Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220871920-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG DỊCH VỤ GIA HƯNG THỊNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220869376 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-25 16:44:00 đến ngày 2022-09-05 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,588,034,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.899E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.77E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01 (một) hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.865.500.000 VND- Trong đó: Có phần thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III có giá trị tối thiểu là mỗi ≥ 4.328.000.000 VND và phần đường giao thông nông thôn thôn loại A, vận tốc thiết kế ≥ 20km/h có giá trị ≥ 4.537.500.000 VND.Kèm theo các tài liệu để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự:+ Hợp đồng kinh tế;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành;+ Tài liệu chứng minh về quy mô, bản chất và độ phức tạp, điều kiện địa hình, địa lý tương tự của cấp có thẩm quyền phê duyệt. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.865.500.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật đô thị…); thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng đã hoàn thành ≥ 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông cầu, đường bộ.- 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành (cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật đô thị…).- Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự với gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động.- Có chứng chỉ chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về PCCC hoặc tư vấn thiết kế về PCCC hoặc đã qua lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC do cơ quan quản lý nhà nước về PCCC cấp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Quản lý, vận hành và phụ trách an toàn thiết bị phục vụ thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học xây dựng chuyên ngành máy xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 75C – 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8m3 – 1,6 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | San |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10 đến 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 – 500 L |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: 5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình + kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo chiều cao, chiều dài |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG DỊCH VỤ GIA HƯNG THỊNH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Xây dựng hoàn chỉnh hạ tầng kỹ thuật và đường vào công trình Ghi công Liệt sĩ huyện Krông Búk 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Tài liệu chứng minh Nhà thầu được thành lập và có đăng ký kinh doanh hợp pháp như: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Giấy chứng nhận đầu tư, được cấp theo quy định của pháp luật; Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp …; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu do Đơn vị có thẩm quyền cấp thuộc lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình phù hợp với loại công trình, quy mô, tính chất của gói thầu; + Để được tính ưu đãi theo quy định tại Mục 26 E-CDNT, nhà thầu phải nộp xác nhận của đơn vị bảo hiểm hoặc Sở lao động thương binh xã hội đối với các nội dung quy định tại Mục 26.2.a E-CDNT; + Các tài liệu khác theo quy định của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Krông Búk, Công ty TNHH Xây dựng Dịch vụ Gia Hưng Thịnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Krông Búk. Địa chỉ: Thôn Nam Thái, xã Chứ Kbô, huyện Krông Búk, tỉnh Đắk Lắk -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Xây dựng Dịch vụ Gia Hưng Thịnh; Địa chỉ: Lô F2-2, đường Trương Quang Giao, phường Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Krông Búk; Địa chỉ: Thôn Nam Thái, xã Chứ Kbô, huyện Krông Búk, tỉnh Đắk Lắk. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN, KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Bóc lớp đất phong hóa bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,93 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,25 | 10m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,25 | 10m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,87 | 100m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,17 | m3 |
| 7 | Bê tông lót đá 4x6 vữa mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,08 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,3 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | tấn |
| 12 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,99 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,06 | m3 |
| 14 | Khai thác đất còn thiếu, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,92 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,21 | 10m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 7km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,21 | 10m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 18 | Lưới sắt chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | cái |
| B | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,82 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,36 | m3 |
| 3 | Bê tông lót gạch vỡ (đá 4x6) M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,78 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,96 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,17 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,13 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200,≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,54 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,12 | m3 |
| 15 | Khai thác đất còn thiếu, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,06 | m3 |
| 19 | Xây bậc cấp bằng gạch thẻ XMCL 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,34 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 21 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường > 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,27 | m3 |
| 22 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | m3 |
| 23 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 10 viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,88 | m2 |
| 24 | SX, lắp dụng cổng bằng sắt hộp (bao gồm cả ray và bánh xe) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,05 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,1 | m2 |
| 26 | SX, LD hoa văn bằng thạch cao (bao gồm sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Bộ chữ INOX gắn ở bảng tên công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Mô tơ cho cổng sắt (bao gồm cả dây và bộ điều khiển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369,76 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,84 | m2 |
| 31 | Trát tấm đan, lam bê tông, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,63 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,48 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, giằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 423,15 | m2 |
| 34 | Đắp chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,37 | m |
| 35 | Công tác ốp đá rối vào cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,42 | m2 |
| 36 | Trát đá mài bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,05 | m2 |
| 37 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,62 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369,76 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600,48 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 970,24 | m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | 100m2 |
| C | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,67 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368,49 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,19 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch XMCL 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,56 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất đi đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,11 | 10m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,11 | 10m3/km |
| 9 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400x30 màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.674 | m2 |
| 10 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400x30 màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 890 | m2 |
| 11 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400x30 màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | m2 |
| 12 | Lát nền, bằng đá rối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | m2 |
| 13 | Đổ lớp đá 0,5x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,5 | m3 |
| 14 | Lát đá granite bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 424,82 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 424,82 | m2 |
| 17 | Đắp đất màu trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 373 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,73 | 100m3 |
| D | NHÀ QUẢN TRANG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,76 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,95 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,38 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200,≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,13 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,23 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cột đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cột đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | tấn |
| 19 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,51 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,56 | m3 |
| 22 | Khai thác đất còn thiếu, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3/km |
| 25 | Bê tông lót đá 4x6 vữa mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,96 | m3 |
| 26 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,64 | m3 |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | tấn |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | tấn |
| 30 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | tấn |
| 31 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | 100m2 |
| 32 | Thi công trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,44 | m2 |
| 33 | Nẹp trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 34 | SX, lắp dựng cửa khung sắt, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8 | m2 |
| 35 | SX, lắp dựng cửa khung nhôm, kính mờ dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m2 |
| 36 | SX, lắp dựng hoa sắt cửa (bao gồm sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,59 | m2 |
| 37 | Tay nắm cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 38 | Khóa treo loại trung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,92 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,39 | m2 |
| 41 | Trát quanh móng chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,25 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,39 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,22 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,43 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,49 | m2 |
| 46 | Trát lanh tô vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,54 | m2 |
| 47 | Láng chống thấm dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,01 | m2 |
| 48 | Láng tạo dốc TB dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,01 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4 | m |
| 51 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1 | m |
| 52 | SXLD làm BT đầu cột lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cấu kiện |
| 53 | Trát đá mài bậc cấp, tay vịn lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,23 | m2 |
| 54 | Lát nền bằng gạch 600x600mm,≤0,36m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,95 | m2 |
| 55 | Lát nền, gạch chống trượt 300x300mm,≤0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600mm,≤0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,03 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,69 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,21 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,5 | m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | 100m2 |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống thông dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt tủ điện sino âm tường mặt nhựa chống cháy,≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 68 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, I=30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt hộp đấu dây bắt ngầm tường,≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 70 | Lắp đặt công tắc đèn nhựa 250V-5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc quạt trần 250V-5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm đôi nhựa đặt ngầm 250V-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 73 | Lắp đặt đèn đặt nổi trần 1,2m (loại 2 bóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 74 | Lắp đặt đèn đặt nổi trần 1,2m (loại 1 bóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt đèn led áp trần vuông 220V-12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 76 | Lắp đặt quạt trần VN 5 tốc độ gió 250V-80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2,≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4mm2,≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2,≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D25,≤ 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 81 | Lắp đặt conson 2 sứ đơn đầu nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 82 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 83 | Lắp đặt Lavabo + vòi chậu rửa + Xi phông thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt sen tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 89 | Lắp đặt van đóng 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 94 | Lắp đặt côn chuyển D34-D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 100 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m3 |
| 101 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | m3 |
| 102 | Bê tông lót đá 4x6 vữa mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 103 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 104 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m2 |
| 105 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 106 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,59 | m3 |
| 107 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,12 | m2 |
| 108 | Láng bể dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,96 | m2 |
| 109 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 110 | Đắp đất nền móng công trình, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | m3 |
| 111 | Xếp đá hộc dưới đáy giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 112 | Đào xúc đất đi đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m3 |
| 113 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,57 | 10m3 |
| 114 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,57 | 10m3/km |
| E | CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây hoàng nam cao 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cây |
| 2 | Trồng cây tùng cao 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cây |
| 3 | Trồng cây vạn tuế cao 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cây |
| 4 | Trồng cây ngâu tán tròn cao 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cây |
| 5 | Trồng cây viết cao 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cây |
| 6 | Trồng cây bông trang đỏ cao 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cây |
| 7 | Trồng cây tràm bông đỏ (liễu rủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cây |
| 8 | Trồng viền cây cùm rụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | 100m2 |
| 9 | Trồng viền cây ắc ó | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | 100m2 |
| 10 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,5 | 100m2 |
| 11 | Trồng cỏ nhung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển cây bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153 | cây |
| 13 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153 | cây/90 ngày |
| 14 | Tưới nước bảo dưởng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan bằng bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,3 | 100m2/ tháng |
| F | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7 | m3 |
| 3 | Băng cảnh báo đặt ở mương đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 445 | m |
| 4 | Đắp đất móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,3 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất lên ô tô đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,67 | 10m3 |
| 7 | Vận chuyển tiếp đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,67 | 10m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | 100m |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng xông nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 12 | Lắp đặt van rkhóa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn chuyển D34-D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa 1 chiều D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt máy bơm chìm 1,5HP (Q=14m3/h, H=30m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| G | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót gạch vỡ (đá 4x6) M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,85 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,92 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,57 | 10m3 |
| 6 | Vận chuyển tiếp đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,57 | 10m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan,... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan đúc sẵn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan đúc sẵn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,6 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,6 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | đoạn ống |
| H | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,45 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 5 | Băng cảnh báo đặt ở mương đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 6 | Gạch thẻ xếp ở mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.800 | viên |
| 7 | Bê tông lót đá 4x6 vữa mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,93 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,02 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,05 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,69 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | tấn |
| 12 | Bulon D20x700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 13 | Bulon D16x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất lên ô tô đi đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | 10m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | 10m3 |
| 18 | Lắp đặt tủ điện bằng tôn 600x400x120,≤500cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt đèn năng lượng mặt trời công suất 90W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn thủy ngân cao áp công suất 250W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn trang trí 5 bóng: 250V-5x40W + trụ + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 24 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x25mm2,≤25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.600 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2,≤10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4mm2,≤4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC luồn dây D60,≤76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn dây D40/30,≤48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 29 | Lắp cần đèn D60, loại 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cần đèn |
| 30 | Lắp cần đèn D60, loại 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cần đèn |
| 31 | SXLD trụ đèn bát thép tráng kẽm đáy D146, ngọn 60, dày 4mm, cao 6,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 32 | SXLD trụ BTLT PC.I 8,5 -160-2,0, K=2, TCVN 5847:2016 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cột |
| I | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 6 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 7 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 8 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 9 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 10 | Lắp đặt và tháo dỡ máy - thiết bị khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 11 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng từ 100 đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 12 | Bu lon M16x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Bu lon M10x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 14 | Lắp mặt bích trên, dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 15 | Ống sắt bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ống chống D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống lọc D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m |
| 18 | Lắp đặt van 1 chiều D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt rắc co TTK D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt bơm điện hỏa tiễn 2HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 21 | Lắp đặt tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40 từ bơm đến bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | 100m |
| 24 | Cáp treo máy bơm D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 25 | Chèn sét miệng giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | m3 |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | m3 |
| J | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,34 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,68 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,37 | 10m3 |
| 4 | Vận chuyển tiếp đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,37 | 10m3 |
| 5 | Bê tông lót gạch vỡ (đá 4x6) M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,86 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,76 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,74 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ XMCl 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 15 | Trát bể , chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,62 | m2 |
| 16 | Trát bể chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,72 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2 | m2 |
| 18 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,35 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| K | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát quang tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,61 | 100m2 |
| 2 | Bóc phong hóa tuyến bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,87 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất phong hóa đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,87 | 10m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 6km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,87 | 10m3 |
| 5 | Đào rãnh dọc bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (tận dụng đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,62 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường tận dụng đắp phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,62 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,54 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360,03 | 10m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 6km tiếp theo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360,03 | 10m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,45 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,99 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,21 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,78 | m3 |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,72 | tấn |
| 18 | Vận chuyển tấm đan gia cố rãnh trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,77 | 10 tấn |
| 19 | Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,72 | tấn |
| 20 | Lắp dựng tấm đan gia cố rãnh dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.396 | cái |
| 21 | Trát chèn khe tấm đan chiều dày 1,0cm, bằng vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,09 | m2 |
| 22 | Bê tông khóa mái rãnh, đáy rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,29 | m3 |
| 23 | Đào chân khay, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,79 | m3 |
| 24 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,76 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m2 |
| 26 | Bê tông chân khay đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,27 | m3 |
| 27 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,99 | 100m2 |
| 28 | Thi công ô ngăn bằng tấm Neoweb trên mái dốc, độ dốc mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,99 | 100m2 |
| 29 | Đắp đất nền trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,9 | m3 |
| 30 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,99 | 100m2 |
| 31 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,99 | 100m2 |
| L | MÓNG, MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, Dmax = 37,5mm dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,59 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | 100m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,48 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường dày 18cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.112,77 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép bó vỉa, gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,34 | 100m2 |
| 6 | Bê tông bó vỉa, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,75 | m3 |
| 7 | Lót móng vỉa hè, BT gạch vỡ (đá 4x6) M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,67 | m3 |
| 8 | Lát vỉa hèTerrazzo 40x40x3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.366,13 | m2 |
| 9 | Ván khuôn thép bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | 100m2 |
| 10 | Bê tông bồn hoa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,73 | m3 |
| M | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,91 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,15 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép ván khuôn móng, thân, tường cánh cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,59 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng cống, chân khay sân cống đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,38 | m3 |
| 5 | Bê tông thân cống, tường cánh cống đá 2x4, vữa bê tông mác 150, ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,96 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan cống đúc sẵn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan cống đúc sẵn, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | tấn |
| 9 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,09 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan cống đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cấu kiện |
| 11 | Bê tông phủ mặt cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,42 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | 100m3 |
| N | CỐNG DỌC Ø80CM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,88 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng cống đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,14 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống cống BTLT bằng cần cẩu, đoạn ống dài 5m, đường kính 400mm (H30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống cống BTLT bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm (H30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống cống BTLT bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 400mm (H30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | mối nối |
| 9 | Lắp đặt ống cống BTLT bằng cần cẩu, đoạn ống dài 5m, đường kính 800mm (H30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống cống BTLT bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mm (H30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 11 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mối nối |
| 12 | Quét nhựa bitum nóng quoanh đốt cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,69 | m2 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | 100m3 |
| 14 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | 100m3 |
| 15 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,38 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống cống BTLT bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 800mm (vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt ống cống BTLT bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 800mm (H30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn ống |
| 18 | Lắp đặt ống cống BTLT bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 800mm (vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn ống |
| 19 | Lắp đặt ống cống BTLT bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mm (vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 20 | Lắp đặt ống cống BTLT bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mm (vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 21 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | mối nối |
| 22 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 688,79 | m2 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,28 | 100m3 |
| 24 | Ván khuôn thép móng, thân hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,65 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà hầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà hầm ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | tấn |
| 27 | Bê tông đáy hố thu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,18 | m3 |
| 28 | Bê tông thân hố thu đá 1x2, vữa bê tông mác 200, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,97 | m3 |
| 29 | Bê tông miệng hố thu đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,53 | m3 |
| 30 | Gia công lưới chắn rác, thép niềng hố ga bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | tấn |
| 31 | Gia công thép hình tấm đan hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | tấn |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đan hố ga, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 34 | Sản xuất cấu kiện bê tông đan hố ga đúc sẵn, bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,53 | m3 |
| 35 | Lắp đặt đan hố ga bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cấu kiện |
| O | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.899E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.77E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01 (một) hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.865.500.000 VND- Trong đó: Có phần thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III có giá trị tối thiểu là mỗi ≥ 4.328.000.000 VND và phần đường giao thông nông thôn thôn loại A, vận tốc thiết kế ≥ 20km/h có giá trị ≥ 4.537.500.000 VND.Kèm theo các tài liệu để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự:+ Hợp đồng kinh tế;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành;+ Tài liệu chứng minh về quy mô, bản chất và độ phức tạp, điều kiện địa hình, địa lý tương tự của cấp có thẩm quyền phê duyệt. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.865.500.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật đô thị…); thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng đã hoàn thành ≥ 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | - 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông cầu, đường bộ.- 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành (cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật đô thị…).- Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự với gói thầu đang xét | 2 | 2 |
| 3 | Phụ trách an toàn PCCC | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động.- Có chứng chỉ chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về PCCC hoặc tư vấn thiết kế về PCCC hoặc đã qua lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC do cơ quan quản lý nhà nước về PCCC cấp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động. | 2 | 2 |
| 4 | Quản lý, vận hành và phụ trách an toàn thiết bị phục vụ thi công | 1 | - Trình độ đại học xây dựng chuyên ngành máy xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi | 75C – 110 CV | 2 |
| 2 | Máy đào bánh xích | 0,8m3 – 1,6 m3 | 2 |
| 3 | Máy san | San | 1 |
| 4 | Máy lu | 10 đến 25T | 1 |
| 5 | Máy trộn | 250 – 500 L | 4 |
| 6 | Ô tô tải | > 10 tấn | 2 |
| 7 | Ô tô tưới nước | dung tích: 5 m3 | 1 |
| 8 | Máy thủy bình + kinh vĩ | Đo chiều cao, chiều dài | 1 |
| 9 | Máy nén khí | 5m3/h | 1 |
| 10 | Máy phát điện | 23 KW | 1 |
| 11 | Máy đầm dầm dùi | 1,5KW | 2 |
| 12 | Máy đầm bàn | 1,5KW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi