Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220866603-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220848612 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Vinh, ngân sách phường Đội Cung và vận động nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-25 15:09:00 đến ngày 2022-09-04 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,904,411,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.71E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Yêu cầu là hợp đồng thi công công trình giao thông có các hạng mục tương ứng theo khối lượng yêu cầu, Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế ký thuật, phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình.- Yêu cầu nhà thầu Nhà thầu khi được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu cùng bản gốc các hồ sơ để bên mời thầu đối chiếu Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.050.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành giao thông đáp ứng những điều kiện sau:- Có bằng đại học chuyên ngành tương ứng;- Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình giao thông tối thiểu hạng III;- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư giao thông, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kĩ sư chuyên ngành xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô Ben tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu tối thiểu 0,4m3, còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 110 CV, còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải tối thiểu 10 tấn, còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải tối thiểu 6 tấn, còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng tối thiểu 2 tấn, Còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn 80l, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn 250l, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy Thuỷ Bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Phần xây dựng Nâng cấp, cải tạo ngõ 135 đường Trần Hưng Đạo, phường Đội Cung 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Vinh, ngân sách phường Đội Cung và vận động nhân dân đóng góp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1-Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Cam kết tín dụng (bản gốc); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: công trình giao thông, tối thiểu hạng III (đã được Sở Xây dựng cấp phép hoặc có tên trong danh sách Cấp chứng chỉ Hoạt động xây dựng tính đến thời điểm đóng thầu); - Tài liệu chứng minh đáp ứng về năng lực kinh nghiệm và năng lực kĩ thuật (Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021; Hợp đồng thi công tương tự, nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thi công,…; - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (văn bản cam kết, hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật liệu, phòng thí nghiệm Las XD, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,…); - Các tài liệu có liên quan khác… |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Đội Cung.
Địa chỉ: Phường Đội Cung, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
Bên mời thầu: Công ty CP Xây dựng và thương mại 486
Địa chỉ: Số 2, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Đội Cung Đại diện: Trần Hoàng Song - Chức vụ: Chủ tịch UBND Địa chỉ: Phường Đội Cung, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP Xây dựng và Thương mại 486 Đại diện: Nguyễn Viết Quảng - Chức vụ: Giám đốc Địa chỉ: Số 02, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An; Địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, phường Trường Thi, thành phố Vinh, Nghệ An; Số điện thoại "đường dây nóng": 0238 3594 554 (giờ hành chính); Số điện thoại của thường trực tham mưu về QLĐT: 0983037314. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 17,8855 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3-đất cấp II | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 3,3982 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 3,5771 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 3,5771 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 3,5771 | 100m3/1km |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,7485 | 1m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IV | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,3322 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,3956 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,7725 | 100m3 |
| 10 | Mua đất để đắp từ mỏ Hưng Phú đã bao gồm vận chuyển về công trình cự ly 9,9km | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 250,3128 | m3 |
| 11 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 5,9423 | 100m2 |
| 12 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 5,9423 | 100m2 |
| 13 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 5,9423 | 100m2 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 5,9423 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 5,9423 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,8462 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,8462 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 5km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,8462 | 100tấn |
| 19 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm( lớp móng 12cm + lớp bù vênh 3cm) | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 6,2818 | 100m2 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 6,2818 | 100m2 |
| 21 | Thi công mặt đường láng nhựa 01 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 6,2818 | 100m2 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 6,2818 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,8945 | 100tấn |
| 24 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,8945 | 100tấn |
| 25 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 5km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,8945 | 100tấn |
| 26 | Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 16,94 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 3,2851 | 100m2 |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 10,95 | m3 |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 136,88 | m2 |
| 30 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 280,78 | m |
| 31 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 61,42 | m |
| 32 | Bê tông tấm đan rãnh bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 5,133 | m3 |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 85,55 | m2 |
| 34 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 6,844 | m3 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch TERAZO -tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 519,89 | m2 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 51,989 | m3 |
| 37 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 8,5 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 158,47 | m2 |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 42,52 | m2 |
| 40 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 4,25 | m3 |
| 41 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,83 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 35,61 | m2 |
| 43 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 7,75 | m2 |
| 44 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2,75 | m3 |
| 45 | Nhân công cảnh báo và điều khiển giao thông | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 40 | Công |
| 46 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật biển 507 có KT:( 1200*250)mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 48 | Gia công giá đỡ biển công trường đang thi công( thép hộp mạ kẽm 40x 20x1,4mm) | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,1744 | tấn |
| 49 | Thép hộp mạ kẽm 40x20x1,4mm( hòa phát) | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 30,794 | kg |
| 50 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 51 | Đèn tín hiệu | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| 52 | Cờ hiệu | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 53 | Quần áo phản quang | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 4 | Bộ |
| 54 | Sản xuất và lắp dựng bê tông đế cột, đá 1x2, M200 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,674 | m3 |
| 55 | Ván khuôn đế cọc tiêu di động | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,2232 | 100m2 |
| 56 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, bê tông | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 32,24 | m2 |
| 57 | Vữa XM đổ vào ống nhựa làm cọc tiêu di động | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,57 | m3 |
| 58 | Dây tín hiệu cuộn 150m | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2 | Cuộn |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 80mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,488 | 100m |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 23,7645 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,6m3-đất cấp II | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 4,5153 | 100m3 |
| 3 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 11,0465 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2,0988 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2,2564 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2,2564 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2,2564 | 100m3/1km |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 17,26 | m3 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 33,2 | m2 |
| 10 | Bê tông thân mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 43,09 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân mương, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2,6117 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 7,1048 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 166 | 1cấu kiện |
| 14 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 165 | mối nối |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 13,15 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,1612 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,0093 | 100m2 |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 166 | 1 cấu kiện |
| 19 | Đóng cọc thép hình L100x90x10 trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I ( khấu hao vật liệu tính(1,17%+3,5%)=4,67% | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,84 | 100m |
| 20 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,84 | 100m |
| 21 | Thi công ván thép dày 5mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,96 | 100m2 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 6,4 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 9,6 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,408 | m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 26,752 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 44,16 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 44,16 | m3 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 40,7 | m2 |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 4,07 | m3 |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 4,07 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng dài | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0762 | 100m2 |
| 32 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 18,07 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,8253 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,815 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2,2496 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - quy cách ống: 600x600mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 30,8333 | 1 đoạn cống |
| 37 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 36 | mối nối |
| 38 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,74 | 100m |
| 39 | Đào bỏ mặt đường nhựa - chiều dày >10cm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 44,4 | m2 |
| 40 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 8,88 | m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 8,88 | m3 |
| 42 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000-chiều dày lớp bóc ≤6cm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,444 | 100m2 |
| 43 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T-chiều dày lớp bóc ≤6cm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,444 | 100m2 |
| 44 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2,035 | 1m3 |
| 45 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,3867 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,2713 | 100m3 |
| 47 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,444 | 100m2 |
| 48 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2,4 | m3 |
| 49 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 3,6 | m3 |
| 50 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,528 | m3 |
| 51 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 10,032 | m3 |
| 52 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 16,56 | m3 |
| 53 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 16,56 | m3 |
| 54 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 88,4 | m2 |
| 55 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 8,84 | m3 |
| 56 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 8,84 | m3 |
| 57 | Ván khuôn móng dài | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,1386 | 100m2 |
| 58 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 41,92 | m3 |
| 59 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,8125 | tấn |
| 60 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 4,0232 | tấn |
| 61 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 5,2224 | 100m2 |
| 62 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - quy cách ống: 800x800mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 56,6667 | 1 đoạn cống |
| 63 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 67 | mối nối |
| 64 | Đóng cọc thép hình L100x90x10 trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I ( khấu hao vật liệu tính(1,17%+3,5%)=4,67% | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 3,128 | 100m |
| 65 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 3,128 | 100m |
| 66 | Thi công ván thép dày 5mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,632 | 100m2 |
| 67 | Bơm nước thi công 20CV | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 30 | ca |
| 68 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 10,88 | m3 |
| 69 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 16,32 | m3 |
| 70 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 47,87 | m3 |
| 71 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 75,07 | m3 |
| 72 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 75,07 | m3 |
| 73 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,54 | m3 |
| 74 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,27 | m3 |
| 75 | Ván khuôn móng dài | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0634 | 100m2 |
| 76 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 400mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 9 | 1 đoạn ống |
| 77 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 8 | mối nối |
| 78 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 9 | 1 cấu kiện |
| 79 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 9 | 1 cấu kiện |
| 80 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,2268 | 10 tấn/1km |
| 81 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,2268 | 10 tấn/1km |
| 82 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,18 | 100m |
| 83 | Đào bỏ mặt đường nhựa - chiều dày >10cm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 15,6 | m2 |
| 84 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 3,12 | m3 |
| 85 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 3,12 | m3 |
| 86 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,715 | 1m3 |
| 87 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,1359 | 100m3 |
| 88 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0953 | 100m3 |
| 89 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,23 | m3 |
| 90 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2,89 | m2 |
| 91 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,43 | m3 |
| 92 | Ván khuôn móng | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0102 | 100m2 |
| 93 | Bê tông thân giếng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,6 | m3 |
| 94 | Lắp dựng cốt thép thân giếng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0063 | tấn |
| 95 | Mạ kẽm thép | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 6,3 | kg |
| 96 | Gia công thép hình | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0577 | tấn |
| 97 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0577 | tấn |
| 98 | Ván khuôn gỗ thân giếng thăm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,1872 | 100m2 |
| 99 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,3 | m3 |
| 100 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0496 | tấn |
| 101 | Gia công thép hình L100x100x5 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0912 | tấn |
| 102 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0912 | tấn |
| 103 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,019 | 100m2 |
| 104 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 105 | Gia công thép hình cửa thu | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0144 | tấn |
| 106 | Gia công bằng thép tấm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0078 | tấn |
| 107 | Mạ kẽm thép | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 7,8 | kg |
| 108 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0222 | tấn |
| 109 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,475 | 1m3 |
| 110 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0903 | 100m3 |
| 111 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0634 | 100m3 |
| 112 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,5 | m3 |
| 113 | Bê tông giếng thu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,19 | m3 |
| 114 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép giếng thu, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0975 | tấn |
| 115 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn giếng thu | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,2016 | 100m2 |
| 116 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 117 | Gia công thép hình cửa thu | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,1099 | tấn |
| 118 | Gia công thép tấm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0668 | tấn |
| 119 | Mạ kẽm thép | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 66,8 | kg |
| 120 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,1767 | tấn |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 200mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,44 | 100m |
| 122 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,64 | m3 |
| 123 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 20,48 | m2 |
| 124 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 3,07 | m3 |
| 125 | Ván khuôn móng | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0768 | 100m2 |
| 126 | Bê tông thân giếng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 7,81 | m3 |
| 127 | Lắp dựng cốt thép thân giếng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0502 | tấn |
| 128 | Mạ kẽm thép | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 50,2 | kg |
| 129 | Gia công thép hình | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,3034 | tấn |
| 130 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,3034 | tấn |
| 131 | Ván khuôn gỗ thân giếng thăm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,0752 | 100m2 |
| 132 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,11 | m3 |
| 133 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,1229 | tấn |
| 134 | Gia công thép hình L100x100x5 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,4474 | tấn |
| 135 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,4474 | tấn |
| 136 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0566 | 100m2 |
| 137 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 16 | 1cấu kiện |
| 138 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,82 | m3 |
| 139 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 10,24 | m2 |
| 140 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,54 | m3 |
| 141 | Ván khuôn móng | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 142 | Bê tông thân giếng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 4,75 | m3 |
| 143 | Lắp dựng cốt thép thân giếng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0252 | tấn |
| 144 | Mạ kẽm thép | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 25,2 | kg |
| 145 | Gia công thép hình | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,1507 | tấn |
| 146 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,1507 | tấn |
| 147 | Ván khuôn gỗ thân giếng thăm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,5798 | 100m2 |
| 148 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,75 | m3 |
| 149 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,1347 | tấn |
| 150 | Gia công thép hình L100x100x5 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,1847 | tấn |
| 151 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,1847 | tấn |
| 152 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0403 | 100m2 |
| 153 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 3 | 1cấu kiện |
| 154 | Gia công thép hình cửa thu | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0574 | tấn |
| 155 | Gia công thép tấm cửa thu | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,031 | tấn |
| 156 | Mạ kẽm thép | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 31 | kg |
| 157 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0884 | tấn |
| 158 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,31 | m3 |
| 159 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 3,92 | m2 |
| 160 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,59 | m3 |
| 161 | Ván khuôn móng | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0168 | 100m2 |
| 162 | Bê tông thân giếng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,67 | m3 |
| 163 | Lắp dựng cốt thép thân giếng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0094 | tấn |
| 164 | Mạ kẽm thép | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 9,4 | kg |
| 165 | Gia công thép hình | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0628 | tấn |
| 166 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0628 | tấn |
| 167 | Ván khuôn gỗ thân giếng thăm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,216 | 100m2 |
| 168 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,24 | m3 |
| 169 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0372 | tấn |
| 170 | Gia công thép hình L100x100x5 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,077 | tấn |
| 171 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,077 | tấn |
| 172 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0178 | 100m2 |
| 173 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 174 | Gia công thép hình cửa thu | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0287 | tấn |
| 175 | Gia công thép tấm cửa thu | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0155 | tấn |
| 176 | Mạ kẽm thép | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 15,5 | kg |
| 177 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0442 | tấn |
| 178 | Thuê mặt bằng | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2 | Tháng |
| 179 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV-đất cấp II | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,4 | 100m3 |
| 180 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 200 | m2 |
| 181 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 10 | m3 |
| 182 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3-đất cấp IV | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,14 | 100m3 |
| 183 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 14 | m3 |
| 184 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 14 | m3 |
| C | DI DỜI ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 3,36 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 30,24 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,336 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,2 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,45 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 63mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 63mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 63mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐN 63*50mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 11 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 67mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 13 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,45 | 100m |
| 14 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 65mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,3 | 100m |
| 15 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,75 | 100m |
| 16 | Vật liệu đấu nối | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1 | TB |
| D | DI DỜI CÂY XANH | |||
| 1 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 5 | 1 cây |
| 2 | Giải toả cây loại 1 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 5 | 1 cây |
| 3 | Đánh cây bóng mát cây cảnh,Cỡ bầu 1,2x1,2m | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 5 | 1 cây |
| 4 | Lưới bó gốc cây, dây buộc | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 15 | m |
| 5 | Dây buộc | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 5 | Cây |
| 6 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 9 | 1m3 |
| 7 | Vận chuyển bốc xếp cây theo kích cỡ bầu, sọt, chậu cây là (>=80x80 cm) | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,005 | 1000 cây |
| 8 | Trồng cây bóng mát cây cảnh, cỡ bầu 80x75 cm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 5 | 1 cây |
| 9 | Chống cọc, trèo thanh buộc dây ( 10 cây/1 công) | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,5 | công |
| 10 | Mét chống cây (3 cọc/cây) | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 15 | cọc |
| 11 | Lưới cột cọc chống 3m/ cây | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 5 | Cây |
| 12 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 5 | 1 cây/năm |
| E | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 4,6848 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,192 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 3,84 | m3 |
| 4 | Lắp đặt khung móng cho cột thép, kích thước khung móng M16x240x240x525 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 6 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa xoắn, đường kính D50/40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,096 | 100m |
| 6 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép tròn côn liền cần chiều cao cột 6m; TC6-D58 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 6 | 1 cột |
| 7 | Vận chuyển cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh, cự ly | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 6 | tấn |
| 8 | Đánh số cột thép | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 6 | cột |
| 9 | Lắp bảng điện cửa cột | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 6 | bảng |
| 10 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 6 | 1 đầu cáp |
| 11 | Lắp của cột | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 6 | cửa |
| 12 | Lắp đèn led chiếu sáng công suất 80W ( Đèn Sunlite 80W quang thông> 10400lm) | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 14 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp II | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 15 | Rải dây tiếp địa | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 21,4 | 10m |
| 16 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 0,6KV 4x10mm2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2,14 | 100m |
| 17 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 0,6KV 4x25mm2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,24 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa xoắn, đường kính D50/40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,82 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,13 | 100m |
| 20 | Luồn dây cáp cao su ruột đồng lên đèn Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x1,5 mm2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,45 | 100m |
| 21 | Ép đầu cốt M10 - M16 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 6 | 10 đầu cốt |
| 22 | Ép đầu cốt M25 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 23 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,4 | 10m |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,7 | m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,35 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,05 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,05 | m3 |
| 28 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,245 | 1m3 |
| 29 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0221 | 100m3 |
| 30 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 3,5 | m |
| 31 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,05 | m3 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,405 | m3 |
| 33 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 5,264 | 1m3 |
| 34 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,4738 | 100m3 |
| 35 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 75,2 | m2 |
| 36 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 12,22 | m3 |
| 37 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,692 | 1000 viên |
| 38 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,4042 | 100m3 |
| 39 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 40 | Lắp đai thép | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 3 | công/bộ |
| 41 | Lắp ghíp nối cáp đồng nhôm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 4 | công/bộ |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,59 | 1m3 |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,048 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,001 | 100m2 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,24 | m3 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk 105/85mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0225 | 100m |
| 47 | Lắp đặt côn nhựaTFP ĐK 105/85mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 48 | Khung móng M16x290x650 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1 | 1 bộ |
| 49 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp II | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,1 | 10 cọc |
| 50 | Rải dây tiếp địa tủ điều khiển | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,2 | 10m |
| 51 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 52 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 25 | m |
| 55 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2 | 1đầu cáp (3 pha) |
| 56 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 57 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 6 | 1 vị trí |
| F | DI DỜI HẠ THÉ LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Tháo hạ cột bê tông, cao | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 5 | cột |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 3,7 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 3,29 | m3 |
| 4 | Tháo hạ dây trên cột | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,2 | km/dây |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 6,99 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 6,99 | m3 |
| 7 | Vận chuyển cột và dây về trạm tập kết | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,5 | 10 tấn/1km |
| 8 | Dựng cột bê tông, cao | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 4 | cột |
| 9 | Dựng cột bê tông, cao | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2 | cột |
| 10 | Bốc dỡ cột bê tông, bằng thủ công | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 8,225 | tấn |
| 11 | Vận chuyển cột bê tông, cự ly | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 8,225 | tấn |
| 12 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,152 | m3 |
| 13 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp II | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,4 | 10 cọc |
| 14 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,2367 | 100kg |
| 15 | Tháo đặt hộp công tơ | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp công tơ | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,05 | km/dây |
| 18 | Móc đồng treo cáp | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt và tháo kẹp dừng cáp ABC | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 20 | Lắp Đai thép không rỉ cột đôi | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 3 | công/bộ |
| 21 | Lắp Đai thép không rỉ cột đơn | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2 | công/bộ |
| G | DI DỜI ĐƯỜNG DÂY HẠ THÉ PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 3,172 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2,6 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,572 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,092 | 100m2 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,952 | 1m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,6 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,352 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,072 | 100m2 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,28 | 1m3 |
| 10 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 11,52 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 12,8 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.71E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Yêu cầu là hợp đồng thi công công trình giao thông có các hạng mục tương ứng theo khối lượng yêu cầu, Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế ký thuật, phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình.- Yêu cầu nhà thầu Nhà thầu khi được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu cùng bản gốc các hồ sơ để bên mời thầu đối chiếu Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.050.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành giao thông đáp ứng những điều kiện sau:- Có bằng đại học chuyên ngành tương ứng;- Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình giao thông tối thiểu hạng III;- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | 01 Kỹ sư giao thông, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông; | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách vật tư, thanh toán | 1 | Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng; | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Kĩ sư chuyên ngành xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô Ben tự đổ | Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt. | 2 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu tối thiểu 0,4m3, còn hoạt động tốt. | 1 |
| 3 | Máy ủi | Công suất 110 CV, còn hoạt động tốt. | 1 |
| 4 | Máy lu rung | Trọng tải tối thiểu 10 tấn, còn hoạt động tốt. | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép | Trọng tải tối thiểu 6 tấn, còn hoạt động tốt. | 1 |
| 6 | Cần trục ô tô | Sức nâng tối thiểu 2 tấn, Còn hoạt động tốt. | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng trộn 80l, còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn 250l, còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi | còn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy đầm cóc | còn hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy Thuỷ Bình | còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi