Gói thầu: Cung cấp dịch vụ ăn, nghỉ cho đại biểu tham dự Đại hội đại biểu Đoàn Thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh tỉnh Bình Định lần thứ XIV, nhiệm kỳ 2022-2027
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220877100-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đoàn TNCS Hồ Chí Minh tỉnh Bình Định |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ ăn, nghỉ cho đại biểu tham dự Đại hội đại biểu Đoàn Thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh tỉnh Bình Định lần thứ XIV, nhiệm kỳ 2022-2027 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220874956 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí chi thường xuyên- Chi hành chính (nguồn kinh phí không tự chủ đã được UBND tỉnh giao cho Tỉnh đoàn Bình Định năm 2022) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-25 16:43:00 đến ngày 2022-09-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 482,850,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 144.855.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7)(Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ ăn, nghỉ) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà độc lập trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc nhiều hơn 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả hợp đồng ≥ 900.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân viên quản lý khách sạn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học, Cao đẳng chuyên ngành Quản lý khách sạn hoặc tương đương- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên quản lý, giám sát bếp ăn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học, Cao đẳng chuyên ngành công nghệ thực phẩm hoặc công nghệ sinh học hoặc tương đương trở lên;- Có giấy chứng nhận tham gia tập huấn kiến thức về vệ sinhan toàn thực phẩm;- Có giấy chứng nhận tập huấn phòng cháy, chữa cháy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên lễ tân |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học, Cao đẳng hoặc chứng chỉ nghiệp vụ lễ tân.- Có giấy chứng nhận tập huấn phòng cháy, chữa cháy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên phục vụ nhà hàng, buồng, nhân viên vệ sinh |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có sức khỏe, nhanh nhẹn, không bị khiếm khuyết về ngoại hình.- Có chứng nhận tham gia tập huấn phòng cháy, chữa cháy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Đoàn TNCS Hồ Chí Minh tỉnh Bình Định |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ ăn, nghỉ cho đại biểu tham dự Đại hội đại biểu Đoàn Thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh tỉnh Bình Định lần thứ XIV, nhiệm kỳ 2022-2027 Cung cấp dịch vụ ăn, nghỉ cho đại biểu tham dự Đại hội đại biểu Đoàn Thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh tỉnh Bình Định lần thứ XIV, nhiệm kỳ 2022-2027 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí chi thường xuyên- Chi hành chính (nguồn kinh phí không tự chủ đã được UBND tỉnh giao cho Tỉnh đoàn Bình Định năm 2022) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực kèm theo). - Tài liệu chứng minh cơ sở lưu trú dịch vụ 4 sao trở lên (Quyết định công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch 4 sao của cơ quan có thẩm quyền). b) Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu nộp bản chụp được chứng thực Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); - Về Hợp đồng tương tự: + Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng và hóa đơn VAT. + Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư và hóa đơn VAT. - Về năng lực nhân sự: Nhà thầu phải có cam kết cung cấp đầy đủ nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tỉnh đoàn Bình Định.
- Địa chỉ của đơn vị: Đường Điện Biên Phủ, KV5, phường Quang Trung, thành phố Quy Nhơn - tỉnh Bình Định.
- Số điện thoại: 0256. 3822745 Fax: 0256.3828774. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tỉnh đoàn Bình Định. - Địa chỉ của đơn vị: Đường Điện Biên Phủ, KV5, phường Quang Trung, thành phố Quy Nhơn - tỉnh Bình Định. - Số điện thoại: 0256. 3822745 Fax: 0256.3828774. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tỉnh đoàn Bình Định – Đường Điện Biên Phủ, KV5, phường Quang Trung, thành phố Quy Nhơn - tỉnh Bình Định. - Số điện thoại: 0256.6250278 Fax: 0256. 3828774. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tỉnh đoàn Bình Định – Đường Điện Biên Phủ, KV5, phường Quang Trung, thành phố Quy Nhơn - tỉnh Bình Định. - Số điện thoại: 0256.6250278 Fax: 0256. 3828774. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Suất ăn chung | Theo mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Người | 370 | Yêu cầu: - Cơm trắng - 05 món chính - Tráng miệng - Nước suốiThời gian 02 ngày |
| 2 | Suất ăn riêng | Theo mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Người | 5 | Yêu cầu: - Cơm trắng - 06 món chính - Tráng miệng - Nước suối - Thời gian 03 ngày |
| 3 | Phòng nghỉ đôi | Theo mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Người | 197 | Thời gian 02 ngày |
| 4 | Phòng nghỉ đơn | Theo mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Người | 5 | Thời gian 03 ngày |
| 5 | Mời cơm thân mật sau Đại hội | Theo mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Người | 500 | Yêu cầu: - Món khai vị - 07 món tiệc - Tráng miệng - Nước suối Thời gian: 01 buổi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 144.855.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 144.855.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7)(Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ ăn, nghỉ) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà độc lập trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc nhiều hơn 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả hợp đồng ≥ 900.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân viên quản lý khách sạn | 1 | - Tốt nghiệp Đại học, Cao đẳng chuyên ngành Quản lý khách sạn hoặc tương đương- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực | 3 | 3 |
| 2 | Nhân viên quản lý, giám sát bếp ăn | 1 | - Tốt nghiệp Đại học, Cao đẳng chuyên ngành công nghệ thực phẩm hoặc công nghệ sinh học hoặc tương đương trở lên;- Có giấy chứng nhận tham gia tập huấn kiến thức về vệ sinhan toàn thực phẩm;- Có giấy chứng nhận tập huấn phòng cháy, chữa cháy | 3 | 3 |
| 3 | Nhân viên lễ tân | 1 | - Tốt nghiệp Đại học, Cao đẳng hoặc chứng chỉ nghiệp vụ lễ tân.- Có giấy chứng nhận tập huấn phòng cháy, chữa cháy | 1 | 1 |
| 4 | Nhân viên phục vụ nhà hàng, buồng, nhân viên vệ sinh | 30 | - Có sức khỏe, nhanh nhẹn, không bị khiếm khuyết về ngoại hình.- Có chứng nhận tham gia tập huấn phòng cháy, chữa cháy | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi