Gói thầu: SCTX -2022 – 59 Sửa chữa, cải tạo tuyến hàng rào, đường đi khu vực trạm tuần hoàn Dây chuyền 1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220882317-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| Tên gói thầu | SCTX -2022 – 59 Sửa chữa, cải tạo tuyến hàng rào, đường đi khu vực trạm tuần hoàn Dây chuyền 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220874205 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | sửa chữa thường xuyên năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-26 10:54:00 đến ngày 2022-09-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 991,837,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là991.837.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 297.500.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành từ 80% khối lượng công việc của hợp đồng trở lên với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:- Số lượng tối thiểu hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng: + Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây mới hoặc sửa chữa các công trình dân dụng hoặc công nghiệp có giá trị ≥ 694.285.900 VND (Sáu trăm chín mươi tư triệu hai trăm tám mươi năm nghìn chín trăm đồng Việt Nam). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 694.285.900 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật có trình độ từ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng, đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công sửa chữa hoặc xây mới các công trình công nghiệp hoặc dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật có trình độ từ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng, đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình thi công sửa chữa hoặc xây mới các công trình công nghiệp hoặc dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật; Có giấy chứng nhận đã qua lớp nghiệp vụ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| E-CDNT 1.2 |
SCTX -2022 – 59 Sửa chữa, cải tạo tuyến hàng rào, đường đi khu vực trạm tuần hoàn Dây chuyền 1 các gói thầu phục vụ sửa chữa thường xuyên năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | sửa chữa thường xuyên năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
Địa chỉ: Km 28 quốc lộ 18 Phường Phả Lại, Thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương
Điện thoại: 02203.881.126 - Fax: 02203.881.338. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Xuân Diện - Chủ tịch HĐQT Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: Km 28 quốc lộ 18 Phường Phả Lại, Thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương Điện thoại: 02203.881.126 - Fax: 02203.881.338. - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ông Nguyễn Hoàng Hải - Q. Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: Km 28 quốc lộ 18 Phường Phả Lại, Thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương Điện thoại: 02203.881.126 - Fax: 02203.881.338. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch vật tư - Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: Km 28 quốc lộ 18 Phường Phả Lại, Thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương Điện thoại: 02203.881.234 - Fax: 02203.881.338 Cán bộ phụ trách gói thầu: Nguyễn Trọng Hồng – SĐT: 0913 377 117 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Điện thoại báo đấu thầu: 0240.3768.6611. - Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu EVN:[email protected] |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TỔNG HỢP NHÂN CÔNG | TỔNG HỢP NHÂN CÔNG | Hệ thống | 1 | |
| 2 | Phân Xưởng Vận hành 1 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Hệ thống | 1 | |
| 3 | Chương 1: Xây mới tường hàng rào từ đầu đường vào trạm bơm tuần hoàn DC2 sang trạm bơm tuần hoàn DC1. | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | HM | 1 | |
| 4 | Chặt cây giải phóng mặt bằng ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cây | 21 | |
| 5 | Đào bụi cây để giải phóng mặt bằng, đường kính bụi >80cm | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Bụi | 15 | |
| 6 | Tháo dỡ hàng rào thép gai, dài 161,1m cao 1,1m đỉnh tường | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | m | 177,21 | |
| 7 | Phá dỡ tường rào gạch đất nung 220mm cao 2,5m dài 161,1m: | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | m3 | 93,6 | |
| 8 | Phá dỡ giằng móng tường rào móng bê tông cốt thép rộng 0,22m cao 0,2m dài 161,1m | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | m3 | 7,09 | |
| 9 | Phá dỡ móng tường rào gạch đặc rộng 0,33m cao 28cm dài 161,1m đến cos sân vườn | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | m3 | 14,89 | |
| 10 | Đào móng tường rào bằng máy khối lượng:0,744 (100m3) (80% đào bằng máy). | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | 100m3 | 0,74 | |
| 11 | Đào móng tường rào và sửa bằng thủ công 20% khối lượng: 18,595 m3 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | m3 | 18,6 | |
| 12 | Đầm móng bằng máy đầm cầm tay | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | 100m3 | 0,41 | |
| 13 | Gia công lắp dựng ván khuôn cho bê tông lót móng dày 10cm | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | 100m2 | 0,32 | |
| 14 | Đổ bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ thủ công bê tông mác 100 đá 1x2cm dày 10cm | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | m3 | 13,69 | |
| 15 | Xây móng gạch đất sét nung gạch 5x10x20cm vữa xi măng mác 100 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | m3 | 93,33 | |
| 16 | Xây tường gạch đất sét nung gạch 5x10x20cm vữa xi măng mác 100: | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | m3 | 27,59 | |
| 17 | Trát tường dày 2cm vữa xi măng mác 75 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | m2 | 674,25 | |
| 18 | Xây trụ tường bằng gạch đất sét nung gạch 5x10x20 cm vữa xi măng mác 100 trụ cao 90cm | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | m3. | 6,47 | |
| 19 | Trát trụ tường vữa xi măng mác 75 dày 2cm | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | m2 | 119,38 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ cho giằng tường, giằng móng | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | 100m2 | 1,08 | |
| 21 | Gia công lắp dựng cốt thép giằng thép chủ phi 12. Thép đai phi 6 a 150cm | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Tấn | 0,75 | |
| 22 | Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn đổ bằng thủ công bê tông mác 200 đá 1x2cm: | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | m3 | 15,62 | |
| 23 | Lắp đặt bu long M14x30, | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Bộ | 264 | |
| 24 | Sản xuất lắp dựng hàng rào thép cao 1,7m: | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | m2 | 349,38 | |
| 25 | Chèn vữa sika chân cột tạo phẳng và tạo độ cứng cho chân cột | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | m2 | 7,19 | |
| 26 | Lấp đất móng đầm chặt bằng khối lượng đào trừ khối lượng móng: | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | m3. | 7,94 | |
| 27 | Tại vị trí cửa đi cũ trạm tuần hoàn gia công lắp đặt cửa thép mới KT 2mx1m | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Tấn | 0,2 | |
| 28 | Sơn tường rào bằng sơn Kova ngoại thất một nước lót, 2 nước phủ diện tích sơn bằng diện tích trát: | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | m2. | 793,63 | |
| 29 | Vận chuyển phế thải bằng oto tự đổ 5T | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | 100m3 | 2,09 | |
| 30 | Chương 2: Xây rãnh thoát nước, đổ bê tông đoạn đường đi từ trạm bơm tuần hoàn DC2 tới hàng rào tường trạm bơm tuần hoàn DC1. Dài 41,1m, rộng 3,2m. | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | HM | 1 | |
| 31 | a. Mương thoát nước nối với mương thoát nước đường vào DCII qua hàng rào | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Hệ thống | 1 | |
| 32 | Đào xúc đất mương thoát nước đất cấp 1 dài 2,5m | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | m3 | 3,58 | |
| 33 | Bê tông đáy mương sản xuất bằng máy trộn đổ thủ công Mác 200 đá 1x2cm | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | m3 | 0,28 | |
| 34 | Xây tường bằng gạch đất sét nung rãnh thoát nước, vữa xi măng mác 100 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | m3 | 1 | |
| 35 | Trát rãnh thoát nước dày 2cm, vữa xi măng M 100 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | m2 | 6,1 | |
| 36 | b. Xây rãnh thoát nước, đổ bê tông đoạn đường đi từ trạm bơm tuần hoàn DC2 tới hàng rào tường trạm bơm tuần hoàn DC1 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Hệ thống | 1 | |
| 37 | Phá dỡ lò vôi cũ xây gạch bằng máy vận chuyển ra khỏi công trường | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | m3 | 10 | |
| 38 | Đào mùn đất nền đường dày trung bình 50cm đến cos đất thổ 80% đào máy | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | 100m3 | 0,92 | |
| 39 | Đào mùn đất nền đường dày trung bình 50cm, 20% đào sửa thủ công | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | m3 | 32 | |
| 40 | Xây gạch lót đấy mương thoát | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | m3 | 5,83 | |
| 41 | Xây tường 220mm vữa xi măng mác 100 mương thoát nước | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | m3. | 10,71 | |
| 42 | Trát mương thoát nước vữa xi măng mác 100 dày 2cm. | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | m2. | 72,82 | |
| 43 | Láng vữa xi măng lòng mương thoát nước dầy trung bình 3cm | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | m2 | 26,48 | |
| 44 | Gia công và lắp đặt tấm đan bê tông KT: 1x0,65m dày Cốt thép tấm đan phi 10 a150 7cm số lượng 66 tấm | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Tấn | 0,43 | |
| 45 | Gia công và lắp đặt tấm đan bê tông KT: 1x0,65m dày lắp cốp pha 7cm | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | 100m2. | 0,15 | |
| 46 | Gia công và lắp đặt tấm đan bê tông KT: 1x0,65m dày 7cm đổ bê tông tấm đan | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | m3 | 3 | |
| 47 | Gia công và lắp đặt tấm đan bê tông KT: 1x0,65m dày 7cm lắp đặt tấm đan | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cấu kiện | 66 | |
| 48 | Lu nèn nền đường đảm bảo độ chặt trước khi đổ bê tông bằng máy lu | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | 100m3 | 0,68 | |
| 49 | Đổ bê tông mặt đường bê tông mác 200 đá 1x2cm dày 20cm | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | m3 | 27,2 | |
| 50 | Cắt khe co giãn đường sâu 5cm rộng 1cm khoảng cách 5m một khe | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | 10m | 2,1 | |
| 51 | Tháo dỡ bó vỉa 03 cái đường | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | cấu kiện | 3 | |
| 52 | Phá dỡ thành mương để lắp tấm đan | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | m3 | 0,4 | |
| 53 | Gia công lắp dựng cốp pha tấm đan qua mương thóat nước DC2 dài 6m rộng 0,9m dày 15cm số lượng 6 tấm KT 0,9x1m | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | 100m2 | 0,05 | |
| 54 | Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan thép phi 10 2 lớp khoảng cách a=150mm | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | 100kg | 1,31 | |
| 55 | Đổ bê tông tấm đan bê tông mác 200 đá 1x2 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | m3 | 1,07 | |
| 56 | Lắp đặt tấm đan mương thoát nước | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cấu kiện | 11 | |
| 57 | Đào đất, sửa thủ công đoạn đường dài 69,2 rộng 1,5m | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | m3 | 31,14 | |
| 58 | Lấp đất đầm nền bằng máy đầm cóc, san gạt thủ công | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | m3 | 51,9 | |
| 59 | Đổ bê tông M200 đường dày 15cm | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | m3. | 18,03 | |
| 60 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn khoảng cách 200 m | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | m3. | 112,76 | |
| 61 | Chương 3:Gia công lắp đặt thay thế tấm đan bị hư hỏng trong khu vực trạm bơm tuần hoàn DC1. | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | HM | 1 | |
| 62 | Tháo dỡ tấm đan cũ bị vỡ, hư hỏng số lượng 15 tấm. Gia công và lắp đặt tấm đan bê tông KT 1x0,65m dày 8cm số lượng 15 tấm | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cấu kiện | 10 | |
| 63 | Gia công cốt thép tấm đan bị hư hỏng trong khu vực trạm bơm tuần hoàn DC1. | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Tấn | 0,06 | |
| 64 | Gia công và lắp đặt cốp pha đổ tấm đan | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | 100m2 | 0,03 | |
| 65 | Đổ bê tông tấm đan bê tông mác 200 đá 1x2 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | m3. | 0,52 | |
| 66 | Lắp đặt tấm đan KL: 10 tấm | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cấu kiện | 10 | |
| 67 | TỔNG HỢP MÁY THI CÔNG | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | HT | 1 | |
| 68 | Cẩu 5 tấn | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Ca | 1,31 | |
| 69 | Máy cưa | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Ca | 2,73 | |
| 70 | Máy ủi | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Ca | 0,1 | |
| 71 | Máy cắt uốn | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Ca | 0,54 | |
| 72 | Máy hàn 23kW | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Ca | 0,24 | |
| 73 | Máy trộn 250 lít | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Ca | 15,79 | |
| 74 | Máy đầm dùi 1,5Kw | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Ca | 7,1 | |
| 75 | Ô tô tự đổ 5T | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Ca | 4,65 | |
| 76 | Máy đào 0,8m3 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Ca | 0,99 | |
| 77 | Máy lu rung 25 tấn | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Ca | 0,14 | |
| 78 | Máy cắt bê tông 7,5Kw | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Ca | 0,46 | |
| 79 | Máy đầm bàn 1kw | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Ca | 6,86 | |
| 80 | TỔNG HỢP VẬT TƯ | TỔNG HỢP VẬT TƯ | HT | 1 | |
| 81 | Bản lề cối | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 2 | |
| 82 | Bản mã mạ kẽm điện phân sơn tĩnh điện KT 200x200x10 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Kg | 414,36 | |
| 83 | Bu long M8x30 mạ kẽm điện phân sơn tĩnh điện | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Bộ | 924,1 | |
| 84 | Bulong M14 dài 30cm | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Bộ | 264 | |
| 85 | Cát vàng | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | M3 | 116,23 | |
| 86 | Chốt khuy khóa cửa D16 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Bộ | 1 | |
| 87 | Cột thép mạ kẽm điện phân : D90x2mm+D50x2mm sơn tĩnh điện cao 1,7m | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Kg | 518,82 | |
| 88 | Đá dăm 1x2cm | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | M3 | 70,16 | |
| 89 | Dây thép 1mm | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Kg | 28,72 | |
| 90 | Gạch chỉ máy | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Viên | 117.735,5 | |
| 91 | Gỗ chống | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | M3 | 1,18 | |
| 92 | Gỗ ván 2500x250x30 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | M3 | 1,14 | |
| 93 | Kẹp quai nhê mạ kẽm điện phân sơn tĩnh điện | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Bộ | 462,05 | |
| 94 | Khí ôxy (O2) | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Chai | 0,32 | |
| 95 | Lưỡi cắt bê tông 150mm | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 0,28 | |
| 96 | Lưới thép mạ kẽm điện phân sơn tĩnh điện D6a80*200 cao 1,7m | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | m2 | 349,38 | |
| 97 | Nút bịt mạ kẽm điện phân D50 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Bộ | 132,06 | |
| 98 | Nút bịt mạ kẽm điện phân D90 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Bộ | 66,03 | |
| 99 | Phụ gia Sikalatex | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Kg | 17,97 | |
| 100 | Que hàn N46 Phi 4 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Kg | 1,01 | |
| 101 | Sơn Kova K209 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Kg | 128,57 | |
| 102 | Sơn Kova K5501 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Kg | 171,42 | |
| 103 | Thép hình | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Kg | 201 | |
| 104 | Thép tấm dày 2mm | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Kg | 31,4 | |
| 105 | Thép tròn CT3 phi 12mm | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Kg | 602,55 | |
| 106 | Thép tròn CT3 phi 6 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Kg | 151,2 | |
| 107 | Thép tròn đặc CT3 phi 10 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Kg | 1.831,92 | |
| 108 | Xi măng PCB30 Hoàng Thạch | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Kg | 51.726,04 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.91837E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 297.500.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là991.837.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 297.500.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành từ 80% khối lượng công việc của hợp đồng trở lên với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:- Số lượng tối thiểu hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng: + Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây mới hoặc sửa chữa các công trình dân dụng hoặc công nghiệp có giá trị ≥ 694.285.900 VND (Sáu trăm chín mươi tư triệu hai trăm tám mươi năm nghìn chín trăm đồng Việt Nam). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 694.285.900 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Cán bộ kỹ thuật có trình độ từ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng, đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công sửa chữa hoặc xây mới các công trình công nghiệp hoặc dân dụng. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát thi công | 2 | Cán bộ kỹ thuật có trình độ từ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng, đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình thi công sửa chữa hoặc xây mới các công trình công nghiệp hoặc dân dụng. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn | 1 | Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật; Có giấy chứng nhận đã qua lớp nghiệp vụ an toàn lao động. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi