Gói thầu: Gói thầu số 01: Lắp đặt đèn chiếu sáng.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220873055-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Kiên Hải Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Lắp đặt đèn chiếu sáng.
Số hiệu KHLCNT 20220872712
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sự nghiệp kinh tế, nâng cấp đô thị, trồng và chăm sóc cây xanh năm 2021 chuyển sang năm 2022 + Kinh phí thực hiện các nhiệm vụ nâng cấp đô thị, thị chính, trồng và chăm sóc cây xanh.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-24 14:49:00 đến ngày 2022-09-13 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,230,002,899 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện; trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; có hạng mục lắp đặt đèn chiếu sáng tương tự gói thầu.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị xây lắp tương tự 4.300.000.000 đồng.Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.600.000.000 đồng.Nhà thầu phải cung cấp bản sao có công chứng các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc, biên bản bàn giao mặt bằng, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý và hóa đơn công trình, tất cả phải còn hiệu lực. - Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc hợp đồng thì gửi kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc kèm theo Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán, tất cả phải còn hiệu lực.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện, Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử;- Có kinh nghiệm 05 năm trở lên;- Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; có tính chất tương tự gói thầu); phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.-Có chứng minh nhân dân hoặc CCCD(tất cả tài liệu phải được chứng thực và còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách trực tiếp kỹ thuật thi công công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện, Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử hoặc các bằng cấp liên quan, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (Tính từ thời điểm tốt nghiệp)- Đã tham gia với vai trò Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật;Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.-Có chứng minh nhân dân hoặc CCCD(tất cả tài liệu phải được chứng thực và còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động thi công công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành An toàn lao động hoặc bảo hộ lao động-Đã tham gia với vai trò Cán bộ An toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật;Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng-Có chứng minh nhân dân hoặc CCCD(Tất cả các tài liệu phải còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách khâu hồ sơ, thanh quyết toán công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kế toán, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm. (Tính từ thời điểm tốt nghiệp)-Đã tham gia với vai trò Cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật;Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình;-Có chứng minh nhân dân hoặc CCCD(tất cả tài liệu phải được chứng thực và còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,4m3(kèm giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định còn hiệu lực phù hợp với hiệu lực của hồ sơ dự thầu)
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,4m3(kèm giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định còn hiệu lực phù hợp với hiệu lực của hồ sơ dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ô tô - sức nâng ≥3T(kèm giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định còn hiệu lực phù hợp với hiệu lực của hồ sơ dự thầu)
- Đặc điểm thiết bị Cần trục ô tô - sức nâng ≥3T(kèm giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định còn hiệu lực phù hợp với hiệu lực của hồ sơ dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe nâng –chiều cao nâng≥ 12m(kèm giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định còn hiệu lực phù hợp với hiệu lực của hồ sơ dự thầu)
- Đặc điểm thiết bị Xe nâng –chiều cao nâng≥ 12m(kèm giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định còn hiệu lực phù hợp với hiệu lực của hồ sơ dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn≥1kw
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn≥1kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi≥1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi≥1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện ≥23kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện ≥23kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Kiên Hải Phát
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Lắp đặt đèn chiếu sáng.
Hệ thống chiếu sáng trên địa bàn huyện Kiên Lương; Hạng mục: Xây dựng mới.
120 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sự nghiệp kinh tế, nâng cấp đô thị, trồng và chăm sóc cây xanh năm 2021 chuyển sang năm 2022 + Kinh phí thực hiện các nhiệm vụ nâng cấp đô thị, thị chính, trồng và chăm sóc cây xanh.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Kiên Hải Phát , địa chỉ: Lô L13-S13 Nguyễn Thị Khế - KDC Phường Vĩnh Lợi - TP.Rạch Giá - Tỉnh Kiên GIang
- Chủ đầu tư: Phòng quản lý đô thị huyện Kiên Lương, địa chỉ: Khu Phố Ba Hòn, Thị trấn Kiên Lương, Huyện Kiên Lương, Kiên Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Kiên Hải Phát, địa chỉ: Lô 13-S13, cụm dân cư vượt lũ, khu phố 4, phường Vĩnh Lợi, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Kiên Hải Phát , địa chỉ: Lô L13-S13 Nguyễn Thị Khế - KDC Phường Vĩnh Lợi - TP.Rạch Giá - Tỉnh Kiên GIang
- Chủ đầu tư: Phòng quản lý đô thị huyện Kiên Lương, địa chỉ: Khu Phố Ba Hòn, Thị trấn Kiên Lương, Huyện Kiên Lương, Kiên Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 63.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng quản lý đô thị huyện Kiên Lương, địa chỉ: Khu Phố Ba Hòn, Thị trấn Kiên Lương, Huyện Kiên Lương, Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Kiên Lương, Địa chỉ: Thị trấn Kiên Lương, huyện Kiên Lương, tỉnh Kiên Giang; ĐT: 0297 3854 955
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng quản lý đô thị huyện Kiên Lương, địa chỉ: Khu phố Ba Hòn, thị trấn Kiên Lương, huyện Kiên Lương, tỉnh Kiên Giang.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: 09 Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THỊ TRẤN KIÊN LƯƠNG
1Lắp đèn pha trên cạn, H≥3m (đmvd)Mô tả kỹ thuật theo chương V241 bộ
2Lắp cần đèn Φ49, chiều dài cần đèn ≤2,8mMô tả kỹ thuật theo chương V241 cần đèn
3Gia công cột bằng thép hình (ĐMVD)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3612tấn
4Gia công cột bằng thép tấm (ĐMVD)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0608tấn
5Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V51 tủ
6Lắp đặt các automat 1 pha 40A (đmvd)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
7Lắp đặt các automat 2 pha 50A (đmvd)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
8Lắp đặt đồng hồ Rơ leMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
9Lắp đặt đồng hồ Vôn kế (đmvd) - Lắp đồng hồ thời gianMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
10Lắp cầu chì đuôi cáMô tả kỹ thuật theo chương V241 cầu chì
11Lắp bảng điện cửa cột (đmvd) - Lắp bảng điện vào tủMô tả kỹ thuật theo chương V51 bảng
12Lắp đặt dây 6.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.450m
13Lắp đặt dây 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V185m
14Lắp đặt sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V34bộ
15Lắp đặt ống PVC D49 bảo vệ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V1,610m
16Đóng cọc tiếp địa Cu đk 16mm/2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
17Lắp đặt dây đơn 10mm2 (ĐMVD)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,5m
18Lắp đèn pha trên cạn, H≥3m (đmvd)Mô tả kỹ thuật theo chương V91 bộ
19Lắp cần đèn Φ49 chiều dài cần đèn ≤2,8mMô tả kỹ thuật theo chương V91 cần đèn
20Gia công cột bằng thép hình (ĐMVD)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1355tấn
21Gia công cột bằng thép tấm (ĐMVD)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0228tấn
22Lắp đặt ống PVC D60 bảo vệ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V110m
23Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4221tấn
24Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,40110 tấn/1km
B TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI BA HÒN
1Lắp đèn pha trên cạn, H≥3m (đmvd)Mô tả kỹ thuật theo chương V341 bộ
2Lắp cần đèn Φ49, chiều dài cần đèn ≤2,8mMô tả kỹ thuật theo chương V321 cần đèn
3Gia công cột bằng thép hình (ĐMVD)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4817tấn
4Gia công cột bằng thép tấm (ĐMVD)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0811tấn
5Lắp cần đèn Φ49, chiều dài cần đèn ≤2,8mMô tả kỹ thuật theo chương V21 cần đèn
6Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m (đmvd)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0243tấn
7Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V81 tủ
8Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤8mMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
9Gia công cột bằng thép hình (đmvd)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1534tấn
10Lắp đặt các automat 1 pha 40A (đmvd)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
11Lắp đặt các automat 1 pha 6A (đmvd)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt các automat 2 pha 50A (đmvd)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
13Lắp đặt đồng hồ Rơ leMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
14Lắp đặt đồng hồ Vôn kế (đmvd) - Lắp đồng hồ thời gianMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
15Lắp cầu chì đuôi cáMô tả kỹ thuật theo chương V341 cầu chì
16Lắp bảng điện cửa cột (đmvd) - Lắp bảng điện vào tủMô tả kỹ thuật theo chương V101 bảng
17Lắp đặt dây 6.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.307m
18Lắp đặt dây 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
19Lắp đặt dây 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V165m
20Lắp đặt sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V44bộ
21Lắp đặt ống PVC D49 bảo vệ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V2,5610m
22Đóng cọc tiếp địa Cu đk 16mm/2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
23Lắp đặt dây đơn 10mm2 (ĐMVD)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,2m
24Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V10,5825m3
25Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m3
26Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0672100m2
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,28m3
29Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0266100m3
30Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,792m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0079100m3
32Đóng cọc tiếp địa Cu đk 16mm/2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
33Lắp đặt dây đơn 10mm2 (ĐMVD)Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
34Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
35Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V87,4m
36Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,255m3
37Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn chiều dày 3,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V78,155m2
38Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7514tấn
39Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,5169m3
40Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,9217m3
41Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,07971000v
42Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,264410 tấn/1km
43Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,321810 tấn/1km
44Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,00610 tấn/1km
45Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,042210 tấn/1km
46Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,312210m³/1km
47Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,113810m³/1km
C KDC NAM BA HÒN
1Lắp đèn pha trên cạn, H≥3m (đmvd)Mô tả kỹ thuật theo chương V741 bộ
2Lắp cần đèn Φ49 chiều dài cần đèn ≤2,8mMô tả kỹ thuật theo chương V741 cần đèn
3Gia công cột bằng thép hình (ĐMVD)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1138tấn
4Gia công cột bằng thép tấm (ĐMVD)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1875tấn
5Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V151 tủ
6Lắp đặt các automat 1 pha 40A (đmvd)Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
7Lắp đặt các automat 2 pha 50A (đmvd)Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
8Lắp đặt đồng hồ Rơ leMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
9Lắp đặt đồng hồ Vôn kế (đmvd) - Lắp đồng hồ thời gianMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
10Lắp cầu chì đuôi cáMô tả kỹ thuật theo chương V741 cầu chì
11Lắp bảng điện cửa cột (đmvd) - Lắp bảng điện vào tủMô tả kỹ thuật theo chương V151 bảng
12Lắp đặt dây 6.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.559m
13Lắp đặt dây 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V370m
14Lắp đặt sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V132bộ
15Lắp đặt ống PVC D49 bảo vệ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V4,810m
16Đóng cọc tiếp địa Cu đk 16mm/2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V15cọc
17Lắp đặt dây đơn 10mm2 (ĐMVD)Mô tả kỹ thuật theo chương V58,5m
18Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3014tấn
19Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,231310 tấn/1km
D XÃ BÌNH AN
1Lắp đèn pha trên cạn, H≥3m (đmvd)Mô tả kỹ thuật theo chương V221 bộ
2Lắp cần đèn Φ49, chiều dài cần đèn ≤2,8mMô tả kỹ thuật theo chương V221 cần đèn
3Gia công cột bằng thép hình (ĐMVD)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3311tấn
4Gia công cột bằng thép tấm (ĐMVD)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0557tấn
5Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V41 tủ
6Lắp đặt các automat 1 pha 40A (đmvd)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Lắp đặt các automat 2 pha 50A (đmvd)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt đồng hồ Rơ leMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Lắp đặt đồng hồ Vôn kế (đmvd) - Lắp đồng hồ thời gianMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Lắp cầu chì đuôi cáMô tả kỹ thuật theo chương V221 cầu chì
11Lắp bảng điện cửa cột (đmvd) - Lắp bảng điện vào tủMô tả kỹ thuật theo chương V41 bảng
12Lắp đặt dây 6.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.775m
13Lắp đặt dây 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
14Lắp đặt sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V43bộ
15Lắp đặt ống PVC D49 bảo vệ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V1,2810m
16Đóng cọc tiếp địa Cu đk 16mm/2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
17Lắp đặt dây đơn 10mm2 (ĐMVD)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,6m
18Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3869tấn
19Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,812510 tấn/1km
E XÃ BÌNH TRỊ
1Lắp đèn pha trên cạn, H≥3m (đmvd)Mô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
2Lắp cần đèn Φ49, chiều dài cần đèn ≤2,8mMô tả kỹ thuật theo chương V21 cần đèn
3Gia công cột bằng thép hình (ĐMVD)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0301tấn
4Gia công cột bằng thép tấm (ĐMVD)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0051tấn
5Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
6Lắp đặt các automat 1 pha 40A (đmvd)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt các automat 2 pha 50A (đmvd)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt đồng hồ Rơ leMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt đồng hồ Vôn kế (đmvd) - Lắp đồng hồ thời gianMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp cầu chì đuôi cáMô tả kỹ thuật theo chương V21 cầu chì
11Lắp bảng điện cửa cột (đmvd) - Lắp bảng điện vào tủMô tả kỹ thuật theo chương V11 bảng
12Lắp đặt dây 6.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V158,5m
13Lắp đặt dây 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
14Lắp đặt sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
15Lắp đặt ống PVC D60 bảo vệ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3210m
16Đóng cọc tiếp địa Cu đk 16mm/2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
17Lắp đặt dây đơn 10mm2 (ĐMVD)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9m
18Lắp đèn pha trên cạn, H≥3m (đmvd)Mô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
19Lắp cần đèn Φ49, chiều dài cần đèn ≤2,8mMô tả kỹ thuật theo chương V21 cần đèn
20Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m (đmvd)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0352tấn
21Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0703tấn
22Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,119610 tấn/1km
F DƯƠNG HÒA
1Lắp đèn pha trên cạn, H≥3m (đmvd)Mô tả kỹ thuật theo chương V301 bộ
2Lắp cần đèn Φ49, chiều dài cần đèn ≤2,8mMô tả kỹ thuật theo chương V301 cần đèn
3Gia công cột bằng thép hình (ĐMVD)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4516tấn
4Gia công cột bằng thép tấm (ĐMVD)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,076tấn
5Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V51 tủ
6Lắp đặt các automat 1 pha 40A (đmvd)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
7Lắp đặt các automat 2 pha 50A (đmvd)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
8Lắp đặt đồng hồ Rơ leMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
9Lắp đặt đồng hồ Vôn kế (đmvd) - Lắp đồng hồ thời gianMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
10Lắp cầu chì đuôi cáMô tả kỹ thuật theo chương V301 cầu chì
11Lắp bảng điện cửa cột (đmvd) - Lắp bảng điện vào tủMô tả kỹ thuật theo chương V51 bảng
12Lắp đặt dây 6.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.200m
13Lắp đặt dây 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
14Lắp đặt sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
15Lắp đặt ống PVC D49 bảo vệ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V1,610m
16Đóng cọc tiếp địa Cu đk 16mm/2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
17Lắp đặt dây đơn 10mm2 (ĐMVD)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,5m
18Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5276tấn
19Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,055210 tấn/1km
G XÃ HÒA ĐIỀN
1Lắp đèn pha trên cạn, H≥3m (đmvd)Mô tả kỹ thuật theo chương V341 bộ
2Lắp cần đèn Φ49, chiều dài cần đèn ≤2,8mMô tả kỹ thuật theo chương V341 cần đèn
3Gia công cột bằng thép hình (ĐMVD)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5118tấn
4Gia công cột bằng thép tấm (ĐMVD)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0862tấn
5Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V61 tủ
6Lắp đặt các automat 1 pha 40A (đmvd)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Lắp đặt các automat 2 pha 50A (đmvd)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Lắp đặt đồng hồ Rơ leMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Lắp đặt đồng hồ Vôn kế (đmvd) - Lắp đồng hồ thời gianMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Lắp cầu chì đuôi cáMô tả kỹ thuật theo chương V341 cầu chì
11Lắp bảng điện cửa cột (đmvd) - Lắp bảng điện vào tủMô tả kỹ thuật theo chương V61 bảng
12Lắp đặt dây 6.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4.050m
13Lắp đặt dây 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V170m
14Lắp đặt sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V57bộ
15Lắp đặt ống PVC D49 bảo vệ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V1,9210m
16Đóng cọc tiếp địa Cu đk 16mm/2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
17Lắp đặt dây đơn 10mm2 (ĐMVD)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,4m
18Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5979tấn
19Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,896910 tấn/1km
H SƠN HẢI (HÒN HEO)
1Lắp đèn pha trên cạn, H≥3m (đmvd)Mô tả kỹ thuật theo chương V121 bộ
2Lắp cần đèn Φ49, chiều dài cần đèn ≤2,8m (đmvd)Mô tả kỹ thuật theo chương V111 cần đèn
3Gia công cột bằng thép hình (ĐMVD)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1656tấn
4Gia công cột bằng thép tấm (ĐMVD)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0279tấn
5Lắp cần đèn Φ49, chiều dài cần đèn ≤2,8mMô tả kỹ thuật theo chương V11 cần đèn
6Gia công cột bằng thép hình (ĐMVD)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0122tấn
7Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤8mMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
8Gia công cột bằng thép hình (ĐMVD)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0621tấn
9Gia công cột bằng thép tấm (ĐMVD)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0146tấn
10Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m3
11Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0336100m2
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (dmvd)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,396m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m3
I HÒN NGANG
1Lắp đèn pha trên cạn, H≥3m (đmvd)Mô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ
2Lắp cần đèn Φ49, chiều dài cần đèn ≤2,8m (đmvd)Mô tả kỹ thuật theo chương V21 cần đèn
3Gia công cột bằng thép hình (ĐMVD)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0301tấn
4Gia công cột bằng thép tấm (ĐMVD)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0051tấn
5Lắp cần đèn Φ49, chiều dài cần đèn ≤2,8m (đmvd)Mô tả kỹ thuật theo chương V21 cần đèn
6Gia công cột bằng thép hình (ĐMVD)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0122tấn
7Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤8mMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
8Gia công cột bằng thép hình (ĐMVD)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0621tấn
9Gia công cột bằng thép tấm (ĐMVD)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0146tấn
10Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m3
11Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0336100m2
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,396m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m3
J CHI PHÍ BỐC XẾP
1Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,8073m3
2Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,3285m3
3Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3794tấn
4Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4224tấn
K HÒN NGHỆ
1Lắp đèn pha trên cạn, H≥3m (đmvd)Mô tả kỹ thuật theo chương V151 bộ
2Lắp cần đèn Φ49, chiều dài cần đèn ≤2,8m (đmvd)Mô tả kỹ thuật theo chương V151 cần đèn
3Gia công cột bằng thép hình (ĐMVD)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2258tấn
4Gia công cột bằng thép tấm (ĐMVD)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện; trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; có hạng mục lắp đặt đèn chiếu sáng tương tự gói thầu.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị xây lắp tương tự 4.300.000.000 đồng.Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.600.000.000 đồng.Nhà thầu phải cung cấp bản sao có công chứng các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc, biên bản bàn giao mặt bằng, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý và hóa đơn công trình, tất cả phải còn hiệu lực. - Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc hợp đồng thì gửi kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc kèm theo Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán, tất cả phải còn hiệu lực.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện, Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử;- Có kinh nghiệm 05 năm trở lên;- Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; có tính chất tương tự gói thầu); phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.-Có chứng minh nhân dân hoặc CCCD(tất cả tài liệu phải được chứng thực và còn hiệu lực)53
2 Phụ trách trực tiếp kỹ thuật thi công công trình: 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện, Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử hoặc các bằng cấp liên quan, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (Tính từ thời điểm tốt nghiệp)- Đã tham gia với vai trò Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật;Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.-Có chứng minh nhân dân hoặc CCCD(tất cả tài liệu phải được chứng thực và còn hiệu lực)32
3 Phụ trách an toàn lao động thi công công trình: 1 - Bằng cấp tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành An toàn lao động hoặc bảo hộ lao động-Đã tham gia với vai trò Cán bộ An toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật;Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng-Có chứng minh nhân dân hoặc CCCD(Tất cả các tài liệu phải còn hiệu lực)32
4 Phụ trách khâu hồ sơ, thanh quyết toán công trình: 1 - Bằng cấp tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kế toán, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm. (Tính từ thời điểm tốt nghiệp)-Đã tham gia với vai trò Cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật;Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình;-Có chứng minh nhân dân hoặc CCCD(tất cả tài liệu phải được chứng thực và còn hiệu lực)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4m3(kèm giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định còn hiệu lực phù hợp với hiệu lực của hồ sơ dự thầu) Máy đào ≥ 0,4m3(kèm giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định còn hiệu lực phù hợp với hiệu lực của hồ sơ dự thầu)1
2 Cần trục ô tô - sức nâng ≥3T(kèm giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định còn hiệu lực phù hợp với hiệu lực của hồ sơ dự thầu) Cần trục ô tô - sức nâng ≥3T(kèm giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định còn hiệu lực phù hợp với hiệu lực của hồ sơ dự thầu)1
3 Xe nâng –chiều cao nâng≥ 12m(kèm giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định còn hiệu lực phù hợp với hiệu lực của hồ sơ dự thầu) Xe nâng –chiều cao nâng≥ 12m(kèm giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định còn hiệu lực phù hợp với hiệu lực của hồ sơ dự thầu)1
4 Máy đầm bàn≥1kw Máy đầm bàn≥1kw2
5 Máy đầm dùi≥1,5kw Máy đầm dùi≥1,5kw2
6 Máy hàn điện ≥23kw Máy hàn điện ≥23kw1
7 Máy trộn bê tông ≥250 lít Máy trộn bê tông ≥250 lít2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->