Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220866603-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220848612
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Vinh, ngân sách phường Đội Cung và vận động nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-25 15:09:00 đến ngày 2022-09-04 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,904,411,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.71E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Yêu cầu là hợp đồng thi công công trình giao thông có các hạng mục tương ứng theo khối lượng yêu cầu, Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế ký thuật, phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình.- Yêu cầu nhà thầu Nhà thầu khi được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu cùng bản gốc các hồ sơ để bên mời thầu đối chiếu
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.050.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành giao thông đáp ứng những điều kiện sau:- Có bằng đại học chuyên ngành tương ứng;- Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình giao thông tối thiểu hạng III;- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư giao thông, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kĩ sư chuyên ngành xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động,
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô Ben tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu tối thiểu 0,4m3, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 110 CV, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải tối thiểu 10 tấn, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải tối thiểu 6 tấn, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng tối thiểu 2 tấn, Còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn 80l, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn 250l, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy Thuỷ Bình
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Phần xây dựng
Nâng cấp, cải tạo ngõ 135 đường Trần Hưng Đạo, phường Đội Cung
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Vinh, ngân sách phường Đội Cung và vận động nhân dân đóng góp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486 , địa chỉ: Số 02, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Đội Cung. Địa chỉ: Phường Đội Cung, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Bên mời thầu: Công ty CP Xây dựng và thương mại 486 Địa chỉ: Số 2, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công: Công ty CP tư vấn và xây dựng Thành Đạt. Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế: Phòng Kinh tế và hạ tầng Thành phố Vinh Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty CP Xây dựng và thương mại 486. Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 995


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486 , địa chỉ: Số 02, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Đội Cung. Địa chỉ: Phường Đội Cung, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Bên mời thầu: Công ty CP Xây dựng và thương mại 486 Địa chỉ: Số 2, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1-Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Cam kết tín dụng (bản gốc); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: công trình giao thông, tối thiểu hạng III (đã được Sở Xây dựng cấp phép hoặc có tên trong danh sách Cấp chứng chỉ Hoạt động xây dựng tính đến thời điểm đóng thầu); - Tài liệu chứng minh đáp ứng về năng lực kinh nghiệm và năng lực kĩ thuật (Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021; Hợp đồng thi công tương tự, nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thi công,…; - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (văn bản cam kết, hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật liệu, phòng thí nghiệm Las XD, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,…); - Các tài liệu có liên quan khác…
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Đội Cung. Địa chỉ: Phường Đội Cung, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Bên mời thầu: Công ty CP Xây dựng và thương mại 486 Địa chỉ: Số 2, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Đội Cung Đại diện: Trần Hoàng Song - Chức vụ: Chủ tịch UBND Địa chỉ: Phường Đội Cung, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP Xây dựng và Thương mại 486 Đại diện: Nguyễn Viết Quảng - Chức vụ: Giám đốc Địa chỉ: Số 02, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An; Địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, phường Trường Thi, thành phố Vinh, Nghệ An; Số điện thoại "đường dây nóng": 0238 3594 554 (giờ hành chính); Số điện thoại của thường trực tham mưu về QLĐT: 0983037314.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IIYêu cầu kĩ thuật tại chương V17,88551m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3-đất cấp IIYêu cầu kĩ thuật tại chương V3,3982100m3
3Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIYêu cầu kĩ thuật tại chương V3,5771100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIYêu cầu kĩ thuật tại chương V3,5771100m3/1km
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIYêu cầu kĩ thuật tại chương V3,5771100m3/1km
6Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVYêu cầu kĩ thuật tại chương V1,74851m3
7Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IVYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,3322100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,3956100m3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Yêu cầu kĩ thuật tại chương V1,7725100m3
10Mua đất để đắp từ mỏ Hưng Phú đã bao gồm vận chuyển về công trình cự ly 9,9kmYêu cầu kĩ thuật tại chương V250,3128m3
11Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmYêu cầu kĩ thuật tại chương V5,9423100m2
12Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmYêu cầu kĩ thuật tại chương V5,9423100m2
13Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Yêu cầu kĩ thuật tại chương V5,9423100m2
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Yêu cầu kĩ thuật tại chương V5,9423100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmYêu cầu kĩ thuật tại chương V5,9423100m2
16Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,8462100tấn
17Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,8462100tấn
18Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 5km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,8462100tấn
19Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm( lớp móng 12cm + lớp bù vênh 3cm)Yêu cầu kĩ thuật tại chương V6,2818100m2
20Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Yêu cầu kĩ thuật tại chương V6,2818100m2
21Thi công mặt đường láng nhựa 01 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Yêu cầu kĩ thuật tại chương V6,2818100m2
22Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmYêu cầu kĩ thuật tại chương V6,2818100m2
23Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,8945100tấn
24Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,8945100tấn
25Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 5km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,8945100tấn
26Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kĩ thuật tại chương V16,94m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácYêu cầu kĩ thuật tại chương V3,2851100m2
28Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Yêu cầu kĩ thuật tại chương V10,95m3
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kĩ thuật tại chương V136,88m2
30Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cmYêu cầu kĩ thuật tại chương V280,78m
31Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cmYêu cầu kĩ thuật tại chương V61,42m
32Bê tông tấm đan rãnh bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kĩ thuật tại chương V5,133m3
33Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kĩ thuật tại chương V85,55m2
34Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Yêu cầu kĩ thuật tại chương V6,844m3
35Lát nền, sàn gạch TERAZO -tiết diện gạch ≤ 0,16m2Yêu cầu kĩ thuật tại chương V519,89m2
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Yêu cầu kĩ thuật tại chương V51,989m3
37Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kĩ thuật tại chương V8,5m3
38Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kĩ thuật tại chương V158,47m2
39Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kĩ thuật tại chương V42,52m2
40Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Yêu cầu kĩ thuật tại chương V4,25m3
41Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kĩ thuật tại chương V1,83m3
42Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kĩ thuật tại chương V35,61m2
43Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kĩ thuật tại chương V7,75m2
44Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Yêu cầu kĩ thuật tại chương V2,75m3
45Nhân công cảnh báo và điều khiển giao thôngYêu cầu kĩ thuật tại chương V40Công
46Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật biển 507 có KT:( 1200*250)mmYêu cầu kĩ thuật tại chương V2cái
47Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmYêu cầu kĩ thuật tại chương V8cái
48Gia công giá đỡ biển công trường đang thi công( thép hộp mạ kẽm 40x 20x1,4mm)Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,1744tấn
49Thép hộp mạ kẽm 40x20x1,4mm( hòa phát)Yêu cầu kĩ thuật tại chương V30,794kg
50Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80Yêu cầu kĩ thuật tại chương V4cái
51Đèn tín hiệuYêu cầu kĩ thuật tại chương V2Cái
52Cờ hiệuYêu cầu kĩ thuật tại chương V2cái
53Quần áo phản quangYêu cầu kĩ thuật tại chương V4Bộ
54Sản xuất và lắp dựng bê tông đế cột, đá 1x2, M200Yêu cầu kĩ thuật tại chương V1,674m3
55Ván khuôn đế cọc tiêu di độngYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,2232100m2
56Sơn cọc tiêu, cọc MLG, bê tôngYêu cầu kĩ thuật tại chương V32,24m2
57Vữa XM đổ vào ống nhựa làm cọc tiêu di độngYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,57m3
58Dây tín hiệu cuộn 150mYêu cầu kĩ thuật tại chương V2Cuộn
59Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 80mmYêu cầu kĩ thuật tại chương V1,488100m
B THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIYêu cầu kĩ thuật tại chương V23,76451m3
2Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,6m3-đất cấp IIYêu cầu kĩ thuật tại chương V4,5153100m3
3Đắp bờ kênh mương bằng thủ côngYêu cầu kĩ thuật tại chương V11,0465m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kĩ thuật tại chương V2,0988100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIYêu cầu kĩ thuật tại chương V2,2564100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIYêu cầu kĩ thuật tại chương V2,2564100m3/1km
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIYêu cầu kĩ thuật tại chương V2,2564100m3/1km
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Yêu cầu kĩ thuật tại chương V17,26m3
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kĩ thuật tại chương V33,2m2
10Bê tông thân mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kĩ thuật tại chương V43,09m3
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân mương, ĐK ≤10mmYêu cầu kĩ thuật tại chương V2,6117tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácYêu cầu kĩ thuật tại chương V7,1048100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu kĩ thuật tại chương V1661cấu kiện
14Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mmYêu cầu kĩ thuật tại chương V165mối nối
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kĩ thuật tại chương V13,15m3
16Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kĩ thuật tại chương V1,1612tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu kĩ thuật tại chương V1,0093100m2
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgYêu cầu kĩ thuật tại chương V1661 cấu kiện
19Đóng cọc thép hình L100x90x10 trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I ( khấu hao vật liệu tính(1,17%+3,5%)=4,67%Yêu cầu kĩ thuật tại chương V1,84100m
20Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TYêu cầu kĩ thuật tại chương V1,84100m
21Thi công ván thép dày 5mmYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,96100m2
22Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kĩ thuật tại chương V6,4m3
23Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kĩ thuật tại chương V9,6m3
24Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kĩ thuật tại chương V1,408m3
25Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchYêu cầu kĩ thuật tại chương V26,752m3
26Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TYêu cầu kĩ thuật tại chương V44,16m3
27Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TYêu cầu kĩ thuật tại chương V44,16m3
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kĩ thuật tại chương V40,7m2
29Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Yêu cầu kĩ thuật tại chương V4,07m3
30Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kĩ thuật tại chương V4,07m3
31Ván khuôn móng dàiYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,0762100m2
32Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kĩ thuật tại chương V18,07m3
33Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,8253tấn
34Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmYêu cầu kĩ thuật tại chương V1,815tấn
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cốngYêu cầu kĩ thuật tại chương V2,2496100m2
36Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - quy cách ống: 600x600mmYêu cầu kĩ thuật tại chương V30,83331 đoạn cống
37Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mmYêu cầu kĩ thuật tại chương V36mối nối
38Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cmYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,74100m
39Đào bỏ mặt đường nhựa - chiều dày >10cmYêu cầu kĩ thuật tại chương V44,4m2
40Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TYêu cầu kĩ thuật tại chương V8,88m3
41Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TYêu cầu kĩ thuật tại chương V8,88m3
42Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000-chiều dày lớp bóc ≤6cmYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,444100m2
43Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T-chiều dày lớp bóc ≤6cmYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,444100m2
44Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu kĩ thuật tại chương V2,0351m3
45Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,3867100m3
46Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,2713100m3
47Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,444100m2
48Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kĩ thuật tại chương V2,4m3
49Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kĩ thuật tại chương V3,6m3
50Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,528m3
51Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchYêu cầu kĩ thuật tại chương V10,032m3
52Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TYêu cầu kĩ thuật tại chương V16,56m3
53Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TYêu cầu kĩ thuật tại chương V16,56m3
54Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kĩ thuật tại chương V88,4m2
55Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Yêu cầu kĩ thuật tại chương V8,84m3
56Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kĩ thuật tại chương V8,84m3
57Ván khuôn móng dàiYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,1386100m2
58Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kĩ thuật tại chương V41,92m3
59Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmYêu cầu kĩ thuật tại chương V1,8125tấn
60Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmYêu cầu kĩ thuật tại chương V4,0232tấn
61Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácYêu cầu kĩ thuật tại chương V5,2224100m2
62Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - quy cách ống: 800x800mmYêu cầu kĩ thuật tại chương V56,66671 đoạn cống
63Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mmYêu cầu kĩ thuật tại chương V67mối nối
64Đóng cọc thép hình L100x90x10 trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I ( khấu hao vật liệu tính(1,17%+3,5%)=4,67%Yêu cầu kĩ thuật tại chương V3,128100m
65Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TYêu cầu kĩ thuật tại chương V3,128100m
66Thi công ván thép dày 5mmYêu cầu kĩ thuật tại chương V1,632100m2
67Bơm nước thi công 20CVYêu cầu kĩ thuật tại chương V30ca
68Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kĩ thuật tại chương V10,88m3
69Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kĩ thuật tại chương V16,32m3
70Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kĩ thuật tại chương V47,87m3
71Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TYêu cầu kĩ thuật tại chương V75,07m3
72Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TYêu cầu kĩ thuật tại chương V75,07m3
73Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,54m3
74Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Yêu cầu kĩ thuật tại chương V1,27m3
75Ván khuôn móng dàiYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,0634100m2
76Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 400mmYêu cầu kĩ thuật tại chương V91 đoạn ống
77Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmYêu cầu kĩ thuật tại chương V8mối nối
78Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lênYêu cầu kĩ thuật tại chương V91 cấu kiện
79Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngYêu cầu kĩ thuật tại chương V91 cấu kiện
80Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,226810 tấn/1km
81Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,226810 tấn/1km
82Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cmYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,18100m
83Đào bỏ mặt đường nhựa - chiều dày >10cmYêu cầu kĩ thuật tại chương V15,6m2
84Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TYêu cầu kĩ thuật tại chương V3,12m3
85Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TYêu cầu kĩ thuật tại chương V3,12m3
86Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,7151m3
87Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,1359100m3
88Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,0953100m3
89Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,23m3
90Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kĩ thuật tại chương V2,89m2
91Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,43m3
92Ván khuôn móngYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,0102100m2
93Bê tông thân giếng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kĩ thuật tại chương V1,6m3
94Lắp dựng cốt thép thân giếng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,0063tấn
95Mạ kẽm thépYêu cầu kĩ thuật tại chương V6,3kg
96Gia công thép hìnhYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,0577tấn
97Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,0577tấn
98Ván khuôn gỗ thân giếng thămYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,1872100m2
99Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,3m3
100Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,0496tấn
101Gia công thép hình L100x100x5Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,0912tấn
102Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,0912tấn
103Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,019100m2
104Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu kĩ thuật tại chương V21cấu kiện
105Gia công thép hình cửa thuYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,0144tấn
106Gia công bằng thép tấmYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,0078tấn
107Mạ kẽm thépYêu cầu kĩ thuật tại chương V7,8kg
108Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,0222tấn
109Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,4751m3
110Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,0903100m3
111Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,0634100m3
112Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,5m3
113Bê tông giếng thu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kĩ thuật tại chương V1,19m3
114Sản xuất, lắp đặt cốt thép giếng thu, ĐK ≤10mmYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,0975tấn
115Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn giếng thuYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,2016100m2
116Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu kĩ thuật tại chương V81cấu kiện
117Gia công thép hình cửa thuYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,1099tấn
118Gia công thép tấmYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,0668tấn
119Mạ kẽm thépYêu cầu kĩ thuật tại chương V66,8kg
120Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,1767tấn
121Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 200mmYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,44100m
122Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Yêu cầu kĩ thuật tại chương V1,64m3
123Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kĩ thuật tại chương V20,48m2
124Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kĩ thuật tại chương V3,07m3
125Ván khuôn móngYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,0768100m2
126Bê tông thân giếng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kĩ thuật tại chương V7,81m3
127Lắp dựng cốt thép thân giếng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,0502tấn
128Mạ kẽm thépYêu cầu kĩ thuật tại chương V50,2kg
129Gia công thép hìnhYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,3034tấn
130Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,3034tấn
131Ván khuôn gỗ thân giếng thămYêu cầu kĩ thuật tại chương V1,0752100m2
132Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kĩ thuật tại chương V1,11m3
133Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,1229tấn
134Gia công thép hình L100x100x5Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,4474tấn
135Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,4474tấn
136Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,0566100m2
137Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu kĩ thuật tại chương V161cấu kiện
138Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,82m3
139Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kĩ thuật tại chương V10,24m2
140Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kĩ thuật tại chương V1,54m3
141Ván khuôn móngYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,0384100m2
142Bê tông thân giếng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kĩ thuật tại chương V4,75m3
143Lắp dựng cốt thép thân giếng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,0252tấn
144Mạ kẽm thépYêu cầu kĩ thuật tại chương V25,2kg
145Gia công thép hìnhYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,1507tấn
146Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,1507tấn
147Ván khuôn gỗ thân giếng thămYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,5798100m2
148Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,75m3
149Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,1347tấn
150Gia công thép hình L100x100x5Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,1847tấn
151Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,1847tấn
152Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,0403100m2
153Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu kĩ thuật tại chương V31cấu kiện
154Gia công thép hình cửa thuYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,0574tấn
155Gia công thép tấm cửa thuYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,031tấn
156Mạ kẽm thépYêu cầu kĩ thuật tại chương V31kg
157Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,0884tấn
158Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,31m3
159Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kĩ thuật tại chương V3,92m2
160Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,59m3
161Ván khuôn móngYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,0168100m2
162Bê tông thân giếng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kĩ thuật tại chương V1,67m3
163Lắp dựng cốt thép thân giếng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,0094tấn
164Mạ kẽm thépYêu cầu kĩ thuật tại chương V9,4kg
165Gia công thép hìnhYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,0628tấn
166Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,0628tấn
167Ván khuôn gỗ thân giếng thămYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,216100m2
168Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,24m3
169Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,0372tấn
170Gia công thép hình L100x100x5Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,077tấn
171Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,077tấn
172Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,0178100m2
173Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu kĩ thuật tại chương V21cấu kiện
174Gia công thép hình cửa thuYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,0287tấn
175Gia công thép tấm cửa thuYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,0155tấn
176Mạ kẽm thépYêu cầu kĩ thuật tại chương V15,5kg
177Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,0442tấn
178Thuê mặt bằngYêu cầu kĩ thuật tại chương V2Tháng
179Đào san đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV-đất cấp IIYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,4100m3
180Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kĩ thuật tại chương V200m2
181Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Yêu cầu kĩ thuật tại chương V10m3
182Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3-đất cấp IVYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,14100m3
183Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TYêu cầu kĩ thuật tại chương V14m3
184Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TYêu cầu kĩ thuật tại chương V14m3
C DI DỜI ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIYêu cầu kĩ thuật tại chương V3,361m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIYêu cầu kĩ thuật tại chương V30,24m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,336100m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mmYêu cầu kĩ thuật tại chương V1,2100 m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mmYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,45100 m
6Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mmYêu cầu kĩ thuật tại chương V1cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 63mmYêu cầu kĩ thuật tại chương V9cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 63mmYêu cầu kĩ thuật tại chương V1cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 63mmYêu cầu kĩ thuật tại chương V1cái
10Lắp đai khởi thuỷ, ĐN 63*50mmYêu cầu kĩ thuật tại chương V15cái
11Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mmYêu cầu kĩ thuật tại chương V2cái
12Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 67mmYêu cầu kĩ thuật tại chương V2cái
13Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mmYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,45100m
14Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 65mmYêu cầu kĩ thuật tại chương V1,3100m
15Khử trùng ống nước, ĐK 100mmYêu cầu kĩ thuật tại chương V1,75100m
16Vật liệu đấu nốiYêu cầu kĩ thuật tại chương V1TB
D DI DỜI CÂY XANH
1Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1Yêu cầu kĩ thuật tại chương V51 cây
2Giải toả cây loại 1Yêu cầu kĩ thuật tại chương V51 cây
3Đánh cây bóng mát cây cảnh,Cỡ bầu 1,2x1,2mYêu cầu kĩ thuật tại chương V51 cây
4Lưới bó gốc cây, dây buộcYêu cầu kĩ thuật tại chương V15m
5Dây buộcYêu cầu kĩ thuật tại chương V5Cây
6Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIYêu cầu kĩ thuật tại chương V91m3
7Vận chuyển bốc xếp cây theo kích cỡ bầu, sọt, chậu cây là (>=80x80 cm)Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,0051000 cây
8Trồng cây bóng mát cây cảnh, cỡ bầu 80x75 cmYêu cầu kĩ thuật tại chương V51 cây
9Chống cọc, trèo thanh buộc dây ( 10 cây/1 công)Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,5công
10Mét chống cây (3 cọc/cây)Yêu cầu kĩ thuật tại chương V15cọc
11Lưới cột cọc chống 3m/ câyYêu cầu kĩ thuật tại chương V5Cây
12Duy trì cây bóng mát mới trồngYêu cầu kĩ thuật tại chương V51 cây/năm
E ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIYêu cầu kĩ thuật tại chương V4,68481m3
2Ván khuôn móng cộtYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,192100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Yêu cầu kĩ thuật tại chương V3,84m3
4Lắp đặt khung móng cho cột thép, kích thước khung móng M16x240x240x525Yêu cầu kĩ thuật tại chương V61 bộ
5Lắp đặt ống nhựa xoắn, đường kính D50/40Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,096100m
6Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép tròn côn liền cần chiều cao cột 6m; TC6-D58Yêu cầu kĩ thuật tại chương V61 cột
7Vận chuyển cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh, cự ly Yêu cầu kĩ thuật tại chương V6tấn
8Đánh số cột thépYêu cầu kĩ thuật tại chương V6cột
9Lắp bảng điện cửa cộtYêu cầu kĩ thuật tại chương V6bảng
10Luồn cáp ngầm cửa cộtYêu cầu kĩ thuật tại chương V61 đầu cáp
11Lắp của cộtYêu cầu kĩ thuật tại chương V6cửa
12Lắp đèn led chiếu sáng công suất 80W ( Đèn Sunlite 80W quang thông> 10400lm)Yêu cầu kĩ thuật tại chương V6bộ
13Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AYêu cầu kĩ thuật tại chương V6cái
14Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,610 cọc
15Rải dây tiếp địaYêu cầu kĩ thuật tại chương V21,410m
16Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 0,6KV 4x10mm2Yêu cầu kĩ thuật tại chương V2,14100m
17Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 0,6KV 4x25mm2Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,24100m
18Lắp đặt ống nhựa xoắn, đường kính D50/40Yêu cầu kĩ thuật tại chương V1,82100m
19Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,13100m
20Luồn dây cáp cao su ruột đồng lên đèn Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x1,5 mm2Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,45100m
21Ép đầu cốt M10 - M16Yêu cầu kĩ thuật tại chương V610 đầu cốt
22Ép đầu cốt M25Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,810 đầu cốt
23Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Yêu cầu kĩ thuật tại chương V1,410m
24Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,7m3
25Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,35m3
26Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TYêu cầu kĩ thuật tại chương V1,05m3
27Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TYêu cầu kĩ thuật tại chương V1,05m3
28Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,2451m3
29Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IIYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,0221100m3
30Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngYêu cầu kĩ thuật tại chương V3,5m
31Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệmYêu cầu kĩ thuật tại chương V1,05m3
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kĩ thuật tại chương V1,405m3
33Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIYêu cầu kĩ thuật tại chương V5,2641m3
34Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IIYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,4738100m3
35Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngYêu cầu kĩ thuật tại chương V75,2m2
36Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệmYêu cầu kĩ thuật tại chương V12,22m3
37Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉYêu cầu kĩ thuật tại chương V1,6921000 viên
38Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,4042100m3
39Ép đầu cốt, tiết diện cáp Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,410 đầu cốt
40Lắp đai thépYêu cầu kĩ thuật tại chương V3công/bộ
41Lắp ghíp nối cáp đồng nhômYêu cầu kĩ thuật tại chương V4công/bộ
42Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,591m3
43Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,048m3
44Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,001100m2
45Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,24m3
46Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk 105/85mmYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,0225100m
47Lắp đặt côn nhựaTFP ĐK 105/85mmYêu cầu kĩ thuật tại chương V2cái
48Khung móng M16x290x650Yêu cầu kĩ thuật tại chương V11 bộ
49Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,110 cọc
50Rải dây tiếp địa tủ điều khiểnYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,210m
51Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángYêu cầu kĩ thuật tại chương V1tủ
52Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AYêu cầu kĩ thuật tại chương V1cái
53Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵnYêu cầu kĩ thuật tại chương V1cái
54Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2Yêu cầu kĩ thuật tại chương V25m
55Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp Yêu cầu kĩ thuật tại chương V21đầu cáp (3 pha)
56Ép đầu cốt, tiết diện cáp Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,210 đầu cốt
57Thí nghiệm tiếp đất của cột điệnYêu cầu kĩ thuật tại chương V61 vị trí
F DI DỜI HẠ THÉ LẮP ĐẶT
1Tháo hạ cột bê tông, cao Yêu cầu kĩ thuật tại chương V5cột
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kĩ thuật tại chương V3,7m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kĩ thuật tại chương V3,29m3
4Tháo hạ dây trên cộtYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,2km/dây
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TYêu cầu kĩ thuật tại chương V6,99m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TYêu cầu kĩ thuật tại chương V6,99m3
7Vận chuyển cột và dây về trạm tập kếtYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,510 tấn/1km
8Dựng cột bê tông, cao Yêu cầu kĩ thuật tại chương V4cột
9Dựng cột bê tông, cao Yêu cầu kĩ thuật tại chương V2cột
10Bốc dỡ cột bê tông, bằng thủ côngYêu cầu kĩ thuật tại chương V8,225tấn
11Vận chuyển cột bê tông, cự ly Yêu cầu kĩ thuật tại chương V8,225tấn
12Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệmYêu cầu kĩ thuật tại chương V1,152m3
13Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,410 cọc
14Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mmYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,2367100kg
15Tháo đặt hộp công tơYêu cầu kĩ thuật tại chương V8cái
16Lắp đặt hộp công tơYêu cầu kĩ thuật tại chương V8cái
17Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,05km/dây
18Móc đồng treo cápYêu cầu kĩ thuật tại chương V10cái
19Lắp đặt và tháo kẹp dừng cáp ABC Yêu cầu kĩ thuật tại chương V10cái
20Lắp Đai thép không rỉ cột đôiYêu cầu kĩ thuật tại chương V3công/bộ
21Lắp Đai thép không rỉ cột đơnYêu cầu kĩ thuật tại chương V2công/bộ
G DI DỜI ĐƯỜNG DÂY HẠ THÉ PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIYêu cầu kĩ thuật tại chương V3,1721m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Yêu cầu kĩ thuật tại chương V2,6m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,572m3
4Ván khuôn móng cộtYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,092100m2
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIYêu cầu kĩ thuật tại chương V1,9521m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Yêu cầu kĩ thuật tại chương V1,6m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,352m3
8Ván khuôn móng cộtYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,072100m2
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu kĩ thuật tại chương V1,281m3
10Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIYêu cầu kĩ thuật tại chương V11,52m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kĩ thuật tại chương V12,8m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.71E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Yêu cầu là hợp đồng thi công công trình giao thông có các hạng mục tương ứng theo khối lượng yêu cầu, Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế ký thuật, phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình.- Yêu cầu nhà thầu Nhà thầu khi được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu cùng bản gốc các hồ sơ để bên mời thầu đối chiếu
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.050.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành giao thông đáp ứng những điều kiện sau:- Có bằng đại học chuyên ngành tương ứng;- Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình giao thông tối thiểu hạng III;- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh)52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 01 Kỹ sư giao thông, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông;32
3 Cán bộ phụ trách vật tư, thanh toán 1 Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng;32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Kĩ sư chuyên ngành xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động,32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô Ben tự đổ Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt.2
2 Máy đào Dung tích gầu tối thiểu 0,4m3, còn hoạt động tốt.1
3 Máy ủi Công suất 110 CV, còn hoạt động tốt.1
4 Máy lu rung Trọng tải tối thiểu 10 tấn, còn hoạt động tốt.1
5 Máy lu bánh thép Trọng tải tối thiểu 6 tấn, còn hoạt động tốt.1
6 Cần trục ô tô Sức nâng tối thiểu 2 tấn, Còn hoạt động tốt.1
7 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn 80l, còn hoạt động tốt1
8 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn 250l, còn hoạt động tốt1
9 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép1
10 Máy đầm dùi còn hoạt động tốt1
11 Máy đầm cóc còn hoạt động tốt1
12 Máy Thuỷ Bình còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->