Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp, cung cấp lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220879629-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp, cung cấp lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220879457 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-25 16:10:00 đến ngày 2022-09-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,066,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.805E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.618E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu kèm theo ba gồm Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Đối với công trình đã hoàn thành trên 80% khối lượng theo hợp đồng có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc thanh toán giai đoạn Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.439.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng công nghiệp hạng III trở lên (còn thời hạn) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoăc cam kết thực hiện thi công gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng công nghiệp.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoăc cam kết thực hiện thi công gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng hoặc kỹ thuật công trình- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng minh thư hoặc căn cước công dân.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoăc cam kết thực hiện thi công gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng minh thư hoặc căn cước công dân.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoăc cam kết thực hiện thi công gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc điện- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng minh thư hoặc căn cước công dân.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoăc cam kết thực hiện thi công gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng , an toàn lao động và vệ sinh môi trường thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hoặc được đào tạo tập huấn về công tác quản lý chất lượng công trình- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng chỉ an toàn lao động;- Đã làm kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công cho ít nhất 01 công trình dụng cấp III xây mới trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây; Có tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoăc cam kết thực hiện thi công gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≤ 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy trộn bê tông ≤250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy trộn vữa ≥80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm dùi ≥1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy cắt uốn thép ≥5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy hàn điện ≥23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm cóc ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đào xúc ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy ủi ≥ 108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan đục ≥1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt gạch ≥600w | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Xây lắp, cung cấp lắp đặt thiết bị công trình Hỗ trợ Công an tỉnh đầu tư xây dựng Trụ sở làm việc Đội Cảnh sát PCCCCNCH huyện Tiên Yên 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công an tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công an tỉnh Quảng Ninh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đệm đá mạt đáy móng bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,1307 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,5501 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 110,4674 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0541 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5426 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1969 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,4312 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,8382 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47,1133 | m3 |
| 10 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công,, M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,1201 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3911 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2895 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1134 | tấn |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2823 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,2654 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5595 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,3954 | m3 |
| 18 | Rải giấy nilong lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9698 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,2051 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch không nung (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 213,4983 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch không nung (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 65,0979 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,1806 | m3 |
| 23 | Xây tường chống nóng mái gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,408 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,428 | m3 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 619,5734 | m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,009 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3699 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,597 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,7855 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,409 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8245 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1278 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,6191 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,438 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,91 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5427 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,6926 | tấn |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 326,8733 | m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,3984 | m3 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 104,574 | m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0457 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7068 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4622 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 114,645 | m3 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 961,8234 | m2 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,6182 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,6174 | tấn |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300 x300 vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 91,792 | m2 |
| 50 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,7746 | m2 |
| 51 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 72,0332 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600 x600 XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 742,6974 | m2 |
| 53 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 92,2508 | m2 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 để sơn giả đá | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 353,924 | m2 |
| 55 | Sơn tường sơn Kova giả đá | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 353,924 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600 x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 255,018 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600 x120 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80,2386 | m2 |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.120,1973 | m2 |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 731,4295 | m2 |
| 60 | Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 141,7086 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 598,9495 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4.182,4992 | m2 |
| 63 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0131 | tấn |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 115,2 | m2 |
| 65 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0741 | tấn |
| 66 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,32 | m2 |
| 67 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 433,62 | m2 |
| 68 | Lát mái gạch đất nung kích thước 400 x400, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 356,32 | m2 |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 519,162 | m2 |
| 70 | SX + lắp đặt tay vịn cầu thang Inoc D60 x1,5 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4019 | 100m |
| 71 | SX + lắp đặt ống thép Inoc D20 x1,0 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0933 | 100m |
| 72 | Gia công trụ tụt bằng thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4396 | tấn |
| 73 | Lắp thép trụ tụt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4396 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 78,0604 | m2 |
| 75 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 768,02 | m |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80,9 | m |
| 77 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 98,748 | m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,5076 | 100m2 |
| C | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1693 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0564 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,704 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0931 | tấn |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,47 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0504 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0312 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 cấu kiện |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,1 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,6873 | m2 |
| D | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m,hộp tán quang INoc nổi trần | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp trần led vuông 300 x300 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | bộ |
| 5 | Đèn bán cầu led D250 Rô man | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19 | bộ |
| 6 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe - 2 cực | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe - 2 cưc | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt 2 chiều | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - loại 1 công tắc, 2 ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bảng |
| 18 | Đế công tắc + ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 135 | Cái |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, KT 100 x100 x50 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | hộp |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, , KT 185 x185 x50 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | hộp |
| 21 | Lắp đặt tủ điện bằng thép KT 800 x600 x250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 22 | Lắp đặt tủ điện bằng thép KT300 x400x150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 23 | Hộp chứa áp tô mát 6-8 MCCB | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | hộp |
| 24 | Hộp chứa áp tô mát 2-4 MCCB | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | hộp |
| 25 | Lắp đặt cáp CU/PVC 4 ruột ( 3x50+1x35) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 26 | Lắp đặt cáp CU/PVC 4 ruột ( 3x16+1x10) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 88 | m |
| 27 | cáp CU/PVC 4 ruột ( 3x10+1x 6) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 140 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.120 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 710 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3 x1mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 32 | Lắp đặt cáp CU/PVC 1 x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 33 | Lắp đặt dây thép CT3 1x16 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.650 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 36 | Gia công và đóng cọc chống sét bọc đồng D16 , L=2,5m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cọc |
| 37 | Gia công kim thu sét chủ động PUL SAR18 ( bán kính chủ động bảo bệ 55m ) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | kim |
| 38 | Lắp đặt kim thu sét, | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Phụ kiện kim thu sét trọn bộ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 40 | Cáp đồng trần M70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 41 | Lắp đặt cáp CU/PVC ( 1 x70)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 42 | Kẹp tiếp đất bằng đồng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bé |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 44 | Đào đất chôn dây tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m3 |
| 45 | Lấp đất chôn dây | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m3 |
| E | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm, | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,05 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm PN10 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm,PN20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn, nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50 x 40mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40 x32mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn,nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32 x 25mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25 x 20mm, | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 88 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa re n trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50 x 32mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40 x25mm, chiều dày 3,7mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32 x 25mm, | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25 x 20mm, | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 32mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 25 | Lắp đặt van phao đường kính van | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van phao đường kính van | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,0m3 + giá đỡ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bể |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,85 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,71 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, 76 x34mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 34 | Lắp đặt , cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64 | cái |
| 37 | Lắp đặt Cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kínhD110 x76mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90 x90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt tênhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76 x76 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76 x34 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 46 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | bộ |
| 47 | Lắp đặt van ấn xả tiểu treo | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 48 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 49 | Vòi la va bô LFV-17P hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 50 | Xi phông INAXA-A-675V hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 51 | Lắp đặt gương soi + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 52 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 20 lít | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa INOC D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 55 | Lắp đặt phễu thu, INOC đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 56 | Lắp đặt cầu chắn rác INOC, đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt Phễu thu sàn inox 304 kích thước 120x120 d60 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 58 | Lắp đặt Quả cầu chắn rác Inox; TS100-D110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| F | PHẦN CỬA NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | SX+LD cửa đi kính thủy lực kính dày 12mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,26 | m2 |
| 2 | SX+LD vách kính thủy lực kính dày 12mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,372 | m2 |
| 3 | Phụ kiện cửa thủy lực VVP- TháI Lan hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | SX cửa đi kính nhựa lõi thép kính dày 5mm Việt Nhật, Thanh nhựa lõi thép gia cường mạ kẽm dày 1,2mm, Pa nô tấm nhựa dày 3,-3,5mm , phụ kiện đồng bộ hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 83,79 | m2 |
| 5 | SX cửa sổ kính nhựa lõi thép kính dày 5ly Việt Nhật Thanh nhựa Đông á dày 3,2-3,5mm , lõi thép gia cường mạ kẽm dày 1,2mm, phụ kiện đồng bộ hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 98,01 | m2 |
| 6 | SX vách kính nhựa lõi thép kính dày 5ly Việt NHậtThanh nhựa Đông á dày 3,2-3,5mm , lõi thép gia cường mạ kẽm dày 1,2mm hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52,605 | m2 |
| 7 | SX +LD vách kính mặt dựng khung nhôm chìm có cầu cách nhiệt kính an toàn 2 lớp dày 8,0 ly | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,125 | m2 |
| 8 | Cửa lên mái bằng tôn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | SX + LD vách ngăn VS Compack hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 74 | m2 |
| 10 | Biển công an hiệu bằng INOCmạ vàng KT 1215 x 1500 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Chữ INOC mạ đồng khung thép hộp viền đèn leo chịu nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,7872 | m2 |
| G | NHÀ ĂN CÁN BỘ CHIẾN SĨ | |||
| H | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,5866 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,8528 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5888 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1056 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7974 | tấn |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,7957 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,48 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2194 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2145 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1088 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1617 | tấn |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1777 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2815 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, vữa mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,0426 | m3 |
| 15 | Xây bậc đi gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,3065 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,1992 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,2885 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,808 | m3 |
| 19 | Xây cầu mái gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,78 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,6936 | m3 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 71,348 | m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7873 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1995 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,667 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0392 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,716 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3432 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0354 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,356 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,7526 | m3 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 82,726 | m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8273 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9315 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,7255 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3575 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1198 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1187 | tấn |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600 x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 87,67 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300 x300 vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,5 | m2 |
| 40 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,6992 | m2 |
| 41 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 40 x400 vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54,81 | m2 |
| 42 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm dày 12,7mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,68 | m2 |
| 43 | Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,149 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,92 | m2 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 93,385 | m2 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 198,146 | m2 |
| 47 | Láng mái không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 95,7014 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 95,7014 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600 x120 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,096 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600 x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 81,101 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài xây gạch không nung dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 để sơn giả đá | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,17 | m2 |
| 52 | Sơn tường sơn Kova giả đá | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,17 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 215,402 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 269,26 | m2 |
| 55 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3819 | tấn |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,8 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,888 | m2 |
| 58 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,16 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 89,13 | m |
| I | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1693 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0564 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,704 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0931 | tấn |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,47 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5041 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0312 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 cấu kiện |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,1 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,6873 | m2 |
| J | Phần cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần led vuông 300 x300 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Đèn bán cầu led D250 Rô man | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 5 | Đèn led 600x600 36W | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe - 2 cực | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe - 2 cưc | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - loại 1 công tắc, 2 ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bảng |
| 15 | Đế công tắc + ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, dây KT 100 x100 x50 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 17 | Hộp chứa áp tô mát 3-6 MCCB | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 130 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| K | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa re n trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32 x 25mm, | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25 x25mm, | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 32mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van phao đường kính van | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 + giá đỡ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, 76 x34mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt , cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90 x90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76 x76 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt van ấn xả tiểu treo | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 30 | Vòi la va bô LFV-17P hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 31 | Xi phông INAXA-A-675V hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 33 | Vòi quay chậu rửa SFV-17 hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 34 | Xi phông INAXA-A-675V hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt gương soi + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt phễu thu, INOC đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt cầu chắn rác INOC, đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| L | Phần cửa | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi kính nhựa lõi thép kính dày 5mm Việt Nhật, Thanh nhựa lõi thép gia cường mạ kẽm dày 1,2mm, Pa nô tấm nhựa dày 3,-3,5mm , phụ kiện đồng bộ hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,83 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ kính nhựa lõi thép kính dày 5ly Việt Nhật Thanh nhựa Đông á dày 3,2-3,5mm, lõi thép gia cường mạ kẽm dày 1,2mm, phụ kiện đồng bộ hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,8 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặtvách kính nhựa lõi thép kính dày 5ly Việt Nhật Thanh nhựa Đông á dày 3,2-3,5mm, lõi thép gia cường mạ kẽm dày 1,2mm, hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,604 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn vệ sinh Compact HPL dày 12mm và phụ kiện Inox 304 đồng bộ hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,166 | m2 |
| M | NHÀ KHO HỒ SƠ HẬU CẦN | |||
| N | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1583 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6523 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,1484 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2355 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0408 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2816 | tấn |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1088 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0528 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0647 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, vữa mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,849 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch không nung (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,3296 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch không nung (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4625 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,63 | m3 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47,9 | m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5126 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1404 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1198 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,568 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,125 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0117 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1198 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,306 | m3 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,87 | m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3187 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3509 | tấn |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600 x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,331 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600 x120 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,067 | m2 |
| 28 | Trát hèm cửa chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,655 | m2 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,45 | m2 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56,87 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40,03 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40,03 | m2 |
| 33 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400 x400, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,25 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 67,67 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 111,275 | m2 |
| 36 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0669 | tấn |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,3152 | m2 |
| 39 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 40 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,2 | m |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 65,2 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo,đường kính ống 89mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt rọ chắn rác], đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt đèn ốp trần300 x300 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Đế công tắc ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp nối, phân dây100 x100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x1,5 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| O | PHẦN CỬA | |||
| 1 | SX cửa đi kính nhựa lõi thép kính dày 5mm Việt Nhật , Thanh nhựa lõi thép gia cường mạ kẽm dày1,2mm, Pa nô tấm nhựa dày 3,-3,5mm, phụ kiện đồng bộ hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,12 | m2 |
| 2 | SX cửa sổ kính nhựa lõi thép kính dày 5ly Việt Nhật Thanh nhựa Đông á dày 3,2-3,5mm, lõi thép gia cường mạ kẽm dày 1,2mm, phụ kiện đồng bộ hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,75 | m2 |
| P | NHÀ TRỰC | |||
| Q | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0964 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8576 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,904 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1582 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0153 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1269 | tấn |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0321 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0142 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7092 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch không nung (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,5088 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch không nung (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3965 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,892 | m3 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,72 | m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2672 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0323 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1322 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,464 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1021 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0106 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0872 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,672 | m3 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,144 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1369 | tấn |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600 x600 vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,96 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600 x120 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,196 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch thẻ 240 x60, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,4063 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,3184 | m2 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,104 | m2 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,8485 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,1829 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,1829 | m2 |
| 33 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300 x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,32 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,7685 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 53,4224 | m2 |
| 36 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,8 | m |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,4 | m |
| 38 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,12 | m2 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống 76mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính cút 76mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - loại 1 công tắc, 1 ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bảng |
| 46 | Hộp nối dây KT 100 x100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 47 | Tủ đựng áp tô mát 300 x 250x150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 48 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt áp CU/XIPE /PVC 2 x4 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 50 | Lắp đặt cáp CU/XIPE/ PVC 2x 2,5 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x2,5mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| R | PHẦN CỬA NHÀ TRỰC | |||
| 1 | SX cửa đi kính nhựa lõi thép kính dày 5mm Việt Nhật Thanh nhựa lõi thép gia cường mạ kẽm dày 1,2mm, Pa nô tấm nhựa dày 3,-3,5mm, phụ kiện đồng bộ hoặc tương đương, | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,36 | m2 |
| 2 | SX cửa sổ kính nhựa lõi thép kính dày 5ly Việt Nhật Thanh nhựa Đông á dày 3,2-3,5mm, lõi thép gia cường mạ kẽm dày 1,2mm, phụ kiện đồng bộ Storros hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,976 | m2 |
| 3 | Biển công an hiệu bằng INOX 304, dầy 3mm, mạ đồng, dập nổi, KT 445 x 365mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 4 | Chữ Inox 304, dầy 2mm, mạ đồng KT cao 486mm x rộng 350mm, khung thép hộp viền đèn Led chịu nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6176 | m2 |
| S | CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3873 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4624 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8786 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,173 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 1x2, M 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,817 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0716 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0226 | tấn |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 63,96 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,1168 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5117 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1193 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1213 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0372 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch không nung (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80,4949 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,1793 | m3 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 888,5798 | m2 |
| 19 | Trát vữa sần trụ cổng, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,48 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột,chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 166,417 | m2 |
| 21 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 239,8311 | m |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.059,4769 | m2 |
| 23 | Gia công hàng rào thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,335 | tấn |
| 24 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 71,3664 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 53,8105 | m2 |
| 26 | SX+ LD cánh cổng kéo INoc 304 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,5 | m |
| 27 | Động cơ điều khiển không đường ray | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 28 | SX + LD cổng Brie DTC FORM F, động cơ 90/220v, AC/50H2 cần dài 8m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| T | ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Tủ phối cáp lMDF loại 20P gồm: vỏ hộp HC2, đế Inox, 1 phiến đấu dây Krone 20 đôi dây | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Tủ phối cáp lDF loại 10P gồm: vỏ hộp HC2, đế Inox, 1 phiến đấu dây Krone 10 đôi dây | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 3 | Ống ghen nhựa D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,3 | 100 m/ống |
| 4 | Ống ghen nhựa D34 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100 m/ống |
| 5 | Cáp điện thoại 2x2x0,5 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33 | 10 m |
| 6 | Cáp điện thoại 10x2x0,5 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8 | 10 m |
| 7 | Hạt ổ cắm điện thoại | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | 1 giắc cắm |
| 8 | Hạt ổ cắm + mặt đế | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 9 | Lắp đặt tủ thiết bị của thiết bị đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | tủ |
| 10 | Tủ nhánh WALLMONT RACK 9U 500W x 550H x 500D hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | tủ |
| 11 | Lắp đặt HUB- SIWITCHKT - 16PORT hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 12 | HUB- SIWITCHKT - 16PORT hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 13 | Lắp đặt HUB- SIWITCHKT - 24PORT hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 14 | HUB- SIWITCHKT - 24PORT hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 15 | Hạt ổ cắm điện thoại | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41 | 1 giắc cắm |
| 16 | Hạt ổ cắm + mặt đế | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41 | cái |
| 17 | Lắp cáp mạng 6e | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80 | 10 m |
| 18 | Cáp mạng 6e | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 800 | m |
| 19 | ống ghen nhựa D34 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,55 | 100 m/ống |
| 20 | ống ghen nhựa D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,7 | 100 m/ống |
| U | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc bïn bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,5416 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,3272 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 300m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,8887 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 155,6261 | 100m3 |
| 5 | Mua đất để san nền | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15.913,431 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.052,8326 | 10m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9km đường loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.052,8326 | 10m3/1km |
| V | SÂN | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5263 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 202,108 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,0316 | 100m2 |
| 4 | Rải giấy nilong lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,1054 | 100m2 |
| 5 | Đào đất bó vỉa băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,058 | m3 |
| 6 | Lấp đất chân bó vỉa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,686 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,029 | m3 |
| 8 | Xây gạch bó vỉa gạch không nung 6,5x10,5x22,vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,0666 | m3 |
| 9 | Trát bó vỉa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 61,74 | m2 |
| W | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,58 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32 x25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đồng hồ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 10 | Rắc co HDPE D32 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Crephin D32 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,351 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3059 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0376 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0672 | m3 |
| 16 | Xây gạch không sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,161 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0294 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0017 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0019 | tấn |
| 22 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cấu kiện |
| X | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7164 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2383 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4543 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,2415 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,2664 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm, nắp bể | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,629 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường bể | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,39 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,9964 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2123 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1776 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7105 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6082 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,661 | m3 |
| 14 | Trát tường trong bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 79,88 | m2 |
| 15 | Trát nắp bể, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62,905 | m2 |
| 16 | Láng đáy bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,15 | m2 |
| 17 | Láng mặt bể không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 58,485 | m2 |
| 18 | Thi công băng cản nước PVC V200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,5 | m |
| 19 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 78 | m2 |
| 20 | Tôn đậy nắp bể KT 1000 x1000 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| Y | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1609 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,1278 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,48 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,387 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7352 | 100m3 |
| 6 | Xây gạch K. nung 6,5x10,5x22, xây tường cèng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,87 | m3 |
| 7 | Xây gạch K. nung 6,5x10,5x22, xây tường cèng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,96 | m3 |
| 8 | Xây gạch K. nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5397 | m3 |
| 9 | Láng đáy cống không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56,96 | m2 |
| 10 | Trát tường cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 144,136 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằngđá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,3294 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,1456 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3187 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,438 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 286 | 1 cấu kiện |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,745 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2163 | tấn |
| Z | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, Cột đèn côn bát giác 8m liền cầnđơn x 3 ly | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cột |
| 2 | Khung móng cột M24x300x300x750 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 3 | Lắp chóa đèn + bóng dèn Leo 120W CARINA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 4 | Luồn dây lên đèn Dây bọc PVC 3x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 5 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | đầu cáp |
| 6 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bảng |
| 7 | Cầu đấu 4 pha 60A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 8 | Lắp cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cửa |
| 9 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC - 0,6/1KV (3x6+1x4) mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 71 | m |
| 10 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC - 0,6/1KV (3x6+1x4) mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,71 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cọc tiếp địa L63 x63 x6 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 12 | Rải dây tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,252 | 10m |
| 13 | Dây tiếp địa CT3 D12 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,52 | m |
| 14 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 15 | Rải dây tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,035 | 10m |
| 16 | Dây tiếp địa CT3 D12 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,35 | m |
| 17 | Đào rãnh cáp ngầm dọc tuyến đất cấp 3 bằng máy đào 0,8m3 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,242 | 100m3 |
| 18 | ống nhựa xoắn chịu lực luồn cáp D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,71 | 100m |
| 19 | Cát đệm ống | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,093 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất chôn ống bằng máy đầm cóc K=0,9 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m3 |
| 21 | Lưới báo hiệu cáp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,53 | 100m2 |
| 22 | Lưới bảo vệ cáp rộng 0,5M | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 53 | m2 |
| 23 | áp tô mát 3 pha 30A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | áp tô mát 3 pha 20A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | áp tô mát 1 pha 15A 2 cực | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 300 x250 x150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 27 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m3 |
| 29 | Đào móng cột + bệ tủ đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,3 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,096 | 100m2 |
| 34 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC( 3 x70 + 1x50)-0,6/1KV | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 35 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 100m |
| 36 | Cáp ngầm CU/XPE/DSTA/PVC (3 x6 + 1x 4)-0,6/1KV | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33 | m |
| 37 | Rải cáp CU/XPE/DSTA/PVC ( 3 x6 + 1x4)-0,6/1KV | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,33 | m |
| 38 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (2 x6)-0,6/1KV | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34 | m |
| 39 | Rải cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (2 x6 )-0,6/1KV | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,34 | m |
| 40 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (2 x2, 5)-0,6/1KV | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m |
| 41 | Rải cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (2 x 2,5)-0,6/1KV | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | m |
| 42 | ống nhựa xoắn chịu lực luồn cáp D105/85 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 100m |
| 43 | ống nhựa xoắn chịu lực luồn cáp D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,91 | 100m |
| 44 | Đào rãnh chôn cáp + bệ tủ cấp 3 bằng máy đào 0,8m3 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,46 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,822 | 100m3 |
| 46 | Cát đen đệm ống | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 63,8 | m3 |
| 47 | Cát đen đệm ống | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 59,3 | m3 |
| 48 | Lưới bảo vệ cáp rộng 0,5M | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,65 | 100m2 |
| 49 | Lưới bảo vệ cáp rộng 0,5M | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 365 | m |
| 50 | Thí nghiệm tiếp đất | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | vị trí |
| 51 | Thí nghiệm cáp lực hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | sợi |
| 52 | Thí nghiệm điện trở suất của đất | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | vị trí |
| 53 | Tiếp địa cột | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 54 | Thí nghiệm cáp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | sợi |
| AA | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điện thoại | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | Cái |
| 2 | Máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.805E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.618E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu kèm theo ba gồm Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Đối với công trình đã hoàn thành trên 80% khối lượng theo hợp đồng có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc thanh toán giai đoạn Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.439.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng công nghiệp hạng III trở lên (còn thời hạn) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoăc cam kết thực hiện thi công gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng công nghiệp.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoăc cam kết thực hiện thi công gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng hoặc kỹ thuật công trình- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng minh thư hoặc căn cước công dân.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoăc cam kết thực hiện thi công gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng minh thư hoặc căn cước công dân.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoăc cam kết thực hiện thi công gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc điện- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng minh thư hoặc căn cước công dân.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoăc cam kết thực hiện thi công gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng , an toàn lao động và vệ sinh môi trường thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hoặc được đào tạo tập huấn về công tác quản lý chất lượng công trình- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng chỉ an toàn lao động;- Đã làm kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công cho ít nhất 01 công trình dụng cấp III xây mới trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây; Có tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoăc cam kết thực hiện thi công gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≤ 12 tấn | Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 5 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≤250L | Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 3 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥80L | Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 3 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥1,5kw | Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 3 |
| 5 | Máy cắt uốn thép ≥5kw | Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 3 |
| 6 | Máy hàn điện ≥23kw | Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 3 |
| 7 | Máy đầm cóc ≥70kg | Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 3 |
| 8 | Máy đào xúc ≥ 0,8m3 | Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 2 |
| 9 | Máy ủi ≥ 108CV | Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy lu ≥ 16 tấn | Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 2 |
| 11 | Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) | Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 13 | Máy khoan đục ≥1,5kw | Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 2 |
| 14 | Máy cắt gạch ≥600w | Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi