Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220871920-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG DỊCH VỤ GIA HƯNG THỊNH
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220869376
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-25 16:44:00 đến ngày 2022-09-05 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,588,034,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.899E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.77E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01 (một) hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.865.500.000 VND- Trong đó: Có phần thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III có giá trị tối thiểu là mỗi ≥ 4.328.000.000 VND và phần đường giao thông nông thôn thôn loại A, vận tốc thiết kế ≥ 20km/h có giá trị ≥ 4.537.500.000 VND.Kèm theo các tài liệu để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự:+ Hợp đồng kinh tế;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành;+ Tài liệu chứng minh về quy mô, bản chất và độ phức tạp, điều kiện địa hình, địa lý tương tự của cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.865.500.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật đô thị…); thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng đã hoàn thành ≥ 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông cầu, đường bộ.- 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành (cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật đô thị…).- Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự với gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động.- Có chứng chỉ chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về PCCC hoặc tư vấn thiết kế về PCCC hoặc đã qua lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC do cơ quan quản lý nhà nước về PCCC cấp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Quản lý, vận hành và phụ trách an toàn thiết bị phục vụ thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học xây dựng chuyên ngành máy xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 75C – 110 CV
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3 – 1,6 m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy san
- Đặc điểm thiết bị San
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị 10 đến 25T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị 250 – 500 L
- Số lượng tối thiểu 4
6-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị > 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị dung tích: 5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình + kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Đo chiều cao, chiều dài
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị 5m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG DỊCH VỤ GIA HƯNG THỊNH
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây dựng hoàn chỉnh hạ tầng kỹ thuật và đường vào công trình Ghi công Liệt sĩ huyện Krông Búk
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG DỊCH VỤ GIA HƯNG THỊNH , địa chỉ: Lô F2-2 Trương Quang Giao, phường Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Krông Búk, Công ty TNHH Xây dựng Dịch vụ Gia Hưng Thịnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH Tư vấn xây dựng C.D.C và Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Phúc Thanh; Địa chỉ: 186b Chu Văn An, Phường Tân An, Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. + Tư vấn lập, đánh giá HSMT: Công ty TNHH Xây dựng Dịch vụ Gia Hưng Thịnh. Địa chỉ: Lô F2-2, đường Trương Quang Giao, phường Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. +Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Krông Búk; Địa chỉ: Thôn Nam Thái, xã Chứ Kbô, huyện Krông Búk, tỉnh Đắk Lắk.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG DỊCH VỤ GIA HƯNG THỊNH , địa chỉ: Lô F2-2 Trương Quang Giao, phường Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Krông Búk, Công ty TNHH Xây dựng Dịch vụ Gia Hưng Thịnh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Tài liệu chứng minh Nhà thầu được thành lập và có đăng ký kinh doanh hợp pháp như: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Giấy chứng nhận đầu tư, được cấp theo quy định của pháp luật; Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp …; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu do Đơn vị có thẩm quyền cấp thuộc lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình phù hợp với loại công trình, quy mô, tính chất của gói thầu; + Để được tính ưu đãi theo quy định tại Mục 26 E-CDNT, nhà thầu phải nộp xác nhận của đơn vị bảo hiểm hoặc Sở lao động thương binh xã hội đối với các nội dung quy định tại Mục 26.2.a E-CDNT; + Các tài liệu khác theo quy định của E-HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Krông Búk, Công ty TNHH Xây dựng Dịch vụ Gia Hưng Thịnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Krông Búk. Địa chỉ: Thôn Nam Thái, xã Chứ Kbô, huyện Krông Búk, tỉnh Đắk Lắk
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Xây dựng Dịch vụ Gia Hưng Thịnh; Địa chỉ: Lô F2-2, đường Trương Quang Giao, phường Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Krông Búk; Địa chỉ: Thôn Nam Thái, xã Chứ Kbô, huyện Krông Búk, tỉnh Đắk Lắk.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN, KÈ ĐÁ
1Bóc lớp đất phong hóa bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V24,93100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V249,2510m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V249,2510m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,7100m3
5San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V23,87100m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V183,17m3
7Bê tông lót đá 4x6 vữa mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V29,08m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200,Mô tả kỹ thuật theo chương V29,3m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,03tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,47tấn
12Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V331,99m3
13Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V61,06m3
14Khai thác đất còn thiếu, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V15,92100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V159,2110m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 7km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V159,2110m3
17Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
18Lưới sắt chắn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V110cái
B CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V23,82m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,36m3
3Bê tông lót gạch vỡ (đá 4x6) M50Mô tả kỹ thuật theo chương V6,78m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,96m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,17m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,13m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200,≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V12,54m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,13tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,58tấn
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m2
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m2
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m2
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,08100m2
14Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V33,12m3
15Khai thác đất còn thiếu, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V14,06m3
19Xây bậc cấp bằng gạch thẻ XMCL 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,34m3
20Xây tường thẳng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,12m3
21Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường > 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V43,27m3
22Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,83m3
23Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 10 viên/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V52,88m2
24SX, lắp dụng cổng bằng sắt hộp (bao gồm cả ray và bánh xe)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,05m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V64,1m2
26SX, LD hoa văn bằng thạch cao (bao gồm sơn hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
27Bộ chữ INOX gắn ở bảng tên công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
28Mô tơ cho cổng sắt (bao gồm cả dây và bộ điều khiển)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V369,76m2
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V222,84m2
31Trát tấm đan, lam bê tông, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,63m2
32Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,48m2
33Trát xà dầm, giằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V423,15m2
34Đắp chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,37m
35Công tác ốp đá rối vào cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V12,42m2
36Trát đá mài bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V65,05m2
37Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V120,62m2
38Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V369,76m2
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V600,48m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V970,24m2
41Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,46100m2
C SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V61,67m3
2Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V368,49m3
3Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V33,19m3
4Xây móng bằng gạch XMCL 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m3
5Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V20,56m3
6Đào xúc đất đi đổ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,41100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1110m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1110m3/km
9Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400x30 màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V1.674m2
10Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400x30 màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V890m2
11Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400x30 màu đenMô tả kỹ thuật theo chương V390m2
12Lát nền, bằng đá rối Mô tả kỹ thuật theo chương V520m2
13Đổ lớp đá 0,5x1Mô tả kỹ thuật theo chương V186,5m3
14Lát đá granite bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V14,4m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V424,82m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V424,82m2
17Đắp đất màu trồng cỏMô tả kỹ thuật theo chương V373m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,73100m3
D NHÀ QUẢN TRANG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,76m3
3Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,95m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,38m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,28m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200,≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,13m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,23m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22m3
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,31100m2
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,47100m2
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,37100m2
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lamMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cột đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,31tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cột đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63tấn
19Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V19,51m3
20Xây móng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8m3
21Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V33,56m3
22Khai thác đất còn thiếu, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m3/km
25Bê tông lót đá 4x6 vữa mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,96m3
26Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V14,64m3
27Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,46tấn
28Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,46tấn
29Gia công vì kèo thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,28tấn
30Lắp dựng vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,28tấn
31Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,73100m2
32Thi công trần tôn lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V28,44m2
33Nẹp trần tôn lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V40m
34SX, lắp dựng cửa khung sắt, kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,8m2
35SX, lắp dựng cửa khung nhôm, kính mờ dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,76m2
36SX, lắp dựng hoa sắt cửa (bao gồm sơn hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,59m2
37Tay nắm cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
38Khóa treo loại trungMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V75,92m2
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V77,39m2
41Trát quanh móng chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V11,25m2
42Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V95,39m2
43Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,22m2
44Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,43m2
45Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,49m2
46Trát lanh tô vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,54m2
47Láng chống thấm dày 1 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,01m2
48Láng tạo dốc TB dày 3 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,3m2
49Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V13,01m2
50Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,4m
51Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,1m
52SXLD làm BT đầu cột lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V4Cấu kiện
53Trát đá mài bậc cấp, tay vịn lan canMô tả kỹ thuật theo chương V12,23m2
54Lát nền bằng gạch 600x600mm,≤0,36m2Mô tả kỹ thuật theo chương V30,95m2
55Lát nền, gạch chống trượt 300x300mm,≤0,09m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,96m2
56Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600mm,≤0,25m2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,68m2
57Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V184,03m2
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V106,69m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V105,21m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V185,5m2
61Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m2
62Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,18100m2
63Lắp đặt ống nhựa PVC D60 thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
64Lắp đặt cút nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
65Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
66Lắp đặt ống thông dầmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
67Lắp đặt tủ điện sino âm tường mặt nhựa chống cháy,≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
68Lắp đặt aptomat loại 1 pha, I=30AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Lắp đặt hộp đấu dây bắt ngầm tường,≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
70Lắp đặt công tắc đèn nhựa 250V-5AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
71Lắp đặt công tắc quạt trần 250V-5AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
72Lắp đặt ổ cắm đôi nhựa đặt ngầm 250V-16AMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
73Lắp đặt đèn đặt nổi trần 1,2m (loại 2 bóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
74Lắp đặt đèn đặt nổi trần 1,2m (loại 1 bóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
75Lắp đặt đèn led áp trần vuông 220V-12WMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
76Lắp đặt quạt trần VN 5 tốc độ gió 250V-80WMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2,≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4mm2,≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2,≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
80Lắp đặt ống nhựa luồn dây D25,≤ 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
81Lắp đặt conson 2 sứ đơn đầu nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
82Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
83Lắp đặt Lavabo + vòi chậu rửa + Xi phông thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
84Lắp đặt phễu thuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
85Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
86Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
87Lắp đặt hộp đựng xà phòng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88Lắp đặt sen tắmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
89Lắp đặt van đóng 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
90Lắp đặt ống nhựa PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
91Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
92Lắp đặt ống nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
93Lắp đặt ống nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
94Lắp đặt côn chuyển D34-D27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
95Lắp đặt cút nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
96Lắp đặt cút nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
97Lắp đặt cút nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
98Lắp đặt cút nhựa D114Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
99Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
100Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29100m3
101Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,34m3
102Bê tông lót đá 4x6 vữa mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13m3
103Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66m3
104Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m2
105Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
106Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V4,59m3
107Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,12m2
108Láng bể dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,96m2
109Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
110Đắp đất nền móng công trình,Mô tả kỹ thuật theo chương V3,06m3
111Xếp đá hộc dưới đáy giếngMô tả kỹ thuật theo chương V0,39m3
112Đào xúc đất đi đổ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m3
113Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5710m3
114Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5710m3/km
E CÂY XANH
1Trồng cây hoàng nam cao 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V26cây
2Trồng cây tùng cao 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V20cây
3Trồng cây vạn tuế cao 0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V20cây
4Trồng cây ngâu tán tròn cao 1mMô tả kỹ thuật theo chương V7cây
5Trồng cây viết cao 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V42cây
6Trồng cây bông trang đỏ cao 0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V26cây
7Trồng cây tràm bông đỏ (liễu rủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cây
8Trồng viền cây cùm rụpMô tả kỹ thuật theo chương V1,53100m2
9Trồng viền cây ắc óMô tả kỹ thuật theo chương V1,14100m2
10Trồng cỏ lá gừngMô tả kỹ thuật theo chương V35,5100m2
11Trồng cỏ nhungMô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m2
12Vận chuyển cây bằng cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V153cây
13Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điệnMô tả kỹ thuật theo chương V153cây/90 ngày
14Tưới nước bảo dưởng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan bằng bơm điệnMô tả kỹ thuật theo chương V37,3100m2/ tháng
F CẤP NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,89100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V26,7m3
3Băng cảnh báo đặt ở mương đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V445m
4Đắp đất móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V62,3m3
5Đào xúc đất lên ô tô đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m3
6Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,6710m3
7Vận chuyển tiếp đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6710m3
8Lắp đặt ống nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6100m
9Lắp đặt tê nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
10Lắp đặt cút nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
11Lắp đặt măng xông nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
12Lắp đặt van rkhóa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Lắp đặt côn chuyển D34-D27Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
14Lắp đặt ống nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
15Lắp đặt cút nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
16Lắp đặt van khóa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
17Lắp đặt van khóa 1 chiều D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt máy bơm chìm 1,5HP (Q=14m3/h, H=30m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
G THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1100m3
2Bê tông lót gạch vỡ (đá 4x6) M50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,54m3
3Xây tường thẳng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,85m3
4Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V63,92m3
5Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V3,5710m3
6Vận chuyển tiếp đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5710m3
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan,... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,94m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan đúc sẵn.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan đúc sẵn.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
12Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,6m2
13Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,6m2
14Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V66đoạn ống
H CẤP ĐIỆN
1Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V54m3
2Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,23100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,45m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V9m3
5Băng cảnh báo đặt ở mương đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V180m
6Gạch thẻ xếp ở mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1.800viên
7Bê tông lót đá 4x6 vữa mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V6,93m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,02m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V33,05m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,69100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,43tấn
12Bulon D20x700Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
13Bulon D16x500Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,28100m3
15Đào xúc đất lên ô tô đi đổ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V5,610m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V5,610m3
18Lắp đặt tủ điện bằng tôn 600x400x120,≤500cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt các aptomat 3 pha, 20AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
21Lắp đặt đèn năng lượng mặt trời công suất 90WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
22Lắp đặt đèn thủy ngân cao áp công suất 250WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
23Lắp đặt đèn trang trí 5 bóng: 250V-5x40W + trụ + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
24Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x25mm2,≤25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.600m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2,≤10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4mm2,≤4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
27Lắp đặt ống nhựa PVC luồn dây D60,≤76mmMô tả kỹ thuật theo chương V200m
28Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn dây D40/30,≤48mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
29Lắp cần đèn D60, loại 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V6cần đèn
30Lắp cần đèn D60, loại 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2cần đèn
31SXLD trụ đèn bát thép tráng kẽm đáy D146, ngọn 60, dày 4mm, cao 6,3mMô tả kỹ thuật theo chương V8cột
32SXLD trụ BTLT PC.I 8,5 -160-2,0, K=2, TCVN 5847:2016Mô tả kỹ thuật theo chương V32cột
I GIẾNG KHOAN
1Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
3Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V17m
4Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
5Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
6Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
7Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
8Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
9Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V27m
10Lắp đặt và tháo dỡ máy - thiết bị khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CVMô tả kỹ thuật theo chương V1lần
11Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng từ 100 đến Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
12Bu lon M16x60Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
13Bu lon M10x30Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
14Lắp mặt bích trên, dướiMô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
15Ống sắt bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Lắp đặt ống chống D168Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
17Lắp đặt ống lọc D168Mô tả kỹ thuật theo chương V0,41100m
18Lắp đặt van 1 chiều D140Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt rắc co TTK D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt bơm điện hỏa tiễn 2HPMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
21Lắp đặt tủ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
23Lắp đặt ống nhựa HDPE D40 từ bơm đến bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,55100m
24Cáp treo máy bơm D8Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
25Chèn sét miệng giếngMô tả kỹ thuật theo chương V0,01m3
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,31m3
J BỂ NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V37,34m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,68m3
3Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V3,3710m3
4Vận chuyển tiếp đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3710m3
5Bê tông lót gạch vỡ (đá 4x6) M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,86m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,76m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,74m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,62m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,15tấn
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,71100m2
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m2
14Xây tường thẳng bằng gạch thẻ XMCl 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09m3
15Trát bể , chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,62m2
16Trát bể chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,72m2
17Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,2m2
18Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V63,35m2
19Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V0,64m2
K NỀN ĐƯỜNG
1Phát quang tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V129,61100m2
2Bóc phong hóa tuyến bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V22,87100m3
3Vận chuyển đất phong hóa đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V22,8710m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 6kmMô tả kỹ thuật theo chương V22,8710m3
5Đào rãnh dọc bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (tận dụng đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,62100m3
6Đào nền đường tận dụng đắp phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V7,62100m3
7Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V20,16100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V9,54100m3
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V36100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V360,0310m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 6km tiếp theo, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V360,0310m3
12Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V56,45100m3
13Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V4,99100m3
14Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V39100m2
15Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,21100m2
16Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V30,78m3
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V67,72tấn
18Vận chuyển tấm đan gia cố rãnh trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7710 tấn
19Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V67,72tấn
20Lắp dựng tấm đan gia cố rãnh dọcMô tả kỹ thuật theo chương V1.396cái
21Trát chèn khe tấm đan chiều dày 1,0cm, bằng vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V39,09m2
22Bê tông khóa mái rãnh, đáy rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V21,29m3
23Đào chân khay, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V23,79m3
24Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V4,76m3
25Ván khuôn thép chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V0,95100m2
26Bê tông chân khay đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V14,27m3
27Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo chương V2,99100m2
28Thi công ô ngăn bằng tấm Neoweb trên mái dốc, độ dốc mái Mô tả kỹ thuật theo chương V2,99100m2
29Đắp đất nền trồng cỏMô tả kỹ thuật theo chương V29,9m3
30Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10mMô tả kỹ thuật theo chương V2,99100m2
31Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,99100m2
L MÓNG, MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, Dmax = 37,5mm dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,59100m3
2Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,5100m2
3Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V63,48100m2
4Bê tông mặt đường dày 18cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1.112,77m3
5Ván khuôn thép bó vỉa, gờ chắnMô tả kỹ thuật theo chương V6,34100m2
6Bê tông bó vỉa, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V98,75m3
7Lót móng vỉa hè, BT gạch vỡ (đá 4x6) M50Mô tả kỹ thuật theo chương V252,67m3
8Lát vỉa hèTerrazzo 40x40x3cmMô tả kỹ thuật theo chương V2.366,13m2
9Ván khuôn thép bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V1,35100m2
10Bê tông bồn hoa đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,73m3
M HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,91100m3
2Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V11,15m3
3Ván khuôn thép ván khuôn móng, thân, tường cánh cốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,59100m2
4Bê tông móng cống, chân khay sân cống đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V34,38m3
5Bê tông thân cống, tường cánh cống đá 2x4, vữa bê tông mác 150, ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V31,96m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,43100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan cống đúc sẵn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24tấn
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan cống đúc sẵn, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,83tấn
9Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,09m3
10Lắp đặt tấm đan cống đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V56cấu kiện
11Bê tông phủ mặt cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,42m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,88100m3
N CỐNG DỌC Ø80CM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92100m3
2Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V7,88m3
3Ván khuôn thép móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m2
4Bê tông móng cống đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V9,14m3
5Lắp đặt ống cống BTLT bằng cần cẩu, đoạn ống dài 5m, đường kính 400mm (H30)Mô tả kỹ thuật theo chương V8đoạn ống
6Lắp đặt ống cống BTLT bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm (H30)Mô tả kỹ thuật theo chương V7đoạn ống
7Lắp đặt ống cống BTLT bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 400mm (H30)Mô tả kỹ thuật theo chương V1đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V8mối nối
9Lắp đặt ống cống BTLT bằng cần cẩu, đoạn ống dài 5m, đường kính 800mm (H30)Mô tả kỹ thuật theo chương V1đoạn ống
10Lắp đặt ống cống BTLT bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mm (H30)Mô tả kỹ thuật theo chương V1đoạn ống
11Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V1mối nối
12Quét nhựa bitum nóng quoanh đốt cốngMô tả kỹ thuật theo chương V106,69m2
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,01100m3
14Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,76100m3
15Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V78,38m3
16Lắp đặt ống cống BTLT bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 800mm (vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V52đoạn ống
17Lắp đặt ống cống BTLT bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 800mm (H30)Mô tả kỹ thuật theo chương V2đoạn ống
18Lắp đặt ống cống BTLT bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 800mm (vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V2đoạn ống
19Lắp đặt ống cống BTLT bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mm (vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V1đoạn ống
20Lắp đặt ống cống BTLT bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mm (vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V1đoạn ống
21Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V51mối nối
22Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V688,79m2
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,28100m3
24Ván khuôn thép móng, thân hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V4,65100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà hầm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà hầm ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19tấn
27Bê tông đáy hố thu đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V31,18m3
28Bê tông thân hố thu đá 1x2, vữa bê tông mác 200, Mô tả kỹ thuật theo chương V58,97m3
29Bê tông miệng hố thu đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,53m3
30Gia công lưới chắn rác, thép niềng hố ga bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,48tấn
31Gia công thép hình tấm đan hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V1,65tấn
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đan hố ga, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,17tấn
34Sản xuất cấu kiện bê tông đan hố ga đúc sẵn, bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,53m3
35Lắp đặt đan hố ga bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V38cấu kiện
O HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.899E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.77E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01 (một) hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.865.500.000 VND- Trong đó: Có phần thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III có giá trị tối thiểu là mỗi ≥ 4.328.000.000 VND và phần đường giao thông nông thôn thôn loại A, vận tốc thiết kế ≥ 20km/h có giá trị ≥ 4.537.500.000 VND.Kèm theo các tài liệu để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự:+ Hợp đồng kinh tế;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành;+ Tài liệu chứng minh về quy mô, bản chất và độ phức tạp, điều kiện địa hình, địa lý tương tự của cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.865.500.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật đô thị…); thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng đã hoàn thành ≥ 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III53
2 Kỹ thuật thi công 2 - 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông cầu, đường bộ.- 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành (cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật đô thị…).- Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự với gói thầu đang xét22
3 Phụ trách an toàn PCCC 1 - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động.- Có chứng chỉ chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về PCCC hoặc tư vấn thiết kế về PCCC hoặc đã qua lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC do cơ quan quản lý nhà nước về PCCC cấp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.22
4 Quản lý, vận hành và phụ trách an toàn thiết bị phục vụ thi công 1 - Trình độ đại học xây dựng chuyên ngành máy xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi 75C – 110 CV2
2 Máy đào bánh xích 0,8m3 – 1,6 m32
3 Máy san San1
4 Máy lu 10 đến 25T1
5 Máy trộn 250 – 500 L4
6 Ô tô tải > 10 tấn2
7 Ô tô tưới nước dung tích: 5 m31
8 Máy thủy bình + kinh vĩ Đo chiều cao, chiều dài1
9 Máy nén khí 5m3/h1
10 Máy phát điện 23 KW1
11 Máy đầm dầm dùi 1,5KW2
12 Máy đầm bàn 1,5KW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->