Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220878717-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Chợ Gạo
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220878543
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-25 16:00:00 đến ngày 2022-09-04 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,451,757,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.178E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.35E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành lớn từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng hoặc kiến trúc sư.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tải tự đổ ≥ 3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Chợ Gạo
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Nâng cấp, sữa chữa Nghĩa trang liệt sĩ xã Hòa Định và Tân Thuận Bình
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Chợ Gạo , địa chỉ: Thị trấn Chợ Gạo - huyện Chợ Gạo - tỉnh Tiền Giang.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Chợ Gạo, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại : (0273) 3835166 ; Fax : (0273) 3835166.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Đầu tư xây dựng HTC. + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Đan Nguyên. - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Chợ Gạo. - Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH thiết kế xây dựng Tiền Giang, số 43 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 4, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang. - Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Chợ Gạo.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Chợ Gạo , địa chỉ: Thị trấn Chợ Gạo - huyện Chợ Gạo - tỉnh Tiền Giang.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Chợ Gạo, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại : (0273) 3835166 ; Fax : (0273) 3835166.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình dân dụng, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT, danh sách ≥ 10 công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên (kèm chứng chỉ hoặc chứng nhận bậc nghề, chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực, hợp đồng lao động còn hiệu lực). Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Chợ Gạo, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại : (0273) 3835166 ; Fax : (0273) 3835166.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Chợ Gạo, thị trấn Chợ Gạo huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Chợ Gạo, thị trấn Chợ Gạo huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NGHĨA TRANG LIỆT SĨ XÃ HÒA ĐỊNH
1Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,432100m2
2Vệ sinh, chà nhám lớp sơn cũ .. bị bong tróc Chân tường rào, cột, Hàng rào ngoài (tính 50% định mức nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V184,986m2
3Vệ sinh, chà nhám lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần bị bong tróc...ngoài nhà bia (Nhân công được tính 50% định mức)Mô tả kỹ thuật theo Chương V406,626m2
4Phá dỡ nền lát gạch ceramic, kt (200x200) bị sụp lún - (NC được tính 50% định mức)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,558m2
5Phá dỡ nền bê tông Nhà bia bị sụp lún - (NC được tính 50% định mức)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,833m3
6Tháo dỡ Cửa cổng sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1m2
7Tháo dỡ khung hàng rào - sắt hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,79m2
8Vệ sinh, chà nhám lớp sơn trên khung hàng rào sắt bị bong tróc (Đoạn C-G) - mặt trước (tính NC bằng 50% định mức)Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,839m2
9Phá dỡ hàng rào lưới B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V293,08m2
10Phá dỡ nền bê tông không cốt thép (cắt nền bê tông qua cửa cổng…đặt ống PVC D90 thoát nước)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,691m3
11Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cấu kiện
12Phá dỡ cột, trụ, giằng...bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,397m3
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,099m3
14Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3m3
15Bốc xếp cát các loại, BT, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V5,455m3
16Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ sỏi, đá dăm các loại 10 m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,455m3
17Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ sỏi, đá dăm các loại 10 m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V5,455m3
18Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,799m3
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,218m3
20Trải tấm nilon chống mất nước BTMô tả kỹ thuật theo Chương V0,173100m2
21Bê tông đan đáy hố ga, rãnh thoát nước...đá 1x2 Mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,833m3
22SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Đan đáy hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,052100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép đan đáy Hố ga, D08mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012tấn
24Đắp đất hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,133m3
25Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, Hố ga, Rãnh thoát nước... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,685m3
26Ván khuôn gỗ, tấm đan: Đán đáy hố ga, rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,047100m2
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - Thép D6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,03tấn
28Sản xuất lắp dựng cốt thép Nắp hố ga, thép tròn D08mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,007tấn
29Xây Hố ga bằng gạch ống 8x8x18, D200- vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,703m3
30Xây Rãnh thoát nước bằng gạch ống 8x8x18, D100- vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,943m3
31Trát tường ngoài hố ga, rãnh thoát nước chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,82m2
32Trát tường trong hố ga, rãnh thoát nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,414m2
33Láng hố ga, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,75m2
34Láng mương rãnh dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,3m2
35Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
36Lắp đặt ống PVC, D90x2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
37Co PVC D114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
38Lắp đặt ống PVC, D34x2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
39Lắp đặt ống PVC, D114x3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
40Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V385,63m2
41Lát nền gạch Terrazzo, kt gạch (400x400x30)mm, (không trét ron) - Sân trước nghĩa trangMô tả kỹ thuật theo Chương V385,63m2
42Búp sen trên đầu cột (búp sen bằng chất liệu sành) - (Vật tư + luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
43Trát vào chân tường, cột hàng rào... Ngoài tại vị trí tường bị mẻ cạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V55m2
44Sơn chân tường, cột, giằng…hàng rào ngoài nhà KHÔNG bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V591,612m2
45Sơn sắt thép cửa cổng + khung hàng rào thép hình bằng sơn dầu (1 nước lót, 1 nước phủ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,839m2
46Lắp dựng hàng rào lưới B40 (Lưới B40, khổ cao 1,8m, dày 3mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V322,261m2
47Luồng sắt D8mm (trên và lưới) khung lưới B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,179tấn
48Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V95,855m3
49Trải tấm nilon chống mất nước BTMô tả kỹ thuật theo Chương V9,586100m2
50Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V95,855m3
51Cắt khe ron kích thước 2000x2000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V95,85510m
52Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,528m3
53Trải tấm nilon lót tránh mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,306100m2
54Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,445m3
55Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,558m2
56Mài + quét keo + đánh bóng đá mài bậc cấp Nhà bia (bao gồm VT + NC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,261m2
57Đào móng cột trụ, Rộng >1 m, sâu >1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V6,88m3
58Đóng cừ tràm; Dgốc >=75mm, chiều dài L=3,0m, mật độ 25 cây/m2 - đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,94100m
59Vét bùn đầu cừMô tả kỹ thuật theo Chương V0,392m3
60Đắp cát phủ đầu cừMô tả kỹ thuật theo Chương V0,392m3
61Trải tấm nilon chống mất nước BTMô tả kỹ thuật theo Chương V0,148100m2
62Bê tông lót móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,392m3
63SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011100m2
64Bê tông móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,985m3
65SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,042100m2
66Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,003tấn
67Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,039tấn
68Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,039tấn
69Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,111m3
70Đào đất dầm móng, đà kiềng, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,913m3
71Đệm cát dầm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,052m3
72Trải tấm nilon chống mất nước BTMô tả kỹ thuật theo Chương V0,005100m2
73Bê tông dầm móng, đá 1x2 Mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,052m3
74Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2 Mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,266m3
75SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,027100m2
76Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01tấn
77Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,041tấn
78Bê tông cột, tiết diện >0,1m2, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,679m3
79SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m2
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đk cốt thép D06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,021tấn
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,087tấn
82Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,755m3
83SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,121100m2
84Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02tấn
85Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,017tấn
86Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,068tấn
88Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,687m3
89SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,26100m2
90Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,011tấn
91Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,174tấn
92Bê tông các chi tiết, đá 1x2 Mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,286m3
93SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ các chi tiếtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,053100m2
94Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,003tấn
95Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,007tấn
96Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,016tấn
97Xây ốp cột bằng gạch thẻ tuynel 4x8x18, vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,833m3
98Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,536m2
99Trát trần, vữa xi măng Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,564m2
100Trát các chi tiết, vữa xi măng Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,938m2
101Đắp phào kép, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,6m
102Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 - Chỉ cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V78,9m
103Bả bột trét vào cột cổng, sàn trần máiMô tả kỹ thuật theo Chương V30,324m2
104Bả bột vào các chi tiếtMô tả kỹ thuật theo Chương V4,95m2
105Sơn các chi tiết, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V35,274m2
106Ốp đá granit tự nhiên vào tường tấm đan bảng tên (mặt trước giáp đường ĐH 23B)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,92m2
107Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột (mặt trước giáp đường ĐH 23B)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,92m2
108Chữ âm nhũ vàng luôn dấu (VT+NC) - NGHĨA TRANG LIỆT SĨ HÒA ĐỊNH (theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,92m2
109Chữ âm nhũ vàng luôn dấu (VT+NC) - XỨNG ĐÁNG TÀI TRAI... (theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m2
110Lợp mái ngói vảy cá (loại nhỏ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,108100m2
111Ngói úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V29,76viên
112Gia công cửa song sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V7,68m2
113Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V7,68m2
114Cửa cổng khung sắt hình (sx theo yêu cầu bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,68m2
115Gia công hàng rào song sắt (đoạn C- C' và G - G') - tận dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,882m2
116Lắp dựng hàng rào song sắt (đoạn B'- B'' và E' - E'') - tận dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,882m2
117Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V270,569m2
118Láng nền dày 2,0cm, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V270,569m2
119Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V286,899m2
120Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,592m3
121Trải tấm nilon chống mất nước BTMô tả kỹ thuật theo Chương V0,065100m2
122Bê tông móng cột mốc dãy phân cách...đá 1x2 Mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,682m3
123SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột mốcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,302100m2
124Gia công, lắp dựng cốt thép cột mốc, đường kính 06mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,022tấn
125Gia công, lắp dựng cốt thép cột mốc dãy phân cách, đường kính 08mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,048tấn
126Gia công, lắp dựng cốt thép cột mốc dãy phân cách, đường kính 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,053tấn
127Trát cột mốc dãy phân cách.. chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,64m2
128Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V8,64m2
129Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V8,64m2
B NGHĨA TRANG LIỆT SĨ XÃ TÂN THUẬN BÌNH
1Vệ sinh, chà nhám lớp sơn cũ cột, chân tường, giằng .. bị bong tróc hàng rào ngoài (Tính 50% nhân công của định mức)Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,567m2
2Vệ sinh lớp sơn cũ cột, chân tường, giằng .. bị bong tróc hàng rào ngoài (tính 50% định mức nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V112,048m2
3Vệ sinh, chà nhám lớp sơn cũ trên Cửa cổng sắt (tính 50% định mức nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,25m2
4Vệ sinh, chà nhám lớp sơn cũ trên khung sắt + lưới B40 ...hàng rào mặt trước (đoạn G-E và F-D) (Cạo rỉ sét và chà sạch bằng bàn chải sắt khung sắt hình và lưới B40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,771m2
5Tháo dỡ hàng rào Khung sắt V + lưới B40..bị mụcMô tả kỹ thuật theo Chương V181,946m2
6Tháo dỡ gạch ốp cột cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,99m2
7Đục nhám mặt bê tông cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V8,99m2
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18m3
9Trát bằng vữa xi măng vào chân tường, cột, giằng hàng rào... Ngoài tại vị trí bị mẽ cạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V30m2
10Trát bằng vữa xi măng vào chân tường, cột, giằng hàng rào... Ngoài tại những vị trí bị mẻ cạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V25m2
11Sơn chân tường, cột, giằng…hàng rào ngoài nhà KHÔNG bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V188,615m2
12Sơn sắt thép cửa cổng + khung hàng rào thép hình, lưới B40 các loại bằng sơn dầu (1 nước lót, 1 nước phủ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,021m2
13Gia công hàng rào khung sắt ống tráng kẽm + lưới thépMô tả kỹ thuật theo Chương V176,33m2
14Lắp dựng khung rào sắt + lưới B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V176,33m2
15Khung rào sắt ống STK + lưới B40, khổ lưới cao 1,2m dày 3mm + chông nhọn (chi tiết bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V176,33m2
16Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,668m3
17Đóng cừ tràm; Dgốc >=75mm, chiều dài L=3,0m, mật độ 25 cây/m2 - đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,283100m
18Vét bùn đầu cừMô tả kỹ thuật theo Chương V0,172m3
19Đệm cát lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,172m3
20Trải nhựa nilon tránh mất nước BTMô tả kỹ thuật theo Chương V0,017100m2
21Bê tông lót móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,172m3
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,009100m2
23Bê tông móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,428m3
24SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,029100m2
25Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002tấn
26Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012tấn
27Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,019tấn
28Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,896m3
29Đào đất đà kiềngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,107m3
30Trải nhựa nilon tránh mất nước BTMô tả kỹ thuật theo Chương V0,007100m2
31Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,142m3
32SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ đà kiềngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,019100m2
33Công tác cốt thép đà kiềng, đkính D06mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,007tấn
34Công tác cốt thép đà kiềng, đkính D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,019tấn
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,138m3
36Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,037100m2
37Công tác GCLD, cốt thép cột, D06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,006tấn
38Công tác GCLD, cốt thép cột, D12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,022tấn
39Xây chân tường hàng rào bằng gạch ống tuynel 8x8x18cm, chiều dày 10cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,144m3
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 - Chân tường hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V3,602m2
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng hàng rào...đá 1x2, vữa bê tông M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05m3
42Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường Bó nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,007100m2
43Công tác GCLD cốt thép giằng tường bó nền, D06mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,001tấn
44Công tác GCLD cốt thép giằng tường bó nền, D08mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004tấn
45Trát cột hàng rào...,chiều dày trát 1,5cm, vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,295m2
46Trát giằng hàng rào, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,375m2
47Đắp gờ chỉ đầu cột, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,12m
48Láng vữa xi măng đầu cột; chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,125m2
49Trát chỉ đầu cột, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,187m2
50Gia công hàng rào Khung sắt ống STK + lưới thépMô tả kỹ thuật theo Chương V6,58m2
51Lắp dựng hàng rào Khung sắt ống STK + lưới B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,58m2
52Hàng rào Khung sắt ống STK + lưới B40 (chi tiết bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,58m2
53Bả bằng bột bả vào chân tường hàng rào…ngoài nhà (Hàng rào đoạn D-C xây mới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,602m2
54Bả bằng bột bả vào cột, dầm, giằng…hàng rào (Hàng rào đoạn D-C xây mới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,579m2
55Sơn dầm, cột, giằng tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V8,181m2
56Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,15100m2
57Trải tấm nilon chống mất nước BTMô tả kỹ thuật theo Chương V3,849100m2
58Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,49m3
59Cắt khe ron kích thước 2000x2000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,80410m
60Xây Bồn trồng cây bằng gạch ống tuynel 8x8x18, chiều dày 10cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,267m3
61Trát Bồn trồng xây gạch, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,76m2
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,874m2
63Công tác ốp gạch ceramic cột cổng, kt (500x500)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,874m2
64Vệ sinh sạch, chà nhám... lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ Nhà bia (Nhân công tính 50% của định mức)Mô tả kỹ thuật theo Chương V195,135m2
65Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V37,031m2
66Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V9,436m3
67Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V9,436m3
68Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V9,436m3
69Trát cột, dầm...ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V10m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V195,135m2
71Vệ sinh + Mài mặt đá mài cũ và phủ keo bóng (bao gồm VT + NC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,288m2
72Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 - Tấm đan Bàn thờMô tả kỹ thuật theo Chương V0,069m3
73Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013100m2
74Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - tấm đan bàn thờ D8Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,007tấn
75Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
76Xây tường Bàn thờ bằng gạch ống tuynel 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,205m3
77Trát tường Bàn thờ ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,13m2
78Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 - Tấm đan Bậc cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V4,031m3
79Công tác đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,031m3
80Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp - Tấm đan Bậc cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,643100m2
81Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - tấm đan Bậc cấp D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,268tấn
82Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - Đan bậc cấp Bậc cấp D6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,048tấn
83Xây bậc cấp bằng gạch thẻ tuynel 4x8x18, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,259m3
84Trát bậc cấp, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,7m2
85Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V10,549m3
86Trải tấm nilon tránh mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,521100m2
87Bê tông nền Nhà bia đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,962m3
88Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,031m2
89Lát đá hoa cương bậc cấp Nhà biaMô tả kỹ thuật theo Chương V59,024m2
90Ốp đá hoa cương Bàn thờMô tả kỹ thuật theo Chương V3,628m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.178E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.35E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành lớn từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng hoặc kiến trúc sư.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
2 Kỹ thuật thi công 1 + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tải tự đổ ≥ 3,5 tấn Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
3 Máy đầm bàn Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
4 Máy hàn Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
5 Máy cắt bê tông Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
6 Máy cắt gạch Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->