Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220874087-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Vật liệu xây dựng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220854482 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp Viện Vật liệu xây dựng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-25 15:23:00 đến ngày 2022-09-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,989,708,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.96E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.093.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.186.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp:+ Có hợp đồng lao động theo quy định của pháp luật với Nhà thầu+ Có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng.+ Chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực.Bằng cấp chứng chỉ nộp bản sao, chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có hợp đồng lao động theo quy định của pháp luật với Nhà thầu+ Có bằng đại học thuộc theo đúng chuyên môn.+ Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực.Bằng cấp chứng chỉ nộp bản sao, chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư ngành điện.+ Có hợp đồng lao động theo quy định của pháp luật với Nhà thầu+ Có bằng đại học thuộc theo đúng chuyên môn.+ Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực.Bằng cấp chứng chỉ nộp bản sao, chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư ngành nước.+ Có hợp đồng lao động theo quy định của pháp luật với Nhà thầu+ Có bằng đại học thuộc theo đúng chuyên môn.+ Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực.Bằng cấp chứng chỉ nộp bản sao, chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Vật liệu xây dựng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị Cải tạo, nâng cấp cơ sở vật chất Viện Vật liệu xây dựng 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp Viện Vật liệu xây dựng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bản sao các tài liệu chứng minh tình hình tài chính của nhà thầu đã kê khai trong Mẫu số 13 (webform trên Hệ thống), các tài liệu bao gồm: Bản sao các báo cáo tài chính hoặc bản kê khai tình hình tài chính của nhà thầu kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các tài liệu khác. 2. Bản sao chứng thực hợp đồng tương tự nhà thầu đã thực hiện, kèm theo một trong các tài liệu chứng minh sau: Biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng; Biên bản giao nhận hàng hóa, hóa đơn GTGT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Vật liệu xây dung
Địa chỉ: 235 Nguyễn Trãi, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội.
Số điện thoại: 024 3858 1111
Số fax: 024 3858 1111 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Vật liệu xây dung Địa chỉ: 235 Nguyễn Trãi, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024 3858 1111 Số fax: 024 3858 1111 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch kỹ thuật và Hợp tác quốc tế - Viện Vật liệu xây dựng (địa chỉ tại 235 Nguyễn Trãi, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: ông Vũ Tiến Dũng Tổ trưởng Tổ chuyên gia đấu thầu gói thầu thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị dự án Cải tạo, nâng cấp cơ sở vật chất của Viện Vật liệu xây dựng (địa chỉ tại 235 Nguyễn Trãi, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội). Số điện thoại: 0966348386. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo xưởng vật liệu chịu lửa | |||
| 1 | Phá dỡ cửa đi | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 175,615 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 41,55 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 1,9453 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 5,1122 | m3 |
| 5 | Cắt mi bê tông | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 8,5 | m |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 2 mặt tường | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 1.420,349 | m2 |
| 7 | Cắt nền bê tông | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 167,66 | m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 16,2886 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ cầu thép tạm các loại, cắt thép | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 21,0182 | tấn |
| 10 | Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 14,7 | m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 9,8644 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ mái chiều cao | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 1.013,8204 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,3791 | tấn |
| 14 | Tháo dỡ cầu thông gió và vận chuyển xuống | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 4 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thiết bị điện, nước hiện trạng | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 10 | công |
| 16 | Cạo rỉ kết cấu thép | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 514,893 | m2 |
| 17 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 77,3322 | m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 30,61 | m3 |
| 19 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 9,6811 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 27,35 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 12,94 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 2,3863 | m3 |
| 23 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,6215 | tấn |
| 24 | Ván khuôn bệ máy, móng tường | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 44,94 | m2 |
| 25 | Bê tông móng chiều rộng | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 12,3894 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 4,1016 | m3 |
| 27 | Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D10mm, chiều sâu khoan | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 326 | lỗ |
| 28 | Cốt thép tường, đường kính | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 100,57 | kg |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt lưới mắt cáo trát tường liên kết vị trí giáp ranh tường gạch-cột thép, cột bê tông. (Phủ vượt mép mỗi bên 10cm) | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 80,08 | m |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 10,0877 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 2,871 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 12,458 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 10,3269 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát tường xây mới) | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 45,8532 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (trát tường cải tạo) | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 710,1745 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát tường xây mới) | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 378,0845 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (trát tường cải tạo) | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 790,2996 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 756,0277 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 1.168,3841 | m2 |
| 40 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 12,72 | m3 |
| 41 | Cung cấp và rải nilon lót nền trước khi đổ bê tông, tại các vị trí nền đã đục phá | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 100 | m2 |
| 42 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 103,4678 | m3 |
| 43 | Cung cấp lưới thép hàn d4 a200 gia cố nền | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 638,4 | m2 |
| 44 | Gia công lưới thép d4 để gia cố sàn | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,6384 | tấn |
| 45 | Thi công khe co mặt sàn bê tông | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 151,03 | m |
| 46 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 97,4754 | m2 |
| 47 | Đánh bóng bề mặt bê tông trước khi sơn sàn | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 589,81 | m2 |
| 48 | Đánh tăng cứng bề mặt bằng hóa chất | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 589,81 | m2 |
| 49 | Đổ bê tông đường dốc, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 1,925 | m3 |
| 50 | Gia công lắp dựng cốt thép đường dốc, đường kính | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,0667 | tấn |
| 51 | Kẻ rãnh xương cá tạo nhám | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 7,6 | m2 |
| 52 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 3,4305 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 25,83 | m2 |
| 54 | Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, râu tường, máng nước, đường kính | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,1832 | tấn |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 938,19 | m2 |
| 56 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 780,93 | m2 |
| 57 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, thêm hai lần 1,2m tăng thêm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 1.561,86 | m2 |
| 58 | Sơn mới hệ vì kèo, xà gồ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 514,893 | m2 |
| 59 | Lợp mái bằng tấm tôn lạnh 3 lớp dày 0.45mm (Austnam hoặc tương đương) | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 946,43 | m2 |
| 60 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 45,8 | m |
| 61 | Tôn úp sườn | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 42,085 | m |
| 62 | Diềm tôn chống hắt | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 36,5 | m |
| 63 | Sửa chữa cầu thông gió | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 10 | bộ |
| 64 | Gia công hệ khung xương thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,9256 | tấn |
| 65 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung xương mạ kẽm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,9256 | tấn |
| 66 | Nở sắt M12x100 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 12 | cái |
| 67 | Thi công sàn phẳng bằng tấm cemboard dày 12mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 79,1088 | m2 |
| 68 | Cung cấp tấm bê tông nhẹ P1-1N chịu tải tối thiểu 200kg/m2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 16,4 | m2 |
| 69 | Lắp dựng tấm sàn bê tông nhẹ theo bản vẽ | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 5 | cái |
| 70 | Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,0026 | tấn |
| 71 | Đổ bê tông liên kết tấm bê tông nhẹ bằng vữa tự chảy mác 600 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,0984 | m3 |
| 72 | Trát trần tấm bê tông nhẹ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 14,67 | m2 |
| 73 | Sơn trần bê tông nhẹ trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 14,67 | m2 |
| 74 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 114,333 | m2 |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính dán an toàn 8,38mm (bao gồm phụ kiện lắp đặt) | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 6,48 | m2 |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính dán an toàn 8,38mm (bao gồm phụ kiện lắp đặt) | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 8,64 | m2 |
| 77 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay, khung nhôm hệ, kính dán an toàn 8,38mm, khuôn dày 1,4mm (bao gồm phụ kiện lắp đặt) | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 39,75 | m2 |
| 78 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi 2 cánh bản lề thủy lực mở quay 2 chiều kết hợp vách kính cố định, kính cường lực dày 12mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 7,35 | m2 |
| 79 | Tay nắm cửa inox cao 800mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 2 | bộ |
| 80 | Bản lề sàn | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 2 | bộ |
| 81 | Kẹp trên/dưới | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 2 | bộ |
| 82 | Kẹp L | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 2 | bộ |
| 83 | Khóa sàn | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 2 | bộ |
| 84 | Sập nhôm hoặc U inox | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 7,9 | m |
| 85 | Cung cấp và lắp đặt cửa thép 1 cánh, cánh dày tối thiểu 46mm, bên trong cửa sử dụng bông khoáng cách nhiệt, kính hộp 2 lớp | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 2,16 | m2 |
| 86 | Thanh đẩy panic | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 1 | bộ |
| 87 | Tay co thủy lực | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 1 | bộ |
| 88 | Khóa cửa thép | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 1 | bộ |
| 89 | Bản lề cửa thép | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 3 | bộ |
| 90 | Gia công cổng thép mạ kẽm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,5366 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cửa thép mạ kẽm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 25,3 | m2 |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 47,2632 | m2 |
| 93 | Bản lề | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 46 | cái |
| 94 | Sản xuất và lắp đặt vách kính cường lực 10mm khung sập nhôm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 80,132 | m2 |
| 95 | Gia công và lắp dựng khung xương thép hộp mạ kẽm liên kết vách kính và tường | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,3337 | tấn |
| 96 | Phá dỡ nền đường bê tông hiện trạng | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,4613 | m3 |
| 97 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,1936 | m3 |
| 98 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 5,2321 | m3 |
| 99 | Đổ bê tông nền bằng vữa tự chảy mác 600 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,0344 | m3 |
| 100 | Phá dỡ nền gạch vỉa hè hiện trạng | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 27 | m2 |
| 101 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 18 | m2 |
| 102 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch con sâu (mua mới 20%) | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 3,6 | m2 |
| 103 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch con sâu (phần gạch tận dụng) | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 14,4 | m2 |
| 104 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 2,9839 | m3 |
| 105 | Bê tông giằng ga, rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,2942 | m3 |
| 106 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 1,41 | m3 |
| 107 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 4,4 | m2 |
| 108 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 8,21 | m2 |
| 109 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,0355 | tấn |
| 110 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,1602 | tấn |
| 111 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 33 | ck |
| 112 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 4,7001 | m3 |
| 113 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 32,3 | m2 |
| 114 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 11,22 | m2 |
| 115 | Thi công cắt, trát phẳng hoàn chỉnh tạo rãnh xung quanh mặt hố ga, kích thước 5x50; 7x50 để đặt nắp hố ga | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 5 | rãnh |
| 116 | Thép tấm 400x400x5mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 3 | bộ |
| 117 | Thép tấm 500x500x5mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 1 | bộ |
| 118 | Thép tấm 600x600x7mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 1 | bộ |
| 119 | Nắp composite 900x900mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 1 | bộ |
| 120 | Tủ lắp đặt áp tô mát loại bằng nhựa chống cháy 6 module | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 2 | hộp |
| 121 | Áp tô mát tổng MCB-2P-25A-10kA | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 2 | cái |
| 122 | Áp tô mát nhánh MCB-1P-10A-6kA | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 4 | cái |
| 123 | Áp tô mát nhánh MCB-1P-16A-6kA | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 4 | cái |
| 124 | Đèn ledpanel âm trần giả, loại KT(1200*600)mm 220V-50W (Rạng Động hoặc tương đương) | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 4 | bộ |
| 125 | Quạt trần 03 cánh loại 220V-80W kèm bộ điều khiển | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 2 | cái |
| 126 | Bộ công tắc đôi loại 220V-10A | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 2 | cái |
| 127 | Điều hòa không khí 01 chiều công suất 9000BTU (Daikin hoặc tương đương) | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 2 | máy |
| 128 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, ống dài 2m, đường kính 6,4mm kèm theo bảo ôn bằng ống cách nhiệt xốp | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 10 | m |
| 129 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, ống dài 2m, đường kính 9,5mm kèm theo bảo ôn bằng ống cách nhiệt xốp | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 10 | m |
| 130 | Bộ ổ cắm đôi cho thiết bị loại 220V-16A | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 8 | cái |
| 131 | Cáp nguồn Cu/XLPE/PVC-0,6kV(3*4)mm2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 10 | m |
| 132 | Dây điện Cu/PVC-0,6kV(1*2,5)mm2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 140 | m |
| 133 | Dây điện Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 70 | m |
| 134 | Ống luồn dây PVC - D20mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 80 | m |
| 135 | Tủ lắp đặt áp tô mát loại bằng nhựa chống cháy 9 module | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 1 | hộp |
| 136 | Áp tô mát tổng MCCB-3P-32A-22kA | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 1 | cái |
| 137 | Áp tô mát nhánh MCCB-3P-25A-18kA | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 1 | cái |
| 138 | Áp tô mát nhánh MCCB-2P-25A-10kA | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 1 | cái |
| 139 | Áp tô mát nhánh MCCB-2P-20A-10kA | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 2 | cái |
| 140 | Áp tô mát nhánh MCB-1P-10A-6kA | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 1 | cái |
| 141 | Áp tô mát nhánh MCB-1P-16A-6kA | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 2 | cái |
| 142 | Đèn led panel lắp âm trần giả loại KT(600*600)mm 220V-36W (Rạng Đông hoặc tương đương) | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 4 | bộ |
| 143 | Quạt trần 03 cánh loại 220V-80W kèm bộ điều khiển | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 1 | cái |
| 144 | Bộ công tắc đôi loại 220V-10A | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 1 | cái |
| 145 | Bộ ổ cắm đôi cho thiết bị loại 220V-16A | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 4 | cái |
| 146 | Điều hòa không khí 01 chiều công suất 18000BTU (Daikin hoặc tương đương) | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 1 | máy |
| 147 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, ống dài 2m, đường kính 9,5mm kèm theo bảo ôn bằng ống cách nhiệt xốp | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 5 | m |
| 148 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, ống dài 2m, đường kính 12,7mm kèm theo bảo ôn bằng ống cách nhiệt xốp | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 5 | m |
| 149 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC-0,6kV(4*6)mm2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 20 | m |
| 150 | Cáp điện E6 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 20 | m |
| 151 | Dây điện Cu/PVC-0,6kV(1*2,5)mm2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 50 | m |
| 152 | Dây điện Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 50 | m |
| 153 | Ống luồn dây PVC-D32mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 15 | m |
| 154 | Ống luồn dây PVC-D20mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 40 | m |
| 155 | Tủ lắp đặt áp tô mát loại bằng nhựa chống cháy 6 module | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 1 | hộp |
| 156 | Áp tô mát tổng MCB-2P-25A-10kA | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 1 | cái |
| 157 | Áp tô mát nhánh MCB-1P-10A-6kA | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 2 | cái |
| 158 | Áp tô mát nhánh MCB-1P-16A-6kA | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 2 | cái |
| 159 | Đèn led panel lắp âm trần giả loại KT(600*600)mm 220V-36W | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 4 | bộ |
| 160 | Quạt trần 03 cánh loại 220V-80W kèm bộ điều khiển | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 1 | cái |
| 161 | Bộ công tắc đôi loại 220V-10A | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 1 | cái |
| 162 | Bộ ổ cắm đôi cho thiết bị loại 220V-16A | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 3 | cái |
| 163 | Điều hòa không khí 01 chiều công suất 18000BTU (Daikin hoặc tương đương) | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 1 | máy |
| 164 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, ống dài 2m, đường kính 9,5mm kèm theo bảo ôn bằng ống cách nhiệt xốp | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 5 | m |
| 165 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, ống dài 2m, đường kính 12,7mm kèm theo bảo ôn bằng ống cách nhiệt xốp | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 5 | m |
| 166 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC-0,6kV(3*4)mm2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 5 | m |
| 167 | Dây điện Cu/PVC-0,6kV(1*2,5)mm2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 75 | m |
| 168 | Dây điện Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 50 | m |
| 169 | Ống luồn dây PVC-D20mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 50 | m |
| 170 | Tủ lắp đặt áp tô mát Loại bằng nhựa chống cháy 6 module | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 1 | hộp |
| 171 | Áp tô mát tổng MCB-2P-32A-10kA | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 1 | cái |
| 172 | Áp tô mát nhánh MCB-1P-16A-6kA | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 2 | cái |
| 173 | Áp tô mát nhánh MCB-1P-10A-6kA | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 2 | cái |
| 174 | Đèn led panel lắp âm trần giả loại KT(1200*600)mm 220V-50W | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 4 | bộ |
| 175 | Quạt trần 03 cánh loại 220V-80W kèm bộ điều khiển | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 2 | cái |
| 176 | Bộ công tắc đôi Loại 220V-10A | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 1 | cái |
| 177 | Bộ ổ cắm đôi cho thiết bị loại 220V-16A | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 4 | cái |
| 178 | Điều hòa không khí 01 chiều công suất 24000BTU (Daikin hoặc tương đương) | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 1 | máy |
| 179 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, ống dài 2m, đường kính 9,5mm kèm theo bảo ôn bằng ống cách nhiệt xốp | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 5 | m |
| 180 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, ống dài 2m, đường kính 12,7mm kèm theo bảo ôn bằng ống cách nhiệt xốp | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 5 | m |
| 181 | Dây điện Cu/PVC-0,6kV(1*2,5)mm2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 75 | m |
| 182 | Dây điện Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 50 | m |
| 183 | Ống luồn dây PVC-D25mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 5 | m |
| 184 | Ống luồn dây PVC-D20mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 50 | m |
| 185 | Cáp điện nguồn Cu/XLPE/PVC-0,6kV(4*6)mm2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 15 | m |
| 186 | Cáp điện E6 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 15 | m |
| 187 | Tủ lắp đặt áp tô mát bằng tôn dày 2mm, KT(500*750*300)mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 1 | hộp |
| 188 | Áp tô mát tổng MCCB-3P-32A-22kA | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 1 | cái |
| 189 | Áp tô mát nhánh MCB-1P-32A-10kA | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 1 | cái |
| 190 | Áp tô mát nhánh MCB-1P-20A-10kA | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 1 | cái |
| 191 | Áp tô mát nhánh MCB-1P-10A-10kA | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 1 | cái |
| 192 | Áp tô mát nhánh MCCB-3P-10A-10kA | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 1 | cái |
| 193 | Đèn cao áp Led highbay loại 250V-150W | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 2 | bộ |
| 194 | Đèn led ống gắn tường loại 220V-(1*20)W trọn bộ | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 3 | bộ |
| 195 | Quạt trần 03 cánh loại 220V-80W kèm bộ điều khiển | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 1 | cái |
| 196 | Bộ công tắc đơn loại 220V-10A | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 2 | cái |
| 197 | Bộ ổ cắm đôi cho thiết bị loại 220V-16A | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 3 | cái |
| 198 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC-0,6kV(3*6)mm2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 5 | m |
| 199 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC-0,6kV(3*4)mm2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 12 | m |
| 200 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC-0,6kV(4*1,5)mm2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 10 | m |
| 201 | Dây điện Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 100 | m |
| 202 | Ống luồn dây PVC-D25mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 5 | m |
| 203 | Ống luồn dây PVC-D20mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 70 | m |
| 204 | Cáp điện nguồn Cu/XLPE/PVC-0,6kV(4*10)mm2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 45 | m |
| 205 | Cáp điện E10 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 45 | m |
| 206 | Tủ lắp đặt áp tô mát bằng tôn dày 2mm KT(500*750*300)mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 1 | hộp |
| 207 | Áp tô mát tổng MCCB-3P-40A-22kA | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 1 | cái |
| 208 | Áp tô mát nhánh MCCB-3P-20A-18kA | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 1 | cái |
| 209 | Áp tô mát nhánh MCB-1P-20A-10kA | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 1 | cái |
| 210 | Áp tô mát nhánh MCB-1P-10A-6kA | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 1 | cái |
| 211 | Đèn led ống gắn tường loại 220V-(1*20)W trọn bộ | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 4 | bộ |
| 212 | Ổ cắm 3 pha 4 chấu loại 500V-20A | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 1 | cái |
| 213 | Bộ ổ cắm đôi cho thiết bị loại 220V-16A | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 8 | cái |
| 214 | Bộ công tắc đơn loại 220V-10A | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 2 | cái |
| 215 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC-0,6kV(4*6)mm2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 20 | m |
| 216 | Cáp điện E4 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 20 | m |
| 217 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC-0,6kV(3*4)mm2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 12 | m |
| 218 | Cáp điện (đến các ổ cắm) Cu/XLPE/PVC-0,6kV(3*2,5)mm2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 25 | m |
| 219 | Dây điện Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 35 | m |
| 220 | Máng cáp và phụ kiện loại KT(100*50)mm tôn tráng kẽm 1,5mm (hãng Hadra hoặc tương đương) | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 15 | m |
| 221 | Ống luồn dây PVC-D20mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 30 | m |
| 222 | Cáp điện nguồn Cu/XLPE/PVC-0,6kV(4*16)mm2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 5 | m |
| 223 | Cáp điện E16 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 5 | m |
| 224 | Tủ lắp đặt áp tô mát bằng tôn dày 2mm KT(500*750*300)mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 1 | hộp |
| 225 | Cầu chì loại 250V-2A | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 3 | cái |
| 226 | Đèn báo pha loại 250V-6W | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 3 | bộ |
| 227 | Đồng hồ Volt meter loại 500V | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 1 | cái |
| 228 | Chuyển mạch Volt meter loại 500V | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 1 | cái |
| 229 | Biến dòng loại 100/5A | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 3 | bộ |
| 230 | Đồng hồ Ampe meter loại 100A | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 3 | cái |
| 231 | Công tơ 3 pha loại đo gián tiếp qua biến dòng | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 1 | cái |
| 232 | Áp tô mát tổng MCCB-3P-60A-22kA | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 1 | cái |
| 233 | Áp tô mát nhánh MCCB-3P-40A-22kA | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 2 | cái |
| 234 | Áp tô mát nhánh MCB-1P-20A-10kA | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 1 | cái |
| 235 | Áp tô mát nhánh MCB-1P-10A-6kA | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 1 | cái |
| 236 | Áp tô mát nhánh MCCB-3P-10A-14kA | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 8 | cái |
| 237 | Áp tô mát nhánh MCCB-2P-10A-10kA | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 1 | cái |
| 238 | Đèn led ống gắn tường loại 220V-(1*20)W trọn bộ | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 5 | bộ |
| 239 | Bộ ổ cắm đôi cho thiết bị loại 220V-16A | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 3 | cái |
| 240 | Bộ công tắc đơn loại 220V-10A | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 1 | cái |
| 241 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC-0,6kV(4*10)mm2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 80 | m |
| 242 | Cáp điện E10 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 80 | m |
| 243 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC-0,6kV(3*4)mm2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 35 | m |
| 244 | Dây điện Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 70 | m |
| 245 | Máng cáp và phụ kiện loại KT(100*50)mm tôn tráng kẽm 1,5mm (hãng Hadra hoặc tương đương) | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 30 | m |
| 246 | Ống luồn dây PVC-D20mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 70 | m |
| 247 | Cáp điện nguồn Cu/XLPE/PVC-0,6kV(4*35)mm2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 12 | m |
| 248 | Tủ lắp đặt áp tô mát bằng tôn dày 2mm KT(500*750*300)mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 1 | hộp |
| 249 | Cầu chì loại 250V-2A | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 3 | cái |
| 250 | Đèn báo pha loại 250V-6W | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 3 | bộ |
| 251 | Đồng hồ Volt meter loại 500V | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 1 | cái |
| 252 | Chuyển mạch Volt meter loại 500V | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 1 | cái |
| 253 | Biến dòng loại 100/5A | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 3 | bộ |
| 254 | Đồng hồ Ampe meter loại 100A | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 3 | cái |
| 255 | Công tơ 3 pha loại đo gián tiếp qua biến dòng | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 1 | cái |
| 256 | Áp tô mát tổng MCCB-3P-100A-36kA | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 1 | cái |
| 257 | Áp tô mát nhánh MCCB-3P-75A-22kA | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 1 | cái |
| 258 | Áp tô mát nhánh MCCB-3P-40A-22kA | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 1 | cái |
| 259 | Áp tô mát nhánh MCB-1P-20A-10kA | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 1 | cái |
| 260 | Áp tô mát nhánh MCB-1P-10A-6kA | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 1 | cái |
| 261 | Áp tô mát nhánh MCCB-3P-10A-14kA | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 6 | cái |
| 262 | Áp tô mát nhánh MCCB-2P-10A-10kA | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 7 | cái |
| 263 | Đèn led ống gắn tường loại 220V-(1*20)W trọn bộ | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 2 | bộ |
| 264 | Bộ công tắc đôi loại 220V-10A | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 1 | cái |
| 265 | Bộ công tắc đơn loại 220V-10A | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 2 | cái |
| 266 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC-0,6kV(4*25)mm2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 35 | m |
| 267 | Cáp điện E25 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 35 | m |
| 268 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC-0,6kV(4*10)mm2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 65 | m |
| 269 | Cáp điện E10 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 65 | m |
| 270 | Dây điện Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 130 | m |
| 271 | Máng cáp và phụ kiện loại KT(100*50)mm tôn tráng kẽm 1,5mm (hãng Hadra hoặc tương đương) | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 25 | m |
| 272 | Ống luồn dây PVC-D20mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 75 | m |
| 273 | Tủ lắp đặt áp tô mát bằng tôn dày 2mm KT(500*750*300)mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 1 | hộp |
| 274 | Cầu chì loại 250V-2A | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 3 | cái |
| 275 | Đèn báo pha loại 250V-6W | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 3 | bộ |
| 276 | Đồng hồ Volt meter loại 500V | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 1 | cái |
| 277 | Chuyển mạch Volt meter loại 500V | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 1 | cái |
| 278 | Biến dòng loại 150/5A | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 3 | bộ |
| 279 | Đồng hồ Ampe meter loại 150A | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 3 | cái |
| 280 | Công tơ 3 pha loại đo gián tiếp qua biến dòng | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 1 | cái |
| 281 | Áp tô mát tổng MCCB-3P-150A-36kA | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 1 | cái |
| 282 | Áp tô mát nhánh MCB-1P-25A-10kA | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 1 | cái |
| 283 | Áp tô mát nhánh MCB-1P-16A-6kA | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 1 | cái |
| 284 | Đèn cao áp Led Highbay loại 250V-150W | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 18 | bộ |
| 285 | Quạt trần 03 cánh loại 220V-80W kèm bộ điều khiển | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 10 | cái |
| 286 | Bộ công tắc ba loại 220V-10A | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 1 | cái |
| 287 | Dây điện Cu/PVC-0,6kV(1*2,5)mm2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 10 | m |
| 288 | Dây điện Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 700 | m |
| 289 | Máng cáp và phụ kiện loại KT(100*50)mm tôn tráng kẽm 1,5mm (hãng Hadra hoặc tương đương) | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 120 | m |
| 290 | Ống luồn dây PVC-D20mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 320 | m |
| 291 | Kim thu sét thép tròn D16, dài 1,5m; mạ kẽm nóng | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 6 | cái |
| 292 | Đóng cọc chống sét thép góc L (63*63*6)mm, mạ kẽm nóng | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 7 | cọc |
| 293 | Dây nối cọc tiếp địa thép dẹt L (40*4)mm, mạ kẽm nóng | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 60 | m |
| 294 | Dây thoát sét thép tròn D12 liên kết các kim thu sét | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 100 | m |
| 295 | Đào đất đi cọc tiếp địa | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 18,9 | m3 |
| 296 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 2 | hộp |
| 297 | Cọc tiếp địa thép bọc đồng, ø16-2m | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 4 | cọc |
| 298 | Cáp đồng trần 35mm2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 25 | m |
| 299 | Đắp đất công trình độ chặt K=0,85 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 18,9 | m3 |
| 300 | Chậu rửa 01 hố, kích thước 600x450x230mm dày 2,8mm kèm xi phông | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 4 | bộ |
| 301 | Khung đỡ chậu inox 304 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 3 | bộ |
| 302 | Lắp đặt vòi xả bằng Inox | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 8 | bộ |
| 303 | Vòi chậu inox 304 loại cao, mềm, di chuyển được | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 4 | bộ |
| 304 | Ống thoát uPVC d180 (class 3) | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 1,5 | m |
| 305 | Ống thoát uPVC d140 (class 2) | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 14 | m |
| 306 | Ống thoát uPVC d125 (class 2) | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 7 | m |
| 307 | Ống thoát uPVC d110 (class 2) | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 28 | m |
| 308 | Ống thoát uPVC d60 (class 2) | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 4 | m |
| 309 | Ống thoát uPVC d48 (class 2) | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 1 | m |
| 310 | Tê chéo uPVC d140 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 2 | cái |
| 311 | Chếch uPVC d140 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 5 | cái |
| 312 | Côn thu uPVC d140//110 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 3 | cái |
| 313 | Tê chéo uPVC d110 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 6 | cái |
| 314 | Chếch uPVC d110 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 1 | cái |
| 315 | Côn thu uPVC d110//48 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 5 | cái |
| 316 | Chếch uPVC d60 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 2 | cái |
| 317 | Cút uPVC d60 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 1 | cái |
| 318 | Chếch uPVC d48 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 32 | cái |
| 319 | Cút uPVC d48 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 8 | cái |
| 320 | Đục tường đi ống d48 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 4 | m |
| 321 | Đục lỗ thông tường 220 đi ống d140 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 3 | lỗ |
| 322 | Đục lỗ thông tường 220 đi ống d125 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 2 | lỗ |
| 323 | Ống PPR d40 (pn10) và thử áp lực đường ống d = 40mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 90 | m |
| 324 | Ống PPR d32 (pn10) và thử áp lực đường ống d = 32mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 17 | m |
| 325 | Ống PPR d25 (pn10) và thử áp lực đường ống d = 25mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 38 | m |
| 326 | Ống PPR d20 (pn10) và thử áp lực đường ống d = 20mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 26 | m |
| 327 | Van khóa PPR d40 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 1 | cái |
| 328 | Van khóa PPR d25 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 5 | cái |
| 329 | Van khóa PPR d20 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 4 | cái |
| 330 | Cút PPR d40 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 12 | cái |
| 331 | Cút PPR d25 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 10 | cái |
| 332 | Cút PPR d20 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 20 | cái |
| 333 | Đầu nối thẳng PPR d40 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 25 | cái |
| 334 | Đầu nối thẳng PPR d32 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 5 | cái |
| 335 | Đầu nối thẳng PPR d25 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 6 | cái |
| 336 | Đầu nối thẳng PPR d20 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 3 | cái |
| 337 | Tê PPR d40//25 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 4 | cái |
| 338 | Tê PPR d32//25 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 2 | cái |
| 339 | Tê PPR d25//20 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 8 | cái |
| 340 | Côn thu PPR d40//32 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 1 | cái |
| 341 | Côn thu PPR d32//25 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 1 | cái |
| 342 | Côn thu PPR d25//20 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 4 | cái |
| 343 | Tê ren trong PPR d25-1//2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 2 | cái |
| 344 | Cút ren trong PPR d25-1//2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 1 | cái |
| 345 | Cút ren trong d20 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 12 | cái |
| 346 | Đục tường đi ống nước | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 34 | m |
| 347 | Đục xuyên tường 220 đi ống nước | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 7 | lỗ |
| B | Cải tạo nhà D1 | |||
| 1 | Tháo cửa nhôm kính | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 6 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 1,182 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 13,408 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 1,7897 | m3 |
| 6 | Đào đất móng rộng | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 5,5804 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 4,0184 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 6,2254 | m3 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 2 mặt tường | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 5,2459 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 17,005 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 5,9987 | m3 |
| 12 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D10mm, chiều sâu khoan | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 51 | lỗ |
| 13 | Cốt thép tường, đường kính | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 31,47 | kg |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,1562 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan – lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 2,41 | m2 |
| 16 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 3,9 | kg |
| 17 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính >10mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 12,34 | kg |
| 18 | Trát tường, lanh tô chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 59,93 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 74,9125 | m2 |
| 20 | Đầm chặt nền đất dưới móng M1 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,29 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,2941 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 1,1192 | m3 |
| 23 | Bê tông móng chiều rộng | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,1487 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 1,35 | m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,0161 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,0011 | tấn |
| 27 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 2,3896 | m3 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch 400*400, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 26,1475 | m2 |
| 29 | Giáo chống tường phá | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 28,65 | m2 |
| 30 | Cáp nguồn Cu/XLPE/PVC-0,6kV(4*16)mm2 + E16 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 20 | m |
| 31 | Tủ lắp đặt áp tô mát bằng tôn dày 2mm KT: 500*750*300mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 1 | hộp |
| 32 | Áp tô mát tổng MCCB-3P-50A-22kA | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 1 | cái |
| 33 | Áp tô mát nhánh MCB-1P-16A-6kA | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 1 | cái |
| 34 | Áp tô mát nhánh MCCB-3P-30A-22kA | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 1 | cái |
| 35 | Áp tô mát nhánh MCCB-3P-20A-22kA | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 1 | cái |
| 36 | Áp tô mát nhánh MCCB-2P-16A-10kA | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 5 | cái |
| 37 | Bộ ổ cắm đôi cho thiết bị loại 250V-16A | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 4 | cái |
| 38 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC-0,6kV(4*10)mm2+E10 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 18 | m |
| 39 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC-0,6kV(3*2,5)mm2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 67 | m |
| 40 | Máng cáp và phụ kiện loại KT(75*20)mm tôn tráng kẽm 1,5mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 25 | m |
| 41 | Ống luồn dây loại PVC-d20mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 60 | m |
| 42 | Cáp điện nguồn Cu/XLPE/PVC-0,6kV(3*35+25)mm2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 90 | m |
| 43 | Tủ lắp đặt áp tô mát 500*750*300mm tôn 2mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 1 | hộp |
| 44 | Cầu chì loại 250V-2A | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 3 | cái |
| 45 | Đèn báo pha loại 250V-6W | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 3 | bộ |
| 46 | Đồng hồ Volt meter loại 500V | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 1 | cái |
| 47 | Chuyển mạch Volt meter loại 500V | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 1 | cái |
| 48 | Biến dòng loại 200/5A | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 3 | bộ |
| 49 | Đồng hồ Ampe meter loại 200A | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 3 | cái |
| 50 | Công tơ 3 pha Loại đo gián tiếp qua biến dòng | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 1 | cái |
| 51 | Áp tô mát nhánh MCCB-3P-125A-36kA | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 2 | cái |
| 52 | Áp tô mát nhánh MCCB-3P-80A-22kA | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 1 | cái |
| 53 | Áp tô mát nhánh MCCB-3P-60A-22kA | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 2 | cái |
| 54 | Áp tô mát nhánh MCCB-3P-50A-22kA | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 2 | cái |
| 55 | Áp tô mát nhánh MCCB-3P-30A-22kA | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 6 | cái |
| 56 | Áp tô mát nhánh MCCB-3P-20A-22kA | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 2 | cái |
| 57 | Áp tô mát nhánh MCCB-2P-16A-10kA | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 2 | cái |
| 58 | Áp tô mát nhánh MCB-1P-16A-6kA | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 3 | cái |
| 59 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC-0,6kV(3*35+25)mm2 + E25 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 18 | m |
| 60 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC-0,6kV(4*16)mm2+E16 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 40 | m |
| 61 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC-0,6kV(4*10)mm2+E10 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 12 | m |
| 62 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC-0,6kV(3*2,5)mm2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 64 | m |
| 63 | Máng cáp và phụ kiện loại KT(100*75)mm tôn tráng kẽm 2mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 75 | m |
| 64 | Ống luồn dây loại PVC-d20mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 60 | m |
| 65 | Đào đất đi cọc tiếp địa | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 4,88 | m3 |
| 66 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 4,88 | m3 |
| 67 | Cọc tiếp địa thép bọc đồng, ø16-2000mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 4 | cọc |
| 68 | Cáp đồng trần 70mm2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 15 | m |
| 69 | Cáp điện CXV-(4*16)mm2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 17 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PCV40 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 11 | m |
| 71 | Cáp điện CXV-(4*4)mm2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 15 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PCV25 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 9 | m |
| 73 | Cáp điện CXV-(4*6)mm2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 35 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PCV32 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 21 | m |
| 75 | Cáp điện CXV-(3*2,5)mm2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 10 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PCV20 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 6 | m |
| 77 | Cáp điện CXV-(3*1,5)mm2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 20 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PCV20 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 12 | m |
| C | Sửa chữa tầng 1 nhà A | |||
| 1 | Tháo cửa nhôm kính | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 2,07 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Phá dỡ nền gạch | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 147,8945 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa láng nền | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 147,8945 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 2,7444 | m3 |
| 6 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 3,684 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,4317 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ ống nước | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 2 | m |
| 9 | Đục lỗ thông tường để đi ống nước, chiều dày tường | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 1 | lỗ |
| 10 | Đào đất để chôn ống nước | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,3048 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,18 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ vách ngăn tiểu nam | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 1,375 | m2 |
| 15 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 17,6953 | m3 |
| 16 | Láng nền bằng vữa XM mác 75, chiều dày 3cm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 157,2914 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 400x400, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 157,2914 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 21,6491 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,7436 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,7436 | m2 |
| 21 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 21,6491 | m2 |
| 22 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,3183 | m3 |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt chậu rửa Lavabo dương vành | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam thông số như bản vẽ | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt van xả tiểu cảm ứng, thông số như bản vẽ | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt vách ngăn Compact HPL loại 1 dày 12mm, phụ kiện Inox 304 đồng bộ | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 1,475 | m2 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đi ngầm dây điện van xả tiểu nam | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 3.500 | m |
| 28 | Lắp đặt ống PVC D16 đi dây điện | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 10 | m |
| 29 | Ống thoát uPVC 110 (class 2) | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 4 | m |
| 30 | Chếch uPVC D110 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2*1,5mm2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 10 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đi ngầm nền sân | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 50 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.96E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.093.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.186.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp:+ Có hợp đồng lao động theo quy định của pháp luật với Nhà thầu+ Có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng.+ Chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực.Bằng cấp chứng chỉ nộp bản sao, chứng thực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có hợp đồng lao động theo quy định của pháp luật với Nhà thầu+ Có bằng đại học thuộc theo đúng chuyên môn.+ Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực.Bằng cấp chứng chỉ nộp bản sao, chứng thực. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 1 | Kỹ sư ngành điện.+ Có hợp đồng lao động theo quy định của pháp luật với Nhà thầu+ Có bằng đại học thuộc theo đúng chuyên môn.+ Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực.Bằng cấp chứng chỉ nộp bản sao, chứng thực. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phần nước | 1 | Kỹ sư ngành nước.+ Có hợp đồng lao động theo quy định của pháp luật với Nhà thầu+ Có bằng đại học thuộc theo đúng chuyên môn.+ Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực.Bằng cấp chứng chỉ nộp bản sao, chứng thực. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi