Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình (bao gồm bảo hiểm xây dựng công trình)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220879775-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình (bao gồm bảo hiểm xây dựng công trình)
Số hiệu KHLCNT 20220879374
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-25 15:51:00 đến ngày 2022-09-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,826,444,823 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.739668E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.747933E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/5/2021 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền, Quyết định phê duyệt nhà đầu tư, hợp đồng nhà đầu tư ký kết với cơ quan có thẩm quyền. + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.078.512.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học chuyên nghành phù hợp, Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực. Trong 05 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học chuyên nghành giao thông hoặc xây dựng cầu đường; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học chuyên nghành phù hợp, trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu 16T-25T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi - công suất: ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy rải hỗn hợp nhựa bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình (bao gồm bảo hiểm xây dựng công trình)
Cải tạo hệ thống ao và xây dựng vỉa hè đường trục chính thôn Đà Ninh, xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn
3 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Ủy ban nhân dân xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: UBND xã Đông Thịnh + Chủ đầu tư: UBND xã Đông Thịnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát lập thiết kế BVTC và dự toán: Công ty TNHH xây dựng Hà Quang Anh + Cơ quan thẩm định thiết kế BVTC và dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Đông Sơn. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng Vina 18


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Ủy ban nhân dân xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: UBND xã Đông Thịnh + Chủ đầu tư: UBND xã Đông Thịnh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan tài liệu gốc hoặc công chứng bao gồm: + Hợp đồng tương tự; + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự + Biên bản bàn nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành >= 80% giá trị hợp đồng + Bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt đề xuất trong HSDT, gồm: chỉ huy trưởng công trường, cán bộ kỹ thuật, cán bộ giám sát kỹ thuật thi công, cán bộ phụ trách an toàn lao động. + Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021. + Hóa đơn hoặc đăng ký của thiết bị thi công .
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: UBND xã Đông Thịnh + Chủ đầu tư: UBND xã Đông Thịnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Đông Thịnh; địa chỉ: Xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn, Tĩnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn; địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, Tĩnh Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đông Sơn; địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, Tĩnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào nền, đào khuôn, tường chắn bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (95% KL)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt5,1517100m3
2Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (5% KL)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt27,1141m3
3Đắp đất nền đường, đắp trả tường chắn bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt13,5131100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,2095100m3
5Vét bùn ao bằng tổ hợp máy đào 0,8m3Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt44,8709100m3
6Mua đất đắp K95Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1.847,6462m3
7Mua đất đắp K98Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt169,7654m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấnTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt201,741210m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12TTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt44,8709100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12TTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt5,4228100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,2503100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,5806100m3
13Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,669100m2
14Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,3453100m3
15Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,92m3
16Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt19,2m2
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt961 CK
18Nạo vét rãnh thoát nước (NC bậc 3/7)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3công
19Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt40,15m3
20Bê tông móng rãnh M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt53,06m3
21Ván khuôn bê tông đáy mươngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,717100m2
22Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt117,78m3
23Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt535,36m2
24Bê tông xà mũ M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt15,77m3
25Cốt thép mũ mố DTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,0939tấn
26Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,434100m2
27Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,85m3
28Bê tông móng rãnh M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,69m3
29Ván khuôn móng hố thuTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,033100m2
30Xây hố thu bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt6,44m3
31Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt29,26m2
32Bê tông xà mũ M200Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,73m3
33Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,066100m2
34Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0504tấn
35Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,18m3
36Bê tông hố thu M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,96m3
37Ván khuôn hố thuTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1675100m2
38Bê tông dầm đỡ bó vỉa M200Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,44m3
39Ván khuôn dầm đỡ bó vỉaTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0396100m2
40Lắp dựng cốt thép dầm đỡ bó vỉa, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0131tấn
41Tấm chắn rác compositeTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt11cái
42Lắp dựng cốt thép lưới chắn rác cửa xả, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0293tấn
43Bê tông tấm đan M250Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt40,15m3
44Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,8822tấn
45Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,3532tấn
46Ván khuôn kim loạiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,3936100m2
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2391CK
48Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt67,51m3
49Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1.332,24m3
50Bê tông mũ tường chắn M200Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt23,57m3
51Ván khuôn mũ tường chắnTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,9427100m2
52Lắp dựng cốt thép mũ mố tường chắn giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,3086tấn
53Lắp dựng cốt thép mũ mố tường chắn ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,1392tấn
54Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt121,92m2
55Đất sétTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt21,45m3
56Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt245,0968100m
57Cát vàng hạt thôTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt15,91m3
58Đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4,69m3
59Đá 2x4Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,02m3
60Ống PVC D50Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt153m
61Bơm nước thi côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt10ca
62Thép trụ, bản mãTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2.995,56kg
63Thép hình inoxTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2.256,08kg
64Bulong dài 12cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt288Cái
65Gia công lan canTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt5.251,64kg
66Lắp dựng lan canTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt162m2
67Sơn tĩnh điện trụ lan can, bản mãTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt76,32m2
68Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,6653100m3
69Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt10,41m3
70Bê tông bậc lên xuống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt16,44m3
71Ván khuôn bậc lên xuốngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,6008100m2
72Bê tông tường cánh hai bên bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt12,46m3
73Ván khuôn tường cánh hai bênTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,8304100m2
74Bê tông đan rãnh M200Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt5,25m3
75Ván khuôn kim loạiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,56100m2
76Vữa XMM75 dày 2cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt75m2
77Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt5001CK
78Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt29,53m3
79Lát vỉa hè bằng đá tự nhiên 200x200x30mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt590,69m2
80Vữa XM M75 dày 2cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt590,69m2
81Bó vỉa đá L=1,00mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt208cái
82Bó vỉa đá L=0,4mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt105cái
83Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt55m2
84Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt5,5m3
85Ván khuôn lót móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,5100m2
86Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3131CK
87Bó vỉa đá hố trồng cây, L=1,20mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt116cái
88Vữa XM M75 dày 2cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt15,03m2
89Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,76m3
90Mua cây hoa ban trắng DK 6-8cm, trồng và chăm sócTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4cây
91Mua cây bàng Đài Loan DK 6-8cm, trồng và chăm sócTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt9cây
92Mua cây osaka DK 6-8cm, trồng và chăm sócTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt8cây
93Mua cây hoa ban tím DK 6-8cm, trồng và chăm sócTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt8cây
94Đất màu hố trồng câyTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt13,36m3
95Lắp đặt bó vỉa hố trồng câyTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1161cấu kiện
96Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt76,49m3
97Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt21gốc
98Di chuyển cây xanhTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt21cây
99Duy trì cây xanhTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt21cây/năm
100Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt10m3
101Cát đệm tạo phẳng dày 3cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3m3
102Láng VXM M75# dày 3cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt100m2
B MÁI NHÀVĂN HOÁ
1Vận chuyển gạch chống nóng trên mái xuống và thanh lýTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt36,09m3
2Vệ sinh máiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2công
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4,2422m3
4Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt42,306m2
5Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt114,88m
6Láng nền, đánh màu sê nô, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt44,9036m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt44,9036m2
8Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt21,153m2
9Chữ Meka "Nhà văn hóa thôn Đà Ninh..."Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3,96m2
10Bê tông dầm bo mái đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,3954m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0109100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0504tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,2553tấn
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,3676tấn
15Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,4917tấn
16Sơn vì kèo, xà gồ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt114,2161m2
17Lắp dựng vì kèo, xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,8593tấn
18Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,8928100m2
19Ke chống bão (4 cái/m2)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt757,12cái
20Tôn úp nócTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt33,8m
21Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt5cái
22Đóng cọc chống sétTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1cọc
23Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt30m
C NHÀ VỆ SINH
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt11,2046m3
2Hút bể phốtTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1ca
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,112100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,112100m3/1km
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt19,98721m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,3325m3
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt10,8385m3
8Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,4573m3
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0568tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,2091tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,4573m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0666100m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0251100m3
14Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,8372m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4,56061m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,2914m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,032100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0477tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0624tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,5959m3
21Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,9636m3
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,2705m3
23Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0213tấn
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0133100m2
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt31CK
26Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt9,953m2
27Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt9,953m2
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,6029m2
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0152100m3
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt10,5001m3
31Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0252100m2
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0141tấn
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,165m3
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1325100m2
35Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,154100m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0554tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,2096tấn
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,3167tấn
39Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,4573m3
40Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,3664m3
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,711m3
42Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt17,114m2
43Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt17,114m2
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt63,3496m2
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt46,309m2
46Trát hèm cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt5,478m2
47Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt13,25m2
48Trát trần, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt15,4m2
49Lát nền, sàn gạch chống trơn- Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt12,8089m2
50Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt23,355m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt80,437m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt63,3496m2
53SXLD cửa đi nhôm hệ, cửa 1 cánh mở quay, kính mờ dày 6,38mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt6,16m2
54SXLD cửa sổ nhôm hệ, cửa 1 cánh mở hất, kính mờ dày 6,38mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,44m2
55Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,126m3
56Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,27m3
57Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,64m2
58Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4bộ
59Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4cái
60Hộp điện tổngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1tủ
61Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1cái
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2; Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt40m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2; Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt50m
64Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt40m
65Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2bộ
66Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2bộ
67Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2cái
68Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2bộ
69Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2cái
70Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2cái
71Lắp đặt chậu tiểu nữTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2bộ
72Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2bộ
73Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2cái
74Van phao điện D32mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1cái
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,62100m
76Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4cái
77Lắp đặt van khóa - Đường kính 34mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1cái
78Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 34mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,62100m
79Măng sông nhựa PVC D34mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4cái
80Lắp đặt van khóa- Đường kính 21mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2cái
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,25100m
82Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,35100m
83Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2cái
84Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2cái
85Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê D= 110 mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3cái
86Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê D= 60 mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt7cái
87Măng sông nhựa PVC D60mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2cái
88Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,15100m
89Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4cái
90Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 100 mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4cái
D SÂN SAU NHÀ VĂN HOÁ
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt10,35m3
E THAY MÁI NHÀ KHO
1Phá dỡ các kết cấu mái cũ nhà khoTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt12,3m2
2Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1427100m2
3Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0487tấn
F CHI PHÍ BẢO HIỂM
1Chi phí bảo hiểm công trìnhTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.739668E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.747933E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/5/2021 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền, Quyết định phê duyệt nhà đầu tư, hợp đồng nhà đầu tư ký kết với cơ quan có thẩm quyền. + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.078.512.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trình 1 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học chuyên nghành phù hợp, Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực. Trong 05 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.75
2 kỹ thuật trực tiếp thi công 1 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học chuyên nghành giao thông hoặc xây dựng cầu đường; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.53
3 cán bộ giám sát chất lượng 1 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học chuyên nghành phù hợp, trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự.53
4 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu 16T-25T Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
2 Máy đào ≥ 0,5 m3 Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Máy ủi - công suất: ≥ 110 CV Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7T Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5 Máy rải hỗn hợp nhựa bê tông Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Thiết bị tưới nhựa Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
8 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->