Gói thầu: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220879446-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/09/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220876631
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã năm 2022-2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-25 16:01:00 đến ngày 2022-09-04 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,400,889,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.26E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.52E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Quyết định phê duyệt dự án, quyết định trúng thầu, hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng - Kèm theo bản scan Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.880.622.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.761.244.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành Xây dựng công trình giao thông cầu - đường bộ hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông do Sở Xây dựng địa phương cấp còn hiệu lực;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có quy mô công việc tương tự.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành Xây dựng công trình giao thông cầu – đường bộ hoặc đường bộ.- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô công việc tương tự.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức cán bộ kỹ thuật)- Đối với nhà thầu Liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng được nội dung này tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc, địa hình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa – bản đồ.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III do Sở Xây dựng địa phương cấp còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc khối kỹ thuật tương đương hoặc ngành bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận AT + VSLĐ còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân lao động kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề phù hợp với công việc được bố trí.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l Còn hoạt động tốt Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động , Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động , Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động , Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động , Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động , Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động , Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3 Còn hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 lít Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình
Đường bê tông bản Nà Hin, xã Vân Sơn, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách xã năm 2022-2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu , địa chỉ: Số 168 đường Huyền Quang, phường Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư : UBND xã Vân Sơn, huyện Sơn Động, địa chỉ xã Vân Sơn, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu (Địa chỉ Số nhà 168, đường Huyền Quang, phường Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng hạ tầng và thương mại Thành Nam + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế & hạ tầng huyện Sơn Động. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu , địa chỉ: Số 168 đường Huyền Quang, phường Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư : UBND xã Vân Sơn, huyện Sơn Động, địa chỉ xã Vân Sơn, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu (Địa chỉ Số nhà 168, đường Huyền Quang, phường Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ hoạt động doanh nghiệp
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư : UBND xã Vân Sơn, huyện Sơn Động, địa chỉ xã Vân Sơn, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu (Địa chỉ Số nhà 168, đường Huyền Quang, phường Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng đấu thầu và giám sát đầu tư – Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 02043 854 317 .
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Sơn Động; - Địa chỉ: Thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang - Điện thoại: 0204 886 114
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào xúc đất bằng máy đàoTheo yêu cầu HSMT18,9298100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổTheo yêu cầu HSMT208,227810m³/1km
3Đào nền đường bằng máy đàoTheo yêu cầu HSMT519,0673100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu HSMT40,1992100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổTheo yêu cầu HSMT40,1992100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổTheo yêu cầu HSMT5.826,815610m³/1km
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu HSMT199,79m3
8Vận chuyển bằng ô tô tự đổTheo yêu cầu HSMT25,173510m³/1km
B MẶT ĐƯỜNG:
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu HSMT13,0682100m3
2Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu HSMT2.322,5m3
3Cắt khe coTheo yêu cầu HSMT23310m
4Cắt khe giãnTheo yêu cầu HSMT15,510m
5Gỗ chèn khe giãnTheo yêu cầu HSMT0,53m3
6Nhựa đường chèn khe co giãnTheo yêu cầu HSMT1.023,74kg
7Rải nilonTheo yêu cầu HSMT10.040,47m2
8Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo yêu cầu HSMT8,124100m2
C RÃNH B400
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT0,4792100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu HSMT0,1598100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổTheo yêu cầu HSMT4,152410m³/1km
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu HSMT3,492m3
5Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu HSMT5,256m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu HSMT0,396100m2
7Bê tông mương cáp, rãnh nước M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT2,34m3
8Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT8,172m3
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT51,12m2
10Nilon lótTheo yêu cầu HSMT34,92m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT2,592m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu HSMT0,1382100m2
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu HSMT0,5065tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu HSMT361cấu kiện
D TẤM ĐAN BỔ SUNG
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,54m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu HSMT0,0252100m2
3Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu HSMT0,1116tấn
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu HSMT61cấu kiện
E CỐNG BẢN B500
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT0,2069100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu HSMT0,069100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu HSMT1,2m3
4Nilon lótTheo yêu cầu HSMT18,92m2
5Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu HSMT2,84m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu HSMT0,1839100m2
7Bê tông mương cáp, rãnh nước M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT1,08m3
8Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT2,92m3
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT15,94m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT1,33m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu HSMT0,0414100m2
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu HSMT0,2092tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu HSMT171cấu kiện
14Phá dỡ kết cấu bằng máy gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu HSMT4,51m3
15Phá dỡ kết cấu bằng máy gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo yêu cầu HSMT1,45m3
F CỐNG TRÒN D600 TẠI CỌC 10=C3 KM0+666.90 L=8M
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT0,1691100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu HSMT0,0564100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu HSMT1,79m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu HSMT8,14m3
5Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu HSMT1,07m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu HSMT0,033100m2
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmTheo yêu cầu HSMT81 đoạn ống
8Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu HSMT1,27m3
G CỐNG TRÒN D600 TẠI CỌC C4 KM1+32.5 L=8M
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT0,0948100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu HSMT0,0316100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu HSMT1,5m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu HSMT6,28m3
5Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu HSMT1,04m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu HSMT0,032100m2
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmTheo yêu cầu HSMT81 đoạn ống
H CỐNG TRÒN D600 TẠI CỌC C5 KM1+182.7 L=8M
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT0,2537100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu HSMT0,0846100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu HSMT1,5m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu HSMT6,28m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu HSMT1,04m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu HSMT0,032100m2
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmTheo yêu cầu HSMT81 đoạn ống
8Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu HSMT2,03m3
I CỐNG TRÒN D1000 TẠI CỌC 3=C2 KM0+132.40 L=9M
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT0,3306100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu HSMT0,1102100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu HSMT1,8m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu HSMT7,8m3
5Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu HSMT2,58m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu HSMT0,0562100m2
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmTheo yêu cầu HSMT91 đoạn ống
8Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu HSMT2,04m3
J CỐNG TRÒN D1000 TẠI CỌC C8 KM2+22.8 L=7M
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT0,2124100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu HSMT0,0708100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu HSMT1,6m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu HSMT9,64m3
5Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu HSMT1,88m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu HSMT0,041100m2
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmTheo yêu cầu HSMT71 đoạn ống
K CỐNG TRÒN D1500
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT0,5774100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu HSMT0,1925100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu HSMT4,81m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu HSMT27,62m3
5Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu HSMT6,62m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu HSMT0,0928100m2
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1500mmTheo yêu cầu HSMT101 đoạn ống
8Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT0,5125100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu HSMT0,1708100m3
10Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu HSMT4,38m3
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu HSMT27,81m3
12Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu HSMT4,96m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu HSMT0,0696100m2
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1500mmTheo yêu cầu HSMT81 đoạn ống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.26E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.52E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Quyết định phê duyệt dự án, quyết định trúng thầu, hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng - Kèm theo bản scan Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.880.622.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.761.244.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành Xây dựng công trình giao thông cầu - đường bộ hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông do Sở Xây dựng địa phương cấp còn hiệu lực;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có quy mô công việc tương tự.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng công trình).53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành Xây dựng công trình giao thông cầu – đường bộ hoặc đường bộ.- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô công việc tương tự.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức cán bộ kỹ thuật)- Đối với nhà thầu Liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng được nội dung này tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.31
3 Cán bộ phụ trách trắc đạc, địa hình 1 - Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa – bản đồ.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất công việc tương tự.31
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III do Sở Xây dựng địa phương cấp còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất công việc tương tự.31
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc khối kỹ thuật tương đương hoặc ngành bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận AT + VSLĐ còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất công việc tương tự.31
6 Công nhân lao động kỹ thuật 5 - Có chứng chỉ nghề phù hợp với công việc được bố trí.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy đăng kiểm còn hiệu lực3
2 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn hoạt động tốt Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê3
3 Máy bơm nước Còn hoạt động , Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê2
4 Đầm bàn Còn hoạt động , Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê2
5 Đầm dùi Còn hoạt động , Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê2
6 Đầm cóc Còn hoạt động , Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê2
7 Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình Còn hoạt động , Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
8 Máy cắt bê tông Còn hoạt động , Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
9 Máy đào ≥ 0,4m3 Còn hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường.2
10 Máy ủi Còn hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường1
11 Máy lu bánh hơi Còn hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường1
12 Máy lu rung Còn hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường1
13 Máy lu bánh thép Còn hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường1
14 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->