Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình (bao gồm bảo hiểm xây dựng công trình)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220879775-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình (bao gồm bảo hiểm xây dựng công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220879374 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-25 15:51:00 đến ngày 2022-09-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,826,444,823 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.739668E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.747933E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/5/2021 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền, Quyết định phê duyệt nhà đầu tư, hợp đồng nhà đầu tư ký kết với cơ quan có thẩm quyền. + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.078.512.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học chuyên nghành phù hợp, Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực. Trong 05 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học chuyên nghành giao thông hoặc xây dựng cầu đường; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học chuyên nghành phù hợp, trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu 16T-25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≥ 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi - công suất: ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy rải hỗn hợp nhựa bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình (bao gồm bảo hiểm xây dựng công trình) Cải tạo hệ thống ao và xây dựng vỉa hè đường trục chính thôn Đà Ninh, xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan tài liệu gốc hoặc công chứng bao gồm: + Hợp đồng tương tự; + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự + Biên bản bàn nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành >= 80% giá trị hợp đồng + Bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt đề xuất trong HSDT, gồm: chỉ huy trưởng công trường, cán bộ kỹ thuật, cán bộ giám sát kỹ thuật thi công, cán bộ phụ trách an toàn lao động. + Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021. + Hóa đơn hoặc đăng ký của thiết bị thi công . |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: UBND xã Đông Thịnh
+ Chủ đầu tư: UBND xã Đông Thịnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Đông Thịnh; địa chỉ: Xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn, Tĩnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn; địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, Tĩnh Thanh Hóa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đông Sơn; địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, Tĩnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào nền, đào khuôn, tường chắn bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (95% KL) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 5,1517 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (5% KL) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 27,114 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, đắp trả tường chắn bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 13,5131 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,2095 | 100m3 |
| 5 | Vét bùn ao bằng tổ hợp máy đào 0,8m3 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 44,8709 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp K95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1.847,6462 | m3 |
| 7 | Mua đất đắp K98 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 169,7654 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 201,7412 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 44,8709 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 5,4228 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,2503 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,5806 | 100m3 |
| 13 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,669 | 100m2 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,3453 | 100m3 |
| 15 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,92 | m3 |
| 16 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 19,2 | m2 |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 96 | 1 CK |
| 18 | Nạo vét rãnh thoát nước (NC bậc 3/7) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3 | công |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 40,15 | m3 |
| 20 | Bê tông móng rãnh M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 53,06 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bê tông đáy mương | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,717 | 100m2 |
| 22 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 117,78 | m3 |
| 23 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 535,36 | m2 |
| 24 | Bê tông xà mũ M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 15,77 | m3 |
| 25 | Cốt thép mũ mố D | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,0939 | tấn |
| 26 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,434 | 100m2 |
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,85 | m3 |
| 28 | Bê tông móng rãnh M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,69 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng hố thu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,033 | 100m2 |
| 30 | Xây hố thu bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 6,44 | m3 |
| 31 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 29,26 | m2 |
| 32 | Bê tông xà mũ M200 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,73 | m3 |
| 33 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,066 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0504 | tấn |
| 35 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,18 | m3 |
| 36 | Bê tông hố thu M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,96 | m3 |
| 37 | Ván khuôn hố thu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,1675 | 100m2 |
| 38 | Bê tông dầm đỡ bó vỉa M200 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,44 | m3 |
| 39 | Ván khuôn dầm đỡ bó vỉa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0396 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép dầm đỡ bó vỉa, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0131 | tấn |
| 41 | Tấm chắn rác composite | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 11 | cái |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lưới chắn rác cửa xả, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0293 | tấn |
| 43 | Bê tông tấm đan M250 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 40,15 | m3 |
| 44 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,8822 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,3532 | tấn |
| 46 | Ván khuôn kim loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,3936 | 100m2 |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 239 | 1CK |
| 48 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 67,51 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1.332,24 | m3 |
| 50 | Bê tông mũ tường chắn M200 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 23,57 | m3 |
| 51 | Ván khuôn mũ tường chắn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,9427 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép mũ mố tường chắn giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,3086 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép mũ mố tường chắn ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,1392 | tấn |
| 54 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 121,92 | m2 |
| 55 | Đất sét | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 21,45 | m3 |
| 56 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 245,0968 | 100m |
| 57 | Cát vàng hạt thô | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 15,91 | m3 |
| 58 | Đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4,69 | m3 |
| 59 | Đá 2x4 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,02 | m3 |
| 60 | Ống PVC D50 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 153 | m |
| 61 | Bơm nước thi công | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 10 | ca |
| 62 | Thép trụ, bản mã | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2.995,56 | kg |
| 63 | Thép hình inox | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2.256,08 | kg |
| 64 | Bulong dài 12cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 288 | Cái |
| 65 | Gia công lan can | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 5.251,64 | kg |
| 66 | Lắp dựng lan can | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 162 | m2 |
| 67 | Sơn tĩnh điện trụ lan can, bản mã | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 76,32 | m2 |
| 68 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,6653 | 100m3 |
| 69 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 10,41 | m3 |
| 70 | Bê tông bậc lên xuống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 16,44 | m3 |
| 71 | Ván khuôn bậc lên xuống | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,6008 | 100m2 |
| 72 | Bê tông tường cánh hai bên bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 12,46 | m3 |
| 73 | Ván khuôn tường cánh hai bên | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,8304 | 100m2 |
| 74 | Bê tông đan rãnh M200 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 5,25 | m3 |
| 75 | Ván khuôn kim loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,56 | 100m2 |
| 76 | Vữa XMM75 dày 2cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 75 | m2 |
| 77 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 500 | 1CK |
| 78 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 29,53 | m3 |
| 79 | Lát vỉa hè bằng đá tự nhiên 200x200x30mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 590,69 | m2 |
| 80 | Vữa XM M75 dày 2cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 590,69 | m2 |
| 81 | Bó vỉa đá L=1,00m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 208 | cái |
| 82 | Bó vỉa đá L=0,4m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 105 | cái |
| 83 | Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 55 | m2 |
| 84 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 5,5 | m3 |
| 85 | Ván khuôn lót móng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,5 | 100m2 |
| 86 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 313 | 1CK |
| 87 | Bó vỉa đá hố trồng cây, L=1,20m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 116 | cái |
| 88 | Vữa XM M75 dày 2cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 15,03 | m2 |
| 89 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,76 | m3 |
| 90 | Mua cây hoa ban trắng DK 6-8cm, trồng và chăm sóc | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4 | cây |
| 91 | Mua cây bàng Đài Loan DK 6-8cm, trồng và chăm sóc | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 9 | cây |
| 92 | Mua cây osaka DK 6-8cm, trồng và chăm sóc | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 8 | cây |
| 93 | Mua cây hoa ban tím DK 6-8cm, trồng và chăm sóc | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 8 | cây |
| 94 | Đất màu hố trồng cây | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 13,36 | m3 |
| 95 | Lắp đặt bó vỉa hố trồng cây | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 116 | 1cấu kiện |
| 96 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 76,49 | m3 |
| 97 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 21 | gốc |
| 98 | Di chuyển cây xanh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 21 | cây |
| 99 | Duy trì cây xanh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 21 | cây/năm |
| 100 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 10 | m3 |
| 101 | Cát đệm tạo phẳng dày 3cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3 | m3 |
| 102 | Láng VXM M75# dày 3cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 100 | m2 |
| B | MÁI NHÀVĂN HOÁ | |||
| 1 | Vận chuyển gạch chống nóng trên mái xuống và thanh lý | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 36,09 | m3 |
| 2 | Vệ sinh mái | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | công |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4,2422 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 42,306 | m2 |
| 5 | Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 114,88 | m |
| 6 | Láng nền, đánh màu sê nô, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 44,9036 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 44,9036 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 21,153 | m2 |
| 9 | Chữ Meka "Nhà văn hóa thôn Đà Ninh..." | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3,96 | m2 |
| 10 | Bê tông dầm bo mái đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,3954 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0109 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0504 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,2553 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,3676 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,4917 | tấn |
| 16 | Sơn vì kèo, xà gồ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 114,216 | 1m2 |
| 17 | Lắp dựng vì kèo, xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,8593 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,8928 | 100m2 |
| 19 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 757,12 | cái |
| 20 | Tôn úp nóc | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 33,8 | m |
| 21 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 22 | Đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | cọc |
| 23 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 30 | m |
| C | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 11,2046 | m3 |
| 2 | Hút bể phốt | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | ca |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,112 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,112 | 100m3/1km |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 19,9872 | 1m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,3325 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 10,8385 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,4573 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0568 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,2091 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,4573 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0666 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0251 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,8372 | m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4,5606 | 1m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,2914 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,032 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0477 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0624 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,5959 | m3 |
| 21 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,9636 | m3 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,2705 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0213 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0133 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3 | 1CK |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 9,953 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 9,953 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,6029 | m2 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0152 | 100m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 10,5001 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0252 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0141 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,165 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,1325 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,154 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0554 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,2096 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,3167 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,4573 | m3 |
| 40 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,3664 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,711 | m3 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 17,114 | m2 |
| 43 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 17,114 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 63,3496 | m2 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 46,309 | m2 |
| 46 | Trát hèm cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 5,478 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 13,25 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 15,4 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn gạch chống trơn- Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 12,8089 | m2 |
| 50 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 23,355 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 80,437 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 63,3496 | m2 |
| 53 | SXLD cửa đi nhôm hệ, cửa 1 cánh mở quay, kính mờ dày 6,38mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 6,16 | m2 |
| 54 | SXLD cửa sổ nhôm hệ, cửa 1 cánh mở hất, kính mờ dày 6,38mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,44 | m2 |
| 55 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,126 | m3 |
| 56 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,27 | m3 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm2, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,64 | m2 |
| 58 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 59 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 60 | Hộp điện tổng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | tủ |
| 61 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2; Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 40 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2; Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 50 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 40 | m |
| 65 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 74 | Van phao điện D32mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,62 | 100m |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 78 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,62 | 100m |
| 79 | Măng sông nhựa PVC D34mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt van khóa- Đường kính 21mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,25 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,35 | 100m |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê D= 110 mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê D= 60 mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 87 | Măng sông nhựa PVC D60mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 89 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 100 mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4 | cái |
| D | SÂN SAU NHÀ VĂN HOÁ | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 10,35 | m3 |
| E | THAY MÁI NHÀ KHO | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu mái cũ nhà kho | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 12,3 | m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,1427 | 100m2 |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0487 | tấn |
| F | CHI PHÍ BẢO HIỂM | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.739668E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.747933E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/5/2021 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền, Quyết định phê duyệt nhà đầu tư, hợp đồng nhà đầu tư ký kết với cơ quan có thẩm quyền. + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.078.512.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng công trình | 1 | 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học chuyên nghành phù hợp, Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực. Trong 05 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. | 7 | 5 |
| 2 | kỹ thuật trực tiếp thi công | 1 | 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học chuyên nghành giao thông hoặc xây dựng cầu đường; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 3 | cán bộ giám sát chất lượng | 1 | 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học chuyên nghành phù hợp, trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu 16T-25T | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,5 m3 | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy ủi - công suất: ≥ 110 CV | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7T | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy rải hỗn hợp nhựa bê tông | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Thiết bị tưới nhựa | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi