Gói thầu: Chăm sóc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220882194-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Đội Quản lý công trình Đô thị huyện Lộc Ninh
Tên gói thầu Chăm sóc
Số hiệu KHLCNT 20220882020
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kiến thiết thị chính
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-26 09:56:00 đến ngày 2022-09-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,639,320,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 99,000,000 VNĐ ((Chín mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.640.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.650.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng chăm sóc cây xanh, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.650.000.000 VNĐ.(Trường hợp hợp đồng có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm thì chỉ tính giá trị trong một năm thực hiện)- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có Có ≥ 01 hợp đồng Chăm sóc, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 4.650.000.000 VNĐ (Tính theo công thức sau: 4.650.000.000 VNĐ nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh).(Trường hợp hợp đồng có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm thì chỉ tính giá trị trong một năm thực hiện).* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai;- Đối vói hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.650.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên, lâm nghiệp, khoa học cây trồng, lâm sinh hoặc Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với chuyên ngành hoặc Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình chăm sóc cây xanh tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận hoặc thẻ đã qua khóa huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên, lâm nghiệp, khoa học cây trồng, lâm sinh hoặc Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với chuyên ngành hoặc Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình chăm sóc cây xanh tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên cán bộ kỹ thuật).;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Đội Quản lý công trình Đô thị huyện Lộc Ninh
E-CDNT 1.2 Chăm sóc
Chăm sóc cây xanh khu TTHC và các công viên trên địa bàn huyện Lộc Ninh năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Sự nghiệp kiến thiết thị chính
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Đội Quản lý công trình Đô thị huyện Lộc Ninh , địa chỉ: Thị trấn Lộc Ninh, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Đội Quản lý Công trình Đô thị huyện Lộc Ninh. Địa chỉ: Thị trấn Lộc Ninh, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ dự toán: Công ty TNHH Đầu tư xây lắp Cát Tường. Địa chỉ: Đường Đặng Trần Côn, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước; + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ dự toán: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lộc Ninh. Địa chỉ: Thị trấn Lộc Ninh, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây lắp Đất Việt. Địa chỉ: Đường Đường Hoàng Văn Thái, Tổ 2, khu phố Phú Cường, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước; + Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Đầu tư xây lắp Cát Tường. Địa chỉ: Đường Đặng Trần Côn, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây lắp Đất Việt. Địa chỉ: Đường Đường Hoàng Văn Thái, Tổ 2, khu phố Phú Cường, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư xây lắp Cát Tường. Địa chỉ: Đường Đặng Trần Côn, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước;


- Bên mời thầu: Đội Quản lý công trình Đô thị huyện Lộc Ninh , địa chỉ: Thị trấn Lộc Ninh, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Đội Quản lý Công trình Đô thị huyện Lộc Ninh. Địa chỉ: Thị trấn Lộc Ninh, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước.


E-CDNT 10.7
Nhà thầu đính kèm theo file scan bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng tương tự, biên bản thanh lý, bảm cam kết, hóa đơn, BCTC…và các tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để BMT có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 99.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Đội Quản lý Công trình Đô thị huyện Lộc Ninh. Địa chỉ: Thị trấn Lộc Ninh, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Lộc Ninh. Địa chỉ: huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 QL14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đội Quản lý Công trình Đô thị huyện Lộc Ninh. Địa chỉ: Thị trấn Lộc Ninh, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 122
2 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 32
3 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1 (tỉ lệ 10%) Mô tả theo chương V 1 cây 12,2
4 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 122
5 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Bông giấy Mô tả theo chương V 100 m²/ năm 0,1
6 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào băng xe bồn 5m3 (Tưới 210 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 21,38
7 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (4 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 0,41
8 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (4 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 0,41
9 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 1.670,28
10 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (4 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 31,81
11 Làm cỏ tạp (4 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 31,81
12 Trồng dặm cỏ hoàng lạc (tỉ lệ 30%/m2) Mô tả theo chương V m²/lần 238,61
13 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (4 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 31,81
14 Bón phân thảm cỏ (2 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 15,91
15 Duy trì cây bóng mát loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 30
16 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 8
17 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1 (tỉ lệ 10%) Mô tả theo chương V 1 cây 3
18 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 30
19 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 1.143,58
20 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (4 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 21,78
21 Làm cỏ tạp (4 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 21,78
22 Trồng dặm cỏ hoàng lạc (tỉ lệ 30%/m2) Mô tả theo chương V m²/lần 163,37
23 Phun thuốc phòng trừ sâu cở (4 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 21,78
24 Bón phân thảm cỏ (2 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 10,89
25 Duy trì cây bóng mát loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 43
26 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây 12
27 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 2 (tỉ lệ 10%) Mô tả theo chương V 1 cây 4,3
28 Duy trì cây bóng mát loại 3 Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 10
29 Giải tởa cành cây gẫy, cây loại 3 (tỉ lệ 10%) Mô tả theo chương V 1 cây 1
30 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây 43
31 Quét vôi gốc cây, cây loại 3 Mô tả theo chương V 1 cây 16
32 Duy trì cây cảnh tạo hình Mô tả theo chương V 100 cây/ năm 0,9
33 Tuới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (Tưới 210 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100 cây/ lần 189
34 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào Mô tả theo chương V 100 m²/ năm 4,75
35 Duy trì bôn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Bông giây Mô tả theo chương V 100 m²/ năm 16,4
36 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (Tưới 210 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 4.442,4
37 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (4 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 84,62
38 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (4 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 84,62
39 Duy trì cây bóng mát loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 41
40 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây 10
41 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 2 (tỉ lệ 10%) Mô tả theo chương V 1 cây 4,1
42 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây 41
43 Duy trì cây bóng mát loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 38
44 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây 8
45 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 2 (tỉ lệ 10%) Mô tả theo chương V 1 cây 3,8
46 Duy trì cây bóng mát loại 3 Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 2
47 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 3 (tỉ lệ 10%) Mô tả theo chương V 1 cây 0,2
48 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây 38
49 Quét vôi gốc cây, cây loại 3 Mô tả theo chương V 1 cây 2
50 Duy trì cây bóng mát loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 63
51 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây 13
52 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 2 (tỉ lệ 10%) Mô tả theo chương V 1 cây 6,3
53 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây 63
54 Duy trì cây bóng mát loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 51
55 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây 14
56 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 2 (tỉ lệ 10%) Mô tả theo chương V 1 cây 5,1
57 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây 51
58 Duy trì cây bóng mát loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 68
59 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây 17
60 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 2 (tỉ lệ 10%) Mô tả theo chương V 1 cây 6,8
61 Duy trì cây bóng mát loại 3 Mô tả theo chương V 1 cây 3
62 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 3 (tỉ lệ 10%) Mô tả theo chương V 1 cây 0,3
63 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây 68
64 Quét vôi gốc cây, cây loại 3 Mô tả theo chương V 1 cây 3
65 Duy trì cây bóng mát loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 362
66 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây 77
67 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 2 (tỉ lệ 10%) Mô tả theo chương V 1 cây 36,2
68 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây 362
69 Duy trì cây cảnh tạo hình Mô tả theo chương V 100 cây/ năm 0,03
70 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5 m3 (Tưới 210 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100 cây/ lần 6,3
71 Duy trì bôn cảnh lá mâu có hàng rào. Thảm lá màu Mô tả theo chương V 100 m²/ năm 0,41
72 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (Tưới 210 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 86,39
73 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (4 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 1,65
74 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (4 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 1,65
75 Duy trì cây bóng mát loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 370
76 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây 93
77 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 2 (tỉ lệ 10%) Mô tả theo chương V 1 cây 37
78 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây 370
79 Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 265
80 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Bông Giấy Mô tả theo chương V 100 m²/ năm 0,24
81 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (Tưới 210 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 49,35
82 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (4 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 0,94
83 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (4 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 0,94
84 Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 158
85 Duy trì cây cảnh tạo hình Mô tả theo chương V 100 cây/ năm 0,8
86 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bom chạy điện l,5kw (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 cây/ lần 168
87 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Mô tả theo chương V 100 m²/ năm 0,97
88 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (tỷ lệ trồng dặm 30%). Viền Ảc ó Mô tả theo chương V m² trồng dặm/lần 29,16
89 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Trang sen Mô tả theo chương V 100 m²/ năm 0,66
90 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Bạch trinh biển Mô tả theo chương V 100 m²/ năm 0,54
91 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bàng máy bom chạy điện l,5kW (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 455,49
92 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (4 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 8,68
93 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (4 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 8,68
94 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kw (210 làn/năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 20.525,63
95 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (4 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 390,96
96 Làm cỏ tạp (4 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 390,96
97 Trồng dặm cỏ nhung (tỉ lệ 30%/m2) Mô tả theo chương V m²/lần 2.262,24
98 Trồng dặm cỏ hoàng lạc (tỉ lệ 30%/m2) Mô tả theo chương V m²/lần 669,99
99 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (4 lần/ Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 390,96
100 Bón phân thảm có (2 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 195,48
101 Duy trì cây bóng mát loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 11
102 Duy trì cây bóng mát loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 2
103 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 3
104 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1 (tỉ lệ 10%) Mô tả theo chương V 1 cây 1,1
105 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 2 (tỉ lệ 10%) Mô tả theo chương V 1 cây 0,2
106 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 11
107 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây 2
108 Duy trì cây cảnh tạo hình Mô tả theo chương V 100 cây/ năm 0,08
109 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5 m3 (Tưới 210 làn/ năm) Mô tả theo chương V 100 cây/ lần 16,8
110 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 1.265,25
111 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (4 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 24,1
112 Làm cỏ tạp (4 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 24,1
113 Trồng dặm cỏ hoàng lạc (tỉ lệ 30%/m2) Mô tả theo chương V m²/lần 180,75
114 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (4 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 24,1
115 Bón phân thảm cỏ (2 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 12,05
116 Duy trì cây bóng mát loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 19
117 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 5
118 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1 (tỉ lệ 10%) Mô tả theo chương V 1 cây 1,9
119 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 19
120 Duy trì cây cảnh tạo hình Mô tả theo chương V 100 cây/ năm 1,06
121 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (Tưới 210 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100 cây/ lần 222,6
122 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Mô tả theo chương V 100 m²/ năm 0,02
123 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (tỉ lệ trồng dặm 30%). Viền Hoa ngũ sắc Mô tả theo chương V m² trồng dặm/lần 0,54
124 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (Tưới 210 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 3,78
125 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (4 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 0,07
126 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (4 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 0,07
127 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 840
128 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (4 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 16
129 Làm cỏ tạp (4 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 16
130 Trồng dặm cỏ hoàng lạc (tỉ lệ 30%/m2) Mô tả theo chương V m²/lần 120
131 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (4 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 16
132 Bón phân thảm cỏ (2 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 8
133 Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 54
134 Duy trì cây cảnh tạo hình Mô tả theo chương V 100 cây/ năm 0,37
135 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (Tưới 210 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100 cây/ lần 77,7
136 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Mô tả theo chương V 100 m²/ năm 0,2
137 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (tỷ lệ trồng dặm 30%). Viền Àc ó Mô tả theo chương V m² trồng dặm/lần 61,02
138 Duy trì bôn cảnh lá mâu có hàng rào. Thảm Bông bụp thái Mô tả theo chương V 100 m²/ năm 0,35
139 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Mười giờ Mô tả theo chương V 100 m²/ năm 0,03
140 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Cẩm tú mai Mô tả theo chương V 100 m²/ năm 0,05
141 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Mỏ két Mô tả theo chương V 100 m²/ năm 0,05
142 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Huỳnh anh lá nhỏ Mô tả theo chương V 100 m²/ năm 0,09
143 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (Tưới 210 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 545,71
144 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (4 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 10,39
145 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (4 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 10,39
146 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 290,14
147 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (4 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 71,94
148 Làm cỏ tạp (4 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 71,94
149 Trông dặm cỏ lá gừng (Tỷ lệ 30%/m2) Mô tả theo chương V m²/lần 498,6
150 Trồng dặm cỏ nhung (Tỷ lệ 30%/m2) Mô tả theo chương V m²/lần 40,95
151 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (4 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 71,94
152 Bón phân thảm cỏ (2 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 35,97
153 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 91
154 Duy trì cây bóng mát loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 21
155 Duy trì cây bóng mát loại 3 Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 69
156 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 21
157 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1 (tỉ lệ 10%) Mô tả theo chương V 1 cây 9,1
158 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 2 (tỉ lệ 10%) Mô tả theo chương V 1 cây 2,1
159 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 3 (tỉ lệ 10%) Mô tả theo chương V 1 cây 6,9
160 Gỡ phụ sinh cây cổ thụ Mô tả theo chương V 1 cây 5
161 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 91
162 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây 27
163 Quét vôi gốc cây, cây loại 3 Mô tả theo chương V 1 cây 69
164 Duy trì cây cảnh tạo hình Mô tả theo chương V 100 cây/ năm 0,85
165 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy born chạy điện 1,5kw (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 cây/ lần 178,5
166 Duy trì cây cảnh trồng chậu Mô tả theo chương V 100 chậu/năm 0,33
167 Tưới nước giếng khoan cây cảnh trông chậu bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 chậu/lần 69,3
168 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Mô tả theo chương V 100 m²/ năm 0,44
169 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (tỷ lệ trồng dặm 30%). Viền Ăc ó Mô tả theo chương V m² trồng dặm/lần 13,32
170 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Bông giấy Mô tả theo chương V 100 m²/ năm 0,21
171 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Hoa hồng lửa Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 0,23
172 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Trúc đùi ếch Mô tả theo chương V 100 m²/ năm 0,11
173 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Cẩm tú cầu Mô tả theo chương V 100 m²/ năm 0,04
174 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Râm bụt Mô tả theo chương V 100 m²/ năm 0,11
175 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (Tưới 210 làn/ năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 238,35
176 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (4 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 4,54
177 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (4 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 4,54
178 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kw (210 làn/năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 2.963,94
179 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (4 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 56,46
180 Làm cỏ tạp (4 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 56,46
181 Trồng dặm cỏ lá gừng (Tỷ lệ 30%/m2) Mô tả theo chương V m²/lần 423,42
182 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (4 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 56,46
183 Bón phân thảm cỏ (2 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 28,23
184 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Mô tả theo chương V 100 m²/ năm 0,11
185 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (tỷ lệ trồng dặm 30%). Viền Âc ó Mô tả theo chương V m² trồng dặm/lần 3,21
186 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Chiều tím Mô tả theo chương V 100 m²/ năm 0,14
187 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Dâm bụt Mô tả theo chương V 100 m²/năm 0,08
188 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Mai vạn phúc Mô tả theo chương V 100 m²/ năm 0,07
189 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Cụm rụm Mô tả theo chương V 100 m²/ năm 0,03
190 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm lá màu Mô tả theo chương V 100 m²/ năm 0,77
191 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (Tưới 210 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 250,4
192 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (4 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 4,77
193 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (4 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 4,77
194 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kw (210 làn/năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 866,67
195 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (4 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 16,51
196 Làm cỏ tạp (4 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 16,51
197 Trồng dặm cỏ hoàng lạc (Tỷ lệ 30%/m2) Mô tả theo chương V m²/lần 116,76
198 Trồng dặm cỏ nhung (Tỷ lệ 30%/m2) Mô tả theo chương V m²/lần 7,05
199 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (4 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 16,51
200 Bón phân thảm cỏ (2 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 8,25
201 Duy trì cây cảnh tạo hình Mô tả theo chương V 100 cây/ năm 0,43
202 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bom chạy điện l,5kw (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 cây/ lần 90,3
203 Duy trì cây cảnh trồng chậu Mô tả theo chương V 100 chậu/năm 0,08
204 Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 chậu/lần 16,8
205 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Mô tả theo chương V 100 m²/ năm 0,77
206 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (tỷ lệ trồng dặm 30%). Viền Ăc ó Mô tả theo chương V m² trồng dặm/lần 23,16
207 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Lài trâu Mô tả theo chương V 100 m²/ năm 0,4
208 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Diệu đỏ Mô tả theo chương V 100 m²/ năm 0,14
209 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Trúc đùi ếch Mô tả theo chương V 100 m²/ năm 0,11
210 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Chuỗi ngọc Mô tả theo chương V 100 m²/ năm 0,07
211 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Gấm đỏ Mô tả theo chương V 100 m²/ năm 0,03
212 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Hoa hồng Mô tả theo chương V 100 m²/ năm 0,02
213 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bom chạy điện 1,5kW (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 325,98
214 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (4 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 6,2
215 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (4 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 6,2
216 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kw (210 làn/năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 690,06
217 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (4 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 13,14
218 Làm cỏ tạp (4 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 13,14
219 Trồng dặm cỏ nhung (tỉ lệ 30%/m2) Mô tả theo chương V m²/lần 87,18
220 Trồng dặm cỏ hoàng lạc (Tỷ lệ 30%/m2) Mô tả theo chương V m²/lần 11,4
221 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (4 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 13,14
222 Bón phân thảm cỏ (2 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 6,57
223 Duy trì cây bóng mát loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 59
224 Cắt thấp tán, khống chê chiều cao, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 14
225 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1 (tỉ lệ 10%) Mô tả theo chương V 1 cây 5,9
226 Duy trì cây bóng mát loại 3 Mô tả theo chương V 1 cây 3
227 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 3 (tỉ lệ 10%) Mô tả theo chương V 1 cây 0,3
228 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 60
229 Quét vôi gốc cây, cây loại 3 Mô tả theo chương V 1 cây 3
230 Duy trì cây cảnh tạo hình Mô tả theo chương V 100 cây/ năm 0,2
231 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (Tưới 210 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 42
232 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Mô tả theo chương V 100 m²/ năm 0,92
233 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (tỷ lệ trồng dặm 30%). Viền Ắc ó Mô tả theo chương V m² trồng dặm/lần 27,72
234 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm lá màu Mô tả theo chương V 100 m²/ năm 1,45
235 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (Tưới 210 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 499,13
236 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (4 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 9,51
237 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (4 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 9,51
238 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 3.069,02
239 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (4 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 58,46
240 Làm cỏ tạp (4 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 58,46
241 Trồng dặm cỏ hoàng lạc (tỷ lệ 30%/m2) Mô tả theo chương V m²/lần 438,43
242 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (4 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 58,46
243 Bón phân thảm cỏ (2 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 29,23
244 Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 2
245 Duy trì cây cảnh tạo hình Mô tả theo chương V 100 cây/ năm 0,72
246 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 cây/ lần 151,2
247 Duy trì cây cảnh trồng chậu Mô tả theo chương V 100 chậu/năm 0,16
248 Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 chậu/lần 33,6
249 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Dâm bụt Mô tả theo chương V 100 m²/ năm 0,12
250 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Trang vàng Mô tả theo chương V 100 m²/ năm 0,09
251 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Trúc quân tử Mô tả theo chương V 100 m²/ năm 0,35
252 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Dương xỉ Mô tả theo chương V 100 m²/ năm 0,09
253 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Cẩm tú mai Mô tả theo chương V 100 m²/ năm 0,46
254 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Mô tả theo chương V 100 m²/ năm 1,19
255 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (tỷ lệ trồng dặm 30%) Mô tả theo chương V m² trồng dặm/lần 38,25
256 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/nam) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 544,32
257 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (4 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 10,37
258 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (4 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 10,37
259 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kw (210 làn/năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 1.818,18
260 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (4 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 34,63
261 Làm cỏ tạp (4 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 34,63
262 Trồng dặm cỏ nhung (tỷ lệ trồng dặm 30%) Mô tả theo chương V m²/lần 259,74
263 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (4 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 34,63
264 Bón phân thảm cỏ (2 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 17,32
265 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 44
266 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 5
267 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1 (tỉ lệ 10%) Mô tả theo chương V 1 cây 4,4
268 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 44
269 Duy trì cây cảnh tạo hình Mô tả theo chương V 100 cây/ năm 0,14
270 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 cây/ lần 29,4
271 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm huỳnh anh lá nhỏ Mô tả theo chương V 100 m²/ năm 0,45
272 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Bông giấy Mô tả theo chương V 100 m²/ năm 0,06
273 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Lẻ bạn Mô tả theo chương V 100 m²/ năm 0,41
274 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/nam) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 191,84
275 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (4 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 3,65
276 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (4 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 3,65
277 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kw (210 làn/năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 2.790,54
278 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (4 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 53,15
279 Làm cỏ tạp (4 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 53,15
280 Trồng dặm cỏ lá gừng (tỷ lệ 30%/m2) Mô tả theo chương V m²/lần 398,65
281 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (4 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 53,15
282 Bón phân thảm cỏ (2 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 26,58
283 Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 95
284 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kw (210 làn/năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 4.977,97
285 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (4 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 94,82
286 Làm cỏ tạp (4 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 94,82
287 Trồng dặm cỏ lá gừng (tỷ lệ 30%/m2) Mô tả theo chương V m²/lần 711,14
288 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (4 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 94,82
289 Bón phân thảm cỏ (2 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 47,41
290 Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 40
291 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kw (210 làn/năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 2.313,36
292 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (4 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 44,06
293 Làm cỏ tạp (4 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 44,06
294 Trồng dặm cỏ lá gừng (tỷ lệ 30%/m2) Mô tả theo chương V m²/lần 330,48
295 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (4 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 44,06
296 Bón phân thảm cỏ (2 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 22,03
297 Duy trì cây bóng mát loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 176
298 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây 22
299 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 2 (tỉ lệ 10%) Mô tả theo chương V 1 cây 17,6
300 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây 176
301 Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 31
302 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Huỳnh anh lá nhỏ Mô tả theo chương V 100 m²/ năm 0,24
303 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Ngũ sắc Mô tả theo chương V 100 m²/ năm 0,15
304 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Mô tả theo chương V 100 m²/ năm 0,49
305 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (tỉ lệ trồng dặm 30%). Viền Hoa ngũ sắc Mô tả theo chương V m² trồng dặm/lần 14,7
306 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/nam) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 184,8
307 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (4 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 3,52
308 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (4 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 3,52
309 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kw (210 làn/năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 2.887,5
310 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (4 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 55
311 Làm cỏ tạp (4 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 55
312 Trồng dặm cỏ nhung (tỷ lệ trồng dặm 30%/m2) Mô tả theo chương V m²/lần 412,5
313 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (4 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 55
314 Bón phân thảm cỏ (2 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 27,5
315 Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 1
316 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Huỳnh anh lá nhỏ Mô tả theo chương V 100 m²/ năm 0,14
317 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Ngũ sắc Mô tả theo chương V 100 m²/ năm 0,27
318 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Mô tả theo chương V 100 m²/ năm 0,12
319 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (tỉ lệ trồng dặm 30%). Viền Hoa ngũ sắc Mô tả theo chương V m² trồng dặm/lần 3,6
320 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/nam) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 111,3
321 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (4 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 2,12
322 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (4 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 2,12
323 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kw (210 làn/năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 1.310,4
324 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (4 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 24,96
325 Làm cỏ tạp (4 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 24,96
326 Trồng dặm cỏ nhung (tỷ lệ trồng dặm 30%) Mô tả theo chương V m²/lần 187,2
327 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (4 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 24,96
328 Bón phân thảm cỏ (2 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 12,48
329 Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 34
330 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Huỳnh anh lá nhỏ Mô tả theo chương V 100 m²/ năm 0,42
331 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/nam) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 88,77
332 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (4 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 1,69
333 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (4 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 1,69
334 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kw (210 làn/năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 2.454,82
335 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (4 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 46,76
336 Làm cỏ tạp (4 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 46,76
337 Trồng dặm cỏ lá gừng (tỷ lệ 30%/m2) Mô tả theo chương V m²/lần 350,69
338 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (4 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 46,76
339 Bón phân thảm cỏ (2 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 23,38
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.64E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.650.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.640.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.650.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng chăm sóc cây xanh, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.650.000.000 VNĐ.(Trường hợp hợp đồng có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm thì chỉ tính giá trị trong một năm thực hiện)- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có Có ≥ 01 hợp đồng Chăm sóc, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 4.650.000.000 VNĐ (Tính theo công thức sau: 4.650.000.000 VNĐ nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh).(Trường hợp hợp đồng có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm thì chỉ tính giá trị trong một năm thực hiện).* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai;- Đối vói hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.650.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên, lâm nghiệp, khoa học cây trồng, lâm sinh hoặc Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với chuyên ngành hoặc Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình chăm sóc cây xanh tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận hoặc thẻ đã qua khóa huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên, lâm nghiệp, khoa học cây trồng, lâm sinh hoặc Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với chuyên ngành hoặc Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình chăm sóc cây xanh tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên cán bộ kỹ thuật).;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->