Gói thầu: Thi công xây dựng và đảm bảo giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220873413-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Nông nghiệp Long An |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và đảm bảo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220873376 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ sử dụng sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi (kinh phí cấp bù thủy lợi phí) và sử dụng nguồn thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa (vốn lúa nước) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-24 10:39:00 đến ngày 2022-09-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,015,481,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5023E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu Pho to tài liệu gửi kèm: - Hợp đồng tương tự đã thực hiện; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hạng mục công trình; - Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc văn bản thẩm định hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.011.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.022.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (Đối với nhà thầu liên danh mỗi thành viên trong liên danh, phải có tối thiểu 01 chỉ huy trưởng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng cầu đường hoặc ngành khác phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng và đảm bảo giao thông Công trình Giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng và đảm bảo giao thông ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng cầu đường hoặc ngành khác phù hợp.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Bằng tốt nghiệp; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤ 110CV hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 200T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9T hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Tàu đóng cọc búa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Nông nghiệp Long An |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và đảm bảo giao thông Cầu GTNT bắt qua Kênh Ngang 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ sử dụng sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi (kinh phí cấp bù thủy lợi phí) và sử dụng nguồn thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa (vốn lúa nước) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An; Bên mời thầu Ban Quản lý dự án nông nghiệp Long An. Địa chỉ Số 31B, Quốc lộ 62, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án nông nghiệp Long An. Địa chỉ Số 31B, Quốc lộ 62, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án nông nghiệp Long An. Địa chỉ Số 31B, Quốc lộ 62, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẦU CHÍNH: Đúc cọc BTCT 30x30cm | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,1165 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,3083 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 55,9283 | tấn |
| 4 | Sản xuất cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông cọc, KL | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,3468 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,3468 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15,7128 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, đá 1x2, M350, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 235,692 | m3 |
| B | Gia công hộp nối cọc | |||
| 1 | Sản xuất các kết cấu thép tấm hộp nối cọc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,8556 | tấn |
| 2 | Lắp đặt kết cấu thép tấm hộp nối cọc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,8556 | tấn |
| C | Làm khung định vị đóng cọc mũ trụ | |||
| 1 | Hao phí vật liệu cọc thép hình I450 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,2 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình I450 trên mặt nước, đất C1 -Phần ngập đất | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,9744 | 100m |
| 3 | Đóng cọc thép hình I450 trên mặt nước, đất C1 -không ngập đất | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,4256 | 100m |
| 4 | Nối cọc thép hình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | mối nối |
| 5 | C/c thép hình U300 hệ khung giằng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,7404 | tấn |
| 6 | Gia công thép hình U300 hệ khung giằng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,7404 | tấn |
| 7 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,4808 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,4808 | tấn |
| 9 | Nhổ cọc thép hình I450, làm sàn thao tác ở dưới nước | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,9744 | 100m cọc |
| D | Làm khung định vị đóng cọc trụ chống va (4 lần luân chuyển) | |||
| 1 | Hao phí vật liệu cọc thép hình I450 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình I450 trên mặt nước, đất C1 -Phần ngập đất | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,1376 | 100m |
| 3 | Đóng cọc thép hình I450 trên mặt nước, đất C1 -không ngập đất | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,2624 | 100m |
| 4 | Nối cọc thép hình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | mối nối |
| 5 | C/c thép hình U300 hệ khung giằng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,7473 | tấn |
| 6 | Gia công thép hình U300 hệ khung giằng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,7473 | tấn |
| 7 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung giằng dưới nước | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18,989 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung giằng dưới nước | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18,989 | tấn |
| 9 | Nhổ cọc thép hình I450, làm sàn thao tác ở dưới nước | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,1376 | 100m cọc |
| E | Làm khung định vị đóng cọc Nhịp Dẫn Đúc Tại Chỗ (Bản A) (2 lần luân chuyển) | |||
| 1 | Hao phí vật liệu cọc thép hình I450 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,8 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình I450 trên mặt nước, đất C1 -Phần ngập đất | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,851 | 100m |
| 3 | Đóng cọc thép hình I450 trên mặt nước, đất C1 -không ngập đất | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,749 | 100m |
| 4 | Hao phí thép hình I350 hệ khung giằng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,5248 | tấn |
| 5 | Gia thép hình I350 hệ khung giằng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,5248 | tấn |
| 6 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung giằng dưới nước | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15,0496 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung giằng dưới nước | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15,0496 | tấn |
| 8 | Nhổ cọc thép hình I450, làm sàn thao tác ở dưới nước | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,851 | 100m cọc |
| F | Làm khung định vị đóng cọc Nhịp Dẫn Đúc Tại Chỗ (Bản B) (4 lần luân chuyển) | |||
| 1 | Hao phí vật liệu cọc thép hình I450 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,64 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình I450 trên mặt nước, đất C1 -Phần ngập đất | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,9136 | 100m |
| 3 | Đóng cọc thép hình I450 trên mặt nước, đất C1 -không ngập đất | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,6464 | 100m |
| 4 | C/c thép hình I350 hệ khung giằng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,2049 | tấn |
| 5 | Gia thép hình I350 hệ khung giằng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,2049 | tấn |
| 6 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung giằng dưới nước | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 28,8196 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung giằng dưới nước | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 28,8196 | tấn |
| 8 | Nhổ cọc thép hình I450, làm sàn thao tác ở dưới nước | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,9136 | 100m cọc |
| G | BAN CHỈ HUY, LÁNG TRẠI VÀ BÃI CHỨA VẬT TƯ | |||
| 1 | Đá 0x4, k98 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6543 | 100m3 |
| 2 | Đất tận dụng, k95 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,0255 | 100m3 |
| 3 | Vét hữu cơ, 30cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,9814 | 100m3 |
| H | Đóng cọc | |||
| 1 | Đóng cọc BTCT trên mặt nước, tàu 24m, KT 30x30cm-Cọc xiên(HS= 1,22)- Phần ngập đất | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,28 | 100m |
| 2 | Đóng cọc BTCT trên mặt nước, tàu 24m, KT 30x30cm-Cọc xiên(HS= 1,22)- Phần không ngập đất(HS= 0,75) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,84 | 100m |
| 3 | Đóng cọc BTCT trên mặt nước, tàu 24m, KT 30x30cm-Cọc thẳng- Phần ngập đất | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18,5523 | 100m |
| 4 | Đóng cọc BTCT trên mặt nước, tàu 24m, KT 30x30cm-Cọc thẳng- Phần không ngập đất(HS= 0,75) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,7545 | 100m |
| 5 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 100 | mối nối |
| 6 | Đập đầu cọc kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,6 | m3 |
| 7 | Đóng cọc thử BTCT trên mặt nước, tàu 24m, KT 30x30cm-Cọc thẳng- Phần ngập đất | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,8997 | 100m |
| 8 | Đóng cọc thử BTCT trên mặt nước, tàu 24m, KT 30x30cm-Cọc thẳng- Phần không ngập đất HS*0,75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1211 | 100m |
| 9 | Ca máy chờ vỗ lại cọc thử 7 ngày (TT13) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7 | ca |
| I | Thi công dầm mũ Trụ + trụ cảnh giới và đá kê gối dưới nước (trụ đài cao) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nước | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,9142 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0971 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,6506 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK >18mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2604 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 350 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 50,98 | m3 |
| J | Dầm dọc + Dầm ngang + giằng ngang + giằng dọc | |||
| 1 | Ván khuôn thép dầm ngang + dầm dọc + giằng ngang + giằng dọc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,0803 | m2 |
| 2 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤10mm bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,1231 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,2198 | tấn |
| 4 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK>18mm bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,1605 | tấn |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông mối nối bản dầm dọc, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 115,88 | m3 |
| K | HỆ GIÀN THÉP | |||
| 1 | Cung cấp, vận chuyển , lắp đặt cầu thép mạ kẽm NT3.6MB, kết cấu 1/1; 1 nhịp dài 24m, tải xe đơn 08 tấn; bề rộng mặt sàn cầu 3.5m, TL 750kg/m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cầu |
| 2 | C/c lắp đăt gối cầu thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| L | Mặt cầu và gờ lan can | |||
| 1 | Ván khuôn thép bản mặt cầu và gờ lan can, cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,5019 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu và gờ lan can, ĐK | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,711 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu và gờ lan can, ĐK | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20,7603 | tấn |
| 4 | Bê tông gờ bê tông gờ lan can SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M350, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 27,51 | m3 |
| 5 | Bê tông bản mặt cầu, bù gân dầm chủ và gờ lan can SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M350, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 131,94 | m3 |
| 6 | Quét lớp phòng nước bản mặt cầu Radcon7 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 663,798 | m2 |
| 7 | Sơn gờ lan can bê tông (sơn PQ) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 37,4 | m2 |
| M | Lắp dựng lan can thép bằng bu lông | |||
| 1 | Sản xuất kết cấu thép tấm lan can cầu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,5027 | tấn |
| 2 | Sản xuất kết cấu thép ống lan can cầu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,4495 | tấn |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép tấm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,5027 | tấn |
| 4 | Lắp dựng kết cấu thép ống | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,4495 | tấn |
| 5 | Mạ kẽm lan can | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,9522 | tấn |
| 6 | Cung cấp bulong D5, L=5mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 894 | cái |
| 7 | Cung cấp bulong D12, L=15mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 652 | cái |
| N | ĐƯỜNG ĐẦU CẦU: Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường, máy đào | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,381 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng đất khai thác hầm, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,9444 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm gia cố nền đất yếu, đường kính 8-10cm dài 4.5m, đất C1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 35,757 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cừ tràm dọc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,7946 | 100m |
| 5 | Thép buộc D6mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0088 | tấn |
| O | ĐƯỜNG ĐẦU CẦU: Mặt đường | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3393 | 100m3 |
| 2 | Trải ni long lót | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,7021 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2978 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 43,2336 | m3 |
| P | ĐƯỜNG ĐẦU CẦU: Lề đường | |||
| 1 | Đắp lề bằng đất chọn lọc, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,1464 | 100m3 |
| Q | ĐƯỜNG ĐẦU CẦU: Vạch sơn, biển báo hiệu giao thông | |||
| 1 | Cung cấp biển báo phản quang, tròn, ĐK70 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 2 | Cung cấp, biển báo phản quang, chữ nhật 45x90cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 3 | Trụ biển báo STK D90mm dài 4.5m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 4 | Bu lông D10mm, L = 100mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 45x90 cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| R | ĐƯỜNG ĐẦU CẦU: Biển báo giao thông thủy | |||
| 1 | Cung cấp biển báo đường thủy 1.2x1.2m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 2 | Cung cấp biển báo đường thủy 0.4x0.4m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | cái |
| 4 | Cùm giữ biển báo ( thép tấm) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,049 | tấn |
| 5 | Bu lông D10mm, L=30 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 28 | cái |
| S | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
| 1 | Trụ đỡ biển báo (D141 DÀY 5MM) , L=4,8m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | Cái |
| 2 | Bê tông cột biển báo (M200) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,548 | m3 |
| 3 | Cung cấp đèn chớp nháy ban đêm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | Cái |
| T | Biển báo hiệu tổ chức giao thông đường bộ | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70 cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 40x100cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 4 | Nhân điết giao thông đường bộ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 28 | công |
| U | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG ĐƯỜNG THỦY TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
| 1 | Đào móng trụ biển báo bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,504 | m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố móng bằng máy đào 0,5m3 -đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,64 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,864 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,864 | m3 |
| 5 | Bê tông cột biển báo (M200) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,304 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1474 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,014 | tấn |
| 8 | Gia công thép hình biển báo | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0979 | tấn |
| 9 | Tole dày 6mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1097 | tấn |
| 10 | Tole dày 3mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4069 | tấn |
| 11 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D=141mm, dày 5mm, L=9m ( sơn trắng đỏ ) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | Cái |
| 12 | Bu lông D12, L=30mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 72 | cái |
| V | Biển báo hiệu tổ chức giao thông đường thuỷ | |||
| 1 | Cung cấp biển báo đường thủy 1.2x1.2m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | cái |
| W | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng trụ đèn chiếu sáng chiều cao cột 6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | 1 cột |
| 2 | Lắp cần đèn đôi D60, cao 2m, vươn xa 1,5m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | 1 cần đèn |
| 3 | Lắp Bộ đèn năng lượng mặt trời 80W/DC 12V tích hợp Pin Litium+ tấm Pin năng lượng mặt trời+ giá đỡ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 4 | Cáp CVV - 0,6/1Kv (2 x 2.5 ) mm2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,16 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5023E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu Pho to tài liệu gửi kèm: - Hợp đồng tương tự đã thực hiện; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hạng mục công trình; - Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc văn bản thẩm định hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.011.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.022.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (Đối với nhà thầu liên danh mỗi thành viên trong liên danh, phải có tối thiểu 01 chỉ huy trưởng) | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng cầu đường hoặc ngành khác phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng và đảm bảo giao thông Công trình Giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng và đảm bảo giao thông ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng cầu đường hoặc ngành khác phù hợp.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Bằng tốt nghiệp; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi | Công suất ≤ 110CV hoặc tương đương | 1 |
| 2 | Máy đào | Công suất ≤ 0,8m3 | 1 |
| 3 | Xà lan | ≤ 200T | 1 |
| 4 | Máy đầm | ≥ 9T hoặc tương đương | 1 |
| 5 | Ô tô tải | ≤ 5T | 1 |
| 6 | Cần cẩu bánh xích | 25T | 1 |
| 7 | Tàu đóng cọc búa | 3,5T | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi