Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220879435-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Ninh Hòa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220830747 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh 30% và ngân sách thị xã 70% |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-25 15:25:00 đến ngày 2022-09-05 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,346,568,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.519E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là thi công công trình trường học (công trình giáo dục) có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Có tính chất tương tự: Loại công trình: Công trình giáo dục (phân loại theo điểm a khoản 2 mục I thuộc phụ lục I Ban hành kèm theo Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ), cấp III trở lên sử dụng vốn ngân sách nhà nước. - Có quy mô tương tự: Trong số các hợp đồng tương tự với số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có công tác thi công xây dựng chính thi công nhà BTCT toàn khối ≥ 02 tầng và có hệ kèo thép trọng lượng nhẹ không rĩ với giá trị tối thiểu 3.040.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.120.000.000 VND.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau: - Hợp đồng thi công nêu trên (có kèm theo phụ lục khối lượng, giá trị). - Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành. - Hóa đơn VAT (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn). - Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, … Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.040.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.120.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 03 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục) cấp III trở lên, trong đó thi công hạng mục chính: Nhà BTCT toàn khối ≥ 02 tầng và có hệ kèo thép trọng lượng nhẹ không rĩ với giá trị tối thiểu 3.040.000.000 đồng (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ ngày hợp đồng kinh tế nghiệm thu hoàn thành đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công điện hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục), cấp III trở lên, trong đó có hạng mục chính: Nhà BTCT toàn khối ≥ 02 tầng và có hệ kèo thép trọng lượng nhẹ không rĩ. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ ngày hợp đồng kinh tế nghiệm thu hoàn thành đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục), cấp III trở lên, trong đó có hạng mục chính: Nhà BTCT toàn khối ≥ 02 tầng và có hệ kèo thép trọng lượng nhẹ không rĩ. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ ngày hợp đồng kinh tế nghiệm thu hoàn thành đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật trắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa công trình- Đã từng là phụ trách công tác trắc địa hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục), cấp III trở lên, trong đó có hạng mục chính: Nhà BTCT toàn khối ≥ 02 tầng và có hệ kèo thép trọng lượng nhẹ không rĩ. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ ngày hợp đồng kinh tế nghiệm thu hoàn thành đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công hệ dàn mái |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Cơ khí, có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách giám sát kỹ thuật thi công hệ dàn mái hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục), cấp III trở lên, trong đó có hạng mục chính: Nhà BTCT toàn khối ≥ 02 tầng và có hệ kèo thép trọng lượng nhẹ không rĩ. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ ngày hợp đồng kinh tế nghiệm thu hoàn thành đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán khối lượng hoàn thành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng- Đã từng phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục), cấp III trở lên, trong đó có hạng mục chính: Nhà BTCT toàn khối ≥ 02 tầng và có hệ kèo thép trọng lượng nhẹ không rĩ. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ ngày hợp đồng kinh tế nghiệm thu hoàn thành đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật chuyên môn khác |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân tối thiểu 02 người chuyên ngành sau: Nề; cấp thoát nước; điện; sơn nước; vận hành máy xây dựng; mộc, cốp pha; sắt, cốt thép; hàn.(Ghi chú: Công nhân kỹ thuật không yêu cầu số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 5 tấn (phải có chứng nhận đăng đăng phương tiện tại thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 0,8 m3 (phải có kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Giàn giáo. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 200 bộ (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 4-Cốp pha | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 400 m2 (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 400 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 1,7kW (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 23kW (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 5kW (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >=250 lít (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 1kw (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 1,5kW (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Ninh Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây dựng Trường Tiểu học Ninh Phú 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh 30% và ngân sách thị xã 70% |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Ninh Hòa, địa chỉ: 485 Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Ninh Hòa, địa chỉ: Số 999, Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính kế hoạch thị xã Ninh Hòa Địa chỉ: Số 999, Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính kế hoạch thị xã Ninh Hòa Địa chỉ: Số 999, Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,1 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,653 | m3 |
| 3 | Kẻ roan 1.4*1.4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 86,532 | m2 |
| 4 | Xây gạch 5x10x20, xây móng, thành lương chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,87 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,87 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,87 | m2 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,418 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,953 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,849 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,823 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,616 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,616 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,959 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,115 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,486 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,728 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,654 | 100m2 |
| 18 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,061 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,85 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,23 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,714 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,456 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,29 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,01 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,709 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,314 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,869 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,105 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,217 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,33 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,012 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,117 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,553 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,755 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,312 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,375 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,69 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,286 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,184 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,172 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,243 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,396 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,612 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,474 | m3 |
| 45 | Xây gạch 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,368 | m3 |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,761 | m3 |
| 47 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,213 | m3 |
| 48 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,846 | m3 |
| 49 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,2 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 517,594 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 490,258 | m2 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 144,409 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 140,262 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 278,515 | m2 |
| 55 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 211,842 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 734,636 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 522,794 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 211,842 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.058,644 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 495,458 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 563,186 | m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,107 | 100m2 |
| 63 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 157,172 | m2 |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 157,172 | m2 |
| 65 | Đắp chỉ nước VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 105,25 | m |
| 66 | Đắp chỉ vữa XM mác 75 KT 70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,04 | m |
| 67 | Đắp chỉ vữa XM mác 75 KT 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70,12 | m |
| 68 | Đắp chỉ đôi đầu trụ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,8 | m |
| 69 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 71,457 | m2 |
| 70 | Láng đá mài cầu thang, bậc cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,427 | m2 |
| 71 | Láng đá mài nền sàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,03 | m2 |
| 72 | Trát đá mài gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 149,07 | m |
| 73 | Trát đá mài tường, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,804 | m2 |
| 74 | Trát đá mài tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,562 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,733 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 91,8 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 403,078 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,4 | m2 |
| 79 | Thi công trần tôn dày 4 dem, khung kẽm, chi tiết theo thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 176,11 | m2 |
| 80 | CCLD Kèo trọng lượng nhẹ kèo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 238,431 | m2 mái lợp |
| 81 | Lợp mái ngói 10v/m2 h | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,506 | 100m2 |
| 82 | CCLD Tay vịn gỗ sơn PU kết hợp thanh chống sắt hộp, chi tiết theo thiết kế cả hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,098 | md |
| 83 | CCLD Lan can thép hộp, chi tiết theo thiết kế, cả hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,4 | m2 |
| 84 | CCLD Vách Compact,phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế, cả hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,83 | m2 |
| 85 | CC Cửa khung sắt và lá sắt hộp, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế cả hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 92,28 | m2 |
| 86 | CC Cửa khung nhôm kính, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế cả hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,02 | m2 |
| 87 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 109,3 | m2 |
| 88 | CC Khung hoa sắt, chi tiết theo thiết kế, cả hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,4 | m2 |
| 89 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,4 | m2 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,61 | m3 |
| 91 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,251 | m3 |
| 92 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 93 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 1 cấu kiện |
| 94 | CCLD Buy D=1m, H=0.8m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt Đèn gắn nổi máng đèn công nghiệp bóng 1x36W-1.2m-220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 96 | Lắp đặt Đèn đơn gắn nổi máng đèn siêu mỏng 1x36W-1.2m-220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 97 | Lắp đặt Đèn đôi gắn nổi máng đèn siêu mỏng bóng 2x36W-1.2m-220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 98 | Lắp đặt Đèn led gắn nổi trần loại vuông 12W ánh sáng trắng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | bộ |
| 99 | Lắp đặt quạt Quạt trần + móc treo quạt D12 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 100 | Lắp đặt mặt 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 101 | Lắp đặt mặt 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 102 | Lắp đặt Công tắc 1 chiều 16A-220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 103 | Lắp đặt Công tắc 2 chiều 16A-220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt Ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A-220V (loại có màn che) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 105 | Lắp đặt Ổ cắm điện đơn 3 chấu 16A-220V (loại có màn che) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt CB đen ngầm tường 15A loại chống giật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt CB đen ngầm tường 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt Dây điện đơn bằng đồng CU/CV/PVC 1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.200 | m |
| 109 | Lắp đặt Dây điện đơn bằng đồng CU/CV/PVC 2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 400 | m |
| 110 | Lắp đặt Dây điện đơn bằng đồng CU/CV/PVC 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 400 | m |
| 111 | Lắp đặt dây Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4(1Cx16mm2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 112 | Lắp đặt Ống HDPE gân xoắn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 113 | Lắp đặt Ống nhựa D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | m |
| 114 | Lắp đặt Ống nhựa D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180 | m |
| 115 | Lắp đặt Ống nhựa D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 116 | Lắp đặt Cáp đồng trần 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 117 | Lắp đặt Cọc thép bọc đồng D16, L=2.4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cọc |
| 118 | Đào móng, mương công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,24 | 100m3 |
| 119 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,24 | 100m3 |
| 120 | Tủ điện 350x450x150-1.2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt MCB 3P-50A-10KA-415V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt MCB 3P-32A-10KA-415V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt MCB 1P-16A-10KA-230V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 124 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6.0KA-230V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt MCB 1P-6.0A-6.0KA-230V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 126 | Đèn báo pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 127 | Lắp đặt Cầu chì gài 2A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 128 | Tủ điện âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt MCB 3P-32A-10KA-415V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt MCB 1P-32A-10KA-230V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt MCB 1P-6.0A-6.0KA-230V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt Đèn led gắn nổi trần loại vuông 12W ánh sáng trắng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 133 | Lắp đặt mặt 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 134 | Lắp đặt Công tắc 1 chiều 16A-220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt CB đen ngầm tường 5A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt Dây điện đơn bằng đồng CU/CV/PVC 1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 137 | Lắp đặt Ống nhựa D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 138 | Lắp đặt Ống PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 139 | Lắp đặt Ống PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,24 | 100m |
| 140 | Lắp đặt Ống PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 100m |
| 141 | Lắp đặt Nối trơn PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 142 | Lắp đặt Nối trơn PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt Nối trơn PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 144 | Lắp đặt Lơi PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 145 | Lắp đặt Lơi PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt Cầu chắn rác D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 147 | Lắp đặt Cầu chắn rác D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt Ống PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,68 | 100m |
| 149 | Lắp đặt Ống PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,32 | 100m |
| 150 | Lắp đặt Ống PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m |
| 151 | Lắp đặt Co 90 đô PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 152 | Lắp đặt Co 90 đô PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 153 | Lắp đặt Co 90 đô PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 154 | Lắp đặt Tê 90 đô PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt Tê 90 đô PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt Tê 90 đô PVC D34/27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 157 | Lắp đặt Tê 90 đô PVC D27/21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 158 | Lắp đặt Măng sông trơn D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 159 | Lắp đặt Măng sông trơn D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 160 | Lắp đặt Măng sông trơn D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 161 | Lắp đặt Nối 1 đầu ren trong đồng D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 162 | Lắp đặt Nối 1 đầu ren trong đồng D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 163 | Lắp đặt Rắc co nhông D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 164 | Lắp đặt Rắc co nhông D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 165 | Lắp đặt Co PVC 1 đầu ren trong đồng D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 166 | Lắp đặt Nối 2 đầu ren ngoài D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 167 | Lắp đặt Nối 2 đầu ren ngoài D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 168 | Lắp đặt Nối 2 đầu ren ngoài D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 169 | Lắp đặt Van Tay vặn 2 chiều D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 170 | Lắp đặt Van Tay vặn 2 chiều D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 171 | Lắp đặt Van 1 chiều D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt Romine D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt Ống PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m |
| 174 | Lắp đặt Ống PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 175 | Lắp đặt Ống PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,44 | 100m |
| 176 | Lắp đặt Ống PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,44 | 100m |
| 177 | Lắp đặt Co PVC 90 độ D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 178 | Lắp đặt Lơi PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 179 | Lắp đặt Lơi PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 180 | Lắp đặt Lơi PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 181 | Lắp đặt Lơi PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 182 | Lắp đặt Lơi PVC Y rút D90/60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 183 | Lắp đặt Y PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 184 | Lắp đặt Y PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 185 | Lắp đặt Y PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt Măng sông trơn PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 187 | Lắp đặt Măng sông trơn PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 188 | Lắp đặt Măng sông trơn PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 189 | Lắp đặt Măng sông trơn PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 190 | Lắp đặt Tê PVC 90 độ D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 191 | Lắp đặt Tê PVC 90 độ D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 192 | Lắp đặt Co PVC 90 độ D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt Co PVC 90 độ D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 194 | Lắp đặt Xí bệt kể cả két nước, dây rắc nối nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 195 | Lắp đặt Xí xổm kế cae két nước, dây rắc nối nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 196 | Lắp đặt Lavabo + xi phong + dây + vòi lạnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 197 | Lắp đặt Bộ 4 món (hương, kệ, vắt khăn, xà phòng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 198 | Lắp đặt Chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 199 | Lắp đặt Phễu thu sàn inox D90-150x150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 200 | Lắp đặt Bồn nước inox 1500L + chân đế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 201 | Lắp đặt Van phao cơ D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| B | SỬA CHỮA KHỐI PHÒNG HỌC (KHỐI 08 PHÒNG HỌC) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 364,691 | m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,042 | m2 |
| 3 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,094 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,094 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,094 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,094 | m3 |
| 7 | Nhân Công bậc 3,0/7, Nhóm I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | công |
| 8 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,679 | 100m2 |
| 9 | Lợp mái ngói 10v/m2 h | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,968 | 100m2 |
| 10 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,042 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,042 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 775,49 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.030,547 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,815 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường (NN) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,815 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,239 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường (TN) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,239 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 816,306 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.084,786 | m2 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,446 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,48 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 281,812 | m2 |
| 23 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,292 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,292 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,292 | m3 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 281,812 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,48 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,08 | m2 |
| 29 | CC Cửa khung sắt và lá sắt hộp, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế cả hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,44 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,44 | m2 |
| 31 | CC Khung hoa sắt, chi tiết theo thiết kế, cả hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,2 | m2 |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,2 | m2 |
| 33 | Đắp vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,536 | m3 |
| 34 | Đánh bóng bằng sáp đá mài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68,839 | m2 |
| C | SỬA CHỮA KHỐI PHÒNG HỌC (KHỐI 04 PHÒNG HỌC) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 187,337 | m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,74 | m2 |
| 3 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,211 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,211 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,211 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,211 | m3 |
| 7 | Nhân Công bậc 3,0/7, Nhóm I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | công |
| 8 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,937 | 100m2 |
| 9 | Lợp mái ngói 10v/m2 h | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,937 | 100m2 |
| 10 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,74 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,74 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 418,893 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 522,525 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,047 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường (NN) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,047 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường (TN) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 522,525 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 440,94 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 522,525 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,88 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 136,34 | m2 |
| 21 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,824 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,824 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,824 | m3 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 136,34 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,88 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,16 | m2 |
| 27 | CC Cửa khung sắt và lá sắt hộp, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế cả hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,84 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,84 | m2 |
| 29 | CC Khung hoa sắt, chi tiết theo thiết kế, cả hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m2 |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m2 |
| 31 | Đắp vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,268 | m3 |
| 32 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,36 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,36 | m2 |
| 34 | 'Xây gạch 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,171 | m3 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,71 | m2 |
| 36 | Láng đá mài bậc cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,71 | m2 |
| 37 | Đánh bóng bằng sáp đá mài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,252 | m2 |
| D | SAN NỀN | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | gốc cây |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 (có đất) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,494 | 100m3 |
| E | XÂY DỰNG 02 PHÒNG HỌC VÀ 01 PHÒNG BỘ MÔN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 4cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | m2 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,674 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,674 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,072 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,952 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,378 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,214 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,422 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,363 | 100m2 |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,628 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,568 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,716 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,746 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,966 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,16 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,297 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,98 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,946 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,683 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,548 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,011 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,311 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,24 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,128 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,407 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,654 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,511 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,184 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,234 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,867 | m3 |
| 32 | Xây gạch 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,66 | m3 |
| 33 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,131 | m3 |
| 34 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,707 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 284,263 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 222,4 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,76 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,18 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,02 | m2 |
| 40 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 119 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 403,263 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 284,263 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 119 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 305,36 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 222,4 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 82,96 | m2 |
| 47 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,36 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,36 | m2 |
| 49 | Đắp chỉ nước VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 97,9 | m |
| 50 | Đắp chỉ vữa XM mác 75 KT 70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,9 | m |
| 51 | Đắp chỉ vữa XM mác 75 KT 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,8 | m |
| 52 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,1 | m2 |
| 53 | Láng đá mài cầu thang, bậc cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,1 | m2 |
| 54 | Trát đá mài gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 55 | Trát đá mài tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,88 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch thành bồn hoa 70x230 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,267 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,26 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 193,77 | m2 |
| 59 | Thi công trần tôn dày 4 dem, khung kẽm, chi tiết theo thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 195,19 | m2 |
| 60 | CCLD Kèo trọng lượng nhẹ kèo hệ Zac | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 244,519 | m2 mái lợp |
| 61 | Lợp mái ngói 10v/m2 h | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,526 | 100m2 |
| 62 | CCLD Lan can thép hộp, chi tiết theo thiết kế, cả hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | m2 |
| 63 | CC Cửa khung sắt và lá sắt hộp, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế cả hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,09 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,09 | m2 |
| 65 | CC Khung hoa sắt, chi tiết theo thiết kế, cả hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,2 | m2 |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,2 | m2 |
| 67 | Lắp đặt Đèn gắn nổi máng đèn công nghiệp bóng 1x40W-1.2m-220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 68 | Lắp đặt Đèn đôi gắn nổi máng đèn siêu mỏng bóng 2x40W-1.2m-220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | bộ |
| 69 | Lắp đặt Đèn led gắn nổi trần loại vuông 12W ánh sáng trắng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 70 | Lắp đặt quạt Quạt trần + Ty treo trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 71 | Lắp đặt mặt 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 72 | Lắp đặt mặt 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 73 | Lắp đặt Công tắc 1 chiều 16A-220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 74 | Lắp đặt Ổ cắm điện đôi 2 chấu 16A-220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt CB đen ngầm tường 15A loại chống giật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt CB đen ngầm tường 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt Dây điện đơn bằng đồng CU/CV/PVC 1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.000 | m |
| 78 | Lắp đặt Dây điện đơn bằng đồng CU/CV/PVC 2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 79 | Lắp đặt Dây điện đơn bằng đồng CU/CV/PVC 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 80 | Lắp đặt Dây điện đôi bằng đồng CU/CV/PVC 2Cx10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 81 | Lắp đặt Ống HDPE gân xoắn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 82 | Lắp đặt Ống nhựa D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 128 | m |
| 83 | Lắp đặt Ống nhựa D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 104 | m |
| 84 | Tủ điện điện âm tường 8 Modul | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt MCB 2P-50A-10KA-230V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6.0KA-230V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt MCB 1P-6.0A-6.0KA-230V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt Ống PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 89 | Lắp đặt Ống PVC D49 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 90 | Lắp đặt Ống PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,48 | 100m |
| 91 | Lắp đặt Nối trơn PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 92 | Lắp đặt Nối trơn PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 93 | Lắp đặt Lơi PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 94 | Lắp đặt Co PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt Cầu chắn rác D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.519E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là thi công công trình trường học (công trình giáo dục) có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Có tính chất tương tự: Loại công trình: Công trình giáo dục (phân loại theo điểm a khoản 2 mục I thuộc phụ lục I Ban hành kèm theo Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ), cấp III trở lên sử dụng vốn ngân sách nhà nước. - Có quy mô tương tự: Trong số các hợp đồng tương tự với số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có công tác thi công xây dựng chính thi công nhà BTCT toàn khối ≥ 02 tầng và có hệ kèo thép trọng lượng nhẹ không rĩ với giá trị tối thiểu 3.040.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.120.000.000 VND.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau: - Hợp đồng thi công nêu trên (có kèm theo phụ lục khối lượng, giá trị). - Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành. - Hóa đơn VAT (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn). - Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, … Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.040.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.120.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 03 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục) cấp III trở lên, trong đó thi công hạng mục chính: Nhà BTCT toàn khối ≥ 02 tầng và có hệ kèo thép trọng lượng nhẹ không rĩ với giá trị tối thiểu 3.040.000.000 đồng (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ ngày hợp đồng kinh tế nghiệm thu hoàn thành đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 4 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công điện hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục), cấp III trở lên, trong đó có hạng mục chính: Nhà BTCT toàn khối ≥ 02 tầng và có hệ kèo thép trọng lượng nhẹ không rĩ. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ ngày hợp đồng kinh tế nghiệm thu hoàn thành đến thời điểm đóng thầu. | 4 | 3 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục), cấp III trở lên, trong đó có hạng mục chính: Nhà BTCT toàn khối ≥ 02 tầng và có hệ kèo thép trọng lượng nhẹ không rĩ. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ ngày hợp đồng kinh tế nghiệm thu hoàn thành đến thời điểm đóng thầu. | 4 | 3 |
| 5 | Phụ trách kỹ thuật trắc địa công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa công trình- Đã từng là phụ trách công tác trắc địa hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục), cấp III trở lên, trong đó có hạng mục chính: Nhà BTCT toàn khối ≥ 02 tầng và có hệ kèo thép trọng lượng nhẹ không rĩ. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ ngày hợp đồng kinh tế nghiệm thu hoàn thành đến thời điểm đóng thầu. | 4 | 3 |
| 6 | Giám sát kỹ thuật thi công hệ dàn mái | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Cơ khí, có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách giám sát kỹ thuật thi công hệ dàn mái hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục), cấp III trở lên, trong đó có hạng mục chính: Nhà BTCT toàn khối ≥ 02 tầng và có hệ kèo thép trọng lượng nhẹ không rĩ. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ ngày hợp đồng kinh tế nghiệm thu hoàn thành đến thời điểm đóng thầu. | 4 | 3 |
| 7 | Phụ trách thanh quyết toán khối lượng hoàn thành | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng- Đã từng phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục), cấp III trở lên, trong đó có hạng mục chính: Nhà BTCT toàn khối ≥ 02 tầng và có hệ kèo thép trọng lượng nhẹ không rĩ. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ ngày hợp đồng kinh tế nghiệm thu hoàn thành đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật chuyên môn khác | 20 | - Công nhân tối thiểu 02 người chuyên ngành sau: Nề; cấp thoát nước; điện; sơn nước; vận hành máy xây dựng; mộc, cốp pha; sắt, cốt thép; hàn.(Ghi chú: Công nhân kỹ thuật không yêu cầu số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ. | Đặc điểm thiết bị: >= 5 tấn (phải có chứng nhận đăng đăng phương tiện tại thời điểm đóng thầu). | 2 |
| 2 | Máy đào. | Đặc điểm thiết bị: >= 0,8 m3 (phải có kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu). | 1 |
| 3 | Giàn giáo. | Đặc điểm thiết bị: >= 200 bộ (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) | 200 |
| 4 | Cốp pha | Đặc điểm thiết bị: >= 400 m2 (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) | 400 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Đặc điểm thiết bị: >= 1,7kW (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) | 2 |
| 6 | Máy hàn | Đặc điểm thiết bị: >= 23kW (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Đặc điểm thiết bị: >= 5kW (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) | 2 |
| 8 | Máy thủy bình | Đặc điểm thiết bị: (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Đặc điểm thiết bị: >=250 lít (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn | Đặc điểm thiết bị: >= 1kw (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: >= 1,5kW (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) | 2 |
| 12 | Máy đất cầm tay | Đặc điểm thiết bị: (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi