Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220879435-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Ninh Hòa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220830747
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh 30% và ngân sách thị xã 70%
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-25 15:25:00 đến ngày 2022-09-05 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,346,568,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.519E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là thi công công trình trường học (công trình giáo dục) có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Có tính chất tương tự: Loại công trình: Công trình giáo dục (phân loại theo điểm a khoản 2 mục I thuộc phụ lục I Ban hành kèm theo Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ), cấp III trở lên sử dụng vốn ngân sách nhà nước. - Có quy mô tương tự: Trong số các hợp đồng tương tự với số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có công tác thi công xây dựng chính thi công nhà BTCT toàn khối ≥ 02 tầng và có hệ kèo thép trọng lượng nhẹ không rĩ với giá trị tối thiểu 3.040.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.120.000.000 VND.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau: - Hợp đồng thi công nêu trên (có kèm theo phụ lục khối lượng, giá trị). - Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành. - Hóa đơn VAT (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn). - Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, …
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.040.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.120.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 03 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục) cấp III trở lên, trong đó thi công hạng mục chính: Nhà BTCT toàn khối ≥ 02 tầng và có hệ kèo thép trọng lượng nhẹ không rĩ với giá trị tối thiểu 3.040.000.000 đồng (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ ngày hợp đồng kinh tế nghiệm thu hoàn thành đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phụ trách kỹ thuật thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công điện hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục), cấp III trở lên, trong đó có hạng mục chính: Nhà BTCT toàn khối ≥ 02 tầng và có hệ kèo thép trọng lượng nhẹ không rĩ. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ ngày hợp đồng kinh tế nghiệm thu hoàn thành đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục), cấp III trở lên, trong đó có hạng mục chính: Nhà BTCT toàn khối ≥ 02 tầng và có hệ kèo thép trọng lượng nhẹ không rĩ. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ ngày hợp đồng kinh tế nghiệm thu hoàn thành đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật trắc địa công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa công trình- Đã từng là phụ trách công tác trắc địa hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục), cấp III trở lên, trong đó có hạng mục chính: Nhà BTCT toàn khối ≥ 02 tầng và có hệ kèo thép trọng lượng nhẹ không rĩ. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ ngày hợp đồng kinh tế nghiệm thu hoàn thành đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công hệ dàn mái
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành Cơ khí, có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách giám sát kỹ thuật thi công hệ dàn mái hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục), cấp III trở lên, trong đó có hạng mục chính: Nhà BTCT toàn khối ≥ 02 tầng và có hệ kèo thép trọng lượng nhẹ không rĩ. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ ngày hợp đồng kinh tế nghiệm thu hoàn thành đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thanh quyết toán khối lượng hoàn thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng- Đã từng phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục), cấp III trở lên, trong đó có hạng mục chính: Nhà BTCT toàn khối ≥ 02 tầng và có hệ kèo thép trọng lượng nhẹ không rĩ. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ ngày hợp đồng kinh tế nghiệm thu hoàn thành đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật chuyên môn khác
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Công nhân tối thiểu 02 người chuyên ngành sau: Nề; cấp thoát nước; điện; sơn nước; vận hành máy xây dựng; mộc, cốp pha; sắt, cốt thép; hàn.(Ghi chú: Công nhân kỹ thuật không yêu cầu số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ.
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: >= 5 tấn (phải có chứng nhận đăng đăng phương tiện tại thời điểm đóng thầu).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào.
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: >= 0,8 m3 (phải có kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Giàn giáo.
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: >= 200 bộ (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 200
4-Cốp pha
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: >= 400 m2 (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 400
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: >= 1,7kW (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: >= 23kW (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: >= 5kW (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: >=250 lít (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: >= 1kw (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: >= 1,5kW (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Ninh Hòa
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng Trường Tiểu học Ninh Phú
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh 30% và ngân sách thị xã 70%
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Ninh Hòa , địa chỉ: 485 Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Ninh Hòa, địa chỉ: 485 Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH TV thiết kế và xây dựng HQ, địa chỉ: Phú Khánh Trung, Diên Thạnh, Diên Khánh, tỉnh Khánh Hòa. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Song Phước, địa chỉ: 26 Nguyễn Thái Học, tổ dân phố Đông Môn 4, thị trấn Diên Khánh, huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hòa. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Tuấn Đạt NT, địa chỉ: A3/13 đường Gò Ngựa, thôn Phú Vinh 2, xã Vĩnh Thạnh, tp Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; + Tư vấn thẩm định E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Ninh Hòa, địa chỉ: 485 Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa.


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Ninh Hòa , địa chỉ: 485 Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Ninh Hòa, địa chỉ: 485 Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Ninh Hòa, địa chỉ: 485 Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Ninh Hòa, địa chỉ: Số 999, Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính kế hoạch thị xã Ninh Hòa Địa chỉ: Số 999, Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính kế hoạch thị xã Ninh Hòa Địa chỉ: Số 999, Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI HÀNH CHÍNH
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,1m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,653m3
3Kẻ roan 1.4*1.4mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt86,532m2
4Xây gạch 5x10x20, xây móng, thành lương chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,87m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,87m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,87m2
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,418100m3
8Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,953100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,849100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,823100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,616100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,616100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,959m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30,115m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,486100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,728m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,654100m2
18Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,061m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,85m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,23100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,714m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,456100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26,29m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,01100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt37,709m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,314100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,869m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,105100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,217m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,33100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,012tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,117tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,553tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,755tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,312tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,375tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,69tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,286tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,184tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,172tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,243tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,396tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,612tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25,474m3
45Xây gạch 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,368m3
46Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,761m3
47Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27,213m3
48Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt67,846m3
49Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,2m2
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt517,594m2
51Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt490,258m2
52Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt144,409m2
53Trát xà dầm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt140,262m2
54Trát trần, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt278,515m2
55Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt211,842m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt734,636m2
57Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt522,794m2
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt211,842m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.058,644m2
60Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt495,458m2
61Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt563,186m2
62Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,107100m2
63Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt157,172m2
64Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế được duyệt157,172m2
65Đắp chỉ nước VXM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt105,25m
66Đắp chỉ vữa XM mác 75 KT 70Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,04m
67Đắp chỉ vữa XM mác 75 KT 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt70,12m
68Đắp chỉ đôi đầu trụ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24,8m
69Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt71,457m2
70Láng đá mài cầu thang, bậc cấpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt64,427m2
71Láng đá mài nền sànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,03m2
72Trát đá mài gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt149,07m
73Trát đá mài tường, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,804m2
74Trát đá mài tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt29,562m2
75Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,733m2
76Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt91,8m2
77Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt403,078m2
78Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt34,4m2
79Thi công trần tôn dày 4 dem, khung kẽm, chi tiết theo thiết kếTheo hồ sơ thiết kế được duyệt176,11m2
80CCLD Kèo trọng lượng nhẹ kèoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt238,431m2 mái lợp
81Lợp mái ngói 10v/m2 h Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,506100m2
82CCLD Tay vịn gỗ sơn PU kết hợp thanh chống sắt hộp, chi tiết theo thiết kế cả hoàn thiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,098md
83CCLD Lan can thép hộp, chi tiết theo thiết kế, cả hoàn thiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,4m2
84CCLD Vách Compact,phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế, cả hoàn thiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,83m2
85CC Cửa khung sắt và lá sắt hộp, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế cả hoàn thiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt92,28m2
86CC Cửa khung nhôm kính, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế cả hoàn thiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,02m2
87Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt109,3m2
88CC Khung hoa sắt, chi tiết theo thiết kế, cả hoàn thiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt54,4m2
89Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt54,4m2
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,61m3
91Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,251m3
92Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,01100m2
93Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt41 cấu kiện
94CCLD Buy D=1m, H=0.8mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
95Lắp đặt Đèn gắn nổi máng đèn công nghiệp bóng 1x36W-1.2m-220VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
96Lắp đặt Đèn đơn gắn nổi máng đèn siêu mỏng 1x36W-1.2m-220VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24bộ
97Lắp đặt Đèn đôi gắn nổi máng đèn siêu mỏng bóng 2x36W-1.2m-220VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
98Lắp đặt Đèn led gắn nổi trần loại vuông 12W ánh sáng trắngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19bộ
99Lắp đặt quạt Quạt trần + móc treo quạt D12Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
100Lắp đặt mặt 3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18bộ
101Lắp đặt mặt 2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
102Lắp đặt Công tắc 1 chiều 16A-220VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt32cái
103Lắp đặt Công tắc 2 chiều 16A-220VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
104Lắp đặt Ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A-220V (loại có màn che)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
105Lắp đặt Ổ cắm điện đơn 3 chấu 16A-220V (loại có màn che)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
106Lắp đặt CB đen ngầm tường 15A loại chống giậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
107Lắp đặt CB đen ngầm tường 10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
108Lắp đặt Dây điện đơn bằng đồng CU/CV/PVC 1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2.200m
109Lắp đặt Dây điện đơn bằng đồng CU/CV/PVC 2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt400m
110Lắp đặt Dây điện đơn bằng đồng CU/CV/PVC 4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt400m
111Lắp đặt dây Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4(1Cx16mm2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
112Lắp đặt Ống HDPE gân xoắnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
113Lắp đặt Ống nhựa D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6m
114Lắp đặt Ống nhựa D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt180m
115Lắp đặt Ống nhựa D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt300m
116Lắp đặt Cáp đồng trần 50mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15m
117Lắp đặt Cọc thép bọc đồng D16, L=2.4mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cọc
118Đào móng, mương công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,24100m3
119Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,24100m3
120Tủ điện 350x450x150-1.2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
121Lắp đặt MCB 3P-50A-10KA-415VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
122Lắp đặt MCB 3P-32A-10KA-415VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
123Lắp đặt MCB 1P-16A-10KA-230VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
124Lắp đặt MCB 1P-10A-6.0KA-230VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
125Lắp đặt MCB 1P-6.0A-6.0KA-230VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
126Đèn báo phaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
127Lắp đặt Cầu chì gài 2ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
128Tủ điện âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
129Lắp đặt MCB 3P-32A-10KA-415VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
130Lắp đặt MCB 1P-32A-10KA-230VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
131Lắp đặt MCB 1P-6.0A-6.0KA-230VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
132Lắp đặt Đèn led gắn nổi trần loại vuông 12W ánh sáng trắngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
133Lắp đặt mặt 1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
134Lắp đặt Công tắc 1 chiều 16A-220VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
135Lắp đặt CB đen ngầm tường 5ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
136Lắp đặt Dây điện đơn bằng đồng CU/CV/PVC 1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
137Lắp đặt Ống nhựa D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40m
138Lắp đặt Ống PVC D27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,08100m
139Lắp đặt Ống PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,24100m
140Lắp đặt Ống PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8100m
141Lắp đặt Nối trơn PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
142Lắp đặt Nối trơn PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
143Lắp đặt Nối trơn PVC D27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
144Lắp đặt Lơi PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
145Lắp đặt Lơi PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
146Lắp đặt Cầu chắn rác D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
147Lắp đặt Cầu chắn rác D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
148Lắp đặt Ống PVC D34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,68100m
149Lắp đặt Ống PVC D27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,32100m
150Lắp đặt Ống PVC D21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,16100m
151Lắp đặt Co 90 đô PVC D34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
152Lắp đặt Co 90 đô PVC D27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
153Lắp đặt Co 90 đô PVC D21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
154Lắp đặt Tê 90 đô PVC D34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
155Lắp đặt Tê 90 đô PVC D27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
156Lắp đặt Tê 90 đô PVC D34/27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
157Lắp đặt Tê 90 đô PVC D27/21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
158Lắp đặt Măng sông trơn D34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
159Lắp đặt Măng sông trơn D27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
160Lắp đặt Măng sông trơn D21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
161Lắp đặt Nối 1 đầu ren trong đồng D34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
162Lắp đặt Nối 1 đầu ren trong đồng D27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
163Lắp đặt Rắc co nhông D34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
164Lắp đặt Rắc co nhông D27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
165Lắp đặt Co PVC 1 đầu ren trong đồng D21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
166Lắp đặt Nối 2 đầu ren ngoài D34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
167Lắp đặt Nối 2 đầu ren ngoài D27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
168Lắp đặt Nối 2 đầu ren ngoài D21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
169Lắp đặt Van Tay vặn 2 chiều D34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
170Lắp đặt Van Tay vặn 2 chiều D27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
171Lắp đặt Van 1 chiều D34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
172Lắp đặt Romine D21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
173Lắp đặt Ống PVC D34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,16100m
174Lắp đặt Ống PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,08100m
175Lắp đặt Ống PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,44100m
176Lắp đặt Ống PVC D114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,44100m
177Lắp đặt Co PVC 90 độ D34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
178Lắp đặt Lơi PVC D34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
179Lắp đặt Lơi PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
180Lắp đặt Lơi PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28cái
181Lắp đặt Lơi PVC D114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36cái
182Lắp đặt Lơi PVC Y rút D90/60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
183Lắp đặt Y PVC D114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
184Lắp đặt Y PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
185Lắp đặt Y PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
186Lắp đặt Măng sông trơn PVC D34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
187Lắp đặt Măng sông trơn PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
188Lắp đặt Măng sông trơn PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
189Lắp đặt Măng sông trơn PVC D114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
190Lắp đặt Tê PVC 90 độ D114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
191Lắp đặt Tê PVC 90 độ D34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
192Lắp đặt Co PVC 90 độ D114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
193Lắp đặt Co PVC 90 độ D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
194Lắp đặt Xí bệt kể cả két nước, dây rắc nối nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
195Lắp đặt Xí xổm kế cae két nước, dây rắc nối nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
196Lắp đặt Lavabo + xi phong + dây + vòi lạnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
197Lắp đặt Bộ 4 món (hương, kệ, vắt khăn, xà phòng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
198Lắp đặt Chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
199Lắp đặt Phễu thu sàn inox D90-150x150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
200Lắp đặt Bồn nước inox 1500L + chân đếTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bể
201Lắp đặt Van phao cơ D34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
B SỬA CHỮA KHỐI PHÒNG HỌC (KHỐI 08 PHÒNG HỌC)
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt364,691m2
2Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt80,042m2
3Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,094m3
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,094m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,094m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,094m3
7Nhân Công bậc 3,0/7, Nhóm ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt9công
8Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,679100m2
9Lợp mái ngói 10v/m2 h Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,968100m2
10Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt80,042m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế được duyệt80,042m2
12Cạo bỏ lớp vôi ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt775,49m2
13Cạo bỏ lớp vôi trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.030,547m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40,815m2
15Bả bằng bột bả vào tường (NN)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40,815m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt54,239m2
17Bả bằng bột bả vào tường (TN)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt54,239m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt816,306m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.084,786m2
20Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,446m3
21Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,48m2
22Phá dỡ nền gạchTheo hồ sơ thiết kế được duyệt281,812m2
23Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,292m3
24Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,292m3
25Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,292m3
26Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt281,812m2
27Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,48m2
28Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt50,08m2
29CC Cửa khung sắt và lá sắt hộp, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế cả hoàn thiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt55,44m2
30Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt55,44m2
31CC Khung hoa sắt, chi tiết theo thiết kế, cả hoàn thiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23,2m2
32Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23,2m2
33Đắp vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,536m3
34Đánh bóng bằng sáp đá màiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt68,839m2
C SỬA CHỮA KHỐI PHÒNG HỌC (KHỐI 04 PHÒNG HỌC)
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt187,337m2
2Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt33,74m2
3Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,211m3
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,211m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,211m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,211m3
7Nhân Công bậc 3,0/7, Nhóm ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt4công
8Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,937100m2
9Lợp mái ngói 10v/m2 h Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,937100m2
10Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33,74m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33,74m2
12Cạo bỏ lớp vôi ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt418,893m2
13Cạo bỏ lớp vôi trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt522,525m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,047m2
15Bả bằng bột bả vào tường (NN)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,047m2
16Bả bằng bột bả vào tường (TN)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt522,525m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt440,94m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt522,525m2
19Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,88m2
20Phá dỡ nền gạchTheo hồ sơ thiết kế được duyệt136,34m2
21Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,824m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,824m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,824m3
24Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt136,34m2
25Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,88m2
26Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt49,16m2
27CC Cửa khung sắt và lá sắt hộp, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế cả hoàn thiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27,84m2
28Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27,84m2
29CC Khung hoa sắt, chi tiết theo thiết kế, cả hoàn thiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12m2
30Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12m2
31Đắp vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,268m3
32Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,36m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,36m2
34'Xây gạch 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,171m3
35Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,71m2
36Láng đá mài bậc cấpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,71m2
37Đánh bóng bằng sáp đá màiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40,252m2
D SAN NỀN
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1gốc cây
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 (có đất)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,494100m3
E XÂY DỰNG 02 PHÒNG HỌC VÀ 01 PHÒNG BỘ MÔN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7m3
2Láng nền sàn có đánh màu, dày 4cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt70m2
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,674100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,674100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,072100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,952m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,378m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,214100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,422m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,363100m2
11Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33,628m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,568m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,716100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,746m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,966100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,16m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,297100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,98m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,946100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,683m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,548100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,011tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,311tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,24tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,128tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,407tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,654tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,511tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,184tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,234tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,867m3
32Xây gạch 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,66m3
33Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,131m3
34Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt44,707m3
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt284,263m2
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt222,4m2
37Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt41,76m2
38Trát xà dầm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt31,18m2
39Trát trần, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,02m2
40Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt119m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt403,263m2
42Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt284,263m2
43Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt119m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt305,36m2
45Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt222,4m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt82,96m2
47Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt63,36m2
48Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế được duyệt63,36m2
49Đắp chỉ nước VXM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt97,9m
50Đắp chỉ vữa XM mác 75 KT 70Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,9m
51Đắp chỉ vữa XM mác 75 KT 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt55,8m
52Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30,1m2
53Láng đá mài cầu thang, bậc cấpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30,1m2
54Trát đá mài gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt70m
55Trát đá mài tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,88m2
56Công tác ốp gạch thành bồn hoa 70x230Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,267m2
57Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,26m2
58Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt193,77m2
59Thi công trần tôn dày 4 dem, khung kẽm, chi tiết theo thiết kếTheo hồ sơ thiết kế được duyệt195,19m2
60CCLD Kèo trọng lượng nhẹ kèo hệ ZacTheo hồ sơ thiết kế được duyệt244,519m2 mái lợp
61Lợp mái ngói 10v/m2 h Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,526100m2
62CCLD Lan can thép hộp, chi tiết theo thiết kế, cả hoàn thiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2m2
63CC Cửa khung sắt và lá sắt hộp, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế cả hoàn thiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt54,09m2
64Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt54,09m2
65CC Khung hoa sắt, chi tiết theo thiết kế, cả hoàn thiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27,2m2
66Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27,2m2
67Lắp đặt Đèn gắn nổi máng đèn công nghiệp bóng 1x40W-1.2m-220VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
68Lắp đặt Đèn đôi gắn nổi máng đèn siêu mỏng bóng 2x40W-1.2m-220VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21bộ
69Lắp đặt Đèn led gắn nổi trần loại vuông 12W ánh sáng trắngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7bộ
70Lắp đặt quạt Quạt trần + Ty treo trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
71Lắp đặt mặt 3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
72Lắp đặt mặt 2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
73Lắp đặt Công tắc 1 chiều 16A-220VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22cái
74Lắp đặt Ổ cắm điện đôi 2 chấu 16A-220VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
75Lắp đặt CB đen ngầm tường 15A loại chống giậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
76Lắp đặt CB đen ngầm tường 10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
77Lắp đặt Dây điện đơn bằng đồng CU/CV/PVC 1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.000m
78Lắp đặt Dây điện đơn bằng đồng CU/CV/PVC 2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
79Lắp đặt Dây điện đơn bằng đồng CU/CV/PVC 4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
80Lắp đặt Dây điện đôi bằng đồng CU/CV/PVC 2Cx10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
81Lắp đặt Ống HDPE gân xoắnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
82Lắp đặt Ống nhựa D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt128m
83Lắp đặt Ống nhựa D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt104m
84Tủ điện điện âm tường 8 ModulTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
85Lắp đặt MCB 2P-50A-10KA-230VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
86Lắp đặt MCB 1P-16A-6.0KA-230VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
87Lắp đặt MCB 1P-6.0A-6.0KA-230VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
88Lắp đặt Ống PVC D27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04100m
89Lắp đặt Ống PVC D49Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04100m
90Lắp đặt Ống PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,48100m
91Lắp đặt Nối trơn PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
92Lắp đặt Nối trơn PVC D27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
93Lắp đặt Lơi PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
94Lắp đặt Co PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
95Lắp đặt Cầu chắn rác D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.519E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là thi công công trình trường học (công trình giáo dục) có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Có tính chất tương tự: Loại công trình: Công trình giáo dục (phân loại theo điểm a khoản 2 mục I thuộc phụ lục I Ban hành kèm theo Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ), cấp III trở lên sử dụng vốn ngân sách nhà nước. - Có quy mô tương tự: Trong số các hợp đồng tương tự với số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có công tác thi công xây dựng chính thi công nhà BTCT toàn khối ≥ 02 tầng và có hệ kèo thép trọng lượng nhẹ không rĩ với giá trị tối thiểu 3.040.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.120.000.000 VND.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau: - Hợp đồng thi công nêu trên (có kèm theo phụ lục khối lượng, giá trị). - Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành. - Hóa đơn VAT (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn). - Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, …
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.040.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.120.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 03 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục) cấp III trở lên, trong đó thi công hạng mục chính: Nhà BTCT toàn khối ≥ 02 tầng và có hệ kèo thép trọng lượng nhẹ không rĩ với giá trị tối thiểu 3.040.000.000 đồng (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ ngày hợp đồng kinh tế nghiệm thu hoàn thành đến thời điểm đóng thầu.53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 Phụ trách kỹ thuật thi công43
3 Phụ trách kỹ thuật thi công điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công điện hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục), cấp III trở lên, trong đó có hạng mục chính: Nhà BTCT toàn khối ≥ 02 tầng và có hệ kèo thép trọng lượng nhẹ không rĩ. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ ngày hợp đồng kinh tế nghiệm thu hoàn thành đến thời điểm đóng thầu.43
4 Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục), cấp III trở lên, trong đó có hạng mục chính: Nhà BTCT toàn khối ≥ 02 tầng và có hệ kèo thép trọng lượng nhẹ không rĩ. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ ngày hợp đồng kinh tế nghiệm thu hoàn thành đến thời điểm đóng thầu.43
5 Phụ trách kỹ thuật trắc địa công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa công trình- Đã từng là phụ trách công tác trắc địa hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục), cấp III trở lên, trong đó có hạng mục chính: Nhà BTCT toàn khối ≥ 02 tầng và có hệ kèo thép trọng lượng nhẹ không rĩ. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ ngày hợp đồng kinh tế nghiệm thu hoàn thành đến thời điểm đóng thầu.43
6 Giám sát kỹ thuật thi công hệ dàn mái 1 - Là kỹ sư chuyên ngành Cơ khí, có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách giám sát kỹ thuật thi công hệ dàn mái hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục), cấp III trở lên, trong đó có hạng mục chính: Nhà BTCT toàn khối ≥ 02 tầng và có hệ kèo thép trọng lượng nhẹ không rĩ. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ ngày hợp đồng kinh tế nghiệm thu hoàn thành đến thời điểm đóng thầu.43
7 Phụ trách thanh quyết toán khối lượng hoàn thành 1 - Là kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng- Đã từng phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục), cấp III trở lên, trong đó có hạng mục chính: Nhà BTCT toàn khối ≥ 02 tầng và có hệ kèo thép trọng lượng nhẹ không rĩ. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ ngày hợp đồng kinh tế nghiệm thu hoàn thành đến thời điểm đóng thầu.32
8 Công nhân kỹ thuật chuyên môn khác 20 - Công nhân tối thiểu 02 người chuyên ngành sau: Nề; cấp thoát nước; điện; sơn nước; vận hành máy xây dựng; mộc, cốp pha; sắt, cốt thép; hàn.(Ghi chú: Công nhân kỹ thuật không yêu cầu số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ. Đặc điểm thiết bị: >= 5 tấn (phải có chứng nhận đăng đăng phương tiện tại thời điểm đóng thầu).2
2 Máy đào. Đặc điểm thiết bị: >= 0,8 m3 (phải có kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu).1
3 Giàn giáo. Đặc điểm thiết bị: >= 200 bộ (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)200
4 Cốp pha Đặc điểm thiết bị: >= 400 m2 (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)400
5 Máy cắt gạch đá Đặc điểm thiết bị: >= 1,7kW (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)2
6 Máy hàn Đặc điểm thiết bị: >= 23kW (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)2
7 Máy cắt uốn thép Đặc điểm thiết bị: >= 5kW (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)2
8 Máy thủy bình Đặc điểm thiết bị: (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)1
9 Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: >=250 lít (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)2
10 Máy đầm bàn Đặc điểm thiết bị: >= 1kw (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)2
11 Máy đầm dùi Đặc điểm thiết bị: >= 1,5kW (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)2
12 Máy đất cầm tay Đặc điểm thiết bị: (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->