Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220879936-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã An Thanh
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220824010
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-25 15:51:00 đến ngày 2022-09-06 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,891,716,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.337E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự trong vòng 03 năm gần đây.- Có bằng đại học hoặc cao đẳng hoặc trung cấp về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật thi công, phụ trách an toán lao động, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học hoặc cao đẳng hoặc trung cấp về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ làm hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã từng tham gia làm Hồ sơ hoàn công, thanh, quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải trọng tải trên 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đầm bàn 1.0kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đầm dùi 1.5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đào 0,8 - 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn BTXM > 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 4

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Ân Thạnh
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng xây dựng
Xây dựng vỉa hè trước bờ kè UBND xã
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Ân Thạnh , địa chỉ: Thôn Thế Thạnh 2, xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Ân Thạnh. Địa chỉ: Thôn Thế Thạnh 2, xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, điện thoại: 02563870338; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVXD Trường Thành; Địa chỉ: Số 171/22 đường Ngô Mây, Phường Quang Trung, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TVXD Trường Thành; Địa chỉ: Số 171/22 đường Ngô Mây, Phường Quang Trung, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định; thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Thôn Thế Thạnh 2, xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Ân Thạnh , địa chỉ: Thôn Thế Thạnh 2, xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Ân Thạnh. Địa chỉ: Thôn Thế Thạnh 2, xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, điện thoại: 02563870338; Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu liên quan, để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSĐX. + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSĐX để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không có công văn phản hồi yêu cầu của bên mời thầu, thì sau thời hạn làm rõ bên mời thầu thực hiện việc đánh giá dựa trên HSĐX đã nộp). + Các tài liệu scan nhà thầu cần chuẩn bị và nộp lại bản gốc hoặc bản chứng thực (trường hợp nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Ân Thạnh. Địa chỉ: Thôn Thế Thạnh 2, xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, điện thoại: 02563870338; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Ân Thạnh. Địa chỉ: Thôn Thế Thạnh 2, xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, điện thoại: 02563870338; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Ân Thạnh. Địa chỉ: Thôn Thế Thạnh 2, xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, điện thoại: 02563870338; Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, TT Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 02563870252
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Ván khuôn thép, ván khuôn đổ bê tông bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V4,5304100m2
2Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40; bê tông bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V81,55m3
3Ván khuôn thép, ván khuôn đổ bê tông thanh khóa vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V3,9564100m2
4Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40; bê tông bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V29,67m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn đổ bê tông bậc cấp lên xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2524100m2
6Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40; bê tông bậc cấp lên xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V6,68m3
7Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3; đào móng bó vỉa hè, thanh khóaMô tả kỹ thuật theo chương V115,311m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85; đắp đất móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7687100m3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4519100m3
10Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,4972100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V114,9710m³/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V114,9710m³/1km
13Lu tăng cường nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7614100m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0827100m3
15Lát vỉa hè gạch block 300x300x50Mô tả kỹ thuật theo chương V3.082,69m2
16Cắt bê tông xi măng mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,188210m
17Đào phá bỏ BTXM bằng máy đào 1,25m3; bê tông xi măng hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m3
18Vận chuyển xà bần các loại (BTXM) bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km; vận chuyển đổ thảiMô tả kỹ thuật theo chương V5,510m³/1km
19Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất III; đào khuôn đường tại vị trí cổngMô tả kỹ thuật theo chương V11,711m3
20Lu tăng cường nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95:Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9098100m3
21Lót giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V3,0325100m2
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường dày 22cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V66,72m3
23Khe dọc, kích thước 0,5x6cmMô tả kỹ thuật theo chương V45,98m
24Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,6062100m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác, ván khuôn bê tông ống buyMô tả kỹ thuật theo chương V1,826100m2
26Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,13m3
27Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V831 cấu kiện
28Sơn trắng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ; sơn hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V76,36m2
29Đắp đất màu hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V130,31m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7375100m3
31Trồng cây Giáng Hương, h >3,5m; d= 8-10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,83100cây
32Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm điện; Tưới nước để đảm bảo cây sống và phát triển xanh tốt, tính tưới trong vòng 6 tháng: 180/2= 90 lầnMô tả kỹ thuật theo chương V74,7100 cây/lần
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km; vận chuyển đổ thảiMô tả kỹ thuật theo chương V8,6810m³/1km
34Đào đất rãnh dọc, bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V14,688100m3
35Đệm đá 4x6 thân cống đầm chặtMô tả kỹ thuật theo chương V97,2m3
36Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh dọcMô tả kỹ thuật theo chương V16,7462100m2
37Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V183,6m3
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,8512100m2
39Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V56,16m3
40Gia công, lắp đặt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V7,344tấn
41Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V7201 cấu kiện
42Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V14,0410 tấn/1km
43Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V7201 cấu kiện
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V7201cấu kiện
45Láng vữa XM M100, PCB40, dày 5cm; vữa xi măng chít khe nối tấm đan:Mô tả kỹ thuật theo chương V100,6m2
46Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V9,936100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km; vận chuyển đổ thảiMô tả kỹ thuật theo chương V47,5210m³/1km
48Đào đất hố móng cống vuông, bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,968100m3
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V5,952100m2
50Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,5936tấn
51Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,6856tấn
52Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,36m3
53Đệm đá 4x6 thân cống đầm chặtMô tả kỹ thuật theo chương V16,92m3
54Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0mMô tả kỹ thuật theo chương V1201 đoạn cống
55Chít khe nối cống bằng bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V35,22m2
56Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1417100m3
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km; vận chuyển đổ thảiMô tả kỹ thuật theo chương V8,2610m³/1km
58Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III, đào móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V4,0118100m3
59Cắt thành ống cống BTCT D800Mô tả kỹ thuật theo chương V1,20610m
60Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay; đục phá thành ống cống BTCT D800Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35m3
61Đệm đá 4x6, đệm móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V11,48m3
62Ván khuôn thép, ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V3,5809100m2
63Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V52,27m3
64Ván khuôn thép, ván khuôn đổ bê tông cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,4446100m2
65Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm, thép cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0537tấn
66Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,27m3
67Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3192100m2
68Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,54m3
69Gia công, lắp đặt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,416tấn
70Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V601 cấu kiện
71Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,63510 tấn/1km
72Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V601 cấu kiện
73Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V601cấu kiện
74Cung cấp lắp đặt tấm chắn rác bằng gang đúc, kích thước 90cmx18cmx2cmMô tả kỹ thuật theo chương V301 cấu kiện
75Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6745100m3
76Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km; vận chuyển đổ thảiMô tả kỹ thuật theo chương V13,3710m³/1km
77Tháo dỡ tấm đan hố ga hiện trạng; trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
78Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay; đục phá thành hố ga BTCT hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V1,74m3
79Ván khuôn thép, ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0756100m2
80Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,13m3
81Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
B Phí tài nguyên + Môi trường
1Thuế tài nguyên1Toàn bộ
2Phí bảo vệ môi trường1Toàn bộ
C Chi phí đảm bảo an toàn giao thông
1Biển báo tam giác L70 (W.203b, W.203c, W. 227, W.245a)Mô tả kỹ thuật theo chương V6biển
2Lắp đặt biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Biển chỉ hướng rẻ KT BxH=(1,2x0,25)m (S. 507)Mô tả kỹ thuật theo chương V2biển
4Lắp đặt biển chỉ hướng rẻ kích thước 1,2x0,25mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Gia công hệ khung thép hình giá biển báo L 50x50x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1889tấn
6Đèn cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Ván khuôn thép, ván khuôn bê tông móng biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V0,1873100m2
8Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,16m3
9Cung cấp trụ tre tại công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V120,8m
10Cung cấp dây nhựa PVC phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V450m
11Sơn trắng, đỏ; sơn cọc treMô tả kỹ thuật theo chương V33,21m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.337E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự trong vòng 03 năm gần đây.- Có bằng đại học hoặc cao đẳng hoặc trung cấp về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu)33
2 Cán bộ Kỹ thuật thi công, phụ trách an toán lao động, VSMT 1 - Có bằng đại học hoặc cao đẳng hoặc trung cấp về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu)33
3 Cán bộ làm hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán. 1 - Đã từng tham gia làm Hồ sơ hoàn công, thanh, quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải trọng tải trên 2,5 tấn Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)4
2 Máy đầm bàn 1.0kW Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)4
3 Máy đầm dùi 1.5kW Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)4
4 Máy đào 0,8 - 1,25m3 Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)1
5 Máy thủy bình Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)1
6 Máy trộn BTXM > 250 lít Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
7 Máy đầm cóc Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
8 Máy cắt gạch, đá Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->