Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220879264-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PHÒNG GIAO DỊCH NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI HUYỆN XUÂN TRƯỜNG TỈNH NAM ĐỊNH
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220832482
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu hao NHCSXH
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-25 15:16:00 đến ngày 2022-09-04 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,593,998,471 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.07E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp1.2/ Có các chứng chỉ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu gồm:a/ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp.b/ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựngc/ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2).d/ Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.1.3 Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ quản lý kỹ thuật thi công
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn 2.1/ Tốt nghiệp đại học đủ các chuyên ngành (Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kiến trúc sư, điện, nước, trắc đạc)2.2/ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.2.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 3.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp3.2/ Có các chứng chỉ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu gồm:a/ Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.b/ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2).3.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 4.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng4.2/ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.4.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị >=3 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Cắt vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Mài vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Khoan vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn kim loại
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị >=4,5KVA
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm nền
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị >=1 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy toàn đạc (hoặc Máy kinh vĩ + Máy thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc, định vị công trình (01 máy toàn đạc tương đương 01 máy kính vĩ + 01 máy thủy bình)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất, vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đục phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phá dỡ công trình
- Số lượng tối thiểu 2
17-Giáo hoàn thiện (600 m2)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ván khuôn (300 m2)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
19-Cột chống (200 cây)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 PHÒNG GIAO DỊCH NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI HUYỆN XUÂN TRƯỜNG TỈNH NAM ĐỊNH
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị
Xây mới nhà phụ trợ, nâng cấp cải tạo nhà làm việc phòng giao dịch NHCSXH huyện Xuân Trường
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn khấu hao NHCSXH
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: PHÒNG GIAO DỊCH NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI HUYỆN XUÂN TRƯỜNG TỈNH NAM ĐỊNH , địa chỉ: Tổ 18 thị trấn Xuân Trường huyện Xuân Trường
- Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư: Phòng giao dịch NHCSXH huyện Xuân Trường - Địa chỉ: thị trấn Xuân Trường - huyện Xuân Trường - tỉnh Nam Định - Tài khoản: 320511101 Mở tại Ngân hàng NN&PTNT huyện Xuân Trường - Mã số thuế: 0600659387 - Điện thoại: 0228 375 3017
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Công ty Cổ phần VinMode: Địa chỉ: Đội 3, xã Vân Côn, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội. + Công ty cổ phần xây dựng Bảo Phát; Địa chỉ: Số nhà 26 ngõ 15 phố Phương Mai, phường Phương Mai, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội + Công ty cổ phần xây dựng đô thị Hoàng Gia; Địa chỉ: Số 81, ngõ 72 Tôn Thất Tùng, phường Khương Thượng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội + Công ty TNHH Thương mại và Đầu tư xây dựng Minh Quân; Địa chỉ: Số nhà 57/12, ngõ 470 đường Nguyễn Trãi, phường Thanh Xuân Trung, thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: PHÒNG GIAO DỊCH NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI HUYỆN XUÂN TRƯỜNG TỈNH NAM ĐỊNH , địa chỉ: Tổ 18 thị trấn Xuân Trường huyện Xuân Trường
- Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư: Phòng giao dịch NHCSXH huyện Xuân Trường - Địa chỉ: thị trấn Xuân Trường - huyện Xuân Trường - tỉnh Nam Định - Tài khoản: 320511101 Mở tại Ngân hàng NN&PTNT huyện Xuân Trường - Mã số thuế: 0600659387 - Điện thoại: 0228 375 3017


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp (đính kèm file scan bản gốc) - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu (đính kèm file scan bản gốc). - Các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của Nhà thầu (đính kèm file scan bản gốc): + Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác; + Hợp đồng và các tài liệu chứng minh về cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng đối với hợp đồng đã hoàn thành. - Các tài liệu chứng minh về năng lực kỹ thuật (đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng). - Các tài liệu để chứng minh việc nhà thầu đáp ứng các tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật (đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư: Phòng giao dịch NHCSXH huyện Xuân Trường - Địa chỉ: thị trấn Xuân Trường - huyện Xuân Trường - tỉnh Nam Định - Tài khoản: 320511101 Mở tại Ngân hàng NN&PTNT huyện Xuân Trường - Mã số thuế: 0600659387 - Điện thoại: 0228 375 3017
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng giao dịch NHCSXH huyện Xuân Trường; Địa chỉ: Thị trấn Xuân Trường - huyện Xuân Trường - tỉnh Nam Định; Điện thoại: 0228 375 3017 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Giám đốc Chi nhánh NHCSXH tỉnh Nam Định; Địa chỉ: Số 263 Phố Trần Hưng Đạo, Bà Triệu, TP. Nam Định, Nam Định; điện thoại: 0228 3841 661;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng đô thị Hoàng Gia; Địa chỉ: Số 81, ngõ 72 Tôn Thất Tùng, phường Khương Thượng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0979345264.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Giám đốc Chi nhánh NHCSXH tỉnh Nam Định; Địa chỉ: Số 263 Phố Trần Hưng Đạo, Bà Triệu, TP. Nam Định, Nam Định; điện thoại: 0228 3841 661
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ PHỤ TRỢ
1Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện (HT đường dây cấp điện, tủ điện, aptomat, công tắc, ổ cắm, các thiết bị điện...)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5công
2Tháo dỡ toàn bộ hệ đường ống cấp thoát nước (HT đường ống cấp nước, thoát nước...)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5công
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế24,52m2
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,3438tấn
5Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế34,44m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế30,1237m3
7Phá dỡ kết cấu gạch bằng máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế42,1404m3
8Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IIXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,313100m3
9Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô, đất cấp IIXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,313100m3
10Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế73,9805m3
11Công tác phát quang mặt bằng, chặt bỏ cây khu vực giáp tường rào hiện trạng bên phải và tường rào phía trước (bao gồm đào gốc, cắt khúc, tập kết và vận chuyển ra khỏi công trường)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1TB
12Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô, đất cấp IVXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,7398100m3
13Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,636100m3
14Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp IXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế18,3251m3
15Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,1501100m3
16Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất cát đào)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,3625100m3
17Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô, đất cấp IXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,3067100m3
18Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc >2,5m , đất cấp IXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế80,667100m
19Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế11,0514m3
20GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1471100m2
21Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế44,7054m3
22GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,5023100m2
23SXLD cốt thép móng, ĐK Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,3878tấn
24SXLD cốt thép móng, ĐK 12Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,4439tấn
25SXLD cốt thép móng, ĐK >18mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,7277tấn
26Đổ bê tông cổ cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,1906m3
27GCLD và tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1954100m2
28SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,074tấn
29SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1509tấn
30SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,6317tấn
31Xây móng bằng gạch không nung, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế21,3795m3
32Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,4248m3
33GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,2028100m2
34SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1056tấn
35SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10, chiều cao ≤6mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0948tấn
36SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1106tấn
37Đổ bê tông nền, M100, đá 4x6Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế7,7579m3
38Đổ bê tông nền, M200, đá 1x2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,3223m3
39Rải nilon lót chống mất nướcXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,074100m2
40Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế21,868m2
41Đổ bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8,118m3
42GCLD và tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,2211100m2
43SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,4102tấn
44SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,312tấn
45Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10,6334m3
46GCLD và tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,5459100m2
47SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,7744tấn
48SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,1496tấn
49SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,5712tấn
50Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế35,6302m3
51GCLD và tháo dỡ ván khuôn sàn máiXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,2352100m2
52SXLD cốt thép sàn mái, ĐK Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1852tấn
53SXLD cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3,6158tấn
54Đổ bê tông cầu thang, M250, đá 1x2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,5075m3
55GCLD và tháo dỡ ván khuôn cầu thang thườngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,2153100m2
56SXLD cốt thép cầu thang, ĐK Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0199tấn
57SXLD cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,3294tấn
58SXLD cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0594tấn
59Đổ bê tông lanh tô, tấm đan, M250, đá 1x2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,8948m3
60GCLD và tháo dỡ ván khuôn lanh tô, tấm đanXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,3332100m2
61SXLD cốt thép lanh tô, ĐK Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0572tấn
62SXLD cốt thép lanh tô, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1987tấn
63Đổ bê tông tấm đan, lanh tô đúc sẵn M250, đá 1x2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,3537m3
64GCLD và tháo dỡ ván khuôn lanh tô, tấm đan đúc sẵnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0521100m2
65SXLD cốt thép pa nen, ĐK Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0079tấn
66SXLD cốt thép pa nen, ĐK 12Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0445tấn
67Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế201cấu kiện
68Sản xuất xà gồ thép C80x40x10x2mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,3841tấn
69Lắp dựng xà gồ thépXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,3841tấn
70Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế49,93341m2
71Bu lông M12 liên kết xà gồXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế96cái
72Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,011tấn
73Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,011tấn
74Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế58,2635m3
75Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,8625m3
76Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4,4781m3
77Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế21,6931m3
78Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế308,2741m2
79Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, Trát ngoài nhàXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế70,6117m2
80Trát xà dầm, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế90,0442m2
81Trát trần, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế74,5516m2
82Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế414,5304m2
83Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế50,0455m2
84Trát xà dầm, vữa XM M75. Trát trong nhàXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế34,9321m2
85Trát trần, vữa XM M75. Trong nhàXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế105,3547m2
86Đắp phào đơn, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế51,86m
87Trát gờ chỉ, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế59,7m
88Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế28,9134m2
89Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế68,3894m2
90Ốp tường trụ, cột gạch 300x600, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế102,775m2
91Lát nền, sàn gạch 300x600, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,364m2
92Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0151100m3
93Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế28,3208m2
94Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế159,8004m2
95Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,9965m2
96Lát đá bàn bếp, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,6188m2
97Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch 100x600mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế14,203m2
98Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế19,6194m2
99Trần thạch cao tấm 600x600 chống ẩm, khung xương nổiXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế11,592m2
100Thi công trần thạch cao tấm thường 600x600, khung xương nổiXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế31,7284m2
101Bả bằng bột bả vào tường trong nhàXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế414,5304m2
102Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà.Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế190,3323m2
103Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế604,8627m2
104Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ.Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế543,4816m2
105Sản xuất và lắp dựng lan can hành lang bằng thép, tay vịn thép ống D60mm dày 1,5, thanh trụ thép hộp 40x40x1,5mm, thanh ngang thép D30x1,2mm, bao gồm vật tư phụ, lắp dựng, hoàn thiệnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế13,241m2
106Lan can cầu thang inox tay vịn tròn d60 dày 1,5mm, trụ inox hộp 50x50 dày 1,5mm, thanh ngang inox tròn d20 dày 1,2mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế9,483m2
107Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,3617100m2
108Ke chống bão bằng thép bọc nhựaXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế612,765cái
109Gia công cửa sắt, hoa sắtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,4984tấn
110Lắp dựng hoa sắt cửaXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế24,4m2
111Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế16,50031m2
112Sản xuất lắp đặt cửa cuốn thép tấm liềnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10,36m2
113Khóa cửa cuốnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
114Hộp aluminium dày 3mm khung xương thép hộp mạ kẽm 20x20x1.2mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5,0358m2
115Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính 6.38ly (Đã bao gồm phụ kiện và nhân công lắp dựng)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế17,6625m2
116Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính 6.38ly (Đã bao gồm phụ kiện và nhân công lắp dựng)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế9m2
117Cửa sổ mở hất, khung nhôm hệ, kính trắng dán 6,38mm (Đã bao gồm phụ kiện và nhân công lắp dựng)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,8m2
118Cửa sổ 2 cánh mở lùa, khung nhôm hệ, kính trắng 6,38mm (Đã bao gồm phụ kiện và nhân công lắp dựng)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế26,44m2
119Vách kính cố định, khung nhôm hệ, kính trắng 6,38mm (Đã bao gồm phụ kiện và nhân công lắp dựng)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3,2m2
120Sản xuất cửa khung nhôm 25x50x1,5mm bàn bếp, kính mờ dày 5mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,4274m2
121Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4,0869100m2
122Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,157100m2
123Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,34531m3
124Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô, đất cấp IXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0135100m3
125Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,345m3
126GCLD và tháo dỡ Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,009100m2
127Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,5462m3
128Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4,9588m2
129Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,496m2
130Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế114,459m2
131Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0515tấn
132Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0515tấn
133Cắt gờ chống trơn trượt ram dốc lối xe lênXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,859m2
134Vận chuyển các loại, than xỉ lên caoXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế9,2928m3
135Vận chuyển các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,4198tấn
136Vận chuyển xi măng lên caoXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,306tấn
137Vận chuyển tấm lợp các loại lên caoXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,7581100m2
138Vận chuyển cửa các loại lên caoXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,14410m2
139Tủ điện tổng 600x400x180, tôn tráng kẽm 1,5mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1hộp
140Tủ điện tổng, KT: 400x300x150 tôn tráng kẽm 1,5mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1hộp
141Tủ đựng aptomat 5 modul lắp âm tườngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế7hộp
142MCCB 3P-75A (25ka)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
143MCCB 3P-50A (25ka)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
144MCB 1P-45A (10ka)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
145MCB 1P-25A (10ka)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
146MCB 1P-20A (6ka)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế7cái
147MCB 1P-16A (6ka)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế24cái
148MCB 1P-10A (6ka)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
149Đèn led tuýp đôi dài 1,2m, 2x20W không chóaXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4bộ
150Đèn led tuýp đơn dài 1,2m, 1x20W không chóaXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế13bộ
151Đèn led ốp trần D220,18WXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế14bộ
152Đèn gắn tường bóng compact 40WXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
153Đèn cao áp led 120w gắn mái bao gồm cả cần đènXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
154Quạt thông gió 200x200mm âm tường - 27wXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
155Quạt thông gió 200x200mm âm trần - 27wXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
156Lắp đặt quạt trầnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
157Công tắc đơn đảo chiều âm tường 10A (gồm mặt + hạt)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
158Công tắc đơn âm tường 10A (gồm mặt + hạt)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
159Công tắc đôi âm tường 10A (gồm mặt + hạt)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế12cái
160Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường (gồm mặt + hạt)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế31cái
161Đế âm công tắc, ổ cắmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế48hộp
162Hộp đấu nốiXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế7hộp
163Cáp CXV 4x10mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế12m
164Cáp điện CVV 2x10mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế82m
165Cáp điện CVV 2x4mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế15m
166Dây CV 1x4mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế60m
167Dây CV 1x2,5mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế865m
168Dây CV 1x1,5mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế826m
169Dây CV 1x10mm2-EXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế94m
170Dây CV 1x4mm2-EXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế40m
171Dây CV 1x2,5mm2-EXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế435m
172Ống gen chống cháy D32Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế12m
173Ống gen chống cháy D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế75m
174Ống gen chống cháy D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế395m
175Ống gen chống cháy D16Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế315m
176Kẹp ống D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế20cái
177Kẹp ống D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế50cái
178Kẹp ống D16Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế50cái
179Măng sông nối ống gen D32Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
180Măng sông nối ống gen D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế50cái
181Măng sông nối ống gen D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế100cái
182Măng sông nối ống gen D16Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế100cái
183Bộ chia loại 4 ngả+ nắp +vít D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10bộ
184Bộ chia loại 3 ngả+ nắp +vít D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế15bộ
185Bộ chia loại 4 ngả+ nắp +vít D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế40bộ
186Bộ chia loại 3 ngả+ nắp +vít D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế50bộ
187Bộ chia loại 4 ngả+ nắp +vít D16Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế40bộ
188Bộ chia loại 3 ngả+ nắp +vít D16Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế50bộ
189Cáp đồng trần M35Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế30m
190Dây CV 1x50mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6m
191Cọc chống sét thép mạ kẽm D16 dài 2,4mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8cọc
192Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6,41m3
193Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6,4m3
194Dây thu sét D10 mạ kẽm nhúng nóngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế85m
195Kim thu sét mạ kẽm D16 dài 1mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
196Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại treo tườngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2máy
197Ống đồng+bảo ôn điều hòaXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế48m
198Ống nước ngưng PVC D21Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,35100m
199Cút nhựa PVC DN=21mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế15cái
200Măng sông nhựa PVC D21Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
201Tủ rack 6u 19"Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1hộp
202Ổ cắm đơn tivi (gồm mặt+hạt)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
203Đế âm ổ cắm tiviXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5hộp
204Dây cáp tiviXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế200m
205Dây cáp internet cat6eXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế150m
206Ống nhựa mềm luồn dây D=25mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế350m
207Vật tư phụ kết nối thiết bịXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1gói
208Kệ đựng 3 bình chữa cháyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4hộp
209Bình chữa cháy MFZL4Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8bình
210Bình chữa cháy CO2 MT5Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4bình
211Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
212Chậu xí bệt+dây cấpXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5bộ
213Vòi rửa vệ sinh (xịt xí )Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
214Chậu rửa treo tường+xi phong+dây cấpXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5bộ
215Vòi rửa nóng lạnh lavaboXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5bộ
216Gương soi 500x700Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
217Kệ kínhXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
218Giá treoXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
219Hộp đựng xà phòngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
220Hộp đựng giấyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
221Vòi tắm 1 vòi, 1 hương senXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5bộ
222Vòi rửaXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
223Chậu rửa bát đôi inoxXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
224Vòi rửa chậu bếpXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
225Bình nóng lạnh 30 lítXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5bộ
226Bể nước Inox 1,5m3Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bể
227Van phao cơXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
228Vật tư phụ kết nối thiết bịXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1gói
229Ống nhựa PPR D32Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,3100m
230Ống nhựa PPR D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,3100m
231Ống nhựa PPR D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,75100m
232Ống nhựa PPR D20 (PN20)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,25100m
233Tê PPR D32x32Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
234Cút nhựa PPR D32Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8cái
235Tê PPR D25x25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
236Cút nhựa PPR D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10cái
237Tê PPR D20x20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế34cái
238Cút nhựa PPR D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế21cái
239Tê PPR D32x25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
240Tê PPR D25x20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
241Tê PPR D32x20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
242Măng sông ren trong D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế36cái
243Cút ren trong 90 PPR D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế30cái
244Van cửa nhựa PPR D32Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
245Van cửa nhựa PPR D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
246Van cửa nhựa PPR D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế15cái
247Rắc co nhựa PPR D32Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
248Rắc co nhựa PPR D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
249Rắc co nhựa PPR D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế15cái
250Ống PVC D110Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,6100m
251Ống PVC D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,2100m
252Ống PVC D48Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,2100m
253Ống PVC D34Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,5100m
254Tê nhựa PVC D110Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế14cái
255Cút nhựa PVC D110Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế12cái
256Ba chạc 45 độ PVC D110Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8cái
257Ba chạc 45 độ PVC D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế12cái
258Cút 45 độ PVC D110Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8cái
259Cút 45 độ PVC D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế14cái
260Cút 45 độ PVC D48Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
261Tê nhựa PVC D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
262Cút nhựa PVC D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế16cái
263Tê nhựa PVC D48Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10cái
264Cút nhựa PVC D48Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế12cái
265Tê nhựa PVC D34Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế16cái
266Cút nhựa PVC D34Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế36cái
267Côn thu nhựa PVC D110/90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế9cái
268Côn thu nhựa PVC D90/34Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
269Phễu thu sàn inox D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
270Phễu thu nước máiXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
271Quả cầu chắn rácXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
272Đai neo ống D110Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế20cái
273Xử lý chống thấm cổ ống thoát nướcXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4lỗ
274Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1837100m3
275Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0514100m3
276Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô, phạm vi ≤1000m, đất cấp IXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1323100m3
277Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,841m3
278GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0116100m2
279Đổ bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,1224m3
280GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0331100m2
281SXLD cốt thép móng, ĐK Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0932tấn
282SXLD cốt thép móng, ĐK 12Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0434tấn
283Xây bể chứa bằng gạch không nung, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3,4115m3
284Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế20,4792m2
285Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế20,4792m2
286Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5,2363m2
287Đổ bê tông tấm đan, lanh tô đúc sẵn, M200, đá 1x2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,784m3
288GCLD cốt thép tấm đan, lanh tôXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0475tấn
289GCLD và tháo dỡ ván khuôn tấm đan, lanh tôXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0336100m2
290Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế51cấu kiện
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột ngoài nhàXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế605,1716m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt xà dầm, trần ngoài nhàXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế193,8036m2
3Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ.Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế798,9752m2
4Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6,4782100m2
C HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Hút nước ao để thi công nhà phụ trợ bằng máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10ca
2Đào xúc đất bằng máy, đất cấp IXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3,435100m3
3Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế12,635100m3
4Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô, đất cấp IXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3,435100m3
5Cáp CXV/DSTA 4x16mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế60m
6Ống gen HDPE gân xoắn D40/30Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế30m
7Gạch chủ báo hiệu cápXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế285,7143viên
8Đào đường cáp bằng máy, chiều rộng ≤6m, đất cấp IXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,081100m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,081m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1m3
11Ông nhựa HDPE, đường kính ống 32mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,55100 m
12Ống nhựa PVC D200Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,35100m
13Ống nhựa PVC D160Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,45100m
14Cút nhựa PVC D160Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
15Cút nhựa PVC D200Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
16Chếch nhựa PVC D160Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
17Chếch nhựa PVC D200Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
18Đào kênh mương bằng máy, chiều rộng ≤6m, đất cấp IXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,243100m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,243m3
20Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,76051m3
21Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0096100m3
22Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, đất cấp IXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,008100m3
23Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1693m3
24GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0074100m2
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,2962m3
26Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,6928m2
27Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,5m2
28Đổ bê tông tấm đan, lanh tô đúc sẵn, M250, đá 1x2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0784m3
29GCLD cốt thép tấm đan, lanh tôXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0067100m2
30SXLD cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0159tấn
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế41cấu kiện
32Đổ bê tông nền, M200, đá 1x2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế19m3
33Rải nilon lót chống mất nướcXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,9100m2
34Thi công khe coXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế30m
35Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8,8321m3
36Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,024m3
37GCLD và tháo dỡ Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,184100m2
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5,2624m3
39Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế50,6m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế50,6m2
41Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0479100m3
42Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, đất cấp IXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0404100m3
D HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,4205tấn
2Cổng tự động bằng inox 304 điều khiển tự động, cao 1.7mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10,88m2
3Tay điều khiển từ xaXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3bộ
4Bộ điều khiển treo tườngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
5Sản xuất cửa song sắt, cửa bằng thép vuông 16x16 kết hợp thanh đứng thép hộp 30x60x1,5mm, thanh ngang thép hộp 30x30x1,5mm có tôn bịt hai mặt (đã bao gồm sơn hoàn thiện, lắp đặt và vật tư phụ)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3,96m2
6Cạo rỉ các kết cấu thépXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế35,017m2
7Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế35,0171m2
8Phá lớp vữa trát tườngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế14,7992m2
9Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế14,7992m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế188,1304m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế202,9296m2
12Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, đất cấp IVXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0022100m3
13Tháo dỡ lưới thép B40Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế108,1m2
14Phá dỡ kết cấu bằng máy Kết cấu gạchXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4,775m3
15Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, đất cấp IVXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0478100m3
16Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,7714100m3
17Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8,57091m3
18Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế9,4186m3
19GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,2165100m2
20Xây móng bằng gạch không nung, chiều dày >33cm, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế82,2118m3
21Đổ bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5,0854m3
22GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,2751100m2
23SXLD cốt thép móng, ĐK 10mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1943tấn
24Đổ bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế7,3181m3
25GCLD và tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,3306100m2
26SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1745tấn
27SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,8624tấn
28Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế11,2868m3
29GCLD và tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,399100m2
30SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1818tấn
31SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,373tấn
32SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,5083tấn
33Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,2655100m3
34Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô, đất cấp IXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,5916100m3
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế22,3848m3
36Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,3256m3
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế71,8046m2
38Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế511,996m2
39Trát xà dầm, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế92,7182m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế676,5188m2
41Gia công cửa sắt, hoa sắtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,2217tấn
42Mũi mác bằng thép 18x18 vuốt nhọnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế28cái
43Lắp dựng hoa sắt cửaXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế7,79m2
44Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế7,791m2
E PHẦN THIẾT BỊ
1Thiết bị phát sóng wifi 3. (3 râu// 4 cổng LAN, 10//100mBPS và 1 cổng WAN đã bao gồm lắp đặtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
2Bộ chia tín hiệu 3 đầu raXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
3Mô tơ công không đường rayXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
4Màn hình điện tử ledXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
5Máy bơm tăng áp Q=60l/p, H=40mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.07E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 1.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp1.2/ Có các chứng chỉ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu gồm:a/ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp.b/ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựngc/ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2).d/ Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.1.3 Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).75
2 Cán bộ quản lý kỹ thuật thi công 5 2.1/ Tốt nghiệp đại học đủ các chuyên ngành (Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kiến trúc sư, điện, nước, trắc đạc)2.2/ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.2.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự.53
3 Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán 1 3.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp3.2/ Có các chứng chỉ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu gồm:a/ Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.b/ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2).3.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự.53
4 Cán bộ quản lý ATLĐ 1 4.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng4.2/ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.4.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250 lít2
2 Máy trộn vữa 80 lít2
3 Máy cắt uốn sắt >=3 Kw2
4 Máy cắt Cắt vật liệu2
5 Máy mài Mài vật liệu2
6 Máy khoan Khoan vật liệu2
7 Máy hàn Hàn kim loại2
8 Máy phát điện >=4,5KVA1
9 Máy đầm cóc Đầm nền2
10 Máy đầm bàn Đầm bê tông2
11 Máy đầm dùi Đầm bê tông2
12 Máy bơm nước >=1 Kw2
13 Máy toàn đạc (hoặc Máy kinh vĩ + Máy thủy bình) Đo đạc, định vị công trình (01 máy toàn đạc tương đương 01 máy kính vĩ + 01 máy thủy bình)1
14 Máy đào Đào xúc đất, vật liệu1
15 Ô tô vận chuyển Vận chuyển vật liệu2
16 Máy đục phá bê tông Phá dỡ công trình2
17 Giáo hoàn thiện (600 m2) Phục vụ thi công1
18 Ván khuôn (300 m2) Phục vụ thi công1
19 Cột chống (200 cây) Phục vụ thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->