Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220878177-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220873821 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-25 15:46:00 đến ngày 2022-09-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,352,244,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.028366E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.605673E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo môtả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộhoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầuchính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhàthầu phụ(10) trong vòng 05(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng (Quy mô là công trình đường giao thông cấp IV trở lên) có giá trị tối thiểu là 5.352.244.000 đồng. - Hợp đồng trên phải kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (nếu đã hoàn thành) hoặc xác nhận của chủ đầu tư nêu rõ tình hình thực hiện hợp đồng về các mặt tiến độ, chất lượng thực hiện... (nếu chưa hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.352.244.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình (01 người): Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường (Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực)+ Trong 03 năm gần nhất đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông và có xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật thi công (01 người): Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành giao thông và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư ít nhất 01 công trình tương đương hoặc cấp cao hơn với kinh nghiệm với vị trí tương tự).+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường (01 người): Có trình độ chuyên môn phù hợp và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.+ Đã từng làm công tác phụ trách AT lao động vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách thí nghiệm (01 người): Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Giao thông, Thủy lợi, dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề thí nghiệm viên kiểm tra chất lượng công trình phù hợp với tính chất quy mô công trình, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật tham gia gói thầu |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật tham gia gói thầu: Tối thiểu 10 người; Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Loại thiết bị: Máy ủi ≤ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại thiết bị: Máy ủi ≤ 110 CVĐặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Loại thiết bị: Máy lu ≤ 12 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại thiết bị: Máy lu ≤ 12 TĐặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Loại thiết bị: Máy đào, kích thước gầu ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại thiết bị: Máy đào, kích thước gầu ≥ 0,8m3Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Loại thiết bị: Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại thiết bị: Máy trộn bê tông 250 lítĐặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Loại thiết bị: Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại thiết bị: Máy bơm nướcĐặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Loại thiết bị: Ô tô vận chuyển ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại thiết bị: Ô tô vận chuyển ≥ 5 tấnĐặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trìnhMáy phải có đăng ký và đăng kiểm được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Loại thiết bị: Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại thiết bị: Máy thủy bìnhĐặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Loại thiết bị: Đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại thiết bị: Đầm dùi 1,5 KWĐặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Loại thiết bị: Đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại thiết bị: Đầm bàn 1KWĐặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Loại thiết bị: Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại thiết bị: Máy đầm cócĐặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Uỷ ban nhân dân huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Bê tông hóa đường giao thông trục xã Yên Lâm, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực của tổ chức xây lắp công trình đạt hạng III trở lên theo Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ. - Bảo lãnh dự thầu, thư bảo đảm cung cấp vốn tín dụng; hợp đồng xây lắp tương tự, báo cáo tài chính từ năm 2019 đến 2021. - Cam kết cung cấp vật tư của đơn vị cung ứng hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung ứng. - Văn bằng chứng chỉ của cán bộ chuyên môn phụ trách gói thầu. - Bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm 2021) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Bên mời thầu sẽ đánh giá E-HSDT theo nội dung E-HSDT và nội dung đã trả lời làm rõ (nếu có) mà Nhà thầu đã gửi cho Bên mời thầu. - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu để đối chiếu, chứng minh với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để Bên mời thầu trình cấp có thẩm quyền phê duyệt, lưu trữ theo quy định. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu để đối chiếu, chứng minh E-HSDT đã kê khai thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ, không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân huyện Hàm Yên.
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ: Thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ: thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ: thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: -Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ: thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐOẠN QL2 ĐI KHU LẠ CÁI THÔN 65 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,2663 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0561 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7632 | 100m3 |
| 4 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D76mm, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5105 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3594 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7632 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,2102 | 100m3 |
| 8 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5105 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5105 | 100m3 |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1877 | 100m2 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2327 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 543,38 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0346 | 100m2 |
| 14 | Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,118 | tấn |
| 15 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,25 | m2 |
| 16 | Ống nhựa PVC D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1 | m |
| 17 | Ma tít nhựa và mạt cưa tẩm nhựa (4000đ/kg*1350) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | m3 |
| 18 | Gỗ đệm khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1104 | m3 |
| 19 | Cắt khe dọc đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6611 | 100m |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1497 | 100m3 |
| 21 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,04 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ đá 1x2, mác 200, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0634 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0334 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0409 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0564 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông , đá 1x2, mác 250, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0004 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0013 | tấn |
| 33 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0498 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0934 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m3 |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,62 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chôn chân cột đá 1x2, mác 150, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | m3 |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1472 | tấn |
| 41 | Sơn màu 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m2 |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1856 | 100m2 |
| 43 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | 1 cấu kiện |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0262 | 100m3 |
| B | ĐOẠN TỪ ĐH.12 THÔN NGÕA | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,1485 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0311 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1868 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,1174 | 100m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,9608 | 100m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5347 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 971,3 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3647 | 100m2 |
| 9 | Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2361 | tấn |
| 10 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5 | m2 |
| 11 | Ống nhựa PVC D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2 | m |
| 12 | Ma tít nhựa và mạt cưa tẩm nhựa (4000đ/kg*1350) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 13 | Gỗ đệm khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | m3 |
| 14 | Cắt khe dọc đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9856 | 100m |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2271 | 100m3 |
| 16 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,3 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ đá 1x2, mác 200, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,62 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1594 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4237 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,73 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,323 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5075 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3208 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | 1 cấu kiện |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông , đá 1x2, mác 250, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0142 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0189 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,63 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1901 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3468 | 100m2 |
| 31 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - đường kính F 1,00 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | ống cống |
| 32 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đoạn ống |
| 33 | Đệm cấp phối đá dăm loại II công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0226 | 100m3 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4118 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7618 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m3 |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,63 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chôn chân cột đá 1x2, mác 150, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,51 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,95 | m3 |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4278 | tấn |
| 42 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,1 | m2 |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5394 | 100m2 |
| 44 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186 | 1 cấu kiện |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0763 | 100m3 |
| C | ĐOẠN CỌ CỎM ĐI MƯỜNG LAI | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,9151 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1668 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5724 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,7483 | 100m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9905 | 100m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9454 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,83 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2835 | 100m2 |
| 9 | Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4066 | tấn |
| 10 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,18 | m2 |
| 11 | Ống nhựa PVC D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,44 | m |
| 12 | Ma tít nhựa và mạt cưa tẩm nhựa (4000đ/kg*1350) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 13 | Gỗ đệm khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0392 | m3 |
| 14 | Cắt khe dọc đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8475 | 100m |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4098 | 100m3 |
| 16 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,28 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ đá 1x2, mác 200, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,14 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1252 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3233 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2563 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4219 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2302 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 1 cấu kiện |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông , đá 1x2, mác 250, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2319 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1478 | 100m3 |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chôn chân cột đá 1x2, mác 150, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0161 | tấn |
| 34 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | m2 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0203 | 100m2 |
| 36 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 cấu kiện |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0029 | 100m3 |
| 38 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0746 | 100m3 |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4504 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,51 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,17 | m3 |
| 42 | vữa XM mác 100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 43 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311 | 1 cấu kiện |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1454 | 100m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,69 | m3 |
| 46 | Đắp cấp phối đá dăm loại II bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0485 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m3 |
| D | THUẾ TÀI NGUYÊN VÀ PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG: | |||
| 1 | Phí bảo vệ môi trường | 1 | Khoản | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.028366E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.605673E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo môtả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộhoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầuchính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhàthầu phụ(10) trong vòng 05(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng (Quy mô là công trình đường giao thông cấp IV trở lên) có giá trị tối thiểu là 5.352.244.000 đồng. - Hợp đồng trên phải kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (nếu đã hoàn thành) hoặc xác nhận của chủ đầu tư nêu rõ tình hình thực hiện hợp đồng về các mặt tiến độ, chất lượng thực hiện... (nếu chưa hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.352.244.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình (01 người): Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường (Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực)+ Trong 03 năm gần nhất đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông và có xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Cán bộ kỹ thuật thi công (01 người): Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành giao thông và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư ít nhất 01 công trình tương đương hoặc cấp cao hơn với kinh nghiệm với vị trí tương tự).+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường | 1 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường (01 người): Có trình độ chuyên môn phù hợp và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.+ Đã từng làm công tác phụ trách AT lao động vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm (01 người): Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Giao thông, Thủy lợi, dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề thí nghiệm viên kiểm tra chất lượng công trình phù hợp với tính chất quy mô công trình, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật tham gia gói thầu | 10 | Công nhân kỹ thuật tham gia gói thầu: Tối thiểu 10 người; Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Loại thiết bị: Máy ủi ≤ 110 CV | Loại thiết bị: Máy ủi ≤ 110 CVĐặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 2 | Loại thiết bị: Máy lu ≤ 12 T | Loại thiết bị: Máy lu ≤ 12 TĐặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 3 | Loại thiết bị: Máy đào, kích thước gầu ≥ 0,8m3 | Loại thiết bị: Máy đào, kích thước gầu ≥ 0,8m3Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 4 | Loại thiết bị: Máy trộn bê tông 250 lít | Loại thiết bị: Máy trộn bê tông 250 lítĐặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 5 | Loại thiết bị: Máy bơm nước | Loại thiết bị: Máy bơm nướcĐặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 6 | Loại thiết bị: Ô tô vận chuyển ≥ 5 tấn | Loại thiết bị: Ô tô vận chuyển ≥ 5 tấnĐặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trìnhMáy phải có đăng ký và đăng kiểm được chứng thực | 3 |
| 7 | Loại thiết bị: Máy thủy bình | Loại thiết bị: Máy thủy bìnhĐặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 8 | Loại thiết bị: Đầm dùi 1,5 KW | Loại thiết bị: Đầm dùi 1,5 KWĐặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 9 | Loại thiết bị: Đầm bàn 1KW | Loại thiết bị: Đầm bàn 1KWĐặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 10 | Loại thiết bị: Máy đầm cóc | Loại thiết bị: Máy đầm cócĐặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi