Gói thầu: Sửa chữa lớn bảo ôn các khu vực nhà máy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220881481-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam Công ty Nhôm Đắk Nông TKV |
| Tên gói thầu | Sửa chữa lớn bảo ôn các khu vực nhà máy |
| Số hiệu KHLCNT | 20220831465 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh năm 2022 của Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-26 08:27:00 đến ngày 2022-09-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,231,449,526 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 360,000,000 VNĐ ((Ba trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là13.231.449.526(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.969.434.857VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Thi công thảo dỡ/lắp đặt bảo ôn thiết bị, đường ống Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.262.014.668 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.524.029.336 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí hoặc tương đương;- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động.- Có kinh nghiệm thi công 02 hợp đồng/ công trình trong công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí;- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động.- Có kinh nghiệm thi công 02 hợp đồng/ công trình trong công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công giàn giáo |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng chỉ lắp dựng giàn giáo;- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động.- Có kinh nghiệm thi công 02 hợp đồng/ công trình trong công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên nghành kỹ thuật;- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động.- Có kinh nghiệm thi công 02 hợp đồng/ công trình trong công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam Công ty Nhôm Đắk Nông TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa lớn bảo ôn các khu vực nhà máy Sửa chữa lớn bảo ôn các khu vực nhà máy 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sản xuất kinh doanh năm 2022 của Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | File scan bảo lãnh thầu, cam kết tín dụng - Văn Bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt. - Các tài liệu liên quan thể hiện thông số kỹ thuật của Vật tư chính và các giấy tờ (Catalog, CO, CQ) kèm theo (nếu có) - Các tài liệu liên quan thể hiện thông số kỹ thuật và chứng minh khả năng huy động thiết bị của nhà thầu. - Biện Pháp thi công. |
| E-CDNT 15.2 | - Biện pháp và tổ chức thực hiện đối với gói thầu không làm ảnh hưởng đến các gói thầu khác của chủ đầu tư. - Biện pháp đảm bảo an toàn môi trường. - Biện pháp đảm bảo an toàn lao động, PCCC và vệ sinh môi trường. - Các hồ sơ tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ và năng lực kinh nghiệm của nhà thầu kèm theo các mẫu biểu dự thầu được photo công chứng theo quy định |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 360.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV
Địa chỉ: Thôn 11, Xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông
+ Số điện thoại: 0828.123.355-0;
+ Số fax: 02613.649.058 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Bá Phong, chức vụ: Giám đốc. Văn phòng Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV Địa chỉ: Thôn 11, Xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông Số điện thoại: 0828.123.355-0; Số fax: 02613.649.058 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Kế hoạch - Tiêu thụ - Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV + Địa chỉ: thôn 11, xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông + Số điện thoại: 0828.123.355-4; + Số fax: 02613.649.058. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ phận Pháp chế - Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV Địa chỉ: Thôn 11, Xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông Số điện thoại: 0828.123.355-2; Số fax: 02613.649058. |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ lớp bảo ôn(Chiều dày lớp bảo ôn ≤ 75mm) | Sửa chữa bảo ôn phân xưởng Nguyên liệu - Hòa tách | m2 | 68,7 | Chi tiết như PA số 1341/PA-DNA ngày 23/6/2022 |
| 2 | Tháo dỡ lớp bảo ôn(Chiều dày lớp bảo ôn ≤ 100mm) | Sửa chữa bảo ôn phân xưởng Nguyên liệu - Hòa tách | m2 | 468,8 | Chi tiết như PA số 1341/PA-DNA ngày 23/6/2022 |
| 3 | Thay thế lớp bảo ôn đường ống (lớp bọc 100mm), đường kính ống 700mm | Sửa chữa bảo ôn phân xưởng Nguyên liệu - Hòa tách | 10m | 2,451 | Chi tiết như PA số 1341/PA-DNA ngày 23/6/2022 |
| 4 | Thay thế lớp bảo ôn đường ống (lớp bọc 100mm), đường kính ống 600mm | Sửa chữa bảo ôn phân xưởng Nguyên liệu - Hòa tách | 10m | 7,568 | Chi tiết như PA số 1341/PA-DNA ngày 23/6/2022 |
| 5 | Thay thế lớp bảo ôn đường ống (lớp bọc 100mm), đường kính ống 450mm | Sửa chữa bảo ôn phân xưởng Nguyên liệu - Hòa tách | 10m | 2,361 | Chi tiết như PA số 1341/PA-DNA ngày 23/6/2022 |
| 6 | Thay thế lớp bảo ôn đường ống (lớp bọc 100mm), đường kính ống 400mm | Sửa chữa bảo ôn phân xưởng Nguyên liệu - Hòa tách | 10m | 1,521 | Chi tiết như PA số 1341/PA-DNA ngày 23/6/2022 |
| 7 | Thay thế lớp bảo ôn đường ống (lớp bọc 100mm), đường kính ống 350mm | Sửa chữa bảo ôn phân xưởng Nguyên liệu - Hòa tách | 10m | 7,284 | Chi tiết như PA số 1341/PA-DNA ngày 23/6/2022 |
| 8 | Thay thế lớp bảo ôn đường ống (lớp bọc 100mm), đường kính ống 300mm | Sửa chữa bảo ôn phân xưởng Nguyên liệu - Hòa tách | 10m | 3,208 | Chi tiết như PA số 1341/PA-DNA ngày 23/6/2022 |
| 9 | Thay thế lớp bảo ôn đường ống (lớp bọc 100mm), đường kính ống 89mm | Sửa chữa bảo ôn phân xưởng Nguyên liệu - Hòa tách | 10m | 0,12 | Chi tiết như PA số 1341/PA-DNA ngày 23/6/2022 |
| 10 | Bảo ôn cách nhiệt van, co gia nhiệt ống chùm(cao độ +5~10m) | Sửa chữa bảo ôn phân xưởng Nguyên liệu - Hòa tách | m2 | 41,6 | Chi tiết như PA số 1341/PA-DNA ngày 23/6/2022 |
| 11 | Gia công và bọc tôn(cao độ trung bình +5~10m) | Sửa chữa bảo ôn phân xưởng Nguyên liệu - Hòa tách | m2 | 563,1 | Chi tiết như PA số 1341/PA-DNA ngày 23/6/2022 |
| 12 | Bốc xếp bông bảo ôn cũ (lên xe và xuống xe về kho thu hồi) | Sửa chữa bảo ôn phân xưởng Nguyên liệu - Hòa tách | m3 | 45,8 | Chi tiết như PA số 1341/PA-DNA ngày 23/6/2022 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T( từ vị trí làm đến trạm cân và từ trạm cân đến kho K39) | Sửa chữa bảo ôn phân xưởng Nguyên liệu - Hòa tách | m3 | 45,8 | Chi tiết như PA số 1341/PA-DNA ngày 23/6/2022 |
| 14 | Bốc xếp tôn về kho thu hồi (Bốc lên, xuống) | Sửa chữa bảo ôn phân xưởng Nguyên liệu - Hòa tách | tấn | 2,112 | Chi tiết như PA số 1341/PA-DNA ngày 23/6/2022 |
| 15 | Tháo dỡ lớp bảo ôn(Chiều dày lớp bảo ôn ≤ 75mm) | Sửa chữa bảo ôn phân xưởng Lắng rửa | m2 | 155,6 | Chi tiết như PA số 1341/PA-DNA ngày 23/6/2022 |
| 16 | Tháo dỡ lớp bảo ôn(Chiều dày lớp bảo ôn ≤ 100mm) | Sửa chữa bảo ôn phân xưởng Lắng rửa | m2 | 551,6 | Chi tiết như PA số 1341/PA-DNA ngày 23/6/2022 |
| 17 | Hàn gia cố khung thép | Sửa chữa bảo ôn phân xưởng Lắng rửa | 10m đường hàn | 16,5 | Chi tiết như PA số 1341/PA-DNA ngày 23/6/2022 |
| 18 | Gia công hệ khung đỡ bảo ôn các van | Sửa chữa bảo ôn phân xưởng Lắng rửa | tấn | 0,3 | Chi tiết như PA số 1341/PA-DNA ngày 23/6/2022 |
| 19 | Thay thế lớp bảo ôn đường ống (lớp bọc 100mm), đường kính ống 500mm | Sửa chữa bảo ôn phân xưởng Lắng rửa | 10m | 1,011 | Chi tiết như PA số 1341/PA-DNA ngày 23/6/2022 |
| 20 | Thay thế lớp bảo ôn đường ống (lớp bọc 100mm), đường kính ống 400mm | Sửa chữa bảo ôn phân xưởng Lắng rửa | 10m | 3,751 | Chi tiết như PA số 1341/PA-DNA ngày 23/6/2022 |
| 21 | Thay thế lớp bảo ôn đường ống (lớp bọc 100mm), đường kính ống 350mm | Sửa chữa bảo ôn phân xưởng Lắng rửa | 10m | 0,391 | Chi tiết như PA số 1341/PA-DNA ngày 23/6/2022 |
| 22 | Thay thế lớp bảo ôn đường ống (lớp bọc 100mm), đường kính ống 250mm | Sửa chữa bảo ôn phân xưởng Lắng rửa | 10m | 4,967 | Chi tiết như PA số 1341/PA-DNA ngày 23/6/2022 |
| 23 | Bảo ôn cách nhiệt bằng bông khoáng - Chiều dày lớp bông khoáng 100mm(Cao độ +0~1m) | Sửa chữa bảo ôn phân xưởng Lắng rửa | m2 | 17 | Chi tiết như PA số 1341/PA-DNA ngày 23/6/2022 |
| 24 | Bảo ôn cách nhiệt bằng bông khoáng - Chiều dày lớp bông khoáng 100mm(Cao độ +1~5m) | Sửa chữa bảo ôn phân xưởng Lắng rửa | m2 | 143,8 | Chi tiết như PA số 1341/PA-DNA ngày 23/6/2022 |
| 25 | Bảo ôn cách nhiệt bằng bông khoáng - Chiều dày lớp bông khoáng 100mm(Cao độ +5~10m) | Sửa chữa bảo ôn phân xưởng Lắng rửa | m2 | 318,8 | Chi tiết như PA số 1341/PA-DNA ngày 23/6/2022 |
| 26 | Bảo ôn cách nhiệt bằng bông khoáng - Chiều dày lớp bông khoáng 100mm(Cao độ +10~15m) | Sửa chữa bảo ôn phân xưởng Lắng rửa | m2 | 34,6 | Chi tiết như PA số 1341/PA-DNA ngày 23/6/2022 |
| 27 | Bảo ôn cách nhiệt bằng bông khoáng - Chiều dày lớp bông khoáng 100mm(Cao độ +15~20m) | Sửa chữa bảo ôn phân xưởng Lắng rửa | m2 | 34,6 | Chi tiết như PA số 1341/PA-DNA ngày 23/6/2022 |
| 28 | Bảo ôn cách nhiệt bằng bông khoáng - Chiều dày lớp bông khoáng 100mm(Cao độ +20~21,8m) | Sửa chữa bảo ôn phân xưởng Lắng rửa | m2 | 12,4 | Chi tiết như PA số 1341/PA-DNA ngày 23/6/2022 |
| 29 | Gia công và bọc tôn(cao độ trung bình +1~5m) | Sửa chữa bảo ôn phân xưởng Lắng rửa | m2 | 275,6 | Chi tiết như PA số 1341/PA-DNA ngày 23/6/2022 |
| 30 | Gia công và bọc tôn(cao độ trung bình +5~10m) | Sửa chữa bảo ôn phân xưởng Lắng rửa | m2 | 284,2 | Chi tiết như PA số 1341/PA-DNA ngày 23/6/2022 |
| 31 | Gia công và bọc tôn sóng (cao độ trung bình +0~1m) | Sửa chữa bảo ôn phân xưởng Lắng rửa | m2 | 17 | Chi tiết như PA số 1341/PA-DNA ngày 23/6/2022 |
| 32 | Gia công và bọc tôn sóng (cao độ trung bình +1~5m) | Sửa chữa bảo ôn phân xưởng Lắng rửa | m2 | 42,7 | Chi tiết như PA số 1341/PA-DNA ngày 23/6/2022 |
| 33 | Gia công và bọc tôn sóng (cao độ trung bình +5~10m) | Sửa chữa bảo ôn phân xưởng Lắng rửa | m2 | 34,6 | Chi tiết như PA số 1341/PA-DNA ngày 23/6/2022 |
| 34 | Gia công và bọc tôn sóng (cao độ trung bình +10~15m) | Sửa chữa bảo ôn phân xưởng Lắng rửa | m2 | 34,6 | Chi tiết như PA số 1341/PA-DNA ngày 23/6/2022 |
| 35 | Gia công và bọc tôn sóng (cao độ trung bình +15~20m) | Sửa chữa bảo ôn phân xưởng Lắng rửa | m2 | 34,6 | Chi tiết như PA số 1341/PA-DNA ngày 23/6/2022 |
| 36 | Gia công và bọc tôn sóng (cao độ trung bình +20~21.8m) | Sửa chữa bảo ôn phân xưởng Lắng rửa | m2 | 12,4 | Chi tiết như PA số 1341/PA-DNA ngày 23/6/2022 |
| 37 | Bốc xếp bông bảo ôn cũ (lên xe và xuống xe về kho thu hồi) | Sửa chữa bảo ôn phân xưởng Lắng rửa | m3 | 61,3 | Chi tiết như PA số 1341/PA-DNA ngày 23/6/2022 |
| 38 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T( từ vị trí làm đến trạm cân và từ trạm cân đến kho K39) | Sửa chữa bảo ôn phân xưởng Lắng rửa | m3 | 61,3 | Chi tiết như PA số 1341/PA-DNA ngày 23/6/2022 |
| 39 | Bốc xếp tôn về kho thu hồi (Bốc lên, xuống) | Sửa chữa bảo ôn phân xưởng Lắng rửa | tấn | 2,81 | Chi tiết như PA số 1341/PA-DNA ngày 23/6/2022 |
| 40 | Tháo dỡ lớp bảo ôn(Chiều dày lớp bảo ôn ≤ 75mm) | Sửa chữa bảo ôn phân xưởng Kết tinh | m2 | 205 | Chi tiết như PA số 1341/PA-DNA ngày 23/6/2022 |
| 41 | Thay thế lớp bảo ôn đường ống (lớp bọc 100mm), đường kính ống 400mm | Sửa chữa bảo ôn phân xưởng Kết tinh | 10m | 1,025 | Chi tiết như PA số 1341/PA-DNA ngày 23/6/2022 |
| 42 | Thay thế lớp bảo ôn đường ống (lớp bọc 100mm), đường kính ống 350mm | Sửa chữa bảo ôn phân xưởng Kết tinh | 10m | 6,005 | Chi tiết như PA số 1341/PA-DNA ngày 23/6/2022 |
| 43 | Thay thế lớp bảo ôn đường ống (lớp bọc 100mm), đường kính ống 300mm | Sửa chữa bảo ôn phân xưởng Kết tinh | 10m | 0,652 | Chi tiết như PA số 1341/PA-DNA ngày 23/6/2022 |
| 44 | Thay thế lớp bảo ôn đường ống (lớp bọc 100mm), đường kính ống 250mm | Sửa chữa bảo ôn phân xưởng Kết tinh | 10m | 5,532 | Chi tiết như PA số 1341/PA-DNA ngày 23/6/2022 |
| 45 | Thay thế lớp bảo ôn đường ống (lớp bọc 100mm), đường kính ống 150mm | Sửa chữa bảo ôn phân xưởng Kết tinh | 10m | 0,957 | Chi tiết như PA số 1341/PA-DNA ngày 23/6/2022 |
| 46 | Thay thế lớp bảo ôn đường ống (lớp bọc 100mm), đường kính ống 100mm | Sửa chữa bảo ôn phân xưởng Kết tinh | 10m | 0,4 | Chi tiết như PA số 1341/PA-DNA ngày 23/6/2022 |
| 47 | Gia công và bọc tôn(cao độ trung bình +1~5m) | Sửa chữa bảo ôn phân xưởng Kết tinh | m2 | 134,2 | Chi tiết như PA số 1341/PA-DNA ngày 23/6/2022 |
| 48 | Gia công và bọc tôn(cao độ trung bình +11.9m) | Sửa chữa bảo ôn phân xưởng Kết tinh | m2 | 98,1 | Chi tiết như PA số 1341/PA-DNA ngày 23/6/2022 |
| 49 | Bốc xếp bông bảo ôn cũ (lên xe và xuống xe về kho thu hồi) | Sửa chữa bảo ôn phân xưởng Kết tinh | m3 | 14,4 | Chi tiết như PA số 1341/PA-DNA ngày 23/6/2022 |
| 50 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T( từ vị trí làm đến trạm cân và từ trạm cân đến kho K39) | Sửa chữa bảo ôn phân xưởng Kết tinh | m3 | 14,4 | Chi tiết như PA số 1341/PA-DNA ngày 23/6/2022 |
| 51 | Bốc xếp tôn về kho thu hồi (Bốc lên, xuống) | Sửa chữa bảo ôn phân xưởng Kết tinh | tấn | 0,806 | Chi tiết như PA số 1341/PA-DNA ngày 23/6/2022 |
| 52 | Tháo dỡ lớp bảo ôn Chiều dày lớp bảo ôn 100mm | Sửa chữa bảo ôn phân xưởng Nung Hydrat | m2 | 896,9 | Chi tiết như PA số 1341/PA-DNA ngày 23/6/2022 |
| 53 | Hàn gia cố khung thép | Sửa chữa bảo ôn phân xưởng Nung Hydrat | 10m đường hàn | 31,4 | Chi tiết như PA số 1341/PA-DNA ngày 23/6/2022 |
| 54 | Bảo ôn cách nhiệt bằng bông Ceramic - Chiều dày lớp bông 100mm(cao độ +40m) | Sửa chữa bảo ôn phân xưởng Nung Hydrat | m2 | 230,5 | Chi tiết như PA số 1341/PA-DNA ngày 23/6/2022 |
| 55 | Bảo ôn cách nhiệt bằng bông Ceramic - Chiều dày lớp bông 100mm(cao độ +20~+40m) | Sửa chữa bảo ôn phân xưởng Nung Hydrat | m2 | 258,1 | Chi tiết như PA số 1341/PA-DNA ngày 23/6/2022 |
| 56 | Bảo ôn cách nhiệt bằng bông Ceramic - Chiều dày lớp bông 100mm(cao độ +15~+20m) | Sửa chữa bảo ôn phân xưởng Nung Hydrat | m2 | 222,9 | Chi tiết như PA số 1341/PA-DNA ngày 23/6/2022 |
| 57 | Bảo ôn cách nhiệt bằng bông Ceramic - Chiều dày lớp bông 100mm(cao độ +10~+15m) | Sửa chữa bảo ôn phân xưởng Nung Hydrat | m2 | 94,6 | Chi tiết như PA số 1341/PA-DNA ngày 23/6/2022 |
| 58 | Bảo ôn cách nhiệt bằng bông Ceramic - Chiều dày lớp bông 100mm(cao độ +5~+10m) | Sửa chữa bảo ôn phân xưởng Nung Hydrat | m2 | 90,8 | Chi tiết như PA số 1341/PA-DNA ngày 23/6/2022 |
| 59 | Gia công và bọc tôn(cao độ +40m) | Sửa chữa bảo ôn phân xưởng Nung Hydrat | m2 | 230,5 | Chi tiết như PA số 1341/PA-DNA ngày 23/6/2022 |
| 60 | Gia công và bọc tôn(cao độ +20~+40m) | Sửa chữa bảo ôn phân xưởng Nung Hydrat | m2 | 258,1 | Chi tiết như PA số 1341/PA-DNA ngày 23/6/2022 |
| 61 | Gia công và bọc tôn(cao độ +15~20m) | Sửa chữa bảo ôn phân xưởng Nung Hydrat | m2 | 112,3 | Chi tiết như PA số 1341/PA-DNA ngày 23/6/2022 |
| 62 | Gia công và bọc tôn sóng(cao độ +15~20m) | Sửa chữa bảo ôn phân xưởng Nung Hydrat | m2 | 110,6 | Chi tiết như PA số 1341/PA-DNA ngày 23/6/2022 |
| 63 | Gia công và bọc tôn(cao độ +10~15m) | Sửa chữa bảo ôn phân xưởng Nung Hydrat | m2 | 94,6 | Chi tiết như PA số 1341/PA-DNA ngày 23/6/2022 |
| 64 | Gia công và bọc tôn(cao độ +5~10m) | Sửa chữa bảo ôn phân xưởng Nung Hydrat | m2 | 90,8 | Chi tiết như PA số 1341/PA-DNA ngày 23/6/2022 |
| 65 | Bốc xếp bông bảo ôn cũ (lên xe và xuống xe về kho thu hồi) | Sửa chữa bảo ôn phân xưởng Nung Hydrat | m3 | 87,8 | Chi tiết như PA số 1341/PA-DNA ngày 23/6/2022 |
| 66 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T( từ vị trí làm đến trạm cân và từ trạm cân đến kho K39) | Sửa chữa bảo ôn phân xưởng Nung Hydrat | m3 | 87,8 | Chi tiết như PA số 1341/PA-DNA ngày 23/6/2022 |
| 67 | Bốc xếp tôn về kho thu hồi (Bốc lên, xuống) | Sửa chữa bảo ôn phân xưởng Nung Hydrat | tấn | 3,525 | Chi tiết như PA số 1341/PA-DNA ngày 23/6/2022 |
| 68 | Tháo dỡ lớp bảo ôn | Sửa chữa bảo ôn phân xưởng Nhiệt Điện | m2 | 2.190,5 | Chi tiết như PA số 1341/PA-DNA ngày 23/6/2022 |
| 69 | Thay thế lớp bảo ôn đường ống (lớp bọc 130mm), đường kính ống 800mm | Sửa chữa bảo ôn phân xưởng Nhiệt Điện | 10m | 44,382 | Chi tiết như PA số 1341/PA-DNA ngày 23/6/2022 |
| 70 | Thay thế lớp bảo ôn đường ống (lớp bọc 130mm), đường kính ống 700mm | Sửa chữa bảo ôn phân xưởng Nhiệt Điện | 10m | 13,34 | Chi tiết như PA số 1341/PA-DNA ngày 23/6/2022 |
| 71 | Thay thế lớp bảo ôn đường ống (lớp bọc 130mm), đường kính ống 600mm | Sửa chữa bảo ôn phân xưởng Nhiệt Điện | 10m | 1,835 | Chi tiết như PA số 1341/PA-DNA ngày 23/6/2022 |
| 72 | Thay thế lớp bảo ôn đường ống (lớp bọc 130mm), đường kính ống 400mm | Sửa chữa bảo ôn phân xưởng Nhiệt Điện | 10m | 6,525 | Chi tiết như PA số 1341/PA-DNA ngày 23/6/2022 |
| 73 | Bảo ôn cách nhiệt bằng bông khoáng Các van(Cao độ +2.5m) | Sửa chữa bảo ôn phân xưởng Nhiệt Điện | m2 | 129,1 | Chi tiết như PA số 1341/PA-DNA ngày 23/6/2022 |
| 74 | Gia công và bọc tôn(cao độ trung bình +1~5m) | Sửa chữa bảo ôn phân xưởng Nhiệt Điện | m2 | 1.052 | Chi tiết như PA số 1341/PA-DNA ngày 23/6/2022 |
| 75 | Gia công và bọc tôn(cao độ trung bình +7m) | Sửa chữa bảo ôn phân xưởng Nhiệt Điện | m2 | 1.185,5 | Chi tiết như PA số 1341/PA-DNA ngày 23/6/2022 |
| 76 | Bốc xếp bông bảo ôn cũ (lên xe và xuống xe về kho thu hồi) | Sửa chữa bảo ôn phân xưởng Nhiệt Điện | m3 | 262,2 | Chi tiết như PA số 1341/PA-DNA ngày 23/6/2022 |
| 77 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T( từ vị trí làm đến trạm cân và từ trạm cân đến kho K39) | Sửa chữa bảo ôn phân xưởng Nhiệt Điện | m3 | 262,2 | Chi tiết như PA số 1341/PA-DNA ngày 23/6/2022 |
| 78 | Bốc xếp tôn về kho thu hồi (Bốc lên, xuống) | Sửa chữa bảo ôn phân xưởng Nhiệt Điện | tấn | 8,609 | Chi tiết như PA số 1341/PA-DNA ngày 23/6/2022 |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.3231449526E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.969.434.857VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là13.231.449.526(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.969.434.857VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Thi công thảo dỡ/lắp đặt bảo ôn thiết bị, đường ống Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.262.014.668 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.524.029.336 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật chung | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí hoặc tương đương;- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động.- Có kinh nghiệm thi công 02 hợp đồng/ công trình trong công việc tương tự | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công | 2 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí;- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động.- Có kinh nghiệm thi công 02 hợp đồng/ công trình trong công việc tương tự | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công giàn giáo | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng chỉ lắp dựng giàn giáo;- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động.- Có kinh nghiệm thi công 02 hợp đồng/ công trình trong công việc tương tự | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ giám sát an toàn | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên nghành kỹ thuật;- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động.- Có kinh nghiệm thi công 02 hợp đồng/ công trình trong công việc tương tự | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi