Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220866706-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 08:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Ninh Sơn |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư y tế năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220828661 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp và các khoản thu khác năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-23 10:40:00 đến ngày 2022-09-05 08:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 995,473,855 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.24434232E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7722635E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Bản scan hợp đồng kinh tế và biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính. Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải gởi kèm theo bản scan văn bản xác nhận khối lượng đã thực hiện của Chủ đầu tư hoặc Hồ sơ thanh toán hợp đồng để chứng minh. Trường hợp Nhà thầu là nhà thầu phụ, cung cấp thêm bản scan Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh nhà thầu là nhà thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 165.912.369 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 497.737.107 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện hoặc nhà thầu tự thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như sau:- Thu hồi trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu và phải cung cấp hàng hóa mới đủ số lượng đã thu hồi cho bên mời thầu.- Đảm bảo khả năng cung cấp hàng hóa đạt yêu cầu về chất lượng theo đúng giá trúng thầu (kể cả trong trường hợp có trượt giá trong thời gian hợp đồng còn hiệu lực). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên môn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành liên quan hoặc có chứng chỉ đào tạo về chuyên ngành liên quan đối với phần gói thầu nhà thầu tham dự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Y tế huyện Ninh Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư y tế năm 2022 Mua sắm vật tư y tế năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp và các khoản thu khác năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: 1. Đối với hàng hóa tham dự thầu: - Nhà thầu phải cung cấp số phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế, số lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu phù hợp với trang thiết bị y tế dự thầu theo quy định của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15tháng 5 năm 2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2018 và Nghị định số 03/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ . - Nhà thầu chỉ được tham dự thầu khi thỏa mãn 1 trong số các điều kiện sau: a) Tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế; b) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế ủy quyền; c) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm b Khoản này ủy quyền; d) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu trang thiết bị y tế ủy quyền; đ) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm d Khoản này ủy quyền; e) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm đ Khoản này ủy quyền; g) Tổ chức, cá nhân đứng tên trên giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế; h) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm g Khoản này ủy quyền; - Có tài liệu chứng minh hàng hoá đáp ứng các tiêu chí nhóm kỹ thuật tham dự dự thầu theo quy định tại Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10 tháng 7 năm 2020. - Có tài liệu miêu tả sản phẩm (Hướng dẫn sử dụng hoặc catalogue hoặc brochure hoặc tài liệu kỹ thuật dưới dạng văn bản) chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng đặc tính kỹ thuật yêu cầu theo HSMT. - Có hàng mẫu đúng chủng loại,quy cách, nước sản xuất, hãng sản xuất, đúng miêu tả sản phẩm đối với hàng hóa dự thầu trong bảng chào giá mẫu số 5(a) của nhà thầu 2. Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của hàng hóa nếu sử dụng bằng tiếng nước ngoài phải có bản dịch sang tiếng Việt, ký đóng dấu của nhà thầu và nhà thầu tự chịu trách nhiệm về nội dung dịch thuật. Ghi chú: Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về thiết bị do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận vật tư không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong E-HSĐX, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường,... |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 24 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: theo quy định tại chương III |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm y tế Ninh Sơn
Khu phố 5 Thị Trấn Tân Sơn Ninh Sơn Ninh Thuận
Điện thoại 02593953753 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnhNinh Thuận + Địa chỉ:Số 1 đường 21/8 Thành phố Phan Rang Tháp Chàm + Điện thoại: 0259.3839815 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm y tế Ninh Sơn Điện thoại 02593953753 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm y tế Ninh Sơn Điện thoại 02593953753 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngáng miệng | 150 | Cái | Bằng nhựa PVC y tế, các cỡ | ||
| 2 | Băng cuộn | 3.000 | Cuộn | Kích thước ≥ 0,09m x 2m được dệt từ sợi cotton 100%, | ||
| 3 | Băng keo chỉ thị nhiệt | 2 | Cuộn | Kích thước cuộn: ≥19mmx50m | ||
| 4 | Băng keo lụa | 3.000 | Cuộn | 5cm x 5m | ||
| 5 | Băng thun | 500 | Cuộn | 3 móc 10c m x 3 m | ||
| 6 | Băng thun | 2.000 | Cuộn | 3 móc 10cm x 4.5m | ||
| 7 | Túi ép tiệt trùng loại dẹp | 5 | Túi | kích thước ≥ 200mm x dài 200m | ||
| 8 | Túi ép tiệt trùng loại dẹp | 3 | Cuộn | kích thước ≥ 75mm x200m. | ||
| 9 | Túi ép tiệt trùng loại dẹp | 6 | Cuộn | kích thước ≥ 100mm x 200m | ||
| 10 | Túi ép tiệt trùng loại dẹp | 2 | Cuộn | Kích thước ≥ 150mm x 200m | ||
| 11 | Bo hút nhớt | 25 | Cái | 90 ml | ||
| 12 | Bơm tiêm | 50 | Cái | Dùng cho máy bơm tiêm điện 50ml | ||
| 13 | Bơm tiêm | 1.000 | Cái | Bơm tiêm 1ml vô khuẩn, sử dụng một lần | ||
| 14 | Bơm tiêm | 10.000 | Cây | Bơm tiêm 3ml vô khuẩn dùng một lần | ||
| 15 | Bơm tiêm | 100.000 | Chiếc | Bơm tiêm 5ml, vô khuẩn sử dụng một lần cỡ kim 23G, 25G | ||
| 16 | Bơm tiêm | 15.000 | Cái | Bơm tiêm 10ml vô khuẩn sử dụng một lần | ||
| 17 | Bơm tiêm | 100 | Cái | Bơm tiêm 50ml cho ăn | ||
| 18 | Bông không thấm nước | 30 | Kg | Cuộn/1kg | ||
| 19 | Bông thấm nước | 120 | Kg | Cuộn/1kg | ||
| 20 | Bột bó | 1.000 | Cuộn | Chất liệu thạch cao. Cuộn kích thước 10cm x 2.7m hoặc tương đương. | ||
| 21 | Bột bó | 1.000 | Cuộn | Chất liệu thạch cao. Cuộn kích thước 15cm x 2.7m hoặc tương đương | ||
| 22 | Chỉ Chromic | 1.000 | Tép | Chỉ 2/0 kim tròn 1/2 Chiều dài chỉ 75cm ,Chiều dài kim 26mm. | ||
| 23 | Chỉ Chromic | 250 | Tép | Chỉ 5/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2, dài 17 mm | ||
| 24 | Chỉ Chromic | 250 | Tép | Chỉ 3/0 kim tròn 1/2 Chiều dài chỉ 75cm.Chiều dài kim 26mm. | ||
| 25 | Chỉ Chromic | 300 | Tép | Chỉ 1/0 kim tròn 1/2 Chiều dài chỉ 75cm.Chiều dài kim 26mm. | ||
| 26 | Chỉ Nylon | 200 | Tép | Chỉ 4/0 kim tam giác 3/8.Chiều dài chỉ 75cm ,Chiều dài kim 18mm. | ||
| 27 | Chỉ Nylon | 300 | Tép | Chỉ 3/0 kim tam giác 3/8.Chiều dài chỉ 75cm ,Chiều dài kim 20mm. | ||
| 28 | Chỉ Nylon | 250 | Tép | Chỉ 6/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8, dài 13 mm, | ||
| 29 | Chỉ Silk | 750 | Tép | Chỉ 2/0 kim tam giác 3/8 chiều dài chỉ 75cm, chiều dài kim 24 | ||
| 30 | Chỉ Silk | 750 | Tép | Chỉ 3/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8, dài 18 mm | ||
| 31 | Cồn 70 độ | 500 | Lít | Lít | ||
| 32 | Đai xương đòn các số | 200 | Cái | Bằng vải thun, giản dùng cố định xương | ||
| 33 | Đầu côn vàng | 15.000 | Cái | Dung tích ≥ 200 µl | ||
| 34 | Đầu côn xanh | 10.000 | Cái | Dung tích ≥ 100 -1000 µl | ||
| 35 | Dây thở oxy 2 nhánh người lớn | 2.200 | Cái | Nguyên liệu cao su, bề mặt mềm mại và mịn màng không có cạnh sắc nét. - Size: M, L. | ||
| 36 | Dây cho ăn các cỡ | 100 | Cái | Size : 14, 16, 18 | ||
| 37 | Dây Garo | 500 | Cái | Chất liệu thun | ||
| 38 | Dây hút đàm nhớt có khoá | 300 | Sợi | Các số từ 6-18 kích thước ≥ 50 cm | ||
| 39 | Dây thở oxy 2 nhánh trẻ em | 200 | Cái | - Nguyên liệu cao su, bề mặt mềm mại và mịn màng không có cạnh sắc nét. - Size: S. 2 nhánh, trẻ em | ||
| 40 | Dây thông tiểu 2 nhánh | 500 | Cái | Các số: 6,8,10,12,14,16,18,20,22,24 | ||
| 41 | Dây thông tiểu 1 nhánh | 250 | Cái | Các số: 6,7,8,9,10,12,16 | ||
| 42 | Dây truyền dịch | 25.000 | Cái | Đảm bảo vô khuẩn, bao gói không hở, thủng rách. - Đầu kim đủ cứng, sắc để xuyên thủng nắp chai. - Khoá và bánh xe đủ nhạy, dễ điều chỉnh tốc độ, khi khoá hết không bị chảy dịch | ||
| 43 | Đè lưỡi gỗ | 40.000 | Cái | Được làm từ gỗ tự nhiên.Que được bọc màng linon. | ||
| 44 | Dung dịch khử khuẩn dụng cụ | 2 | Can | Dung dịch khử khuẩn dụng cụ, thành phần: Ortho-Phthalaldehyde 0.55%. Cung ứng kèm vòi bơm phân lượng. Tiêu chuẩn Việt Nam | ||
| 45 | Gạc hút y tế | 3.000 | Mét | 100% sợi coton (khổ 0.8 m) không gây kích ứng da. Nguyên liệu nguồn gốc rõ ràng. thân thiện với môi trường. | ||
| 46 | Gạc tiệt trùng | 5.000 | Miếng | Gạc tiệt trùng 7,5 x 7,5 x 6 lớp | ||
| 47 | Gạc Vaselin | 1.000 | Miếng | Kích thước ≥ 18 x 20 cmChất liệu gạc tẩm vaseline/parafin | ||
| 48 | Găng tay khám bệnh các cỡ | 150.000 | Đôi | Găng tay khám bệnh size S-M | ||
| 49 | Găng tay phẫu thuật tiệt trùng các số | 1.500 | Đôi | Chất liệu : cao su tự nhiên, có bột kích thước chiều dài ≥ 250mm | ||
| 50 | Găng tay dài sản khoa | 400 | Đôi | Kích thước ≥ 500 mm sản xuất từ cao su thiên nhiên phủ bột chống dính, sử dụng một lần.Size S,M,L | ||
| 51 | Giấy ECG | 10 | Cuộn | Kích thước 60mm x 30m | ||
| 52 | Giấy đo điện tim 3 cần | 10 | Cuộn | Kích thước 63mm x 30m x 17 mm, chất liệu bằng giấy in nhiệt và có 1 mặt được in dòng kẻ sẵn đếm nhịp điện tim | ||
| 53 | Giấy đo điện tim 6 cần | 10 | Tập | Kích thước 110mm x 140mm x 200 tờ, chất liệu bằng giấy in nhiệt | ||
| 54 | Giấy in nhiệt | 15 | Cuộn | Kích thước 58mm x 30 mm | ||
| 55 | Giấy siêu âm | 20 | Cuộn | Kích thước 110mm x 20m. | ||
| 56 | Kẹp rốn đã tiệt trùng | 700 | Cái | Sản xuất từ chất liệu nhựa PP nguyên sinh, độ trơn láng cao. | ||
| 57 | Khoá 3 ngã có dây | 50 | Cái | Kích thước ≥ 25cm | ||
| 58 | Kim chích máu thử đường huyết | 600 | Cái | Bằng kim loại không gỉ, sắc bén không gây kích ứng | ||
| 59 | Kim cánh bướm các số | 1.000 | Cái | Cỡ kim 18 - 25 G Dây dẫn: Nhựa nguyên sinh đạt tiêu chuẩn. mềm dẻo. độ đàn hồi cao. | ||
| 60 | Kim châm cứu các số | 70.000 | Cái | Chất liệu thép y tế không gỉ cao cấp. Mũi kim được mài bóng tự động bằng hệ thống máy móc tiên tiến - được vệ sinh. khử trùng bằng hệ thống | ||
| 61 | Kim luồn tĩnh mạch | 10.000 | Cái | Kim luồn tĩnh mạch có cổng, có cánh các cỡ từ 16G-24G. - Đầu kim vát, nòng kim không bị long. | ||
| 62 | Kim nhựa các số | 15.000 | Cái | Cỡ kim 18G. Không buốt, Không độc, Không gây sốt. Vô trùng. | ||
| 63 | Lọ nước tiểu | 1.500 | Lọ | Thể tích 50ml | ||
| 64 | Lưỡi dao mỗ các số | 1.000 | Cái | Dao sắc. Chất liệu thép không gỉ, tiệt trùng bằng tia Gamma. Các số 10, 11, 12 ,15, 20, 21, 22. Các rãnh dọc lưỡi dao tương thích với mọi loại cán dao | ||
| 65 | Mặt nạ bóp bóng người lớn trẻ em các số | 50 | Cái | Có các cỡ từ 0-5. Có vòng nhiều màu sắc để phân biệt các kích cỡ. Phần đệm ôm sát mặt có van 1 chiều điều chỉnh được. | ||
| 66 | Mặt nạ khí dung các cỡ | 300 | Cái | Làm từ nhựa PVC . Dây dẫn chính có chiều dài 2m. Mặt nạ xoay, dựng dứng để góc nhìn lên đến 45 độ, kích cỡ: 49x28x24cm. Bao gồm mặt nạ, khí dung, ống oxy, thắt lưng đàn. Tiệt trùng bằng khí EO. chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 13485:2016, CE. | ||
| 67 | Khung bất động ngoài chữ T | 150 | Cái | Chất liệu vải. - | ||
| 68 | Nẹp Iselin | 500 | Cái | Các số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 | ||
| 69 | Nẹp ngón tay | 300 | Cái | - | ||
| 70 | Nẹp cẳng tay các cỡ | 100 | Cái | Vật liệu là vải tự dính, mút xốp, vải cotton, thanh nẹp hợp kim nhôm uốn định hình và thanh nẹp đàn hồi | ||
| 71 | Nẹp chống xoay ngắn | 200 | Cái | Nẹp chống xoay được sản xuất từ vải cotton, vải không dệt, vải có lỗ thoáng khí, có khóa. Nẹp hợp kim nhôm chắc chắn, ổn định vùng cổ chân tốt. | ||
| 72 | Nẹp cổ cứng | 50 | Cái | Làm từ khuôn nhựa, có khoá định hình thiết kế 2 mảnh riêng biệt. Sử dụng cho các chấn thương đốt sống cổ, sau phẫu thuật, có khuôn nhựa tạo lỗ có thể luồn ống nội khí quản. Các cỡ S, M, L, | ||
| 73 | Băng cố định khớp vai | 50 | Cái | Chất liệu bằng vải | ||
| 74 | Nhiệt kế thủy ngân | 100 | Cái | Thủy ngân dùng để đo nhiệt độ (37 - 40 oC) | ||
| 75 | Ống nghiệm có chất chống đông EDTA | 20.000 | Cái | Kích thước 12 x75mm, bên trong ống có chứa thành phần Ethylenediminetetra và Acetic Acid | ||
| 76 | Ống nghiệm nhựa | 12.000 | Ống | Có nắp 5ml | ||
| 77 | Ống nội khí quản các số | 100 | Cái | Có bóng , thể tích lớn áp lực nhỏ, đầu ống tù với mặt thông khí, chất liệu nhựa, không có cao su đã tiệt trùng | ||
| 78 | Que thử đường huyết | 3.000 | Test | Đầu que thử mạ vàng (99,9%). . Dải xét nghiệm rộng: 20 -600 mg/dl quy đổi 1,1-33,3 mmol/lít. với dải Hematocrit rộng 20%-60%. Lượng mẫu nhỏ: 0.5 µl. : Glucose Dehydrogenase (FAD) 7 µg; Potassium Ferricyanide 26 µg: 5 giây cho 1 kết quả chính xác 99,99%. Đạt tiêu chuẩn EC, ISO | ||
| 79 | Săng mổ | 150 | Tấm | Kích thước: 80 cm x120cm sản phẩm chứa trong túi giấy được tiệt trùng. | ||
| 80 | Tấm lót ny lon | 100 | Cái | kích thước 40cm x 60cm có giấy hút ẩm bên trong | ||
| 81 | Tạp dề y tế | 100 | Cái | Kích thức : 120cm - 130 cm x 80 cm | ||
| 82 | Test chẩn đoán sốt xuất huyết kháng nguyên | 500 | Test | Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết kháng nguyên. Độ nhạy: 95,8% Độ đặc hiệu: 96.1% Độ chính xác: 96,0% Có dung dịch chứng dương | ||
| 83 | Test HbsAg | 1.500 | Test | Phát hiện định tính kháng nguyên virus viêm gan B.Mẫu bệnh phẩm: Huyết tương/Huyết thanh/Máu toàn phầnĐộ nhạy: 99,8%. Độ đặc hiệu: 99,9%. | ||
| 84 | Test HIV | 200 | Test | Đạt tiêu chuẩn CE/ISO hoặc tương dương | ||
| 85 | Test Helicobacter | 300 | Test | Test thử nhanh phát hiện vi khuẩn H.pylori. Đạt tiêu chuẩn TCVN | ||
| 86 | Túi đo máu sau sinh | 500 | Cái | Nhựa PE dung tích 2000ml | ||
| 87 | Túi đựng nước tiểu | 500 | Cái | Kích cỡ 2000ml, Có dây treo hoặc không có dây treo, làm bằng nhựa y tế PVC, không độc hại, tiệt trùng bằng khí EO. | ||
| 88 | Vòng tránh thai | 100 | Cái | Vòng tránh thai TCU 380 Hoặc tương đương; | ||
| 89 | Dây súc rửa dạ dày | 100 | Dây | Bằng cao su để hút dịch dạ dày sử dụng 1 lần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.24434232E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7722635E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Bản scan hợp đồng kinh tế và biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính. Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải gởi kèm theo bản scan văn bản xác nhận khối lượng đã thực hiện của Chủ đầu tư hoặc Hồ sơ thanh toán hợp đồng để chứng minh. Trường hợp Nhà thầu là nhà thầu phụ, cung cấp thêm bản scan Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh nhà thầu là nhà thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 165.912.369 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 497.737.107 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện hoặc nhà thầu tự thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như sau:- Thu hồi trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu và phải cung cấp hàng hóa mới đủ số lượng đã thu hồi cho bên mời thầu.- Đảm bảo khả năng cung cấp hàng hóa đạt yêu cầu về chất lượng theo đúng giá trúng thầu (kể cả trong trường hợp có trượt giá trong thời gian hợp đồng còn hiệu lực). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên | 1 | 1 |
| 2 | Cán bộ chuyên môn | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành liên quan hoặc có chứng chỉ đào tạo về chuyên ngành liên quan đối với phần gói thầu nhà thầu tham dự | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi