Gói thầu: Mua sắm và lắp đặt hệ thống PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220858717-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Thủ đô Hà Nội |
| Tên gói thầu | Mua sắm và lắp đặt hệ thống PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20220848860 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố Hà Nội |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-27 10:53:00 đến ngày 2022-09-06 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,884,431,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8266465E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1653293E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Hợp đồng cung cấp, lắp đặt Hệ thống phòng cháy chữa cháy cho công trình dân dụng.Đối với mỗi hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: - Trường hợp nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): + Bản chụp chứng thực Hợp đồng thi công với Chủ đầu tư. + Bản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. - Trường hợp hợp đồng hoàn thành phần lớn thì nhà thầu phải cung cấp Bản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng hoặc văn bản xác nhận về khối lượng công việc đã hoàn thành của Chủ đầu tư. + Hóa đơn giá trị gia tăng.- Trường hợp nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Bản chụp chứng thực Hợp đồng thi công giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính. + Bản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu nội bộ hoàn thành hạng mục công việc thầu phụ giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng giữa Nhà thầu phụ và Nhà thầu chính. + Bản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng hoàn thành phần lớn thì nhà thầu phải cung cấp Bản sao chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng hoặc văn bản xác nhận về khối lượng công việc đã hoàn thành của Chủ đầu tư. + Hóa đơn giá trị gia tăng.+ Các tài liệu liên quan để chứng minh. (Trong tất cả các hợp đồng tương tự nêu trên phải có ít nhất 01 hợp đồng đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) (Nhà thầu phải cung cấp: Bản Scan gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu nêu trên) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết bảo hành miễn phí tối thiểu 12 tháng kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu bàn giao thiết bị đưa vào sử dụng. - Có cam kết nhà thầu có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa sản phẩm (có cung cấp số điện thoại nóng và địa chỉ để liên hệ), có khả năng huy động tới công trình trong vòng 24 giờ khi cần thiết. - Có cam kết nhà thầu sẽ thay thế phụ tùng đúng nhà sản xuất thiết bị và có thông số kỹ thuật phù hợp với thiết bị đang sử dụng trong vòng 24 giờ khi cần thiết. - Có cam kết sau thời gian bảo hành, nếu có bất kỳ hư hỏng nào xảy ra đối với máy móc, thiết bị, bên Bán sẽ thỏa thuận các chi phí hợp lý với bên Mua, để bên Bán khắc phục các sự cố, hỏng hóc trong thời gian sớm nhất. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy- Có chứng chỉ giám sát về PCCC, bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC còn hiệu lực; Hợp đồng lao động còn hiệu lực trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu).- Đã trực tiếp làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 Hợp đồng tương tự cung cấp, lắp đặt Hệ thống phòng cháy chữa cháy cho công trình dân dụng( Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Hợp đồng lao động còn hiệu lực trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu).+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ .+ Tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng: Hợp đồng và các tài liệu chứng minh nội dung, giá trị gói thầu thực hiện; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách theo dõi quản lý , hợp đồng cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC, thanh quyết toán và thanh lý hợp đồng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Kế toán hoặc quản trị kinh doanh; Hợp đồng lao động còn hiệu lực trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu)- Đã từng phụ trách theo dõi quản lý , hợp đồng cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC, thanh quyết toán và thanh lý hợp đồng ít nhất 01 Hợp đồng cung cấp, lắp đặt Hệ thống phòng cháy chữa cháy cho công trình dân dụng( Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Hợp đồng lao động còn hiệu lực trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu).+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Tài liệu chứng minh đã từng phụ trách theo dõi quản lý , hợp đồng mua sắm hàng hóa, thanh quyết toán và thanh lý hợp đồng: Bản chụp Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định bổ nhiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Bảo hộ lao động; Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PCCC; Hợp đồng lao động còn hiệu lực trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu).- Đã từng phụ trách Cán bộ an toàn ít nhất 01 Hợp đồng cung cấp, lắp đặt Hệ thống phòng cháy chữa cháy cho công trình dân dụng( Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Hợp đồng lao động còn hiệu lực trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu).+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ.+ Tài liệu chứng minh đã từng phụ trách Cán bộ an toàn: Bản chụp Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định bổ nhiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật PCCC |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành phòng cháy chữa cháy ; Hợp đồng lao động còn hiệu lực trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu).- Đã từng phụ trách Cán bộ kỹ thuật PCCC ít nhất 01 Hợp đồng cung cấp, lắp đặt Hệ thống phòng cháy chữa cháy cho công trình dân dụng( Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Hợp đồng lao động còn hiệu lực trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu).+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ.+ Tài liệu chứng minh đã từng phụ trách Cán bộ kỹ thuật PCCC: Bản chụp Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định bổ nhiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Thủ đô Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm và lắp đặt hệ thống PCCC Mua sắm và lắp đặt hệ thống PCCC cơ sở 1, cơ sở 3 Trường Đại học Thủ đô Hà Nội 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Để kiểm tra các thông tin nhà thầu đã kê khai, thuận lợi trong quá trình đánh giá E-HSDT đề nghị nhà thầu cung cấp một số tài liệu như sau. - Bản Scan bản sao chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2019, 2020 và 2021); - Bản Scan bản sao chứng thực của: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, hóa đơn tài chính và các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. - Bản Scan bản sao chứng thực của văn bằng, chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy của người đứng đầu doanh nghiệp và người đại diện theo pháp luật của nhà thầu. - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy được cấp có thẩm quyền cấp - Bản Scan bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, Hợp đồng lao động còn hiệu lực trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu)và các tài liệu kèm theo để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự bố trí cho gói thầu; - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E- HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | + Tất cả các hàng hóa phải có tài liệu chứng minh đảm bảo chất lượng, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. + Hàng hóa phải phù hợp chủng loại, số lượng với các thông số và chỉ tiêu kỹ thuật phải bằng hoặc cao hơn yêu cầu trong E-HSMT này + Cam kết của nhà thầu về việc cung cấp đầy đủ các giấy tờ, tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ, chất lượng của vật tư linh kiện, thiết bị (chứng nhận xuất xứ C/O; chứng nhận chất lượng hàng hóa C/Q hoặc chứng chỉ xuất xưởng của nhà sản xuất) |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Trường đại học Thủ đô Hà Nội
Địa chỉ: Số 98 phố Dương Quảng Hàm, Phường Quan Hoa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội
Số điện thoại: 024.3.8335426 Fax: 024.3.8335426 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường Đại học Thủ đô Hà Nội; Địa chỉ: số 98 Dương Quảng Hàm - Quan Hoa - Cầu Giấy - Hà Nội; Số điện thoại: 024.3.8335426 Fax: 024.3.8335426 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Kiến trúc Hồng Đức, địa chỉ: Số 07, Lô D4, Khu đô thị Nam Thăng Long, Phường Phú Thượng, Quận Tây Hồ, Hà Nội Số điện thoại: 0243. 7586 983 Fax: 0243. 7586 983 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại học Thủ đô Hà Nội; Địa chỉ: số 98 Dương Quảng Hàm - Quan Hoa - Cầu Giấy - Hà Nội; Số điện thoại: 024.3.8335426 Fax: 024.3.8335426 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ | 0 | A | PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ | ||
| 2 | Hạng mục báo cháy Nhà ký túc xá cơ sở 1 | 0 | I | Hạng mục báo cháy Nhà ký túc xá cơ sở 1 | ||
| 3 | Tủ trung tâm báo cháy 4 zone | 1 | tủ | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Ắc quy dự phòng | 2 | cái | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Hạng mục chữa cháy Nhà ký túc xá cơ sở 1 | 0 | II | Hạng mục chữa cháy Nhà ký túc xá cơ sở 1 | ||
| 6 | Bình chữa cháy xách tay bột ABC-4kg | 48 | cái | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Bình chữa cháy xách tay CO2-3kg | 24 | cái | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Hạng mục báo cháy nhà thư viện cơ sở 1 | 0 | III | Hạng mục báo cháy nhà thư viện cơ sở 1 | ||
| 9 | Tủ trung tâm báo cháy 4 zone | 1 | tủ | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Ắc quy dự phòng | 2 | cái | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Hạng mục chữa cháy nhà thư viện cơ sở 1 | 0 | IV | Hạng mục chữa cháy nhà thư viện cơ sở 1 | ||
| 12 | Bình chữa cháy xách tay bột ABC-4kg | 16 | cái | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Bình chữa cháy xách tay CO2-3kg | 8 | cái | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Hạng mục chung chữa cháy khu B cơ sở 1 | 0 | V | Hạng mục chung chữa cháy khu B cơ sở 1 | ||
| 15 | Bơm chữa cháy chính động cơ điện Q= 22.5l/s, H=72MCN | 1 | cái | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Bơm chữa cháy phụ động cơ diezel Q= 22.5l/s, H=72MCN | 1 | cái | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Tủ điều khiển máy bơm | 1 | cái | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Máy phát điện 100kVA cho bơm PCCC | 1 | cái | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Tủ ATS 4P 200A | 1 | cái | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Hạng mục chữa cháy Giảng đường cơ sở 1 | 0 | VI | Hạng mục chữa cháy Giảng đường cơ sở 1 | ||
| 21 | Nhà A1 | 0 | VI.1 | Nhà A1 | ||
| 22 | Bình chữa cháy xách tay bột ABC-4kg | 48 | cái | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Bình chữa cháy xách tay CO2-3kg | 24 | cái | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Thang sắt (Có bản vẽ Chi tiết kèm theo E-HSMT) | 1 | cái | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Nhà A2 | 0 | VI.2 | Nhà A2 | ||
| 26 | Bình chữa cháy xách tay bột ABC-4kg | 48 | cái | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Bình chữa cháy xách tay CO2-3kg | 24 | cái | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Thang sắt (Có bản vẽ Chi tiết kèm theo E-HSMT) | 1 | cái | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Nhà A3 | 0 | VI.3 | Nhà A3 | ||
| 30 | Bình chữa cháy xách tay bột ABC-4kg | 48 | cái | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Bình chữa cháy xách tay CO2-3kg | 24 | cái | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Hạng mục chữa cháy văn phòng (Nhà F) cơ sở 3 | 0 | VII | Hạng mục chữa cháy văn phòng (Nhà F) cơ sở 3 | ||
| 33 | Bình chữa cháy xách tay bột ABC-4kg | 8 | cái | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Bình chữa cháy xách tay CO2-3kg | 4 | cái | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Máy phát điện 100kVA cho bơm PCCC | 1 | cái | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Tủ ATS 4P 200A | 1 | cái | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | 0 | B | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | ||
| 38 | Hạng mục báo cháy Nhà ký túc xá cơ sở 1 | 0 | I | Hạng mục báo cháy Nhà ký túc xá cơ sở 1 | ||
| 39 | Lắp đặt Hộp nối dây | 4 | hộp | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Đầu báo khói thường kèm đế | 47 | cái | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Lắp đặt Tủ tổ hợp chuông đèn nút ấn | 8 | cái | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Chuông, đèn kết hợp | 8 | chuông | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Lắp đặt nút báo cháy thường | 8 | Nút | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Đèn báo cháy phòng | 46 | đèn | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Kéo rải các loại Dây tín hiệu 2x1.0mm2 | 2.046 | m | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Kéo rải các loại Dây tín hiệu 2x1.5mm2 | 427 | m | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Lắp đặt Ống luồn dây SP 20 | 2.073 | m | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Kẹp đỡ ống | 1.113 | cái | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Lắp đặt Măng sông nối ống D20 | 718 | cái | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Lắp đặt Hộp chia 2, 3 ngã | 209 | cái | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Lắp đặt Ống luồn dây ống cam xoắn HDPE D50/40( luồn 04 dây tín hiệu, 01 dây nguồn từ tủ đến từng tòa nhà) | 240 | m | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Đào đất đi ống luồn dây bằng thủ công | 24 | m³ | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Đổ bù bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 18 | m³ | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Hạng mục chữa cháy Nhà ký túc xá cơ sở 1 | 0 | II | Hạng mục chữa cháy Nhà ký túc xá cơ sở 1 | ||
| 55 | Lắp đặt giá để bình chữa cháy | 24 | bộ | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Lắp đặt Tủ chữa cháy vách tường KT 500x400x180x0.6mm | 8 | tủ | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Lắp đặt Van góc D50 | 8 | cái | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Cuộn vòi D50 L=20m | 8 | cái | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Lắp đặt Lăng phun D50/13 | 8 | cái | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Lắp đặt Nội quy tiêu lệnh | 8 | cái | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm dày 3,2mm | 1,84 | 100m | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D65 dày 2,9mm | 0,78 | 100m | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D50 dày 2,6mm | 1,68 | 100m | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D25 dày 2,3mm | 0,18 | 100m | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Lắp đặt Tê thép hàn D100/65 | 2 | cái | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Lắp đặt Tê thép hàn D65/65 | 8 | cái | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Lắp đặt Tê thép hàn D65/50 | 4 | cái | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Lắp đặt Côn thu D65/50 | 4 | cái | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Lắp đặt Cút thép D65 | 1 | cái | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Lắp đặt Cút thép D50 | 12 | cái | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Quang treo, giá đỡ ống D100 | 54 | bộ | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Quang treo, giá đỡ ống D65 | 20 | bộ | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Quang treo, giá đỡ ống D50 | 48 | bộ | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Quang treo, giá đỡ ống D25 | 3 | bộ | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 17 | 1m² | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Sơn đường ống màu đỏ | 37 | 1m² | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính 100mm | 1,6 | 100m | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Thử áp lực đường ống ống thép, đường kính | 2,1 | 100m | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Hạng mục báo cháy nhà thư viện cơ sở 1 | 0 | III | Hạng mục báo cháy nhà thư viện cơ sở 1 | ||
| 80 | Lắp đặt Hộp nối dây | 4 | hộp | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Đầu báo khói thường kèm đế | 27 | Cái | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Lắp đặt Tủ tổ hợp chuông đèn nút ấn | 4 | hộp | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Chuông, đèn kết hợp | 4 | chuông | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Lắp đặt nút báo cháy thường | 4 | nút | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Đèn báo cháy phòng | 14 | đèn | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Kéo rải các loại Dây tín hiệu 2x1.0mm2 | 1.750 | m | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Kéo rải các loại Dây tín hiệu 2x1.5mm2 | 100 | m | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Lắp đặt Ống luồn dây SP 20 | 700 | m | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Kẹp đỡ ống | 350 | cái | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Lắp đặt Măng sông nối ống D20 | 300 | cái | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Lắp đặt Hộp chia 2, 3 ngã | 31 | cái | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Hạng mục chữa cháy nhà thư viện cơ sở 1 | 0 | IV | Hạng mục chữa cháy nhà thư viện cơ sở 1 | ||
| 93 | Lắp đặt giá để bình chữa cháy | 8 | bộ | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Lắp đặt Tủ chữa cháy vách tường KT 500x400x180x0.6mm | 4 | hộp | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Lắp đặt Van góc D50 | 4 | cái | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Cuộn vòi D50 L=20m | 4 | cái | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Lắp đặt Lăng phun D50/13 | 4 | cái | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Lắp đặt Nội quy tiêu lệnh | 4 | cái | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D65 dày 2,9mm | 0,72 | 100m | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D50 dày 2,6mm | 0,6 | 100m | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Lắp đặt Tê thép hàn D65/50 | 4 | cái | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Lắp đặt Côn thu D100/65 | 1 | cái | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Lắp đặt Côn thu D65/50 | 4 | cái | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Lắp đặt Cút thép D65 | 1 | cái | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Lắp đặt Cút thép D50 | 8 | cái | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Quang treo, giá đỡ ống D65 | 24 | bộ | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Quang treo, giá đỡ ống D50 | 18 | bộ | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 12 | 1m² | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Sơn đường ống màu đỏ | 24 | 1m² | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Thử áp lực đường ống ống thép, đường kính | 1,32 | 100m | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Hạng mục chung chữa cháy khu B cơ sở 1 | 0 | V | Hạng mục chung chữa cháy khu B cơ sở 1 | ||
| 112 | Rọ hút D100 | 2 | cái | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Lắp đặt Bể nước mồi 100l | 1 | bồn | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Lắp đặt Đồng hồ áp lực kèm van khóa | 2 | cái | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Lắp đặt Van 1 chiều D100 | 4 | cái | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Lắp đặt Van cổng D100 | 4 | cái | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Lắp đặt Van bướm D100 | 2 | cái | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Lắp đặt Van bướm D65 | 2 | cái | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Lắp đặt Van bi D25 | 5 | cái | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Lắp đặt Van xả khí D25 | 2 | cái | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Lắp đặt Y lọc D100 | 2 | cái | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Lắp đặt Khớp nối mềm D100 | 4 | cái | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Lắp đặt bích thép đường kính 100mm | 13 | cặp bích | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Lắp đặt bích thép đường kính 65mm | 2 | cặp bích | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Lắp đặt bích đặc đường kính 80mm | 2 | cặp bích | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Lắp đặt bích đặc đường kính 50mm | 2 | cặp bích | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 800x500x180x0.6mm đã gồm chân và mái | 1 | cái | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Lăng phun D65/19 | 2 | cái | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Cuộn vòi D65 L=20m | 2 | cái | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65 | 1 | cái | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Trụ tiếp nước ngoài nhà 2 cửa D65 | 1 | cái | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Lắp đặt Tê thép hàn D100/100 | 3 | cái | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Lắp đặt Tê thép hàn D100/80 | 2 | cái | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Lắp đặt Tê thép hàn D80/65 | 2 | cái | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Lắp đặt Cút thép hàn D100 | 7 | cái | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Lắp đặt Cút thép hàn D80 | 8 | cái | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | Lắp đặt Cút thép hàn D65 | 6 | cái | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | Kéo rải Dây cáp chống cháy 3x25+1x16mm2 | 85 | m | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | Ống luồn dây ống cam xoắn HDPE D40( luồn 04 dây tín hiệu, 01 dây nguồn từ tủ đến từng tòa nhà) | 240 | m | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | Hạng mục chữa cháy Giảng đường cơ sở 1 | 0 | VI | Hạng mục chữa cháy Giảng đường cơ sở 1 | ||
| 141 | Nhà A1 | 0 | VI.1 | Nhà A1 | ||
| 142 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D65 dày 2,9mm | 0,86 | 100m | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D50 dày 2,6mm | 1,36 | 100m | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 144 | Lắp đặt Tủ chữa cháy vách tường KT 500x400x180x0.6mm | 8 | tủ | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 145 | Lắp đặt Van góc D50 | 8 | cái | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 146 | Cuộn vòi D50 L=20m | 8 | cái | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 147 | Lắp đặt Lăng phun D50/13 | 8 | cái | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 148 | Lắp đặt Nội quy tiêu lệnh | 8 | cái | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 149 | Lắp đặt giá để bình chữa cháy | 24 | cái | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 150 | Lắp đặt Tê thép D80/65 | 1 | cái | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 151 | Lắp đặt Tê thép D65/50 | 4 | cái | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 152 | Lắp đặt Cút thép hàn D50 | 12 | cái | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 153 | Quang treo, giá đỡ ống D65 | 25 | bộ | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 154 | Quang treo, giá đỡ ống D50 | 37 | bộ | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 155 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 15 | 1m² | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 156 | Sơn đường ống màu đỏ | 30 | 1m² | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 157 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính 100mm | 1,84 | 100m | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 158 | Nhà A2 | 0 | VI.2 | Nhà A2 | ||
| 159 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D65 dày 2,9mm | 0,86 | 100m | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 160 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D50 dày 2,6mm | 1,36 | 100m | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 161 | Lắp đặt Tủ chữa cháy vách tường KT 500x400x180x0.6mm | 8 | hộp | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 162 | Lắp đặt Van góc D50 | 8 | cái | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 163 | Cuộn vòi D50 L=20m | 8 | cái | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 164 | Lắp đặt Lăng phun D50/13 | 8 | cái | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 165 | Lắp đặt Nội quy tiêu lệnh | 8 | cái | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 166 | Lắp đặt giá để bình chữa cháy | 24 | bộ | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 167 | Lắp đặt Tê thép D80/65 | 1 | cái | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 168 | Lắp đặt Tê thép D65/50 | 4 | cái | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 169 | Lắp đặt Cút thép hàn D50 | 12 | cái | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 170 | Quang treo, giá đỡ ống D65 | 25 | bộ | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 171 | Quang treo, giá đỡ ống D50 | 37 | bộ | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 172 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 15 | 1m² | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 173 | Sơn đường ống màu đỏ | 30 | 1m² | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 174 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính 100mm | 1,84 | 100m | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 175 | Nhà A3 | 0 | VI.3 | Nhà A3 | ||
| 176 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D65 dày 2,9mm | 0,86 | 100m | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 177 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D50 dày 2,6mm | 1,36 | 100m | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 178 | Lắp đặt Tủ chữa cháy vách tường KT 500x400x180x0.6mm | 8 | hộp | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 179 | Lắp đặt Van góc D50 | 8 | cái | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 180 | Cuộn vòi D50 L=20m | 8 | cái | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 181 | Lắp đặt Lăng phun D50/13 | 8 | cái | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 182 | Lắp đặt Nội quy tiêu lệnh | 8 | cái | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 183 | Lắp đặt giá để bình chữa cháy | 24 | bộ | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 184 | Lắp đặt Tê thép D80/65 | 1 | cái | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 185 | Lắp đặt Tê thép D65/50 | 4 | cái | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 186 | Lắp đặt Cút thép hàn D50 | 12 | cái | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 187 | Quang treo, giá đỡ ống D65 | 25 | bộ | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 188 | Quang treo, giá đỡ ống D50 | 37 | bộ | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 189 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 15 | 1m² | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 190 | Sơn đường ống màu đỏ | 30 | 1m² | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 191 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính 100mm | 1,84 | 100m | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 192 | Trụ tiếp nước ngoài nhà 2 cửa D65 | 1 | cái | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 193 | Hạng mục báo cháy văn phòng (Nhà F) cơ sở 3 | 0 | VII | Hạng mục báo cháy văn phòng (Nhà F) cơ sở 3 | ||
| 194 | Hộp nối dây | 2 | hộp | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 195 | Đầu báo khói thường kèm đế | 11 | đầu | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 196 | Tủ tổ hợp còi đèn nút ấn | 2 | hộp | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 197 | Chuông, đèn kết hợp | 2 | bộ | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 198 | Lắp đặt Nút nhấn báo cháy thường | 2 | nút | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 199 | Dây tín hiệu 2x1.0mm2 | 450 | m | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 200 | Dây nguồn 2x1.5mm2 | 250 | m | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 201 | Ống luồn dây SP 20 | 650 | m | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 202 | Kẹp đỡ ống | 550 | cái | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 203 | Măng sông nối ống D20 | 250 | cái | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 204 | Hộp chia 2, 3 ngã | 13 | cái | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 205 | Lắp đặt Ống luồn dây ống cam xoắn HDPE D50/40( luồn 04 dây tín hiệu, 01 dây nguồn từ tủ đến từng tòa nhà) | 100 | m | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 206 | Đào đất đi ống luồn dây bằng thủ công | 24 | m³ | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 207 | Đổ bù bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 18 | m³ | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 208 | Hạng mục chữa cháy văn phòng (Nhà F) cơ sở 3 | 0 | VIII | Hạng mục chữa cháy văn phòng (Nhà F) cơ sở 3 | ||
| 209 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D50 dày 2,6mm | 0,82 | 100m | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 210 | Lắp đặt Tủ chữa cháy vách tường KT 500x400x180x0.6mm | 2 | hộp | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 211 | Lắp đặt Van góc D50 | 2 | cái | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 212 | Cuộn vòi D50 L=20m | 2 | cái | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 213 | Lắp đặt Lăng phun D50/13 | 2 | cái | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 214 | Lắp đặt Nội quy tiêu lệnh | 2 | cái | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 215 | Lắp đặt giá để bình chữa cháy | 2 | bộ | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 216 | Lắp đặt Tê thép D80/65 | 1 | cái | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 217 | Lắp đặt Tê thép D50/50 | 2 | cái | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 218 | Lắp đặt Cút thép hàn D50 | 4 | cái | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 219 | Quang treo, giá đỡ ống D50 | 26 | bộ | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 220 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 8 | 1m² | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 221 | Sơn đường ống màu đỏ | 16 | 1m² | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 222 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính 100mm | 0,82 | 100m | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 223 | Dây cáp chống cháy 3x25+1x16mm2 | 25 | m | Xem mục III, Chương V- Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8266465E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1653293E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Hợp đồng cung cấp, lắp đặt Hệ thống phòng cháy chữa cháy cho công trình dân dụng.Đối với mỗi hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: - Trường hợp nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): + Bản chụp chứng thực Hợp đồng thi công với Chủ đầu tư. + Bản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. - Trường hợp hợp đồng hoàn thành phần lớn thì nhà thầu phải cung cấp Bản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng hoặc văn bản xác nhận về khối lượng công việc đã hoàn thành của Chủ đầu tư. + Hóa đơn giá trị gia tăng.- Trường hợp nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Bản chụp chứng thực Hợp đồng thi công giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính. + Bản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu nội bộ hoàn thành hạng mục công việc thầu phụ giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng giữa Nhà thầu phụ và Nhà thầu chính. + Bản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng hoàn thành phần lớn thì nhà thầu phải cung cấp Bản sao chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng hoặc văn bản xác nhận về khối lượng công việc đã hoàn thành của Chủ đầu tư. + Hóa đơn giá trị gia tăng.+ Các tài liệu liên quan để chứng minh. (Trong tất cả các hợp đồng tương tự nêu trên phải có ít nhất 01 hợp đồng đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) (Nhà thầu phải cung cấp: Bản Scan gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu nêu trên) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết bảo hành miễn phí tối thiểu 12 tháng kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu bàn giao thiết bị đưa vào sử dụng. - Có cam kết nhà thầu có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa sản phẩm (có cung cấp số điện thoại nóng và địa chỉ để liên hệ), có khả năng huy động tới công trình trong vòng 24 giờ khi cần thiết. - Có cam kết nhà thầu sẽ thay thế phụ tùng đúng nhà sản xuất thiết bị và có thông số kỹ thuật phù hợp với thiết bị đang sử dụng trong vòng 24 giờ khi cần thiết. - Có cam kết sau thời gian bảo hành, nếu có bất kỳ hư hỏng nào xảy ra đối với máy móc, thiết bị, bên Bán sẽ thỏa thuận các chi phí hợp lý với bên Mua, để bên Bán khắc phục các sự cố, hỏng hóc trong thời gian sớm nhất. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy- Có chứng chỉ giám sát về PCCC, bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC còn hiệu lực; Hợp đồng lao động còn hiệu lực trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu).- Đã trực tiếp làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 Hợp đồng tương tự cung cấp, lắp đặt Hệ thống phòng cháy chữa cháy cho công trình dân dụng( Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Hợp đồng lao động còn hiệu lực trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu).+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ .+ Tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng: Hợp đồng và các tài liệu chứng minh nội dung, giá trị gói thầu thực hiện; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình đó. | 10 | 7 |
| 2 | Cán bộ phụ trách theo dõi quản lý , hợp đồng cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC, thanh quyết toán và thanh lý hợp đồng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Kế toán hoặc quản trị kinh doanh; Hợp đồng lao động còn hiệu lực trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu)- Đã từng phụ trách theo dõi quản lý , hợp đồng cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC, thanh quyết toán và thanh lý hợp đồng ít nhất 01 Hợp đồng cung cấp, lắp đặt Hệ thống phòng cháy chữa cháy cho công trình dân dụng( Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Hợp đồng lao động còn hiệu lực trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu).+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Tài liệu chứng minh đã từng phụ trách theo dõi quản lý , hợp đồng mua sắm hàng hóa, thanh quyết toán và thanh lý hợp đồng: Bản chụp Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định bổ nhiệm) | 7 | 5 |
| 3 | Cán bộ an toàn | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Bảo hộ lao động; Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PCCC; Hợp đồng lao động còn hiệu lực trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu).- Đã từng phụ trách Cán bộ an toàn ít nhất 01 Hợp đồng cung cấp, lắp đặt Hệ thống phòng cháy chữa cháy cho công trình dân dụng( Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Hợp đồng lao động còn hiệu lực trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu).+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ.+ Tài liệu chứng minh đã từng phụ trách Cán bộ an toàn: Bản chụp Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định bổ nhiệm) | 7 | 5 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật PCCC | 4 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành phòng cháy chữa cháy ; Hợp đồng lao động còn hiệu lực trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu).- Đã từng phụ trách Cán bộ kỹ thuật PCCC ít nhất 01 Hợp đồng cung cấp, lắp đặt Hệ thống phòng cháy chữa cháy cho công trình dân dụng( Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Hợp đồng lao động còn hiệu lực trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu).+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ.+ Tài liệu chứng minh đã từng phụ trách Cán bộ kỹ thuật PCCC: Bản chụp Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định bổ nhiệm) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi