Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng đường giao thông đi từ đường ĐT.725 vào đường liên xã Quốc Oai – Mỹ Đức – Quảng Trị, huyện Đạ Tẻh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220880053-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nguyễn Hồng Phúc
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng đường giao thông đi từ đường ĐT.725 vào đường liên xã Quốc Oai – Mỹ Đức – Quảng Trị, huyện Đạ Tẻh
Số hiệu KHLCNT 20220879993
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 26 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-25 16:42:00 đến ngày 2022-09-15 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 51,652,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 550,000,000 VNĐ ((Năm trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.576E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.959E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng có tương tự về quy mô công việc: có giá trị quy mô công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng- Tài liệu chứng minh: + Hợp đồng có kèm theo phụ lục bảng giá thể hiện khối lượng, giá trị của hợp đồng, + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành công trình (Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có thể hiện quy mô, loại và cấp công trình)+ Hợp đồng có kèm theo phụ lục bảng giá thể hiện khối lượng, giá trị của hợp đồng+ Hóa đơn xây lắp của công trình- Hợp đồng tương tự là hợp đồng sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước- Trường hợp Hợp đồng tương tự của nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài các tài liệu chứng minh như trên thì nhà thầu phải có xác nhận của đơn vị chủ đầu tư đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ- Tài liệu chứng minh về cấp và loại công trình (nếu là quyết định phê duyệt thì chỉ cần cung cấp bản scan từ bản chụp)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 36.156.400.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hoặc cầu – đường bộ,- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng 01 công trình cấp III ( có hạng mục cầu bê tông dự ứng lực) hoặc 2 công trình cấp IV phù hợp với gói thầu đang xét- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực và đang trực tiếp công tác tại nhà thầu- Có trình độ đại học trở lên là kỹ sư thuộc chuyên ngành giao thông.+ Tài liệu chứng minh :- Bản gốc scan hoặc bản sao chứng thực hợp đồng lao động ký với nhà thầu còn hiệu lực- Bản gốc scan hoặc bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông- Bản gốc scan hoặc bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hoặc cầu – đường bộ còn hiệu lực,- Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng các công trình đã thực hiện trước đây ( có hạng mục cầu bê tông dự ứng lực) kèm tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cầu đường, giao thông.+ Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cầu đường, giao thông cấp III hoặc 02 công trình từ cầu đường, giao thông cấp IV cùng loại trở lên, kèm tài liệu chứng minh qui mô, tính chất các công trình+ Có hợp đồng lao động ký với nhà thầu còn hiệu lực và đang trực tiếp công tác tại nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi hoặc môi trường+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động đã thực hiện trước đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục bánh xích 16-25T
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị có kết cấu và trang bị để thực hiện một chức năng, công dụng đặc biệt, có lắp cần trục và thiết bị chỉ để thực hiện nâng hạ sức nâng 16-25T- Tài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn mua bán của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ô tô sức nâng 6-16T
- Đặc điểm thiết bị - Ô tô có kết cấu và trang bị để thực hiện một chức năng, công dụng đặc biệt, có lắp cần cẩu và thiết bị chỉ để thực hiện nâng hạ sức nâng 6-16T- Tài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn mua bán của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị - Máy có lắp gầu để đào đất hoặc vật liệu khác tại vị trí có bán kính đào khác nhau , dung tích gầu >=1,25m3- Tài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn mua bán của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh hơi 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Xe dùng bánh lu để làm chặt nền khi di chuyển, được trang bị bánh hơi , tải trọng xe >=16 tấn- Tài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn mua bán của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Xe dùng bánh lu để làm chặt nền khi di chuyển, được trang bị bánh thép , tải trọng xe >=16 tấn- Tài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn mua bán của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị - Xe dùng bánh lu để làm chặt nền khi di chuyển- Tài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn mua bán của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 2
7-Xe bồn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Xe dùng để vận chuyện bê tông- Tài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn mua bán của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy phun nhựa đường 190CV
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị dùng để phun, tưới nhựa đường dạng lỏng được lắp trên khung chuyên dùng có thể di chuyển được công suất >= 190CV- Tài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải 50-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị tự hành dùng để rải bê tông nhựa công suất 50-60m3/h- Tài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị - Máy có lưỡi ủi sử dụng để ủi, san đất hoặc vật liệu khác, công suất >=110CV- Tài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn mua bán của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy xúc lật 2,3m3
- Đặc điểm thiết bị - Máy có gầu xúc sử dụng để xúc và vận chuyển vật liệu, dung tích gầu 2.3m3- Tài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị - Ô tô có kết cấu và trang bị chủ yếu dùng để chở hàng, vật liệu có khả năng tự đổ hàng tải trọng >=10T- Tài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn mua bán của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 4
13-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị - Ô tô có kết cấu và trang bị chủ yếu dùng để tưới nước- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
14-Hệ thống thiết bị sơn đường
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực hoặc hóa đơn mua bán của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt uốn thép 5kw
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán của nhà cung cấp hoặc tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán của nhà cung cấp hoặc tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy hàn điện 23kw
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán của nhà cung cấp hoặc tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán của nhà cung cấp hoặc tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán của nhà cung cấp hoặc tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán của nhà cung cấp hoặc tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 2
21-Trạm trộn 80 tấn/h
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy khoan 200KNm – 300KNm
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nguyễn Hồng Phúc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng đường giao thông đi từ đường ĐT.725 vào đường liên xã Quốc Oai – Mỹ Đức – Quảng Trị, huyện Đạ Tẻh
Xây dựng đường giao thông đi từ đường ĐT.725 vào đường liên xã Quốc Oai – Mỹ Đức – Quảng Trị, huyện Đạ Tẻh
26 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nguyễn Hồng Phúc , địa chỉ: Số 09, khu phố 5C, thị trấn Đạ Tẻh, Huyện Đạ Tẻh, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình công cộng huyện Đạ Tẻh Bên mời thầu là: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Nguyễn Hồng Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVXD Nguyễn Hồng Phúc.Thẩm tra thiết kế bản vẽ và dự toán: Công ty TNHH ĐTXD Phương Nam Group + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TVXD Nguyễn Hồng Phúc; + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH TVĐT XD Hoàng Linh +Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Tẻh.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nguyễn Hồng Phúc , địa chỉ: Số 09, khu phố 5C, thị trấn Đạ Tẻh, Huyện Đạ Tẻh, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình công cộng huyện Đạ Tẻh Bên mời thầu là: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Nguyễn Hồng Phúc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức phù hợp với quy mô công trình và theo quy định hiện hành (Chứng chỉ năng lực hoạt động về thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên). Xác nhận của cơ quan thuế về việc đã hoàn thành thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tính đến hết tháng 6 năm 2022. Các tài liệu theo đúng yêu cầu tại các biểu mẫu trong E-HSMT nhằm chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. Các tài liệu theo đúng yêu cầu để phục vụ Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm, Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật tại Chương III của E-HSMT Có cam kết thực hiện gói thầu Tất cả các bản sao tài liệu kèm theo E-HSDT phải được chứng thực sao y bản chính trong vòng 180 ngày tính đến thời điểm đóng thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 550.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình công cộng huyện Đạ Tẻh Bên mời thầu là: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Nguyễn Hồng Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lâm Đồng Địa chỉ: Số 36 Trần Phú, phường 4- TP Đà Lạt – tỉnh Lâm Đồng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng; Tầng 2 – Trung tâm Hành chính tỉnh Lâm Đồng; Số 36 Trần Phú, phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại liên hệ: 0263 3822311.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Tẻh. Địa chỉ: TT Đạ Tẻh– huyện Đạ Tẻh– tỉnh Lâm Đồng SĐT: 02633.880.390
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tên công tác
B Phần chi phí tài nguyên môi trường
1Chi phí tài nguyên môi trườngChi phí tài nguyên môi trường312.000.000Đồng
C PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Đào hữu cơ nền đường máy đào Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt103,807100 m3
2Vận chuyển đất cự ly Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt103,807100 m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I(*3)Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt103,807100 m3 đất nguyên thổ/1km
4Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt70,403100 m3 đất nguyên thổ
5Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu, K=0,98Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt45,177100 m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt409,672100 m3
7Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt444,931100 m3 đất nguyên thổ
8Vận chuyển đất cự ly Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt444,931100 m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II(*4)Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt444,931100 m3 đất nguyên thổ/1km
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (*4)Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt444,931100 m3 đất nguyên thổ/1km
11Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt90,94m3
12Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 1000mThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,909100 m3
13Vận chuyển đá 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 5km, loại đá hỗn hợp(*3)Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,909100 m3/1km
14Xào xới lu lèn đạt, độ chặt yêu cầu K=0,98Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt29,702100 m3
D PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới ( đá Dmax 37,5)Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt41,844100 m3
2Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên (đá Dmax 25)Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt47,183100 m3
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt154,017m3
4Trải lớp bạt nhựaThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt10,268100 m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1.0 kg/m2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt264,123100 m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 7 cmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt264,123100 m2
7Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/hThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt43,897100 Tấn
8Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 12 tấnThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt43,897100 tấn
9Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển tiếp theo 1km, phương tiện vận chuyển Ô tô 12,0 tấn (*29)Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt43,897100 Tấn
E PHẦN MƯƠNG LẮP GHÉP
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt107,268m3
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt37,179m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt7,866100 m2
4Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt5.108cấu kiện
5Lớp vữa lót, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt825,329m2
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 0x4Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt6,3m3
7Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt21,42m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,84100 m2
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt18,9m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,63100 m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, D14Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,644tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,D8Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,767tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt105cấu kiện
F PHẦN MƯƠNG ĐAN NGÃ RẼ
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 0x4Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt16,05m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2,387100 m2
3Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt63,13m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, DThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,2tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, D=10Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,93tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, D=12Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,821tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, D=14Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,323tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,04100 m2
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt23,112m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt107cấu kiện
G PHẦN MƯƠNG DỌC ĐẬY ĐAN
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt13,158m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,917100 m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, DThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,844tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, D=10Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,775tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, D=16Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,99tấn
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt382cấu kiện
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 0x4Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt17,194m3
8Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt100,105m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt6,954100 m2
H PHẦN ỐP MÁI
1Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 25 kgThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt18.914cấu kiện
2Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt234,534m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt11,613tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt22,319100 m2
5Lớp vữa lót, chiều dày 3cm vữa XM Mác 100 PCB40Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt3.026,31m2
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 0x4Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt21,217m3
7Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt93,43m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt5,401100 m2
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt3,07100 m
10Thi công lớp tầng lọc, loại đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt26,31m3
11Rải vải địa kỹ thuật, làm móng công trìnhThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt12,278100 m2
12Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt7,566m3
I PHẦN CỐNG D80
1Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,775100 m3 đất nguyên thổ
2Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 1km(1*0.68)Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,12410 tấn/km
3Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 10km(9*0.68)Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,12410 tấn/km
4Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 60km (31*0.68+10*1+9*1.5=44.58)Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,12410 tấn/km
5Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 60km(1*0.68+4*1+3*1.35+3*1.5)*0.95=12.57Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,12410 tấn/km
6Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m bằng cần cẩu, đường kính 800Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt15đoạn ống
7Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1.5m bằng cần cẩu, đường kính ống 800mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1đoạn ống
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 0x4Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt7,394m3
9Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt27,917m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móngThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,905100 m2
11Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt9,664m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,605100 m2
J PHẦN CỐNG D100
1Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,041100 m3 đất nguyên thổ
2Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 1km(1*0.68)Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,56310 tấn/km
3Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 10km(9*0.68)Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,56310 tấn/km
4Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 60km(31*0.68+10*1+9*1.5=44.58)Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,56310 tấn/km
5Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 60km(1*0.68+4*1+3*1.35+3*1.5)*0.95=12.57Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,56310 tấn/km
6Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt5đoạn
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 0x4Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2,652m3
8Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt9,723m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móngThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,186100 m2
10Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2,984m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,18100 m2
K PHẦN CỐNG D150
1Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2,269100 m3 đất nguyên thổ
2Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 1km(1*0.68)Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt6,06810 tấn/km
3Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 10km(9*0.68=6.12)Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt6,06810 tấn/km
4Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 60km(31*0.68+10*1+9*1.5=44.58)Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt6,06810 tấn/km
5Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 60km(1*0.68+4*1+3*1.35+3*1.5)*0.95=12.57Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt6,06810 tấn/km
6Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1800mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt13đoạn ống
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 0x4Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt9,638m3
8Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt30,397m3
9Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,188m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móngThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,406100 m2
11Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt7,734m3
12Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt3,739m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,218100 m2
14Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,95m3
15Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, DThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,001tấn
16Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, D12Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,112tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,028100 m2
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính DThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,1tấn
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính D10Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,09tấn
L PHẦN CỐNG HỘP 60x80
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 0x4Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt7,068m3
2Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt15,162m3
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt13,094m3
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt7,388m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,964100 m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn pa nenThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2,23100 m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,753tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính = 10mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,861tấn
9Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt34đoạn ống
10Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 1000x1000mm vữa XM Mác 125 PCB40Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt17,408mối nối
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt9,486m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,373100 m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, DThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,636tấn
14Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, D10Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,4tấn
15Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, D12Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,059tấn
16Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, D16Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,103tấn
17Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hìnhThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,493tấn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt53cấu kiện
19Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt7đoạn ống
20Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 1km(1*0.68)Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,26910 tấn/km
21Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 10km(9*0.68)Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,26910 tấn/km
22Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 60km(31*0.68+10*1+9*1.5=44.58)Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,26910 tấn/km
23Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 60km(1*0.68+4*1+3*1.35+3*1.5)*0.95=12.57Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,26910 tấn/km
24Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,045tấn
25Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính d10mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,072tấn
M PHẦN ĐAN BẢO VỆ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt38,4m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 0x4Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt40,384m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt16,544100 m2
4Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt499,188m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, DThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,222tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, D=10Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt6,787tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, D=16Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt4,265tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, D=20Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2,813tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,297tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính D10mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,658tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính D12mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt8,742tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính D14mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt6,461tấn
13Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hìnhThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,444tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt3,984100 m2
15Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt84,168m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt642cấu kiện
17Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2,6m2
18Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hìnhThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,268tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt9,89m2
20Lắp đặt van cửa, cửa, khung dẫn hướng, bích, sàng và các chi tiết tương tựThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,268tấn
21Máy đóng mở V0.5Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2công
N PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC DỌC D100
1Đào móng bằng máy đào Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt3,669100 m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2,563100 m3
3Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt53đoạn
4Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,0m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1đoạn ống
5Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 1km(1*0.68)Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt15,10710 tấn/km
6Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 10km(9*0.68)Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt15,10710 tấn/km
7Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 60km(31*0.68+10*1+9*1.5=44.58)Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt15,10710 tấn/km
8Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 60km(1*0.68+4*1+3*1.35+3*1.5)*0.95=12.57Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt15,10710 tấn/km
9Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính ống 1000mm vữa XM Mác 125 PCB40Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt50mối nối
10Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 0x4Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt19,985m3
11Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt55,748m3
12Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt14,873m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,944100 m2
14Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,372m3
15Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, DThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,101tấn
16Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, D10Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,011tấn
17Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, D12Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,138tấn
18Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hìnhThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,99tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt14cấu kiện
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,255tấn
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,193tấn
O PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt179,757m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, , màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt9,6m2
3Làm cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15X0,15X1,025 mThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt267Cái
4Bê tông móng chiều rộng Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt11,281m3
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 87.5cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt39cái
6Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1.763m
7Cung cấp trụ đỡ trònThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt606trụ
8Tấm thép đệm 70x300Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt606tấm
9Bu lông M16Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt6.060cái
10Bu lông M20Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt606cái
11Tiêu phản quangThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt606cái
12Đóng cọc ống thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8 tấn, đường kính cọc ≤ 300mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt7,878100 m
13Lắp đặt đuôi sóngThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt36cái
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt16,416m3 đất nguyên thổ
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móngThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,156100 m2
16Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 0x4Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,864m3
17Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt15,718m3
18Lắp dựng cột đèn thép, gang cao ≤ 8m bằng máyThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt6cột
19Lắp đặt cần đèn tín hiệu, chiều dài cần đèn ≤ 3,2mThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt6cần đèn
20Lắp đèn chớp vàng ở độ cao ≤ 12mThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt12bộ
21Làm giá đỡ tủ điệnThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt6bộ
22Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt6bộ
P PHẦN CẦU
Q SẢN XUẤT DẦM I
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ, loại dầm chữ I, T vữa Mác 450 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt119,2m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống dầm cầu, đường kính Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,121tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống dầm cầu, đường kính D12Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,743tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống dầm cầu, đường kính D14Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt16,246tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống dầm cầu, đường kính D16Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2,218tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống dầm cầu, đường kính D22Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,418tấn
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo sauThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt8,22tấn
8Lắp đặt neo cáp dự ứng lựcThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt50đầu neo
9Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2,3m3
10Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt818,5m
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn dầm cầu, loại dầm chữ T, IThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt768,046m2
12Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường, trạm trộn công suất ≤ 50m3/hThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,21100 m3
13Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, cự ly vận chuyển ≤ 0,5kmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,21100 m3
R LAO LĂP DẦM
1Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 28 ≤ L Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt5dầm
2Di chuyển dầm cầu bê tông các loại, chiều dài dầm 22 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt5dầm/10m
3Lắp dựng dầm I cầu (24m≤L≤33m) bằng cần cẩu trên cạnThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt5dầm
S DẦM NGANG
1Bê tông dầm ngang, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 350 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt10,888m3
2Cốt thép dầm ngang, D14mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,635tấn
3Cốt thép dầm ngang, D16mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,467tấn
4Ván khuôn dầm ngang, ván khuôn thépThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,83100 m2
T TẤM PANEL
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt13,279m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, D12Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2,216tấn
3Ván khuôn tấm đan, ván khuôn thépThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,472100 m2
4Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm PanelThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt128cái
U BẢN MẶT CẦU
1Bê tông mặt cầu vữa Mác 350 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt66,879m3
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, d Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,036tấn
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu,d12mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt3,071tấn
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, d18Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt8,598tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản mặt cầuThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,556100 m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0.5 kg/m2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2,907100 m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2,907100 m2
8Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/hThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,483100 Tấn
9Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấnThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,483100 tấn
10Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấn(*29)Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,483100 tấn
11Lớp phòng nước mặt cầuThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt290,7m2
V LAN CAN, KHE CON GIÃN
1Bê tông lan can, gờ chắn vữa Mác 350 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt17,226m3
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lan can, đường kính = 12mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,766tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn gờ lan canThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,855100 m2
4Bulong M18Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt160cái
5Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt3,094tấn
6Mạ kẽmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt3.094KG
7Lắp dựng lan can cầuThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt3,094tấn
8Lắp đặt khe co giãn răng lược mặt cầuThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt18m
9Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn vữa Mác 400 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2,08m3
10Cốt thép khe co giãn, D14mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,261tấn
11Lắp đặt gối cầu, loại gối cao suThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt20cái
12Lắp đặt ống D150mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt10ống
13Lắp tấm gang chắn rácThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt10cái
W MỐ
1Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt11,706m3
2Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đổ bằng máy bơm vữa Mác 350 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt431,301m3
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, đường kính Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,117tấn
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, đường kính d16mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt11,565tấn
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính d20 mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt5,67tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, đường kính 25mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt15,886tấn
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu trên cạnThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt5,592100 m2
8Quét nhựa bitum lòng mố 2 lớpThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt267,143m2
9Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường, trạm trộn công suất ≤ 50m3/hThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt4,378100 m3
10Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, cự ly vận chuyển ≤ 0,5kmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt4,378100 m3
X ĐÁ KÊ GỐI
1Bê tông móng, mố, trụ, cầu trên cạn vữa Mác 400 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,474m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,049100 m2
3Bê tông móng, mố, trụ, cầu trên cạn vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,605m3
4Cốt thép đá kê gối , D12mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,293tấn
Y KHỐI NEO CHỐNG XÔ
1Bê tông móng, mố, trụ, cầu trên cạn vữa Mác 350 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,288m3
2Cốt thép ụ neo chống xô, DThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,066tấn
3Cốt thép ụ neo chống xô, D10Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,065tấn
4Cốt thép ụ neo chống xô, D32Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,03tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,021100 m2
6Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,03100 m
Z BẢN QUÁ ĐỘ
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 0x4Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2,16m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax37.5Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,139100 m3
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt34,74m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,323100 m2
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính DThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,174tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính D12Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,412tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính D18Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2,325tấn
AA TỨ NÓN, CHÂN KHAY
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,781100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,542100 m3
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt22,397m3
4Ván khuôn chân khay, ván khuôn thépThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,28100 m2
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 0x4Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,493m3
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính d10mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,148tấn
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,523100 m3
8Bê tông tứ nón vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt13,05m3
9Lớp vữa lót, chiều dày 3cm vữa XM Mác 100 PCB40Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt130,5m2
10Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dài 1mThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,326100 m
11Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,566m3
AB CỌC KHOAN NHỒI
1Khoan vào đất trên cạn bằng PP khoan xoay có ống vách (không sử dụng dung dịch khoan), khoan bằng máy khoan momen xoay 80÷200KNm, đường kính lỗ khoan 1000mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt337,98m
2Khoan vào đá cấp IV, trên cạn bằng PP khoan xoay phản tuần hoàn (có sử dụng dung dịch khoan), khoan bằng máy khoan momen xoay > 200÷400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt46,02m
3Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc ≤ 1000mm, đổ bằng máy bơm vữa Mác 350 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt333,72m3
4Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, D10mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt6,816tấn
5Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, D22mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,584tấn
6Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, D28mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt40,235tấn
7Thép bản 440x100x10Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,194tấn
8Lắp đặt tấm thép bản 440x100x10Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,194tấn
9Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường, trạm trộn công suất ≤ 50m3/hThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt3,504100 m3
10Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, cự ly vận chuyển ≤ 0,5kmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt3,504100 m3
11Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi trên cạn vữa XM Mác 100 PCB40Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt5,134m3
12Đập đầu cọc bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt9,42m3
13Vận chuyển bê tông đập đầu cọc bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 1000mThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,094100 m3
14Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, D1000Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt12cọc
15Công tác thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt12lần TN
16Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt3,762100 m
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt7,716100 m
18Lắp đặt nút bịt đầu ống D106/100Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt24cái
19Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt48cái
20Gia công cóc nốiThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1.008cái
AC BỆ ĐÚC DẦM, DẦM DẪN
1Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax37.5Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,126100 m3
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt19,7m3
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,008tấn
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, D14Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,62tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,232100 m2
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 0x4Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt3,96m3
7Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt4,608m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,066100 m2
9Tà vẹt gỗThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,9m3
10Ray thépThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1.125,18kg
AD PHỤ TRỢ THI CÔNG MỐ
1Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt7,194100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,98Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt14,544100 m3
3Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2,985100 m3
4Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II(tận dụng đất đào móng)Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt13,05100 m3 đất nguyên thổ
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt13,05100 m3 đất nguyên thổ
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II(*4)Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt13,05100 m3 đất nguyên thổ/1km
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II(*4)Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt13,05100 m3 đất nguyên thổ/1km
8Gia công cấu kiện sắt thép, ống vách thép cọc khoan nhồi (1.17*2 tháng+3.5*6 đóng nhổ)Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt15,158tấn
9Sản xuất hệ đà giáo định hình (KH=1.5%*1 tháng+2*5%)Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt11,722tấn
10Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ đà giáo trên cạnThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt19,004tấn
11Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt19,004tấn
AE PHỤ TRỢ THI CÔNG DẦM NGANG, BẢN MẶT CẦU, LAN CAN
1Gia công sàn công tác thi công dầm ngang (khấu hao: 1,5%x1tháng + 5%)Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2,148tấn
2Lắp dựng sàn công tác thi công dầm ngangThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2,148tấn
3Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2,148tấn
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, D16, sàn công tác thi công dầm ngang(khấu hao: 1,5%x1tháng + 5%)Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,237tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, D20, sàn công tác thi công dầm ngang(khấu hao: 1,5%x1tháng + 5%)Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,678tấn
6Gia công đà giáo thi công dầm ngang (khấu hao: 1,5%x1tháng + 5%)Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,213tấn
7Lắp dựng đà giáo thi công dầm ngangThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,213tấn
8Tháo dỡ đà giáo thi công dầm ngangThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,213tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, D20 thi công dầm ngang(khấu hao: 1,5%x1tháng + 5%)Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,532tấn
10Gia công đà giáo thi công bản mặt cầu, chân lan can (khấu hao: 1,5%x1tháng + 5%)Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,912tấn
11Lắp dựng đà giáo thi công bản mặt cầu, chân lan canThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,912tấn
12Tháo dỡ đà giáo thi công bản mặt cầu, chân lan canThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,912tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, D20 thi công bản mặt cầu, chân lan can(khấu hao: 1,5%x1tháng + 5%)Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,251tấn
AF PHẦN SAN LẤP MẶT BẰNG NHÀ TẠM
1Đào hữu cơ nền đường máy đào Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt9,529100 m3
2Vận chuyển đất cự ly Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt9,529100 m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I(*3)Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt9,529100 m3 đất nguyên thổ/1km
4Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,182100 m3 đất nguyên thổ
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt57,567100 m3
6Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt64,869100 m3 đất nguyên thổ
7Vận chuyển đất cự ly Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt64,869100 m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II(*4)Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt64,869100 m3 đất nguyên thổ/1km
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (*4)Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt64,869100 m3 đất nguyên thổ/1km
10Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt40,838100 m3 đất nguyên thổ
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt40,838100 m3 đất nguyên thổ
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II(*3)Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt40,838100 m3 đất nguyên thổ/1km
AG CHI PHÍ TRẠM BIẾN ÁP
1Chi phí trạm biến ápChi phí trạm biến áp139.000.000Đồng
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá7,13%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.576E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.959E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng có tương tự về quy mô công việc: có giá trị quy mô công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng- Tài liệu chứng minh: + Hợp đồng có kèm theo phụ lục bảng giá thể hiện khối lượng, giá trị của hợp đồng, + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành công trình (Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có thể hiện quy mô, loại và cấp công trình)+ Hợp đồng có kèm theo phụ lục bảng giá thể hiện khối lượng, giá trị của hợp đồng+ Hóa đơn xây lắp của công trình- Hợp đồng tương tự là hợp đồng sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước- Trường hợp Hợp đồng tương tự của nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài các tài liệu chứng minh như trên thì nhà thầu phải có xác nhận của đơn vị chủ đầu tư đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ- Tài liệu chứng minh về cấp và loại công trình (nếu là quyết định phê duyệt thì chỉ cần cung cấp bản scan từ bản chụp)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 36.156.400.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hoặc cầu – đường bộ,- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng 01 công trình cấp III ( có hạng mục cầu bê tông dự ứng lực) hoặc 2 công trình cấp IV phù hợp với gói thầu đang xét- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực và đang trực tiếp công tác tại nhà thầu- Có trình độ đại học trở lên là kỹ sư thuộc chuyên ngành giao thông.+ Tài liệu chứng minh :- Bản gốc scan hoặc bản sao chứng thực hợp đồng lao động ký với nhà thầu còn hiệu lực- Bản gốc scan hoặc bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông- Bản gốc scan hoặc bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hoặc cầu – đường bộ còn hiệu lực,- Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng các công trình đã thực hiện trước đây ( có hạng mục cầu bê tông dự ứng lực) kèm tài liệu chứng minh64
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cầu đường, giao thông.+ Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cầu đường, giao thông cấp III hoặc 02 công trình từ cầu đường, giao thông cấp IV cùng loại trở lên, kèm tài liệu chứng minh qui mô, tính chất các công trình+ Có hợp đồng lao động ký với nhà thầu còn hiệu lực và đang trực tiếp công tác tại nhà thầu43
3 Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi hoặc môi trường+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động đã thực hiện trước đây21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục bánh xích 16-25T - Thiết bị có kết cấu và trang bị để thực hiện một chức năng, công dụng đặc biệt, có lắp cần trục và thiết bị chỉ để thực hiện nâng hạ sức nâng 16-25T- Tài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn mua bán của nhà cung cấp1
2 Cần trục ô tô sức nâng 6-16T - Ô tô có kết cấu và trang bị để thực hiện một chức năng, công dụng đặc biệt, có lắp cần cẩu và thiết bị chỉ để thực hiện nâng hạ sức nâng 6-16T- Tài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn mua bán của nhà cung cấp2
3 Máy đào 1,25m3 - Máy có lắp gầu để đào đất hoặc vật liệu khác tại vị trí có bán kính đào khác nhau , dung tích gầu >=1,25m3- Tài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn mua bán của nhà cung cấp2
4 Máy lu bánh hơi 16 tấn - Xe dùng bánh lu để làm chặt nền khi di chuyển, được trang bị bánh hơi , tải trọng xe >=16 tấn- Tài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn mua bán của nhà cung cấp1
5 Máy lu bánh thép 16 tấn - Xe dùng bánh lu để làm chặt nền khi di chuyển, được trang bị bánh thép , tải trọng xe >=16 tấn- Tài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn mua bán của nhà cung cấp2
6 Máy lu rung - Xe dùng bánh lu để làm chặt nền khi di chuyển- Tài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn mua bán của nhà cung cấp2
7 Xe bồn bê tông - Xe dùng để vận chuyện bê tông- Tài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn mua bán của nhà cung cấp2
8 Máy phun nhựa đường 190CV - Thiết bị dùng để phun, tưới nhựa đường dạng lỏng được lắp trên khung chuyên dùng có thể di chuyển được công suất >= 190CV- Tài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán của nhà cung cấp1
9 Máy rải 50-60m3/h - Thiết bị tự hành dùng để rải bê tông nhựa công suất 50-60m3/h- Tài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán của nhà cung cấp1
10 Máy ủi 110CV - Máy có lưỡi ủi sử dụng để ủi, san đất hoặc vật liệu khác, công suất >=110CV- Tài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn mua bán của nhà cung cấp2
11 Máy xúc lật 2,3m3 - Máy có gầu xúc sử dụng để xúc và vận chuyển vật liệu, dung tích gầu 2.3m3- Tài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán của nhà cung cấp1
12 Ô tô tự đổ 10T - Ô tô có kết cấu và trang bị chủ yếu dùng để chở hàng, vật liệu có khả năng tự đổ hàng tải trọng >=10T- Tài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn mua bán của nhà cung cấp4
13 Ô tô tưới nước 5m3 - Ô tô có kết cấu và trang bị chủ yếu dùng để tưới nước- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán của nhà cung cấp1
14 Hệ thống thiết bị sơn đường - Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực hoặc hóa đơn mua bán của nhà cung cấp1
15 Máy cắt uốn thép 5kw - Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán của nhà cung cấp hoặc tài liệu chứng minh khác2
16 Máy đầm dùi - Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán của nhà cung cấp hoặc tài liệu chứng minh khác2
17 Máy hàn điện 23kw - Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán của nhà cung cấp hoặc tài liệu chứng minh khác2
18 Máy trộn bê tông 250l - Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán của nhà cung cấp hoặc tài liệu chứng minh khác2
19 Máy trộn vữa - Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán của nhà cung cấp hoặc tài liệu chứng minh khác2
20 Máy đầm bàn - Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán của nhà cung cấp hoặc tài liệu chứng minh khác2
21 Trạm trộn 80 tấn/h - Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn1
22 Máy nén khí diezel - Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn1
23 Máy khoan 200KNm – 300KNm - Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn1
24 Máy bơm bê tông - Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->