Gói thầu: Gói thầu số 01: Lắp đặt đèn chiếu sáng.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220873055-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Kiên Hải Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Lắp đặt đèn chiếu sáng. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220872712 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sự nghiệp kinh tế, nâng cấp đô thị, trồng và chăm sóc cây xanh năm 2021 chuyển sang năm 2022 + Kinh phí thực hiện các nhiệm vụ nâng cấp đô thị, thị chính, trồng và chăm sóc cây xanh. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-24 14:49:00 đến ngày 2022-09-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,230,002,899 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện; trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; có hạng mục lắp đặt đèn chiếu sáng tương tự gói thầu.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị xây lắp tương tự 4.300.000.000 đồng.Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.600.000.000 đồng.Nhà thầu phải cung cấp bản sao có công chứng các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc, biên bản bàn giao mặt bằng, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý và hóa đơn công trình, tất cả phải còn hiệu lực. - Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc hợp đồng thì gửi kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc kèm theo Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán, tất cả phải còn hiệu lực. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện, Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử;- Có kinh nghiệm 05 năm trở lên;- Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; có tính chất tương tự gói thầu); phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.-Có chứng minh nhân dân hoặc CCCD(tất cả tài liệu phải được chứng thực và còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách trực tiếp kỹ thuật thi công công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện, Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử hoặc các bằng cấp liên quan, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (Tính từ thời điểm tốt nghiệp)- Đã tham gia với vai trò Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật;Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.-Có chứng minh nhân dân hoặc CCCD(tất cả tài liệu phải được chứng thực và còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động thi công công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành An toàn lao động hoặc bảo hộ lao động-Đã tham gia với vai trò Cán bộ An toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật;Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng-Có chứng minh nhân dân hoặc CCCD(Tất cả các tài liệu phải còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách khâu hồ sơ, thanh quyết toán công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kế toán, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm. (Tính từ thời điểm tốt nghiệp)-Đã tham gia với vai trò Cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật;Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình;-Có chứng minh nhân dân hoặc CCCD(tất cả tài liệu phải được chứng thực và còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,4m3(kèm giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định còn hiệu lực phù hợp với hiệu lực của hồ sơ dự thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,4m3(kèm giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định còn hiệu lực phù hợp với hiệu lực của hồ sơ dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô - sức nâng ≥3T(kèm giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định còn hiệu lực phù hợp với hiệu lực của hồ sơ dự thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục ô tô - sức nâng ≥3T(kèm giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định còn hiệu lực phù hợp với hiệu lực của hồ sơ dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe nâng –chiều cao nâng≥ 12m(kèm giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định còn hiệu lực phù hợp với hiệu lực của hồ sơ dự thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe nâng –chiều cao nâng≥ 12m(kèm giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định còn hiệu lực phù hợp với hiệu lực của hồ sơ dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn≥1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn≥1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi≥1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi≥1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện ≥23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện ≥23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Kiên Hải Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Lắp đặt đèn chiếu sáng. Hệ thống chiếu sáng trên địa bàn huyện Kiên Lương; Hạng mục: Xây dựng mới. 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sự nghiệp kinh tế, nâng cấp đô thị, trồng và chăm sóc cây xanh năm 2021 chuyển sang năm 2022 + Kinh phí thực hiện các nhiệm vụ nâng cấp đô thị, thị chính, trồng và chăm sóc cây xanh. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 63.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng quản lý đô thị huyện Kiên Lương, địa chỉ: Khu Phố Ba Hòn, Thị trấn Kiên Lương, Huyện Kiên Lương, Kiên Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Kiên Lương, Địa chỉ: Thị trấn Kiên Lương, huyện Kiên Lương, tỉnh Kiên Giang; ĐT: 0297 3854 955 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng quản lý đô thị huyện Kiên Lương, địa chỉ: Khu phố Ba Hòn, thị trấn Kiên Lương, huyện Kiên Lương, tỉnh Kiên Giang. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: 09 Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THỊ TRẤN KIÊN LƯƠNG | |||
| 1 | Lắp đèn pha trên cạn, H≥3m (đmvd) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 bộ |
| 2 | Lắp cần đèn Φ49, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 cần đèn |
| 3 | Gia công cột bằng thép hình (ĐMVD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3612 | tấn |
| 4 | Gia công cột bằng thép tấm (ĐMVD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0608 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 tủ |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A (đmvd) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A (đmvd) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ Rơ le | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế (đmvd) - Lắp đồng hồ thời gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp cầu chì đuôi cá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 cầu chì |
| 11 | Lắp bảng điện cửa cột (đmvd) - Lắp bảng điện vào tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 bảng |
| 12 | Lắp đặt dây 6.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.450 | m |
| 13 | Lắp đặt dây 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | m |
| 14 | Lắp đặt sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ống PVC D49 bảo vệ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10m |
| 16 | Đóng cọc tiếp địa Cu đk 16mm/2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 (ĐMVD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5 | m |
| 18 | Lắp đèn pha trên cạn, H≥3m (đmvd) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 bộ |
| 19 | Lắp cần đèn Φ49 chiều dài cần đèn ≤2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 cần đèn |
| 20 | Gia công cột bằng thép hình (ĐMVD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1355 | tấn |
| 21 | Gia công cột bằng thép tấm (ĐMVD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0228 | tấn |
| 22 | Lắp đặt ống PVC D60 bảo vệ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10m |
| 23 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4221 | tấn |
| 24 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,401 | 10 tấn/1km |
| B | TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI BA HÒN | |||
| 1 | Lắp đèn pha trên cạn, H≥3m (đmvd) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | 1 bộ |
| 2 | Lắp cần đèn Φ49, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 cần đèn |
| 3 | Gia công cột bằng thép hình (ĐMVD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4817 | tấn |
| 4 | Gia công cột bằng thép tấm (ĐMVD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0811 | tấn |
| 5 | Lắp cần đèn Φ49, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cần đèn |
| 6 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m (đmvd) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0243 | tấn |
| 7 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 tủ |
| 8 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình (đmvd) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1534 | tấn |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A (đmvd) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A (đmvd) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A (đmvd) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt đồng hồ Rơ le | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế (đmvd) - Lắp đồng hồ thời gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp cầu chì đuôi cá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | 1 cầu chì |
| 16 | Lắp bảng điện cửa cột (đmvd) - Lắp bảng điện vào tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 bảng |
| 17 | Lắp đặt dây 6.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.307 | m |
| 18 | Lắp đặt dây 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 19 | Lắp đặt dây 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m |
| 20 | Lắp đặt sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 21 | Lắp đặt ống PVC D49 bảo vệ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | 10m |
| 22 | Đóng cọc tiếp địa Cu đk 16mm/2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 (ĐMVD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | m |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5825 | m3 |
| 25 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0266 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0079 | 100m3 |
| 32 | Đóng cọc tiếp địa Cu đk 16mm/2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 33 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 (ĐMVD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,4 | m |
| 36 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,255 | m3 |
| 37 | Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn chiều dày 3,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,155 | m2 |
| 38 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7514 | tấn |
| 39 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5169 | m3 |
| 40 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9217 | m3 |
| 41 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0797 | 1000v |
| 42 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2644 | 10 tấn/1km |
| 43 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3218 | 10 tấn/1km |
| 44 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 10 tấn/1km |
| 45 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0422 | 10 tấn/1km |
| 46 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3122 | 10m³/1km |
| 47 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1138 | 10m³/1km |
| C | KDC NAM BA HÒN | |||
| 1 | Lắp đèn pha trên cạn, H≥3m (đmvd) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | 1 bộ |
| 2 | Lắp cần đèn Φ49 chiều dài cần đèn ≤2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | 1 cần đèn |
| 3 | Gia công cột bằng thép hình (ĐMVD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1138 | tấn |
| 4 | Gia công cột bằng thép tấm (ĐMVD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1875 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 tủ |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A (đmvd) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A (đmvd) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ Rơ le | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế (đmvd) - Lắp đồng hồ thời gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 10 | Lắp cầu chì đuôi cá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | 1 cầu chì |
| 11 | Lắp bảng điện cửa cột (đmvd) - Lắp bảng điện vào tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 bảng |
| 12 | Lắp đặt dây 6.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.559 | m |
| 13 | Lắp đặt dây 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370 | m |
| 14 | Lắp đặt sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ống PVC D49 bảo vệ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 10m |
| 16 | Đóng cọc tiếp địa Cu đk 16mm/2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cọc |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 (ĐMVD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,5 | m |
| 18 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3014 | tấn |
| 19 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2313 | 10 tấn/1km |
| D | XÃ BÌNH AN | |||
| 1 | Lắp đèn pha trên cạn, H≥3m (đmvd) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 bộ |
| 2 | Lắp cần đèn Φ49, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 cần đèn |
| 3 | Gia công cột bằng thép hình (ĐMVD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3311 | tấn |
| 4 | Gia công cột bằng thép tấm (ĐMVD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0557 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 tủ |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A (đmvd) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A (đmvd) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ Rơ le | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế (đmvd) - Lắp đồng hồ thời gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp cầu chì đuôi cá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 cầu chì |
| 11 | Lắp bảng điện cửa cột (đmvd) - Lắp bảng điện vào tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bảng |
| 12 | Lắp đặt dây 6.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.775 | m |
| 13 | Lắp đặt dây 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 14 | Lắp đặt sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ống PVC D49 bảo vệ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | 10m |
| 16 | Đóng cọc tiếp địa Cu đk 16mm/2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 (ĐMVD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m |
| 18 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3869 | tấn |
| 19 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8125 | 10 tấn/1km |
| E | XÃ BÌNH TRỊ | |||
| 1 | Lắp đèn pha trên cạn, H≥3m (đmvd) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 2 | Lắp cần đèn Φ49, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cần đèn |
| 3 | Gia công cột bằng thép hình (ĐMVD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0301 | tấn |
| 4 | Gia công cột bằng thép tấm (ĐMVD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0051 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A (đmvd) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A (đmvd) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ Rơ le | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế (đmvd) - Lắp đồng hồ thời gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp cầu chì đuôi cá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cầu chì |
| 11 | Lắp bảng điện cửa cột (đmvd) - Lắp bảng điện vào tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bảng |
| 12 | Lắp đặt dây 6.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,5 | m |
| 13 | Lắp đặt dây 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 14 | Lắp đặt sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ống PVC D60 bảo vệ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 10m |
| 16 | Đóng cọc tiếp địa Cu đk 16mm/2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 (ĐMVD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m |
| 18 | Lắp đèn pha trên cạn, H≥3m (đmvd) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 19 | Lắp cần đèn Φ49, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cần đèn |
| 20 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m (đmvd) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0352 | tấn |
| 21 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0703 | tấn |
| 22 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1196 | 10 tấn/1km |
| F | DƯƠNG HÒA | |||
| 1 | Lắp đèn pha trên cạn, H≥3m (đmvd) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1 bộ |
| 2 | Lắp cần đèn Φ49, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1 cần đèn |
| 3 | Gia công cột bằng thép hình (ĐMVD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4516 | tấn |
| 4 | Gia công cột bằng thép tấm (ĐMVD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 tủ |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A (đmvd) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A (đmvd) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ Rơ le | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế (đmvd) - Lắp đồng hồ thời gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp cầu chì đuôi cá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1 cầu chì |
| 11 | Lắp bảng điện cửa cột (đmvd) - Lắp bảng điện vào tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 bảng |
| 12 | Lắp đặt dây 6.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.200 | m |
| 13 | Lắp đặt dây 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 14 | Lắp đặt sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ống PVC D49 bảo vệ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10m |
| 16 | Đóng cọc tiếp địa Cu đk 16mm/2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 (ĐMVD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5 | m |
| 18 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5276 | tấn |
| 19 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0552 | 10 tấn/1km |
| G | XÃ HÒA ĐIỀN | |||
| 1 | Lắp đèn pha trên cạn, H≥3m (đmvd) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | 1 bộ |
| 2 | Lắp cần đèn Φ49, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | 1 cần đèn |
| 3 | Gia công cột bằng thép hình (ĐMVD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5118 | tấn |
| 4 | Gia công cột bằng thép tấm (ĐMVD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0862 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 tủ |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A (đmvd) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A (đmvd) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ Rơ le | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế (đmvd) - Lắp đồng hồ thời gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp cầu chì đuôi cá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | 1 cầu chì |
| 11 | Lắp bảng điện cửa cột (đmvd) - Lắp bảng điện vào tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 bảng |
| 12 | Lắp đặt dây 6.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.050 | m |
| 13 | Lắp đặt dây 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 14 | Lắp đặt sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ống PVC D49 bảo vệ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | 10m |
| 16 | Đóng cọc tiếp địa Cu đk 16mm/2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 (ĐMVD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m |
| 18 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5979 | tấn |
| 19 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8969 | 10 tấn/1km |
| H | SƠN HẢI (HÒN HEO) | |||
| 1 | Lắp đèn pha trên cạn, H≥3m (đmvd) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 bộ |
| 2 | Lắp cần đèn Φ49, chiều dài cần đèn ≤2,8m (đmvd) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 cần đèn |
| 3 | Gia công cột bằng thép hình (ĐMVD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1656 | tấn |
| 4 | Gia công cột bằng thép tấm (ĐMVD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0279 | tấn |
| 5 | Lắp cần đèn Φ49, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cần đèn |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình (ĐMVD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0122 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình (ĐMVD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0621 | tấn |
| 9 | Gia công cột bằng thép tấm (ĐMVD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0146 | tấn |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0336 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (dmvd) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m3 |
| I | HÒN NGANG | |||
| 1 | Lắp đèn pha trên cạn, H≥3m (đmvd) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 2 | Lắp cần đèn Φ49, chiều dài cần đèn ≤2,8m (đmvd) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cần đèn |
| 3 | Gia công cột bằng thép hình (ĐMVD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0301 | tấn |
| 4 | Gia công cột bằng thép tấm (ĐMVD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0051 | tấn |
| 5 | Lắp cần đèn Φ49, chiều dài cần đèn ≤2,8m (đmvd) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cần đèn |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình (ĐMVD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0122 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình (ĐMVD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0621 | tấn |
| 9 | Gia công cột bằng thép tấm (ĐMVD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0146 | tấn |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0336 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m3 |
| J | CHI PHÍ BỐC XẾP | |||
| 1 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8073 | m3 |
| 2 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3285 | m3 |
| 3 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3794 | tấn |
| 4 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4224 | tấn |
| K | HÒN NGHỆ | |||
| 1 | Lắp đèn pha trên cạn, H≥3m (đmvd) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 bộ |
| 2 | Lắp cần đèn Φ49, chiều dài cần đèn ≤2,8m (đmvd) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 cần đèn |
| 3 | Gia công cột bằng thép hình (ĐMVD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2258 | tấn |
| 4 | Gia công cột bằng thép tấm (ĐMVD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện; trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; có hạng mục lắp đặt đèn chiếu sáng tương tự gói thầu.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị xây lắp tương tự 4.300.000.000 đồng.Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.600.000.000 đồng.Nhà thầu phải cung cấp bản sao có công chứng các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc, biên bản bàn giao mặt bằng, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý và hóa đơn công trình, tất cả phải còn hiệu lực. - Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc hợp đồng thì gửi kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc kèm theo Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán, tất cả phải còn hiệu lực. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện, Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử;- Có kinh nghiệm 05 năm trở lên;- Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; có tính chất tương tự gói thầu); phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.-Có chứng minh nhân dân hoặc CCCD(tất cả tài liệu phải được chứng thực và còn hiệu lực) | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách trực tiếp kỹ thuật thi công công trình: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện, Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử hoặc các bằng cấp liên quan, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (Tính từ thời điểm tốt nghiệp)- Đã tham gia với vai trò Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật;Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.-Có chứng minh nhân dân hoặc CCCD(tất cả tài liệu phải được chứng thực và còn hiệu lực) | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động thi công công trình: | 1 | - Bằng cấp tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành An toàn lao động hoặc bảo hộ lao động-Đã tham gia với vai trò Cán bộ An toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật;Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng-Có chứng minh nhân dân hoặc CCCD(Tất cả các tài liệu phải còn hiệu lực) | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách khâu hồ sơ, thanh quyết toán công trình: | 1 | - Bằng cấp tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kế toán, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm. (Tính từ thời điểm tốt nghiệp)-Đã tham gia với vai trò Cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật;Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình;-Có chứng minh nhân dân hoặc CCCD(tất cả tài liệu phải được chứng thực và còn hiệu lực) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,4m3(kèm giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định còn hiệu lực phù hợp với hiệu lực của hồ sơ dự thầu) | Máy đào ≥ 0,4m3(kèm giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định còn hiệu lực phù hợp với hiệu lực của hồ sơ dự thầu) | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng ≥3T(kèm giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định còn hiệu lực phù hợp với hiệu lực của hồ sơ dự thầu) | Cần trục ô tô - sức nâng ≥3T(kèm giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định còn hiệu lực phù hợp với hiệu lực của hồ sơ dự thầu) | 1 |
| 3 | Xe nâng –chiều cao nâng≥ 12m(kèm giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định còn hiệu lực phù hợp với hiệu lực của hồ sơ dự thầu) | Xe nâng –chiều cao nâng≥ 12m(kèm giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định còn hiệu lực phù hợp với hiệu lực của hồ sơ dự thầu) | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn≥1kw | Máy đầm bàn≥1kw | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi≥1,5kw | Máy đầm dùi≥1,5kw | 2 |
| 6 | Máy hàn điện ≥23kw | Máy hàn điện ≥23kw | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Máy trộn bê tông ≥250 lít | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi