Gói thầu: Kiểm định, hiệu chuẩn, kiểm định chất lượng thiết bị y tế - đo lường của Bệnh viện Lao và bệnh phổi Bình Định năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220860735-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Lao và Bệnh Phổi Bình Định |
| Tên gói thầu | Kiểm định, hiệu chuẩn, kiểm định chất lượng thiết bị y tế - đo lường của Bệnh viện Lao và bệnh phổi Bình Định năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220860263 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-24 15:05:00 đến ngày 2022-08-31 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 96,695,455 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh Viện Lao và Bệnh Phổi Bình Định |
| E-CDNT 1.2 |
Kiểm định, hiệu chuẩn, kiểm định chất lượng thiết bị y tế - đo lường của Bệnh viện Lao và bệnh phổi Bình Định năm 2022 Kiểm định, hiệu chuẩn, kiểm định chất lượng thiết bị y tế - đo lường của Bệnh viện Lao và bệnh phổi Bình Định năm 2022 7 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cân điện tử | Kiểm định | Cái | 1 | |
| 2 | Cân sức khỏe + thước đo | Kiểm định | Cái | 6 | |
| 3 | Hệ thống chụp cắt lớp vi tính 16 lát cắt/vòng quay kèm máy bơm thuốc cản quang | Kiểm định | Cái | 1 | |
| 4 | Hệ thống nội soi phế quản (Máy chính+ Máy hút dịch liên tục Thomas+ hệ thống vi tính) | Kiểm định chất lượng | Cái | 1 | |
| 5 | Hệ thống oxy trung tâm C&U (Nhật Bản) (khoản 24m dây đồng) | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 6 | Hệ thống X-Quang kỹ thuật số (Máy chính + Máy vi tính + Máy in ...) | Kiểm định | Cái | 1 | |
| 7 | Huyết áp kế ALPK2 Nhật Bản | Kiểm định | Cái | 20 | |
| 8 | Huyết áp kế điện tử | Hiệu chuẩn | Cái | 5 | |
| 9 | Kính hiển vi 2 mắt OLYMPUS CX21 | Kiểm định chất lượng | Cái | 2 | |
| 10 | KHV Huỳnh quang Primostar LED Trung Quốc | Kiểm định chất lượng | Cái | 2 | |
| 11 | Máy bơm tiêm điện | Kiểm định | Cái | 15 | |
| 12 | Máy điện tim 12 kênh | Kiểm định | Cái | 1 | |
| 13 | Máy điện tim 3 kênh ECG-1150 | Kiểm định | Cái | 1 | |
| 14 | Máy điện tim 6 kênh | Kiểm định | Cái | 1 | |
| 15 | Máy đo nồng độ Oxy | Kiểm định | Cái | 4 | |
| 16 | Máy đọc test nước tiểu SIEMEN | Kiểm định chất lượng | Cái | 1 | |
| 17 | Máy hút dịch, khí màng phổi | Kiểm định chất lượng | Cái | 13 | |
| 18 | Máy lắc 2D, IKA | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 19 | Máy ly tâm lạnh KUBOTA | Hiệu chuẩn | Cái | 3 | |
| 20 | Máy phá rung tim | Kiểm định | Cái | 1 | |
| 21 | Máy phân tích huyết học tự động | Kiểm định chất lượng | Cái | 1 | |
| 22 | Máy phân tích sinh hóa tự động TC Matrix | Kiểm định chất lượng | Cái | 1 | |
| 23 | Máy phun khí dung | Kiểm định chất lượng | Cái | 6 | |
| 24 | Máy siêu âm 4D | Kiểm định | Cái | 1 | |
| 25 | Máy tạo Oxy | Kiểm định chất lượng | Cái | 2 | |
| 26 | Máy thở cho bệnh nhân (Xâm lấn chăm sóc đặt biệt) | Kiểm định | Cái | 1 | |
| 27 | Máy thở không xâm nhập V. Smart VFS 410 | Kiểm định | Cái | 2 | |
| 28 | Máy xét nghiệm sinh hóa tự động A25 | Kiểm định chất lượng | Cái | 1 | |
| 29 | Máy X-Quang cao tần Shimadzu (DHNTB) | Kiểm định | Cái | 1 | |
| 30 | Micropipet 200 mcl, 1000 mcl | Hiệu chuẩn | Cái | 2 | |
| 31 | Monitoring | Kiểm định | Cái | 9 | |
| 32 | Nồi hấp | Kiểm định | Cái | 2 | |
| 33 | Nhiệt ẩm kế | Hiệu chuẩn | Cái | 5 | |
| 34 | Nhiệt kế tủ lạnh | Hiệu chuẩn | Cái | 7 | |
| 35 | Tủ an toàn sinh học cấp II | Hiệu chuẩn | Cái | 3 | |
| 36 | Tủ an toàn vi sinh Telstar 51130 Tây Ban Nha | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 37 | Tủ ấm SANYO | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 38 | Tủ đông môi trường Grant - KU | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 39 | Tủ lạnh 320 lít | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 40 | Tủ lạnh âm sâu SANYO (Biomedical) | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 41 | Tủ sấy UM 200 | Hiệu chuẩn | Cái | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi