Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí thí nghiệm nén tĩnh và bảo hiểm công trình)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220875045-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy bân nhân dân thị trấn Rừng Thông
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí thí nghiệm nén tĩnh và bảo hiểm công trình)
Số hiệu KHLCNT 20220874937
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-25 15:24:00 đến ngày 2022-09-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,034,921,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.552381E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.510476E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.524.444.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dưng.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Tất cả các tài liệu chứng minh scan bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dưng.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vệ sinh - an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã làm cán bộ phụ trách vệ sinh - an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, dung tích gầu ≤ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy bân nhân dân thị trấn Rừng Thông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí thí nghiệm nén tĩnh và bảo hiểm công trình)
Nhà văn hoá Cao Sơn, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hoá
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thị trấn và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy bân nhân dân thị trấn Rừng Thông , địa chỉ: khối 4 Thị trấn Rừng Thông, Huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Rừng Thông. + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Rừng Thông. Địa chỉ: thị trấn Rừng Thông, Huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập dự toán, bản vẽ thiết kế xây dựng công trình: Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Đại An - MĐC + Cơ quan thẩm định dự toán, thiết kế: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đông Sơn + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Trường Lộc + Thẩm định E-HSMT, Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng TC-KH huyện Đông Sơn.


- Bên mời thầu: Ủy bân nhân dân thị trấn Rừng Thông , địa chỉ: khối 4 Thị trấn Rừng Thông, Huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Rừng Thông. + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Rừng Thông. Địa chỉ: thị trấn Rừng Thông, Huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh - Các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu như kê khai trên Webform. Trường hợp nhà thầu không đính kèm hoặc đính kèm không đầy đủ tài liệu theo bảng kê khai trên webfrom, bên mời thầu sẽ yêu cầu bổ sung, làm rõ E-HSDT. Nếu nhà thầu không bổ sung tài liệu làm rõ, hoặc bổ sung làm rõ không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT thì HSDT của nhà thầu không đáp ứng về năng lực kinh nghiệm.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 51.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Rừng Thông. + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Rừng Thông. Địa chỉ: thị trấn Rừng Thông, Huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị trấn Rừng Thông - Địa chỉ: thị trấn Rừng Thông, Huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Trường Lộc. Địa chỉ: Số nhà 18/13 ngõ Tân Thảo, phố Tây Sơn 3, Phường Phú Sơn, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa. Điện Thoại: 0976.676.985 hoặc 0912.286.985
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân thị trấn Rừng Thông - Địa chỉ: thị trấn Rừng Thông, Huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng bằng máy đào 3,6m3, chiều rộng móng >20m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,395100m3
2Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt62,565m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,4556tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,1497tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3366tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12,5615100m2
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,2728tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,2728tấn
9Ép cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15,3745100m
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1941 mối nối
11Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,552m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15,6508m3
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,8592100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,1606tấn
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt25,4586m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,5511100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7207tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,3836tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt24,9763m3
20Ván khuôn cột móng- Cột vuông, chữ nhậtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4705100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1054tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6508tấn
23Bê tông cột móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,8608m3
24Xây tường móng bằng gạch bê tông đặc 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt53,8723m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6275100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1391tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6886tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,7468m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,5318100m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,8812100m3
31Mua đất đá thải đắp nền (phần đất thiếu sau khi tận dụng đất đào để đắp)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt101,8m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt44,0095m3
33Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,45100m2
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3064tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,4988tấn
36Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,5782m3
37Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,6749100m2
38Ván khuôn gỗ sàn máiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,2261100m2
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6641tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,5045tấn
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,2773tấn
42Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt24,0387m3
43Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt40,2818m3
44Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2279100m2
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0687tấn
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1174tấn
47Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,3786m3
48Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt100,803m3
49Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,6215m3
50Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,9611m3
51Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 29x29cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt80,506m2
52Gia công, lắp dựng Lan can thép hộpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15,85m2
53Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,0308m3
54Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,7331m3
55Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt32,3072m2
56Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,27331m3
57Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7577m3
58Xây bồn bằng gạch bê tông đặc 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,6048m3
59Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt19,4176m2
60Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12,3136m2
61Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15,8455m3
62Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0642100m2
63Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0304tấn
64Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0767tấn
65Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7062m3
66Sản xuất xà gồ thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,2996tấn
67Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,5915tấn
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt81,18461m2
69Lắp dựng xà gồ thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,2996tấn
70Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,5915tấn
71Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,1542100m2
72Tôn úp nócTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt41,53md
73Ke chống bão (6 cái/m2)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.290cái
74Trát chân móng, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt44,9245m2
75Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt315,4809m2
76Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt545,3754m2
77Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt110,704m2
78Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt422,61m2
79Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt254,1155m2
80Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt23,301m2
81Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch KT: 6x24cm)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt44,9245m2
82Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch KT: 60x60cm)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt329,5159m2
83Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (KT: 30x30cm)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt17,1158m2
84Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt73,592m2
85Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt655,4224m2
86Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.222,1009m2
87Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt239,7692m2
88Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt239,7692m2
89Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt239,7692m2
90Gia công, lắp dựng vách compositeTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,576m2
91Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (có sơn)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt211,17m2
92Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (không sơn)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt55,35m2
93Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt428,64m2
94Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt428,64m2
95Sản xuất lắp đắt thang tấm lên máiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
96Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt211,17m2
97Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt395,4m
98Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép , cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 5mm ( thông báo giá quý II/2022)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,612m2
99Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép , cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 5mm( thông báo giá quý II/2022)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt21,12m2
100Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép , cửa đi 4 cánh mở quay, kính dày 5mm( thông báo giá quý II/2022)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,92m2
101Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép , cửa sổ 2 cánh mở quay, kính dày 5mm( thông báo giá quý II/2022)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18,96m2
102Sản xuất lắp đặt, hoa bằng sắt vuông 14x14 mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt22,8m2
103Vách kính cố địnhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12,6m2
104Sản xuất lắp dựng lam thép hộp từ cos +3,7 đến +5,2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt68,356m2
105Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (dự kiến thi công 6 tháng)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,4621100m2
106Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m (dự kiến thi công 6 tháng)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,2445100m2
107Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt40bộ
108Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13bộ
109Lắp đặt Quạt trầnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14cái
110Lắp đặt quạt treo tườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12cái
111Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10cái
112Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
113Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt25cái
114Lắp đặt các automat 3 pha ≤50ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
115Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5cái
116Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt50hộp
117Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt96m
118Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt50m
119Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt360m
120Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt500m
121Gia công và đóng cọc chống sétTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5cọc
122Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt50m
123Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt148m
124Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5cái
125Giá đỡ bu lông, kẹp kiểm tra, lập là ......Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20bộ
126Bulon đai ốc, kẹp kiểm traTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10bộ
127Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt121m3
128Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12m3
129Lắp hộp đựng bình chữa cháyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
130Lắp đặt nội quy + tiêu lệnh PCCCTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
131Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
132Lắp đặt bình khí CO2 chữa cháy MT3Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
133Lắp đặt xí bệtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3bộ
134lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
135Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3bộ
136Lắp đặt gương soiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
137Lắp đặt chậu tiểu namTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
138Lắp đặt máy bơm nướcTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
139Bộ van phaoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
140Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
141Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 15mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,15100m
142Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3100m
143Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2100m
144Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2100m
145Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5100m
146Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1100m
147Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 40mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
148Lắp đặt cút nhựa vuông D100Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5cái
149Lắp đặt tê thu D100-80Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5cái
150Lắp đặt cút vuông D100Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7cái
151Lắp đặt tê thu D80-42Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5cái
152Lắp đặt tê thu D21- D15Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5cái
153Lắp đặt cút vuông D21-D15Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15cái
154Lắp đặt cút kẽm ren trong D21Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10cái
155Lắp đặt Tê kẽm ren trong D21Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10cái
156Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
157Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7976m3
158Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0146100m2
159Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1825tấn
160Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,865m3
161Xây bể chứa bằng gạch bê tông đặc 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,4912m3
162Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt19,36m2
163Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PC40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt29m2
164Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,37m2
165Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3284100m2
166Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0538tấn
167Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,8502m3
168Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt81cấu kiện
169Nilon tái sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt200m2
170Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20m3
171Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40. Gạch Terrazzo KT: 40x40x3,3cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt200m2
172Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4100m
173Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8cái
174Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt65m
175Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt65m
B HẠNG MỤC 2: BỒN HOA
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,4608m3
2Xây bồn bằng gạch bê tông đặc 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16,8674m3
3Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt122,672m2
4Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt76,67m2
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (mở mái 1,2)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt40,6081m3
6Đắp đất nền móng rãnhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,768m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,05m3
8Xây rãnh bằng gạch bê tông đặc 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,22m3
9Trát tường + lòng rãnh, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt84m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,224100m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2688tấn
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,12m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1251cấu kiện
C HẠNG MỤC 3: SÂN BÊ TÔNG
1Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,7m3
2Nilon tái sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt27m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,7m3
D HẠNG MỤC 4: SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,924100m3
2Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,924100m3
3Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,924100m3/1km
4Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,924100m3/1km
5Mua đất đá thải san nềnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6.637,6158m3
6San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 (tính bằng 90% khối lượng)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt52,4022100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tính bằng 10% khối lượng)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,8225100m3
E HẠNG MỤC 5: THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH + BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Chi phí thí nghiệm nén tĩnh cọcTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1khoản
2Chi phí bảo hiểm công trìnhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.552381E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.510476E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.524.444.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dưng.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Tất cả các tài liệu chứng minh scan bản gốc hoặc bản sao công chứng.51
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 + Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dưng.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh).31
3 Cán bộ phụ trách vệ sinh - an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã làm cán bộ phụ trách vệ sinh - an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, dung tích gầu ≤ 1,25m3 Hoạt động tốt1
2 Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn Hoạt động tốt, có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu1
3 Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250L Hoạt động tốt2
4 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
5 Máy đầm bàn Hoạt động tốt2
6 Máy đầm cóc Hoạt động tốt2
7 Máy hàn Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->