Gói thầu: Gói thầu số 03: Sửa chữa lớn ca nô Cảng vụ Hàng hải Vũng tàu 01
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220866010-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CẢNG VỤ HÀNG HẢI VŨNG TÀU |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Sửa chữa lớn ca nô Cảng vụ Hàng hải Vũng tàu 01 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220754667 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn phí Cảng vụ hàng hải để lại được giao theo dự toán chi ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-23 14:26:00 đến ngày 2022-08-31 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 351,333,339 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là351.333.339(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 105.400.002VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 351.333.339 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.054.000.017 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách sửa chữa phần vỏ ca nô |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, có trình độ chuyên môn trong các lĩnh vực chuyên ngành vỏ tàu.Đã tham gia phụ trách từ 03 công trình có quy mô và tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách sửa chữa phần máy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, có trình độ chuyên môn trong các lĩnh vực chuyên ngành máy tàu.Đã tham gia phụ trách từ 03 công trình có quy mô và tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách sửa chữa phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên, có trình độ chuyên môn trong các lĩnh vực chuyên ngành điện hoặc điện tử.Đã tham gia phụ trách từ 03 công trình có quy mô và tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, có trình độ chuyên môn trong các lĩnh vực chuyên ngành kinh tế tài chính.Đã tham gia phụ trách từ 03 công trình có quy mô và tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ siêu âm kiểm tra chiều dày tole, đường hàn.Kỹ thuật viên có giấy chứng nhận siêu âm kiểm tra chiều dày tole, đường hàn của NDE – level II ≥ 01 người và giấy chứng nhận còn thời hạn.Đã tham gia phụ trách từ 03 công trình có quy mô và tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | CẢNG VỤ HÀNG HẢI VŨNG TÀU |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Sửa chữa lớn ca nô Cảng vụ Hàng hải Vũng tàu 01 Sửa chữa lớn Ca nô Cảng vụ Hàng hải Vũng Tàu 01 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn phí Cảng vụ hàng hải để lại được giao theo dự toán chi ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Nhà thầu khi tham gia thi công xây dựng công trình phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được xếp hạng theo quy định tại Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. - Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh về điều kiện cấp doanh nghiệp khi tham gia đấu thầu: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp và Nghị định 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính Phủ. - Nhà thầu phải cung cấp giấy Thông báo cơ sở đủ điều kiện Đóng mới/ Hoán cải/ Sửa chữa phương tiện thủy của Cục Đăng kiểm Việt Nam còn hiệu lực phù hợp với các quy định của nghị định số 111/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 và phù hợp với gói thầu. - Nhà thầu nộp báo cáo tài chính đã được kiểm toán năm 2019, năm 2020 và năm 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm 2021 phải dương. - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng bằng bản sao chứng thực các tài liệu sau: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định (nêu rõ doanh thu từ hoạt động xây dựng) hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác; |
| E-CDNT 15.2 | Hợp đồng kinh tế; biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với các tài liệu kèm theo để chứng minh giá trị công việc đã hoàn thành và tiến độ hoàn thành |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cảng vụ Hàng hải Vũng Tàu Địa chỉ: 56 Trần Phú, Phường 5, Tp. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Điện thoại: 0254.385.6270 Fax:0254.385.6137 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cảng vụ Hàng hải Vũng Tàu Địa chỉ: 56 Trần Phú, Phường 5, Tp. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Điện thoại: 0254.385.6270 Fax:0254.385.6137 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế tooán, Cảng vụ Hàng hải Vũng Tàu Địa chỉ: 56 Trần Phú, Phường 5, Tp. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Điện thoại: 0254.385.6270 line 305, Fax:0254.385.6137 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế toán - Cảng vụ Hàng hải Vũng Tàu Địa chỉ: 56 Trần Phú, Phường 5, Tp. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Điện thoại: 0254.385.6270 line 305, Fax:0254.385.6137 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi phí đốc và dịch vụ đốc | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Mục | 1 | |
| 2 | Chi phí di chuyển ca nô | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Mục | 1 | |
| 3 | Chi phí phục vụ chung | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Mục | 1 | |
| 4 | Chi phí vệ sinh khoang két | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Mục | 1 | |
| 5 | Chi phí gõ rỉ, sơn phần vỏ ca nô | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Mục | 1 | |
| 6 | Chi phí sắt hàn phần vỏ ca nô | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Mục | 1 | |
| 7 | Chi phí phần máy chính YAMAHA ME 422- STIP 2 | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Mục | 1 | |
| 8 | Chi phí phần điện | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Mục | 1 | |
| 9 | Chi phí chạy thử, nghiệm thu | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Mục | 1 | |
| 10 | Chi phí đăng kiểm | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Tàu | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.51333339E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 105.400.002VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là351.333.339(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 105.400.002VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 351.333.339 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.054.000.017 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách sửa chữa phần vỏ ca nô | 1 | Đại học trở lên, có trình độ chuyên môn trong các lĩnh vực chuyên ngành vỏ tàu.Đã tham gia phụ trách từ 03 công trình có quy mô và tính chất tương tự | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách sửa chữa phần máy | 1 | Đại học trở lên, có trình độ chuyên môn trong các lĩnh vực chuyên ngành máy tàu.Đã tham gia phụ trách từ 03 công trình có quy mô và tính chất tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách sửa chữa phần điện | 1 | Trung cấp trở lên, có trình độ chuyên môn trong các lĩnh vực chuyên ngành điện hoặc điện tử.Đã tham gia phụ trách từ 03 công trình có quy mô và tính chất tương tự. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Đại học trở lên, có trình độ chuyên môn trong các lĩnh vực chuyên ngành kinh tế tài chính.Đã tham gia phụ trách từ 03 công trình có quy mô và tính chất tương tự. | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có chứng chỉ siêu âm kiểm tra chiều dày tole, đường hàn.Kỹ thuật viên có giấy chứng nhận siêu âm kiểm tra chiều dày tole, đường hàn của NDE – level II ≥ 01 người và giấy chứng nhận còn thời hạn.Đã tham gia phụ trách từ 03 công trình có quy mô và tính chất tương tự. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi