Gói thầu: Cung cấp dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng hệ thống thiết bị Marine Breakaway Coupling của các tàu FPSO FSO năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220881966-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Dịch vụ Khai thác Dầu khí PTSC |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng hệ thống thiết bị Marine Breakaway Coupling của các tàu FPSO FSO năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220860701 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất Kinh Doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-26 10:08:00 đến ngày 2022-09-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,517,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 83,000,000 VNĐ ((Tám mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.517.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.255.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: (i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,630,950,000 VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là là 2,630,950,000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,261,900,000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.630.950.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.261.900.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự thực hiện bảo dưỡng MBC |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Được Gall Thomson’s authorized cho công tác bảo dưỡng và sửa chữa MBC GTM 1597, GTM 1535.Chứng nhận được phê duyệt của Gall Thomson tiêu chuẩn GTAC cho việc bảo dưỡng MBC trong thời hạn còn hiệu lực 3 năm.Kinh nghiệm: Số lượng MBC đã thực hiện bảo dưỡng sửa chữa >=5 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Dịch vụ Khai thác Dầu khí PTSC |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng hệ thống thiết bị Marine Breakaway Coupling của các tàu FPSO FSO năm 2022 Cung cấp dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng hệ thống thiết bị Marine Breakaway Coupling của các tàu FPSO/FSO năm 2022 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sản xuất Kinh Doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải được ủy quyền của Gall Thomson cho việc bảo dưỡng sửa chữa các MBC có số hiệu GTM 1597, GTM 1535 |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Nhà thầu phải kê khai năng lực, kinh nghiệm sản xuất kinh doanh chính của nhà thầu - Nhà thầu phải kê khai năng lực tài chính trong 03 năm (2019, 2020, 2021) -Nhà thầu phải được ủy quyền của Gall Thomson cho việc bảo dưỡng sửa chữa các MBC có số hiệu GTM 1597, GTM 1535. -Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác -Các kỹ sư thực hiện sửa chữa và bảo dưỡng MBC phải được Gall Thomson’s authorized cho việc sửa chữa bảo dưỡng các MBC số hiệu GTM 1597, GTM 1535. -Kiểm tra của bên thứ ba có thể được sắp xếp theo yêu cầu; ví dụ bao gồm Lloyds, ABS, DNV và BV. Việc kiểm tra như vậy tách biệt và bổ sung cho quy trình kiểm tra của nhà sản xuất |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 83.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ Phần Dịch vụ Khai thác Dầu khí PTSC. Tầng 16, Khách sạn Dầu khí, số 09 - 11 đường Hoàng Diệu, Phường 1, Thành phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Việt Nam. Điện thoại: 0254. 3511 018 - Fax: 0254. 3511 019 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ Phần Dịch vụ Khai thác Dầu khí PTSC. Tầng 16, Khách sạn Dầu khí, số 09 - 11 đường Hoàng Diệu, Phường 1, Thành phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Việt Nam. Điện thoại: 0254. 3511 018 - Fax: 0254. 3511 019 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Công ty Cổ Phần Dịch vụ Khai thác Dầu khí PTSC. Tầng 16, Khách sạn Dầu khí, số 09 - 11 đường Hoàng Diệu, Phường 1, Thành phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Việt Nam. Điện thoại: 0254. 3511 018 - Fax: 0254. 3511 019 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ Phần Dịch vụ Khai thác Dầu khí PTSC. Tầng 16, Khách sạn Dầu khí, số 09 - 11 đường Hoàng Diệu, Phường 1, Thành phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Việt Nam. Điện thoại: 0254. 3511 018 - Fax: 0254. 3511 019 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Cổ Phần Dịch vụ Khai thác Dầu khí PTSC. Tầng 16, Khách sạn Dầu khí, số 09 - 11 đường Hoàng Diệu, Phường 1, Thành phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Việt Nam. Điện thoại: 0254. 3511 018 - Fax: 0254. 3511 019 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cung cấp dịch vụ sữa chữa và bảo dưỡng bị Marine Breakaway Coupling 16 inch GTM 1597 sản xuất bởi Gall Thomson Environmental Ltd. của tàu FPSO LAM SON sau khi sử dụng | Cung cấp dịch vụ sữa chữa và bảo dưỡng bị Marine Breakaway Coupling 16 inch GTM 1597 sản xuất bởi Gall Thomson Environmental Ltd. của tàu FPSO LAM SON sau khi sử dụng. 1. Công việc sữa chữa và bảo dưỡng thiết bị MBC cơ bản như sau: - Loại bỏ hệ thống sơn cũ. - Tách rời loại bỏ tất cả dầu mỡ và làm sạch bên trong, tháo rời hoàn toàn thiết bị, cung cấp và thay thế các vật tư bên trong như: các seals, lò xo, vòng bi, và breakstud assembly. - Lắp ráp lại van, kiểm tra van đóng kín, lắp đặt lại hoàn thiện thiết bị MBC. - Thực hiện kiểm tra thủy lực cho thiết bị MBC sau khi phục hồi. - Phun phủ kẽm, sơn chống ăn mòn màu cam cho phần vỏ bên ngoài của MBC. - Sữa chữa và bảo dưỡng lại thiết bị MBC cũ đã sử dụng thành thiết bị có các thông số kỹ thuật tương đương thiết bị mới. - Thuê bên thứ 3 (đăng kiểm Lloyds, ABS, DNV và BV) kiểm tra đánh giá thiết bị MBC sau khi sữa chữa và bảo dưỡng. 2. Nhà thầu chào giá cho từng công việc sữa chữa bổ sung cho thiết bị MBC nằm ngoài mục 1: - Sữa chữa Splitline - Sữa chữa Flange - Sữa chữa phần thân MBC - Loại bỏ các chốt Stud 3. Công việc sữa chữa bổ sung có thể được đề xuất thực hiện bởi kỹ thuật viên của Gall Thomson sau khi kiểm tra đánh giá thiết bị. Công việc sửa chữa bổ sung nếu có sẽ đươc thực hiện trong quá trình sửa chữa, bảo dưỡng MBC. | Pcs | 1 | Yêu cầu kết quả đầu ra: 1. Thời gian thực hiện sữa chữa và bảo dưỡng thiết bị MBC không quá 6 tháng kê từ ngày ký hợp đồng. 2. Thiết bị phải được sửa chữa & bảo dưỡng bởi kỹ thuật viên của Gall Thomson tại Gall Thomson’s workshop , Vương Quốc Anh. 3. Nhà thầu phải đảm bảo vật tư thay thế và vật liệu sử dụng trong quá trình sữa chữa và bảo dưỡng MBC là mới 100% và trong tình trạng tốt. 4. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu kỹ thuật được Gall thomson cấp sau cho PPS sau khi thực hiện xong sữa chữa và bảo dưỡng thiết bị MBC: - Amendment to Specification Sheet: 1 bản chính - Certificate of Conformity : 1 bản chính - Pressure Test Certificate: 1 bản chính - Valve Function Closure Test Certificate: 1 bản chính - Break Assembly Proof Test Certificate: 1 bản chính - ABS/DNV Inspection Certificate: 1 bản chính - Material Certificates: 1 bản copy có chứng thực - Bản vẽ MBC sau khi phục hồi - Giấy xác nhận thiết bị MBC sau khi sữa chữa và bảo dưỡng phù hợp để sử dụng liên tục 3 năm không yêu cầu bảo dưỡng: 1 bản chính 5. Bảo hành - Nhà thầu phải cam kết bảo hành thiết bị về các hư hỏng do vật liệu hoặc lỗi lắp ráp thiết bị trong quá trình sửa chữa, bảo dưỡng tối tiểu 12 tháng kể từ khi bắt đầu sử dụng MBC trên đường ống xuất dầu hoặc 18 tháng kể từ khi thực hiện xong sửa chữa, bảo dưỡng tại workshop Gall Thomson |
| 2 | Cung cấp dịch vụ sữa chữa và bảo dưỡng bị Marine Breakaway Coupling 12 inch GTM 1535 sản xuất bởi Gall Thomson Environmental Ltd. của tàu FSO PTSC Bien Dong 01 sau khi sử dụng. | Cung cấp dịch vụ sữa chữa và bảo dưỡng bị Marine Breakaway Coupling 12 inch GTM 1535 sản xuất bởi Gall Thomson Environmental Ltd. của tàu FSO PTSC Bien Dong 01 sau khi sử dụng. 1. Công việc sữa chữa và bảo dưỡng thiết bị MBC cơ bản như sau: - Loại bỏ hệ thống sơn cũ. - Tách rời và loại bỏ tất cả dầu mỡ cũng như làm sạch bên trong, tháo rời hoàn toàn thiết bị, cung cấp và thay thế các vật tư bên trong như: các seals, lò xo, vòng bi, và breakstud assembly. - Lắp ráp lại van, kiểm tra van đóng kín, lắp đặt lại hoàn thiện thiết bị MBC. - Thực hiện kiểm tra thủy lực cho thiết bị MBC sau khi phục hồi. - Phun phủ kẽm, sơn chống ăn mòn màu cam cho phần vỏ bên ngoài của MBC. - Sữa chữa và bảo dưỡng lại thiết bị MBC cũ đã sử dụng thành thiết bị có các thông số kỹ thuật tương đương thiết bị mới. - Thuê bên thứ 3 (đăng kiểm Lloyds, ABS, DNV và BV) kiểm tra đánh giá thiết bị MBC sau khi sữa chữa và bảo dưỡng. 2. Nhà thầu chào giá cho từng công việc sữa chữa bổ sung cho thiết bị MBC nằm ngoài mục 1: - Sữa chữa Splitline - Sữa chữa Flange - Sữa chữa phần thân MBC - Loại bỏ các chốt Stud - Thay mới Sleeve - Phun kim loại - Metal Spray - Thay mới vòng hãm - New Stop Ring 3. Công việc sữa chữa bổ sung có thể được đề xuất thực hiện bởi kỹ thuật viên của Gall Thomson sau khi kiểm tra đánh giá thiết bị. Công việc sửa chữa bổ sung nếu có sẽ đươc thực hiện trong quá trình sửa chữa, bảo dưỡng MBC. | Pcs | 1 | Yêu cầu kết quả đầu ra: 1. Thời gian thực hiện sữa chữa và bảo dưỡng thiết bị MBC không quá 6 tháng kê từ ngày ký hợp đồng. 2. Thiết bị phải được sửa chữa & bảo dưỡng bởi kỹ thuật viên của Gall Thomson tại Gall Thomson’s workshop , Vương Quốc Anh. 3. Nhà thầu phải đảm bảo vật tư thay thế và vật liệu sử dụng trong quá trình sữa chữa và bảo dưỡng MBC là mới 100% và trong tình trạng tốt. 4. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu kỹ thuật được Gall thomson cấp sau cho PPS sau khi thực hiện xong sữa chữa và bảo dưỡng thiết bị MBC: - Amendment to Specification Sheet: 1 bản chính - Certificate of Conformity : 1 bản chính - Pressure Test Certificate: 1 bản chính - Valve Function Closure Test Certificate: 1 bản chính - Break Assembly Proof Test Certificate: 1 bản chính - ABS/DNV Inspection Certificate: 1 bản chính - Material Certificates: 1 bản copy có chứng thực - Bản vẽ MBC sau khi phục hồi - Giấy xác nhận thiết bị MBC sau khi sữa chữa và bảo dưỡng phù hợp để sử dụng liên tục 3 năm không yêu cầu bảo dưỡng: 1 bản chính 5. Bảo hành Nhà thầu phải cam kết bảo hành thiết bị về các hư hỏng do vật liệu hoặc lỗi lắp ráp thiết bị trong quá trình sửa chữa, bảo dưỡng tối tiểu 12 tháng kể từ khi bắt đầu sử dụng MBC trên đường ống xuất dầu hoặc 18 tháng kể từ khi thực hiện xong sửa chữa, bảo dưỡng tại workshop Gall Thomson |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.517E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.255.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.517.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.255.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: (i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,630,950,000 VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là là 2,630,950,000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,261,900,000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.630.950.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.261.900.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự thực hiện bảo dưỡng MBC | 2 | Được Gall Thomson’s authorized cho công tác bảo dưỡng và sửa chữa MBC GTM 1597, GTM 1535.Chứng nhận được phê duyệt của Gall Thomson tiêu chuẩn GTAC cho việc bảo dưỡng MBC trong thời hạn còn hiệu lực 3 năm.Kinh nghiệm: Số lượng MBC đã thực hiện bảo dưỡng sửa chữa >=5 | 3 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi