Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220873403-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cở sở điều trị nghiện ma túy tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220848277
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh ( Theo QĐ số 2999/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 của UBND tỉnh Sơn La)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-25 15:26:00 đến ngày 2022-09-07 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,620,893,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.93E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.87E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có 01 hợp đồng công trình dân dụng cấp III hoặc cấp cao hơn (trong vòng 03 năm trở lại đây (2019; 20120; 2021). Nhà thầu phải cung cấp các bản scan bản gốc: (Hợp đồng, Quyết định phê duyệt dự án, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa công trình vào sửa dụng đối với hợp đồng nêu trên hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với hợp đồng thực hiện trên 80% giá trị hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại hoc chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng => 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cở sở điều trị nghiện ma túy tỉnh Sơn La
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa cơ sở vật chất Cơ sở điều trị nghiện ma túy tỉnh
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh ( Theo QĐ số 2999/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 của UBND tỉnh Sơn La)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cở sở điều trị nghiện ma túy tỉnh Sơn La , địa chỉ: Bản Mạt , xã Chiềng Mung huyện Mai Sơn , tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Cơ sở điều trị nghiện ma túy tỉnh Sơn La; Xã Chiềng Mung, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La; 0212.3.873.749 Fax:0212.3873.749
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty TNHH xây dựng ST 689. Số nhà 23, đường Lê Duẩn, phường Quyết Tâm, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Sở xây dựng Sơn La. - Công ty TNHH Hùng Dũng Tây Bắc; Số nhà 04, đường Chu Văn An nhánh 2, Tổ 3, Phường Quyết Tâm, Thành Phố Sơn La; - Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Nậm La; Số nhà 25, Đường Ngô Quyền, Tổ 5, Phường Tô Hiệu, Thành Phố Sơn La, Tỉnh Sơn La.


- Bên mời thầu: Cở sở điều trị nghiện ma túy tỉnh Sơn La , địa chỉ: Bản Mạt , xã Chiềng Mung huyện Mai Sơn , tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Cơ sở điều trị nghiện ma túy tỉnh Sơn La; Xã Chiềng Mung, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La; 0212.3.873.749 Fax:0212.3873.749


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu tham dự phải cung cấp bản "Bản scan bản chính" Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức theo quy định của Thông tư 17/2016 TT-BXD ngày 30/06/2016.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cơ sở điều trị nghiện ma túy tỉnh Sơn La; Xã Chiềng Mung, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La; 0212.3.873.749 Fax:0212.3873.749
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đoàn Văn Tứ Xã Chiềng Mung, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La 0212.3.873.749 Fax:0212.3873.749
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Phí Đình Thành Số nhà 25, Đường Ngô Quyền, Tổ 5, Phường Tô Hiệu, Thành Phố Sơn La, Tỉnh Sơn La. 0985905663
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tầng 6, Tòa nhà 9 tầng - Khu Trụ sở HĐND-UBND-UBMTTQVN tỉnh và một số Sở, ban, ngành của tỉnh, phường Chiềng Cơi, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La Điện thoại: 02123859938 - Fax: 02123852032 - Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ BẾP ĂN ĐA NĂNG - CƠ SỞ TẠI MAI SƠN
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công154,133m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (10%)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công176,1684m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (90%)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.585,5152m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (10%)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18,6588m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (90%)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công167,9292m2
6Tháo dỡ khuôn cửa đi, cửa sổ khuônHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công40,8m cấu kiện
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công79,08m2
8Phá dỡ lớp gạch lát nềnHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công787,825m2
9Phá dỡ gạch lát nền khu bếpHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công148,7626m2
10Tháo dỡ gạch ốp bàn chế biếnHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,3975m2
11Phá dỡ lớp granito bậc tam cấpHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công39,51m2
12Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,8133m2
13Tháo dỡ xà gồ gỗHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5công
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0THồ sơ thiết kế bản vẽ thi công22,1949m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0THồ sơ thiết kế bản vẽ thi công22,1949m3
16Tháo dỡ thiết bị điện, công tắc, ổ cắm, hệ thống đường ống thoát nước máiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15công
17Tháo dỡ tấm đan, vệ sinh lòng rãnh, lắp lạiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10công
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,94m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0588100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0348tấn
21Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công201 cấu kiện
22Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công154,133m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công154,133m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công78,8127m2
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công87,7417m2
26Trát trần, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18,6588m2
27Bả bằng bột bả vào tườngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công788,127m2
28Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công186,588m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công974,715m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công973,5566m2
31Lát nền, sàn, kích thước gạch Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công787,825m2
32Lát nền gạch chống trơn, kích thước 300x300mm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công148,7626m2
33Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT 250x400, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công95,1575m2
34Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công39,51m2
35Gia công xà gồ thépHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,6988tấn
36Lắp dựng xà gồ thépHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,6988tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công59,3408m2
38Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,8133100m2
39Cửa đi nhôm Việt Pháp (khuôn bao 5mmx5,5mm dày 1,2mm; đố cánh 4,2mmx9mm dày 1,2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công31,68m2
40Cửa sổ nhôm Việt Pháp (khuôn bao 5mmx5,5mm dày 1,2mm; đố cánh 4,2mmx6,5mm dày 1,2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20,16m2
41Khoá cửa đi 2 cánhHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6m2
42Khuôn cửa đi kép dày 2,5lyHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công65,4md
43Cửa đi, cửa sổ pano sắt + lam chớpHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công27,24m2
44Khóa cửaHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6
45Hoa sắt cửa sổHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công140,0748kg
46Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,2538100m2
47Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,6817100m2
48Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20,0452100m2
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công50m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công50m
51Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công100m
52Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
53Lắp đặt mặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11cái
54Lắp đặt mặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
55Hạt công tắcHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công35cái
56Lắp đặt ổ cắm đôiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18cái
57Lắp đặt đèn LED trụ 36WHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công45bộ
58Đèn Led ốp trần KT 250x250 12WHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5bộ
59Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công21cái
60Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công25hộp
61Lắp đặt đế âmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công35cái
62Tủ Aptomat bằng nhựa mặt Mika1tủ
63Ống PVC D110mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,5100m
64Lắp đặt cút nhựa 135o, D110Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16cái
65Rọ chắn rácHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
66Hộp giảm tốcHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
67Đai giữ ốngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công80cái
68Ống lồng đường kính 110Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
B NHÀ XƯỞNG - CƠ SỞ TẠI MAI SƠN
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (60%)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công347,727m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ( 40%)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công231,818m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,4243m3
4Phá dỡ nền bê tông không cốt thépHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,6m3
5Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công398,42m2
6Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,5265tấn
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công79,8027m2
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0THồ sơ thiết kế bản vẽ thi công19,9016m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0THồ sơ thiết kế bản vẽ thi công19,9016m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công23,4128m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 ( Trát cải tạo)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công105,743m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 ( Trát mới)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công115,626m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 ( Trát cải tạo)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công115,0398m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 ( Trát mới)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công115,626m2
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( Phần trát lại)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,0352m2
16Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công22,572m2
17Bả bằng bột bả vào tườngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công403,2255m2
18Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công22,572m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công425,7975m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công407,5715m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,5367m3
22Lát nền, sàn, kích thước gạch Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công335,7066m2
23Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,542tấn
24Gia công xà gồ thépHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,6377tấn
25Lắp dựng xà gồ thépHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,6377tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công218,8875m2
27Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,0566100m2
28Tôn úp nócHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công36,22m
29Khuôn cửa thép L 50x50x5 ( cả sơn)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công463,15kg
30Cửa đi pa nô sắt hộp ( Đố cửa, cánh cửa được làm từ tổ hợp thép hộp định hình 30x60x1,2 và thép hộp 30x30x1,2 )Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15,72m2
31Cửa sổ sắt hộp đã bao gồm phụ kiệnHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công34,2m2
32Hoa sắt cửa sổ sơn dầuHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công469,4201kg
33Trần nhựa tấm KT 600x600Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công344,641m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,0425m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0386tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2335tấn
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1881100m2
38Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,6512100m2
39Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,752m3
40Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,604m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,868m3
42Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,368m3
43Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công101,24m2
44Phá dỡ nền láng vữa xi măngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công58,32m2
45Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công58,32m2
46Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,728m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0426100m2
48Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0258tấn
49Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công141 cấu kiện
50Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0THồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,752m3
51Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0THồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,752m3
52Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công100m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công70m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công130m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công180m
56Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công300m
57Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
58Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
59Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
60Lắp đặt mặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11cái
61Hạt công tắcHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14cái
62Lắp đặt ổ cắm đôiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công19cái
63Mặt ổ cắmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công19cái
64Lắp đặt đèn LED trụ 36WHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công31bộ
65Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công17cái
66Gia cố móc treoHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công17bộ
67Lắp đặt đế âmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công36cái
68Tủ điện tổngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1tủ
69Phá lớp vữa trát tường, cột, trụHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14,145m2
70Phá dỡ nền láng vữa xi măngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,5123m2
71Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4901m3
72Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công23,055m2
73Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,5123m2
74Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,867m3
75Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0306100m2
76Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0754tấn
77Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công41 cấu kiện
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,1792m3
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0263tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1145tấn
81Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1072100m2
82Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,6856m3
83Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,2308m3
84Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công25,914m2
85Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 ( Trát cải tạo)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,12m2
86Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công34,72m2
87Lát nền, sàn, kích thước gạch Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,3546m2
88Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,12m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công25,914m2
90Gia công xà gồ thépHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0576tấn
91Lắp dựng xà gồ thépHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0576tấn
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,8896m2
93Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1356100m2
94Tôn úp hồiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,92m
95Cửa đi nhôm Việt Pháp (khuôn bao 5mmx5,5mm dày 1,2mm; đố cánh 4,2mmx9mm dày 1,2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3m2
96Cửa sổ nhôm Việt Pháp (khuôn bao 5mmx5,5mm dày 1,2mm; đố cánh 4,2mmx6,5mm dày 1,2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,72m2
97Khoá cửa đi 1 cánhHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2m2
98Vách compactHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,34m2
99Phụ kiện cho cửa điHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
100Vòi gạtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
101Lắp đặt chậu xí bệtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
102Lắp đặt vòi xịt bồn cầuHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
103Lắp đặt chậu rửa 1 vòiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
104Lắp đặt vòi rửa 1 vòiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
105Gương soi + Phụ kiện vệ sinhHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
106Ống PPR D32Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,06100m
107Ống PPR D25Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1100m
108Côn thu PPR D32/25Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
109Tê PPR D25Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
110Cút PRR D20 ( Ren ngoài)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
111Rắc co PPR D25Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
112Van PPR D25Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
113Ống PVC D110Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,15100m
114Ống PVC D42Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,01100m
115Chếch PVC D110Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
116Tê PVC D110Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
117Côn thu PVC D110/90Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
118Côn thu PVC D90/42Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30cái
119Phếu thu sàn Inox D90Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
C NHÀ HỌC VIÊN NAM SỐ 1 - CƠ SỞ VỆ TINH THUẬN CHÂU
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,04m2
2Phá dỡ lớp gạch lát nềnHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công177,2862m2
3Tháo dỡ trầnHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công162,7086m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công125,824m2
5Tháo tấm lợp tônHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,1384100m2
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4bộ
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0THồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,9457m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0THồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,9457m3
9Hút bể phốtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8m3
10Gia công xà gồ thépHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1737tấn
11Lắp dựng xà gồ thépHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1737tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công136,2428m2
13Lợp mái bằng tôn 3 lớp (Tôn-xốp-giấy bạc) dày 0,35mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,2475100m2
14Tôn khổ dày 0.4mm làm máng nước + úp nócHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công63,24m
15Gia công khung xương trần thép hộp 40x40x1,2mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2817tấn
16Lắp dựng khung xương trần thép hộp 40x40x1,2mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2817tấn
17Tôn múi làm trần dày 0,3 mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,6271100m2
18Lát nền kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công164,3806m2
19Lát nền gạch chống trơn, kích thước 250x250mm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12,9056m2
20Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT 250x400, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công42,368m2
21Cửa đi chớp (Đố cửa được làm từ tổ hợp thép hộp định hình 60x30x1,2mm, nan chớp làm bằng thép dày 1,2mm) đã bao gồm phụ kiệnHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,04m2
22Khoá + Chốt cửa điHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4bộ
23Lắp đặt chậu xí bệtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4bộ
24Lắp đặt vòi xịt bồn cầuHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
25Hộp đựng giấy vệ sinh InoxHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
26Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,1076100m2
D NHÀ HỌC VIÊN NAM SỐ 2 - CƠ SỞ VỆ TINH THUẬN CHÂU
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,04m2
2Phá dỡ lớp gạch lát nềnHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công177,2862m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công125,824m2
4Tháo tấm lợp tônHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,1384100m2
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4bộ
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0THồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,3186m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0THồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,9526m3
8Hút bể phốtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8m3
9Gia công xà gồ thépHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1737tấn
10Lắp dựng xà gồ thépHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1737tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công136,2428m2
12Lợp mái bằng tôn 3 lớp (Tôn-xốp-giấy bạc) dày 0,35mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,2475100m2
13Tôn khổ dày 0.4mm làm máng nước + úp nócHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công63,24m
14Lát nền kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công164,3806m2
15Lát nền gạch chống trơn, kích thước 250x250mm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12,9056m2
16Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT 250x400, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công42,368m2
17Cửa đi chớp (Đố cửa được làm từ tổ hợp thép hộp định hình 60x30x1,2mm, nan chớp làm bằng thép dày 1,2mm) đã bao gồm phụ kiệnHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,04m2
18Khoá + Chốt cửa điHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4bộ
19Lắp đặt chậu xí bệtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4bộ
20Lắp đặt vòi xịt bồn cầuHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
21Hộp đựng giấy vệ sinh InoxHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
22Phá lớp vữa trát bậc tam cấpHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công35,2m2
23Trát tam cấp, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công35,2m2
24Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,1076100m2
E TƯỜNG RÀO XÂY GẠCH - CƠ SỞ VỆ TINH THUẬN CHÂU
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30,1159m3
2Tháo dỡ hàng rào lưới thép gaiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công90m
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,92m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,6303100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,8602tấn
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công41,2474m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,6703m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công450,2412m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công87,912m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công279,9684m2
11Quét nước xi măng 2 nướcHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công260,1684m2
12Gia công cột thép hàng rào L50x50x4Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1627tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,36m2
14Lưới thép gai D3 (04 m/kg)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công279kg
15Lắp dựng hàng rào lưới thép gaiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công108m2
16Vận chuyển phế thải đi đổHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công39,8359m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.93E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.87E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có 01 hợp đồng công trình dân dụng cấp III hoặc cấp cao hơn (trong vòng 03 năm trở lại đây (2019; 20120; 2021). Nhà thầu phải cung cấp các bản scan bản gốc: (Hợp đồng, Quyết định phê duyệt dự án, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa công trình vào sửa dụng đối với hợp đồng nêu trên hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với hợp đồng thực hiện trên 80% giá trị hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình. 1 Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường. 1 Đại hoc chuyên ngành xây dựng31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng => 5 tấn1
2 Máy trộn vữa Dung tích 80 lít2
3 Máy trộn bê tông Dung tích 250 lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->