Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220878717-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Chợ Gạo |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220878543 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-25 16:00:00 đến ngày 2022-09-04 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,451,757,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.178E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.35E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành lớn từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng hoặc kiến trúc sư.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tải tự đổ ≥ 3,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Chợ Gạo |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Nâng cấp, sữa chữa Nghĩa trang liệt sĩ xã Hòa Định và Tân Thuận Bình 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình dân dụng, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT, danh sách ≥ 10 công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên (kèm chứng chỉ hoặc chứng nhận bậc nghề, chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực, hợp đồng lao động còn hiệu lực). Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Chợ Gạo, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại : (0273) 3835166 ; Fax : (0273) 3835166. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Chợ Gạo, thị trấn Chợ Gạo huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Chợ Gạo, thị trấn Chợ Gạo huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NGHĨA TRANG LIỆT SĨ XÃ HÒA ĐỊNH | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,432 | 100m2 |
| 2 | Vệ sinh, chà nhám lớp sơn cũ .. bị bong tróc Chân tường rào, cột, Hàng rào ngoài (tính 50% định mức nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184,986 | m2 |
| 3 | Vệ sinh, chà nhám lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần bị bong tróc...ngoài nhà bia (Nhân công được tính 50% định mức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 406,626 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền lát gạch ceramic, kt (200x200) bị sụp lún - (NC được tính 50% định mức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,558 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông Nhà bia bị sụp lún - (NC được tính 50% định mức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,833 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ Cửa cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khung hàng rào - sắt hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,79 | m2 |
| 8 | Vệ sinh, chà nhám lớp sơn trên khung hàng rào sắt bị bong tróc (Đoạn C-G) - mặt trước (tính NC bằng 50% định mức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,839 | m2 |
| 9 | Phá dỡ hàng rào lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 293,08 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép (cắt nền bê tông qua cửa cổng…đặt ống PVC D90 thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,691 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cấu kiện |
| 12 | Phá dỡ cột, trụ, giằng...bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,397 | m3 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,099 | m3 |
| 14 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 15 | Bốc xếp cát các loại, BT, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,455 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ sỏi, đá dăm các loại 10 m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,455 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ sỏi, đá dăm các loại 10 m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,455 | m3 |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,799 | m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,218 | m3 |
| 20 | Trải tấm nilon chống mất nước BT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,173 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đan đáy hố ga, rãnh thoát nước...đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,833 | m3 |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Đan đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đan đáy Hố ga, D08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 24 | Đắp đất hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,133 | m3 |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, Hố ga, Rãnh thoát nước... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,685 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, tấm đan: Đán đáy hố ga, rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - Thép D6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép Nắp hố ga, thép tròn D08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 29 | Xây Hố ga bằng gạch ống 8x8x18, D200- vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,703 | m3 |
| 30 | Xây Rãnh thoát nước bằng gạch ống 8x8x18, D100- vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,943 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài hố ga, rãnh thoát nước chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,82 | m2 |
| 32 | Trát tường trong hố ga, rãnh thoát nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,414 | m2 |
| 33 | Láng hố ga, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | m2 |
| 34 | Láng mương rãnh dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống PVC, D90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 37 | Co PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống PVC, D34x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống PVC, D114x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 40 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 385,63 | m2 |
| 41 | Lát nền gạch Terrazzo, kt gạch (400x400x30)mm, (không trét ron) - Sân trước nghĩa trang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 385,63 | m2 |
| 42 | Búp sen trên đầu cột (búp sen bằng chất liệu sành) - (Vật tư + luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 43 | Trát vào chân tường, cột hàng rào... Ngoài tại vị trí tường bị mẻ cạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m2 |
| 44 | Sơn chân tường, cột, giằng…hàng rào ngoài nhà KHÔNG bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 591,612 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép cửa cổng + khung hàng rào thép hình bằng sơn dầu (1 nước lót, 1 nước phủ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,839 | m2 |
| 46 | Lắp dựng hàng rào lưới B40 (Lưới B40, khổ cao 1,8m, dày 3mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 322,261 | m2 |
| 47 | Luồng sắt D8mm (trên và lưới) khung lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,179 | tấn |
| 48 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,855 | m3 |
| 49 | Trải tấm nilon chống mất nước BT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,586 | 100m2 |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,855 | m3 |
| 51 | Cắt khe ron kích thước 2000x2000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,855 | 10m |
| 52 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,528 | m3 |
| 53 | Trải tấm nilon lót tránh mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,306 | 100m2 |
| 54 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,445 | m3 |
| 55 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,558 | m2 |
| 56 | Mài + quét keo + đánh bóng đá mài bậc cấp Nhà bia (bao gồm VT + NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,261 | m2 |
| 57 | Đào móng cột trụ, Rộng >1 m, sâu >1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,88 | m3 |
| 58 | Đóng cừ tràm; Dgốc >=75mm, chiều dài L=3,0m, mật độ 25 cây/m2 - đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,94 | 100m |
| 59 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,392 | m3 |
| 60 | Đắp cát phủ đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,392 | m3 |
| 61 | Trải tấm nilon chống mất nước BT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,148 | 100m2 |
| 62 | Bê tông lót móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,392 | m3 |
| 63 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 64 | Bê tông móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,985 | m3 |
| 65 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 66 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | tấn |
| 67 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | tấn |
| 68 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | tấn |
| 69 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,111 | m3 |
| 70 | Đào đất dầm móng, đà kiềng, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,913 | m3 |
| 71 | Đệm cát dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | m3 |
| 72 | Trải tấm nilon chống mất nước BT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m2 |
| 73 | Bê tông dầm móng, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | m3 |
| 74 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,266 | m3 |
| 75 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | 100m2 |
| 76 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 77 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | tấn |
| 78 | Bê tông cột, tiết diện >0,1m2, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,679 | m3 |
| 79 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đk cốt thép D06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,087 | tấn |
| 82 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,755 | m3 |
| 83 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,121 | 100m2 |
| 84 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 85 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | tấn |
| 86 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,068 | tấn |
| 88 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,687 | m3 |
| 89 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100m2 |
| 90 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 91 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,174 | tấn |
| 92 | Bê tông các chi tiết, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,286 | m3 |
| 93 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ các chi tiết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | 100m2 |
| 94 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | tấn |
| 95 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 96 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | tấn |
| 97 | Xây ốp cột bằng gạch thẻ tuynel 4x8x18, vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,833 | m3 |
| 98 | Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,536 | m2 |
| 99 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,564 | m2 |
| 100 | Trát các chi tiết, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,938 | m2 |
| 101 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,6 | m |
| 102 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 - Chỉ cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,9 | m |
| 103 | Bả bột trét vào cột cổng, sàn trần mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,324 | m2 |
| 104 | Bả bột vào các chi tiết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,95 | m2 |
| 105 | Sơn các chi tiết, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,274 | m2 |
| 106 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường tấm đan bảng tên (mặt trước giáp đường ĐH 23B) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | m2 |
| 107 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột (mặt trước giáp đường ĐH 23B) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,92 | m2 |
| 108 | Chữ âm nhũ vàng luôn dấu (VT+NC) - NGHĨA TRANG LIỆT SĨ HÒA ĐỊNH (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | m2 |
| 109 | Chữ âm nhũ vàng luôn dấu (VT+NC) - XỨNG ĐÁNG TÀI TRAI... (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m2 |
| 110 | Lợp mái ngói vảy cá (loại nhỏ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | 100m2 |
| 111 | Ngói úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,76 | viên |
| 112 | Gia công cửa song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,68 | m2 |
| 113 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,68 | m2 |
| 114 | Cửa cổng khung sắt hình (sx theo yêu cầu bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,68 | m2 |
| 115 | Gia công hàng rào song sắt (đoạn C- C' và G - G') - tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,882 | m2 |
| 116 | Lắp dựng hàng rào song sắt (đoạn B'- B'' và E' - E'') - tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,882 | m2 |
| 117 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270,569 | m2 |
| 118 | Láng nền dày 2,0cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270,569 | m2 |
| 119 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 286,899 | m2 |
| 120 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,592 | m3 |
| 121 | Trải tấm nilon chống mất nước BT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | 100m2 |
| 122 | Bê tông móng cột mốc dãy phân cách...đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,682 | m3 |
| 123 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột mốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,302 | 100m2 |
| 124 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột mốc, đường kính 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | tấn |
| 125 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột mốc dãy phân cách, đường kính 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | tấn |
| 126 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột mốc dãy phân cách, đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | tấn |
| 127 | Trát cột mốc dãy phân cách.. chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m2 |
| 128 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m2 |
| 129 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m2 |
| B | NGHĨA TRANG LIỆT SĨ XÃ TÂN THUẬN BÌNH | |||
| 1 | Vệ sinh, chà nhám lớp sơn cũ cột, chân tường, giằng .. bị bong tróc hàng rào ngoài (Tính 50% nhân công của định mức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,567 | m2 |
| 2 | Vệ sinh lớp sơn cũ cột, chân tường, giằng .. bị bong tróc hàng rào ngoài (tính 50% định mức nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,048 | m2 |
| 3 | Vệ sinh, chà nhám lớp sơn cũ trên Cửa cổng sắt (tính 50% định mức nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,25 | m2 |
| 4 | Vệ sinh, chà nhám lớp sơn cũ trên khung sắt + lưới B40 ...hàng rào mặt trước (đoạn G-E và F-D) (Cạo rỉ sét và chà sạch bằng bàn chải sắt khung sắt hình và lưới B40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,771 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hàng rào Khung sắt V + lưới B40..bị mục | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181,946 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp cột cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,99 | m2 |
| 7 | Đục nhám mặt bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,99 | m2 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | m3 |
| 9 | Trát bằng vữa xi măng vào chân tường, cột, giằng hàng rào... Ngoài tại vị trí bị mẽ cạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m2 |
| 10 | Trát bằng vữa xi măng vào chân tường, cột, giằng hàng rào... Ngoài tại những vị trí bị mẻ cạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m2 |
| 11 | Sơn chân tường, cột, giằng…hàng rào ngoài nhà KHÔNG bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188,615 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép cửa cổng + khung hàng rào thép hình, lưới B40 các loại bằng sơn dầu (1 nước lót, 1 nước phủ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,021 | m2 |
| 13 | Gia công hàng rào khung sắt ống tráng kẽm + lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,33 | m2 |
| 14 | Lắp dựng khung rào sắt + lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,33 | m2 |
| 15 | Khung rào sắt ống STK + lưới B40, khổ lưới cao 1,2m dày 3mm + chông nhọn (chi tiết bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,33 | m2 |
| 16 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,668 | m3 |
| 17 | Đóng cừ tràm; Dgốc >=75mm, chiều dài L=3,0m, mật độ 25 cây/m2 - đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,283 | 100m |
| 18 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,172 | m3 |
| 19 | Đệm cát lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,172 | m3 |
| 20 | Trải nhựa nilon tránh mất nước BT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lót móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,172 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,428 | m3 |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | tấn |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,896 | m3 |
| 29 | Đào đất đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,107 | m3 |
| 30 | Trải nhựa nilon tránh mất nước BT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | 100m2 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,142 | m3 |
| 32 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 33 | Công tác cốt thép đà kiềng, đkính D06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 34 | Công tác cốt thép đà kiềng, đkính D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | tấn |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,138 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | 100m2 |
| 37 | Công tác GCLD, cốt thép cột, D06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | tấn |
| 38 | Công tác GCLD, cốt thép cột, D12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | tấn |
| 39 | Xây chân tường hàng rào bằng gạch ống tuynel 8x8x18cm, chiều dày 10cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 - Chân tường hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,602 | m2 |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng hàng rào...đá 1x2, vữa bê tông M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường Bó nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | 100m2 |
| 43 | Công tác GCLD cốt thép giằng tường bó nền, D06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | tấn |
| 44 | Công tác GCLD cốt thép giằng tường bó nền, D08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | tấn |
| 45 | Trát cột hàng rào...,chiều dày trát 1,5cm, vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,295 | m2 |
| 46 | Trát giằng hàng rào, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,375 | m2 |
| 47 | Đắp gờ chỉ đầu cột, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,12 | m |
| 48 | Láng vữa xi măng đầu cột; chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,125 | m2 |
| 49 | Trát chỉ đầu cột, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,187 | m2 |
| 50 | Gia công hàng rào Khung sắt ống STK + lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,58 | m2 |
| 51 | Lắp dựng hàng rào Khung sắt ống STK + lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,58 | m2 |
| 52 | Hàng rào Khung sắt ống STK + lưới B40 (chi tiết bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,58 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào chân tường hàng rào…ngoài nhà (Hàng rào đoạn D-C xây mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,602 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, giằng…hàng rào (Hàng rào đoạn D-C xây mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,579 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, cột, giằng tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,181 | m2 |
| 56 | Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,15 | 100m2 |
| 57 | Trải tấm nilon chống mất nước BT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,849 | 100m2 |
| 58 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,49 | m3 |
| 59 | Cắt khe ron kích thước 2000x2000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,804 | 10m |
| 60 | Xây Bồn trồng cây bằng gạch ống tuynel 8x8x18, chiều dày 10cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,267 | m3 |
| 61 | Trát Bồn trồng xây gạch, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,76 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,874 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch ceramic cột cổng, kt (500x500) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,874 | m2 |
| 64 | Vệ sinh sạch, chà nhám... lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ Nhà bia (Nhân công tính 50% của định mức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195,135 | m2 |
| 65 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,031 | m2 |
| 66 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,436 | m3 |
| 67 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,436 | m3 |
| 68 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,436 | m3 |
| 69 | Trát cột, dầm...ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195,135 | m2 |
| 71 | Vệ sinh + Mài mặt đá mài cũ và phủ keo bóng (bao gồm VT + NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,288 | m2 |
| 72 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 - Tấm đan Bàn thờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | m3 |
| 73 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - tấm đan bàn thờ D8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 76 | Xây tường Bàn thờ bằng gạch ống tuynel 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,205 | m3 |
| 77 | Trát tường Bàn thờ ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,13 | m2 |
| 78 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 - Tấm đan Bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,031 | m3 |
| 79 | Công tác đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,031 | m3 |
| 80 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp - Tấm đan Bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,643 | 100m2 |
| 81 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - tấm đan Bậc cấp D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,268 | tấn |
| 82 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - Đan bậc cấp Bậc cấp D6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | tấn |
| 83 | Xây bậc cấp bằng gạch thẻ tuynel 4x8x18, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,259 | m3 |
| 84 | Trát bậc cấp, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,7 | m2 |
| 85 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,549 | m3 |
| 86 | Trải tấm nilon tránh mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,521 | 100m2 |
| 87 | Bê tông nền Nhà bia đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,962 | m3 |
| 88 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,031 | m2 |
| 89 | Lát đá hoa cương bậc cấp Nhà bia | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,024 | m2 |
| 90 | Ốp đá hoa cương Bàn thờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,628 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.178E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.35E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành lớn từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng hoặc kiến trúc sư.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tải tự đổ ≥ 3,5 tấn | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 4 | Máy hàn | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 5 | Máy cắt bê tông | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi