Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí thí nghiệm nén tĩnh và bảo hiểm công trình)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220875045-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy bân nhân dân thị trấn Rừng Thông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí thí nghiệm nén tĩnh và bảo hiểm công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220874937 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn và nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-25 15:24:00 đến ngày 2022-09-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,034,921,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.552381E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.510476E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.524.444.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dưng.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Tất cả các tài liệu chứng minh scan bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dưng.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vệ sinh - an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã làm cán bộ phụ trách vệ sinh - an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, dung tích gầu ≤ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy bân nhân dân thị trấn Rừng Thông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí thí nghiệm nén tĩnh và bảo hiểm công trình) Nhà văn hoá Cao Sơn, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hoá 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị trấn và nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh - Các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu như kê khai trên Webform. Trường hợp nhà thầu không đính kèm hoặc đính kèm không đầy đủ tài liệu theo bảng kê khai trên webfrom, bên mời thầu sẽ yêu cầu bổ sung, làm rõ E-HSDT. Nếu nhà thầu không bổ sung tài liệu làm rõ, hoặc bổ sung làm rõ không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT thì HSDT của nhà thầu không đáp ứng về năng lực kinh nghiệm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 51.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Rừng Thông.
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Rừng Thông.
Địa chỉ: thị trấn Rừng Thông, Huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị trấn Rừng Thông - Địa chỉ: thị trấn Rừng Thông, Huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Trường Lộc. Địa chỉ: Số nhà 18/13 ngõ Tân Thảo, phố Tây Sơn 3, Phường Phú Sơn, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa. Điện Thoại: 0976.676.985 hoặc 0912.286.985 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân thị trấn Rừng Thông - Địa chỉ: thị trấn Rừng Thông, Huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 3,6m3, chiều rộng móng >20m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,395 | 100m3 |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 62,565 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,4556 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,1497 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3366 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,5615 | 100m2 |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,2728 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,2728 | tấn |
| 9 | Ép cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15,3745 | 100m |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 194 | 1 mối nối |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,552 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15,6508 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8592 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,1606 | tấn |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 25,4586 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,5511 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7207 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,3836 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24,9763 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột móng- Cột vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4705 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1054 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6508 | tấn |
| 23 | Bê tông cột móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,8608 | m3 |
| 24 | Xây tường móng bằng gạch bê tông đặc 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 53,8723 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6275 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1391 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6886 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,7468 | m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,5318 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,8812 | 100m3 |
| 31 | Mua đất đá thải đắp nền (phần đất thiếu sau khi tận dụng đất đào để đắp) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 101,8 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 44,0095 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,45 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3064 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,4988 | tấn |
| 36 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,5782 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,6749 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,2261 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6641 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,5045 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,2773 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24,0387 | m3 |
| 43 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 40,2818 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2279 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0687 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1174 | tấn |
| 47 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,3786 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 100,803 | m3 |
| 49 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,6215 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,9611 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 29x29cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 80,506 | m2 |
| 52 | Gia công, lắp dựng Lan can thép hộp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15,85 | m2 |
| 53 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,0308 | m3 |
| 54 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,7331 | m3 |
| 55 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 32,3072 | m2 |
| 56 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,2733 | 1m3 |
| 57 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7577 | m3 |
| 58 | Xây bồn bằng gạch bê tông đặc 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,6048 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 19,4176 | m2 |
| 60 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,3136 | m2 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15,8455 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0642 | 100m2 |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0304 | tấn |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0767 | tấn |
| 65 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7062 | m3 |
| 66 | Sản xuất xà gồ thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,2996 | tấn |
| 67 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,5915 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 81,1846 | 1m2 |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,2996 | tấn |
| 70 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,5915 | tấn |
| 71 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,1542 | 100m2 |
| 72 | Tôn úp nóc | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 41,53 | md |
| 73 | Ke chống bão (6 cái/m2) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.290 | cái |
| 74 | Trát chân móng, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 44,9245 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 315,4809 | m2 |
| 76 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 545,3754 | m2 |
| 77 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 110,704 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 422,61 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 254,1155 | m2 |
| 80 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 23,301 | m2 |
| 81 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch KT: 6x24cm) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 44,9245 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch KT: 60x60cm) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 329,5159 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (KT: 30x30cm) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 17,1158 | m2 |
| 84 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 73,592 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 655,4224 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.222,1009 | m2 |
| 87 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 239,7692 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 239,7692 | m2 |
| 89 | Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 239,7692 | m2 |
| 90 | Gia công, lắp dựng vách composite | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,576 | m2 |
| 91 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (có sơn) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 211,17 | m2 |
| 92 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (không sơn) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 55,35 | m2 |
| 93 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 428,64 | m2 |
| 94 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 428,64 | m2 |
| 95 | Sản xuất lắp đắt thang tấm lên mái | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 211,17 | m2 |
| 97 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 395,4 | m |
| 98 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép , cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 5mm ( thông báo giá quý II/2022) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,612 | m2 |
| 99 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép , cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 5mm( thông báo giá quý II/2022) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 21,12 | m2 |
| 100 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép , cửa đi 4 cánh mở quay, kính dày 5mm( thông báo giá quý II/2022) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,92 | m2 |
| 101 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép , cửa sổ 2 cánh mở quay, kính dày 5mm( thông báo giá quý II/2022) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18,96 | m2 |
| 102 | Sản xuất lắp đặt, hoa bằng sắt vuông 14x14 mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22,8 | m2 |
| 103 | Vách kính cố định | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,6 | m2 |
| 104 | Sản xuất lắp dựng lam thép hộp từ cos +3,7 đến +5,2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 68,356 | m2 |
| 105 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (dự kiến thi công 6 tháng) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,4621 | 100m2 |
| 106 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m (dự kiến thi công 6 tháng) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,2445 | 100m2 |
| 107 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 40 | bộ |
| 108 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13 | bộ |
| 109 | Lắp đặt Quạt trần | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14 | cái |
| 110 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cái |
| 111 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | cái |
| 112 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 25 | cái |
| 114 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | cái |
| 116 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 50 | hộp |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 96 | m |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 50 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 360 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 500 | m |
| 121 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | cọc |
| 122 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 50 | m |
| 123 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 148 | m |
| 124 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | cái |
| 125 | Giá đỡ bu lông, kẹp kiểm tra, lập là ...... | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20 | bộ |
| 126 | Bulon đai ốc, kẹp kiểm tra | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | bộ |
| 127 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | 1m3 |
| 128 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | m3 |
| 129 | Lắp hộp đựng bình chữa cháy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt nội quy + tiêu lệnh PCCC | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 132 | Lắp đặt bình khí CO2 chữa cháy MT3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt xí bệt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | bộ |
| 134 | lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 135 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | bộ |
| 136 | Lắp đặt gương soi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 138 | Lắp đặt máy bơm nước | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 139 | Bộ van phao | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 15mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 147 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 40mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa vuông D100 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | cái |
| 149 | Lắp đặt tê thu D100-80 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút vuông D100 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7 | cái |
| 151 | Lắp đặt tê thu D80-42 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | cái |
| 152 | Lắp đặt tê thu D21- D15 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút vuông D21-D15 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút kẽm ren trong D21 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | cái |
| 155 | Lắp đặt Tê kẽm ren trong D21 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | cái |
| 156 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 157 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7976 | m3 |
| 158 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0146 | 100m2 |
| 159 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1825 | tấn |
| 160 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,865 | m3 |
| 161 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông đặc 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,4912 | m3 |
| 162 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 19,36 | m2 |
| 163 | Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 29 | m2 |
| 164 | Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,37 | m2 |
| 165 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3284 | 100m2 |
| 166 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0538 | tấn |
| 167 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,8502 | m3 |
| 168 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | 1cấu kiện |
| 169 | Nilon tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 200 | m2 |
| 170 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20 | m3 |
| 171 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40. Gạch Terrazzo KT: 40x40x3,3cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 200 | m2 |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 173 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 174 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 65 | m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 65 | m |
| B | HẠNG MỤC 2: BỒN HOA | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,4608 | m3 |
| 2 | Xây bồn bằng gạch bê tông đặc 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16,8674 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 122,672 | m2 |
| 4 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 76,67 | m2 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (mở mái 1,2) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 40,608 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng rãnh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,768 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,05 | m3 |
| 8 | Xây rãnh bằng gạch bê tông đặc 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,22 | m3 |
| 9 | Trát tường + lòng rãnh, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 84 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,224 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2688 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,12 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 125 | 1cấu kiện |
| C | HẠNG MỤC 3: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,7 | m3 |
| 2 | Nilon tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 27 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,7 | m3 |
| D | HẠNG MỤC 4: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,924 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,924 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,924 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,924 | 100m3/1km |
| 5 | Mua đất đá thải san nền | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6.637,6158 | m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 (tính bằng 90% khối lượng) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 52,4022 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tính bằng 10% khối lượng) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,8225 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC 5: THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH + BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí thí nghiệm nén tĩnh cọc | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm công trình | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.552381E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.510476E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.524.444.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dưng.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Tất cả các tài liệu chứng minh scan bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | + Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dưng.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách vệ sinh - an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã làm cán bộ phụ trách vệ sinh - an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào, dung tích gầu ≤ 1,25m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn | Hoạt động tốt, có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250L | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi