Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220878894-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG PHÚC THÀNH |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220878388 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-26 11:49:00 đến ngày 2022-09-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 436,779,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,500,000 VNĐ ((Sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là436.779.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 130.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (công trình thuộc vốn ngân sách), thi công xây dựng mới hoặc thi công sửa chữa...và có tính chất như gói thầu này.Nhà thầu kê khai theo mẫu và nộp file quét (scan) bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây:1.Bản chụp hợp đồng, bảng giá danh mục thực hiện hoặc tài liệu tương đương để chứng minh hợp đồng có thực hiện các hạng mục tương tự.2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành cung cấp dịch vụ hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.3.Hóa đơn GTGT4.Quyết định phê duyệt loại công trình do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.*Ghi chú- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp thực hiện với tư cách nhà thầu phụ phải cung cấp thêm bản chụp được chứng thực hoặc công chứng văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 930.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình – Phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.-Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (đối với trường hợp nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gó thầu (đối với trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu)-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.-Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự có giá trị hợp đồng ≥ 310.000.000 đồng.Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) có tài liệu chứng minh trên bằng bản gốc (bản chính) hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Tài chính kế toán;-Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (đối với trường hợp nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gó thầu (đối với trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu)-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hoặc chứng chỉ nghiệp vụ nghiệm thu thanh toán quyết toán công trìnhNhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) có tài liệu chứng minh trên bằng bản gốc (bản chính) hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ/chứng nhận nghề phù hợp với gói thầu này (không xét lao động phổ thông.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động.Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) có tài liệu chứng minh trên bằng bản gốc (bản chính) hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG PHÚC THÀNH |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Sửa chữa, cải tạo, mua sắm trang thiết bị tại Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả huyện 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Điều kiện về hoạt lực hoạt động xây dựng của tổ chức: Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức Hạng III trở lên được xây dựng công trình dân dụng và còn hiệu lực đủ để đảm bảo thực hiện gói thầu. Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, kể cả trường hợp E-HSMT có yêu cầu nhà thầu phải có chứng chỉ này. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. b) Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: Báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Bản gốc Bảo lãnh dự thầu; Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (Nguồn lực tài chính, hợp đồng tương tự…) Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự Thiết bị máy móc để thực hiện gói thầu Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu đảm nhận trong liên danh Ghi chú: Nhà thầu cũng phải chuẩn bị các tài liệu liên quan để đối chiếu nhằm chứng minh số liệu tài chính kê khai trong hồ sơ dự thầu là đúng với số liệu kê khai qua mạng và chịu trách nhiệm trước Chủ đầu tư, Bên mời thầu và pháp luật tính trung thực của hồ sơ báo cáo tài chính đã nộp. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân huyện Cần Giờ , Khu hành chính Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ - Đường Lương Văn Nho, KP. Giồng Ao, Thị Trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, TP Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân huyện Cần Giờ Khu hành chính Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ - Đường Lương Văn Nho, KP. Giồng Ao, Thị Trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, TP Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, quận 1, TP.HCM |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân huyện Cần Giờ Khu hành chính Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ - Đường Lương Văn Nho, KP. Giồng Ao, Thị Trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, TP Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | m2 | 7,08 | |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | m | 2 | |
| 3 | Tháo dỡ trần thạch cao khung nhôm chìm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | m2 | 94,2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường kho chứa hồ sơ sau khi phá tường ngăn) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | m2 | 109,008 | |
| 5 | Tháo dỡ gỗ ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | m2 | 21,38 | |
| 6 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | cái | 3 | |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | m3 | 6,894 | |
| 8 | Đục tẩy bề mặt cột bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | m2 | 2,94 | |
| 9 | Đục tẩy bề mặt dầm, trần bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | m2 | 1,585 | |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ và áp lưới để tô tường | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | m2 | 8,4 | |
| 11 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | m2 | 11,74 | |
| 12 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | m3 | 9,242 | |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | m3 | 9,242 | |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T (02 km tiếp theo) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | m3 | 9,242 | |
| 15 | Xây gạch 4x8x19cm, xây tường thẳng chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | m3 | 0,144 | |
| 16 | Xây bậc cấp bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | m3 | 0,454 | |
| 17 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | m2 | 11,627 | |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | m2 | 6,72 | |
| 19 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | m2 | 10,2 | |
| 20 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | m2 | 12,833 | |
| 21 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính (tận dụng cửa tháo dỡ để làm hành lang nối ) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | m2 | 3,12 | |
| 22 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | m2 | 3,52 | |
| 23 | Ốp tường bằng gỗ công nghiệp | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | m2 | 50,886 | |
| 24 | Sơn dầu, phủ PU gỗ ốp tường hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | m2 | 40,69 | |
| 25 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | m2 | 94,2 | |
| 26 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | m2 | 122,34 | |
| 27 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | m2 | 100,92 | |
| 28 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | m2 | 223,26 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ bản đỡ bậc cấp | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 100m2 | 0,06 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 100m2 | 0,03 | |
| 31 | Bê tông bản đỡ bậc cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | m3 | 0,491 | |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | m3 | 0,243 | |
| 33 | Khoan bê tông bằng máy khoan để cấy thép bản đỡ bậc cấp | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 lỗ khoan | 20 | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép bản đỡ bậc cấp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | tấn | 0,046 | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | tấn | 0,029 | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | tấn | 0,01 | |
| 37 | Tháo dỡ bộ đèn đôi | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | bộ | 12 | |
| 38 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp (tận dụng đèn hiện hữu) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | bộ | 9 | |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | m | 250 | |
| 40 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | m | 390 | |
| 41 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | m | 200 | |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | cái | 55 | |
| 43 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m (tận dụng đèn cũ) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | Bóng | 10 | |
| 44 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | cái | 1 | |
| 45 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | cái | 1 | |
| 46 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | cái | 1 | |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 100m2 | 0,942 | |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | m2 | 36,994 | |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | m2 | 48,86 | |
| 50 | Nhân công di dời thiết bị bố trí vị trí phòng làm việc tạm trong quá trình thi công (01 lượt đi và 01 lượt về) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | công | 50 | |
| 51 | Xe máy vận chuyển trang thiết bị (01 lượt đi và 01 lượt về) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | Công | 3 | |
| 52 | Thi công hệ thống điện phục vụ nơi tiếp nhận và hoàn trả hồ sơ tạm trong quá trình thi công sửa chữa khối nhà tiếp dân | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | Hệ thống | 1 | |
| 53 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (máy hiện hữu) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | máy | 3 | |
| 54 | Tháo dỡ và lắp ráp bàn bộ phận tiếp nhận hồ sơ (tháo dỡ từ phòng cũ sang lắp ráp tại phòng làm việc tạm) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | Công | 12 | |
| 55 | Bulong D18, L= 0,6m | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | Cái | 16 | |
| 56 | Bảng thép chân cột | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | Bộ | 4 | |
| 57 | Gia công cột bằng thép ống D90 nhúng kẽm nóng, dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | tấn | 0,1016 | |
| 58 | Lắp cột thép | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | tấn | 0,1016 | |
| 59 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | tấn | 0,1437 | |
| 60 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | tấn | 0,0815 | |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép, giằng thép | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | tấn | 0,2252 | |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1m2 | 23,3365 | |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 100m2 | 0,3136 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.36779E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 130.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là436.779.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 130.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (công trình thuộc vốn ngân sách), thi công xây dựng mới hoặc thi công sửa chữa...và có tính chất như gói thầu này.Nhà thầu kê khai theo mẫu và nộp file quét (scan) bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây:1.Bản chụp hợp đồng, bảng giá danh mục thực hiện hoặc tài liệu tương đương để chứng minh hợp đồng có thực hiện các hạng mục tương tự.2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành cung cấp dịch vụ hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.3.Hóa đơn GTGT4.Quyết định phê duyệt loại công trình do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.*Ghi chú- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp thực hiện với tư cách nhà thầu phụ phải cung cấp thêm bản chụp được chứng thực hoặc công chứng văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 930.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình – Phụ trách thi công | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.-Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (đối với trường hợp nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gó thầu (đối với trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu)-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.-Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự có giá trị hợp đồng ≥ 310.000.000 đồng.Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) có tài liệu chứng minh trên bằng bản gốc (bản chính) hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền | 3 | 3 |
| 2 | Nhân phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu thanh quyết toán | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Tài chính kế toán;-Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (đối với trường hợp nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gó thầu (đối với trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu)-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hoặc chứng chỉ nghiệp vụ nghiệm thu thanh toán quyết toán công trìnhNhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) có tài liệu chứng minh trên bằng bản gốc (bản chính) hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân thi công | 1 | Có chứng chỉ/chứng nhận nghề phù hợp với gói thầu này (không xét lao động phổ thông.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động.Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) có tài liệu chứng minh trên bằng bản gốc (bản chính) hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi