Gói thầu: Thi công xây dựng, cải tạo nhà hiệu bộ, nhà lớp học và một số hạng mục phụ trợ Trường THPT Nguyễn Khuyến, thành phố Nam Định
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220865417-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, cải tạo nhà hiệu bộ, nhà lớp học và một số hạng mục phụ trợ Trường THPT Nguyễn Khuyến, thành phố Nam Định |
| Số hiệu KHLCNT | 20220841714 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-25 15:17:00 đến ngày 2022-09-07 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,323,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.998E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.996E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N=1 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 9,33 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= NxV= 9,33 tỷ đồngLoại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.330.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III/ 02 công trình dân dụng cấp IV(phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, Căn cước công dân/ Chứng minh thư nhân dân bản công chứng, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu ...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu;(phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, Căn cước công dân/ Chứng minh thư nhân dân bản công chứng, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu ...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc xây dựng.- Có giấy chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình xây dựng.(phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, Căn cước công dân/ Chứng minh thư nhân dân bản công chứng, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu ...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành PCCC hoặc trình độ trung cấp trở lên ngành khác phù hợp có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PCCC (hoặc bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC) hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- Yêu cầu với nhân sự:- Đã tham gia là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (công việc phụ trách trong hợp đồng tương tự phải tương ứng với công việc được phân công trong hợp đồng này) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=BT 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | > =80 L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 3,0T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy đào | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy toàn đạc/ kinh vỹ, thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng, cải tạo nhà hiệu bộ, nhà lớp học và một số hạng mục phụ trợ Trường THPT Nguyễn Khuyến, thành phố Nam Định Xây dựng, cải tạo nhà hiệu bộ, nhà lớp học và một số hạng mục phụ trợ Trường THPT Nguyễn Khuyến, thành phố Nam Định 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Bản scan Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của Pháp luật hoặc quyết định thành lập (bản sao chứng thực hoặc công chứng); + Bản scan bảo lãnh dự thầu (bản gốc); + Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14, 15 Chương IV E-HSMT (bản gốc); + Bản scan hồ sơ Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2020-2021) mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 13A, 13B Chương IV E-HSMT (bản sao chứng thực hoặc công chứng); + Bản scan văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế (xác nhận không nợ thuế) của cơ quan quản lý thuế đến hết năm 2021 (bản sao chứng thực hoặc công chứng) + Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSMT (bản sao chứng thực hoặc công chứng); Hồ sơ quyết toán của công trình tương tự và hóa đơn tài chính kèm theo + Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT) (bản sao chứng thực hoặc công chứng); + Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT) (bản sao chứng thực hoặc công chứng); + Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật qui định tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định,
Địa chỉ: Số 96, đường Nguyễn Du, phường Nguyễn Du, Thành phố Nam Định
Số điện thoại: 02283.645.123 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định. - Địa chỉ: Số 57, đường Vị Hoàng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. ĐT: (0228)3849363 | Fax: (0228)3867059 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Bộ phận thường trực giúp việc của Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Số 96 đường Nguyễn Du, phường Nguyễn Du, TP. Nam Định, tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nam Định. + Số 172 đường Hàn Thuyên, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định + Điện thoại: 0228.3648.482 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa ( Phần phá dỡ) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.062,487 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ ô thoáng cửa gỗ kính | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,97 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ BCKTKT | 849,16 | m |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.408,333 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ BCKTKT | 533,162 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (phía ngoài nhà) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.605,222 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (phía ngoài nhà, vị trí đục thay cửa tính từ mép cửa ra phía ngoài khoảng 30cm) | Theo hồ sơ BCKTKT | 83,388 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (phía trong nhà) | Theo hồ sơ BCKTKT | 8.493,859 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (phía trong nhà, vị trí đục thay cửa tính từ mép cửa ra phía ngoài khoảng 30cm) | Theo hồ sơ BCKTKT | 167,694 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (trong nhà) | Theo hồ sơ BCKTKT | 4.161,061 | m2 |
| 11 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,021 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đổ thải đúng nơi quy định - Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,05 | 100m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (Phần cải tạo) | Theo hồ sơ BCKTKT | 83,338 | m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 167,694 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.688,56 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo hồ sơ BCKTKT | 12.822,615 | m2 |
| 17 | Gia công sẵn khuôn cửa đơn kt 90x90mm, gỗ lim hoặc tương đương ( Phần cửa + sen hoa) | Theo hồ sơ BCKTKT | 849,26 | m |
| 18 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ BCKTKT | 849,26 | 1m |
| 19 | Gia công sẵn cửa đi panô gỗ đặc, gỗ lim hoặc tương đương | Theo hồ sơ BCKTKT | 37,736 | m2 |
| 20 | Gia công sẵn cửa đi panô gỗ kính 5 ly, gỗ lim hoặc tương đương | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,76 | m2 |
| 21 | Gia công sẵn cửa sổ chớp gỗ, gỗ lim hoặc tương đương | Theo hồ sơ BCKTKT | 161,355 | m2 |
| 22 | Gia công sẵn cửa sổ kính 5 ly, gỗ lim hoặc tương đương | Theo hồ sơ BCKTKT | 113,424 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa vào khuôn (cửa làm mới) | Theo hồ sơ BCKTKT | 320,275 | 1m2 |
| 24 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.408,333 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa vào khuôn (cửa cải tạo) | Theo hồ sơ BCKTKT | 740,892 | 1m2 |
| 26 | Khoá cửa loại then cài | Theo hồ sơ BCKTKT | 116 | bộ |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 533,162 | 1m2 |
| 28 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | Theo hồ sơ BCKTKT | 17,17 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong | Theo hồ sơ BCKTKT | 41,611 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | 100 m |
| 31 | Dọn dẹp vệ sinh, chặt cây xung quanh sê nô thu nước mái | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | lần |
| 32 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại ( Cải tạo sảnh) | Theo hồ sơ BCKTKT | 77,925 | m2 |
| 33 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ BCKTKT | 67,462 | m2 |
| 34 | Vận chuyển đổ thải đúng nơi quy định - Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,059 | 100m3 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch - Gạch Granite KT600x600mm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 77,925 | m2 |
| 36 | Láng granitô nền sàn | Theo hồ sơ BCKTKT | 67,462 | m2 |
| 37 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 103,3 | m |
| 38 | Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitô | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,2 | m |
| 39 | Mài vệ sinh lớp Granito tường chắn tam cấp | Theo hồ sơ BCKTKT | 78,997 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (phía ngoài nhà) | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,949 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,949 | m2 |
| B | II. CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ 3 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ bể nước trên mái ( Phần phá dỡ) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | T.Bộ |
| 2 | Tháo dỡ thiết bị điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | T.bộ |
| 3 | Tháo dỡ rèm mành trong các phòng | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | T.bộ |
| 4 | Hút bể phốt | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | lần |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ sen tắm | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ BCKTKT | 103,997 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Theo hồ sơ BCKTKT | 26,412 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo hồ sơ BCKTKT | 60,135 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ | Theo hồ sơ BCKTKT | 18,768 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ BCKTKT | 176,091 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ nẹp cửa | Theo hồ sơ BCKTKT | 724,48 | m |
| 14 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ BCKTKT | 174,64 | m |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo hồ sơ BCKTKT | 208,139 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ BCKTKT | 73,383 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ mái tôn | Theo hồ sơ BCKTKT | 211,027 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,923 | tấn |
| 19 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ BCKTKT | 131,888 | m2 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ BCKTKT | 38,634 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,651 | m3 |
| 22 | Cắt tường, sê nô mái trước khi phá dỡ | Theo hồ sơ BCKTKT | 21,16 | 10m |
| 23 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ BCKTKT | 598,284 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.749,66 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ BCKTKT | 205,5 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát trần, dầm | Theo hồ sơ BCKTKT | 768,73 | m2 |
| 27 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ BCKTKT | 74,645 | m2 |
| 28 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ BCKTKT | 134,53 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đổ thải đúng nơi quy định - Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,345 | 100m3 |
| 30 | Tháo dỡ lan can gỗ | Theo hồ sơ BCKTKT | 18,91 | m |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 ( Phần cải tạo ) | Theo hồ sơ BCKTKT | 26,15 | m3 |
| 32 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 15,71 | m3 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,662 | m3 |
| 34 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,093 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,009 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,055 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,121 | m3 |
| 38 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,022 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,002 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,01 | tấn |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng ( Phần hoàn thiện ) | Theo hồ sơ BCKTKT | 131,888 | m2 |
| 42 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ BCKTKT | 131,888 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.052,376 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 181,273 | m2 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 963,551 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75 (có bả xi măng bám dính trước khi trát) | Theo hồ sơ BCKTKT | 617,239 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 151,49 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.233,649 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.732,064 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn gạch - Gạch Granite KT600x600mm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 543,73 | m2 |
| 51 | Ốp tường trụ, cột - Gạch Granite KT120x600mm, vữa XM M75 (tường ngoài nhà) | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,666 | m2 |
| 52 | Ốp tường trụ, cột - Gạch Granite KT120x600mm, vữa XM M75 (tường trong nhà) | Theo hồ sơ BCKTKT | 32,441 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch - Gạch Ceramic KT300x300mm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 33,672 | m2 |
| 54 | Ốp tường trụ, cột - Gạch Ceramic KT300x600mm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 205,5 | m2 |
| 55 | Lát gạch đất nung KT400x400mm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 16,916 | m2 |
| 56 | Láng granitô nền sàn | Theo hồ sơ BCKTKT | 44,34 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 44,34 | m2 |
| 58 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ BCKTKT | 105,49 | m |
| 59 | Láng granitô cầu thang | Theo hồ sơ BCKTKT | 37,462 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 37,462 | m2 |
| 61 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 85,64 | m |
| 62 | Làm trần bằng trần nhựa tấm thả KT600x600mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 33,672 | m2 |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang, cầu thang (inox 304) | Theo hồ sơ BCKTKT | 852,56 | kg |
| 64 | Mua sẵn tay vịn gỗ lim kt 70x100 | Theo hồ sơ BCKTKT | 20,51 | m |
| 65 | Mua trụ cầu thang bằng gỗ có chạm trổ hoa văn D150 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 66 | Mua đinh vít liên kết tay vịn gỗ vào lan can | Theo hồ sơ BCKTKT | 70 | cái |
| 67 | Đắp phào kép, vữa XM M75 ( Phần phào trang trí) | Theo hồ sơ BCKTKT | 108,12 | m |
| 68 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 187,44 | m |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 149,37 | m |
| 70 | Trát trang trí cửa sổ | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | bộ |
| 71 | Trát trang trí cuốn vòm | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | cái |
| 72 | Trát trang trí đầu cột tầng 3 | Theo hồ sơ BCKTKT | 25 | cái |
| 73 | Trát trang trí chân cột sảnh | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 74 | Mua lắp đặt phù điêu trang trí chương mái | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | cái |
| 75 | Gia công sẵn khuôn cửa đơn kt 70x140mm, gỗ lim ( Phần cửa ) hoặc tương đương | Theo hồ sơ BCKTKT | 182,92 | m |
| 76 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ BCKTKT | 182,92 | 1m |
| 77 | Gia công sẵn cửa đi kính 5 ly, gỗ lim hoặc tương đương | Theo hồ sơ BCKTKT | 15,847 | m2 |
| 78 | Gia công sẵn cửa sổ kính 5 ly, gỗ lim hoặc tương đương | Theo hồ sơ BCKTKT | 35,198 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ BCKTKT | 51,045 | 1m2 |
| 80 | Gia công lắp dựng kính ô thoáng cửa | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,114 | m2 |
| 81 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 208,139 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ BCKTKT | 85,233 | 1m2 |
| 83 | Khoá cửa loại then cài | Theo hồ sơ BCKTKT | 24 | bộ |
| 84 | Đóng nẹp cửa kt10x40mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 379,44 | m |
| 85 | Đóng nẹp cửa kt15x30mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 379,44 | m |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 73,383 | 1m2 |
| 87 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng sắt đặc KT14x14 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,241 | tấn |
| 88 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ BCKTKT | 11,789 | m2 |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,771 | 1m2 |
| 90 | Cửa đi 1 cánh mở quay, panô kính, phụ kiện: 3 bản lề 450VP + 1 khóa đa điểm, kính an toàn dầy 6.38mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 14,515 | m2 |
| 91 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,854 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,762 | 100m2 |
| 93 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 ( Phần mái tôn) | Theo hồ sơ BCKTKT | 14,132 | m3 |
| 94 | Bê tông, giằng nhà, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,388 | m3 |
| 95 | Ván khuôn giằng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,126 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng cốt thép, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,02 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,111 | tấn |
| 98 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 149,864 | m2 |
| 99 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,748 | tấn |
| 100 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,087 | 100m2 |
| 101 | Lắp đặt ke chống bão | Theo hồ sơ BCKTKT | 823 | cái |
| 102 | Tôn úp nóc chiều rộng 400mm dày 0.45mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 33,43 | m |
| 103 | Lắp đặt tủ điện KT30x25x15 (loại 6 modul) (Phần Điện chiếu sáng + Thu lôi chống sét ) | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | 1 tủ |
| 104 | Cung cấp và Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều 250A Ampe | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 105 | Cung cấp và Lắp đặt các Aptomat loại 3 pha 100A | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 106 | Cung cấp và Lắp đặt các Aptomat loại 1 pha 63A | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 107 | Cung cấp và Lắp đặt các Aptomat loại 1 pha 40A | Theo hồ sơ BCKTKT | 11 | cái |
| 108 | Cung cấp và Lắp đặt các Aptomat loại 1 pha 20A | Theo hồ sơ BCKTKT | 28 | cái |
| 109 | Cung cấp và Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (đèn LED tube TT01 CSLH/18Wx2 trắng Led SS) | Theo hồ sơ BCKTKT | 37 | bộ |
| 110 | Cung cấp và Lắp đặt đèn LED ốp sát trần 220V - 24W (D LN 09L 300/24W) | Theo hồ sơ BCKTKT | 26 | bộ |
| 111 | Cung cấp và Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt (Đèn Led gắn tường D GT031L V/5W) | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | bộ |
| 112 | Cung cấp và Lắp đặt quạt thông gió trên tường (hút mùi 1 chiều QM1) | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | cái |
| 113 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm 1400mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 18 | cái |
| 114 | Móc treo quạt trần | Theo hồ sơ BCKTKT | 18 | cái |
| 115 | Cung cấp và Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ BCKTKT | 7 | cái |
| 116 | Cung cấp và Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ BCKTKT | 27 | cái |
| 117 | Cung cấp và Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 118 | Cung cấp và Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 119 | Cung cấp và Lắp đặt ổ cắm 2 chấu | Theo hồ sơ BCKTKT | 73 | cái |
| 120 | Cung cấp và Lắp đặt dây điện 2 ruột PVC-300/500V 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 934 | m |
| 121 | Cung cấp và Lắp đặt dây điện 2 ruột PVC-300/500V 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 508 | m |
| 122 | Cung cấp và Lắp đặt dây điện 2 ruột PVC-300/500V 2x4mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 163 | m |
| 123 | Cung cấp và Lắp đặt dây điện 2 ruột CU/XLPE/PVC CXV - 2x6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 70 | m |
| 124 | Cung cấp và Lắp đặt dây điện 2 ruột CU/XLPE/PVC CXV - 2x10 | Theo hồ sơ BCKTKT | 90 | m |
| 125 | Cung cấp và Lắp đặt dây điện 2 ruột CU/XLPE/PVC CXV - 2x16 | Theo hồ sơ BCKTKT | 19 | m |
| 126 | Cung cấp và Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC/ĐSTA/PVC CXV - 3x10+1x6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 50 | m |
| 127 | Cung cấp và Lắp đặt hộp nối, phân dây110x110x50mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 18 | hộp |
| 128 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa D20 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.340 | m |
| 129 | Khớp nối nhựa D20 | Theo hồ sơ BCKTKT | 100 | cái |
| 130 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa D25 | Theo hồ sơ BCKTKT | 109 | m |
| 131 | Khớp nối nhựa D25 | Theo hồ sơ BCKTKT | 15 | cái |
| 132 | Tiếp nối đất từ tủ điện xuống nền | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 133 | Đào rãnh đặt dây tiếp địa - Cấp đất II (Phần thu lôi tiếp địa) | Theo hồ sơ BCKTKT | 10,8 | 1m3 |
| 134 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,108 | 100m3 |
| 135 | Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6, l=2,5m | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cọc |
| 136 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =20mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 30 | m |
| 137 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | m |
| 138 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 60 | m |
| 139 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 135 | m |
| 140 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,348 | 1m2 |
| 141 | Gia công, lắp đặt kim thu sét | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | cái |
| 142 | Bật sắt liên kết dây thu sét fi 10 trên mái | Theo hồ sơ BCKTKT | 180 | cái |
| 143 | Mối nối kỹ thuật | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại + mạng máy tính(Phần mạng Internet) | Theo hồ sơ BCKTKT | 32 | bảng |
| 145 | Lắp đế âm tự chống cháy | Theo hồ sơ BCKTKT | 32 | hộp |
| 146 | Mua, Lắp đặt tủ Rack 20U 19" | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | tủ |
| 147 | Mua, Lắp đặt giá gắn phiến đấu dây điện thoại | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 148 | Mua, Lắp đặt phiến đấu dây điện thoại 10 đôi | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 149 | Dây line điện thoại | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | cái |
| 150 | Mua, Lắp đặt modem | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 151 | Mua, Lắp đặt Switch 24Ports | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 152 | Mua, Lắp đặt Patch panel 24 ports | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 153 | Phiến chống sét lan truyền điện thoại | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 154 | Phiến chống sét lan truyền mạng máy tính | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 155 | Mua, lắp đặt Patch core | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | bộ |
| 156 | Mua, lắp đặt Jack RJ45 | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | giắc cắm |
| 157 | Cáp thoại 2x2x0.5 | Theo hồ sơ BCKTKT | 200 | m |
| 158 | Cáp mạng AMP Cat5e TE UTP 8 sợi đồng | Theo hồ sơ BCKTKT | 200 | m |
| 159 | Dây dẫn điện 2 ruột loại Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 15 | m |
| 160 | Dây dẫn điện 1 ruột loại Cu/PVC 1x4mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 15 | m |
| 161 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm chống cháy bảo hộ dây dẫn, ĐK20mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 400 | m |
| 162 | Khớp nối chống cháy D20 | Theo hồ sơ BCKTKT | 150 | cái |
| 163 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ (Phần cải tạo hệ thống điện điều hòa ) | Theo hồ sơ BCKTKT | 32 | cái |
| 164 | Tháo dỡ ống bảo ôn điều hòa, lau chùi vệ sinh cục nóng, cục lạnh điều hoà | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | T.Bộ |
| 165 | Bơm ga bổ sung điều hòa | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | cái |
| 166 | Cung cấp và Lắp đặt dây điện 2 ruột PVC-300/500V 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 212 | m |
| 167 | Cung cấp và Lắp đặt dây điện 2 ruột PVC-300/500V 2x6mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 95 | m |
| 168 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa D20 | Theo hồ sơ BCKTKT | 246 | m |
| 169 | Khớp nối nhựa D20 | Theo hồ sơ BCKTKT | 20 | cái |
| 170 | Cung cấp và Lắp đặt các Aptomat loại 1 pha 63A | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 171 | Cung cấp và Lắp đặt các Aptomat loại 1 pha 20A | Theo hồ sơ BCKTKT | 18 | cái |
| 172 | Lắp đặt máy điều hoà, treo tường | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | máy |
| 173 | Ống đồng ∅6,4mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,9 | 100m |
| 174 | Ống đồng ∅12,7mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,9 | 100m |
| 175 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ∅ 6,4mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,9 | 100m |
| 176 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ∅ 12,7mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,9 | 100m |
| 177 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa, PVC ∅27mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,65 | 100m |
| 178 | Bảo ôn ống nhựa PVC, ống cách nhiệt xốp, ∅27mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,65 | 100m |
| 179 | Cung cấp và Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 36 | cái |
| 180 | Cung cấp và Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 20 | cái |
| 181 | Băng cuốn bảo ôn | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | kg |
| 182 | Giá đỡ đường ống nước ngưng | Theo hồ sơ BCKTKT | 50 | bộ |
| 183 | Ô xy | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | chai |
| 184 | Que hàn bạc | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | kg |
| 185 | Cung cấp và Lắp đặt chậu xí bệt (Phần cấp, thoát nước ) | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | bộ |
| 186 | Cung cấp và Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + Chân chậu | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | bộ |
| 187 | Cung cấp và Lắp Siphon lật 1 - VG SP4 | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | cái |
| 188 | Cung cấp và Lắp đặt vòi rửa cho chậu 1 lỗ lạnh | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | bộ |
| 189 | Cung cấp và Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | bộ |
| 190 | Cung cấp và Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 191 | Cung cấp và Lắp đặt vòi chậu tiểu nam đồng MIHA tay nhôm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 192 | Cung cấp và Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | cái |
| 193 | Cung cấp và Lắp đặt kệ gương | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | cái |
| 194 | Giá đựng cốc | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | cái |
| 195 | Kệ xà phòng | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | cái |
| 196 | Cung cấp và Lắp đặt vòi rửa đồng MIHA tay nhôm | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | bộ |
| 197 | Cung cấp và Lắp đặt vòi xịt nền + móc treo | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | cái |
| 198 | Dây nối nhựa mềm fi 20 | Theo hồ sơ BCKTKT | 20 | bộ |
| 199 | Cung cấp và Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | cái |
| 200 | Cung cấp và Lắp đặt tấm chụp phễu thu nước sàn INOX (cả bộ) | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | cái |
| 201 | Cung cấp và Lắp đặt bể nước Inox 3m3 (Bồn nằm ngang) | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bể |
| 202 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅25mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | 100m |
| 203 | Cung cấp và Lắp đặt van chặn ren ngoại ∅25mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 204 | Cung cấp và Lắp đặt van 1 chiều, ĐK25mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 205 | Cung cấp và Lắp đặt van phao điện tự động | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 206 | Cung cấp và Lắp đặt van phao cơ | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 207 | Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa PPR, ren trong đường kính 25mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 208 | Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 25 | cái |
| 209 | Cung cấp và Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 20 | cái |
| 210 | Cung cấp và Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 211 | Cung cấp và Lắp đặt van xả cặn, u.PVC ĐK 34mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 212 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅34mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,04 | 100m |
| 213 | Cung cấp và lắp đăt cút nhựa 90o∅34mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 214 | Máy bơm nước liên doanh từ nguồn cấp lên téc nước trên mái , Q4m3/h, H40m | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 215 | Hộp bảo vệ máy bơm + khoá | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 216 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅32mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,48 | 100m |
| 217 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅25mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,1 | 100m |
| 218 | Cung cấp và Lắp đặt van chặn ren trong ∅32mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 219 | Cung cấp và Lắp đặt van chặn ren trong ∅25mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | cái |
| 220 | Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | cái |
| 221 | Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 60 | cái |
| 222 | Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa PPR, ren trong đường kính 25mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 54 | cái |
| 223 | Cung cấp và Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x25mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 224 | Cung cấp và Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 225 | Cung cấp và Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 52 | cái |
| 226 | Cung cấp và Lắp đặt tê nhựa PPR, ren trong đường kính 25mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 26 | cái |
| 227 | Cung cấp và Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32x25mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | cái |
| 228 | Cung cấp và Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 7 | cái |
| 229 | Cung cấp và Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 17 | cái |
| 230 | Cung cấp và Lắp đặt chụp mũ nhựa PPR đường kính 32mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 231 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅90mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,1 | 100m |
| 232 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅60mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4 | 100m |
| 233 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅34mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1 | 100m |
| 234 | Cung cấp và Lắp đăt cút nhựa u.PVC 135o∅90mm (Chếch) | Theo hồ sơ BCKTKT | 24 | cái |
| 235 | Cung cấp và Lắp đăt cút nhựa u.PVC 135o∅60mm (Chếch) | Theo hồ sơ BCKTKT | 32 | cái |
| 236 | Cung cấp và Lắp đăt cút nhựa u.PVC 90o∅90mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | cái |
| 237 | Cung cấp và Lắp đăt cút nhựa u.PVC 90o∅60mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | cái |
| 238 | Cung cấp và Lắp đăt cút nhựa u.PVC 90o∅34mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | cái |
| 239 | Cung cấp và Lắp đăt tê nhựa u.PVC 135o∅90mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | cái |
| 240 | Cung cấp và Lắp đăt tê nhựa u.PVC 135o∅60mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | cái |
| 241 | Cung cấp và Lắp đăt tê nhựa u.PVC 90o∅90mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | cái |
| 242 | Cung cấp và Lắp đăt tê nhựa u.PVC 90o∅60mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | cái |
| 243 | Cung cấp và Lắp đăt tê nhựa u.PVC 90o∅90x60mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | cái |
| 244 | Cung cấp và Lắp đăt tê nhựa u.PVC 90o∅60x34mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | cái |
| 245 | Cung cấp và Lắp đăt côn thu nhựa u.PVC ∅90x60mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | cái |
| 246 | Cung cấp và Lắp đăt côn nhựa u.PVC 90o∅60x34mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | cái |
| 247 | Cung cấp và Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC ∅90mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 28 | cái |
| 248 | Cung cấp và Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC ∅60mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 249 | Cung cấp và Lắp đặt tấm chụp mũ nhựa u.PVC ∅60mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 250 | Cung cấp và Lắp đặt đai giữ ống (ty treo) ống nhựa u.PVC ∅90mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 60 | cái |
| 251 | Cung cấp và Lắp đặt đai giữ ống (ty treo) ống nhựa u.PVC ∅60mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | cái |
| 252 | L Cung cấp và ắp đặt đai giữ ống (ty treo) ống nhựa u.PVC ∅34mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | cái |
| 253 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅90mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,04 | 100m |
| 254 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅34mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,03 | 100m |
| 255 | Cung cấp và Lắp đăt cút nhựa u.PVC 90o∅90mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | cái |
| 256 | Cung cấp và Lắp đăt tê nhựa u.PVC 90o∅90mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 257 | Cung cấp và Lắp đăt cút nhựa u.PVC 135o∅90mm (Chếch) | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | cái |
| 258 | Cung cấp và Lắp đăt côn thu nhựa u.PVC ∅110-90mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | cái |
| 259 | Cung cấp và Lắp đặt đai giữ ống ∅90 vào tường | Theo hồ sơ BCKTKT | 170 | cái |
| 260 | Cầu chắn rác ∅110 (inox) | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | cái |
| C | III. NHÀ 3 TẦNG XÂY MỚI (GIÁP VỚI NHÀ HIỆU BỘ CŨ) | |||
| 1 | Bê tông cọc BTCT M250, đá 1x2 (Phần cọc, móng, thô, hoàn thiện ) | Theo hồ sơ BCKTKT | 25,659 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng ván khuôn cọc | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,047 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,794 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,837 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK >18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,065 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,791 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,639 | tấn |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 44 | 1 mối nối |
| 9 | Gia công lắp dựng thép tròn đầu mũi cọc D60 | Theo hồ sơ BCKTKT | 44 | mũi |
| 10 | Gia công đoạn nối cọc để ép âm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 11 | Ép trước cọc BTCT chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,095 | 100m |
| 12 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (Đoạn ép âm) | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,294 | 100m |
| 13 | Đập đầu cọc bê tông | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,95 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đổ thải đúng nơi quy định - Cấp đất IV | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,01 | 100m3 |
| 15 | Mua, đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,717 | 100m |
| 16 | Mua, lắp dựng phên nứa chống sạt đất, chiều rộng phên nứa 0,8m | Theo hồ sơ BCKTKT | 10,988 | m2 |
| 17 | Đào móng công trình - Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 111,759 | 1m3 |
| 18 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,369 | m3 |
| 19 | Ván khuôn lót móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,148 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 28,824 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,464 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,426 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,526 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,518 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,572 | tấn |
| 26 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,796 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,127 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,087 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,53 | tấn |
| 30 | Bê tông giằng móng, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,175 | m3 |
| 31 | Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,196 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,069 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,385 | tấn |
| 34 | Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 20,03 | m3 |
| 35 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,541 | m3 |
| 36 | Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,939 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,207 | m3 |
| 38 | Láng granitô nền sàn | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,52 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,52 | m2 |
| 40 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | m |
| 41 | Trát granitô tường, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,809 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 32,189 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 32,189 | m2 |
| 44 | Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,743 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đổ thải đúng nơi quy định - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,374 | 100m3 |
| 46 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,585 | 100m3 |
| 47 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 9,744 | m3 |
| 48 | Ni lông chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ BCKTKT | 97,438 | m2 |
| 49 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,569 | m3 |
| 50 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,364 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,455 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,54 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,679 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép liên kết cột, trụ với tường, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,057 | tấn |
| 55 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 26,385 | m3 |
| 56 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,195 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,877 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,47 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,279 | tấn |
| 60 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 31,388 | m3 |
| 61 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,717 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,088 | tấn |
| 63 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,073 | m3 |
| 64 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,381 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,066 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,419 | tấn |
| 67 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,078 | m3 |
| 68 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,004 | 100m2 |
| 69 | Bê tông cầu thang, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,968 | m3 |
| 70 | Ván khuôn cầu thang | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,695 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,847 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,37 | tấn |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 110,813 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,309 | m3 |
| 75 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,598 | m3 |
| 76 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,084 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,008 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,05 | tấn |
| 79 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,768 | m3 |
| 80 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,842 | m3 |
| 81 | Gia công, lắp dựng thang inox lên mái KT30x30x1.2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 14,235 | kg |
| 82 | Gia công, lắp dựng nắp inox lên mái KT860*860 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 83 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,876 | m3 |
| 84 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,555 | m3 |
| 85 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,05 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,008 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,044 | tấn |
| 88 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 62,501 | m2 |
| 89 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,218 | tấn |
| 90 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0.45mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,702 | 100m2 |
| 91 | Lắp đặt ke chống bão | Theo hồ sơ BCKTKT | 236 | cái |
| 92 | Tôn úp nóc chiều rộng 400mm dày 0.45mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 15,455 | m |
| 93 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (Phần hoàn thiện ) | Theo hồ sơ BCKTKT | 76,626 | m2 |
| 94 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ BCKTKT | 76,627 | m2 |
| 95 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 730,946 | m2 |
| 96 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 54,005 | m2 |
| 97 | Trát thành ô văng, sênô, lan can diềm chắn nắng, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,396 | m2 |
| 98 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 69,51 | m2 |
| 99 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 288,651 | m2 |
| 100 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 271,63 | m2 |
| 101 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 219,55 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 859,857 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 779,831 | m2 |
| 104 | Lát nền, sàn gạch - Gạch Granite KT600x600mm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 263,549 | m2 |
| 105 | Ốp tường trụ, cột - Gạch Granite KT120x600mm, vữa XM M75 (tường ngoài nhà) | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,763 | m2 |
| 106 | Ốp tường trụ, cột - Gạch Granite KT120x600mm, vữa XM M75 (tường trong nhà) | Theo hồ sơ BCKTKT | 10,982 | m2 |
| 107 | Láng granitô cầu thang | Theo hồ sơ BCKTKT | 61,321 | m2 |
| 108 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 61,321 | m2 |
| 109 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,024 | m |
| 110 | Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang, cầu thang (inox 304) | Theo hồ sơ BCKTKT | 261,87 | kg |
| 111 | Mua sẵn tay vịn gỗ lim kt 70x100 | Theo hồ sơ BCKTKT | 21,26 | m |
| 112 | Mua trụ cầu thang bằng gỗ có chạm trổ hoa văn D150 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 113 | Mua đinh vít liên kết tay vịn gỗ vào lan can | Theo hồ sơ BCKTKT | 72 | cái |
| 114 | Trát Phào kép, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 17,4 | m |
| 115 | Trát Phào đơn, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 13,175 | m |
| 116 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 51,67 | m |
| 117 | Trát trang trí cửa sổ | Theo hồ sơ BCKTKT | 9 | bộ |
| 118 | Trát trang trí đầu cột tầng 3 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 119 | Mua lắp đặt phù điêu trang trí chương mái | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 120 | Gia công sẵn khuôn cửa đơn kt 70x140mm, gỗ lim | Theo hồ sơ BCKTKT | 191 | m |
| 121 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ BCKTKT | 191 | 1m |
| 122 | Gia công sẵn cửa đi kính 5 ly, gỗ lim | Theo hồ sơ BCKTKT | 13,583 | m2 |
| 123 | Gia công sẵn cửa sổ kính 5 ly, gỗ lim | Theo hồ sơ BCKTKT | 43,571 | m2 |
| 124 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ BCKTKT | 57,154 | 1m2 |
| 125 | Gia công lắp dựng kính ô thoáng cửa | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,949 | m2 |
| 126 | Khoá cửa loại then cài | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | bộ |
| 127 | Đóng nẹp cửa kt10x40mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 155,58 | m |
| 128 | Đóng nẹp cửa kt15x30mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 155,58 | m |
| 129 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng sắt đặc KT14x14 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,149 | tấn |
| 130 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ BCKTKT | 52,166 | m2 |
| 131 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 41,844 | 1m2 |
| 132 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,084 | 100m2 |
| 133 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,635 | 100m2 |
| 134 | Cung cấp và Lắp đặt tủ điện KT30x25x15 (loại 6 modul) (Phần Điện chiếu sáng + Thu lôi chống sét | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | 1 tủ |
| 135 | Cung cấp và Lắp đặt các Aptomat loại 1 pha 100A | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 136 | Cung cấp và Lắp đặt các Aptomat loại 1 pha 63A | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 137 | Cung cấp và Lắp đặt các Aptomat loại 1 pha 40A | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 138 | Cung cấp và Lắp đặt các Aptomat loại 1 pha 20A | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 139 | Cung cấp và Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (đèn LED tube TT01 CSLH/18Wx2 trắng Led SS) | Theo hồ sơ BCKTKT | 13 | bộ |
| 140 | Cung cấp và Lắp đặt đèn LED ốp sát trần 220V - 24W (D LN 09L 300/24W) | Theo hồ sơ BCKTKT | 11 | bộ |
| 141 | Cung cấp và Lắp đặt quạt trần cánh nhôm 1400mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 142 | Móc treo quạt trần | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 143 | Cung cấp và Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 144 | Cung cấp và Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 145 | Cung cấp và Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 146 | Cung cấp và Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | cái |
| 147 | Cung cấp và Lắp đặt ổ cắm 2 chấu | Theo hồ sơ BCKTKT | 22 | cái |
| 148 | Cung cấp và Lắp đặt dây điện 2 ruột PVC-300/500V 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 292 | m |
| 149 | Cung cấp và Lắp đặt dây điện 2 ruột PVC-300/500V 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 110 | m |
| 150 | Cung cấp và Lắp đặt dây điện 2 ruột PVC-300/500V 2x4mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 20 | m |
| 151 | Cung cấp và Lắp đặt dây điện 2 ruột CU/XLPE/PVC CXV - 2x6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 25 | m |
| 152 | Cung cấp và Lắp đặt dây điện 2 ruột CU/XLPE/PVC CXV - 2x10 | Theo hồ sơ BCKTKT | 57 | m |
| 153 | Cung cấp và Lắp đặt dây điện 2 ruột CU/XLPE/PVC/ĐSTA/PVC - 2x16 | Theo hồ sơ BCKTKT | 20 | m |
| 154 | Cung cấp và Lắp đặt hộp nối, phân dây110x110x50mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | hộp |
| 155 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa D20 | Theo hồ sơ BCKTKT | 358 | m |
| 156 | Khớp nối nhựa D20 | Theo hồ sơ BCKTKT | 20 | cái |
| 157 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa D25 | Theo hồ sơ BCKTKT | 57 | m |
| 158 | Khớp nối nhựa D25 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | cái |
| 159 | Tiếp nối đất từ tủ điện xuống nền | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 160 | Đào rãnh đặt dây tiếp địa - Cấp đất II (Phần thu lôi tiếp địa) | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,6 | 1m3 |
| 161 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,036 | 100m3 |
| 162 | Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6, l=2,5m | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cọc |
| 163 | Cung cấp và Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =20mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | m |
| 164 | Cung cấp và Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | m |
| 165 | Cung cấp và Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 15 | m |
| 166 | K Cung cấp và éo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 65 | m |
| 167 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,936 | 1m2 |
| 168 | Gia công, lắp đặt kim thu sét | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 169 | Bật sắt liên kết dây thu sét fi 10 trên mái | Theo hồ sơ BCKTKT | 70 | cái |
| 170 | Mối nối kỹ thuật | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 171 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅90mm (Phần cấp, thoát nước ) | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,65 | 100m |
| 172 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅34mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,03 | 100m |
| 173 | Cung cấp và Lắp đăt cút nhựa u.PVC 90o∅90mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | cái |
| 174 | Cung cấp và Lắp đăt cút nhựa u.PVC 135o∅90mm (Chếch) | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | cái |
| 175 | Cung cấp và Lắp đăt côn thu nhựa u.PVC ∅110-90mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | cái |
| 176 | Cung cấp và Lắp đặt đai giữ ống ∅90 vào tường | Theo hồ sơ BCKTKT | 60 | cái |
| 177 | Cầu chắn rác ∅110 (inox) | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | cái |
| D | IV. XÂY DỰNG NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình - Cấp đất II ( Phần móng ) | Theo hồ sơ BCKTKT | 40,533 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT | 17,058 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,89 | m3 |
| 4 | Ván khuôn lót móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,038 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,894 | m3 |
| 6 | Bê tông móng bể phốt, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,442 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,139 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,16 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,644 | tấn |
| 10 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,359 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,044 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,012 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,094 | tấn |
| 14 | Bê tông giằng móng, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,279 | m3 |
| 15 | Bê tông giằng bể phốt, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,083 | m3 |
| 16 | Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,097 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,039 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,147 | tấn |
| 19 | Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,624 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,133 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,249 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,839 | m2 |
| 23 | Láng granitô tam cấp | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,836 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,894 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,894 | m2 |
| 26 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 11,675 | m2 |
| 27 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ BCKTKT | 11,675 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,896 | m2 |
| 29 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,32 | m3 |
| 30 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,018 | 100m2 |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,019 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ BCKTKT | 7 | 1cấu kiện |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅110mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1 | 100m |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC ∅110mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 35 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,227 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,031 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đổ thải đúng nơi quy định - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,178 | 100m3 |
| 38 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,556 | m3 |
| 39 | Ni lông chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ BCKTKT | 15,558 | m2 |
| 40 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 ( Phần thô) | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,857 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,156 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,028 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,164 | tấn |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,041 | m3 |
| 45 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,201 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,045 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,362 | tấn |
| 48 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,217 | m3 |
| 49 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,188 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,32 | tấn |
| 51 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,304 | m3 |
| 52 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,054 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,007 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,073 | tấn |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,172 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,969 | m3 |
| 57 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,073 | m3 |
| 58 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,573 | m3 |
| 59 | Gia công, lắp dựng nắp inox lên mái kt : 860*860 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 60 | Gia công sẵn khuôn cửa đơn kt 70x140mm, gỗ lim hoặc tương đương ( Phàn hoàn thiện ) | Theo hồ sơ BCKTKT | 17,1 | m |
| 61 | Lắp dựng khuôn cửa đơn KT70x140mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 17,1 | 1m |
| 62 | Gia công sẵn cửa đi kính 5 ly, gỗ lim | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,927 | m2 |
| 63 | Gia công sẵn cửa sổ kính 5 ly, gỗ lim | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,154 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,081 | 1m2 |
| 65 | Khoá cửa loại then cài | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 66 | Gia công lắp dựng sen hoa Inox cửa đi, cửa sổ bằng Inox hộp KT15x15x1.2mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 25,32 | kg |
| 67 | Cửa đi 1 cánh mở quay, panô kính, phụ kiện: 3 bản lề 450VP + 1 khóa đa điểm, kính an toàn dầy 6.38mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,72 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn gạch - Gạch Ceramic KT400x400mm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 18,289 | m2 |
| 69 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch Ceramic KT120x400mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,196 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn gạch - Gạch Ceramic KT300x300mm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,687 | m2 |
| 71 | Ốp tường trụ, cột - Gạch Ceramic KT300x600mm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 20,984 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 105,09 | m2 |
| 73 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 9,504 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 90,28 | m2 |
| 75 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 56,768 | m2 |
| 76 | Trát má cửa | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,086 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 16,503 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 18,76 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 92,117 | m2 |
| 80 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,464 | m2 |
| 81 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,464 | m2 |
| 82 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 58,9 | m |
| 83 | Trát Phào kép, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,94 | m |
| 84 | Gia công, lắp dựng kính khung thép inox hộp KT30x60x2.0mm đỡ mái kính | Theo hồ sơ BCKTKT | 37,64 | kg |
| 85 | Vít nở thép chống gỉ Fi10 | Theo hồ sơ BCKTKT | 13 | cái |
| 86 | Gia công, lắp dựng kính cường lực mái trang trí kính dày 12mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,25 | m2 |
| 87 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,739 | 100m2 |
| 88 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,118 | tấn |
| 89 | Lắp dựng ke chống bão | Theo hồ sơ BCKTKT | 167 | cái |
| 90 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dầy tôn 0.45mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,251 | 100m2 |
| 91 | Tôn úp nóc chống dột dùng tôn khổ rộng 400mm dày 0,45mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 20,11 | m |
| 92 | Cung cấp và Lắp đặt tủ điện KT30x25x15 (loại 6 modul) ( Phần điện chiếu sáng) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | 1 tủ |
| 93 | Cung cấp và Lắp đặt các Aptomat loại 1 pha 40A | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 94 | Cung cấp và Lắp đặt các Aptomat loại 1 pha 20A | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 95 | Cung cấp và Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng (đèn LED tube TT01 CSLH/18Wx1 trắng Led SS) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 96 | Cung cấp và Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (đèn LED tube TT01 CSLH/18Wx2 trắng Led SS) | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 97 | Cung cấp và Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt (đèn LED gắn tường D GT05L T/5W) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 98 | Cung cấp và Lắp đặt quạt trần cánh nhôm 1400mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 99 | Móc quạt trần | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 100 | Cung cấp và Lắp đặt quạt treo tường cánh 400mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 101 | Cung cấp và Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 102 | Cung cấp và Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 103 | Cung cấp và Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 104 | Cung cấp và Lắp đặt ổ cắm 2 chấu | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 105 | Cung cấp và Lắp đặt dây điện 2 ruột PVC-300/500V 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 52 | m |
| 106 | Cung cấp và Lắp đặt dây điện 2 ruột PVC-300/500V 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 40 | m |
| 107 | Cung cấp và Lắp đặt dây điện 2 ruột PVC-300/500V 2x4mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | m |
| 108 | Cung cấp và Lắp đặt dây điện 2 ruột CU/XLPE/PVC CXV - 2x6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7 | m |
| 109 | Cung cấp và Lắp đặt dây điện 2 ruột CU/XLPE/PVC/ĐSTA/PVC - 2x6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 50 | m |
| 110 | Cung cấp và Lắp đặt hộp nối, phân dây110x110x50mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | hộp |
| 111 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ống nhựa D20 | Theo hồ sơ BCKTKT | 85 | m |
| 112 | Khớp nối nhựa D20 | Theo hồ sơ BCKTKT | 15 | cái |
| 113 | Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệt ( Phần cấp thoát nước) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 114 | Cung cấp và Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + Chân chậu | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 115 | Cung cấp và Lắp Siphon lật 1 - VG SP4 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 116 | Cung cấp và Lắp đặt vòi rửa cho chậu 1 lỗ lạnh | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 117 | Cung cấp và Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 118 | Cung cấp và Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 119 | Cung cấp và Lắp đặt kệ gương | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 120 | Giá đựng cốc | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 121 | Kệ xà phòng | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 122 | Hộp đựng giấy | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 123 | Móc treo áo | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 124 | Thanh treo khăn | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 125 | Cung cấp và Lắp đặt vòi rửa đồng | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 126 | Cung cấp và Lắp đặt vòi xịt nền + móc treo | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 127 | Dây nối nhựa mềm fi 20 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 128 | Cung cấp và Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 129 | Cung cấp và Lắp đặt tấm chụp phễu thu nước sàn INOX (cả bộ) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 130 | Cung cấp và Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 (Bồn nằm ngang) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bể |
| 131 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅25mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,453 | 100m |
| 132 | Cung cấp và Lắp đặt van chặn ren ngoại ∅25mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 133 | Cung cấp và Lắp đặt van 1 chiều, ĐK25mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 134 | Cung cấp và Lắp đặt van phao điện tự động | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 135 | Cung cấp và Lắp đặt van phao cơ | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 136 | Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa PPR, ren trong đường kính 25mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 137 | Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | cái |
| 138 | Cung cấp và Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 139 | Cung cấp và Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 140 | Cung cấp và Lắp đặt van xả cặn, u.PVC ĐK 34mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 141 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅34mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,02 | 100m |
| 142 | Cung cấp và Lắp đăt cút nhựa 90o∅34mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 143 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅32mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1 | 100m |
| 144 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅25mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,12 | 100m |
| 145 | Cung cấp và Lắp đặt van chặn ren trong ∅32mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 146 | Cung cấp và Lắp đặt van chặn ren trong ∅25mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 147 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 148 | Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | cái |
| 149 | Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa PPR, ren trong đường kính 25mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 9 | cái |
| 150 | Cung cấp và Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 151 | Cung cấp và Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 152 | Cung cấp và Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32x25mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 153 | Cung cấp và Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 154 | Cung cấp và Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 155 | Cung cấp và Lắp đặt chụp mũ nhựa PPR đường kính 32mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 156 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅90mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,065 | 100m |
| 157 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅60mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1 | 100m |
| 158 | Cung cấp và Lắp đăt cút nhựa u.PVC 135o∅90mm (Chếch) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 159 | Cung cấp và Lắp đăt cút nhựa u.PVC 90o∅90mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | cái |
| 160 | Lắp đăt cút nhựa u.PVC 90o∅60mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 161 | Cung cấp và Lắp đăt tê nhựa u.PVC 90o∅90mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 162 | Cung cấp và Lắp đăt măng sông nhựa u.PVC ∅90mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 163 | Cung cấp và Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC ∅60mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 164 | Cung cấp và Lắp đặt tấm chụp mũ nhựa u.PVC ∅60mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 165 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅90mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,22 | 100m |
| 166 | Cung cấp và Lắp đăt cút nhựa u.PVC 90o∅90mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 167 | Cung cấp và Lắp đăt cút nhựa u.PVC 135o∅90mm (Chếch) | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | cái |
| 168 | Cung cấp và Lắp đặt đai giữ ống ∅90 vào tường | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | cái |
| 169 | Cầu chắn rác ∅110 (inox) | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| E | V. XÂY DỰNG NHÀ ĐỂ XE 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất II ( Phần móng ) | Theo hồ sơ BCKTKT | 164,842 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT | 47,4 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 14,926 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,156 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,292 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 47,099 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,475 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,441 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,733 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,207 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,896 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,043 | m3 |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,008 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 24,237 | m3 |
| 15 | Ni lông chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ BCKTKT | 242,368 | m2 |
| 16 | Đánh bóng nền nhà xe | Theo hồ sơ BCKTKT | 242,368 | m2 |
| 17 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2 (Phần thân + khung thép ) | Theo hồ sơ BCKTKT | 33,644 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,435 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,83 | m3 |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,084 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,077 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 63,532 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 66,609 | m2 |
| 24 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,018 | 100m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng cột bằng thép tấm | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,951 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng dầm mái thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 16,587 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp đặt vì kèo thép hình | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,539 | tấn |
| 28 | Lắp đặt bu lông liên kết cường độ cao đặt neo liên kết cột và kèo (D18) | Theo hồ sơ BCKTKT | 498 | cái |
| 29 | Lắp đặt bu lông liên kết cường độ cao đặt neo liên kết cột và kèo (D16) | Theo hồ sơ BCKTKT | 196 | cái |
| 30 | Gia công, lắp dựng giằng mái, giằng cột thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,233 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 627,306 | 1m2 |
| 32 | Gia công, lắp đặt hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,535 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,181 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng thang sắt | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,678 | tấn |
| 35 | Gia công lan can | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,509 | tấn |
| 36 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ BCKTKT | 207,24 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 736,246 | 1m2 |
| 38 | Lắp dựng tấm sàn C-Deck | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,833 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng ke chống bão | Theo hồ sơ BCKTKT | 2.382,2 | cái |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày tôn 0.45mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,298 | 100m2 |
| 41 | Tôn úp nóc chống dột dùng tôn khổ rộng 400mm dày 0,45mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 80,59 | m |
| 42 | Máng thu nước dùng tôn khổ rộng 600mm dày 0,45mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 29,45 | m |
| 43 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,181 | 100m2 |
| 44 | Cung cấp và Lắp đặt tủ điện KT30x25x15 (loại 6 modul) (Phần điện chiếu sáng: | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | 1 tủ |
| 45 | Cung cấp và Lắp đặt các Aptomat loại 1 pha 40A | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 46 | Cung cấp và Lắp đặt các Aptomat loại 1 pha 20A | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | cái |
| 47 | Cung cấp và Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (đèn LED tube TT01 CSLH/18Wx2 trắng Led SS) | Theo hồ sơ BCKTKT | 20 | bộ |
| 48 | Cung cấp và Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở trên cạn ở độ cao H>=3m (Pha Led CSD02L/30W) | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | bộ |
| 49 | Cung cấp và Lắp đặt dây điện 2 ruột PVC-300/500V 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 190 | m |
| 50 | Cung cấp và Lắp đặt dây điện 2 ruột PVC-300/500V 2x4mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | m |
| 51 | Cung cấp và Lắp đặt dây điện 2 ruột CU/XLPE/PVC/ĐSTA/PVC - 2x6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 90 | m |
| 52 | Cung cấp và Lắp đặt hộp nối, phân dây110x110x50mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | hộp |
| 53 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa D20 | Theo hồ sơ BCKTKT | 240 | m |
| 54 | Khớp nối nhựa D20 | Theo hồ sơ BCKTKT | 81 | cái |
| 55 | Tiếp nối đất từ tủ điện xuống nền | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 56 | Đào rãnh đặt dây tiếp địa - Cấp đất II (Phần thu lôi tiếp địa ) | Theo hồ sơ BCKTKT | 11,88 | 1m3 |
| 57 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,119 | 100m3 |
| 58 | Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6, l=2,5m | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cọc |
| 59 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =20mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 33 | m |
| 60 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | m |
| 61 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | m |
| 62 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 32 | m |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,843 | 1m2 |
| 64 | Gia công, lắp đặt kim thu sét | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 65 | Bật sắt liên kết dây thu sét fi 10 trên mái | Theo hồ sơ BCKTKT | 50 | cái |
| 66 | Mối nối kỹ thuật | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 67 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅90mm (Phần thoát nước | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,25 | 100m |
| 68 | Cung cấp và Lắp đăt cút nhựa u.PVC 90o∅90mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 69 | Cung cấp và Lắp đăt cút nhựa u.PVC 135o∅90mm (Chếch) | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | cái |
| 70 | Cung cấp và Lắp đăt côn thu nhựa u.PVC ∅110-90mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 71 | Cung cấp và Lắp đặt đai giữ ống ∅90 vào tường | Theo hồ sơ BCKTKT | 20 | cái |
| 72 | Cầu chắn rác ∅110 (inox) | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| F | VI. HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình - Cấp đất II (Phần móng ) | Theo hồ sơ BCKTKT | 9,466 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,825 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lót móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,025 | 100m2 |
| 4 | Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,645 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,092 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,657 | m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,04 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,015 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,077 | tấn |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,183 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,183 | m2 |
| 12 | Đắp đất công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,047 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đổ thải đúng nơi quy định - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,048 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,892 | m3 |
| 15 | Lót ni lông chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,918 | m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 (Phần thô ) | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,876 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,048 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,015 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,101 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,259 | m3 |
| 21 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,219 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,208 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,063 | m3 |
| 24 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,009 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,002 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,007 | tấn |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,933 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,456 | m3 |
| 29 | Gia công cửa sắt, hoa sắt (Phần hoàn thiện) | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,065 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,52 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,04 | 1m2 |
| 32 | Gia công, lắp dựng bản lề | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | bộ |
| 33 | Then then cài inox | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 34 | Khóa móc treo | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 44,403 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 44,403 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 32,72 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,78 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 21,95 | m2 |
| 40 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 18,08 | m |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 59,45 | m2 |
| 42 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ BCKTKT | 18,468 | m2 |
| 43 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,438 | 100m2 |
| 44 | Cung cấp và Lắp đặt tủ điện KT30x25x15 (loại 6 modul) (Phần điện chiếu sáng ) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | 1 tủ |
| 45 | Cung cấp và Lắp đặt các Aptomat loại 3 pha 100A | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 46 | Cung cấp và Lắp đặt các Aptomat loại 1 pha 20A | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 47 | Cung cấp và Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (đèn LED tube TT01 CSLH/18Wx2 trắng Led SS) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 48 | Cung cấp và Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 49 | Cung cấp và Lắp đặt ổ cắm 2 chấu | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 50 | Cung cấp và Lắp đặt dây điện 2 ruột PVC-300/500V 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | m |
| 51 | Cung cấp và Lắp đặt dây điện 2 ruột PVC-300/500V 2x4mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | m |
| 52 | Cung cấp và Lắp đặt dây điện 4 ruột CU/XLPE/PVC - 3x10+1x6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | m |
| 53 | Cung cấp và Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC/ĐSTA/PVC CXV - 3x10+1x6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 100 | m |
| 54 | Cung cấp và Lắp đặt hộp nối, phân dây110x110x50mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | hộp |
| 55 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn - ống nhựa D20 | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | m |
| 56 | Ống PVC D75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1 | 100m |
| 57 | Cút PVC D75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 58 | Chếch PVC D75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 59 | Côn PVC D75/90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 60 | Cầu inox chắn rác D75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 61 | Đai giữ ống inox | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 62 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm), chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (Bể nước cứu hoả ) | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,3 | 100m |
| 63 | Mua, lắp dựng phên nứa chống sạt đất, chiều rộng phên nứa 1,5m | Theo hồ sơ BCKTKT | 54 | m2 |
| 64 | Đào móng công trình - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 168,662 | 1m3 |
| 65 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT | 23,205 | 100m |
| 66 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,641 | m3 |
| 67 | Ván khuôn lót móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,028 | 100m2 |
| 68 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 14,885 | m3 |
| 69 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,209 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,025 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,671 | tấn |
| 72 | Bê tông tường, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 10,064 | m3 |
| 73 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,006 | 100m2 |
| 74 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,428 | m3 |
| 75 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,033 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,019 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,143 | tấn |
| 78 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,707 | m3 |
| 79 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,412 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,013 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,723 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,014 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,701 | tấn |
| 84 | Lắp đặt tấm cao su SIKA đặt tại vị trí mạch ngừng, rộng 25cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 27,2 | m |
| 85 | Phụ gia phần bê tông đặt màng ngăn Sikament R4 kết hợp với đổ bê tông | Theo hồ sơ BCKTKT | 37,296 | lít |
| 86 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,035 | m3 |
| 87 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,002 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,056 | tấn |
| 89 | Lắp đặt cấu kiến bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | 1 cấu kiện |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,106 | m3 |
| 91 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 96,152 | m2 |
| 92 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ BCKTKT | 37,584 | m2 |
| 93 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ BCKTKT | 96,152 | m2 |
| 94 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,515 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đổ thải đúng nơi quy định - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,171 | 100m3 |
| 96 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,5 | 100 m |
| 97 | Lắp đặt van phao cơ | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 98 | Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa ren trong HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 99 | Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 100 | Cắt mặt sân, nền nhà để đi ống ngầm (Phần chữa cháy | Theo hồ sơ BCKTKT | 49 | 10m |
| 101 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 9,8 | m3 |
| 102 | Đào móng chôn ống ngầm | Theo hồ sơ BCKTKT | 36,75 | 1m3 |
| 103 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,346 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển đổ thải đúng nơi quy định - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,368 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển đổ thải đúng nơi quy định - Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,098 | 100m3 |
| 106 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 9,8 | m3 |
| 107 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75 (gạch Terrazo KT400x400x32mm) | Theo hồ sơ BCKTKT | 98 | m2 |
| 108 | Cung cấp và Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính D100x3.2mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,1 | 100m |
| 109 | Cung cấp và Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80x2.9mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,84 | 100m |
| 110 | Cung cấp và Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm x2.6mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,5 | 100m |
| 111 | Cung cấp và Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm x2.3mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,09 | 100m |
| 112 | Cung cấp và Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính ống D25mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 113 | Cung cấp và Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính ống D50mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 56 | cái |
| 114 | Cung cấp và Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính ống D100mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | cái |
| 115 | Cung cấp và lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính D80mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | cái |
| 116 | Cung cấp và Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính ống D100/80mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 117 | Cung cấp và Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính ống D100mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 7 | cái |
| 118 | Cung cấp và Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính D80/50mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 17 | cái |
| 119 | Cung cấp và Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 30 | cặp bích |
| 120 | Cung cấp và Lắp đặt van họng (van chữa cháy) - Đường kính ống d50mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 20 | cái |
| 121 | Cung cấp và Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy sơn tĩnh điện, KT: 1250*600*180mm, tôn dày 1 ly | Theo hồ sơ BCKTKT | 20 | hộp |
| 122 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50mm, áp lực 13Bar (L=20.0m) | Theo hồ sơ BCKTKT | 20 | cuộn |
| 123 | Lăng phun chữa cháy D50/13mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 20 | cái |
| 124 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | 1 máy |
| 125 | Cung cấp và Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Tủ |
| 126 | Cung cấp và Lắp đặt téc nước mồi | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 127 | Cung cấp và Lắp đặt bình tích áp 50l, 13 bar | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bình |
| 128 | Cung cấp và Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 129 | Cung cấp và Lắp đặt đồng hồ Rơ le | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 130 | Cung cấp và Lắp đặt van mặt bích (van chặn) - Đường kính D100mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 7 | cái |
| 131 | Cung cấp và Lắp đặt van một chiều D100mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 132 | Cung cấp và Lắp đặt khớp nối mềm - Đường kính ống D100mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 133 | Cung cấp và Lắp đặt rọ hút đồng D100mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 134 | Cung cấp và Lắp đặt van mặt bích (van chặn) - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 135 | Cung cấp và Lắp đặt van một chiều D50mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 136 | Cung cấp và Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính D50mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 137 | Cung cấp và Lắp đặt rọ hút đồng D50mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 138 | Cung cấp và Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x6+1x4 mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | m |
| 139 | Cung cấp và Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10 mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 20 | m |
| 140 | Cung cấp và Lắp đặt trụ cứu hoả (chữa cháy 2 cửa) ĐK D65mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 141 | Cung cấp và Lắp đặt trụ tiếp nước (chữa cháy) ĐK D65mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 142 | Cung cấp và Lắp đặt hộp đựng vòi chữa cháy ngoài nhà KT1000*650*220 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65, L=20m, 13Bar | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cuộn |
| 144 | Lăng phun chữa cháy D65/19mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 145 | Cung cấp và Lắp đặt giá để bình chữa cháy (loại 3 bình) | Theo hồ sơ BCKTKT | 9 | chiếc |
| 146 | Cung cấp và Lắp đặt giá để bình chữa cháy (loại 2 bình) | Theo hồ sơ BCKTKT | 7 | chiếc |
| 147 | Cung cấp và Lắp đặt bình chữa cháy dạng bột MFZL4 | Theo hồ sơ BCKTKT | 65 | bình |
| 148 | Cung cấp và Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3 | Theo hồ sơ BCKTKT | 36 | bình |
| 149 | Cung cấp và Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ BCKTKT | 20 | cái |
| 150 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 128,135 | 1m2 |
| 151 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,34 | 100m |
| 152 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,1 | 100m |
| 153 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm (Phần báo cháy ) | Theo hồ sơ BCKTKT | 3.080 | m |
| 154 | Cung cấp và Lắp đặt khớp nối trơn PVC D16 | Theo hồ sơ BCKTKT | 860 | cái |
| 155 | Cung cấp và Lắp đặt kẹp đỡ ống PVC D16 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.540 | cái |
| 156 | Cung cấp và Lắp đặt đầu báo khói quang điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 158 | chiếc |
| 157 | Trở kháng cuối kênh | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | chiếc |
| 158 | Cung cấp và Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | chuông |
| 159 | Cung cấp và Lắp đặt đèn báo cháy | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | đèn |
| 160 | Cung cấp và Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | nút |
| 161 | Cung cấp và Lắp đặt đèn báo phòng | Theo hồ sơ BCKTKT | 68 | đèn |
| 162 | Cung cấp và Lắp đặt đèn (đèn sự cố) | Theo hồ sơ BCKTKT | 69 | đèn |
| 163 | Cung cấp và Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75 mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2.580 | m |
| 164 | Cung cấp và Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 500 | m |
| 165 | Cung cấp và Lắp đặt đế đầu báo | Theo hồ sơ BCKTKT | 158 | hộp |
| 166 | Cung cấp và Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo hồ sơ BCKTKT | 29 | đèn |
| 167 | Cung cấp và Lắp đặt đèn EXIT | Theo hồ sơ BCKTKT | 15 | đèn |
| 168 | Lắp đặt tủ trung tâm 15 kênh | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | 1 trung tâm |
| 169 | Lắp đặt cáp tín hiệu 5*2*0.5mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 250 | m |
| 170 | Sơ đồ chỉ dẫn thoát nạn; KT 600x400mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 22 | chiếc |
| 171 | Rừu | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | chiếc |
| 172 | Búa tạ | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | chiếc |
| 173 | Kìm cộng lực | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | chiếc |
| 174 | Xà beng (một đầu dẹt, 1 đầu cong) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | chiếc |
| 175 | Cưa tay | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | chiếc |
| 176 | Cung cấp và Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy sơn tĩnh điện, KT: 1250*600*200mm, tôn dày 1 ly | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | hộp |
| 177 | Máy bơm điện Q=90 m3/h; H=50mcn (Thiết bị PCCC | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | chiếc |
| 178 | Máy bơm điezel Q=90 m3/h; H=50mcn | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | chiếc |
| 179 | Máy bơm bù chữa cháy P=2.2 KW | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | chiếc |
| 180 | Bình tích áp 50l | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bình |
| 181 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | tủ |
| 182 | Đầu báo khói quang điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 158 | bộ |
| 183 | Trung tâm báo cháy tự động 15 kênh | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | tủ |
| G | VII. PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa (Nhà chức năng 2 tầng ) | Theo hồ sơ BCKTKT | 14,88 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ BCKTKT | 66,414 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn | Theo hồ sơ BCKTKT | 186,132 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,273 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,325 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,127 | tấn |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 15,62 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ BCKTKT | 28,093 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,006 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đổ thải đúng nơi quy định - Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,507 | 100m3 |
| 11 | Đào đất - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,42 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đổ thải đúng nơi quy định - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,42 | 100m3 |
| 13 | Tháo dỡ cửa (Nhà kho ) | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,04 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ mái tôn | Theo hồ sơ BCKTKT | 33,774 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,177 | tấn |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,202 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ BCKTKT | 48,918 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đổ thải đúng nơi quy định - Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,541 | 100m3 |
| 19 | Tháo dỡ cửa (Nhà bảo vệ ) | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,02 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ BCKTKT | 23,154 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ mái tôn | Theo hồ sơ BCKTKT | 41,938 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,182 | tấn |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ BCKTKT | 14,62 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,473 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đổ thải đúng nơi quy định - Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,181 | 100m3 |
| 26 | Đào đất - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,023 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đổ thải đúng nơi quy định - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,023 | 100m3 |
| 28 | Tháo dỡ mái tôn (Nhà xe ) | Theo hồ sơ BCKTKT | 173,944 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,633 | tấn |
| 30 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,575 | tấn |
| 31 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,311 | tấn |
| 32 | Tháo dỡ máng thu nước + ống nhựa thoát nước | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | T.Bộ |
| 33 | Tháo dỡ mái tôn (Nhà cầu lông ) | Theo hồ sơ BCKTKT | 257,744 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,98 | tấn |
| 35 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,869 | tấn |
| 36 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,956 | tấn |
| 37 | Tháo dỡ máng thu nước + ống nhựa thoát nước | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | T.Bộ |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép (Cổng ) | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,78 | m3 |
| 39 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,533 | m3 |
| 40 | Tháo dỡ cánh cổng | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | bộ |
| 41 | Vận chuyển đổ thải đúng nơi quy định - Cấp đất IV | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,083 | 100m3 |
| H | VIII. XÂY DỰNG CỔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình - Cấp đất II (Phần móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 32,819 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,95 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,624 | m3 |
| 4 | Ván khuôn lót móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,03 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,006 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,314 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,099 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,02 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,071 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,34 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,159 | tấn |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,249 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đổ thải đúng nơi quy định - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,079 | 100m3 |
| 14 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 (. Phần thô) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,273 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,182 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,087 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,482 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,248 | m3 |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,31 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,08 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,377 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,31 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,149 | m3 |
| 24 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,748 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,799 | tấn |
| 26 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,693 | m3 |
| 27 | Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,018 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (Phần hoàn thiện ) | Theo hồ sơ BCKTKT | 18,407 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 59,671 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 30,737 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn giả đá vảy trung) | Theo hồ sơ BCKTKT | 78,078 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 30,737 | m2 |
| 33 | Lợp mái ngói mũi hài 75v/m2, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,395 | 100m2 |
| 34 | Mua, lợp ngói bò (kích thước 25cm/viên) | Theo hồ sơ BCKTKT | 96,8 | viên |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 103,08 | m |
| 36 | Trát Phào kép, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 25,86 | m |
| 37 | Đắp trang trí đầu cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 38 | Đắp trang trí nổi mặt cổng | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 39 | Lắp chữ inox gương vàng cao 26cm, rộng 4cm, nổi 4cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | ký tự |
| 40 | Lắp chữ inox gương vàng cao 13,5cm, rộng 2cm, nổi 2cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 22 | ký tự |
| 41 | Gia công cổng sắt | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,684 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ BCKTKT | 18,82 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 29,243 | 1m2 |
| 44 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,36 | 100m2 |
| 45 | Sửa chữa vị trí tường rào thoáng inox vị trí giáp trụ cổng xây mới | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | lần |
| I | IX. XÂY DỰNG TƯỜNG BAO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ BCKTKT | 14,573 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,045 | m3 |
| 3 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,244 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,045 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,27 | tấn |
| 6 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,764 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,321 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,036 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,225 | tấn |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,802 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,801 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,328 | m3 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,061 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,06 | tấn |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 169,692 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 31,727 | m2 |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo hồ sơ BCKTKT | 201,419 | m2 |
| 18 | Tạo chỉ lõm trang trí chân + đầu cột + tường xây gạch | Theo hồ sơ BCKTKT | 153,35 | m |
| 19 | Vận chuyển đổ thải đúng nơi quy định - Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,146 | 100m3 |
| J | X. PHẦN SÂN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ BCKTKT | 48,55 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 38,235 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đổ thải đúng nơi quy định - Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,868 | 100m3 |
| 4 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75 (gạch Terrazo KT400x400x32mm) | Theo hồ sơ BCKTKT | 981,174 | m2 |
| 5 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 30,147 | m3 |
| 6 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 9,105 | m3 |
| 7 | Lót ni lông chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ BCKTKT | 362,174 | m2 |
| 8 | Chặt bỏ cây trong bồn | Theo hồ sơ BCKTKT | 11 | cây |
| K | XI. RÃNH CÁP NGẦM | |||
| 1 | Đào rãnh đường cáp - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 16,5 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,164 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đổ thải đúng nơi quy định - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,165 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D32mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 150 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.998E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.996E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N=1 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 9,33 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= NxV= 9,33 tỷ đồngLoại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.330.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III/ 02 công trình dân dụng cấp IV(phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, Căn cước công dân/ Chứng minh thư nhân dân bản công chứng, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu ...) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu;(phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, Căn cước công dân/ Chứng minh thư nhân dân bản công chứng, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu ...) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc xây dựng.- Có giấy chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình xây dựng.(phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, Căn cước công dân/ Chứng minh thư nhân dân bản công chứng, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu ...) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công PCCC | 1 | - Trình độ chuyên môn: Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành PCCC hoặc trình độ trung cấp trở lên ngành khác phù hợp có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PCCC (hoặc bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC) hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- Yêu cầu với nhân sự:- Đã tham gia là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (công việc phụ trách trong hợp đồng tương tự phải tương ứng với công việc được phân công trong hợp đồng này) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | >=1KW | 3 |
| 2 | Đầm dùi | >=1,5KW | 3 |
| 3 | Máy hàn | >=23KW | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 5 | Đầm cóc | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 6 | Vận thăng | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 7 | Máy trộn | >=BT 250l | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | > =80 L | 1 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | >= 3,0T | 3 |
| 11 | Máy đào | 1 | |
| 12 | Máy toàn đạc/ kinh vỹ, thủy bình | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 13 | Phòng thí nghiệm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi