Gói thầu: LH.G06: Xây lắp đường dây 110kV

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220874484-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu LH.G06: Xây lắp đường dây 110kV
Số hiệu KHLCNT 20220313127
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-25 16:48:00 đến ngày 2022-09-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 60,633,918,250 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,200,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.095E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.819E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên. - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn 80% hợp đồng trở lên)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 42.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥84.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự. Trường hợp liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trường hợp liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trường hợp liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5 tấn trở lên; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị -Loại tự đổ; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị -Loại xúc đào; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
E-CDNT 1.2 LH.G06: Xây lắp đường dây 110kV
Đường dây và TBA 110kV Lộc Hà, tỉnh Hà Tĩnh
150 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC , địa chỉ: Số 3 phố An Dương, phường Yên Phụ, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024 22100706 Fax: 024 38244033)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng Phú Minh (Số 134, tổ 66, Phường Tương Mai, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội). + Tư thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần TSQ Việt Nam (Số 7, ngõ 613 Trương Định, Phường Giáp Bát, Quận Hoàng Mai, Hà Nội)


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC , địa chỉ: Số 3 phố An Dương, phường Yên Phụ, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024 22100706 Fax: 024 38244033)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế… Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. Nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng. Trường hợp trước khi trao hợp đồng nhà thầu vẫn không cấp được Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên thì HSDT đó bị loại. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt, máy móc thi công của nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu; - Các tài liệu chứng minh đáp yêu cầu tại Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của HSMT; - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng Bảng phân tích chi tiết đơn giá dự thầu đối với danh mục chủng loại VTTB do Tập đoàn quản lý như mẫu tại Phụ lục I - Chương VIII của HSMT. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu để đính kèm vào hợp đồng. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài lieu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024 22100706 Fax: 024 38244033)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Hội đồng thành viên - Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Địa chỉ: số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Không áp dụng. - Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: + Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. + Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. + Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A VẬT LIỆU ĐIỆN, TIẾP ĐỊA (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện)
1Dây dẫn ACSR-300/39Chương V và bản vẽ thiết kế73.000m
2Chuỗi đỡ đơn dây dẫn ACSR300/39: DD7-300Chương V và bản vẽ thiết kế96chuỗi
3Chuỗi đỡ đơn dây dẫn ACSR300/39: DD7-300AChương V và bản vẽ thiết kế60chuỗi
4Chuỗi đỡ kép dây dẫn ACSR300/39: DK7-300Chương V và bản vẽ thiết kế6chuỗi
5Chuỗi đỡ lèo dây dẫn ACSR300/39: DL7-300Chương V và bản vẽ thiết kế6chuỗi
6Chuỗi đỡ lèo dây dẫn ACSR300/39: DL7-300+1Chương V và bản vẽ thiết kế22chuỗi
7Chuỗi đỡ lèo dây dẫn ACSR300/39: DL7-300AChương V và bản vẽ thiết kế15chuỗi
8Chuỗi đỡ lèo dây dẫn ACSR300/39: DL7-300A+1Chương V và bản vẽ thiết kế48chuỗi
9Chuỗi néo đơn dây dẫn ACSR300/39: ND12-300Chương V và bản vẽ thiết kế30chuỗi
10Chuỗi néo đơn dây dẫn ACSR300/39: ND12-300+1Chương V và bản vẽ thiết kế42chuỗi
11Chuỗi néo đơn dây dẫn ACSR300/39: ND12-300AChương V và bản vẽ thiết kế72chuỗi
12Chuỗi néo đơn dây dẫn ACSR300/39: ND12-300A+1Chương V và bản vẽ thiết kế54chuỗi
13Chuỗi néo kép dây dẫn ACSR300/39: NK12-300+1Chương V và bản vẽ thiết kế18chuỗi
14Chuỗi néo kép dây dẫn ACSR300/39: NK12-300AChương V và bản vẽ thiết kế12chuỗi
15Chuỗi néo kép dây dẫn ACSR300/39: NK12-300A+1Chương V và bản vẽ thiết kế12chuỗi
16Chuỗi néo đơn dây dẫn ACSR150: ND12-150Chương V và bản vẽ thiết kế6chuỗi
17Chuỗi néo dây cáp quang ADSS: CN-ADSSChương V và bản vẽ thiết kế2chuỗi
18Gông treo chuỗi néo dây cáp quang ADSS trên cột thép CN-TChương V và bản vẽ thiết kế1cái
19Chống rung cho dây dẫn 110kV ACSR300/39Chương V và bản vẽ thiết kế552quả
20Tạ bù TB-50Chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
21Tạ bù TB-100Chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
22Ống nối dây dẫn ACSR300/39Chương V và bản vẽ thiết kế12cái
23Biển báo an toàn: BATChương V và bản vẽ thiết kế47cái
24Biển báo thứ tự cột: BTTChương V và bản vẽ thiết kế47cái
25Cột và biển báo vượt đườngChương V và bản vẽ thiết kế2Cái
26Cột và biển báo vượt sôngChương V và bản vẽ thiết kế4Cái
B CÁP QUANG OPGW, PHỤ KIỆN (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện)
1Cáp quang OPGW57/24Chương V và bản vẽ thiết kế25.833m
2Chuỗi néo cáp quang OPGW57/24: CNCQ-1Chương V và bản vẽ thiết kế2chuỗi
3Chuỗi néo cáp quang OPGW57/24: CNCQChương V và bản vẽ thiết kế78chuỗi
4Chuỗi đỡ cáp quang OPGW57/24: CDCQChương V và bản vẽ thiết kế54chuỗi
5Khóa lèo cáp quang: KLCQChương V và bản vẽ thiết kế50bộ
6Kẹp cáp quang trên cột: KCQChương V và bản vẽ thiết kế192cái
7Chống rung cáp quang OPGW57/24: CRCQChương V và bản vẽ thiết kế184quả
8Hộp nối cáp quang OPGW/NMOCChương V và bản vẽ thiết kế2hộp
9Hộp nối cáp quang OPGW/OPGWChương V và bản vẽ thiết kế6hộp
C PHẦN CỘT THÉP (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện)
1Cột đỡ thép 2 mạch D122-26CChương V và bản vẽ thiết kế3cột
2Cột đỡ thép 2 mạch D122-30CChương V và bản vẽ thiết kế11cột
3Cột đỡ thép 2 mạch D122-34CChương V và bản vẽ thiết kế13cột
4Cột néo thép 2 mạch N122-27CChương V và bản vẽ thiết kế3cột
5Cột néo thép 2 mạch N122-27DChương V và bản vẽ thiết kế2cột
6Cột néo thép 2 mạch N122-31CChương V và bản vẽ thiết kế2cột
7Cột néo thép 2 mạch N122-31DChương V và bản vẽ thiết kế2cột
8Cột néo thép 2 mạch N122-36CChương V và bản vẽ thiết kế1cột
9Cột néo thép 2 mạch N122-40DChương V và bản vẽ thiết kế2cột
10Cột néo thép 2 mạch N122-44CChương V và bản vẽ thiết kế2cột
11Cột néo thép 2 mạch N122-44C1Chương V và bản vẽ thiết kế1cột
12Cột néo thép 2 mạch N122-44C2Chương V và bản vẽ thiết kế2cột
13Cột néo thép 2 mạch N122-44LChương V và bản vẽ thiết kế3cột
14Lắp dựng và tháo dỡ cột mẫu (mỗi chủng loại cột lắp 1 mẫu)Chương V và bản vẽ thiết kế1Trọn bộ
D BU LÔNG NEO (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện)
1Bu lông neo BL56Chương V và bản vẽ thiết kế528cái
2Bu lông neo BL64Chương V và bản vẽ thiết kế32cái
3Bu lông neo BL72Chương V và bản vẽ thiết kế144cái
4Bu lông neo BL80Chương V và bản vẽ thiết kế48cái
E THÁO HẠ, LẮP ĐẶT TẬN DỤNG LẠI THIẾT BỊ (Bên B thi công tháo hạ, lắp đặt lại hoàn thiện)
1Tháo hạ, thi công lắp đặt, căng lại dây dẫn ACSR150Chương V và bản vẽ thiết kế1.663m
2Tháo hạ, thi công lắp đặt, căng lại dây chống sét TK50Chương V và bản vẽ thiết kế555m
3Tháo hạ và căng lại dây ADSS 24FoChương V và bản vẽ thiết kế555m
4Tháo hạ và lắp lại chuỗi néo đơn dây ACSR150Chương V và bản vẽ thiết kế6bộ
5Tháo hạ và lắp lại chuỗi đỡ đơn dây ACSR150Chương V và bản vẽ thiết kế6bộ
6Tháo hạ và lắp lại chống rung dây ACSR150Chương V và bản vẽ thiết kế24bộ
7Tháo hạ và lắp lại chuỗi néo dây chống sétChương V và bản vẽ thiết kế2bộ
8Tháo hạ và lắp lại chuỗi đỡ dây chống sétChương V và bản vẽ thiết kế3bộ
9Tháo hạ và lắp lại chống rung dây chống sét TK50Chương V và bản vẽ thiết kế8bộ
10Tháo hạ và lắp lại chuỗi néo cáp quang ADSSChương V và bản vẽ thiết kế2bộ
11Tháo hạ và lắp lại chuỗi đỡ cáp quang ADSSChương V và bản vẽ thiết kế3bộ
F XÂY DỰNG
1Tiếp địa RC-2 (tương ứng tại các cột vị trí 1, 2, 5, 6, 8, 9, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 22, 23, 24, 25, 27, 28, 31, 32, 36, 38, 39, 40, 42, 45, 46; bao gồm dây tiếp địa, bulong, cọc nối đất mạ kẽm, đóng cọc, đào đất, hoàn trả mặt bằng,…)Chương V và bản vẽ thiết kế27Bộ
2Tiếp địa RC-2 (tương ứng tại các cột vị trí 10, 17, 20, 21, 29, 37, 41, 43, 44, 47; bao gồm dây tiếp địa, bulong, cọc nối đất mạ kẽm, đóng cọc, đào đất, hoàn trả mặt bằng,…)Chương V và bản vẽ thiết kế10Bộ
3Tiếp địa RC-2A (tương ứng tại các cột vị trí tại các vị trí 3, 4, 7, 19, 26, 30, 33, 34, 35; bao gồm dây tiếp địa, bulong, cọc nối đất mạ kẽm, đóng cọc, đào đất, hoàn trả mặt bằng,…)Chương V và bản vẽ thiết kế9Bộ
4Tiếp địa RC-2A tại vị trí (18 bao gồm dây tiếp địa, bulong, cọc nối đất mạ kẽm, đóng cọc, đào đất, hoàn trả mặt bằng,…)Chương V và bản vẽ thiết kế1Bộ
5Móng bản MB24-100 (tương ứng tại các vị trí cột VT42, VT46; bao gồm cả đào, đắp móng ...) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtChương V và bản vẽ thiết kế2móng
6Móng bản MB24-100 tại VT16 (bao gồm cả đào, đắp đất hố móng, đắp cát đệm móng, gia cố nền đất móng ...) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtChương V và bản vẽ thiết kế1móng
7Móng bản MB28-100 (tương ứng tại các vị trí cột VT31, VT38; bao gồm cả đào, đắp móng ...) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtChương V và bản vẽ thiết kế2móng
8Móng bản MB28-100 (tương ứng tại các vị trí 6,9,11,12,13,14; khối lượng bao gồm cả đào, đắp đất hố móng, đắp cát đệm móng, gia cố nền đất móng ...) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtChương V và bản vẽ thiết kế6móng
9Móng bản MB28-100 tại VT37 (bao gồm cả đào, đắp đất móng ...) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtChương V và bản vẽ thiết kế1móng
10Móng bản MB28-100 (tương ứng tại các vị trí cột VT 10,21; khối lượng bao gồm cả đào, đắp đất hố móng, đắp cát đệm móng, gia cố nền đất móng ...) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtChương V và bản vẽ thiết kế2móng
11Móng bản MB32-100 (tương ứng tại các vị trí cột VT24, VT27, VT28; bao gồm cả đào, đắp móng ...) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtChương V và bản vẽ thiết kế3móng
12Móng bản MB32-100 (tương ứng tại các vị trí VT2,5,8,22,23,25; khối lượng bao gồm cả đào, đắp đất hố móng, đắp cát đệm móng, gia cố nền đất móng ...) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtChương V và bản vẽ thiết kế6móng
13Móng bản MB32-100 (tương ứng tại các vị trí cột VT29, VT43, VT44; bao gồm cả đào, đắp móng ...) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtChương V và bản vẽ thiết kế3móng
14Móng bản MB32-100 tại VT20 (bao gồm cả đào, đắp đất hố móng, đắp cát đệm móng, gia cố nền đất móng ...) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtChương V và bản vẽ thiết kế1móng
15Móng bản MB63-140 tại VT32 (bao gồm cả đào, đắp móng ...) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtChương V và bản vẽ thiết kế1móng
16Móng bản MB63-140 tại VT15 (bao gồm cả đào, đắp đất hố móng, đắp cát đệm móng, gia cố nền đất móng ...) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtChương V và bản vẽ thiết kế1móng
17Móng bản MB63-140 tại VT17 (bao gồm cả đào, đắp đất hố móng, đắp cát đệm móng, gia cố nền đất móng ...) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtChương V và bản vẽ thiết kế1móng
18Móng bản MB63-150 tại VT45 (bao gồm cả đào, đắp móng ...) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtChương V và bản vẽ thiết kế1móng
19Móng bản MB63-150 tại VT47 (bao gồm cả đào, đắp đất hố móng, đắp cát đệm móng, gia cố nền đất móng ...) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtChương V và bản vẽ thiết kế1móng
20Móng bản MB75-140 tại VT41 (bao gồm cả đào, đắp đất móng ...) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtChương V và bản vẽ thiết kế1móng
21Móng bản MB75-140 tại VT36 (bao gồm cả đào, đắp đất móng ...) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtChương V và bản vẽ thiết kế1móng
22Móng bản MB75-150 tại VT39 (bao gồm cả đào, đắp móng ...) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtChương V và bản vẽ thiết kế1móng
23Móng bản MB75-150 tại VT01 (bao gồm cả đào, đắp đất hố móng, đắp cát đệm móng, gia cố nền đất móng ...) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtChương V và bản vẽ thiết kế1móng
24Móng bản MB90-140 tại VT40 (bao gồm cả đào, đắp móng ...) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtChương V và bản vẽ thiết kế1móng
25Móng bản MB102-160 (tương ứng tại các cột VT7, 26; khối lượng bao gồm cả đào, đắp đất hố móng, đắp cát đệm móng, gia cố nền đất móng ...) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtChương V và bản vẽ thiết kế2móng
26Móng bản MB114-160 tại VT30 (bao gồm cả đào, đắp móng ...) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtChương V và bản vẽ thiết kế1móng
27Móng bản MB114-160 (tương ứng tại các cột VT03, 04; khối lượng bao gồm cả đào, đắp đất hố móng, đắp cát đệm móng, gia cố nền đất móng ...) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtChương V và bản vẽ thiết kế2móng
28Móng bản MB114-160 tại VT18 (bao gồm cả đào, đắp đất hố móng, đắp cát đệm móng, gia cố nền đất móng ...) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtChương V và bản vẽ thiết kế1móng
29Móng bản MB114-160+1 tại VT19 (bao gồm cả đào, đắp đất hố móng, đắp cát đệm móng, gia cố nền đất móng ...) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtChương V và bản vẽ thiết kế1móng
30Móng bản MB114-180 (tương ứng tại các vị trí cột VT33, VT34, VT35; bao gồm cả đào, đắp móng ...) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtChương V và bản vẽ thiết kế3móng
31Móng cột biển báo vượt đường (bao gồm cả đào, đắp móng ...) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtChương V và bản vẽ thiết kế2móng
32Móng cột biển báo vượt sông (bao gồm cả đào, đắp móng, bu lông neo...) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtChương V và bản vẽ thiết kế4móng
G THÍ NGHIỆM
1Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời (sau lắp đặt )Chương V và bản vẽ thiết kế2sợi
2Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệuChương V và bản vẽ thiết kế2HT
3Thí nghiệm tiếp địa cột thépChương V và bản vẽ thiết kế47Vị trí
H CÁP QUANG ADSS (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện)
1Cáp quang ADSS loại 24 sợiChương V và bản vẽ thiết kế3.519m
2Khoá néo cáp quang ADSS-24: KNCQ-ADSSChương V và bản vẽ thiết kế28Chuỗi
3Khoá đỡ cáp quang ADSS-24: KĐCQ-ADSSChương V và bản vẽ thiết kế2Chuỗi
4Cổ dề chuỗi đỡ cáp quang trên cột thép: CD-1Chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
5Cổ dề treo chuỗi cáp quang ADSS trên cột bê tông ly tâm: CD-2Chương V và bản vẽ thiết kế26bộ
6Hộp nối cáp quang: OPGW/ADSS-24Chương V và bản vẽ thiết kế2hộp
7Hộp nối cáp quang: ADSS/ADSS-24Chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
8Biển báo an toàn cáp quang: BAT-CQChương V và bản vẽ thiết kế5cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.095E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.819E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên. - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn 80% hợp đồng trở lên)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 42.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥84.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.53
2 Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự. Trường hợp liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ phụ trách thi công phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trường hợp liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trường hợp liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Tải trọng 5 tấn trở lên; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
2 Ô tô tải -Loại tự đổ; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu2
3 Máy xúc -Loại xúc đào; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->