Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220879632-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG DỊCH VỤ GIA HƯNG THỊNH |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220869364 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Buôn Ma Thuột |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-25 16:44:00 đến ngày 2022-09-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,451,031,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.03E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 02 (hai) hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND; (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02 (hai) hợp đồng, trong đó: Có giá trị tối thiểu là mỗi 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.800.000.000 VND.- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình và Phụ trách an toàn PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (hoặc cao hơn), có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, còn hiệu lực đến ngày mở thầu; Chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động; Chứng chỉ Chỉ huy trưởng thi công về công về phòng cháy chữa cháy. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại cấp III, hoặc 02 công trình cùng loại cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách Công tác an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động, có chứng nhận huấn luyện An toàn - vệ sinh lao động. Đã Phụ trách Công tác an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật công trình xây dựng. Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại cấp III, hoặc 02 công trình cùng loại cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý, vận hành thiết bị phục vụ thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành Cơ khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật lắp đặt thiết bị điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Điện kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thợ nề |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy chứng nhận trải qua kỳ sát hạch tay nghề.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong lĩnh vực xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dàn giáo |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 3-Máy nổ phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nổ phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG DỊCH VỤ GIA HƯNG THỊNH |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Trường Tiểu học Phan Châu Trinh, hạng mục: Cải tạo các dãy nhà lớp học 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Buôn Ma Thuột |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Tài liệu chứng minh Nhà thầu được thành lập và có đăng ký kinh doanh hợp pháp như: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Giấy chứng nhận đầu tư, được cấp theo quy định của pháp luật; Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp …; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu do Đơn vị có thẩm quyền cấp thuộc lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình phù hợp với loại công trình, quy mô, tính chất của gói thầu; + Để được tính ưu đãi theo quy định tại Mục 26 E-CDNT, nhà thầu phải nộp xác nhận của đơn vị bảo hiểm hoặc Sở lao động thương binh xã hội đối với các nội dung quy định tại Mục 26.2.a E-CDNT; + Các tài liệu khác theo quy định của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân phường Thắng Lợi, số 50 Trần Phú, TP. Buôn Ma Thuột -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Thắng Lợi, số 50 Trần Phú, TP. Buôn Ma Thuột -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Xây dựng Dịch vụ Gia Hưng Thịnh. Địa chỉ: Lô F2-2, đường Trương Quang Giao, phường Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Buôn Ma Thuột, số 01 Lý Nam Đế, thành phố Buôn Ma Thuột, điện thoại: 02623.989293 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THI CÔNG XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 157,589 | m2 |
| 2 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 30 | m2 |
| 3 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 34 | m2 |
| 4 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 1 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 134,56 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 37,6 | m2 |
| 7 | Lắp dựng khung kính nhựa lõi thép kính cường lực dày 8mm | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 16,2 | m2 |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 37,6 | m2 |
| 9 | Lắp dựng Cửa sắt kéo | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 9,6 | m2 |
| 10 | Lắp dựng khung sắt | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 12,589 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 69,84 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 18,8 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 300x300 chống trượt, vữa XM M75, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 88,64 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 482,84 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 656,28 | m2 |
| 16 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 678,36 | m2 |
| 17 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 678,36 | m2 |
| 18 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 5,684 | m3 |
| 19 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 39,274 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 1km đầu | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 0,393 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 0,393 | 100m3/1km |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (trong nhà) | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 43,287 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà) | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 822,444 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (ngoài nhà) | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 7,418 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà) | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 140,942 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 42,95 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 816,05 | m2 |
| 28 | Xây tường gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 3,149 | m3 |
| 29 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 81,387 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 7,418 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 42,95 | m2 |
| 32 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 1.052,19 | m2 |
| 33 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 859 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 822,444 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 1.088,747 | m2 |
| 36 | Vệ sinh tường, trụ đá rửa trước khi sơn lại | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 730,9 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 672,44 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 26,46 | m2 |
| 39 | Phá dỡ lớp vữa láng sê nô | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 68,52 | m2 |
| 40 | Láng sê nô dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 68,52 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm sênô | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 68,52 | m2 |
| 42 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 41 | bộ |
| 43 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 64 | bộ |
| 44 | Lắp đặt quạt trần đảo | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 32 | cái |
| 45 | Lắp đặt quạt treo tường | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 32 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 85 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm ba | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 48 | cái |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 1.450 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 370 | m |
| 51 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 320 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 160 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 980 | m |
| 54 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt các automat 1 pha 125A | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 24 | cái |
| 57 | Tủ điện tổng | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 1 | hộp |
| 58 | Tủ điện tầng | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 4 | hộp |
| 59 | Tủ điện phòng | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 24 | hộp |
| 60 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 30 | hộp |
| 61 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 62 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 291,39 | m2 |
| 63 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 291,39 | m2 |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 291,39 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 254,4 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 36,99 | m2 |
| 67 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 3,908 | tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 3,908 | tấn |
| 69 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 254 | 1 lỗ khoan |
| 70 | Bu lông nở D14 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 254 | cái |
| 71 | Thi công trần tôn lạnh | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 223,76 | m2 |
| 72 | Chỉ trần tôn lạnh | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 187,2 | m |
| 73 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 2 | bể |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 0,3 | 100m |
| 75 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 6 | cái |
| 76 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 8,801 | 100m2 |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 0,6 | 100m |
| 78 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 4 | cái |
| 81 | Ống tràn nhựa D42 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 1 | cái |
| 82 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 104,859 | m2 |
| 83 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 42,5 | m2 |
| 84 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤22cm | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 10,625 | m2 |
| 85 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 0,604 | m3 |
| 86 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 69,2 | m2 |
| 87 | Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 47,5 | m2 |
| 88 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 47,5 | m2 |
| 89 | Lắp dựng Cửa sắt kéo | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 15,42 | m2 |
| 90 | Lắp dựng khung sắt | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 11,989 | m2 |
| 91 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 72,88 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 300x300 chống trượt, vữa XM M75, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 72,88 | m2 |
| 93 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 359,36 | m2 |
| 94 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 475,84 | m2 |
| 95 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 482,74 | m2 |
| 96 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 482,74 | m2 |
| 97 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 36,853 | m3 |
| 98 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 1km đầu | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 0,369 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 0,369 | 100m3/1km |
| 100 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (trong nhà) | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 24,827 | m2 |
| 101 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà) | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 471,718 | m2 |
| 102 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (ngoài nhà) | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 19,671 | m2 |
| 103 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà) | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 373,74 | m2 |
| 104 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (trong nhà) | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 17,689 | m2 |
| 105 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (trong nhà) | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 336,082 | m2 |
| 106 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (ngoài nhà) | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 14,687 | m2 |
| 107 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (ngoài nhà) | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 279,044 | m2 |
| 108 | Xây tường gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 1,09 | m3 |
| 109 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 56,827 | m2 |
| 110 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 25,371 | m2 |
| 111 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 32,375 | m2 |
| 112 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 926,063 | m2 |
| 113 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 647,5 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 691,248 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 882,315 | m2 |
| 116 | Vệ sinh tường, trụ đá rửa trước khi sơn lại | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 401,83 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 348,91 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 52,92 | m2 |
| 119 | Phá dỡ lớp vữa láng sê nô | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 52,94 | m2 |
| 120 | Láng sê nô dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 52,94 | m2 |
| 121 | Quét dung dịch chống thấm sênô | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 52,94 | m2 |
| 122 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 17 | bộ |
| 123 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 38 | bộ |
| 124 | Lắp đặt quạt trần đảo | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 19 | cái |
| 125 | Lắp đặt quạt treo tường | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 16 | cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 44 | cái |
| 127 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 5 | cái |
| 128 | Lắp đặt ổ cắm ba | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 41 | cái |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 800 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 320 | m |
| 131 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 250 | m |
| 132 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 160 | m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 690 | m |
| 134 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 15 | cái |
| 137 | Tủ điện tổng | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 1 | hộp |
| 138 | Tủ điện tầng | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 4 | hộp |
| 139 | Tủ điện phòng | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 15 | hộp |
| 140 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 20 | hộp |
| 141 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 142 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 201,33 | m2 |
| 143 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 201,33 | m2 |
| 144 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 201,33 | m2 |
| 145 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 161,95 | m2 |
| 146 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 39,38 | m2 |
| 147 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 2,629 | tấn |
| 148 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 2,629 | tấn |
| 149 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 166 | 1 lỗ khoan |
| 150 | Bu lông nở D14 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 166 | cái |
| 151 | Thi công trần tôn lạnh | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 173,42 | m2 |
| 152 | Chỉ trần tôn lạnh | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 137,8 | m |
| 153 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 5,863 | 100m2 |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 0,3 | 100m |
| 155 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 2 | cái |
| 158 | Ống tràn nhựa D42 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.03E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 02 (hai) hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND; (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02 (hai) hợp đồng, trong đó: Có giá trị tối thiểu là mỗi 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.800.000.000 VND.- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình và Phụ trách an toàn PCCC | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (hoặc cao hơn), có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, còn hiệu lực đến ngày mở thầu; Chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động; Chứng chỉ Chỉ huy trưởng thi công về công về phòng cháy chữa cháy. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại cấp III, hoặc 02 công trình cùng loại cấp IV | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách Công tác an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động, có chứng nhận huấn luyện An toàn - vệ sinh lao động. Đã Phụ trách Công tác an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật công trình xây dựng. Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại cấp III, hoặc 02 công trình cùng loại cấp IV. | 3 | 3 |
| 4 | Quản lý, vận hành thiết bị phục vụ thi công | 1 | Kỹ sư chuyên ngành Cơ khí | 3 | 3 |
| 5 | Phụ trách kỹ thuật lắp đặt thiết bị điện | 1 | Kỹ sư Điện kỹ thuật. | 3 | 3 |
| 6 | Thợ nề | 4 | Có giấy chứng nhận trải qua kỳ sát hạch tay nghề.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong lĩnh vực xây dựng | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải | >=1,5 tấn | 1 |
| 2 | Dàn giáo | Dàn giáo | 300 |
| 3 | Máy nổ phát điện | Máy nổ phát điện | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | >= 250l | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi