Gói thầu: Khám sức khỏe cho sinh viên khóa 66
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220877953-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
| Tên gói thầu | Khám sức khỏe cho sinh viên khóa 66 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220877730 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu Lệ phí nhập học |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-25 16:44:00 đến ngày 2022-09-05 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 478,650,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 140.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.050.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách, quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Thạc sỹ hoặc bác sỹ chuyên khoa cấp I trở lên, kèm theo bản sao chứng chỉ hành nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Nhân sự chịu trách nhiệm thực hiện khám Nội |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ bác sỹ trở lên, kèm theo bản sao chứng chỉ hành nghề chuyên khoa nội |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự chịu trách nhiệm khám Ngoại, Da liễu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ bác sỹ trở lên, kèm theo bản sao chứng chỉ hành nghề chuyên khoa Ngoại, Da liễu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự chịu trách nhiệm khám chuyên khoa Tai – Mũi – Họng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ bác sỹ trở lên, kèm theo bản sao chứng chỉ hành nghề chuyên khoa Tai – Mũi – Họng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự chịu trách nhiệm khám chuyên khoa Răng – Hàm – Mặt |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ bác sỹ trở lên, kèm theo bản sao chứng chỉ hành nghề chuyên khoa Răng – Hàm – Mặt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự chịu trách nhiệm thực hiện điện tim |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cử nhân trở lên, kèm theo bàn sao chứng chi hành nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự chịu trách nhiệm về kết luận |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Thạc sỹ hoặc bác sỹ chuyên khoa cấp I trở lên, kèm theo bàn sao chứng chì hành nghề chuyên khoa Nội |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| E-CDNT 1.1 | Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Khám sức khỏe cho sinh viên khóa 66 Khám sức khỏe cho sịnh viên khóa 66 của Học viện Nông nghiệp Việt Nam 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu Lệ phí nhập học |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Tài liệu minh chứng đáp ứng yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 15.2 | Tài liệu minh chứng đáp ứng yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Học viện Nông nghiệp Việt Nam, Trâu Quỳ, Gia Lâm, Hà Nội, ĐT 024 62617586 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện Nông nghiệp Việt Nam, Trâu Quỳ, Gia Lâm, Hà Nội, ĐT 024 62617586 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trạm Y tế, Học viện Nông nghiệp Việt Nam, Trâu Quỳ, Gia Lâm, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý cơ sở vật chất, Ban Tài chính và Kế toán, Học viện Nông nghiệp Việt Nam, Trâu Quỳ, Gia Lâm, Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
10 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cân đo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Người | 5.870 | Khám lâm sàng |
| 2 | Đo thị lực-Thính lực | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Người | 5.870 | Khám lâm sàng |
| 3 | Đo Mạch - Huyết áp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Người | 5.870 | Khám lâm sàng |
| 4 | Khám chuyên khoa Tai – Mũi – Họng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Người | 5.870 | Khám lâm sàng |
| 5 | Khám chuyên Răng – Hàm – Mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Người | 5.870 | Khám lâm sàng |
| 6 | Khám Nội khoa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Người | 5.870 | Khám lâm sàng |
| 7 | Khám Ngoại khoa, Da liễu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Người | 5.870 | Khám lâm sàng |
| 8 | Kết luận – Phân loại SK | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Người | 5.870 | Khám lâm sàng |
| 9 | Điện tâm đồ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Người | 1.600 | Cận lâm sàng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 140.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 140.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.050.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách, quản lý | 1 | Trình độ Thạc sỹ hoặc bác sỹ chuyên khoa cấp I trở lên, kèm theo bản sao chứng chỉ hành nghề | 10 | 7 |
| 2 | Nhân sự chịu trách nhiệm thực hiện khám Nội | 2 | Trình độ bác sỹ trở lên, kèm theo bản sao chứng chỉ hành nghề chuyên khoa nội | 5 | 3 |
| 3 | Nhân sự chịu trách nhiệm khám Ngoại, Da liễu | 2 | - Trình độ bác sỹ trở lên, kèm theo bản sao chứng chỉ hành nghề chuyên khoa Ngoại, Da liễu | 5 | 3 |
| 4 | Nhân sự chịu trách nhiệm khám chuyên khoa Tai – Mũi – Họng | 2 | - Trình độ bác sỹ trở lên, kèm theo bản sao chứng chỉ hành nghề chuyên khoa Tai – Mũi – Họng | 5 | 3 |
| 5 | Nhân sự chịu trách nhiệm khám chuyên khoa Răng – Hàm – Mặt | 2 | - Trình độ bác sỹ trở lên, kèm theo bản sao chứng chỉ hành nghề chuyên khoa Răng – Hàm – Mặt | 5 | 3 |
| 6 | Nhân sự chịu trách nhiệm thực hiện điện tim | 2 | Trình độ cử nhân trở lên, kèm theo bàn sao chứng chi hành nghề | 3 | 2 |
| 7 | Nhân sự chịu trách nhiệm về kết luận | 2 | Trình độ Thạc sỹ hoặc bác sỹ chuyên khoa cấp I trở lên, kèm theo bàn sao chứng chì hành nghề chuyên khoa Nội | 10 | 7 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi