Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220874210-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220873621
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-25 15:24:00 đến ngày 2022-09-04 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,575,107,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,625,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu sáu trăm hai mươi lăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3626605E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.72532E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo môtả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộhoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầuchính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhàthầu phụ(10) trong vòng 05(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng (Quy mô là công trình đường giao thông cấp IV trở lên) có giá trị tối thiểu là 1.575.107.000 đồng. - Hợp đồng trên phải kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (nếu đã hoàn thành) hoặc xác nhận của chủ đầu tư nêu rõ tình hình thực hiện hợp đồng về các mặt tiến độ, chất lượng thực hiện... (nếu chưa hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.575.107.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông+ Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường (Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực)+ Trong 03 năm gần nhất đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông và có xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành giao thông và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư ít nhất 01 công trình tương đương hoặc cấp cao hơn với kinh nghiệm với vị trí tương tự).+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Giao thông, Thủy lợi, dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề thí nghiệm viên kiểm tra chất lượng công trình phù hợp với tính chất quy mô công trình, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật tham gia gói thầu: Tối thiểu 7 người; Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Loại thiết bị: Máy ủi ≤ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Loại thiết bị: Máy lu ≤ 12 T
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Loại thiết bị: Máy đào, kích thước gầu ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
4-Loại thiết bị: Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Loại thiết bị: Máy trộn bê tông 250 lítĐặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
5-Loại thiết bị: Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Loại thiết bị: Ô tô vận chuyển ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trìnhMáy phải có đăng ký và đăng kiểm được chứng thực
- Số lượng tối thiểu 2
7-Loại thiết bị: Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Loại thiết bị: Đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
9-Loại thiết bị: Đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
10-Loại thiết bị: Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Dự án Bê tông hóa đường giao thông trục xã Yên Phú, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân huyện Hàm Yên. + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ: Thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Khởi Vũ; Địa chỉ: Số nhà 29, đường Tôn Đức Thắng, tổ 3 phường Hưng Thành, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Đơn vị tư vấn khảo sát, thiết kế, lập dự toán: Công ty TNHH xây dựng và thiết kế Tín Thành; Địa chỉ: Số 316, đường 17/8, tổ 4, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải. Địa chỉ: Đường 17-8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân huyện Hàm Yên. + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ: Thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực của tổ chức xây lắp công trình đạt hạng III trở lên theo Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ. - Bảo lãnh dự thầu, thư bảo đảm cung cấp vốn tín dụng; hợp đồng xây lắp tương tự, báo cáo tài chính từ năm 2019 đến 2021. - Cam kết cung cấp vật tư của đơn vị cung ứng hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung ứng. - Văn bằng chứng chỉ của cán bộ chuyên môn phụ trách gói thầu. - Bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm 2021) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Bên mời thầu sẽ đánh giá E-HSDT theo nội dung E-HSDT và nội dung đã trả lời làm rõ (nếu có) mà Nhà thầu đã gửi cho Bên mời thầu. - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu để đối chiếu, chứng minh với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để Bên mời thầu trình cấp có thẩm quyền phê duyệt, lưu trữ theo quy định. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu để đối chiếu, chứng minh E-HSDT đã kê khai thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ, không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.625.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân huyện Hàm Yên. + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ: Thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ: thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ: thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
-Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ: thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật53,7358100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật10,9254100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật9,6685100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật42,8104100m3
5Rải giấy dầu lớp cách lyTheo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật25,7939100m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 12cmTheo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật3,5907100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật464,29m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật2,4579100m2
9Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãnTheo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,8316tấn
10Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật10,6m2
11Ống nhựa PVC D40mmTheo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật11m
12Ma tít nhựa và mạt cưa tẩm nhựa (4000đ/kg*1350)Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,15m3
13Gỗ đệm khe co giãnTheo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,102m3
14Cắt khe dọc đường bê tôngTheo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật5,9314100m
B CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật1,2789100m3
2Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100, PCB40Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật95,3m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ đá 1x2, mác 200, PCB40Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật6,94m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ đường kính cốt thép Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,169tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,4414100m2
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250, PCB40Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật6,09m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,3457tấn
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mmTheo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,5626tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,3184100m2
10Lắp đặt tấm bản cốngTheo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật481 cấu kiện
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông , đá 1x2, mác 250, PCB40Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,32m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đường kính cốt thép Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,0169tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đường kính cốt thép Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,0213tấn
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200, PCB40Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật3,15m3
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,3321tấn
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,6219100m2
17Đệm cấp phối đá dăm loại II công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kgTheo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,057100m3
18Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - đường kính F 1,00Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật9ống cống
19Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật9đoạn ống
20Tháo dỡ ống cống cũ (ĐG*0.6)Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật6đoạn ống
21Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật2,1m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,4263100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,7972100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,021100m3
C CỌC TIÊU
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật2,09m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật1,79m3
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200, PCB40Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,81m3
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,1173tấn
5Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật17,85m2
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTheo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,1479100m2
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật511 cấu kiện
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,0209100m3
D THUẾ TÀI NGUYÊN VÀ PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG:
1Phí bảo vệ môi trường1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3626605E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.72532E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo môtả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộhoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầuchính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhàthầu phụ(10) trong vòng 05(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng (Quy mô là công trình đường giao thông cấp IV trở lên) có giá trị tối thiểu là 1.575.107.000 đồng. - Hợp đồng trên phải kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (nếu đã hoàn thành) hoặc xác nhận của chủ đầu tư nêu rõ tình hình thực hiện hợp đồng về các mặt tiến độ, chất lượng thực hiện... (nếu chưa hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.575.107.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông+ Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường (Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực)+ Trong 03 năm gần nhất đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông và có xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.42
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành giao thông và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư ít nhất 01 công trình tương đương hoặc cấp cao hơn với kinh nghiệm với vị trí tương tự).+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.42
3 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Giao thông, Thủy lợi, dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề thí nghiệm viên kiểm tra chất lượng công trình phù hợp với tính chất quy mô công trình, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc33
4 Công nhân kỹ thuật 7 Công nhân kỹ thuật tham gia gói thầu: Tối thiểu 7 người; Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Loại thiết bị: Máy ủi ≤ 110 CV Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
2 Loại thiết bị: Máy lu ≤ 12 T Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
3 Loại thiết bị: Máy đào, kích thước gầu ≤ 0,8m3 Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
4 Loại thiết bị: Máy trộn bê tông 250 lít Loại thiết bị: Máy trộn bê tông 250 lítĐặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
5 Loại thiết bị: Máy bơm nước Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
6 Loại thiết bị: Ô tô vận chuyển ≥ 5 tấn Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trìnhMáy phải có đăng ký và đăng kiểm được chứng thực2
7 Loại thiết bị: Máy thủy bình Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
8 Loại thiết bị: Đầm dùi 1,5 KW Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
9 Loại thiết bị: Đầm bàn 1KW Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
10 Loại thiết bị: Máy đầm cóc Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->