Gói thầu: Đo đạc, chỉnh lý, lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính và đăng ký đât đai, cấp giấy chứng nhận trên địa bàn thị trấn Kông Chro, huyện Kông Chro tích hợp vào cơ sở dữ liệu địa chính toàn tỉnh Gia Lai
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220879930-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Kông Chro |
| Tên gói thầu | Đo đạc, chỉnh lý, lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính và đăng ký đât đai, cấp giấy chứng nhận trên địa bàn thị trấn Kông Chro, huyện Kông Chro tích hợp vào cơ sở dữ liệu địa chính toàn tỉnh Gia Lai |
| Số hiệu KHLCNT | 20220812358 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện cấp năm 2022-2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-26 14:50:00 đến ngày 2022-09-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,798,670,827 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 759.734.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.660.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.320.000.000 VNĐNhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng, Biên bản bàn giao nghiệm thu/Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính. Trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu thì nhà thầu phải xuất trình bản gốc để bên mời thầu đối chiếu tính xác thực Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.320.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chủ nhiệm công trình:+ Có trình độ chuyên môn trong lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường chuyên ngành trắc địa hoặc địa chính hoặc quản đất đai (được nhà thầu ký hợp đồng lao động dài hạn), tốt nghiệp cao đẳng trở lên+ Kinh nghiệm chủ nhiệm đã từng làm chủ nhiệm ít nhất 01 gói thầu về đo đạc bản đồ địa chính; kê khai đăng ký cấp GCNQSDĐ, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm nội nghiệp, ngoại nghiệp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trưởng nhóm nội nghiệp, ngoại nghiệp+ Có trình độ chuyên môn trong lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường chuyên ngành trắc địa hoặc địa chính hoặc quản đất đai hoặc tin học (được nhà thầu ký hợp đồng lao động dài hạn), tốt nghiệp cao đẳng trở lên+ Kinh nghiệm đã từng làm quản lý kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu về đo đạc bản đồ địa chính; kê khai đăng ký cấp GCNQSDĐ, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật:+ Có trình độ chuyên môn trong lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường chuyên ngành trắc địa hoặc địa chính hoặc quản đất đai hoặc tin học (được nhà thầu ký hợp đồng lao động dài hạn), tốt nghiệp cao đẳng trở lên+ Kinh nghiệm đã từng tham gia ít nhất 01 gói thầu về đo đạc bản đồ địa chính; kê khai đăng ký cấp GCNQSDĐ, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Kông Chro |
| E-CDNT 1.2 |
Đo đạc, chỉnh lý, lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính và đăng ký đât đai, cấp giấy chứng nhận trên địa bàn thị trấn Kông Chro, huyện Kông Chro tích hợp vào cơ sở dữ liệu địa chính toàn tỉnh Gia Lai Đo đạc, chỉnh lý, lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính và đăng ký đât đai, cấp giấy chứng nhận trên địa bàn thị trấn Kông Chro, huyện Kông Chro tích hợp vào cơ sở dữ liệu địa chính toàn tỉnh Gia Lai 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện cấp năm 2022-2023 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | 1. Đăng ký doanh nghiệp và giấy xác nhận nội dung đăng ký doanh nghiệp 2. Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (đối với nhà thầu thuộc trường hợp được giãn nộp thì tính đến thời điểm trước khi được giãn nộp và kèm tài liệu chứng minh); 3. Các tài liệu khác theo yêu cầu E-HSMT |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Kông Chro
- Địa chỉ: Đường Lê Hồng Phong, TT Kông Chro, Huyện Kông Chro, Gia Lai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường Địa chỉ: TT Kông Chro, Huyện Kông Chro, Gia Lai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Kông Chro Địa chỉ: Đường Lê Hồng Phong, TT Kông Chro, Huyện Kông Chro, Gia Lai |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Kông Chro Địa chỉ: Đường Lê Hồng Phong, TT Kông Chro, Huyện Kông Chro, Gia Lai - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lưới địa chính (PCKV 0,4)/Lưới địa chính/Khó khăn 2 | theo E-HSMT | điểm | 6 | |
| 2 | ĐO ĐẠC CHỈNH LÝ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH (PCKV 0,4)/Tỷ lệ 1/500/Trường hợp biến động từ 25% đến 40% /Ngoại nghiệp/Khó khăn 2 | theo E-HSMT | thửa | 210 | |
| 3 | ĐO ĐẠC CHỈNH LÝ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH (PCKV 0,4)/Tỷ lệ 1/500/Trường hợp biến động từ 25% đến 40% /Nội nghiệp/Khó khăn 2 | theo E-HSMT | thửa | 210 | |
| 4 | ĐO ĐẠC CHỈNH LÝ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH (PCKV 0,4)/Tỷ lệ 1/1000/Trường hợp biến động từ 15% đến 25% /Ngoại nghiệp/Khó khăn 2 | theo E-HSMT | thửa | 148 | |
| 5 | ĐO ĐẠC CHỈNH LÝ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH (PCKV 0,4)/Tỷ lệ 1/1000/Trường hợp biến động từ 15% đến 25% /Nội nghiệp/Khó khăn 2 | theo E-HSMT | thửa | 148 | |
| 6 | ĐO ĐẠC CHỈNH LÝ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH (PCKV 0,4)/Tỷ lệ 1/1000/Trường hợp biến động hàng loạt và tập trung trên 40% số thửa, tính mức như đo vẽ mới BĐĐC /Ngoại nghiệp/Khó khăn 2 | theo E-HSMT | ha | 404 | |
| 7 | ĐO ĐẠC CHỈNH LÝ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH (PCKV 0,4)/Tỷ lệ 1/1000/Trường hợp biến động hàng loạt và tập trung trên 40% số thửa, tính mức như đo vẽ mới BĐĐC /Nội nghiệp/Khó khăn 2 | theo E-HSMT | ha | 404 | |
| 8 | ĐO ĐẠC CHỈNH LÝ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH (PCKV 0,4)/Tỷ lệ 1/2000/Trường hợp biến động từ 15% đến 25% /Ngoại nghiệp/Khó khăn 2 | theo E-HSMT | thửa | 2 | |
| 9 | ĐO ĐẠC CHỈNH LÝ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH (PCKV 0,4)/Tỷ lệ 1/2000/Trường hợp biến động từ 15% đến 25% /Nội nghiệp/Khó khăn 2 | theo E-HSMT | thửa | 2 | |
| 10 | ĐO ĐẠC CHỈNH LÝ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH (PCKV 0,4)/Tỷ lệ 1/2000/Trường hợp biến động hàng loạt và tập trung trên 40% số thửa, tính mức như đo vẽ mới BĐĐC /Ngoại nghiệp/Khó khăn 2 | theo E-HSMT | ha | 572 | |
| 11 | ĐO ĐẠC CHỈNH LÝ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH (PCKV 0,4)/Tỷ lệ 1/2000/Trường hợp biến động hàng loạt và tập trung trên 40% số thửa, tính mức như đo vẽ mới BĐĐC /Nội nghiệp/Khó khăn 2 | theo E-HSMT | ha | 572 | |
| 12 | ĐĂNG KÝ CẤP GCN (PCKV 0,4)/Hồ sơ Đủ ĐK Cấp mới/Công việc thực hiện tại cấp xã/Khó khăn 2 | theo E-HSMT | hồ sơ | 950 | |
| 13 | ĐĂNG KÝ CẤP GCN (PCKV 0,4)/Hồ sơ Đủ ĐK Cấp mới/Công việc thực hiện tại cấp huyện/Khó khăn 2 | theo E-HSMT | hồ sơ | 950 | |
| 14 | ĐĂNG KÝ CẤP GCN (PCKV 0,4)/Hồ sơ Đủ ĐK Cấp mới/Công việc thực hiện tại cấp tỉnh/Khó khăn 2 | theo E-HSMT | hồ sơ | 950 | |
| 15 | ĐĂNG KÝ CẤP GCN (PCKV 0,4)/Trường hợp đăng ký nhưng không đủ điều kiện cấp GCN/Khó khăn 2 | theo E-HSMT | hồ sơ | 120 | |
| 16 | ĐĂNG KÝ CẤP GCN (PCKV 0,4)/Hồ sơ Đủ ĐK Cấp đổi/Công việc thực hiện tại cấp xã/Khó khăn 2 | theo E-HSMT | Hồ sơ | 1.000 | |
| 17 | ĐĂNG KÝ CẤP GCN (PCKV 0,4)/Hồ sơ Đủ ĐK Cấp đổi/Công việc thực hiện tại cấp huyện/Khó khăn 2 | theo E-HSMT | Hồ sơ | 1.000 | |
| 18 | ĐĂNG KÝ CẤP GCN (PCKV 0,4)/Hồ sơ Đủ ĐK Cấp đổi/Công việc thực hiện tại cấp tỉnh/Khó khăn 2 | theo E-HSMT | Hồ sơ | 1.000 | |
| 19 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DL ĐỊA CHÍNH (PCKV 0,4)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính và đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận (PCKV 0,4)/Thu thập tài liệu, dữ liệu/Khó khăn 2 | theo E-HSMT | Thửa | 5.500 | |
| 20 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DL ĐỊA CHÍNH (PCKV 0,4)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính và đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận (PCKV 0,4)/Lập, chỉnh lý bản đồ địa chính gắn với xây dựng dữ liệu không gian/Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền/Khó khăn 2 | theo E-HSMT | Bộ dữ liệu | 1 | |
| 21 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DL ĐỊA CHÍNH (PCKV 0,4)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính và đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận (PCKV 0,4)/Lập, chỉnh lý bản đồ địa chính gắn với xây dựng dữ liệu không gian/Xây dựng dữ liệu không gian địa chính/Khó khăn 2 | theo E-HSMT | Thửa | 5.500 | |
| 22 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DL ĐỊA CHÍNH (PCKV 0,4)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính và đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận (PCKV 0,4)/Xây dựng siêu dữ liệu địa chính/Khó khăn 2 | theo E-HSMT | Thửa | 5.500 | |
| 23 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DL ĐỊA CHÍNH (PCKV 0,4)/Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính và đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận (PCKV 0,4)/Tích hợp dữ liệu vào hệ thống/Khó khăn 2 | theo E-HSMT | thửa | 5.500 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.5E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 759.734.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 759.734.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.660.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.320.000.000 VNĐNhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng, Biên bản bàn giao nghiệm thu/Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính. Trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu thì nhà thầu phải xuất trình bản gốc để bên mời thầu đối chiếu tính xác thực Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.320.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm công trình: | 1 | Chủ nhiệm công trình:+ Có trình độ chuyên môn trong lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường chuyên ngành trắc địa hoặc địa chính hoặc quản đất đai (được nhà thầu ký hợp đồng lao động dài hạn), tốt nghiệp cao đẳng trở lên+ Kinh nghiệm chủ nhiệm đã từng làm chủ nhiệm ít nhất 01 gói thầu về đo đạc bản đồ địa chính; kê khai đăng ký cấp GCNQSDĐ, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất | 10 | 5 |
| 2 | Trưởng nhóm nội nghiệp, ngoại nghiệp | 2 | Trưởng nhóm nội nghiệp, ngoại nghiệp+ Có trình độ chuyên môn trong lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường chuyên ngành trắc địa hoặc địa chính hoặc quản đất đai hoặc tin học (được nhà thầu ký hợp đồng lao động dài hạn), tốt nghiệp cao đẳng trở lên+ Kinh nghiệm đã từng làm quản lý kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu về đo đạc bản đồ địa chính; kê khai đăng ký cấp GCNQSDĐ, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất | 10 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | Cán bộ kỹ thuật:+ Có trình độ chuyên môn trong lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường chuyên ngành trắc địa hoặc địa chính hoặc quản đất đai hoặc tin học (được nhà thầu ký hợp đồng lao động dài hạn), tốt nghiệp cao đẳng trở lên+ Kinh nghiệm đã từng tham gia ít nhất 01 gói thầu về đo đạc bản đồ địa chính; kê khai đăng ký cấp GCNQSDĐ, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi