Gói thầu: Quan trắc môi trường Khu KTM Chu Lai và các Khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220881794-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Khu kinh tế Mở Chu Lai
Tên gói thầu Quan trắc môi trường Khu KTM Chu Lai và các Khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220881582
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp môi trường năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-26 10:38:00 đến ngày 2022-09-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 230,026,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là230.026.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2020trong vòng 2(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 69.007.800VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 161.018.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 322.036.400 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chủ trì (phụ trách chung)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành: Quản lý môi trường, kỹ thuật môi trường, hoá phân tích.Đã từng tham gia thực hiện ít nhất 1 hợp đồng phân tích môi trường với vai trò Chủ trì.(Hồ sơ chứng minh là bằng cấp, hợp đồng lao động, kê khai kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Người thực hiện quan trắc, lấy mẫu tại hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên với một trong các chuyên ngành về môi trường, hóa học, sinh học. Đã từng tham gia thực hiện ít nhất 1 hợp đồng với vai trò người thực hiện quan trắc, lấy mẫu hiện trường,(Hồ sơ chứng minh là bằng cấp, hợp đồng lao động, kê khai kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Người thực hiện phân tích tại phòng thí nghiệm
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên với một trong các chuyên ngành về hóa học, môi trường, sinh học.Đã từng tham gia thực hiện ít nhất 1 hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu(Hồ sơ chứng minh là bằng cấp, hợp đồng lao động, kê khai kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Khu kinh tế Mở Chu Lai
E-CDNT 1.2 Quan trắc môi trường Khu KTM Chu Lai và các Khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh năm 2022
Quan trắc môi trường Khu KTM Chu Lai và các Khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí sự nghiệp môi trường năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các Khu kinh tế và Khu công nghiệp tỉnh Quảng Nam Địa chỉ: Đường Lê Thánh Tông, P.An Phú, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam SĐT: 02353811907 Email:[email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Khu kinh tế Mở Chu Lai , địa chỉ: Đường Lê Thánh Tông, phường An Phú, thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các Khu kinh tế và Khu công nghiệp tỉnh Quảng Nam Địa chỉ: Đường Lê Thánh Tông, P.An Phú, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam SĐT: 02353811907 Email:[email protected]


E-CDNT 10.7
- Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh; - Quyết định/giấy chứng nhậnđủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường. - Chứng chỉ ISO 17025:2017
E-CDNT 15.2
- Sao y bản chính các hợp đồng đề tài/ nhiệm vụ hay hợp đồng kinh tế về quan trắc môi trường có liên quan đến nội dung thầu trong vòng 03 năm gần đây. - Danh sách các thiết bị (Model, hãng) mà nhà thầu sẽ sử dụng để lấy mẫu, phân tích mẫu (kèm theo hiệu chuẩn) - Báo cáo tài chính là bản chụp có công chứng trong 02 năm tài chính gần đây (2020,2021).
E-CDNT 16.1 7 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 37 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý các Khu kinh tế và Khu công nghiệp tỉnh Quảng Nam Địa chỉ: Đường Lê Thánh Tông, P.An Phú, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam SĐT: 02353811907 Email:[email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầutư: Ban Quản lý các Khu kinh tế và Khu công nghiệp tỉnh Quảng Nam, điện thoại: 0235 3812848 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: ông Thiều Việt Dũng – Phó Trưởng ban, Ban Quản lý các Khu kinh tế và Khu công nghiệp tỉnh Quảng Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc: Phòng Hành chính và Tổng hợp, điện thoại: 02353. 812.848
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý các Khu kinh tế và Khu công nghiệp tỉnh Quảng Nam, điện thoại: 0235 3812848
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Nhiệt độ Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT Mẫu 8 2 đợt, mỗi đợt 4 mẫu
2 pH Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT Mẫu 8 2 đợt, mỗi đợt 4 mẫu
3 Độ màu Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT Mẫu 8 2 đợt, mỗi đợt 4 mẫu
4 BOD5 (20°C) Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT Mẫu 8 2 đợt, mỗi đợt 4 mẫu
5 COD Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT Mẫu 8 2 đợt, mỗi đợt 4 mẫu
6 Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT Mẫu 8 2 đợt, mỗi đợt 4 mẫu
7 Amoni (NH4+ tính theo N) Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT Mẫu 8 2 đợt, mỗi đợt 4 mẫu
8 Tổng Nitơ Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT Mẫu 8 2 đợt, mỗi đợt 4 mẫu
9 Tổng Phốt pho Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT Mẫu 8 2 đợt, mỗi đợt 4 mẫu
10 Clorua (Cl-) Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT Mẫu 8 2 đợt, mỗi đợt 4 mẫu
11 Sắt (Fe) Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT Mẫu 8 2 đợt, mỗi đợt 4 mẫu
12 Asen (As) Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT Mẫu 8 2 đợt, mỗi đợt 4 mẫu
13 Thủy ngân (Hg) Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT Mẫu 8 2 đợt, mỗi đợt 4 mẫu
14 Crom (VI) Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT Mẫu 8 2 đợt, mỗi đợt 4 mẫu
15 Chì (Pb) Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT Mẫu 8 2 đợt, mỗi đợt 4 mẫu
16 Đồng (Cu) Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT Mẫu 8 2 đợt, mỗi đợt 4 mẫu
17 Cadimi (Cd) Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT Mẫu 8 2 đợt, mỗi đợt 4 mẫu
18 Kẽm (Zn) Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT Mẫu 8 2 đợt, mỗi đợt 4 mẫu
19 Niken (Ni) Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT Mẫu 8 2 đợt, mỗi đợt 4 mẫu
20 Mangan (Mn) Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT Mẫu 8 2 đợt, mỗi đợt 4 mẫu
21 H2S Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT Mẫu 8 2 đợt, mỗi đợt 4 mẫu
22 Xyanua (CN-) Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT Mẫu 8 2 đợt, mỗi đợt 4 mẫu
23 Phenol Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT Mẫu 8 2 đợt, mỗi đợt 4 mẫu
24 Dầu mỡ khoáng Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT Mẫu 8 2 đợt, mỗi đợt 4 mẫu
25 Coliform Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT Mẫu 8 2 đợt, mỗi đợt 4 mẫu
26 pH Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT Mẫu 14 2 đợt, mỗi đợt 7 mẫu
27 Oxy hoà tan (DO) Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT Mẫu 14 2 đợt, mỗi đợt 7 mẫu
28 TSS Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT Mẫu 14 2 đợt, mỗi đợt 7 mẫu
29 BOD5 Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT Mẫu 14 2 đợt, mỗi đợt 7 mẫu
30 COD Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT Mẫu 14 2 đợt, mỗi đợt 7 mẫu
31 Amoni (NH4+) Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT Mẫu 14 2 đợt, mỗi đợt 7 mẫu
32 Nitrit (NO2-) Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT Mẫu 14 2 đợt, mỗi đợt 7 mẫu
33 Nitrat (NO3-) Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT Mẫu 14 2 đợt, mỗi đợt 7 mẫu
34 Phosphat (PO43-) Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT Mẫu 14 2 đợt, mỗi đợt 7 mẫu
35 Clorua (Cl-) Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT Mẫu 14 2 đợt, mỗi đợt 7 mẫu
36 Asen (As) Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT Mẫu 14 2 đợt, mỗi đợt 7 mẫu
37 Thủy ngân (Hg) Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT Mẫu 14 2 đợt, mỗi đợt 7 mẫu
38 Crom VI Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT Mẫu 14 2 đợt, mỗi đợt 7 mẫu
39 Crom tổng (Cr) Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT Mẫu 14 2 đợt, mỗi đợt 7 mẫu
40 Chì (Pb) Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT Mẫu 14 2 đợt, mỗi đợt 7 mẫu
41 Đồng (Cu) Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT Mẫu 14 2 đợt, mỗi đợt 7 mẫu
42 Kẽm (Zn) Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT Mẫu 14 2 đợt, mỗi đợt 7 mẫu
43 Sắt (Fe) Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT Mẫu 14 2 đợt, mỗi đợt 7 mẫu
44 Niken (Ni) Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT Mẫu 14 2 đợt, mỗi đợt 7 mẫu
45 Mangan (Mn) Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT Mẫu 14 2 đợt, mỗi đợt 7 mẫu
46 Chất hoạt động bề mặt Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT Mẫu 14 2 đợt, mỗi đợt 7 mẫu
47 Dầu mỡ Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT Mẫu 14 2 đợt, mỗi đợt 7 mẫu
48 Phenol Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT Mẫu 14 2 đợt, mỗi đợt 7 mẫu
49 Coliform Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT Mẫu 14 2 đợt, mỗi đợt 7 mẫu
50 E.coli Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT Mẫu 14 2 đợt, mỗi đợt 7 mẫu
51 pH Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT Mẫu 24 2 đợt, mỗi đợt 12 mẫu
52 Tổng chất rắn hòa tan (TDS) Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT Mẫu 24 2 đợt, mỗi đợt 12 mẫu
53 Độ cứng (tính theo CaCO3) Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT Mẫu 24 2 đợt, mỗi đợt 12 mẫu
54 Amoni (NH4+) Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT Mẫu 24 2 đợt, mỗi đợt 12 mẫu
55 Nitrat (NO3-) Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT Mẫu 24 2 đợt, mỗi đợt 12 mẫu
56 Sulfat (SO42-) Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT Mẫu 24 2 đợt, mỗi đợt 12 mẫu
57 Clorua (Cl-) Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT Mẫu 24 2 đợt, mỗi đợt 12 mẫu
58 Sắt tổng (Fe) Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT Mẫu 24 2 đợt, mỗi đợt 12 mẫu
59 Asen (As) Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT Mẫu 24 2 đợt, mỗi đợt 12 mẫu
60 Thủy ngân (Hg) Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT Mẫu 24 2 đợt, mỗi đợt 12 mẫu
61 Crom (VI) Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT Mẫu 24 2 đợt, mỗi đợt 12 mẫu
62 Chì (Pb) Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT Mẫu 24 2 đợt, mỗi đợt 12 mẫu
63 Đồng (Cu) Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT Mẫu 24 2 đợt, mỗi đợt 12 mẫu
64 Kẽm (Zn) Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT Mẫu 24 2 đợt, mỗi đợt 12 mẫu
65 Mangan (Mn) Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT Mẫu 24 2 đợt, mỗi đợt 12 mẫu
66 E. coli Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT Mẫu 24 2 đợt, mỗi đợt 12 mẫu
67 Coliform Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT Mẫu 24 2 đợt, mỗi đợt 12 mẫu
68 Crom tổng (Cr) Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT Mẫu 24 2 đợt, mỗi đợt 12 mẫu
69 Nhiệt độ Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT Mẫu 28 2 đợt, mỗi đợt 14 mẫu
70 Độ ẩm Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT Mẫu 28 2 đợt, mỗi đợt 14 mẫu
71 Vận tốc gió Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT Mẫu 28 2 đợt, mỗi đợt 14 mẫu
72 Hướng gió Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT Mẫu 28 2 đợt, mỗi đợt 14 mẫu
73 Tiếng ồn Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT Mẫu 28 2 đợt, mỗi đợt 14 mẫu
74 Bụi lơ lửng (TSP) Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT Mẫu 28 2 đợt, mỗi đợt 14 mẫu
75 CO Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT Mẫu 28 2 đợt, mỗi đợt 14 mẫu
76 NO2 Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT Mẫu 28 2 đợt, mỗi đợt 14 mẫu
77 SO2 Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT Mẫu 28 2 đợt, mỗi đợt 14 mẫu
78 Lập báo cáo kết quả quan trắc Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT báo cáo 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.30026E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2020trong vòng 2(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 69.007.800VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là230.026.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2020trong vòng 2(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 69.007.800VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 161.018.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 322.036.400 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chủ trì (phụ trách chung) 1 Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành: Quản lý môi trường, kỹ thuật môi trường, hoá phân tích.Đã từng tham gia thực hiện ít nhất 1 hợp đồng phân tích môi trường với vai trò Chủ trì.(Hồ sơ chứng minh là bằng cấp, hợp đồng lao động, kê khai kinh nghiệm)103
2 Người thực hiện quan trắc, lấy mẫu tại hiện trường 3 Có trình độ đại học trở lên với một trong các chuyên ngành về môi trường, hóa học, sinh học. Đã từng tham gia thực hiện ít nhất 1 hợp đồng với vai trò người thực hiện quan trắc, lấy mẫu hiện trường,(Hồ sơ chứng minh là bằng cấp, hợp đồng lao động, kê khai kinh nghiệm)53
3 Người thực hiện phân tích tại phòng thí nghiệm 3 Có trình độ đại học trở lên với một trong các chuyên ngành về hóa học, môi trường, sinh học.Đã từng tham gia thực hiện ít nhất 1 hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu(Hồ sơ chứng minh là bằng cấp, hợp đồng lao động, kê khai kinh nghiệm)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->