
58 Loại trạm U21/L18-4T4R (swap thiết bị), có lắp anten mới-loại 6 sector (bao gồm tháo dỡ, thu hồi phần outdoor sau swap) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0.0 0
59 Lắp đặt bảng đất Outdoor Mô tả kỹ thuật theo Chương V bảng 3
60 Lắp đặt Anten kèm bộ gá Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 9
61 Lắp đặt RRU Mô tả kỹ thuật theo Chương V thiết bị 18
62 Lắp đặt dây nhảy outdoor Mô tả kỹ thuật theo Chương V dây nhảy 72
63 Lắp đặt dây quang, dây nguồn, dây đất (Bao gồm các loại dây khác như điều khiển anten, dây cảnh báo các loại,…) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10m 115,2
64 Kiểm tra, dán nhãn, đánh dấu các hướng sector, chụp ảnh thiết bị Mô tả kỹ thuật theo Chương V trạm 3
65 Lắp đặt DCDU Mô tả kỹ thuật theo Chương V thiết bị 3
66 Lắp đặt thiết bị chống sét cho nguồn của RRU Mô tả kỹ thuật theo Chương V thiết bị 3
67 Lắp đặt BBU Mô tả kỹ thuật theo Chương V thiết bị 3
68 Lắp đặt dây nguồn, dây đất, dây cảnh báo các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V trạm 3
69 Dán nhãn, kiểm tra tổng thể; vệ sinh trong và ngoài phòng máy. Chụp ảnh thiết bị Mô tả kỹ thuật theo Chương V trạm 3
70 Lắp đặt giá DDF Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ giá 3
71 Lắp đặt phiến đấu dây các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V phiến 6
72 Tháo dỡ thu hồi bảng đất outdoor Mô tả kỹ thuật theo Chương V bảng 3
73 Tháo dỡ thu hồi Anten Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 9
74 Tháo dỡ thu hồi RRU Mô tả kỹ thuật theo Chương V thiết bị 9
75 Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor Mô tả kỹ thuật theo Chương V trạm 3
76 Tháo dỡ thu hồi dây quang, dây nguồn, dây đất (Bao gồm các loại dây khác như điều khiển anten, dây cảnh báo các loại,…) Mô tả kỹ thuật theo Chương V trạm 3
77 Loại trạm U21-2T4R (swap thiết bị HW), không lắp anten mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0.0 0
78 Lắp đặt bảng đất Outdoor Mô tả kỹ thuật theo Chương V bảng 11
79 Lắp đặt Anten kèm bộ gá Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 0
80 Lắp đặt RRU Mô tả kỹ thuật theo Chương V thiết bị 33
81 Lắp đặt dây nhảy outdoor Mô tả kỹ thuật theo Chương V dây nhảy 132
82 Lắp đặt dây quang, dây nguồn, dây đất (Bao gồm các loại dây khác như điều khiển anten, dây cảnh báo các loại,…) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10m 211,2
83 Kiểm tra, dán nhãn, đánh dấu các hướng sector, chụp ảnh thiết bị Mô tả kỹ thuật theo Chương V trạm 11
84 Lắp đặt DCDU Mô tả kỹ thuật theo Chương V thiết bị 11
85 Lắp đặt thiết bị chống sét cho nguồn của RRU Mô tả kỹ thuật theo Chương V thiết bị 11
86 Lắp đặt BBU Mô tả kỹ thuật theo Chương V thiết bị 11
87 Lắp đặt dây nguồn, dây đất, dây cảnh báo các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V trạm 11
88 Dán nhãn, kiểm tra tổng thể; vệ sinh trong và ngoài phòng máy. Chụp ảnh thiết bị Mô tả kỹ thuật theo Chương V trạm 11
89 Lắp đặt giá DDF Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ giá 11
90 Lắp đặt phiến đấu dây các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V phiến 22
91 Loại trạm G9/U21 và G9/U9/U21-2T4R (swap thiết bị HW), không lắp anten mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0.0 0
92 Lắp đặt bảng đất Outdoor Mô tả kỹ thuật theo Chương V bảng 58
93 Lắp đặt Anten kèm bộ gá Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 0
94 Lắp đặt RRU Mô tả kỹ thuật theo Chương V thiết bị 348
95 Lắp đặt dây nhảy outdoor Mô tả kỹ thuật theo Chương V dây nhảy 1.392
96 Lắp đặt dây quang, dây nguồn, dây đất (Bao gồm các loại dây khác như điều khiển anten, dây cảnh báo các loại,…) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10m 2.227,2
97 Kiểm tra, dán nhãn, đánh dấu các hướng sector, chụp ảnh thiết bị Mô tả kỹ thuật theo Chương V trạm 58
98 Lắp đặt DCDU Mô tả kỹ thuật theo Chương V thiết bị 58
99 Lắp đặt thiết bị chống sét cho nguồn của RRU Mô tả kỹ thuật theo Chương V thiết bị 58
100 Lắp đặt BBU Mô tả kỹ thuật theo Chương V thiết bị 58
101 Lắp đặt dây nguồn, dây đất, dây cảnh báo các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V trạm 58
102 Dán nhãn, kiểm tra tổng thể; vệ sinh trong và ngoài phòng máy. Chụp ảnh thiết bị Mô tả kỹ thuật theo Chương V trạm 58
103 Lắp đặt giá DDF Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ giá 58
104 Lắp đặt phiến đấu dây các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V phiến 116
105 Trạm IBS (U21/L18)-loại 2 sector Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0.0 0
106 Lắp đặt RRU Mô tả kỹ thuật theo Chương V thiết bị 144
107 Lắp đặt dây nhảy outdoor Mô tả kỹ thuật theo Chương V dây nhảy 576
108 Lắp đặt dây quang, dây nguồn, dây đất (Bao gồm các loại dây khác như điều khiển anten, dây cảnh báo các loại (BBU, DCCU, RRU, và alarm box,…),…) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10m 763,2
109 Lắp đặt cầu cáp indoor Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 576
110 Lắp đặt bảng đất Indoor Mô tả kỹ thuật theo Chương V bảng 72
111 Lắp đặt giá rack 19" Mô tả kỹ thuật theo Chương V tủ 0
112 Lắp đặt DCDU Mô tả kỹ thuật theo Chương V thiết bị 72
113 Lắp đặt thiết bị chống sét cho nguồn của RRU (OVP) Mô tả kỹ thuật theo Chương V thiết bị 72
114 Lắp đặt BBU Mô tả kỹ thuật theo Chương V thiết bị 72
115 Dán nhãn, kiểm tra tổng thể; vệ sinh trong và ngoài phòng máy. Chụp ảnh thiết bị Mô tả kỹ thuật theo Chương V trạm 72
116 Lắp đặt giá DDF Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ giá 72
117 Lắp đặt phiến đấu dây các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V phiến 144
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.338992E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 701.697.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.338.992.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 701.697.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng Lắp đặt, swap thiết bị 3G/4G
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.637.294.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.274.588.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý chung 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện tử/thông tin/viễn thông/tin học trở lên.- Đã trực tiếp tham gia lắp đặt, swap thiết bị 3G/4G ít nhất 02 gói thầu (dự án) có tính chất tương tự.33
2 Quản lý hành chính 1 Đại học trở lên22
3 Quản lý kỹ thuật (tại trụ sở) 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện tử/thông tin/viễn thông/tin học trở lên.- Đã trực tiếp tham gia lắp đặt, swap thiết bị 3G/4G ít nhất 02 gói thầu (dự án) có tính chất tương tự.33
4 Quản lý kỹ thuật (tại hiện trường) 5 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện tử/thông tin/viễn thông/tin học trở lên.- Đã trực tiếp tham gia lắp đặt, swap thiết bị 3G/4G ít nhất 02 gói thầu (dự án) có tính chất tương tự.22
5 Giám sát kỹ thuật 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện tử/thông tin/viễn thông/tin học trở lên.- Đã trực tiếp tham gia lắp đặt, swap thiết bị 3G/4G ít nhất 02 gói thầu (dự án) có tính chất tương tự.22
6 Đội trưởng thi công (tối thiểu 05 đội, mỗi đội có 01 đội trưởng) 5 - Có trình độ tối thiểu công nhân bậc 3/7 trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện tử/thông tin/viễn thông/tin học trở lên.- Đã trực tiếp tham gia lắp đặt, swap thiết bị 3G/4G ít nhất 02 gói thầu (dự án) có tính chất tương tự.- Có chứng chỉ an toàn leo cao/làm việc trên cao trong xây dựng phù hợp thi công xây dựng công trình có tính chất tương tự.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->