Gói thầu: Mua sắm lắp dặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220885557-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ BÀ RỊA |
| Tên gói thầu | Mua sắm lắp dặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220885536 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Bà Rịa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-27 12:25:00 đến ngày 2022-09-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 23,784,316,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 280,000,000 VNĐ ((Hai trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5676E10(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Thiết bị phải có đặc tính kỹ thuật tương đương với thiết bị trong E-HSMT- Tương tự về quy mô: Hợp đồng tương tự của nhà thầu là hợp đồng về cung cấp trang thiết bị giáo dục, thiết bị dạy học, máy tính để bàn, máy tính xách tay, tivi…giá trị tối thiểu là 17.000.000.000 VND. Ghi chú:- Nhà thầu phải đình kèm bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng, - Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, ...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn 03 ngày kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu cung cấp hồ sơ thì bị xem như không đạt. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 34.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 1. Yêu cầu cung cấp rõ địa chỉ và cung cấp số điện thoại đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành bảo trì duy tu;2. Thời gian bảo hành hàng hoá trong hợp đồng này là tối thiểu 24 tháng đối với máy vi tính để bàn, 24 tháng đối với máy vi tính xách tay, 24 tháng đối với tivi, 12 tháng đối với các thiết bị khác trong gói thầu.3. Mọi chi phí liên quan đến việc sửa chữa, thay thế hoặc phát sinh thiệt hại do hàng hóa Bên B gây ra trong thời gian bảo hành, sẽ do Bên B chịu.4. Thời gian sửa chữa các sai sót trong giai đoạn bảo hành là ≤ 24 giờ khi được thông báo, nhà thầu sẽ cử cán bộ đến kiểm tra, sửa chữa.5. Nếu Bên B đã được thông báo mà không sửa chữa hoặc thay thế những khuyết tật của hàng hoá trong thời gian trên, Bên A có thể tiến hành việc sửa chữa nếu thấy cần thiết với rủi ro và chi phí do Bên B chịu.6. Nhà thầu phải có địa chỉ trụ sở/chi nhánh/văn phòng đại diện/tổ chức (có pháp nhân) do nhà thầu ủy quyền thực hiện công việc trên tại tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, (Hợp đồng ký kết với Đơn vị được ủy quyền bảo hành phải trước thời điểm đóng thầu và có hiệu lực tối thiểu đến hết thời gian bảo hành của từng hàng hóa cung cấp). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành chuyên ngành: Điện hoặc Điện tử hoặc Tin học hoặc Công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hướng dẫn tập huấn, sử dụng và chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành chuyên ngành: Điện hoặc Điện tử hoặc Tin học hoặc Công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và kiểm soát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành chuyên ngành: Điện hoặc Điện tử hoặc Tin học hoặc Công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kinh tế hoặc Kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách bàn giao, hướng dẫn, đào tạo |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên+ Chuyên ngành điện hoặc điện tử;+ Chuyên ngành tin học hoặc công nghệ thông tin; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ BÀ RỊA |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm lắp dặt thiết bị Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 và lớp 6 theo Chương trình giáo dục phổ thông mới 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Bà Rịa |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Giấy phép phép đăng ký kinh doanh; - Về năng lực tài chính Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (2021); + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán năm 2019, 2020, 2021 (nếu có). - Về nhân sự: Nhà thầu nộp bản chụp được chứng thực của các các tài liệu sau: Bằng cấp chuyên môn của các nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu.. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Đối với sản phẩm hàng hóa được nhập khẩu đề nghị cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ C/O và giấy chứng nhận chất lượng C/Q Tên đơn vị sản xuất, đáp ứng đầy đủ các yêu cầu trên để phù hợp với Yêu cầu về phạm vi cung cấp của gói thầu. - Đối với hàng hóa sản xuất trong nước thì cung cấp giấy chứng nhận chất lượng, catalogue của hàng hóa chào thầu, Tên đơn vị sản xuất, mã hàng hóa (nếu có) hoặc giấy cam kết của đơn vị sản xuất về sản phẩm (tài liệu chứng minh có pháp lý năng lực nhà sản xuất tương đương) đáp ứng đầy đủ các yêu cầu để phù hợp với Yêu cầu về phạm vi cung cấp của gói thầu. - Tất cả các sản phẩm phải có thông số kỹ thuật, tên nhà sản xuất, mã sản phẩm (nếu có) để phù hợp với Yêu cầu về phạm vi cung cấp của gói thầu. - Thiết bị chào thầu phải chính hãng, mới 100% chưa qua sử dụng, được sản xuất từ năm 2021 - 2022. |
| E-CDNT 12.2 | - Liệt kê đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật. - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu. Theo đó, đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | tối thiểu 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã và đang thực hiện trong thời gian 05 năm: 2017, 2018, 2019, 2020, 2021 tính đến thời điểm đóng thầu. Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh (hợp đồng; hóa đơn dịch vụ; biên bản nghiệm thu); - Kê khai thông tin về năng lực tài chính trong 03 năm 2019, 2020, 2021 theo mẫu số 13, 14 Chương IV; - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); - Cam kết năng lực hiện tại của nhà thầu sau khi được công nhận trúng thầu (về kỹ thuật, nhân sự, tài chính…) đáp ứng yêu cầu của HSMT; - Cam kết hỗ trợ kỹ thuật, dịch vụ bán hàng của nhà sản xuất. - Nhà thầu phải có địa chỉ trụ sở/chi nhánh/văn phòng đại diện/tổ chức (có pháp nhân) do nhà thầu ủy quyền thực hiện công việc trên tại tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, (Hợp đồng ký kết với Đơn vị được ủy quyền bảo hành phải trước thời điểm đóng thầu và có hiệu lực tối thiểu đến hết thời gian bảo hành của từng hàng hóa cung cấp). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 280.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Bà Rịa. số 172 đường Nguyễn Hữu Thọ, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. đt 02543 825158 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Trần Thị Phương Hiền – Trưởng Phòng - Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Bà Rịa; Địa chỉ 172 đường Nguyễn Hữu Thọ, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 02543 825158; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Bà Rịa; Địa chỉ 172 đường Nguyễn Hữu Thọ, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 02543 825158 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính Kế hoạch thành phố Bà Rịa. Điện thoại: 0254.3825103. |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | USB Bộ tranh điện tử Tiếng Việt | 61 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Video dạy viết các chữ viết thường cỡ nhỏ theo bảng chữ cái tiếng Việt | 61 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Video dạy viết các chữ viết hoa cỡ nhỏ theo bảng chữ cái tiếng Việt | 61 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Video giới thiệu, tả đồ vật | 61 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Thiết bị vẽ bảng trong dạy học toán | 61 | Cái | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Bộ thực hành toán lớp 2 (HS) | 780 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Bộ thiết bị dạy khối lượng | 244 | Cái | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Bộ thiết bị dạy dung tích | 244 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Thiết bị trong dạy học về thời gian | 61 | Chiếc | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | USB Bộ tranh điện tử Đạo Đức | 61 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Video, clip Quê hương em | 61 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Video, clip về kính trọng thầy giáo, cô giáo và yêu quý bạn bè | 61 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Video, clip Quý trọng thời gian | 61 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Video/clip Nhận lỗi và sửa lỗi | 61 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Video/clip Bảo quản đồ dùng cá nhân | 61 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Video, clip Tìm kiếm sự hỗ trợ | 61 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Video, clip Tuân thủ quy định nơi công cộng | 61 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | USB Bộ tranh điện tử Tự nhiên và xã hội | 61 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Bộ sa bàn giáo dục giao thông | 183 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Mô hình Bộ xương | 13 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Mô hình Hệ cơ | 13 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Mô hình giải phẫu cơ quan nội tạng (bán thân) | 13 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Bộ các Video/Clip | 61 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Bộ các Video/Clip | 61 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Đồng hồ bấm giây | 13 | Chiếc | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Còi | 26 | Chiếc | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Biển lật số | 13 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Nấm thể thao | 260 | Chiếc | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Bơm | 13 | Chiếc | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Dây nhảy cá nhân | 260 | Chiếc | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Dây kéo co | 13 | Cuộn | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Quả cầu đá | 390 | Quả | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Cột và lưới đá cầu | 13 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Bàn và quân cờ | 260 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Bàn và quân cờ treo tường | 13 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Trống nhỏ | 122 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Song loan | 305 | Cái | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Thanh phách | 305 | Cặp | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Đàn Organ | 13 | Chiếc | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Bục đặt mẫu | 13 | Cái | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Các hình khối cơ bản | 13 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Màn hình hiển thị | 13 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Tủ/giá | 13 | Cái | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | USB Bộ tranh điện tử nghệ thuật tiểu học | 26 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | USB Bộ tranh điện tử Hoạt động trải nghiệm | 26 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Bảng nhóm | 26 | Chiếc | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Bảng phụ | 26 | Chiếc | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Loa cầm tay | 13 | Chiếc | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Thiết bị âm thanh đa năng di động | 13 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Màn hình hiển thị | 30 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | USB Bộ tranh điện tử Ngữ văn 6 | 26 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Video/clip/ phim tư liệu về Văn học dân gian Việt Nam | 26 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Video/clip/ phim tư liệu về thơ văn của Chủ tịch Hồ Chí Minh | 26 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Video/clip/ phim tư liệu về thơ của Tố Hữu trước và sau Cách mạng tháng Tám | 26 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Video/clip/ phim tư liệu về tác giả Nguyễn Tuân | 26 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Bộ thiết bị để vẽ trên bảng trong dạy học toán | 26 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời | 26 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất | 26 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng | 26 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Màn hình hiển thị | 11 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Máy vi tính xách tay | 11 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | USB Bộ tranh điện tử Giáo dục công dân 6 | 22 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Video/clip về tôn trọng sự thật | 22 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Video/clip về tình huống tự lập | 22 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Video/clip về tình huống giữ chữ tín | 22 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Video/clip về tiết kiệm | 22 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Video/clip về đăng kí khai sinh | 22 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân | 88 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Bộ dụng cụ cho HS thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm | 22 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | USB Bộ tranh điện tử môn Lịch sử 6 | 22 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Phim tư liệu mô tả việc khai quật một di chỉ khảo cổ học | 22 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Phim mô phỏng đời sống loài người thời nguyên thủy | 22 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Phim tài liệu về một số thành tựu văn minh Đông Nam Á | 22 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Phim thể hiện đời sống xã hội và phong tục của người Văn Lang, Âu Lạc. | 22 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Phim thể hiện một số cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong thời kỳ Bắc thuộc và về Chiến thắng Bạch Đằng năm 938. | 22 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Phim về đời sống cư dân, phong tục, văn hóa của các vương quốc cổ đại Champa và Phù Nam | 22 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Quả địa cầu hành chính | 22 | Quả | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Quả địa cầu tự nhiên | 22 | Quả | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | La bàn | 11 | chiếc | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Hộp quặng và khoáng sản chính ở Việt Nam | 22 | Hộp | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Nhiệt - ẩm kế treo tường | 22 | chiếc | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | USB Bộ tranh điện tửmôn Địa lý 6 | 22 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Bản đồ các khu vực giờ trên Trái Đất | 22 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Lược đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa trên Trái Đất | 22 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Lược đồ phân bố lượng mưa trung bình năm trên Trái Đất. | 22 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Lược đồ phân bố nhiệt độ trung bình năm trên Trái Đất. | 22 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Bản đồ các đới khí hậu trên Trái Đất | 22 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Bản đồ các dòng biển trên đại dương thế giới | 22 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Bản đồ các loại đất chính trên Trái Đất | 22 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái Đất | 22 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Bản đồ phân bố dân cư và đô thị trên thế giới | 22 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Mô phỏng động về ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa. | 22 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Mô phỏng động về các địa mảng xô vào nhau | 22 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Hoạt động phun trào của núi lửa. Cảnh quan vùng núi lửa. | 22 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Sự nóng lên toàn cầu (Global warming) | 22 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Tác động của nước biển dâng | 22 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Thiên tai và ứng phó với thiên tai ở Việt Nam | 22 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Sự đa dạng của thế giới sinh vật trên lục địa và đại dương | 22 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Biến áp nguồn | 66 | Cái | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Bộ giá thí nghiệm | 66 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Đồng hồ đo thời gian hiện số | 66 | Cái | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Kính lúp | 66 | Cái | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Bảng thép | 66 | Cái | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Quả kim loại | 66 | Hộp | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Đồng hồ đo điện đa năng | 66 | Cái | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Dây nối | 66 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Dây điện trở | 66 | Dây | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Giá quang học | 22 | Cái | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Máy phát âm tần | 22 | Cái | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Cổng quang | 44 | Cái | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Cảm biến nhiệt độ | 22 | Cái | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Đồng hồ bấm giây | 22 | Cái | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Bộ lực kế | 66 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Cốc đốt | 66 | Cái | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Bộ thanh nam châm | 66 | Cái | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Biến trở con chạy | 66 | Cái | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Ampe kế một chiều | 66 | Cái | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Vôn kế một chiều | 66 | Cái | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Nguồn sáng | 66 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Bút thử điện thông mạch | 66 | Cái | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Nhiệt kế (lỏng) | 66 | Cái | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Thấu kính hội tụ | 66 | Cái | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Thấu kính phân kì | 66 | Cái | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Giá để ống nghiệm | 66 | Cái | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Đèn cồn | 66 | Cái | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Lưới thép tản nhiệt | 66 | Cái | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Găng tay cao su | 66 | Đôi | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Áo choàng | 66 | Cái | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Kính bảo hộ | 66 | Cái | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Chổi rửa ống nghiệm | 66 | Cái | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Khay mang dụng cụ và hóa chất | 66 | Cái | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Bình chia độ | 66 | Cái | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Cốc thuỷ tinh loại 250ml | 66 | Cái | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Cốc thủy tinh 100 ml | 66 | Cái | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Chậu thủy tinh | 66 | Cái | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Ống nghiệm | 66 | Cái | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | Ống đong hình trụ 100 ml | 66 | Cái | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | Bình tam giác 250ml | 66 | Cái | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | Bình tam giác 100ml | 66 | Cái | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | Bộ ống dẫn thủy tinh các loại | 66 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | Bộ nút cao su có lỗ và không có lỗ các loại | 66 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | Bát sứ | 66 | Cái | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | Lọ thuỷ tinh miệng hẹp kèm ống hút nhỏ giọt | 66 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 144 | Thìa xúc hóa chất | 66 | Cái | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 145 | Đũa thủy tinh | 66 | Cái | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 146 | Pipet (ống hút nhỏ giọt) | 66 | Cái | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 147 | Cân điện tử | 66 | Cái | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 148 | Giấy lọc | 66 | Hộp | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 149 | Nhiệt kế y tế | 66 | Cái | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 150 | Kính hiển vi | 66 | Cái | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 151 | Kẹp ống nghiệm | 132 | Cái | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 152 | Bột lưu huỳnh (S) | 11 | Lọ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 153 | iodine (I2) | 11 | Lọ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 154 | Dung dịch nước bromine (Br2) | 11 | Lọ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 155 | Đồng phoi bào (Cu) | 11 | Lọ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 156 | Bột sắt | 11 | Lọ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 157 | Đinh sắt (Fe) | 11 | Lọ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 158 | Zn (viên) | 11 | Lọ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 159 | Sodium (Na) | 11 | Lọ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 160 | Magnesium (Mg) dạng mảnh | 11 | Lọ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 161 | Manganese (II) oxide (MnO2) | 11 | Lọ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 162 | Sodium hydroxide (NaOH) | 11 | Lọ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 163 | Copper sulfate (CuSO4) | 11 | Lọ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 164 | Hydrochloric acid (HCl) 37% | 11 | Lọ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 165 | Sunfuric acid 98% (H2SO4) | 11 | Lọ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 166 | Dung dich ammonia (NH3) đặc | 11 | Lọ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 167 | Magnesium sulfate (MgSO4) rắn | 11 | Lọ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 168 | Barichloride (BaCl2) rắn | 11 | Lọ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 169 | Sodium chloride (NaCl) | 11 | Lọ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 170 | Sodiumsulfate (Na2SO4) dung dịch | 11 | Lọ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 171 | Silve nitrate (AgNO3) | 11 | Lọ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 172 | Ethylic alcohol 96° (C2H5OH) | 11 | Lọ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 173 | Glucozơ (kết tinh) (C6H12O6) | 11 | Lọ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 174 | Nến (Parafin) rắn | 11 | Lọ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 175 | Giấy phenolphthalein | 11 | Hộp | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 176 | Dung dịch phenolphthalein | 11 | Lọ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 177 | Nước oxi già y tế (3%) | 11 | Lọ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 178 | Cồn đốt | 11 | Chai | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 179 | Nước cất | 11 | Lít | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 180 | Al (Bột) | 11 | Lọ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 181 | Kali permanganat (KMnO4) | 11 | Lọ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 182 | Kali chlorrat (KClO3) | 11 | Lọ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 183 | Calcium oxide (CaO) | 11 | Lọ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 184 | USB Bộ tranh điện tử môn Khoa học tự nhiên 6 | 22 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 185 | Bộ thí nghiệm nóng chảy và đông đặc | 66 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 186 | Bộ dụng cụ và hóa chất điều chế oxygen | 66 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 187 | Bộ dụng cụ xác định thành phần phần trăm thể tích | 66 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 188 | Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm để phân biệt dung dịch; dung môi | 66 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 189 | Bộ dụng, cụ và hóa chất thí nghiệm tách chất | 66 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 190 | Bộ dụng cụ quan sát tế bào | 66 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 191 | Bộ dụng cụ làm tiêu bản tế bào | 66 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 192 | Bộ dụng cụ quan sát sinh vật đơn bào | 66 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 193 | Bộ dụng cụ quan sát nguyên sinh vật | 66 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 194 | Bộ dụng cụ quan sát nấm | 66 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 195 | Bộ dụng cụ thu thập và quan sát sinh vật ngoài thiên nhiên | 66 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 196 | Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ | 66 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 197 | Bộ dụng cụ minh họa lực không tiếp xúc | 66 | Cái | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 198 | Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước | 66 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 199 | Bộ thiết bị thí nghiệm độ giãn lò xo | 66 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 200 | Video mô tả đa dạng thực vật | 22 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 201 | Video mô tả đa dạng cá | 22 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 202 | Video mô tả đa dạng lưỡng cư | 22 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 203 | Video mô tả đa dạng bò sát | 22 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 204 | Video mô tả đa dạng chim | 22 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 205 | Video mô tả đa dạng thú | 22 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 206 | Video mô tả đa dạng sinh học | 22 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 207 | Video mô tả các nguyên nhân làm suy giảm đa dạng sinh học | 22 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 208 | Bộ vật liệu cơ khí | 44 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 209 | Bộ dụng cụ cơ khí | 44 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 210 | Bộ vật liệu điện | 44 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 211 | Bộ dụng cụ điện | 44 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 212 | Bộ công cụ phát triển ứng dụng dựa trên vi điều khiển. | 44 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 213 | Găng tay bảo hộ lao động | 440 | Cái | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 214 | Kính bảo hộ | 440 | Cái | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 215 | USB Bộ tranh điện tửmôn Công nghệ 6 | 22 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 216 | Hộp mẫu các loại vải | 11 | Hộp | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 217 | Nồi cơm điện | 44 | Cái | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 218 | Bếp điện | 44 | Cái | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 219 | Bóng đèn các loại | 44 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 220 | Quạt điện | 44 | Cái | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 221 | Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt. | 44 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 222 | Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn. | 44 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 223 | Ngôi nhà thông minh | 22 | Tệp | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 224 | Vệ sinh an toàn thực phẩm trong gia đình, | 22 | Tệp | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 225 | Trang phục và thời trang | 22 | Tệp | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 226 | An toàn điện trong gia đình. | 22 | Tệp | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 227 | Sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả. | 22 | Tệp | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 228 | Máy chủ | 9 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 229 | Máy tính để bàn | 360 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 230 | Thiết bị kết nối mạng và đường truyền Internet | 9 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 231 | Bàn để máy tính, ghế ngồi | 160 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 232 | Hệ thống điện | 9 | Hệ thống | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 233 | Màn hình hiển thị | 28 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 234 | Switch/Hub | 9 | Chiếc | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 235 | Access Point | 9 | Chiếc | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 236 | Cáp mạng UTP | 450 | Mét | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 237 | Đầu bấm mạng | 450 | Cái | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 238 | Đồng hồ bấm giây | 22 | Chiếc | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 239 | Còi | 22 | Chiếc | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 240 | Thước dây | 22 | Chiếc | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 241 | Biển lật số | 11 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 242 | Nấm thể thao | 110 | Chiếc | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 243 | Bơm | 11 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 244 | Dây nhảy cá nhân | 440 | Chiếc | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 245 | Dây nhảy tập thể | 22 | Chiếc | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 246 | Dây kéo co | 11 | Cuộn | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 247 | Quả bóng | 220 | Quả | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 248 | Lưới chắn bóng | 22 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 249 | Bàn đạp xuất phát | 66 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 250 | Dây đích | 22 | Chiếc | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 251 | Quả cầu lông | 16 | Hộp | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 252 | Vợt | 160 | Chiếc | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 253 | Cột, lưới | 4 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 254 | Quả cầu đá | 660 | Quả | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 255 | Cột, lưới | 22 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 256 | Bàn và quân cờ | 440 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 257 | Bàn và quân cờ treo tường | 11 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 258 | Trống nhỏ | 44 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 259 | Song loan | 220 | Cái | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 260 | Thanh phách | 220 | Cặp | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 261 | Triangle | 88 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 262 | Đàn Organ | 22 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 263 | Máy vi tính xách tay | 11 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 264 | Màn hình hiển thị | 11 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 265 | Đèn chiếu sáng | 22 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 266 | Bục, bệ | 11 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 267 | Bảng vẽ | 495 | Cái | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 268 | USB Bộ tranh điện tử môn Mĩ thuật 6 | 22 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 269 | USB Bộ tranh điện tử môn Hoạt động trải nghiệm - Hướng nghiệp 6 | 22 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 270 | Video về Giao tiếp ứng xử | 11 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 271 | Video về cảnh quan thiên nhiên Việt Nam | 11 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 272 | Video về một số nghề truyền thống điển hình ở một vài địa phương | 11 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 273 | Màn hình hiển thị | 28 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 274 | Thiết bị âm thanh đa năng di động | 11 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5676E10(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Thiết bị phải có đặc tính kỹ thuật tương đương với thiết bị trong E-HSMT- Tương tự về quy mô: Hợp đồng tương tự của nhà thầu là hợp đồng về cung cấp trang thiết bị giáo dục, thiết bị dạy học, máy tính để bàn, máy tính xách tay, tivi…giá trị tối thiểu là 17.000.000.000 VND. Ghi chú:- Nhà thầu phải đình kèm bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng, - Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, ...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn 03 ngày kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu cung cấp hồ sơ thì bị xem như không đạt. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 34.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 1. Yêu cầu cung cấp rõ địa chỉ và cung cấp số điện thoại đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành bảo trì duy tu;2. Thời gian bảo hành hàng hoá trong hợp đồng này là tối thiểu 24 tháng đối với máy vi tính để bàn, 24 tháng đối với máy vi tính xách tay, 24 tháng đối với tivi, 12 tháng đối với các thiết bị khác trong gói thầu.3. Mọi chi phí liên quan đến việc sửa chữa, thay thế hoặc phát sinh thiệt hại do hàng hóa Bên B gây ra trong thời gian bảo hành, sẽ do Bên B chịu.4. Thời gian sửa chữa các sai sót trong giai đoạn bảo hành là ≤ 24 giờ khi được thông báo, nhà thầu sẽ cử cán bộ đến kiểm tra, sửa chữa.5. Nếu Bên B đã được thông báo mà không sửa chữa hoặc thay thế những khuyết tật của hàng hoá trong thời gian trên, Bên A có thể tiến hành việc sửa chữa nếu thấy cần thiết với rủi ro và chi phí do Bên B chịu.6. Nhà thầu phải có địa chỉ trụ sở/chi nhánh/văn phòng đại diện/tổ chức (có pháp nhân) do nhà thầu ủy quyền thực hiện công việc trên tại tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, (Hợp đồng ký kết với Đơn vị được ủy quyền bảo hành phải trước thời điểm đóng thầu và có hiệu lực tối thiểu đến hết thời gian bảo hành của từng hàng hóa cung cấp). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành chuyên ngành: Điện hoặc Điện tử hoặc Tin học hoặc Công nghệ thông tin | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách hướng dẫn tập huấn, sử dụng và chuyển giao công nghệ | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành chuyên ngành: Điện hoặc Điện tử hoặc Tin học hoặc Công nghệ thông tin | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và kiểm soát chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành chuyên ngành: Điện hoặc Điện tử hoặc Tin học hoặc Công nghệ thông tin | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kinh tế hoặc Kế toán | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách bàn giao, hướng dẫn, đào tạo | 5 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên+ Chuyên ngành điện hoặc điện tử;+ Chuyên ngành tin học hoặc công nghệ thông tin; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi